1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài tập toán thpt 2 (311)

12 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập toán thpt 2 (311)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 151,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Free LATEX (Đề thi có 10 trang) BÀI TẬP TOÁN THPT Thời gian làm bài 90 phút Mã đề thi 1 Câu 1 [12213d] Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 1 3|x−1| = 3m−2 có nghiệm duy nhất? A 1 B 2 C 4[.]

Trang 1

Free LATEX

(Đề thi có 10 trang)

BÀI TẬP TOÁN THPT

Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi 1

Câu 1. [12213d] Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 1

3|x−1| = 3m−2 có nghiệm duy nhất?

Câu 2. [3-1122h] Cho hình lăng trụ ABC.A0B0C0có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của

A0 lên mặt phẳng (ABC) trung với tâm của tam giác ABC Biết khoảng cách giữa đường thẳng AA0 và BC

là a

3

4 Khi đó thể tích khối lăng trụ là

A. a

3√

3

a3√3

a3√3

a3√3

6 .

Câu 3. [3-c] Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f (x) = 2sin2x+ 2cos 2 x

lần lượt là

A.

2 và 3 D 2 và 2

√ 2

Câu 4. Hàm số nào sau đây không có cực trị

A y = x +1

x. B y= x3− 3x C y= x4− 2x+ 1 D y= x −2

2x+ 1.

Câu 5. [2-c] Giá trị lớn nhất của hàm số y = x(2 − ln x) trên đoạn [2; 3] là

Câu 6. [3] Biết rằng giá trị lớn nhất của hàm số y = ln2x

x trên đoạn [1; e

3] là M = m

en, trong đó n, m là các

số tự nhiên Tính S = m2+ 2n3

Câu 7. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với AC = a, biết S A ⊥ (ABC) và

S Bhợp với đáy một góc 60◦ Thể tích khối chóp S ABC là

A. a

3√

3

a3√ 6

a3√ 6

a3√ 6

48 .

Câu 8. [2] Một người gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 0, 6% trên tháng Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng, người đó lĩnh được số tiền không ít hơn 110 triệu đồng (cả vốn lẫn lãi), biết rằng trong thời gian gửi tiền người đó không rút tiền và lãi suất không thay đổi?

Câu 9. Gọi S là tập hợp các tham số nguyên a thỏa mãn lim 3n+ 2

n+ 2 + a2− 4a

!

= 0 Tổng các phần tử của

S bằng

Câu 10. Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng 2a Mặt bên của hình chóp tạo với đáy một góc 60◦ Mặt phẳng (P) chứa cạnh AB và đi qua trọng tâm G của tam giác S AC cắt S C, S D lần lượt tại M, n Thể tích khối chóp S ABMN là

A. 5a

3√

3

a3√3

4a3√3

2a3√3

3 .

Câu 11. Một người vay ngân hàng 100 triệu đồng với lãi suất 0, 7%/tháng Theo thỏa thuận cứ mỗi tháng người đó phải trả cho ngân hàng 5 triệu đồng và cứ trả hằng tháng cho đến khi hết nợ (tháng cuối cùng có thể trả dưới 5 triệu) Hỏi sau bao nhiêu tháng người đó trả hết nợ ngân hàng

Trang 2

Câu 12. [2] Một người gửi 9, 8 triệu đồng với lãi suất 8, 4% trên một năm và lãi suất hàng năm được nhập vào vốn Hỏi theo cách đó thì sau bao nhiêu năm người đó thu được tổng số tiền 20 triệu đồng (Biết rằng lãi suất không thay đổi)

Câu 13. [1] Tập xác định của hàm số y= 4x2+x−2là

A. D = R B. D = R \ {1; 2} C. D = (−2; 1) D. D = [2; 1]

Câu 14. Khối đa diện đều loại {3; 3} có số mặt

Câu 15. [1] Tập xác định của hàm số y= log3(2x+ 1) là

2

!

2;+∞

!

2

!

2;+∞

!

Câu 16. Tính lim

√ 4n2+ 1 − √n+ 2 2n − 3 bằng

A. 3

Câu 17. [2] Tìm m để giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2x3+ (m2+ 1)2x

trên [0; 1] bằng 2

Câu 18. Khi chiều cao của hình chóp đều tăng lên n lần nhưng mỗi cạnh đáy giảm đi n lần thì thể tích của nó

A Tăng lên n lần B Giảm đi n lần C Không thay đổi D Tăng lên (n − 1) lần.

