Đề thi thử
Trang 1www.mathvn.com 1
SỞ GD VÀ ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT BỈM SƠN
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC ĐỢT I NĂM HỌC 2012-2013
Môn: Toán - Khối A
(Thời gian làm bài: 180 phút)
Phần I: Phần chung cho tất cả các thí sinh (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm) Cho hàm số y=x3 −3x2 +4 ( )C
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Viết phương trình đường thẳng (d) cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt M(2; 0), N, P sao cho tiếp tuyến của (C) tại N và P vuông góc với nhau
Câu II (2 điểm)
−
=
2 Giải hệ phương trình:
Câu III (1 điểm) Giải phương trình: 3 3 2
3x− =5 8x −36x +53x−25
Câu IV (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SA vuông góc
với đáy Góc tạo bởi SC và mặt phẳng (SAB) bằng 300 Gọi E là trung điểm của BC Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng DE, SC theo a
Câu V (1 điểm) Cho các số dương x, y, z thỏa mãn xy+yz+zx=3 Chứng minh rằng:
( )( )( )
2
xyz+ x y y z z x ≥
Phần II: Phần riêng (3 điểm): thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần
A Theo chương trình chuẩn
Câu VIa.(2 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thoi ABCD tâm I(2; 1) và AC = 2BD
Điểm 0;1
3
M
thuộc đường thẳng AB, điểm N(0; 7) thuộc đường thẳng CD Tìm tọa độ đỉnh B
biết B có hoành độ dương
x y
E + = Viết phương trình đường thẳng song song với Oy và cắt (E) tại hai điểm A, B sao cho AB = 4
CâuVIIa (1 điểm) Tìm hệ số của x5 trong khai triển biểu thức ( ) 2( )2
rằng
n
B Theo chương trình nâng cao
Câu VIb.(2 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 22, biết rằng các đường thẳng AB, BD lần lượt có phương trình là 3x+4y+ =1 0và 2x− − =y 3 0 Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C, D
2 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, lập phương trình chính tắc của Elip (E) biết rằng có một
đỉnh và hai tiêu điểm của (E) tạo thành một tam giác đều và chu vi hình chữ nhật cơ sở của (E) là
Câu VIIb (1 điểm) Tìm số nguyên dương n sao cho:
Trang 2( )
……… Hết………
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I KHỐI A
( )C x
x
y= 3 −3 2 +4
+ Tập xác định: D = ℝ
2
x
y x x y
x
=
=
BBT:
y
-∞
4
0
0.25
Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; 0 , 2;) ( +∞), nghịch biến trên khoảng ( )0; 2
Hàm số đạt cực đại tại x = 0, y CD=4
Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2, y CT =0
0.25
I.1 + Đồ thị: Đồ thị hàm số đi qua điểm (-1; 0) và nhận điểm I(1; 2) làm tâm đối xứng
8
6
4
2
2
4
6
0.25
Phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm M(2; 0) và có hệ số góc k là:
( −2)
=k x
y
+ Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (d) là: k(x−2)= x3 −3x2 +4
( ) ( ) ( )
=
−
−
−
=
=
=
⇔
=
−
−
−
−
⇔
0 2
2 0
2
k x
x x g
x x
k x
x
0.25
I.2
+ (d) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt M, N, P ⇔ pt g( )x =0có hai nghiệm phân biệt
0.25
Trang 3www.mathvn.com 3
khác 2
4
9 0
2
0
≠
<
−
⇔
≠
>
∆
g
+ Theo định lí viet ta có:
−
−
=
= +
2
1
k x x
x x
N M
N M
+ Các tiếp tuyến tại M, N vuông góc với nhau⇔ y'( ) ( )x M y' x N =−1
0 1 18 9
1 6
3 6
0.5
1
pt
4
k x x
x x
π
≠
≠
⇔
0.25
II.1
Đối chiếu với điều kiện, pt đã cho có nghiệm là 2 ( )
4
x= − +π k π k∈
( ) ( )
Điều kiện: 1
1
x y
≥
≥
Trừ hai vế của pt (1) và (2) cho nhau ta được:
0
1
0
x y x y x y
x y x y
x y
x y
⇔ =
0.5
II.2
Thay x = y vào pt (1) ta được:
( )( )
2
2
2
1 1
21 5
x x
− + + +
Vậy pt có nghiệm duy nhất x = 2
0.5
pt ⇔ x− = x− − +x
Trang 4Ta có hệ phương trình: ( ) ( )
( )
3
3
Trừ vế với vế hai phương trình của hê ta đươc:
( ) ( ) ( )( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )( ) ( )
x y
⇔ =
0.5
Thay x=y vào (**) ta được:
I
A
D
B
S
K T
CB SA
⊥
⊥
( )
SC SAB SC SB CSB
Vậy thể tích khối chóp S.ABCD là:
3 2
.
