1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Trắc nghiệm lịch sử thpt 1 (157)

12 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc nghiệm lịch sử thpt 1 (157)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 99,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỊCH SỬ PDF LATEX (Đề thi có 11 trang) TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 1 Câu 1 Sự khác biệt căn bản nhất giữa Chiến tranh lạnh với[.]

Trang 1

LỊCH SỬ PDF LATEX

(Đề thi có 11 trang)

TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 1

Câu 1. Sự khác biệt căn bản nhất giữa Chiến tranh lạnh với các cuộc chiến tranh thế giới diễn ra trong thế

kỉ XX là

A diễn ra dai dẳng, giằng co, không phân thắng bại, không có xung đột về quân sự.

B làm cho tình hình thế giới luôn trong tình trạng đối đầu, căng thẳng.

C diễn ra trên các lĩnh vực gây nên sự đối đầu căng thẳng giữa hai nước Mĩ và Liên Xô.

D diễn ra trên hầu hết các lĩnh vực, ngoại trừ xung đột quân sự trực tiếp giữa Mĩ và Liên Xô.

Câu 2. Hội nghị trung ương Đảng 11/1939 do đồng chí Tổng bí thư Nguyễn Văn Cừ chủ trì đã đánh dấu sự chuyển hướng đấu tranh đúng đắn của Đảng vì:

A giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.

B đặt vấn đề giải phóng dân tộc cho Việt Nam.

C giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân.

D xác định kẻ thù chủ yếu, trước mắt là phát xít Nhật.

Câu 3. Nội dung nào là nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930-1931?

A Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933.

B Giai cấp địa chủ phong kiến câu kết với Pháp đàn áp, bóc lột thậm tệ với nhân dân.

C Chính sách khủng bố của thực dân Pháp sau khởi nghĩa Yên Bái.

D ảng cộng sản Việt Nam ra đời đã kịp lãnh đạo phong trào đấu tranh.

Câu 4. Kết quả của cuộc xây dựng chế độ mới có ý nghĩa nào sau đây với nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc ở Việt Nam trong những năm 1945-1946

A Xoá bỏ giai cấp bóc lột, làm suy yếu các lực lượng phản cách mạng chống nước.

B Giữ vững thành quả của cuộc đấu tranh giành các quyền dân tộc cơ bản.

C Củng cố, mở rộng vùng tự do, đẩy thực dân pháp vào thế bị động chiến lược.

D Phát huy hiệu quả nguồn lực từ hậu phương quốc tế phục vụ kháng chiến lâu dài.

Câu 5. Sau năm 1991, ở châu Á Liên bang Nga khôi phục và phát triển quan hệ với

Câu 6. Điểm nào dưới đây là sự khác biệt giữa phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, Châu Phi với khu vực Mĩ Latinh:

A Châu Á, Châu Phi đấu tranh chống lại bọn đế quốc thực dân cũ, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh chống

chủ nghĩa thực dân mới

B Châu Phi và Châu Á đấu tranh bằng vũ trang, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh ôn hòa.

C Châu Á, Châu Phi đấu tranh để giải phóng dân tộc, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh để giải phóng giai

cấp

D Phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, Châu Phi làm hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân

lung lay tận gốc, khu vực Mĩ Latinh chưa làm được điều đó

Câu 7. Lich sư ghi nhân năm 1960 la năm cua châu Phi, vi sao?

A Vì hê thông thuôc đia cua đê quôc lân lươt tan ra.

B Vì tât ca cac nươc châu Phi đều gianh đươc đôc lâp.

C Vì chu nghia thưc dân sup đô ơ châu Phi.

D Vì co 17 nươc ơ châu Phi gianh đươc đôc lâp.

Câu 8. Nguyên nhân nào dưới đây làm cho nền kinh tế Mỹ, Nhật, Tây Âu bị suy thoái từ nửa sau những năm 70 của thế kỉ XX?

A Phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ Latinh giành thắng lợi.

Trang 2

B Các nước đồng minh không có khả năng trả nợ cho Mĩ.

C Sự vươn lên của các nền kinh tế mới nổi.

D Tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới.

Câu 9. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2 ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào ngành kinh tế nào?

A Thương nghiệp B Thủ công nghiệp C Công nghiệp D Nông nghiệp.