Câu 19. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D; AD= CD = a; AB = 2a; tam giác S AB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD) Thể tích khối chóp S ABCD là

A. a

3√

3

a3√2

a3√3

3√ 3

Câu 20. Cho hàm số y= x3− 3x2− 1 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+∞) B Hàm số đồng biến trên khoảng (1; 2).

C Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 0) D Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 1).

Câu 21. Khối đa diện đều loại {4; 3} có số cạnh

Câu 22. Tính lim

x→5

x2− 12x+ 35

25 − 5x

A. 2

2

Câu 23. [2] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a√2 và BC = a Cạnh bên

S A vuông góc mặt đáy và góc giữa cạnh bên S C và đáy là 60◦ Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (S BD) bằng

A. 3a

a√38

3a√58

3a√38

29 .

Câu 24. Giá trị cực đại của hàm số y = x3− 3x+ 4 là

Câu 25. Khối đa diện đều loại {3; 4} có số cạnh

Câu 26. Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng 12 G là trọng tâm của tam giác BCD Tính thể tích V của khối chóp A.GBC

Trang 3

Câu 27. [3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, cạnh là a Góc [BAD = 60◦

, S O vuông góc với mặt đáy và S O= a Khoảng cách từ O đến (S BC) bằng

A. 2a

57

a√57

a√57

√ 57

Câu 28. [1] Cho a > 0, a , 1 Giá trị của biểu thức log1 a2 bằng

1

2.

Câu 29. Khối đa diện đều loại {5; 3} có số mặt

Câu 30 [1233d-2] Mệnh đề nào sau đây sai?

A.

Z

[ f (x)+ g(x)]dx =Z f(x)dx+Z g(x)dx, với mọi f (x), g(x) liên tục trên R

B.

Z

k f(x)dx= kZ f(x)dx, với mọi k ∈ R, mọi f (x) liên tục trên R

C.

Z

[ f (x) − g(x)]dx=

Z

f(x)dx −

Z g(x)dx, với mọi f (x), g(x) liên tục trên R

D.

Z

f0(x)dx = f (x) + C, với mọi f (x) có đạo hàm trên R

Câu 31. [2] Ông A vay ngắn hạn ngân hàng 100 triệu đồng với lãi suất 12% trên năm Ông muốn hoàn nợ ngân hàng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, ông bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ ở mỗi lần là như nhau và trả hết tiền nợ sau đúng 3 tháng kể từ ngày vay Hỏi theo cách đó, số tiền m mà ông A phải trả cho ngân hàng trong mỗi lần hoàn nợ là bao nhiêu? Biết rằng lãi suất ngân hàng không đổi trong thời gian ông A hoàn nợ

A m = 120.(1, 12)3

(1, 12)3− 1 triệu. B m = 100.(1, 01)3

3 triệu.

C m = 100.1, 03

(1, 01)3− 1 triệu.

Câu 32 Phát biểu nào sau đây là sai?

A lim √1

nk = 0 với k > 1

C lim qn= 1 với |q| > 1 D lim un= c (Với un = c là hằng số)

Câu 33. Khối đa diện thuộc loại {3; 5} có bao nhiêu đỉnh, cạnh, mặt?

Câu 34 Mệnh đề nào sau đây sai?

A F(x) là một nguyên hàm của f (x) trên (a; b) ⇔ F0(x)= f (x), ∀x ∈ (a; b)

B.

Z

f(x)dx

!0

= f (x)

C Mọi hàm số liên tục trên (a; b) đều có nguyên hàm trên (a; b).

D Nếu F(x) là một nguyên hàm của f (x) trên (a; b) và C là hằng số thì

Z

f(x)dx = F(x) + C

Câu 35. [1] Đạo hàm của làm số y = log x là

A y0 = 1

xln 10. B y

0 = ln 10

0 = 1

1

10 ln x.

Câu 36. Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hình lăng trụ có đáy là đa giác đều là hình lăng trụ đều.

B Hình lăng trụ tứ giác đều là hình lập phương.

C Hình lăng trụ đứng là hình lăng trụ đều.

Trang 4

D Hình lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều là hình lăng trụ đều.