S ABCD ABCD
a
+ Từ C dựng CI // DE
2
a
CE DI
⇒ = = và DE/ /(SCI) ( , ) ( ,( ) )
d DE SC d DE CSI
Từ A kẻ AK ⊥CI cắt ED tại H, cắt CI tại K
CI SAK SCI SAK
AK CI
⊥
⊥
( , ) ( ,( ) )
d DE SC d H SCI HT
0.25
IV
+ Ta có:
2 2
3
2
ACI
a a
S AK CI CD AI AK
a
+
0.25
Trang 5www.mathvn.com 5
HA AD
2 2
2
sin
19 9
2
5
a a
SA HT SA HK
a
+
,
19
d ED SC =
Áp dụng bđt Cosi cho 3 số dương
( )( )( )
( )( )( )
2 2 2 3
3
xyz x y y z z x xyz xyz x y y z z x
x y z x y y z z x
≥
0.25
x y z x+y y+z z+ =x xyz zx+yz xy+zx yz+xy
Áp dụng bđt Cosi cho 3 số dương xy, yz, zx:
( )
3
2 2 2
3
xy yz zx
xy yz zx + + x y z xyz
Áp dụng bđt Cosi cho 3 số dương zx+yz xy, +zx yz, +xy:
3
8 2 3
zx yz xy zx yz xy
zx yz xy zx yz xy + + + + +
0.5
V
8
x y z x+y y+z z+ ≤x
Vậy
( )( )( ) 3
2 8
xyz+ x y y z z x ≥ =
0.25
I
B
D
M
N L
Gọi N’ là điểm đối xứng với N qua I⇒N' 4; 5( − )
0.25
Phương trình đường thẳng AB: 4x + 3y – 1 = 0
Khoảng cách từ I đến AB là:
4.2 3.1 1
2
+
0.25
VIa
1
Vì AC = 2BD nên AI = 2 BI, đặt BI = x, AI = 2x, trong tam giác vuông ABI có:
0.25
Trang 62 2 2
d = x + x ⇒ = ⇒ =
Điểm B là giao điểm của đường thẳng 4x+3y-1=0 với đường tròn tâm I bán kính 5
Tọa độ B là nghiệm của hệ:
( ) ( )
( ) ( )
2
1 4
1 3
1
5 1; 1
x y
x
x
y
x x
x loai B
−
=
−
= −
0.25
Gọi pt đường thẳng song song với Oy là (d): x = a (với a≠0) Tung độ giao điểm
A a a B a a AB a
VIa.
2
Điều kiện n≥2,n∈ℕ
Ta có:
( ) ( )
1
2
1
2
5
n
n n
n n
n loai
n n
n
− +
+
= −
0.5
VII
a
⇒ số hạng chứa x5
là 1 ( )4 2 7 ( ) (3 ) 5 5
x C − x +x C x = + x = x
Vậy hệ số của x5 trong biểu thức P đã cho là 3320
0.5
+ Tọa độ B= AB∩BDlà nghiệm của
( )
1; 1
B
+ S ABCD = AB AD =22 1( )
C
B
( )
2
2
5 5
AD
AB
−
Từ (1) và (2) ta có: AD =11; AB = 2 (3)
0.25
VIb
1
5
x
AD d D AB −
Trang 7www.mathvn.com 7
4
x x
x
=
= −
+ Với x = 6 ⇒D( )6;9 ⇒phương trình đường thẳng AD đi qua A và vuông góc với
AB là : 4x−3y+ =3 0
A AD AB C
0.25
+ Với x = -4 ⇒D(− −4; 11)⇒phương trình đường thẳng AD đi qua A và vuông
góc với AB là : 4x−3y−17=0
A AD AB C
0.25
Gọi pt Elip cần tìm là: x22 y22 1(a b 0)
a +b = > > với hai tiêu điểm là F1(−c; 0 ,) ( )
2 ; 0
F c ( 2 2 2 )
c =a −b c> và hai đinh trên trục nhỏ là: B1(0;−b B) ( ), 2 0;b
0.25
Theo giả thiết ta có hệ:
3
6 4
3
2
3
a
c
a b
a b
0.5
VIb
2
Vậy (E):
1
( )
2n 1 2.2 2n 1 3.2 2n 1 4.2 2n 1 2 1 2 n 2n n1 2013
Xét khai triên:
( )2 1
C + +xC + +x C + +x C + +x C + + +x +C ++
Đạo hàm cả hai vế của khai triển ta được:
( )( )2
C + + xC + + x C + + x C + + + n+ x C ++
0.5
VII
Thay x=-2 vào ta được:
( )
2n+ =1 C n+ −2.2.C n+ +3.2 C n+ −4.2 C n+ + + 2n+1 2 n C n n++
Do đó (2)⇔2n+ =1 2013⇔ =n 1006
0.5
……… Hết………
Trang 8SỞ GD VÀ ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT BỈM SƠN
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC ĐỢT I NĂM HỌC 2012-2013
Môn: Toán - Khối B
(Thời gian làm bài: 180 phút)
Phần I: Phần chung cho tất cả các thí sinh (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm) Cho hàm số 2 ( )
1
x
x
=
−
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Tìm m để đường thẳng ( )d :y=mx m− +2 cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho
độ dài AB nhỏ nhất
