1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Trắc nghiệm lịch sử thpt 1 (4)

12 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc nghiệm lịch sử thpt 1 (4)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 99,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỊCH SỬ PDF LATEX (Đề thi có 10 trang) TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 1 Câu 1 Nguyên nhân nào dưới đây làm cho nền kinh tế Mỹ, Nhậ[.]

Trang 1

LỊCH SỬ PDF LATEX

(Đề thi có 10 trang)

TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 1

Câu 1. Nguyên nhân nào dưới đây làm cho nền kinh tế Mỹ, Nhật, Tây Âu bị suy thoái từ nửa sau những năm 70 của thế kỉ XX?

A Tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới.

B Phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ Latinh giành thắng lợi.

C Sự vươn lên của các nền kinh tế mới nổi.

D Các nước đồng minh không có khả năng trả nợ cho Mĩ.

Câu 2. Quá trình mở rộng thành viên từ 5 nước sáng lập thành ASEAN ra toàn Đông Nam Á không gặp phải trở ngại nào dưới đây?

A Sự đối đầu giữa ASEAN và các nước Đông Dương.

B Sự khác nhau về thể chế chính trị.

C Thời gian các nước giành được độc lập khác nhau.

D Sự tác động của bối cảnh Chiến tranh lạnh.

Câu 3. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây

A Sổ rộng phương pháp đánh công kiên vào tập đoàn cứ điểm.

B Có ý nghĩa quyết định để thắng lợi cuối cùng trên mặt trận ngoại giao.

C Đánh bại cuộc tấn công của pháp vào cơ quan đầu não kháng chiến.

D Sử dụng đòn tiến công chiến lược của chiến lược chính quy.

Câu 4. Tháng 6 – 1947, Mỹ đề ra kế hoạch Mácsan giúp phục hồi nền kinh tế ở khu vực nào sau đây?

Câu 5. Nội dung nào sau đây là nguyên nhân khách quan dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm

1945 ở Việt Nam?

A Đường lối đúng đắn, sáng tạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.

B Truyền thống yêu nước của toàn dân tộc được phát huy.

C Quá trình chuẩn bị toàn diện của Đảng Cộng sản Đông Dương.

D Thắng lợi của Đồng minh trong cuộc chiến chống phát xít.

Câu 6. Trong những năm 1965 – 1968, hoạt động quân sự nào sau đây của quân dân miền Nam buộc Mỹ phải “phi Mỹ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam?

A Chiến dịch Thượng Lào.

B Cuộc chiến đấu ở các đô thị phía bắc vĩ tuyến 16.

C Cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân.

D Chiến dịch Việt Bắc.

Câu 7. Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế toàn cầu hoá từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX?

A Sự kém an toàn về chính trị B Sự kém an toàn về kinh tế.

C Sự phát triển nhanh của lực lượng sản xuất D Sự kém an toàn của đời sống con người.

Câu 8. Chiến thắng đường 14 - Phước Long (đầu năm 1975) có tác động sau đây đối với tiến trình cách mạng miền Nam Việt Nam?

A Củng cố quyết tâm chiến lược giải phóng hoàn toàn miền nam.

B Buộc mỹ xuống thang chiến chanh và chấp nhận đàm phán tại hội nghị Paris.

C Chuyển cách mạng miền nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

D Lần đầu khẳng định bạo lực là con đường giải phóng miền nam.

Trang 2

Câu 9. Quân dân miền Nam Việt Nam chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965 – 1968) của

Mỹ nhằm thực hiện mục tiêu nào sau đây?

A Bảo vệ khu giải phóng Việt Bắc B Giải phóng hoàn toàn miền Nam.

C Bảo vệ căn cứ địa Cao Bằng D Bảo vệ chính quyền Xviết.

Câu 10. Hội nghị lần thử 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 - 1941) chủ trương giúp đỡ việc thành lập mặt trận ở nước nào sau đây?

Câu 11. Sự kiện nào đánh dấu chủ nghĩa xã hội đã vượt ra khỏi phạm vi một nước (Liên Xô) và bước đầu trở thành hệ thống thế giới:

A Sự ra đời nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa.