Câu 37. [12212d] Số nghiệm của phương trình 2x−3.3x−2

− 2.2x−3− 3.3x−2+ 6 = 0 là

Câu 38. [2] Anh An gửi số tiền 58 triệu đồng vào ngân hàng theo hình thức lãi kép và ổn định trong 9 tháng thì lĩnh về được 61.758.000 Hỏi lãi suất ngân hàng mỗi tháng là bao nhiêu? Biết rằng lãi suất không thay đổi trong thời gian gửi

Câu 39. Tìm giá trị lớn chất của hàm số y= x3− 2x2− 4x+ 1 trên đoạn [1; 3]

Câu 40. Khối đa diện loại {3; 4} có tên gọi là gì?

A Khối bát diện đều B Khối tứ diện đều C Khối lập phương D Khối 12 mặt đều.

Câu 41. Tính lim

x→3

x2− 9

x −3

Câu 42. Tính lim

x→ +∞

x+ 1 4x+ 3 bằng

1

Câu 43. [3-1131d] Tính lim 1

1 + 1

1+ 2 + · · · +

1

1+ 2 + · · · + n

!

A. 5

Câu 44. Cho khối chóp có đáy là n−giác Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Số đỉnh của khối chóp bằng số mặt của khối chóp.

B Số cạnh, số đỉnh, số mặt của khối chóp bằng nhau.

C Số cạnh của khối chóp bằng số mặt của khối chóp.

D Số đỉnh của khối chóp bằng số cạnh của khối chóp.

Câu 45. Hàm số y= 2x3+ 3x2+ 1 nghịch biến trên khoảng (hoặc các khoảng) nào dưới đây?

Câu 46. Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có cạnh bằng 1 là:

A.

3

√ 3

3

√ 3

2 .

Câu 47. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = xex, y = 0, x = 1

A.

3

1

3

2.

Câu 48. [4-1244d] Trong tất cả các số phức z = a + bi, a, b ∈ R thỏa mãn hệ thức |z − 2 + 5i| = |z − i| Biết rằng, |z+ 1 − i| nhỏ nhất Tính P = ab

A. 9

5

13

23

100.

Câu 49. Khối đa diện đều loại {5; 3} có số cạnh

Câu 50. Khối đa diện đều loại {3; 3} có số đỉnh

Trang 5

Câu 51 Các khẳng định nào sau đây là sai?

A.

Z

f(x)dx

!0

Z

f(x)dx= F(x) + C ⇒

Z

f(t)dt= F(t) + C

C.

Z

k f(x)dx= kZ f(x)dx, k là hằng số D.

Z

f(x)dx= F(x)+C ⇒Z f(u)dx = F(u)+C

Câu 52. Tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện z2 là số ảo là

A Trục ảo.

B Hai đường phân giác y= x và y = −x của các góc tọa độ

C Trục thực.

D Đường phân giác góc phần tư thứ nhất.

Câu 53. [2-c] Giá trị lớn nhất của hàm số y = ln(x2+ x + 2) trên đoạn [1; 3] là

Câu 54. [2] Cho hàm số f (x)= ln(x4+ 1) Giá trị f0

(1) bằng

A. ln 2

1

Câu 55. Cho các dãy số (un) và (vn) và lim un = a, lim vn = +∞ thì limun

vn bằng

Câu 56. Xác định phần ảo của số phức z= (√2+ 3i)2

A −6

Câu 57. Giá trị của lim

x→1(3x2− 2x+ 1)

Câu 58. [2] Cho hàm số f (x)= x ln2

x Giá trị f0(e) bằng

Câu 59. [2-c] Giá trị lớn nhất của hàm số y = ex

cos x trên đoạn

 0;π 2

 là

A.

2

2 e

π

2e

π

√ 3

2 e

π

6

Câu 60. [1-c] Giá trị biểu thức log2240

log3,752 −

log215 log602 + log21 bằng

Câu 61. Tính lim

x→1

x3− 1

x −1

Câu 62 Khối đa diện đều nào sau đây có mặt không phải là tam giác đều?

A Thập nhị diện đều B Tứ diện đều C Nhị thập diện đều D Bát diện đều.

Câu 63. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y = x+ 2

x+ 5m đồng biến trên khoảng (−∞; −10)?

Câu 64. Cho khối lăng trụ đứng ABC.A0B0C0 có đáy ABC là tam giác vuông tại A BC = 2a,ABCd = 300

Độ dài cạnh bên CC0 = 3a Thể tích V của khối lăng trụ đã cho

A V = a3

3

2 . B V = 3a3√

3 C V = 6a3 D V = 3a3

√ 3

2 .

Trang 6

Câu 65. Cho khối chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a

2 Góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy

là 300 Thể tích khối chóp S ABC theo a

A. a

3√

6

a3

√ 2

a3

√ 6

a3

√ 6

18 .