Câu 10. Việt Nam đã và đang vận dụng nguyên tắc cơ bản nào của Liên hợp quốc để giải quyết vấn đề ở Biển Đông hiện nay?

A Giải quyết tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hoà bình.

B Chung sống hoà bình và đảm bảo sự nhất trí giữa 5 nước lớn.

C Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.

D Không can thiệp vào công việc nội bộ của các nước.

Câu 11. Đầu năm 1927, những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc được xuất bản thành tác phẩm nào?

A Việt Bắc B Đất nước C Đường Kách mệnh D Tuyên ngôn độc lập Câu 12. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào đấu tranh bùng nổ ở Mĩ Latinh nhằm chống lại lực lượng nào?

A Chính quyền độc tài thân Mĩ B Chủ nghĩa thực dân cũ.

C Thực dân phương Tây D Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc.

Câu 13. Đặc điểm lớn nhất của cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại là

A khoa học đi trước, mở đường cho lực lượng sản xuất.

B mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ sản xuất.

C khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

D kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

Câu 14. Đầu thế kỷ XX, Phan Bội Châu tổ chức phong trào nào sau đây để đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật Bản học tập?

A ngày đồng tâm B nhường cơm sẻ áo C tăng gia sản xuất D đông du.

Câu 15. Chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp đã dẫn tới sự xuất hiện của những giai cấp nào dưới đây?

A Tư sản, tiểu tư sản, công nhân B Địa chủ, tư sản, tiểu tư sản.

Câu 16. Trong những năm 1936-1945, cách mạng Việt Nam đã có đóng góp nào sau đây đối với cách mạng thế giới

A Góp phần mở rộng hệ thống xã hội chủ nghĩa từ châu âu đến châu á.

B Tham gia vào cuộc chiến tranh bảo vệ hòa bình của các nước xã hội chủ nghĩa.

C Góp phần làm suy yếu chủ nghĩa thực dân mới và làm tan rã thuộc địa của chúng.

D Đấu tranh chống bộ phận phản động nhất của chủ nghĩa đế quốc.

Câu 17. Từ năm 1945 đến năm 1973, kinh tế Mỹ

A suy thoái kéo dài B khủng hoảng C lạc hậu D phát triển mạnh mẽ Câu 18. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, bản đồ chính trị thế giới có những thay đổi to lớn và sâu sắc là do tác động của yếu tố nào?

A Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc thế giới.

B Trật tự thế giới hai cực Ianta được thiết lập.

C Sự phát triển của cách mạng khoa học – kĩ thuật.

D Cuộc chạy đua vũ trang giữa các cường quốc.

Trang 3

Câu 19. Sự khác nhau cơ bản giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên và Luận cương chính trị của Đảng năm

1930 là xác định:

A nhiệm vụ, lực lượng cách mạng B lãnh đạo, mối quan hệ của cách mạng.

C đường lối, nhiệm vụ cách mạng D lực lượng, lãnh đạo cách mạng.

Câu 20. Cơ sơ quyết định để Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu sau chiến tranh thế giới thứ hai là

A tiềm lực kinh tế và quân sự của to lớn của Mĩ.

B sự suy yếu của các nước tư bản Tây Âu và sự lớn mạnh của Liên Xô.

C sự ủng hộ của các nước tư bản đồng minh đã bị Mĩ khống chế.

D sự phát triển mạnh mẽ của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.

Câu 21. Trở ngại chủ yếu nhất của EU và ASEAN trong quá trình liên kết là

A sự chênh lệch về trình độ phát triển của các thành viên.

B sự chi phối của các nước lớn bên ngoài.

C mâu thuẫn giữa lợi ích riêng mỗi quốc gia với lợi ích chung của khối.

D sự khác biệt về thể chế chính trị giữa các nước.

Câu 22. Năm 1999, đồng tiền chung châu Âu được phát hành với tên gọi là

Câu 23. Đến nửa đầu những năm 70, Liên Xô đã trở thành

A nước đi đầu thế giới trong cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ hai.

B nước xuất khẩu vũ khí và lương thực số 1 thế giới.

C cường quốc công nghiệp đứng đầu châu Âu và đứng thứ hai thế giới sau Mĩ.

D nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên mặt trăng.

Câu 24. Trong phong trào cách mạng 1930 – 1931 ở Việt Nam, các xô viết ra đời ở địa phương nào sau đây?

