SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG (Đề thi có 06 trang) Đề thi chuyên Hóa NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Hóa – Khối lớp 10 Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) ( Mã đề 338 ) Họ và tên[.]
Trang 1SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK
TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG
(Đề thi có 06 trang)
Đề thi chuyên Hóa NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN Hóa – Khối lớp 10
Thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh : Số báo danh :
Câu 1 Cho 180 gam dung dịch glucozơ 1% vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng nhẹ đến
phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 2 Phát biểu nào sau đây sai?
A Tơ nitron thuộc loại tơ tổng hợp.
B Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ tổng hợp.
C Tơ axetat thuộc loại tơ bán tổng hợp.
D Tơ visco thuộc loại tơ thiên nhiên.
Câu 3
Cho 0,88 gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm thổ và oxit của nó tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,85 gam muối khan Kim loại kiềm thổ là:
Câu 4 Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?
Câu 5 Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh hơn kim loại Zn?
Câu 6 Kim loại nào sau đây không phản ứng được với HCl trong dung dịch?
Câu 7 Cho dãy các chất: phenyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin, vinyl axetat Số chất trong dãy
khi thủy phân trong dung dịch loãng, đun nóng sinh ra ancol là?
Câu 8 Kim loại nào sau đây không phản ứng được với dung dịch CuSO4?
Câu 9 Thủy phân este nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được natri fomat?
Câu 10 Kí hiệu viết tắt Glu là chỉ chất amino axit có tên là
Câu 11 Chất nào sau đây là đồng phân của glucozơ?
Câu 12 Polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
Câu 13 Số liên kết peptit trong phân tử peptit Gly-Ala-Gly là
Câu 14 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?
Mã đề 338
Trang 2Câu 15 Hòa tan hết 1,19 gam hỗn hợp gồm Al và Zn trong dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được
dung dịch chỉ chứa 5,03 gam muối sunfat trung hòa và V lít khí H2 Giá trị của V là
Câu 16 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 17 Cho 11,2 gam kim loại Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư thu được m gam Cu Giá trị của m
là
Câu 18
Cho 3,24 gam một kim loại M tan hết trong 0,1 lít dung dịch HNO3 0,5M Phản ứng chỉ tạo khí NO và nồng độ mol của HNO3 còn lại sau phản ứng giảm đi 5 lần Kim loại M là:
Câu 19 Kim loại Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2 và muối nào sau đây?
Câu 20 Hỗn hợp E gồm các hiđrocacbon mạch hở có cùng số nguyên tử hiđro Tỉ khối của E đối với H2 là
12,5 Đốt cháy hoàn toàn a mol E cần vừa đủ 0,11 mol O2 thu được CO2 và H2O Mặt khác, a mol E tác dụng tối đa với x mol Br2 trong dung dịch Giá trị của x là
Câu 21
Để bảo quản các kim loại kiềm, có thể thực hiện cách nào sau đây?
A Ngâm trong ancol nguyên chất.
B Để trong lọ thủy tinh có không khí nhưng đậy nắp kín.
C Ngâm trong dầu hỏa.
D Để trong lọ thủy tinh có chất hút ẩm và đặt trong bóng tối.
Câu 22 Oxi không phản ứng trực tiếp với:
Câu 23
Một cốc thủy tinh chứa 200ml dung dịch AlCl3 0,2M Cho từ từ vào cốc V ml dung dịch NaOH 0,5M Tính khối lượng kết tủa lớn nhất khi V biến thiên trong đoạn 250ml ≤ V ≤ 320ml
Câu 24 Chất X có công thức CH3NH2 Tên gọi của X là
Câu 25 Thủy phân este nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được natri fomat?
Câu 26 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra khí H2?
Câu 27 Chất X có công thức CH3NH2 Tên gọi của X là
Câu 28 Cho gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất Toàn bộ lượng khí sinh ra được hấp thụ
hoàn toàn vào dung dịch lấy dư, thu được kết tủa Giá trị của là
Câu 29 Este có tên gọi là
A vinyl propionat B etyl axetat C etyl propionat D etyl fomat.
Câu 30 Thủy phân hoàn toàn Gly-Ala trong dung dịch dư Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được gam
rắn khan Giá trị của là
Trang 3Câu 31 Kim loại Al tác dụng với dung dịch chất nào sau đây sinh ra AlCl3?
Câu 32 Chất nào sau đây là chất béo?
Câu 33 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra khí H2?
Câu 34 Số liên kết peptit trong phân tử peptit Gly-Ala-Gly là
Câu 35 Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng sinh ra khí SO2?
Câu 36 Chất nào sau đây có khả năng làm mềm được nước cứng vĩnh cửu?
Câu 37
Trọn 6,48 gam Al với 16 gam Fe2O3 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu chất rắn X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu 1,344 lít H2 (đktc) Tính hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm:
Câu 38
Cho các phát biểu sau:
Trong nhóm IIA của bảng tuần hoàn, đi từ Be đến Ba,
(1) bán kính nguyên tử tăng dần
(2) tính kim loại tăng dần.
(3) nhiệt độ nóng chảy giảm dần.
(4) nhiệt độ sôi giảm dần.
(5) khối lượng riêng thay đổi không theo quy luật
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:
Câu 39 Cho các phát biểu sau:
(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;
(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit (loãng) làm xúc tác;
(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;
(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại disaccarit;
Số phát biểu đúng là
Câu 40
Cho các chất sau đây: MCl, NaCl, Ca(OH)2, Na2CO3, NaHCO3 Số chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là:
Câu 41 Nồng độ khí metan cao là một trong những nguyên nhân gây ra các vụ nổ trong hầm mỏ Công thức
của metan là
Câu 42 Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng.
(b) Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH.
