1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn tập toán thptqg 1 (480)

12 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập toán thptqg 1
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 154,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Free LATEX (Đề thi có 10 trang) BÀI TẬP TOÁN THPT Thời gian làm bài 90 phút Mã đề thi 1 Câu 1 [3 1133d] Tính lim 12 + 22 + + n2 n3 A 0 B 2 3 C +∞ D 1 3 Câu 2 [12212d] Số nghiệm của phương trình 2x−3 3[.]

Trang 1

Free LATEX

(Đề thi có 10 trang)

BÀI TẬP TOÁN THPT

Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi 1

2+ 22+ · · · + n2

n3

3.

Câu 2. [12212d] Số nghiệm của phương trình 2x−3.3x−2

− 2.2x−3− 3.3x−2+ 6 = 0 là

2 Góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy

là 300 Thể tích khối chóp S ABC theo a

A. a

3√

6

a3√ 6

a3√ 2

a3√ 6

36 .

Câu 6. [1] Cho a > 0, a , 1 Giá trị của biểu thức alog√a 5bằng

A.

5.

mệnh đề sau

(I) F(x)+ G(x) là một nguyên hàm của f (x) + g(x)

(II) kF(x) là một nguyên hàm của k f (x)

(III) F(x)G(x) là một nguyên hàm của hàm số f (x)g(x)

Các mệnh đề đúng là

đến đường thẳng BD0bằng

A. abc

b2+ c2

a2+ b2+ c2 B. c

a2+ b2

a2+ b2+ c2 C. a

b2+ c2

a2+ b2+ c2 D. b

a2+ c2

a2+ b2+ c2

A F(x)= 5 − cos x là một nguyên hàm của hàm số f (x) = sin x

B Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) thì mọi nguyên hàm của hàm số f (x) đều có dạng

F(x)+ C, với C là hằng số

C F(x)= 1 + tan x là một nguyên hàm của hàm số f (x) = 1 + tan2x

D.

Z

u0(x)

u(x)dx= log |u(x)| + C

A Không thay đổi B Tăng lên (n − 1) lần C Giảm đi n lần D Tăng lên n lần.

m − x trên đoạn [2; 3] là −

1

3 khi m nhận giá trị bằng

Trang 2

Câu 12. [4-1121h] Cho hình chóp S ABCD đáy ABCD là hình vuông, biết AB = a, ∠S AD = 90◦

và tam giác S AB là tam giác đều Gọi Dt là đường thẳng đi qua D và song song với S C Gọi I là giao điểm của Dt

và mặt phẳng (S AB) Thiết diện của hình chóp S ABCD với mặt phẳng (AIC) có diện tích là

A. 11a

2

a2

√ 5

a2

√ 7

a2

√ 2

4 .

người đó phải trả cho ngân hàng 5 triệu đồng và cứ trả hằng tháng cho đến khi hết nợ (tháng cuối cùng có thể trả dưới 5 triệu) Hỏi sau bao nhiêu tháng người đó trả hết nợ ngân hàng

A. a

3√

2

a3√2

a3√2

a3√2

2 .

Câu 15. Cho số phức z thỏa mãn |z+ 3| = 5 và |z − 2i| = |z − 2 − 2i| Tính |z|

2 , hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm của cạnh AB Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (S BD) bằng

A. a

a

a√2

2a

3 .

2n2+ 3n + 1 bằng

Câu 18. Tính mô đun của số phức z biết (1+ 2i)z2= 3 + 4i

lập phương thành

A Bốn tứ diện đều và một hình chóp tam giác đều.

B Năm hình chóp tam giác đều, không có tứ diện đều.

C Một tứ diện đều và bốn hình chóp tam giác đều.

D Năm tứ diện đều.