Câu 25. Điểm chung của phong trào Cần vương qua hai giai đoạn phát triển là

A xuất hiện nhiều cuộc khởi nghĩa có quy mô rộng lớn và diễn ra trong thời gian dài.

B đều đặt dưới sự chỉ huy của triều đình.

C nổ ra trên phạm vi rộng lớn đặc biệt là Bắc Kì và Trung Kì.

D đều có sự lãnh đạo của các văn thân, sĩ phu yêu nước.

Câu 26. Theo quyết định của Hội nghị Pốtxđam (7 – 1945), lực lượng Đồng minh nào có nhiệm vụ giải giáp quân đội phát xít Nhật ở Việt Nam?

A Hồng quân Liên Xô và quân đội Mĩ.

B Quân đội Anh và quân đội Trung Hoa Dân quốc.

C Quân đội Trung Hoa Dân quốc và quân đội Pháp.

D Hồng quân Liên Xô và quân đội Trung Hoa Dân quốc.

Câu 27. Ở Việt Nam phong trào cách mạng 1930 – 1903 một là bước phát triển mới về chất so với các phong trào đấu tranh trước đỏ vì một trong những lý do nào sau đây

A Hoàn thành triệt để mục tiêu của cách mạng B Có tổ chức lãnh đạo thống nhất trên cả nước.

C Dùng phương pháp bạo lực để đánh đổ kẻ thù D Thằng lập được chính quyền của toàn dân tộc Câu 28. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây

A Sử dụng đòn tiến công chiến lược của chiến lược chính quy.

B Sổ rộng phương pháp đánh công kiên vào tập đoàn cứ điểm.

C Có ý nghĩa quyết định để thắng lợi cuối cùng trên mặt trận ngoại giao.

D Đánh bại cuộc tấn công của pháp vào cơ quan đầu não kháng chiến.

Trang 4

Câu 29. Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị lần thứ 8 ban chấp hành trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 – 1941 chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc ở từ nước Đông Dương

A Càng sớm hoàn thành mục tiêu độc lập dân tộc.

B Nhằm phát huy cao nhất quyền dân tộc tự quyết.

C Mục tiêu chiến lược của cách mạng đã thay đổi.

D Điều kiện lịch sử cụ thể của từng nước Đông Dương.

Câu 30. Năm 1954, nhân dân Việt Nam giành được thắng lợi ngoại giao nào sau đây?

A Xoá nạn mù chữ B Đánh bại cuộc hành quân của Mĩ vào An Lão.

C Kí Hiệp định Giơnevơ D Đánh bại cuộc tập kích của không quân Mĩ Câu 31. Phong trào dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam có gì mới so với phong trào cách mạng 1930 -1931?

A Là cuộc diễn tập cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945.

B Giai cấp công nhân và nông dân đoàn kết đấu tranh mạnh mẽ.

C Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra chủ trương cụ thể cho hoàn cảnh mới.

D Kết hợp hình thức đấu tranh công khai, hợp pháp với bí mật, bất hợp pháp.

Câu 32. Sự xác lập cục diện 2 cực, 2 phe trong quan hệ quốc tế sau chiến tranh thế giới thứ 2 tạo nên bởi

A Học thuyết Truman của Mĩ.

B “Kế hoạch Mác-san” và sự ra đời của khối quân sự NATO.

C Chiến lược toàn cầu phản của Mĩ.

D sự thành lập khối quân sự NATO và hiệp ước Vácsava.

Câu 33. Nội dung nào dưới đây không phải là tác động của phong trào giải phóng dân tộc đối với quan hệ quốc tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Góp phần làm “xói mòn” trật tự hai cực Ianta.

B Dẫn đến sự ra đời của hơn 100 quốc gia độc lập trên thế giới.

C Dẫn đến tình trạng đối đầu giữa các cường quốc về vấn đề thuộc địa.

D Sau khi giành độc lập, các nước tích cực tham gia đời sống chính trị thế giới.

Câu 34. Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 tác động đến phong trào giải phóng dân tộc ở quốc gia nào sau đây?

Câu 35. Trong giai đoạn 1939 – 1945, sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam?

A quân phiệt Nhật Bản bàn chướng ở Đông Nam Á.

B Hiệp ước Thương mại tự do Bắc Mỹ (NAFTA) ra đời.

C Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) được thành lập.

D Diễn đàn hợp tác Á - Âu được thành lập.

Câu 36. Năm 1922, Đại hội các xô viết toàn Liên bang dưới sự chủ trì của Lê – Nin, đã tuyên bố

A Thông qua Luận cương tháng Tư.

B Thành lập Chính quyền Xô viết.

C Thành lập Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết.

D Thông qua Chính sách kinh tế mới.

Câu 37. Trong những năm 1949 – 1950, nội dung của kế hoạch Rơve do thực dân Pháp triển khai ở Việt Nam thuộc lĩnh vực nào sau đây?

Câu 38. Sự kiện nào đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam bước đầu chuyển từ đấu tranh tự phát sang đấu tranh tự giác?

A Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập B Cuộc bãi công của thợ máy xưởng Ba Son.

C Xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa D Cuộc đấu tranh của công nhân Bắc Kì.

Trang 5

Câu 39. Sự kiện nào dưới đây được xem là sự kiện khởi đầu cuộc“Chiến tranh lạnh”?

A Đạo luật viện trợ nước ngoài của Quốc hội Mĩ.

B Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman.

C Chiến lược toàn cầu của Tổng thống MĩRudơven.

D Diễn văn của ngoại trưởng Mĩ Macsan.

Câu 40. Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây tiếp tục thực hiện tham vọng biến khu vực Mĩ la-tinh thành “sân sau” của mình?

Câu 41. Sự kiện nào đánh dấu chủ nghĩa xã hội đã vượt ra khỏi phạm vi một nước (Liên Xô) và bước đầu trở thành hệ thống thế giới:

A Sự ra đời nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

B Sự ra đời nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Triều Tiên.

C Sự ra đời của các nước dân chủ nhân dân Đông Âu.

D Sự ra đời nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa.

Câu 42. Trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?

A Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF) B Thành lập Liên minh Châu âu (EU).

C Thành lập ngân hàng thế giới (WB) D Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức.

Câu 43. Cơ quan giữ vai trò trọng yếu của tổ chức Liên hợp quốc trong việc giữ gìn hòa bình và an ninh thế giới là

A Hội đồng Bảo an B Tòa án Quốc tế C Đại hội đồng D Ban Thư kí.

Câu 44. Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam đầu thế kỉ XX là:

A chống phong kiến, giành ruộng đất cho dân cày B chống Pháp và tay sai, giành độc lập dân tộc.

C chống Pháp và phong kiến, giành quyền tự trị D xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa Câu 45. Trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?

A Thành lập Liên minh Châu âu (EU) B Thàng lập ngân hàng thế giới (WB).

C Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF) D Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức

Câu 46. Tháng 12 – 1960, Mặt trân Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời từ kết quả của phong trào nào sau đây?

Câu 47. Tận dụng thời cơ Nhật đầu hàng Đồng minh (8 - 1945), những nước nào dưới đây đã giành được độc lập vào năm 1945?

A Việt Nam, Lào, Camphuchia B Việt Nam, Lào, Mianma.

C Inđônêxia, Việt Nam, Lào D Philippin, Việt Nam, Lào.

Câu 48. Hội nghị lần thứ 21 (tháng 7 – 1973) của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam nhấn mạnh cách mạng miền Nam phải giữ vững chiến lược

Câu 49. Chỉ thị "Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta" (12 - 3 - 1945) được Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra ngay sau khi

A chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ B Nhật đảo chính Pháp ở Đông Dương.

C Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện D Nhật tiến vào chiếm đóng Đông Dương.

Câu 50. Nội dung nào sau đây không phải là xu thế phát triển của thế giới sau Chiến tranh lạnh?

A Sự phát triển và tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia.

B Xu thế toàn cầu hóa diễn ra ngày càng mạnh mẽ.

C Hòa bình thế giới được củng cố nhưng ở nhiều khu vực vẫn diễn ra nội chiến và xung đột.

D Các nước lớn điều chỉnh quan hệ theo chiều hướng đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp.

Trang 6

Câu 51. Nguyên nhân nào là cơ bản nhất, quyết định sự bùng nổ và phát triển của phong trào cách mạng

1930 - 1931?

A Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời kịp thời lãnh đạo phong trào cách mạng.

B Thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau cuộc khới nghĩa Yên Bái.

