1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn thi thử môn hóa (612)

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thử môn hóa năm học 2022 – 2023
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 99,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT Mã đề thi 001 Câu 1 Thí nghiệm nào sau đây không xảy phản ứng hóa học? A Đốt cháy Cu trong bình chứa Cl2 dư B Cho Na3[.]

Trang 1

Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

Mã đề thi 001 Câu 1 Thí nghiệm nào sau đây không xảy phản ứng hóa học?

A Đốt cháy Cu trong bình chứa Cl2dư B Cho Na3PO4vào dung dịch AgNO3

C Cho Al vào dung dịch HCl đặc nguội D Cho K2S O4vào dung dịch NaNO3

Câu 2 Glucozơ (C6H12O6) phản ứng được với chất nào tạo thành CO2và H2O?

A O2(to) B Cu(OH)2 C AgNO3/NH3(to) D H2 (to, Ni)

Câu 3 Cho 6g một ancol đơn chức mạch hở tác dụng Na vừa đủ thu được 1,12 lít khí H2(đkc) Số công thức cấu tạo của X là

Câu 4 Hòa tan m gam Al trong dung dịch HNO3dư, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất

ở điều kiện tiêu chuẩn) Giá trị của m là?

Câu 5 Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức cần vừa đủ 200 ml dung dịch HCl 1M Công thức phân

tử của X là

A C2H5N. B C3H7N C C3H9N D CH5N.

Câu 6 Cho sơ đồ sau: Mg + X −→ MgS O4; MgS O4 + Y −→ MgCl2; MgCl2 + Z −→ Mg(OH)2; Mg(OH)2+ T −→ Mg(NO3)2 Phát biểu không đúng là

A X là H2S O4 (dd) B Z là NaOH (dd) C Y là HCl (dd) D T là HNO3(dd)

Câu 7 Điện phân dung dịch chứa 14,28 gam hỗn hợp CuS O4 và NaCl bằng dòng điện một chiều có cường độ 4A (điện cực trơ, có màng ngăn, hiệu suất 100%) Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu được dung dịch X có pH < 7 và 4,48 lít hỗn hợp khí thoát ra ở cả hai điện cực, có tỉ khối so với He là 6,2 Giá trị của t là

Câu 8 Các muối nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch ?

A NaBr, NaNO3, AgNO3 B CuCl2, FeCl2, FeS O4

C BaS, BaCl2, CuS O4 D AgNO3, Fe(NO3)3, FeS O4

Câu 9 Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử CO?

Câu 10 Cho 1 ml dung dịch AgNO31% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 5% vào cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết Nhỏ tiếp 1 ml dung dịch chất X vào, rồi ngâm phần chứa hóa chất trong ống nghiệm vào cốc đựng nước nóng (khoảng 50 – 600C) trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc trắng sáng Chất X không thể là

A saccarozơ B glucozơ C fomanđehit D fructozơ.

Câu 11 Công thức của sắt(II) sunfat là

A Fe2(S O4)3 B FeS O4 C FeS D FeS2

Câu 12 Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?

Câu 13 Chất ở thể lỏng trong điều kiện thường là

A etylamin B anđehit fomic C phenol D axit axetic.

Câu 14 Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch

Trang 2

Câu 15 Khi làm thí nghiệm với H2S O4đặc, nóng thường sinh ra khí S O2 Để hạn chế khí S O2thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta thường nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch

Câu 16 Từ cây mía hoặc củ cải đường sản xuất được loại cacbohiđat nào sau đây?

Câu 17 Đốt cháy hoàn toàn 11,43 gam este E thuần chức, mạch hở, thu được 12,096 lít khí CO2(đktc)

và 5,67 gam nước Với 0,1 mol E tác dụng hết với 200ml NaOH 2,5M thu được dung dịch X Từ dung dịch X, khi cho bay hơi người ta thu được ancol Y còn cô cạn thì thu được 36,2 gam chất rắn khan Đốt cháy toàn bộ lượng ancol Y thu được 6,72 lít CO2(đktc) Công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây phù hợp với E?