Câu 20. [2] Cho hàm số y= log3(3x+ x), biết y0

(1)= a

4 + 1

bln 3, với a, b ∈ Z Giá trị của a + b là

Câu 21. Cho z1, z2là hai nghiệm của phương trình z2+ 3z + 7 = 0 Tính P = z1z2(z1+ z2)

Câu 22. [2] Tìm m để giá trị lớn nhất của hàm số y = 2x3+ (m2+ 1)2x

trên [0; 1] bằng 8

A m = ±1 B m= ±√3 C m= ±√2 D m= ±3

(e)= 2m + 1

A m = 1+ 2e

4e+ 2. B m=

1 − 2e 4e+ 2. C m=

1+ 2e

4 − 2e. D m= 1 − 2e

4 − 2e.

Câu 24. Cho f (x)= sin2

x −cos2x − x Khi đó f0(x) bằng

S ABcân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABC), mặt phẳng (S AC) hợp với mặt phẳng (ABC) một góc 45◦ Thể tích khối chóp S ABC là

A. a

3

3

a3

6 .

Trang 3

Câu 26. Xét hai khẳng đinh sau

(I) Mọi hàm số f (x) liên tục trên đoạn [a; b] đều có đạo hàm trên đoạn đó

(II) Mọi hàm số f (x) liên tục trên đoạn [a; b] đều có nguyên hàm trên đoạn đó

Trong hai khẳng định trên

A Cả hai đều sai B Chỉ có (II) đúng C Chỉ có (I) đúng D Cả hai đều đúng.

Câu 27. [1-c] Giá trị của biểu thức 3 log0,1102,4bằng

Câu 28. [1] Cho a > 0, a , 1 Giá trị của biểu thức log1 a2 bằng

A. 1

1

Câu 29. [12221d] Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình x+1 = 2 log2(2x+3)−log2(2020−21−x)

Câu 30. Cho các dãy số (un) và (vn) và lim un = a, lim vn = +∞ thì limun

vn bằng

A Hình lăng trụ có đáy là đa giác đều là hình lăng trụ đều.

B Hình lăng trụ đứng là hình lăng trụ đều.

C Hình lăng trụ tứ giác đều là hình lập phương.

D Hình lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều là hình lăng trụ đều.

rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được (cả vốn lẫn lãi) gấp đôi số tiền gửi ban đầu, giả định trong thời gian này lãi suất không đổi và người đó không rút tiền ra?

thẳng BB0và AC0bằng

2

a2+ b2 B. ab

a2+ b2 C. √ 1

a2+ b2 D. √ ab

a2+ b2

x→ +∞

2x+ 1

x+ 1

A. 1

Câu 35. [2-c] Giá trị lớn nhất của hàm số f (x)= ex 3 −3x +3trên đoạn [0; 2] là

3x

3− 2x2+ 3x − 1

x→3

x −3

x+ 3 bằng?

thứ 5 đến giây thứ 15 là bao nhiêu?

Trang 4

Câu 40. Giả sử F(x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) trên khoảng (a; b) Giả sử G(x) cũng là một nguyên hàm của f (x) trên khoảng (a; b) Khi đó

A Cả ba câu trên đều sai.

B F(x)= G(x) + C với mọi x thuộc giao điểm của hai miền xác định, C là hằng số

C F(x)= G(x) trên khoảng (a; b)

D G(x) = F(x) − C trên khoảng (a; b), với C là hằng số

Câu 41. Khối đa diện loại {3; 4} có tên gọi là gì?

A Khối 12 mặt đều B Khối tứ diện đều C Khối bát diện đều D Khối lập phương.

3

!4x

≤ 3 2

!2−x là

5

#

B. " 2

5;+∞

!

3

#

"

−2

3;+∞

!

Câu 43. Cho hình chóp S ABC có dBAC= 90◦,ABCd = 30◦

; S BC là tam giác đều cạnh a và (S AB) ⊥ (ABC) Thể tích khối chóp S ABC là

A 2a2

3√ 3

a3√ 3

a3√ 2

24 .

x −1 + x −1

x+ 1 +

x+ 1

x+ 2 và y = |x + 1| − x − m (m là tham

số thực) có đồ thị lần lượt là (C1) và (C2) Tập hợp tất cả các giá trị của m để (C1) cắt (C2) tại đúng 4 điểm phân biệt là

A Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; −2) và (0;+∞)

B Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; 0) và (2;+∞)

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞; −2) và (0;+∞)

D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−2; 1).