C Địa chủ phong kiến câu kết với Pháp đàn áp, bóc lột nhân dân.

D Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933.

Câu 52. Mục tiêu đấu tranh trước mắt của nhân dân Đông Dương trong những năm 1936-1939 là

A tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít B tự do, dân sinh, dân chủ, cơm áo và hòa bình.

C độc lập dân tôc và ruộng đất dân cày D bảo vệ hòa bình và an ninh thế giới.

Câu 53. Hiệp ước Bali (2 – 1976) đánh dấu bước phát triển mới của tổ chức ASEAN vì đã

A xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước.

B đặt ra vấn đề bảo vệ an ninh quốc gia và bảo vệ hòa bình trong khu vực.

C đưa ra đề nghị xây dựng Đông Nam Á thành khu vực hòa bình, trung lập.

D đánh dấu ASEAN trở thành tổ chức toàn Đông Nam Á.

Câu 54. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, quan hệ giữa Mĩ và Liên Xô thay đổi như thế nào?

A Hợp tác cùng nhau giải quyết nhiều vấn đề quốc tế lớn.

B Mâu thuẫn nhau gay gắt về quyền lợi.

C Chuyển từ đối đầu sang đối thoại.

D Từ liên minh chống phát xít chuyển sang đối đầu chiến tranh lạnh.

Câu 55. Nội dung nào sau đây không thuộc kế hoạch Nava của thực dân Pháp tiến hành ở Đông Dương trong những năm 1953 – 1954

A Thiết lập chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm B Xây dựng đội quân cơ động chiến lược mạnh.

Câu 56. Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam (tháng 10 -1930) quyết định đổi tên Đảng thành

C Đông Dương Cộng sản liên đoàn D Đảng Lao động Việt Nam.

Câu 57. Trong giai đoạn 1945 - 1973, kinh tế Mỹ

A khủng hoảng và suy thoái B phát triển xen kẽ suy thoái.

C phát triển mạnh mẽ D phục hồi và phát triển.

Câu 58. Từ năm 1991 đến năm 2000, các nước lớn điều chỉnh quan hệ theo hướng đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp chủ yếu vì:

A hợp tác chính trị - quân sự trở thành nội dung căn bản trong quan hệ quốc tế.

B muốn tiến tới giải thể tất cả các tổ chức quân sự trên thế giới.

C cần tập trung vào cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc.

D muốn tạo môi trường quốc tế thuận lợi để vươn lên xác lập vị thế.

Câu 59. Nguyên nhân sâu xa của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ nửa sau thế kỉ XX là do

A yêu cầu của việc chạy đua vũ trang trong thời kì chiến tranh lạnh.

B những đòi hỏi của cuộc sống, của sản xuất.

C kế thừa những thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVIII-XIX.

D bùng nổ dân số, cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên.

Câu 60. Nội dung chủ yếu của chiến lược kinh tế hướng nội của nhóm các nước sáng lập ASEAN là

A đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nội địa thay thế hàng nhập khẩu.

B thực hiện công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

C tiến hành"cải cách, mở cửa"nền kinh tế, thu hút vốn đầu tư và kĩ thuật của nước ngoài.

D nhanh chóng xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ, giải quyết nạn thất nghiệp.

Trang 7

Câu 61. Năm 1954, nhân dân Việt Nam giành được thắng lợi ngoại giao nào sau đây?

A Đánh bại cuộc hành quân của Mĩ vào An Lão B Kí Hiệp định Giơnevơ.

C Đánh bại cuộc tập kích của không quân Mĩ D Xoá nạn mù chữ.

Câu 62. Tính chất triệt để của phong trào cách mạng 1930 – 1931 được biểu hiện ở:

A hình thức đấu tranh phong phú và quyết liệt B diễn ra trên quy mô rộng lớn chưa từng thấy.

C lần đầu tiên có sự lãnh đạo của một chính Đảng D không ảo tưởng vào kẻ thù dân tộc và giai cấp Câu 63. Từ năm 1945 đến năm 1954, nhân dân Lào đấu tranh chống lại kẻ thù nào sau đây?

Câu 64. Những thắng lợi nào sau đây đánh dấu chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cùng hệ thống thuộc địa của nó cơ bản bị tan rã?

A Thắng lợi của nhân dân Môdămbích, Nam Phi.

B Thắng lợi của nhân dân Ai Cập, Angiêri.

C Thắng lợi của nhân dân Ai Cập, Môdămbích.

D Thắng lợi của nhân dân Môdămbích và Ănggôla.

Câu 65. Hội nghị nào sau đây của Đảng Cộng sản Đông Dương không trực tiếp xác định nhiệm vụ cho cách mạng Việt Nam là chống chủ nghĩa phát xít?

A Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11 - 1939.

B Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 3 - 1945.

C Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 - 1941.

D Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 7 - 1936.

Câu 66. Có sự xuất hiện của tổ chức cộng sản năm 1929 phản ánh đúng đặc điểm nào sau đây của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam

A Khuynh hướng dân chủ tư sản không còn ảnh hưởng trong các tầng lớp nhân dân.

B Chính đảng của giai cấp công nhân đã giành được quyền lãnh đạo thống nhất.

C Lực lượng thanh niên tri thức đã có chuyển biến tích cực về nhận thức chính trị.

D Mọi tổ chức chính trị ở Việt Nam đều chịu ảnh hưởng của quốc tế cộng sản.

Câu 67. Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ 2 là

A bị suy giảm nghiêm trọng vì phải lo chi phí cho sản xuất vụ khí.

B phát triển mạnh mẽ, vươn lên hàng thứ 2 thế giới sau Liên Xô.

C phát triển mạnh mẽ trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới.

D bị thiệt hại nặng nề về người và của do hậu quả của chiến tranh thế giới thứ hại.

Câu 68. Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế toàn cầu hoá từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX?

A Sự kém an toàn về chính trị B Sự kém an toàn về kinh tế.

C Sự kém an toàn của đời sống con người D Sự phát triển nhanh của lực lượng sản xuất Câu 69. Đặc đểm nổi bật của phong trào dân tộc, dân chủ ở Việt Nam giai đoạn 1919 – 1930 là

A sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, chính trị, xã hội dẫn đến sự phát triển mạnh mẽ của phong trào đấu

tranh theo khuynh hướng cách mạng vô sản ở Việt Nam

B cuộc đấu tranh giành quyền cai trị ở Việt Nam giữa thực dân Pháp và vương triều Nguyễn diễn ra

mạnh mẽ, quyết liệt

C cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo giữa khuynh hướng cách mạng vô sản và khuynh hướng cách

mạng dân chủ tư sản

D sự phát triển mạnh mẽ của phong trào tư sản, tiểu tư sản từng bước khẳng định vai trò lãnh đạo của

họ

Câu 70. Trong thời gian hoạt động ở Pháp (1917 – 1923), Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm kiêm chủ bút

tờ báo nào sau đây?

Trang 8

A Văn học – Nghệ thuật B Văn nghệ.

Câu 71. Hội nghị lần thử 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 - 1941) chủ trương giúp đỡ việc thành lập mặt trận ở nước nào sau đây?

Câu 72. Thành công của công cuộc cải cách - mở cửa của Trung Quốc đã để lại bài học kinh nghiệm đối với các nước xây dựng chủ nghĩa xã hội, trong đó có Việt Nam là

A chuyển sang kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa linh hoạt hơn.

B tập trung vào chính sách mở cửa, xây dựng các đặc khu kinh tế.

C tập trung ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng.

D xây dựng chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc.

Câu 73. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên có điểm mới nào sau đây so với các tổ chức chính trị yêu nước ra đời từ đầu đến kỷ XX đến năm 1927 ở Việt Nam?

A Xác định chính xác kẻ thù chủ yếu của cách mạng.

B Chú trọng phát triển đội ngũ cán bộ vững về lý luận.

C Phát huy vai trò tiên phong của thanh niên trí thức.

D Hội viên có tinh thần yêu nước và ý chí cách mạng.

Câu 74. Chiến dịch nào đã kết thúc thắng lợi cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 ở miền Nam Việt Nam?

Câu 75. Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được ra miền Bắc Việt Nam thay thế lực lượng quân đội nào sau đây giải giáp quân Nhật Bản?

Câu 76. Một trong những nguyên nhân khiến Xô-Mĩ tuyên bố chấm dứt chiến tranh lạnh là

A Liên Hợp Quốc yêu cầu chấm dứt cuộc chiến tranh lạnh.