A (CH3COO)2C3H3COOC6H5 B (C2H3COO)3C3H5

Câu 18 Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X thì thu được 3 mol glyxin, 1 mol alanin và 1 mol

valin Khi thủy phân không hoàn toàn X trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Gly-Gly; Ala-Gly;

và tripeptit Gly-Val-Gly Amino axit đầu N, amino axit đầu C của X là

Câu 19 Dùng m gam Al để khử hết 1,6 gam Fe2O3ở nhiệt độ cao thu được chất rắn X Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, thu được 0,672 lít khí Giá trị của m là

Câu 20 Kim loại nào sau đây có số oxi hóa +1 duy nhất trong hợp chất?

Câu 21 Hỗn hợp X gồm Ba, Na và Al trong đó số mol của Al bằng 6 lần số mol của Ba Cho m gam X

vào nước dư đến phản ứng hoàn toàn được 1,792 lít khí (đktc) và 0,54 gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 22 Biện pháp nào sau đây có thể làm mềm được nước cứng vĩnh cửu?

A Dùng dung dịch Na3PO4cho vào dung dịch nước cứng vĩnh cửu

B Đun nóng dung dịch nước cứng vĩnh cửu.

C Dùng dung dịch HCl cho vào dung dịch nước cứng vĩnh cửu.

D Dùng dung dịch NaOH cho vào dung dịch nước cứng vĩnh cửu.

Câu 23 Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm về khối lượng tương ứng của

A H3PO4 B PO3−

Câu 24 Cho từ từ từng giọt cho đến hết 210 ml dung dịch HCl 1M vào 300 ml dung dịch NaHCO3

0,2M và Na2CO30,5M thu được V lít CO2(đktc) Giá trị của V là

Câu 25 Phân đạm ure có công thức hóa học là

A (NH2)2CO B NH4HCO3 C NH4Cl D NH4NO3

Câu 26 Hỗn hợp X gồm K, K2O, Ba, BaO Lấy m gam X hòa tan vào H 2Odư thu được 0,07 mol H2và dung dịch Y Hấp thụ hết 0,18 mol CO2vào Y thu được 3,94 gam kết tủa và dung dịch Z Nhỏ từ từ dung dịch NaOH 1M vào Z đến khi kết tủa lớn nhất thì cần ít nhất 30 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 27 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu hồng?

Câu 28 Cho este X (C6H10O4) tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm một muối của axit cacboxylic Y và một ancol Z Biết X không có phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

Trang 2/6 Mã đề 001

Trang 3

Câu 29 Hiđro sunfua là chất khí độc và có mùi trứng thối, khi thải ra môi trường thì gây ô nhiễm không

khí Công thức phân tử của hiđro sunfua là

Câu 30 Trong hợp chất NaCrO2, crom có số oxi hóa là

Câu 31 Cho m gam Na vào nước được dung dịch A và V lít khí H2(đktc) Để trung hòa A cần 200 ml dung dịch HCl 0,1M Giá trị của V là

Câu 32 Kim loại có các tính chất vật lí chung (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo và ánh kim) là do trong tinh thể

kim loại có

A các ion âm chuyển động tự do B các nguyên tử kim loại chuyển động tự do.

C các ion dương chuyển động tự do D các electron chuyển động tự do.

Câu 33 Ở điều kiện thường, chất X ở thể khí, tan rất ít trong nước, không duy trì sự cháy và sự hô hấp.

Ở trạng thái lỏng, X dùng để bảo quản máu Phân tử X có liên kết ba Công thức của X là

Câu 34 Trong hợp chất Cr2O3, crom có số oxi hóa là

Câu 35 Natri hiđrocacbonat được dùng làm thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit Công thức của natri

hiđrocacbonat là

A K2CO3 B KHCO3 C Na2CO3 D NaHCO3

Câu 36 Tên gọi của peptit H2N − CH2− CONH − CH2− CONHCH(CH3)COOH là

A Gly-Ala-Ala B Gly-Ala-Gly C Gly-Gly-Ala D Ala-Gly-Gly.