B Sự ra đời nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

C Sự ra đời nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Triều Tiên.

D Sự ra đời của các nước dân chủ nhân dân Đông Âu.

Câu 12. Sự khác nhau cơ bản giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên và Luận cương chính trị của Đảng năm

1930 là xác định:

A lực lượng, lãnh đạo cách mạng B nhiệm vụ, lực lượng cách mạng.

C lãnh đạo, mối quan hệ của cách mạng D đường lối, nhiệm vụ cách mạng.

Câu 13. Từ năm 1945 đến năm 1954, nhân dân Lào đấu tranh chống lại kẻ thù nào sau đây?

Câu 14. Trong giai đoạn 1939 – 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã khắc phục được một trong những hạn chế của Luận cương chính trị (10/1930) qua chủ trương:

A tập hợp lực lượng toàn dân tộc chống đế quốc B xác định động lực cách mạng là công – nông.

C thành lập chính phủ công nông binh D sử dụng phương pháp bạo lực cách mạng.

Câu 15. Cuối thập niên 80 của thế kỷ XX, quan hệ giữa Việt Nam với các nước ASEAN

C từ đối đầu chuyển sang đối thoại D căng thẳng, phức tạp.

Câu 16. Năm 1986, Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới đất nước trong bối cảnh quốc tế nào sau đây?

A Phát xít Italia vừa rút quân khỏi Việt Nam B Thực dân Anh vừa rút quân khỏi Việt Nam.

C Thực dân Pháp vừa rút khỏi Việt Nam D Liên Xô lâm vào tình trạng khủng hoảng.

Câu 17. Nội dung nào sau đây không thuộc kế hoạch Nava của thực dân Pháp tiến hành ở Đông Dương trong những năm 1953 – 1954

C Xây dựng đội quân cơ động chiến lược mạnh D Thiết lập chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm Câu 18. Chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc của Đảng Cộng sản Đông Dương tại Hội nghị tháng 5-1941

có gì khác so với Hội nghị tháng 11-1939?

A Đặt vấn đề giải phóng dân tộc trong phạm vi từng nước.

B Đẩy mạnh đấu tranh vũ trang tiến tới khởi nghĩa giành chính quyền.

C Giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc cho toàn Đông Dương.

D Vấn đề giải phóng dân tộc là mục tiêu số 1 của cách mạng.

Câu 19. Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế toàn cầu hoá từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX?

A Sự phát triển nhanh của lực lượng sản xuất B Sự kém an toàn của đời sống con người.

C Sự kém an toàn về kinh tế D Sự kém an toàn về chính trị.

Trang 3

Câu 20. Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng sự chuyển biến của nền kinh tế Việt Nam trong những năm

20 của thế kỷ XX?

A Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bắt đầu được du nhập và mở rộng.

B Cơ cấu kinh tế thay đổi theo hướng tăng dần tỷ trọng ngành công nghiệp.

C Ngành công nghiệp ra đời nhưng không được áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật.

D Quan hệ sản xuất phong kiến bị xóa bỏ, mở đường cho quan hệ sản xuất mới.

Câu 21. Tiến trình vận động giải phóng dân tộc 1939 – 1945 vào cuộc chiến tranh cách mạng 1945 – 1975

ở Việt Nam đều chưa tác động nào sau đây từ tình hình quốc tế

A Quan hệ phù hợp tác vừa đối đầu giữa các nước trong trật tự thế giới hai cực.

B Thế phát triển của cuộc đấu tranh vì hòa bình, dân chủ và tiến bộ xã hội.

C Tình trạng căng thẳng do cuộc đối đầu giữa 2 hệ thống xã hội đối lập.

D Mỹ triển khai chiến lược toàn cầu nhằm đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.

Câu 22. Năm 1954, nhân dân Việt Nam giành được thắng lợi ngoại giao nào sau đây?

A Đánh bại cuộc tập kích của không quân Mĩ B Kí Hiệp định Giơnevơ.

C Đánh bại cuộc hành quân của Mĩ vào An Lão D Xoá nạn mù chữ.