B cuộc chạy đua vũ trang quá tốn kém làm cho 2 nước suy giảm về nhiều mặt.

C nhân dân các nước thuộc địa phản đối cuộc chiến này.

D nhân dân thế giới phản ứng quyết liệt cuộc chiến tranh lạnh.

Câu 77. Cuôc chiên tranh lanh kêt thuc đanh dâu băng sư kiên nào?

A Hiêp ươc vê han chê hê thông phong chông tên lưa (ABM) nă 1972.

B Cuôc găp không chinh thưc giưa Busơ va Goocbachôp tai đao Manta (12/1989).

C Hiêp đinh vê môt giai phap toan diên cho vân đê Campuchia (10/1991).

D Đinh ươc Henxinki năm 1975.

Câu 78. So với cách mạng tháng Mười Nga, lực lượng cách mạng trong Cương lĩnh chính trị của Đảng Cộng sản Việt Nam (2/1930) có điểm gì khác biệt?

A Xác định giai cấp tư sản, tiểu tư sản là đối tượng của cách mạng.

B Giai cấp công nhân là lực lượng nắm vai trò lãnh đạo.

C Giai cấp công nhân và nông dân là động lực chính của cách mạng.

D Tư sản, tiểu tư sản, trung tiểu địa chủ cũng là lực lượng tham gia.

Câu 79. Tháng 12 – 1960, Mặt trân Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời từ kết quả của phong trào nào sau đây?

Trang 9

Câu 80. Khẩu hiệu đấu tranh mà Đảng ta vận dụng trong phong trào cách mạng 1930 -1931 là:

A chống đế quốc, chống phát xít.

B tự do dân chủ” và “cơm áo hòa bình.

C độc lập dân tộc và ruộng đất dân cày.

D tịch thu ruộng đất của đế quốc chia cho dân cày nghèo.

Câu 81. Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng sự chuyển biến của nền kinh tế Việt Nam trong những năm

20 của thế kỷ XX?

A Cơ cấu kinh tế thay đổi theo hướng tăng dần tỷ trọng ngành công nghiệp.

B Ngành công nghiệp ra đời nhưng không được áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật.

C Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bắt đầu được du nhập và mở rộng.

D Quan hệ sản xuất phong kiến bị xóa bỏ, mở đường cho quan hệ sản xuất mới.

Câu 82. Năm 1986, Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới đất nước trong bối cảnh quốc tế nào sau đây?

A Thực dân Pháp vừa rút khỏi Việt Nam B Phát xít Italia vừa rút quân khỏi Việt Nam.

C Liên Xô lâm vào tình trạng khủng hoảng D Thực dân Anh vừa rút quân khỏi Việt Nam Câu 83. Trong thời kỳ Chiến tranh lạnh, quốc gia nào ở châu Âu trở thành tâm điểm đối đầu giữa hai cực

Xô - Mỹ?

Câu 84. Trong những năm 1986 - 1990, về lương thực - thực phẩm, Việt Nam đạt được thành tựu là

A xuất khẩu gạo đứng đầu thế giới B đã có dự trữ và xuất khẩu gạo.

C khắc phục triệt để nạn đói trong nước D xuất khẩu gạo đứng thứ năm thế giới.

Câu 85. Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế toàn cầu hoá từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX?

A Sự kém an toàn của đời sống con người B Sự phát triển nhanh của lực lượng sản xuất.

C Sự kém an toàn về chính trị D Sự kém an toàn về kinh tế.

Câu 86. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây

A Có ý nghĩa quyết định để thắng lợi cuối cùng trên mặt trận ngoại giao.

B Sổ rộng phương pháp đánh công kiên vào tập đoàn cứ điểm.

C Sử dụng đòn tiến công chiến lược của chiến lược chính quy.

D Đánh bại cuộc tấn công của pháp vào cơ quan đầu não kháng chiến.

Câu 87. Dưới tác động của khai thác thuộc địa lần thứ 2 do thực dân pháp tiến hành ở Đông Dương (1919

- 1929), xã hội Việt Nam có chuyển biến nào sau đây?

A trở thành cường quốc phần mềm B trở thành siêu cường tài chính.

C công nghiệp vũ trụ ra đời D giai cấp tư sản ra đời.

Câu 88. Năm 1986, Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới đất nước trong bối cảnh quốc tế nào sau đây?