Câu 66. Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất

Câu 67. Khối đa diện loại {5; 3} có tên gọi là gì?

A Khối tứ diện đều B Khối 12 mặt đều C Khối bát diện đều D Khối 20 mặt đều.

Câu 68. [2] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, S A ⊥ (ABCD) và S A = a Khoảng cách giữa hai đường thẳng S B và AD bằng

A a

√ 2

a√2

√ 2

Câu 69. Cho hàm số y= x3

− 2x2+ x + 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;1

3

! B Hàm số nghịch biến trên khoảng 1

3; 1

!

C Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+∞) D Hàm số đồng biến trên khoảng 1

3; 1

!

Câu 70. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và góc [BAD = 60◦

, S A ⊥ (ABCD) Biết rằng khoảng cách từ A đến cạnh S C là a Thể tích khối chóp S ABCD là

A. a

3√

3

a3

√ 2

3√

3√ 2

4 .

Câu 71. Tập các số x thỏa mãn log0,4(x − 4)+ 1 ≥ 0 là

Câu 72. Cho hai hàm y= f (x), y = g(x) có đạo hàm trên R Phát biểu nào sau đây đúng?

A Nếu

Z

f(x)dx=Z g(x)dx thì f (x) , g(x), ∀x ∈ R

B Nếu f (x)= g(x) + 1, ∀x ∈ R thì

Z

f0(x)dx=

Z

g0(x)dx

C Nếu

Z

f0(x)dx =Z g0(x)dx thì f (x) = g(x), ∀x ∈ R

D Nếu

Z

f(x)dx=

Z g(x)dx thì f (x)= g(x), ∀x ∈ R

Câu 73. Cho hàm số y= f (x) liên tục trên khoảng (a, b) Điều kiện cần và đủ để hàm số liên tục trên đoạn [a, b] là?

A lim

x→a + f(x)= f (a) và lim

x→b − f(x)= f (b) B lim

x→a + f(x)= f (a) và lim

x→b + f(x)= f (b)

C lim

x→a − f(x)= f (a) và lim

x→b − f(x)= f (b) D lim

x→a − f(x)= f (a) và lim

x→b + f(x)= f (b)

Câu 74. Tính giới hạn lim2n+ 1

3n+ 2

A. 1

2

3

2.

Câu 75. Tính lim 2n

2− 1 3n6+ n4

Câu 76. Hàm số y= −x3+ 3x2− 1 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Trang 7

Câu 77. [2] Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A0B0C0D0 có AB = a, AD = b Khoảng cách giữa hai đường thẳng BB0và AC0bằng

a2+ b2 B. √ 1

a2+ b2 C. ab

2

a2+ b2

Câu 78. [2] Cho hình lâp phương ABCD.A0B0C0D0cạnh a Khoảng cách từ C đến AC0 bằng

A. a

6

a

√ 6

a

√ 6

a

√ 3

2 .

Câu 79. Cho hai hàm số f (x), g(x) là hai hàm số liên tục và lần lượt có nguyên hàm là F(x), G(x) Xét các mệnh đề sau

(I) F(x)+ G(x) là một nguyên hàm của f (x) + g(x)

(II) kF(x) là một nguyên hàm của k f (x)

(III) F(x)G(x) là một nguyên hàm của hàm số f (x)g(x)

Các mệnh đề đúng là

Câu 80. [3-1133d] Tính lim1

2+ 22+ · · · + n2

n3

A. 1

3.

Câu 81. [3-1132d] Cho dãy số (un) với un = 1+ 2 + · · · + n

n2+ 1 Mệnh đề nào sau đây đúng?

C Dãy số unkhông có giới hạn khi n →+∞ D lim un= 1

2.

Câu 82. [3-1213h] Hình hộp chữ nhật không có nắp có thể tích 3200 cm3, tỷ số giữa chiều cao và chiều rộng bằng 2 Khi tổng các mặt của hình nhỏ nhất, tính diện tích mặt đáy của hình hộp

Câu 83. Khối đa diện đều loại {4; 3} có số đỉnh

Câu 84. Cho hình chóp S ABC có S B = S C = BC = CA = a Hai mặt (ABC) và (S AC) cùng vuông góc với (S BC) Thể tích khối chóp S ABC là

A. a

3√

3

a3

√ 2

a3

√ 3

a3

√ 3

4 .