Câu 47. [2] Cho hình lâp phương ABCD.A0B0C0D0cạnh a Khoảng cách từ C đến AC0 bằng

A. a

6

a√6

a√3

a√6

7 .

giữa hai đường thẳng S B và AD bằng

A a

√ 2

a√2

√ 3

Câu 50. [1] Tập xác định của hàm số y= 4x 2 +x−2là

A. D = R B. D = R \ {1; 2} C. D = [2; 1] D. D = (−2; 1)

A. 3

√ 3

√ 3

√ 3

2 .

Câu 52. Khối đa diện đều loại {3; 5} có số đỉnh

Trang 5

Câu 53 Hình nào trong các hình sau đây không là khối đa diện?

S A ⊥ (ABC) Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A lên S B, S C Khoảng cách từ điểm K đến mặt phẳng (S AB)

A. a

5a

2a

8a

9 .

Câu 55. [2D1-3] Tìm giá trị của tham số m để f (x)= −x3+ 3x2+ (m − 1)x + 2m − 3 đồng biến trên khoảng

có độ dài lớn hơn 1

5

4 < m < 0

Câu 56. Hàm số y= x3− 3x2+ 4 đồng biến trên:

x→5

x2− 12x+ 35

25 − 5x

2

Câu 58. Tập xác định của hàm số f (x)= −x3+ 3x2

− 2 là

Câu 59. [3] Cho hàm số f (x)= ln 2017 − ln x+ 1

x

! Tính tổng S = f0

(1)+ f0

(2)+ · · · + f0

(2017)

A. 2017

4035

2016

2017.

S A vuông góc mặt đáy và góc giữa cạnh bên S C và đáy là 60◦ Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (S BD) bằng

A. a

38

3a√38

3a

3a√58

29 .

Cho hình chữ nhật quay quanh MN ta được hình trụ tròn xoay có thể tích bằng

A. D = R B. D = R \ {1} C. D = (1; +∞) D. D = (−∞; 1)

vào vốn Hỏi theo cách đó thì sau bao nhiêu năm người đó thu được tổng số tiền 20 triệu đồng (Biết rằng lãi suất không thay đổi)

x+ 1 Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng?

A xy0 = −ey

thẳng S B bằng

A. a

a√3

a

2.

Trang 6

Câu 68. Giá trị của lim

x→1(3x2− 2x+ 1)

A y0 = 2x ln x B y0 = 1

2x ln x. C y

0 = 1

0 = 2x ln 2

A y0 = ln x − 1 B y0 = 1 + ln x C y0 = x + ln x D y0 = 1 − ln x

giữa hai đường thẳng BD và S C bằng

A. a

6

a

√ 6

a

√ 6

√ 6

Câu 73. [3-c] Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f (x) = 2sin2x+ 2cos2x

lần lượt là

A 2

2 và 3 C 2 và 2

2− 1 3n6+ n4

Câu 75. Cho hàm số y= f (x) liên tục trên khoảng (a, b) Điều kiện cần và đủ để hàm số liên tục trên đoạn [a, b] là?

A lim

x→a + f(x)= f (a) và lim

x→b + f(x)= f (b) B lim

x→a − f(x)= f (a) và lim

x→b − f(x)= f (b)

C lim

x→a − f(x)= f (a) và lim

x→b + f(x)= f (b) D lim

x→a + f(x)= f (a) và lim

x→b − f(x)= f (b)

một góc 45◦và AB= 3a, BC = 4a Thể tích khối chóp S.ABCD là

A. 10a

3√

3

1 + 1

1+ 2 + · · · +

1

1+ 2 + · · · + n

!

A. 3

x+ m đạt giá trị lớn nhất bằng 5 trên [−2; 6]

Câu 80. [1] Giá trị của biểu thức log √31

10 bằng

A −1

1

đó đi được từ thời điểm t= 0(s) đến thời điểm t = 4(s)

Trang 7

Câu 82. Dãy số nào sau đây có giới hạn là 0?