Câu 23. Năm 1986, Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới đất nước trong bối cảnh quốc tế nào sau đây?

A Liên Xô lâm vào tình trạng khủng hoảng B Thực dân Pháp vừa rút khỏi Việt Nam.

C Phát xít Italia vừa rút quân khỏi Việt Nam D Thực dân Anh vừa rút quân khỏi Việt Nam Câu 24. Trong thời gian hoạt động ở Pháp (1917 – 1923), Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm kiêm chủ bút

tờ báo nào sau đây?

Câu 25. Điểm chung của phong trào Cần vương qua hai giai đoạn phát triển là

A đều có sự lãnh đạo của các văn thân, sĩ phu yêu nước.

B nổ ra trên phạm vi rộng lớn đặc biệt là Bắc Kì và Trung Kì.

C đều đặt dưới sự chỉ huy của triều đình.

D xuất hiện nhiều cuộc khởi nghĩa có quy mô rộng lớn và diễn ra trong thời gian dài.

Câu 26. Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam (tháng 10 -1930) quyết định đổi tên Đảng thành

A Đông Dương Cộng sản liên đoàn B An Nam Cộng sản đảng.

C Đảng Lao động Việt Nam D Đảng Cộng sản Đông Dương.

Câu 27. Những thắng lợi nào sau đây đánh dấu chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cùng hệ thống thuộc địa của nó cơ bản bị tan rã?

A Thắng lợi của nhân dân Môdămbích và Ănggôla.

B Thắng lợi của nhân dân Môdămbích, Nam Phi.

C Thắng lợi của nhân dân Ai Cập, Angiêri.

D Thắng lợi của nhân dân Ai Cập, Môdămbích.

Câu 28. Nguyên nhân cơ bản dẫn tới cuộc chiến tranh thế giới lần thứ nhất (1914-1918) là

A vì mâu thuẫn về thị trường tiêu thụ hàng hóa.

B vì sự phát triển không đồng đều về kinh tế, chính trị của chủ nghĩa tư bản.

C vì tranh giành vị trí bá chủ thế giới giữa các nước đế quốc.

D vì mâu thuẩn về vấn đề thuộc địa giữa các đế quốc.

Câu 29. Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX, quốc gia nào có nền công nghiệp đứng thứ hai thế giới?

Trang 4

Câu 30. Sự xác lập cục diện 2 cực, 2 phe trong quan hệ quốc tế sau chiến tranh thế giới thứ 2 tạo nên bởi

A Học thuyết Truman của Mĩ.

B Chiến lược toàn cầu phản của Mĩ.

C sự thành lập khối quân sự NATO và hiệp ước Vácsava.

D “Kế hoạch Mác-san” và sự ra đời của khối quân sự NATO.

Câu 31. Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 tác động đến phong trào giải phóng dân tộc ở quốc gia nào sau đây?

Câu 32. Hiệp ước Bali (2 – 1976) đánh dấu bước phát triển mới của tổ chức ASEAN vì đã

A xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước.

B đánh dấu ASEAN trở thành tổ chức toàn Đông Nam Á.

C đặt ra vấn đề bảo vệ an ninh quốc gia và bảo vệ hòa bình trong khu vực.

D đưa ra đề nghị xây dựng Đông Nam Á thành khu vực hòa bình, trung lập.

Câu 33. Trong thời gian hoạt động ở Pháp (1917 – 1923), Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm kiêm chủ bút

tờ báo nào sau đây?

Câu 34. Trong giai đoạn 1939 – 1945, sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam?

A Diễn đàn hợp tác Á - Âu được thành lập.

B Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) được thành lập.

C quân phiệt Nhật Bản bàn chướng ở Đông Nam Á.

D Hiệp ước Thương mại tự do Bắc Mỹ (NAFTA) ra đời.

Câu 35. Việt Nam đã và đang vận dụng nguyên tắc cơ bản nào của Liên hợp quốc để giải quyết vấn đề ở Biển Đông hiện nay?

A Không can thiệp vào công việc nội bộ của các nước.

B Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.

C Giải quyết tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hoà bình.

D Chung sống hoà bình và đảm bảo sự nhất trí giữa 5 nước lớn.