Câu 85. [2] Đạo hàm của hàm số y = x ln x là

A y0 = x + ln x B y0 = ln x − 1 C y0 = 1 + ln x D y0 = 1 − ln x

Câu 86 [2-c] (Minh họa 2019) Ông A vay ngân hàng 100 triệu đồng với lãi suất 1%/tháng Ông ta muốn

hoàn nợ cho ngân hàng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, ông bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ ở mỗi tháng là như nhau và ông A trả hết nợ sau đúng

5 năm kể từ ngày vay Biết rằng mỗi tháng ngân hàng chỉ tính lãi trên số dư nợ thực tế của tháng đó Hỏi số tiền mỗi tháng ông ta cần trả cho ngân hàng gần nhất với số tiền nào dưới đây ?

A 2, 22 triệu đồng B 3, 03 triệu đồng C 2, 20 triệu đồng D 2, 25 triệu đồng.

Câu 87. Tìm m để hàm số y= x3

− 3mx2+ 3m2có 2 điểm cực trị

Câu 88. Khối đa diện đều loại {3; 5} có số đỉnh

Trang 8

Câu 89. Khi tăng ba kích thước của khối hộp chữ nhật lên n lần thì thể thích của nó tăng lên

Câu 90. Khối đa diện đều loại {3; 5} có số cạnh

Câu 91. [1225d] Tìm tham số thực m để phương trình log2(5x − 1) log4(2.5x − 2) = m có nghiệm thực

x ≥1

Câu 92. Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Câu 93. Khối đa diện đều loại {3; 4} có số đỉnh

Câu 94. Biểu thức nào sau đây không có nghĩa

−1

Câu 95. Khối lăng trụ tam giác có bao nhiêu đỉnh, cạnh, mặt?

A 6 đỉnh, 9 cạnh, 5 mặt B 6 đỉnh, 6 cạnh, 6 mặt C 5 đỉnh, 9 cạnh, 6 mặt D 6 đỉnh, 9 cạnh, 6 mặt.

Câu 96. [2-c] Cho a= log275, b= log87, c = log23 Khi đó log1235 bằng

A. 3b+ 3ac

3b+ 3ac

3b+ 2ac

3b+ 2ac

c+ 2 .

Câu 97. Khối đa diện thuộc loại {5; 3} có bao nhiêu đỉnh, cạnh, mặt?

Câu 98 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A.

Z

dx = x + C, C là hằng số B.

Z

xαdx= α + 1xα+1 + C, C là hằng số

C.

Z

1

xdx= ln |x| + C, C là hằng số D.

Z 0dx = C, C là hằng số

Câu 99. Khi tăng độ dài tất cả các cạnh của một khối hộp chữ nhật lên gấp đôi thì thể tích khối hộp tương ứng sẽ:

Câu 100. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước khác nhau có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Câu 101. Giả sử F(x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) trên khoảng (a; b) Giả sử G(x) cũng là một nguyên hàm của f (x) trên khoảng (a; b) Khi đó

A F(x)= G(x) + C với mọi x thuộc giao điểm của hai miền xác định, C là hằng số

B F(x)= G(x) trên khoảng (a; b)

C Cả ba câu trên đều sai.

D G(x) = F(x) − C trên khoảng (a; b), với C là hằng số

Câu 102. Cho f (x)= sin2

x −cos2x − x Khi đó f0(x) bằng

Câu 103. Tính lim 5

n+ 3

Câu 104. [2] Cho chóp đều S ABCD có đáy là hình vuông tâm O cạnh a, S A = a Khoảng cách từ điểm O đến (S AB) bằng

A a

√ 6

2 .

Trang 9

Câu 105. Xét hai khẳng đinh sau

(I) Mọi hàm số f (x) liên tục trên đoạn [a; b] đều có đạo hàm trên đoạn đó

(II) Mọi hàm số f (x) liên tục trên đoạn [a; b] đều có nguyên hàm trên đoạn đó

Trong hai khẳng định trên

A Chỉ có (I) đúng B Cả hai đều đúng C Chỉ có (II) đúng D Cả hai đều sai.

Câu 106. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Câu 107. [12210d] Xét các số thực dương x, y thỏa mãn log31 − xy

x+ 2y = 3xy + x + 2y − 4 Tìm giá trị nhỏ nhất Pmincủa P= x + y

A Pmin= 9

11+ 19

9 . B Pmin = 18

11 − 29

21 C Pmin = 2

11 − 3

3 . D Pmin= 9

11 − 19

Câu 108. [1224d] Tìm tham số thực m để phương trình log23x+ log3x+ m = 0 có nghiệm

A m ≤ 1

1

1

1

4.