Câu II (2 điểm)
−
=
2 Giải hệ phương trình:
4 128
x y x y
x y
Trang 9www.mathvn.com 9
Câu III (1 điểm) Giải phương trình:
2
4
x
x
− + − − =
+
Câu IV (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SA vuông góc
với đáy Góc tạo bởi SC và mặt phẳng (SAB) bằng 300 Gọi E là trung điểm của BC Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng DE, SC theo a
Câu V (1 điểm) Với mọi số thực x, y thỏa mãn điều kiện ( 2 2)
2 x +y =xy+1 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức
x y P
xy
+
= +
Phần II: Phần riêng (3 điểm): thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần
A Theo chương trình chuẩn
Câu VIa (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn ( ) 2 2
(0; 1)
x y
E + = Viết phương trình đường thẳng song song với Oy và cắt (E) tại hai điểm A, B sao cho AB = 4
CâuVIIa (1 điểm) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Newton 2 3 1
n
x x
+
rằng An2 − Cn n+−11 = 4 n + 6
B Theo chương trình nâng cao
Câu VIb (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có đỉnh A thuộc đường thẳng
d x− − =y , đường thẳng BC, CD lần lượt đi qua điểm M(4; 0), N(0; 2) Biết tam giác AMN cân tại A Xác định tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD
2 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, lập phương trình chính tắc của Elip (E) biết rằng có một
đỉnh và hai tiêu điểm của (E) tạo thành một tam giác đều và chu vi hình chữ nhật cơ sở của (E) là
Câu VIIb (1 điểm) Tìm số nguyên dương n sao cho:
( )
2n 1 2.2. 2n 1 3.2 2n 1 4.2 2n 1 2 1 2 n 2n n 1 2013
……… Hết………
Đ ÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I KHỐI B
+ Tập xác định: D = ℝ \ 1{ }
x y
→±∞ = ⇒ y =2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
→ = +∞ → = −∞⇒ x =1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
0.25
I.1
+ Đaọ hàm
( )2
2
1
x
−
Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (−∞;1 , 1;) ( +∞)
BBT:
0.5
Trang 10x -∞ 1 +∞
Hàm số không có cực trị
+ Đồ thị: Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ và nhận giao điểm I(1; 2) của hai đường
tiệm cận làm tâm đối xứng
8
6
4
2
2
4
6
8
I
f x( ) = 2·x
x 1
O 1
0.25
+ Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (d) là:
( ) 2
1 2
2
1
x x
mx m
g x mx mx m x
≠
0.25
+ (d) cắt (C) tại hai điểm phân biệt ⇔g x( )=0có hai nghiệm phân biệt khác 1
( )
0
m
g m m m
≠
⇔ ∆ = − + > ⇔ >
0.25
Gọi x1, x2 là hai nghiệm của pt (*) Khi đóA x mx( 1; 1− +m 2 ,) (B x mx2; 2 − +m 2)
Theo định lí viét, ta có:
1 2
2 2
x x
m
x x
m
+ =
( )2( ) ( )
8
m
0.25
I.2
8
AB m
m
Áp dụng định lí cosi cho 2 số dương m và 1
m ta được:
2
min
1
m
0.25
Trang 11www.mathvn.com 11
1
pt
4
k x x
x x
π
≠
≠
⇔
0.25
II.1
Đối chiếu với điều kiện, pt đã cho có nghiệm là 2 ( )
4
x= − +π k π k∈
( ) ( )
4 1
x y x y
x y
+ + − =
+ =
Điều kiện: 0
0
x y
x y
+ ≥
− ≥
8
64 16
x
≤
( )
2
8
x
≤
⇔
0.25
24
x
x x
x
=
= −
+ Với x = 8, thay vào (2) ta được y =± 8
II.2
Điều kiện: 2− ≤ ≤x 2
( )
( )
2
2 3
pt
x
=
⇔
0.5
2x 4 4 2 x 4 2x 4 2 x x 4
( )( ) ( )( ) ( ) ( ( ) ( )( ) )
2
3
x=
0.5
Trang 12M H
I
A
D
B
S
K T
CB SA
⊥
⊥
( )
SC SAB SC SB CSB
Vậy thể tích khối chóp S.ABCD là:
3 2
.
S ABCD ABCD
a
+ Từ C dựng CI // DE
2
a
CE DI
⇒ = = và DE/ /(SCI) ( , ) ( ,( ) )
d DE SC d DE CSI
Từ A kẻ AK ⊥CI cắt ED tại H, cắt CI tại K
AK CI
⊥
⊥
( , ) ( ,( ) )
d DE SC d H SCI HT
0.25
IV
+ Ta có:
2 2
3
2
ACI
a a
S AK CI CD AI AK
a
+
HA AD
2 2
2
sin
19 9
2
5
a a
SA HT SA HK
a
+
,
19
d ED SC =
0.25
V
5
xy+ = x+y − xy≥ − xy⇒xy≥ −
3
− ≤ ≤
0.25
Trang 13www.mathvn.com 13
( )
2
x y x y t t P
t t
f t
t
=
( ) ( )
2
2
1( )
t l t
= −
( )
f f f
0.25
V
2
( )
2 2
H H
x
y
(Do I là trọng tâm tam giác đều ABC, H là trung điểm BC)
0.25
Pt đường thẳng BC đi qua H và nhận AI =( )1;3 làm vecto pháp tuyến là:
VIa
1
Vì B C, ∈( )C ⇒ tọa độ B, C là nghiệm của hệ phương trình:
x y x y
x y
0.5
Gọi pt đường thẳng song song với Oy là (d): x = a (với a≠0) Tung độ giao điểm
A a a B a a AB a
VIa.
2
Điều kiện n≥2,n∈ℤ
Ta có:
( ) ( )
1
2
1
2
12
n
n n
n n
n loai
n n
n
− +
+
= −
=
0.5
VII
a
Với n = 12 ta có:
( )
12
k
Số hạng không chứa x ứng với k = 9 là C129.23 =1760
0.5
VIb
1
Vì A∈d⇒ A t t( ; −4)
Trang 14( ) (2 )2 2 ( )2 ( )
a x− +by= a +b ≠
Do CD⊥BC và đường thẳng CD đi qua điểm N(0; 2)⇒CD bx: −a y( − =2) 0
Vì ABCD là hình vuông nên ta có:
( ) ( ) 52 52 72 2 3
3
a b
a b a b
d A BC d A CD
a b
a b a b
= −
=
0.25 Với 3a = -b, chọn a = 1, b = -3, ta có: AB: 3x+ + =y 8 0,BC x: −3y− =4 0,
( ) ( ) ( )
Với a = 3b, chọn a = 3, b = 1 ta có: AB x: −3y− =14 0,BC: 3x+ − =y 12 0,
( ) ( ) ( )
Gọi pt Elip cần tìm là: x22 y22 1(a b 0)
a +b = > > với hai tiêu điểm là F1(−c; 0 ,) ( )
2 ; 0
F c ( 2 2 2 )
c =a −b c> và hai đỉnh trên trục nhỏ là: B1(0;−b B) ( ), 2 0;b
0.25
Theo giả thiết ta có hệ:
( ) ( )
6 3
2
3
c a b
a
c
a b
0.5
VIb
2
Vậy (E):
1
x y
( )
2n 1 2.2 2n 1 3.2 2n 1 4.2 2n 1 2 1 2 n 2n n1 2013
C + − C + + C + − C + + + n+ C ++ = (*)
Xét khai triên:
( )2 1
C + +xC + +x C + +x C + +x C + + +x +C ++
Đạo hàm cả hai vế cua khai triển ta được:
( )( )2
2n 1 2 2n 1 3 2n 1 4 2n 1 2 1 n 2n n1
C + + xC + + x C + + x C + + + n+ x C ++
0.5
VII
Thay x=-2 vào ta được:
( )
2n+ =1 C n+ −2.2.C n+ +3.2 C n+ −4.2 C n+ + + 2n+1 2 n C n n++
Do đó (*) ⇔2n+ =1 2013⇔ =n 1006
0.5
……… Hết………
Trang 15
www.mathvn.com 15
SỞ GD VÀ ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT BỈM SƠN
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC ĐỢT I NĂM HỌC 2012-2013
Môn: Toán - Khối D
(Thời gian làm bài: 180 phút)
Phần I: Phần chung cho tất cả các thí sinh (7,0 điểm)
Câu I: (2 điểm) Cho hàm số 2 ( )
1
x
x
=
−
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Tìm m để đường thẳng ( )d :y=mx m− +2 cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho diện tích tam giác OAB bằng 4
Câu II: (2 điểm)
−