Câu 36. Thực dân Anh đưa ra phương án Mao- bát -Tơn chia Ấn Độ Thành hai quốc gia tự trị dựa trên cơ

sở tôn giáo đã chứng tỏ

A cuộc đấu tranh giành độc lập của nhân dân Ấn Độ hoàn toàn thắng lợi.

B thực dân Anh không thể cai trị Ấn Độ như cũ được nữa.

C thực dân Anh không quan tâm đến việc cai trị Ấn Độ nữa.

D thực dân Anh đã hoàn thành việc cai trị Ấn Độ.

Câu 37. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, bản đồ chính trị thế giới có những thay đổi to lớn và sâu sắc là do tác động của yếu tố nào?

A Cuộc chạy đua vũ trang giữa các cường quốc.

B Trật tự thế giới hai cực Ianta được thiết lập.

C Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc thế giới.

D Sự phát triển của cách mạng khoa học – kĩ thuật.

Câu 38. Cơ quan ngôn luận của Đông Dương Cộng sản đảng (1929) là tờ báo

A Người nhà quê B Búa liềm C Chuông rè D An Nam trẻ.

Trang 5

Câu 39. Cơ sơ quyết định để Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu sau chiến tranh thế giới thứ hai là

A sự ủng hộ của các nước tư bản đồng minh đã bị Mĩ khống chế.

B tiềm lực kinh tế và quân sự của to lớn của Mĩ.

C sự phát triển mạnh mẽ của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.

D sự suy yếu của các nước tư bản Tây Âu và sự lớn mạnh của Liên Xô.

Câu 40. “Triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kỳ là đất thuộc Pháp, công nhận quyền đi lại, buôn bán, kiểm soát và điều tra tình hình ở Việt Nam của chúng” Điều khoản trên được qui định trong Hiệp ước nào?

Câu 41. Cuôc chiên tranh lanh kêt thuc đanh dâu băng sư kiên nào?

A Cuôc găp không chinh thưc giưa Busơ va Goocbachôp tai đao Manta (12/1989).

B Hiêp ươc vê han chê hê thông phong chông tên lưa (ABM) nă 1972.

C Hiêp đinh vê môt giai phap toan diên cho vân đê Campuchia (10/1991).

D Đinh ươc Henxinki năm 1975.

Câu 42. Việc tìm cách trở lại các thuộc địa cũ sau chiến tranh thế giới thứ 2 của các nước Tây Âu đã ảnh hưởng như thế nào đến Việt Nam?

A Chính phủ Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do nằm trong khối Liên hiệp Pháp.

B Không ảnh hưởng gì đến Việt Nam vì ngày 2/9/1945, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã tuyên bố

thành lập

C Ngay từ 1945, Pháp – Mỹ đã liên kết lại với nhau để chống cách mạng Việt Nam.

D Thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta lần thứ hai buộc nhân dân ta phải đứng lên kháng chiến

chống Pháp

Câu 43. Kết quả của cuộc xây dựng chế độ mới có ý nghĩa nào sau đây với nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc ở Việt Nam trong những năm 1945-1946

A Xoá bỏ giai cấp bóc lột, làm suy yếu các lực lượng phản cách mạng chống nước.

B Củng cố, mở rộng vùng tự do, đẩy thực dân pháp vào thế bị động chiến lược.

C Giữ vững thành quả của cuộc đấu tranh giành các quyền dân tộc cơ bản.

D Phát huy hiệu quả nguồn lực từ hậu phương quốc tế phục vụ kháng chiến lâu dài.

Câu 44. Ý nào dưới đây không phải là biểu hiện của xu thế hòa hoãn Đông - Tây?

A Hai miền nước Đức kí Hiệp định về những cơ sở của quan hệ Đông Đức và Tây Đức.

B 33 nước Châu Âu cùng Mĩ và Canađa kí Định ước Henxinki.

C Liên Xô và Mĩ kí thỏa thuận về việc hạn chế vũ khí chiến lược.

D Hiệp định đình chiến giữa miền Triều Tiên được kí kết.