Câu 109. [3] Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại A, dABC = 30◦

, biết S BC là tam giác đều cạnh a và mặt bên (S BC) vuông góc với mặt đáy Khoảng cách từ C đến (S AB) bằng

A. a

39

a√39

a√39

a√39

26 .

Câu 110. Tìm tất cả các khoảng đồng biến của hàm số y = 1

3x

3− 2x2+ 3x − 1

Câu 111. [2] Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A0B0C0D0có AB= a, AD = b Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng ACC0A0bằng

2

a2+ b2 B. ab

a2+ b2 C. √ ab

a2+ b2 D. √ 1

a2+ b2

Câu 112. [3] Cho khối chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại B, BA = a, BC = 2a, S A = 2a, biết

S A ⊥ (ABC) Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A lên S B, S C Khoảng cách từ điểm K đến mặt phẳng (S AB)

A. 5a

2a

a

8a

9 .

Câu 113. Cho hàm số y= a sin x + b cos x + x (0 < x < 2π) đạt cực đại tại các điểm x = π

3, x = π Tính giá trị của biểu thức T = a + b√3

Câu 114. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Câu 115. [1] Giá trị của biểu thức log √31

10 bằng

A. 1

1

Câu 116. Cho hình chóp S ABC Gọi M là trung điểm của S A Mặt phẳng BMC chia hình chóp S ABC thành

A Một hình chóp tứ giác và một hình chóp ngũ giác.

B Hai hình chóp tam giác.

C Một hình chóp tam giác và một hình chóp tứ giác.

D Hai hình chóp tứ giác.

Trang 10

Câu 117. [1-c] Giá trị của biểu thức log716

log715 − log71530 bằng

Câu 118. [4-1243d] Trong tất cả các số phức z thỏa mãn hệ thức |z − 1+ 3i| = |z − 3 − 5i| Tìm giá trị nhỏ nhất của |z+ 2 + i|

√ 17

17 .

Câu 119. Cho lăng trụ đứng ABC.A0B0C0có đáy là tam giác vuông tại A, AC = a,ACBd = 60◦

Đường chéo

BC0của mặt bên (BCC0B0) tạo với mặt phẳng (AA0C0C) một góc 30◦ Thể tích của khối lăng trụ ABC.A0B0C0 là

A a3

3√ 6

4a3√6

a3√6

3 .

Câu 120. [1226d] Tìm tham số thực m để phương trình log(mx)

log(x+ 1) = 2 có nghiệm thực duy nhất

Câu 121. Hàm số y= −x3+ 3x − 5 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 122. [3-c] Cho 1 < x < 64 Tìm giá trị lớn nhất của f (x)= log4

2x+ 12 log2

2x log2 8

x

Câu 123. Hàm số y= x3− 3x2+ 3x − 4 có bao nhiêu cực trị?

Câu 124. [2D1-3] Tìm giá trị của tham số m để hàm số y = x3

− mx2+ 3x + 4 đồng biến trên R

Câu 125. [3] Cho hàm số f (x)= 4x

4x+ 2 Tính tổng T = f

1 2017

! + f 2 2017

! + · · · + f 2016

2017

!

A T = 2016 B T = 2016

2017. C T = 2017 D T = 1008

Câu 126. [2] Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với nhau và cắt nhau theo giao tuyến ∆ Lấy A, B thuộc ∆ và đặt AB = a Lấy C và D lần lượt thuộc (P) và (Q) sao cho AC và BD vuông góc với ∆ và

AC = BD = a Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BCD) bằng

A. a

2

√ 2

4 .

Câu 127. Cho I =Z 3

0

x

4+ 2√x+ 1dx =

a

d + b ln 2 + c ln d, biết a, b, c, d ∈ Z và a

d là phân số tối giản Giá trị P= a + b + c + d bằng?

Câu 128. Cho

Z 1 0

xe2xdx = ae2+ b, trong đó a, b là các số hữu tỷ Tính a + b

1

4.

Câu 129. Khối đa diện loại {3; 3} có tên gọi là gì?

A Khối lập phương B Khối tứ diện đều C Khối 12 mặt đều D Khối bát diện đều.

Câu 130. Tính lim 1

1.2 + 1 2.3 + · · · + 1

n(n+ 1)

!

A. 3

HẾT

Ngày đăng: 01/04/2023, 10:52

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN