1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn thi thử môn hóa (518)

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thử môn hóa
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 101,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT Mã đề 001 Câu 1 Cho 4,5 gam anđehit X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, thu được[.]

Trang 1

Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

Mã đề 001 Câu 1 Cho 4,5 gam anđehit X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3

dư, thu được 64,8 gam Ag Chất X là

A anđehit acrylic B anđehit fomic C anđehit oxalic D anđehit axetic.

Câu 2 Cho 17,82 gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO (trong đó oxi chiếm 12,57% về khối lượng) vào nước dư, thu được a mol khí H2 và dung dịch X Cho dung dịch CuS O4 dư vào X, thu được 35,54 gam kết tủa Giá trị của a là

Câu 3 Chất nào sau đây không phải este?

A HCOOCH = CH2 B C6H5COOCH3 C HOOCCH3 D C3H5(OOCCH3)3 Câu 4 Cho các polime sau: poli(vinyl clorua), polistiren, poli(etylen terephtalat), nilon-6,6 Số polime

được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

Câu 5 Kim loại nào nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất) trong số các kim loại sau?

Câu 6 X là este no, đơn chức; Y là este đơn chức, không no chứa một liên kết đôi C=C (X, Y đều mạch

hở) Đốt cháy hoàn toàn 0,08 mol hỗn hợp E chứa X, Y (số mol X lớn hơn số mol Y) cần dùng 7,28 lít O2 (đktc) Mặt khác đun nóng 0,08 mol E với dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với phản ứng), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan và hỗn hợp F chứa 2 ancol đồng đẳng kế tiếp Đun nóng F với CuOthu được hỗn hợp chứa 2 andehit, lấy toàn bộ hỗn hợp 2 anđehit này tác dụng với AgNO3/NH3 thu được 28,08 gam Ag Giá trị m là

Câu 7 Cho từ từ bột Fe vào 100ml dung dịch CuS O4 0,2M, khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch mất màu xanh Khối lượng bột Fe đã tham gia phản ứng là

Câu 8 Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu ?

A Na2CO3và Na3PO4 B Na2S O4và NaCl C HCl và Ca(OH)2 D HCl và Na2CO3

Câu 9 Este X có công thức phân tử C8H12O4 Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp hai muối của hai axit cacboxylic mạch hở X1, X2đều đơn chức và một ancol X3 Biết X3tác dụng với Cu(OH)2tạo dung dịch màu xanh lam; X1không có phản ứng tráng bạc và X2không no, phân

tử chỉ chứa một liên kết đôi (C=C), có mạch cacbon không phân nhánh Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn của X là

Câu 10 Cho các phát biểu về cacbohiđrat:

(a) Cho 2 ml H2S O4 đặc vào cốc đựng một ít tinh thể đường kính thì thấy màu trắng của đường kính chuyển sang màu vàng, sau đó chuyển sang màu nâu và cuối cùng thành khối màu đen xốp do bị bọt khí đẩy lên

(b) Nhỏ vài giọt dung dịch iot lên mặt cắt của quả chuối chín thì thấy mặt cắt nhuốm màu xanh tím (c) Glucozơ có nhiều trong nước ép của quả nho chín

(d) Thành phần chính của bông nõn là xenlulozơ

Số phát biểu đúng là

Trang 2

Câu 11 Thực hiện 5 thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch KHS O4 vào dung dịch Ba(HCO3)2

(b) Cho dung dịch NH4HCO3vào dung dịch Ba(OH)2

(c) Đun nóng nước cứng tạm thời

(d) Cho kim loại Al vào dung dịch NaOH dư

(e) Cho kim loại Na vào dung dịch CuS O4

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được cả kết tủa và chất khí là

Câu 12 Hòa tan 5, 4 gam Al bằng dung dịch Ba(OH)2dư thu được V lít khí ở đktc Giá trị của V là

Câu 13 Hòa tan a gam Mg vào 1 lít dung dịch A chứa Fe(NO3)2 0,1M và Cu(NO3)2 0,15M Sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch X và b gam chất rắn Y Cho dung dịch NaOH tới dư vào X, lọc lấy kết tủa đem nung nóng trong không khí tới khối lượng không đổi thu được 12 gam chất rắn khan Z Giá trị a và b lần lượt là

A 4,8 và 12,4 B 6,0 và 15,2 C 3,6 và 9,6 D 5,4 và 13,8.

Câu 14 Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3thấy xuất hiện

A kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần B kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan.

Câu 15 Dãy nào sau đây chỉ gồm các tơ tổng hợp?

A tơ nilon-6; tơ olon; tơ nilon- 6,6 B tơ lapsan; tơ tằm; tơ visco.

C tơ nilon-6,6; tơ tằm; tơ axetat D tơ nilon-6; tơ visco; tơ olon.

Câu 16 Cho 8,9 gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Khối lượng muối thu được là

Câu 17 Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

Câu 18 Chất nào sau đây có một liên kết ba trong phân tử?

Câu 19 Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A Poli(metyl metacrylat) B Poliacrilonitrin.

C Poli(vinyl clorua) D Poli(hexametylen ađipamit).

Câu 20 Dùng Al dư khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3thành Fe bằng phản ứng nhiệt nhôm Khối lượng Fe thu được là

Câu 21 Hematit đỏ là một loại quặng sắt quan trọng dùng để luyện gang, thép Thành phần chính của

quặng hematit đỏ là

A FeCO3 B Fe2O3 C Fe2O3.nH2O D Fe3O4

Câu 22 Tơ nào sau đây là tơ bán tổng hợp (nhân tạo)?