(c) Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaHCO3.
(d) Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 đặc, nóng.
Trang 4(e) Cho dung dịch NH4H2PO4 vào dung dịch NaOH dư, đun nóng.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
Câu 43 Số este có cùng công thức phân tử C3H6O2 là
Câu 44 Cho hỗn hợp gồm Fe và FeO phản ứng với lượng dư dung dịch HNO3 (đặc, nóng), sau phản ứng
thu được dung dịch chứa muối nào sau đây?
Câu 45
Một hỗn hợp A nặng 7,2 gam gồm 2 muối cacbonat của 2 kim loại kiềm thổ Hoà tan hết A bằng H2SO4 loãng thu được khí B, cho B hấp thụ hết vào 450ml dung dịch Ba(OH)20,2M được 15,76 gam kết tủa Nếu thêm nước vôi trong vào dung dịch sau phản ứng lại thấy có kết tủa xuất hiện Kim loại chắc chắn có mặt trong hỗn họp A là:
Câu 46 Chất nào sau đây là chất béo?
Câu 47 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 48 Nồng độ khí metan cao là một trong những nguyên nhân gây ra các vụ nổ trong hầm mỏ Công thức
của metan là
Câu 49
Dung dịch X chứa hỗn hợp NaOH a mol/lít và Ba(OH)2 b mol/lít Để trung hoà 50 ml dung dịch X cần
100 ml dung dịch HCl 0,1M Mặt khác, sục 179,2 ml CO2 (đktc) vào 50 ml dung dịch X thu được 0,2955 gam kết tủa Giá trị của a là:
Câu 50
Cho 0,448 lít CO2 hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và Ba(OH)2 0,12M thu được m gam kết tủa Giá trị m là:
Câu 51 Cặp chất nào sau đây đều có khả năng thủy phân trong môi trường axit, đun nóng?
Câu 52 Kim loại Al tác dụng với dung dịch chất nào sau đây sinh ra AlCl3?
Câu 53
Cho 2,22 gam hỗn hợp kim loại gồm K, Na và Ba vào nước được 500ml dung dịch X có pH = 13 Cô cạn dung dịch X được m gam chất rắn m là:
Câu 54 Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh hơn kim loại Zn?
Câu 55 Kim loại nào sau đây không phản ứng được với HCl trong dung dịch?
Câu 56 Ở trạng thái cơ bản, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
Trang 5Câu 57 Thuỷ phân hoàn toàn m gam metyl axetat bằng dung dịch NaOH đun nóng thu được 8,2 gam muối
Giá trị của m là
Câu 58 Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit fomic là
Câu 59 Cho 0,1 mol axit glutamic tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m
gam muối Giá trị của m là
Câu 60
Hòa tan hỗn hợp Na2CO3, KHCO3, Ba(HCO3)2 (trong đó số mol Na2CO3 và KHCO3 bằng nhau) vào nước lọc thu được dung dịch X và m gam kết tủa Y Biết X tác dụng vừa đủ 0,16mol NaOH hoặc 0,24mol HCl thì hết khí bay ra Giá trị m là:
Câu 61 Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit fomic là
Câu 62 Cho gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất Toàn bộ lượng khí sinh ra được hấp thụ
hoàn toàn vào dung dịch lấy dư, thu được kết tủa Giá trị của là
Câu 63
Cho từ từ 200ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M vào 300ml dung dịch Na2CO3 1M thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là:
Câu 64 Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
Câu 65
Một loại nước cứng tạm thời chứa ion Ca2+ Cô cạn 100 ml dung dịch nước cứng này thu được 156,8 ml CO2 (đktc) Để loại bỏ tính cứng tạm thời của 1 lít nước cứng này cần dùng tối thiếu số ml dung dịch NaOH 0,1M là:
Câu 66 Cho các chất sau đây: metyl axetat; amoni axetat; glyxin; metyl amoni fomat; axit glutamic Có bao
nhiêu chất lưỡng tính trong các chất ở trên?
Câu 67 Chất nào sau đây có khả năng làm mềm được nước cứng vĩnh cửu?
Câu 68 Ở trạng thái cơ bản, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
Câu 69 Có các chất sau: (1) Tinh bột; (2) Xenlulozo;; (3) Saccarozo; (4) Fructozơ Khi thủy phân các
chất trên thì những chất nào chỉ tạo thành glucozơ:
Câu 70 Thí nghiệm nào sau đây không sinh ra đơn chất?
A Cho kim loại Mg vào dung dịch HCl.
B Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4.
C Cho kim loại Cu vào dung dịch AgNO3.
D Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl.
Câu 71 Kim loại Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2 và muối nào sau đây?
Trang 6Câu 72 Hỗn hợp E gồm Fe, Fe3O4, Fe2O3 và FeS2 Nung 26,6 gam E trong bình kín chứa 0,3 mol O2 thu
được chất rắn X (chỉ gồm Fe và các oxit) và 0,2 mol khí SO2 Hòa tan hết X trong dung dịch HCl nồng độ 7,3% thu được 2,24 lít khí H2 và dung dịch Y chỉ chứa muối Cho tiếp dung dịch AgNO3 dư vào Y thu được 135,475 gam kết tủa gồm Ag và AgCl Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Nồng độ phần trăm của muối FeCl2 trong Y gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 73
Khối lượng riêng của kim loại kiềm nhỏ là do:
A Bán kính nguyên tử nhỏ, cấu tạo mạng tinh thể kém đặc khít.
B Bán kính nguyên tử lớn, cấu tạo mạng tinh thể đặc khít.
C Bán kính nguyên tử nhỏ, cấu tạo mạng tinh thể đặc khít.
D Bán kính nguyên tử lớn, cấu tạo mạng tinh thể kém đặc khít.
HẾT