=
3 Giải hệ phương trình:
4 128
x y x y
x y
Câu III: (1 điểm) Giải bất phương trình 5+ − − − < − +x x 3 1 (5+x)(− −x 3)
Câu IV: (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SA vuông góc
với đáy Góc tạo bởi SC và mặt phẳng (SAB) bằng 300 Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBD)
Câu V:(1 điểm)Với mọi số thực x, y thỏa mãn điều kiện ( 2 2)
2 x +y =xy+1 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức
x y P
xy
+
= +
Phần II: Phần riêng (3 điểm): thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần
A Theo chương trình chuẩn
Câu VIa.(2 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có điểm A cố định nằm trên đường thẳng ∆: 2x−3y+14=0, cạnh BC song song với ∆, đường cao CH có phương trình
x− y− = Biết trung điểm cạnh AB là điểm M(-3; 0) Xác định tọa độ các đỉnh A, B, C
x y
E + = Viết phương trình đường thẳng song song với Oy và cắt (E) tại hai điểm A, B sao cho AB = 4
Trang 16CâuVIIa: (1 điểm) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Newton 3 1
2
n
x x
+
rằng
n
B Theo chương trình nâng cao
Câu VIb.(2 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có trực tâm H(11; 0), trung điểm cạnh BC là M(3; -1), đỉnh B thuộc đường thẳng ∆1:x+ − =y 5 0 và đỉnh C thuộc đường thẳng
∆ − − = Xác định tọa độ các đỉnh A, B, C
2 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, lập phương trình chính tắc của Elip (E) có độ dài trục lớn bằng 4 2, các đỉnh trên trục nhỏ và hai tiêu điểm của (E) cùng nằm trên một đường tròn
Câu VIIb (1 điểm) Tìm số nguyên dương n biết:
2n 2n 2n 2n n 2
……… Hết………
Đ ÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I KHỐI D
+ Tập xác định: D = ℝ \ 1{ }
x y
→±∞ = ⇒ y =2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
→ = +∞ → = −∞⇒ x =1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
0.25
+ Đaọ hàm
( )2
2
1
x
−
Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (−∞;1 , 1;) ( +∞)
BBT:
Hàm số không có cực trị
0.5
I.1
+ Đồ thị: Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ và nhận giao điểm I(1; 2) của hai đường tiệm
cận làm tâm đối xứng
0.25
Trang 17www.mathvn.com 17
8
6
4
2
2
4
6
8
I
f x( ) = 2·x
x 1
O 1
+ Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (d) là:
( ) 2
1 2
2
1
x x
mx m
g x mx mx m x
≠
0.25
+ (d) cắt (C) tại hai điểm phân biệt ⇔g x( )=0có hai nghiệm phân biệt khác 1
( )
0
m
m g
≠
⇔ ∆ > ⇔ >
0.25
Gọi x1, x2 là hai nghiệm của pt (*) Khi đóA x mx( 1; 1− +m 2 ,) (B x mx2; 2 − +m 2)
Theo định lí viét, ta có:
1 2
2 2
x x
m
x x
m
+ =
8
m
1
m
d O AB
m
−
= +
0.25
I.2
2
2
1 8
OAB
m
−
mãn điều kiện)
Vậy m= ±6 4 2
0.25
1
pt
4
k x x
x x
π
≠
≠
⇔
II.1