Câu 37 Công dụng nào sau đây không phải của NaHCO3?

A Làm thuốc trị đau dạ dày do thừa axit B Làm bột chống cháy.

C Làm mềm nước cứng D Làm bột nở trong công nghiệp thực phẩm Câu 38 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Để bảo quản kim loại kiềm, người ta thường ngâm chúng trong dầu hỏa.

B Thạch cao nung có công thức là CaS O4.2H2O.

C Các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.

D Ở nhiệt độ cao, các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO tạo thành kim loại.

Câu 39 Hai khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây ra mưa axit?

A NH3 và HCl B H2S và N2 C S O2và NO2 D CO2 và O2

Câu 40 Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm

Câu 41 Khi đun nóng dung dịch chất X, thu được kết tủa Y là thành phần chính của vỏ các loài sò, ốc,

hến Công thức hóa học của chất X là

A Ca(HCO3)2 B Ba(HCO3)2 C NaHCO3 D CaCO3

Câu 42 Điện phân nóng chảy NaCl với các điện cực trơ, tại catot xảy ra quá trình

A Na++ 1e −→ Na B 2Cl−−→ Cl2+ 2e C Na+−→Na + 1e D 2Cl−+ 2e −→ Cl2

Câu 43 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2?

Câu 44 Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói ←− X −→ Y −→ Sobitol X, Y lần lượt là

A tinh bột, etanol B saccarozơ, fructozơ C xenlulozơ, glucozơ D saccarozơ, etanol Câu 45 Cho các este sau: vinyl axetat, metyl axetat, metyl acrylat, metyl metacrylat Số este tham gia

phản ứng trùng hợp tạo thành polime là

Trang 4

Câu 46 Nhóm gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch kiềm là

Câu 47 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

A NH4Clvà KOH B NaOH và MgS O4 C K2CO3 và HNO3 D NaCl và Al(NO3)3

Câu 48 Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Al(OH)3?

Câu 49 Thí nghiệm xác định định tính nguyên tố cacbon và hiđro trong phân tử saccarozơ được tiến

hành theo các bước sau:

Bước 1: Trộn đều khoảng 0,2 gam saccarozơ với 1 đến 2 gam đồng (II) oxit, sau đó cho hỗn hợp ống nghiệm khô (ống số 1) rồi thêm tiếp khoảng 1 gam đồng (II) oxit để phủ kín hỗn hợp Nhồi một nhúm bông có rắc bột CuS O4 khan vào phần trên của ống số 1 rồi nút bằng nút cao su có ống dẫn khí

Bước 2: Lắp ống số 1 lên giá thí nghiệm rồi nhúng ống dẫn khí vào dung dịch Ca(OH)2đựng trong ống nghiệm (ống số 2)

Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng ống số 1 (lúc đầu đun nhẹ, sau đó đun tập trung vào phần có hỗn hợp phản ứng)

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 3, màu trắng của CuS O4khan chuyển thành màu xanh của CuS O4.5H2O.

(b) Thí nghiệm trên, trong ống số 2 có xuất hiện kết tủa trắng

(c) Ở bước 2, lắp ống số 1 sao cho miệng ống hướng lên

(d) Thí nghiệm trên còn được dùng để xác định định tính nguyên tố oxit trong phân tử saccarozơ (e) Kết thúc thí nghiệm: tắt đèn cồn, để ống số 1 nguội hẳn rồi mới đưa ống dẫn khí ra khỏi dung dịch trong ống số 2

Số phát biểu đúng là

Câu 50 Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức; chất Y (CmH2m+4O2N2) là muối amoni của một amino axit Cho m gam E gồm X và Y (có tỉ lệ số mol tương ứng là 7 : 3) tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được 0,17 mol etylamin và 15,09 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

HẾT

-Trang 4/6 Mã đề 001

Ngày đăng: 28/03/2023, 13:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN