1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn thi thử môn hóa (612)

4 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thử môn hóa
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 101,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT () Mã đề thi 001 Câu 1 Thực hiện các thí nghiệm sau (a) Cho dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHS O4 (b) Cho K vào du[.]

Trang 1

Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

()

Mã đề thi 001 Câu 1 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch Ba(HCO3)2vào dung dịch KHS O4

(b) Cho K vào dung dịch CuS O4dư

(c) Cho dung dịch NH4NO3vào dung dịch Ba(OH)2

(d) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dich C6H5ONa

(e) Cho dung dịch CO2tới dư vào dung dịch gồm NaOH và Ca(OH)2

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được cả chất rắn và khí là

Câu 2 Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

Câu 3 Tính chất nào sau đây không phải của triolein?

A Tham gia phản ứng xà phòng hóa.

B Tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit.

C Có phản ứng cộng hidro vào gốc hidrocacbon không no.

D Có phản ứng este hóa.

Câu 4 Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 1 mol Gly, 2 mol Ala và 2 mol Val.

Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino axit và các peptit (trong đó có Gly-Ala-Val) Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất trên của X là?

Câu 5 Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là

A CH2 = CH − CH3 B CH3− CH2− CH3 C CH3− CH3 D CH3− CH2Cl

Câu 6 Ở điều kiện thưởng, hợp chất CH3COOC2H5không có tính chất nào sau đây?

Câu 7 Chất nào sau đây thuộc loại motosaccarit?

Câu 8 Điện phân dung dịch chứa Cu(NO3)2với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi, thu được dung dịch X có khối lượng giảm m gam so với ban đầu Cho a gam bột Al vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 9,87 gam hỗn hợp kim loajil 0,896 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm NO

và N2 có tỉ khối đối với H2là 14,625 và dung dịch Y chứa 46,995 gam muối Cho toàn bộ hỗn hợp bột kim loại trên tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, thu được 0,336 lít khí H2(đktc) Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hoi của nước, toàn bộ kim loại sinh ra bám vào catot Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây ?

Câu 9 Thí nghiệm nào sau đây không thu được kết tủa sau khi kết thúc các phản ứng?

A Cho hỗn hợp NaHCO3và BaO vào nước dư

B Cho dung dịch NH3tới dư vào dung dịch AlCl3

C Cho dung dịch AgNO3vào dung dịch FeCl3

D Sục khí CO2dư vào dung dịch Ba(OH)2

Câu 10 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam dầu dừa và 10 ml dung dịch NaOH 40% Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng

Trang 2

thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi Để nguội hỗn hợp.

Bước 3: Rót vào hỗn hợp 15 − 20 ml dung dịch NaCl bão hòa, nóng, khuấy nhẹ rồi để yên

Phát biểu nào sau đây về thí nghiệm trên sai?

A Ở bước 3, thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tách muối của axit béo ra khỏi hỗn hợp.

B Ở bước 2, việc thêm nước cất để đảm bảo phản ứng thủy phân xảy ra.

C Trong thí nghiệm trên, có xảy ra phản ứng xà phòng hóa chất béo.

D Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol.

Câu 11 Trong các trường hợp sau, trường hợp nào kim loại bị ăn mòn điện hóa?

A Thép cacbon để trong không khí ẩm B Đốt dây Fe trong khí O2

C Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 loãng D Cho kim loại Zn vào dung dịch HCl.

Câu 12 Tích số ion của nước trong dung dịch NaOH 0,01M là

A [H+][OH-] = 1.10−14 B [H+][OH-] > 1.10−14 C [OH-] = 1.10−12 D [H+][OH-] < 1.10−14

Câu 13 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nung nóng Cu(NO3)2

(b) Cho FeCO3vào dung dịch H2S O4đặc, nóng (dư)

(c) Hòa tan hỗn hợp rắn Al và Na (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư

(d) Cho dung dịch KHS O4 vào dung dịch NaHCO3

(e) Cho Na vào dung dịch NH4Clđun nóng

(g) Cho hơi nước qua than nóng nung đỏ dư

Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra hỗn hợp khí là

Câu 14 Anilin có công thức là

A H2N − CH2− CH2− COOH B CH3− CH(NH2) − COOH

C H2N − CH2− COOH D C6H5− NH2

Câu 15 Cho 0,07 mol hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức tác dụng vớí dung dịch NaOH dư, đun nóng, thấy

dùng hết 4 gam NaOH Sau khi phản ứng kết thúc, thu được ancol metylic và 8,24 gam hỗn hợp muối Khối lượng của hỗn hợp X là

Câu 16 Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?

A cho thanh Al vào dung dịch NaOH B cho thanh Al vào dung dịch HCl.

C nung nóng bột Al với Fe2O3 D cho thanh Al vào H2O

Câu 17 Điện phân 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm CuS O4 a mol/l và NaCl 2M (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện 1,25A trong 193 phút Dung dịch sau điện phân có khối lượng giảm 9,195 gam so với dung dịch ban đầu Giá trị của a là

Câu 18 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo bởi axit cacboxylic

và ancol; MX < MY < 150), thu được 4,48 lít khí CO2 Cho m gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được muối và 3,14 gam hỗn hợp ancol Z Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít H2(đktc) Phần trăm khối lượng của X trong E là

Câu 19 Cho 9,125 gam dung dịch HCl 10% tác dụng với 1,5 gam glyxin (NH2− CH2− COOH), sau phản ứng thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 20 Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

Câu 21 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?

Trang 3

Câu 22 Lên men 36 gam glucozơ thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào nước vôi trong dư, thu được 30 gam kết tủa Hiệu suất của quá trình lên men là

Câu 23 Đốt cháy hoàn toàn 25,74 gam triglixerit X, thu được H2O và 1,65 mol CO2 Nếu cho 25,74 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối Mặt khác, 25,74 gam X tác dụng được tối đa với 0,06 mol Br2trong dung dịch Kết luận nào sau đây không đúng?

A Giá trị của m là 26,58 B Trong phân tử X có 5 liên kết pi.

C Số mol X trong 25,74 gam là 0,03 D Số nguyên tử C của X là 54.

Câu 24 Chất nào sau đây là hiđrocacbon no?

Câu 25 Trong hợp chất, nguyên tố nào sau đây chỉ có số oxi hóa +2?

Câu 26 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1ml dung dịch AgNO31%, thêm tiếp từng giọt dung dịch NH32M đến dư Bước 2: Cho 0,2 gam glucozơ vào cốc thủy tinh chứa 20ml nước cất, khuấy đều

Bước 3: Lấy 2ml dung dịch glucozơ cho vào ống nghiệm ở bước 1, đun nóng

Cho các phát biểu sau:

(1) Ở bước 1, lúc đầu có xuất hiện kết tủa, sau đó tan hoàn toàn

(2) Sau bước 2 thu được dung dịch có khả năng dẫn điện

(3) Ở bước 3, glucozơ thể hiện tính khử và bị oxi hóa thành amoni gluconat

(4) Sau bước 3 có kim loại trắng bạc bám vào thành ống nghiệm

(5) Hiện tượng thí nghiệm xảy ra tương tự khi thay thế glucozơ bằng saccarozơ

Số phát biểu sai là

Câu 27 Chất nào sau đây thuộc loại chất béo?

A C15H31COOH B (CH3COO)3C3H5 C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H33COO)2C2H4

Câu 28 Đốt cháy hoàn toàn x mol hỗn hợp E gồm CH4, C2H4, C3H6 và C2H2, thu được 8,064 lít CO2 (đktc) và 7,56 gam H2O Mặt khác, cho 6,192 gam E phản ứng được với tối đa 0,168 mol Br2trong dung dịch Giá trị của x là

Câu 29 Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tác dụng rõ rệt với nước?

Câu 30 Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch CuS O4?

Câu 31 Hỗn hợp X gồm Al, Mg, FeO, Fe3O4 trong đó oxi chiếm 20,22% khối lượng hỗn hợp Cho 25,32 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3dư thu được 3,584 lít hỗn hợp khí NO và N2O(đktc)

có tỉ khối so với hiđro là 15,875 và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Nung muối khan này trong không khí đến khối lượng không đổi 30,92 gam chất rắn khan Giá trị gần nhấ t của

m là

Câu 32 Hòa tan hỗn hợp chứa 1,12 gam Fe và 1,44 gam FeO bằng 450 ml dung dịch HCl 0,2M Sau

khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí H2 Cho dung dịch AgNO3dư vào dung dịch

X, sau khi phản ứng kết thúc thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của+5N) và m gam kết tủa Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 33 Đun nóng 121,5 gam xenlulozơ với dung dịch HNO3đặc trong H2S O4 đặc (dùng dư) với hiệu suất 75% thu được x gam xenlulozơ trinitrat Giá trị của x là

Trang 4

Câu 34 Hòa tan 19 gam hỗn hợp gồm Ba và 2 kim loại kiềm X, Y thuộc 2 chu kì liên tiếp trong bảng

tuần hoàn vào nước thu được dung dịch Z và 5,6 lít khí Nếu thêm 0,09 mol K2S O4vào dung dịch Z thì sau phản ứng vẫn còn dư ion Ba2+ Nếu thêm 0,11 mol K2S O4vào dung dịch Z thì sau phản ứng còn dư K2S O4 Hai kim loại kiềm trong hỗn hợp ban đầu là:

Câu 35 Phương trình hóa học nào sau đây sai?

A 3Fe(OH)2+ 10HNO3−→ 3Fe(NO3)3+ NO + 8H2O.

B Fe2O3 + 6HCl −→ 2FeCl3+ 3H2O

C Fe(OH)3+ 3HNO3−→ Fe(NO3)3+ 3H2O.

D Fe + Cl2 −→ 2FeCl2

Câu 36 Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

Câu 37 Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư kim loại nào dưới đây?

Câu 38 Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch?

Câu 39 Cho các phát biểu sau:

(a) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, thu được khí H2ở catot

(b) Dùng khí CO (dư) khử CuO nung nóng, thu được kim loại Cu

(c) Để hợp kim Fe-Ni ngoài không khí ẩm thì kim loại Ni bị ăn mòn điện hóa học

(d) Dùng dung dịch Fe2(S O4)3dư có thể tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag và Cu

(e) Cho Fe dư vào dung dịch AgNO3, sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối

Số phát biểu đúng là

Câu 40 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

Câu 41 Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức; chất Y (CmH2m+4O2N2) là muối amoni của một amino axit Cho m gam E gồm X và Y (có tỉ lệ số mol tương ứng là 7 : 3) tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được 0,17 mol etylamin và 15,09 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

HẾT

Ngày đăng: 31/03/2023, 07:54

w