Câu 45. Nguyên nhân nào là cơ bản nhất, quyết định sự bùng nổ và phát triển của phong trào cách mạng

1930 - 1931?

A Địa chủ phong kiến câu kết với Pháp đàn áp, bóc lột nhân dân.

B Thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau cuộc khới nghĩa Yên Bái.

C Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời kịp thời lãnh đạo phong trào cách mạng.

D Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933.

Câu 46. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2 ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào ngành kinh tế nào?

A Thủ công nghiệp B Nông nghiệp C Thương nghiệp D Công nghiệp.

Câu 47. Tháng 12 – 1960, Mặt trân Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời từ kết quả của phong trào nào sau đây?

Trang 6

Câu 48. Về quân sự, một trong những thắng lợi của nhân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 – 1965) của Mĩ là

Câu 49. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây

A Có ý nghĩa quyết định để thắng lợi cuối cùng trên mặt trận ngoại giao.

B Sổ rộng phương pháp đánh công kiên vào tập đoàn cứ điểm.

C Sử dụng đòn tiến công chiến lược của chiến lược chính quy.

D Đánh bại cuộc tấn công của pháp vào cơ quan đầu não kháng chiến.

Câu 50. Hội nghị nào sau đây của Đảng Cộng sản Đông Dương không trực tiếp xác định nhiệm vụ cho cách mạng Việt Nam là chống chủ nghĩa phát xít?

A Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 - 1941.

B Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 3 - 1945.

C Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 7 - 1936.

D Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11 - 1939.

Câu 51. Nội dung nào sau đây là điểm nổi bật trong chính sách đối ngoại của các nước Tây Âu trong những năm 1945-1950?

A Hợp tác chiến lược với Trung Quốc B Hợp tác chiến lược với Liên Xô.

C Hợp tác chiến lược với Cuba D Tìm cách trở lại các thuộc địa cũ.

Câu 52. Từ nửa sau những năm 70 của thế kỷ XX, Nhật Bản thực hiện chính sách đối ngoại trở về châu Á dựa trên cơ sở nào?

A Lực lượng quân đội phát triển nhanh B Mỹ bắt đầu bảo trợ về vấn đề hạt nhân.

C Tiềm lực kinh tế - tài chính hùng hậu D Nền kinh tế đứng đầu thế giới.

Câu 53. Đặc điểm lớn nhất của cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại là

A mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ sản xuất.

B khoa học đi trước, mở đường cho lực lượng sản xuất.

C khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

D kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

Câu 54. Công lao to lớn đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong những năm 1920 – 1930 là:

A soạn thảo Cương lĩnh chính trị đúng đắn cho Đảng Cộng sản Việt Nam.

B chuẩn bị về tư tưởng, chính trị cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam.

C tìm ra con đường cứu nước mới cho dân tộc Việt Nam.

D chuẩn bị về tổ chức cho sự ra đời của chính Đảng vô sản ở Việt Nam.

Câu 55. Trong phong trào cách mạng 1930 – 1931 ở Việt Nam, các xô viết ra đời ở địa phương nào sau đây?

Câu 56. Nhân tố quan trọng hàng đầu giúp các nước Tây Âu nhanh chóng khôi phục kinh tế sau chiến tranh thế giới thứ hai là gỉ?

A Thực hiện các cải cách dân chủ tiến bộ.

B Củng cố chính quyền của giai cấp tư sản.

C Xâm lược trở lại các thuộc địa của mình.

D Nhận viện trợ của Mỹ thông qua kế hoạch Mác-san.

Câu 57. Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị lần thứ 8 ban chấp hành trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 – 1941 chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc ở từ nước Đông Dương

Trang 7

A Nhằm phát huy cao nhất quyền dân tộc tự quyết.

B Điều kiện lịch sử cụ thể của từng nước Đông Dương.

C Mục tiêu chiến lược của cách mạng đã thay đổi.

D Càng sớm hoàn thành mục tiêu độc lập dân tộc.

Câu 58. Nội dung nào dưới đây không phải là tác động của phong trào giải phóng dân tộc đối với quan hệ quốc tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Dẫn đến sự ra đời của hơn 100 quốc gia độc lập trên thế giới.