A Phát xít Italia vừa rút quân khỏi Việt Nam B Thực dân Anh vừa rút quân khỏi Việt Nam.

C Liên Xô lâm vào tình trạng khủng hoảng D Thực dân Pháp vừa rút khỏi Việt Nam.

Câu 89. Nhật Bản trở thành siêu cường tài chính số một thế giới từ

A nửa đầu những năm 80 của thế kỉ XX B nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX.

C thập kỉ 70 của thế kỉ XX D thập kỉ 90 của thế kỉ XX.

Câu 90. Hội nghị lần thứ 21 (tháng 7 – 1973) của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam nhấn mạnh cách mạng miền Nam phải giữ vững chiến lược

Trang 10

Câu 91. Hội nghị Ianta (2 – 1945) diễn ra căng thẳng, quyết liệt chủ yếu là do các nước tham dự Hội nghị

A có sự đối lập về mục tiêu và chiến lược.

B quan điểm khác nhau về việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít.

C muốn giành quyền lợi tương xứng với vai trò của mình.

D mâu thuẫn về vấn đề thuộc địa sau chiến tranh.

Câu 92. Nội dung nào sau đây là điểm nổi bật trong chính sách đối ngoại của các nước Tây Âu trong những năm 1945-1950?

A Hợp tác chiến lược với Liên Xô B Hợp tác chiến lược với Cuba.

C Hợp tác chiến lược với Trung Quốc D Tìm cách trở lại các thuộc địa cũ.

Câu 93. Trong quá trình thực hiện chiến lược toàn cầu từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000,

Mỹ đạt được kết quả nào dưới đây?

A Duy trì sự tồn tại và hoạt động của tất cả các tổ chức quân sự.

B Trực tiếp xóa bỏ hoàn toàn chế độ phân biệt chủng tộc.

C Duy trì vị trí cường quốc số một thế giới trên mọi lĩnh vực.

D Chi phối được một số nước tư bản đồng minh phụ thuộc vào Mỹ.

Câu 94. Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng sự chuyển biến của nền kinh tế Việt Nam trong những năm

20 của thế kỷ XX?

A Ngành công nghiệp ra đời nhưng không được áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật.

B Quan hệ sản xuất phong kiến bị xóa bỏ, mở đường cho quan hệ sản xuất mới.

C Cơ cấu kinh tế thay đổi theo hướng tăng dần tỷ trọng ngành công nghiệp.

D Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bắt đầu được du nhập và mở rộng.

Câu 95. Trong lúc Nhật đảo chính Pháp, Ban thường vụ Trung ương Đảng ra chỉ thị nào dưới đây?

A Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta.

B Đánh đuổi Pháp – Nhật.

C Đánh đuổi phát xít Nhật.

D Chuẩn bị khởi nghĩa giành chính quyền.

Câu 96. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2(1919-1929) ở Việt Nam thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào lĩnh vực nào?

A Khai mỏ B Nông nghiệp C Giao thông vận tải D Công nghiệp nhẹ Câu 97. Trong những năm 1965 – 1968, hoạt động quân sự nào sau đây của quân dân miền Nam buộc Mỹ phải “phi Mỹ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam?

A Cuộc chiến đấu ở các đô thị phía bắc vĩ tuyến 16.

B Chiến dịch Việt Bắc.

C Chiến dịch Thượng Lào.

D Cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân.

Câu 98. Năm 1921, Nguyễn Ái Quốc đã

A tham gia thành lập Hội Liên hiệp thuộc địa B thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

C tham dự Đại hội V của Quốc tế Cộng sản D tham dự Hội nghị Quốc tế Nông dân.

Câu 99. Ở Việt Nam phong trào cách mạng 1930 – 1903 một là bước phát triển mới về chất so với các phong trào đấu tranh trước đỏ vì một trong những lý do nào sau đây

A Dùng phương pháp bạo lực để đánh đổ kẻ thù B Có tổ chức lãnh đạo thống nhất trên cả nước.

C Thằng lập được chính quyền của toàn dân tộc D Hoàn thành triệt để mục tiêu của cách mạng Câu 100. Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được ra miền Bắc Việt Nam thay thế lực lượng quân đội nào sau đây giải giáp quân Nhật Bản?

HẾT

Ngày đăng: 30/03/2023, 20:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w