A. 4

e

!n

3

!n

3

!n

3

!n

log715 − log71530 bằng

3|x−2| = m − 2 có nghiệm

Câu 85. [2-c] Cho a= log275, b= log87, c = log23 Khi đó log1235 bằng

A. 3b+ 2ac

3b+ 3ac

3b+ 3ac

3b+ 2ac

c+ 2 .

A Nếu lim un= +∞ và lim vn = a > 0 thì lim(unvn)= +∞

B Nếu lim un= a < 0 và lim vn = 0 và vn > 0 với mọi n thì lim un

vn

!

= −∞

C Nếu lim un= a , 0 và lim vn = ±∞ thì lim un

vn

!

= 0

D Nếu lim un= a > 0 và lim vn = 0 thì lim un

vn

!

= +∞

Câu 87. Khối đa diện đều loại {3; 4} có số cạnh

Câu 88. Cho hàm số f (x) liên tục trên đoạn [0; 1] và thỏa mãn f (x) = 6x2f(x3)−√ 6

3x+ 1 Tính

Z 1

0

f(x)dx

Câu 89. Cho lăng trụ đứng ABC.A0B0C0có đáy là tam giác vuông tại A, AC = a,ACBd = 60◦

Đường chéo

BC0của mặt bên (BCC0B0) tạo với mặt phẳng (AA0C0C) một góc 30◦ Thể tích của khối lăng trụ ABC.A0B0C0 là

A. 2a

3√

6

3√

3√ 6

a3√ 6

3 .

Câu 90. [4-1242d] Trong tất cả các số phức z thỏa mãn |z − 1+ 2i| = |z + 3 − 4i| Tìm giá trị nhỏ nhất của môđun z

A. 5

13

√ 26

Câu 91. Tìm m để hàm số y= x3− 3mx2+ 3m2có 2 điểm cực trị

Câu 92. Gọi M, m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x2

ex trên đoạn [−1; 1] Khi đó

A M = e, m = 1

e. B M= e, m = 0 C M = 1

e, m = 0 D M = e, m = 1

Câu 93. [2-c] Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x2ln x trên đoạn [e−1; e] là

A − 1

1

e.

√ 1−x 2

− 4.2x+

√ 1−x 2

− 3m+ 4 = 0 có nghiệm

9

3

4.

Trang 8

Câu 95 Khối đa diện đều nào sau đây có mặt không phải là tam giác đều?

của AD, biết S H ⊥ (ABCD), S A= a√5 Thể tích khối chóp S ABCD là

A. 4a

3√

3

2a3√ 3

4a3

2a3

3 .

đáy một góc bằng 60◦ Thể tích khối chóp S ABCD là

A. a

3√

6

a3

√ 3

a3

√ 2

a3

√ 3

24 .

Câu 98. Khối đa diện đều loại {5; 3} có số đỉnh

Câu 99. [2D4-4] Cho số phức z thỏa mãn |z+ z| + 2|z − z| = 2 và z1thỏa mãn |z1− 2 − i|= 2 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai quỹ tích biểu diễn hai số phức z và z1 gần giá trị nào nhất?

A. a

α

aβ = aα B aαbα = (ab)α

C aα+β = aα.aβ

D aαβ = (aα

2

2n2+ 1 bằng?

A. 1

1

1

2.

rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ nhập vào só tiền vốn để tính lãi cho năm tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó sẽ thu được (cả số tiền gửi ban đầu và lãi) gấp đôi số tiền gửi ban đầu, giả định trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra?

x+ 2y = 3xy + x + 2y − 4 Tìm giá trị nhỏ nhất Pmincủa P= x + y

A Pmin= 18

11 − 29

21 B Pmin = 9

11 − 19

9 . C Pmin = 9

11+ 19

9 . D Pmin= 2

11 − 3

Câu 105. [1-c] Cho a là số thực dương Giá trị của biểu thức a4 : 3

a2bằng

A.

Z

f(x)g(x)dx=Z f(x)dx

Z

Z

k f(x)dx= f Z f(x)dx, k ∈ R, k , 0

C.

Z

( f (x)+ g(x))dx =Z f(x)dx+Z g(x)dx D.

Z ( f (x) − g(x))dx=Z f(x)dx −

Z g(x)dx

Z 2

1

ln(x+ 1)

x2 dx= a ln 2 + b ln 3, (a, b ∈ Q) Tính P = a + 4b

x→2

x+ 2

x bằng?

Trang 9

Câu 109 Phát biểu nào sau đây là sai?

A lim √1

C lim un= c (Với un = c là hằng số) D lim 1

nk = 0 với k > 1

hoàn nợ cho ngân hàng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, ông bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ ở mỗi tháng là như nhau và ông A trả hết nợ sau đúng

5 năm kể từ ngày vay Biết rằng mỗi tháng ngân hàng chỉ tính lãi trên số dư nợ thực tế của tháng đó Hỏi số tiền mỗi tháng ông ta cần trả cho ngân hàng gần nhất với số tiền nào dưới đây ?

A 3, 03 triệu đồng B 2, 20 triệu đồng C 2, 22 triệu đồng D 2, 25 triệu đồng.

A.

Z

1

xdx= ln |x| + C, C là hằng số B.

Z

xαdx= α + 1xα+1 + C, C là hằng số

C.

Z

dx = x + C, C là hằng số D.

Z 0dx = C, C là hằng số

x→−1(x2− x+ 7) bằng?

Câu 113. Cho z là nghiệm của phương trình x2+ x + 1 = 0 Tính P = z4+ 2z3− z

A P= 2i B P= −1 − i

√ 3

2 . C P= −1+ i

√ 3

2 . D P= 2

1.2 + 1 2.3 + · · · + 1

n(n+ 1)

!

2.

Câu 117. [2] Cho hàm số f (x)= x ln2x Giá trị f0(e) bằng

của A0 lên mặt phẳng (ABC) trung với tâm của tam giác ABC Biết khoảng cách giữa đường thẳng AA0 và

BC là a

3

4 Khi đó thể tích khối lăng trụ là

A. a

3√

3

a3

√ 3

a3

√ 3

a3

√ 3

6 .

x→ +∞

x −2

x+ 3

3.

Trang 10

Câu 122. Phần thực và phần ảo của số phức z= −3 + 4i lần lượt là

A Phần thực là 3, phần ảo là −4 B Phần thực là −3, phần ảo là 4.

A. −3

x

p

ln2x+ 1 mà F(1) = 1

3 Giá trị của F

2(e) là:

A. 8

8

1

1

9.

x2 là

A y0 = 1 − 2 log 2x

x3 B y0 = 1 − 2 ln 2x

x3ln 10 . C y

0 = 1 2x3ln 10. D y

0 = 1 − 4 ln 2x 2x3ln 10 .

x→−∞

x2+ 3x + 5 4x − 1

1

4.

cùng vuông góc với đáy, S C= a√3 Thể tích khối chóp S ABCD là

A. a

3

3√ 3

a3

√ 3

3 .

A. n+ 1

1

sin n

1

n.

A Nếu F(x) là một nguyên hàm của f (x) trên (a; b) và C là hằng số thì

Z

f(x)dx = F(x) + C

B Mọi hàm số liên tục trên (a; b) đều có nguyên hàm trên (a; b).

C.

Z

f(x)dx

!0

= f (x)

D F(x) là một nguyên hàm của f (x) trên (a; b) ⇔ F0(x)= f (x), ∀x ∈ (a; b)

x+ 5m đồng biến trên khoảng (−∞; −10)?

HẾT

Trang 11

-ĐÁP ÁN

BẢNG ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ

Mã đề thi 1

Trang 12

70 C 71 B

130 B

Ngày đăng: 01/04/2023, 11:23