A Tơ visco B Tơ capron C Tơ nilon-6,6 D Tơ tằm.

Câu 23 Kim loại không tác dụng được với dung dịch HCl là

Câu 24 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

Câu 25 Số nguyên tử oxi trong một phân tử triglixerit là

Câu 26 Kim loại nào sau đây cứng nhất?

Trang 2/5 Mã đề 001

Trang 3

Câu 27 Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

Câu 28 Cho các phản ứng sau:

(a) CuO+ H2

t ◦

−→ Cu+ H2O (b) 2CuS O4+ 2H2O−−−→ 2Cuđpdd + O2+ 2H2S O4

(c) Fe+ CuS O4 −→ FeS O4+ Cu

(d) 2Al+ Cr2O3

t◦

−→ Al2O3+ 2Cr

Số phản ứng dùng để điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện là

Câu 29 Chất nào sau đây phản ứng với nước brom tạo kết tủa trắng?

Câu 30 Este isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín Công thức cấu tạo đúng của isoamyl axetat

A CH3COOCH2CH2CH(CH3)2 B CH3COOCH(CH3)CH2CH2CH3

C CH3CH(CH3)COOCH3 D CH3COOCH2CH3

Câu 31 Trộn hỗn hợp X (gồm etylamin và propylamin) với hiđrocacbon mạch hở Y theo tỉ lệ mol tương

ứng 1:2 thu được hỗn hợp Z Đốt cháy hoàn toàn 11,92 gam hỗn hợp Z cần dùng vừa đủ 1,08 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2Ovà N2được dẫn qua dung dịch NaOH đặc, dư thấy khối lượng dung dịch

tăng 44,8 gam Khối lượng của Y trong hỗn hợp Z gần nhất với kết quả nào sau đây?

Câu 32 Đốt cháy hoàn toàn 17,2 gam chất hữu cơ X cần 0,9 mol O2, thu được 10,8 gam H2O Mặt khác cho 0,4 mol hỗn hợp A, B (là các đồng phân đơn chức của X) tác dụng hết với 300 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch Y Cô cạn Y được 37,8 gam chất rắn khan Nếu cho Y phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3thì thu được 1,2 mol Ag Khối lượng của chất tan có phân tử khối lớn nhất trong Y là

Câu 33 Cho este X có CTPT là C4H8O2 tác dụng với NaOH đun nóng, thu được muối Y có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của X Tên gọi của X là

A propyl fomat B metyl propionat C isopropyl fomat D etyl axetat.

Câu 34 Al2O3tan được trong dung dịch nào sau đây?

Câu 35 Khi lên men m gam glucozơ thì thu được 0,15 mol C2H5OH Mặt khác, m gam glucozơ tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 0,2 mol Ag Hiệu suất của quá trình lên men là

Câu 36 Thuốc thử để phân biệt MgO và Al2O3là

A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C nước D dung dịch NaHCO3

Câu 37 Kim loại nào sau đây có khả năng khử ion Fe3+ trong dung dịch thành Fe?

Câu 38 Đá vôi dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi, xi măng, thủy tinh Thành phần chính của đá

vôi là

Câu 39 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Sục CO2đến dư vào dung dịch Ba(OH)2

(b) Sục CO2đến dư vào dung dịch NaAlO2

(c) Cho nước vôi vào dung dịch NaHCO3

(d) Cho dung dịch NaOH vào lượng dư dung dịch AlCl3

Trang 4

(e) Đun nóng dung dịch chứa Ca(HCO3)2.

(g) Cho mẩu Na vào dung dịch CuS O4

Số thí nghiệm thu được kết tủa sau phản ứng là

Câu 40 Đường thốt nốt có vị ngọt thanh, được làm từ phần dịch chảy ra ở các bộ phận của cây thốt nốt

(trồng nhiều ở An Giang cùng một số nước như: Thái Lan, Campuchia,.) Đường thốt nốt có thành phần chính giống với

A đường mạch nha B đường mía C đường nho D mật ong.

Câu 41 Cho 0,15 mol một aminoaxit (no, mạch hở có 1 nhóm COOH và 1 nhóm NH2)vào 175ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là

Câu 42 Khí đinitơ oxit còn gọi là khí gây cười Nếu lạm dụng quá mức khí này thì dẫn tới trầm cảm và

có thể gây tử vong Công thức hóa học của khí đinitơ oxit là

Câu 43 Chất béo là trieste của axit béo với

A ancol metylic B etylen glicol C glixerol D ancol etylic.

Câu 44 Chất nào dưới đây thuộc loại polisaccarit?

Câu 45 Cho 7,65 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 (trong đó Al2O3 chiếm 40% khối lượng) tan hoàn toàn trong dung dịch Y gồm H2S O4 loãng và KNO3 , thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối trung hòa

và m gam hỗn hợp khí T (trong T có 0,015 mol H2) Cho dung dịch BaCl2 dư vào Z đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 93,2 gam kết tủa Còn nếu cho Z phản ứng với dung dịch KOH 56% thì phản ứng tối đa là 93,5 gam dung dịch KOH Giá trị gần nhất của m là

Câu 46 Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) thu được CO2, H2Ovà 1,12 lít khí

N2 Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, số mol HCl đã phản ứng là

Câu 47 Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2là 14,5 Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 48 Cho 3 gam H2NCH2COOHtác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 49 Tên gọi của este HCOOC2H5là

A metyl axetat B metyl fomat C etyl fomat D etyl axetat.

Câu 50 Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

HẾT

-Trang 4/5 Mã đề 001

Ngày đăng: 31/03/2023, 14:38

w