B Sau khi giành độc lập, các nước tích cực tham gia đời sống chính trị thế giới.

C Dẫn đến tình trạng đối đầu giữa các cường quốc về vấn đề thuộc địa.

D Góp phần làm “xói mòn” trật tự hai cực Ianta.

Câu 59. Đến nửa đầu những năm 70, Liên Xô đã trở thành

A nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên mặt trăng.

B nước xuất khẩu vũ khí và lương thực số 1 thế giới.

C cường quốc công nghiệp đứng đầu châu Âu và đứng thứ hai thế giới sau Mĩ.

D nước đi đầu thế giới trong cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ hai.

Câu 60. Đầu thế kỷ XX, Phan Bội Châu tổ chức phong trào nào sau đây để đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật Bản học tập?

A tăng gia sản xuất B nhường cơm sẻ áo C ngày đồng tâm D đông du.

Câu 61. Nhật Bản trở thành siêu cường tài chính số một thế giới từ

A thập kỉ 70 của thế kỉ XX B nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX.

C nửa đầu những năm 80 của thế kỉ XX D thập kỉ 90 của thế kỉ XX.

Câu 62. Trong các nội dung sau đây, nội dung nào không thuộc Luận cương chính trị tháng 10/1930?

A Cách mạng do Đảng của giai cấp vô sản lãnh đạo.

B Lực lượng để đánh đuổi đế quốc và phong kiến là công nông Đồng thời “phải biết liên lạc với tiểu tư

sản, trí thức, trung nông để kéo họ về phe vô sản giai cấp”

C Cách mạng Đông Dương phải trải qua hai giai đoạn: cách mạng tư sản dân quyền và cách mạng xã

hội chủ nghĩa

D Cách mạng Đông Dương là một bộ phận của cách mạng thế giới.

Câu 63. Phong trào dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam có gì mới so với phong trào cách mạng 1930 -1931?

A Kết hợp hình thức đấu tranh công khai, hợp pháp với bí mật, bất hợp pháp.

B Giai cấp công nhân và nông dân đoàn kết đấu tranh mạnh mẽ.

C Là cuộc diễn tập cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945.

D Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra chủ trương cụ thể cho hoàn cảnh mới.

Câu 64. Sự kiện nào dưới đây được xem là sự kiện khởi đầu cuộc“Chiến tranh lạnh”?

A Chiến lược toàn cầu của Tổng thống MĩRudơven.

B Diễn văn của ngoại trưởng Mĩ Macsan.

C Đạo luật viện trợ nước ngoài của Quốc hội Mĩ.

D Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman.

Câu 65. Chỉ thị "Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta" (12 - 3 - 1945) được Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra ngay sau khi

A chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ B Nhật tiến vào chiếm đóng Đông Dương.

C Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện D Nhật đảo chính Pháp ở Đông Dương.

Câu 66. Chiến thắng đường 14 - Phước Long (đầu năm 1975) có tác động sau đây đối với tiến trình cách mạng miền Nam Việt Nam?

A Chuyển cách mạng miền nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

B Củng cố quyết tâm chiến lược giải phóng hoàn toàn miền nam.

Trang 8

C Lần đầu khẳng định bạo lực là con đường giải phóng miền nam.

D Buộc mỹ xuống thang chiến chanh và chấp nhận đàm phán tại hội nghị Paris.

Câu 67. Một trong những nguyên nhân khiến Xô-Mĩ tuyên bố chấm dứt chiến tranh lạnh là

A nhân dân các nước thuộc địa phản đối cuộc chiến này.

B Liên Hợp Quốc yêu cầu chấm dứt cuộc chiến tranh lạnh.

C nhân dân thế giới phản ứng quyết liệt cuộc chiến tranh lạnh.

D cuộc chạy đua vũ trang quá tốn kém làm cho 2 nước suy giảm về nhiều mặt.

Câu 68. Ngày 1-10-1949, nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời là kết quả của

A quá trình đấu tranh giải phóng dân tộc B cuộc nội chiến Quốc Cộng lần 2 (1946-1949).

C quá trình nổi dậy của nhân dân Trung Quốc D quá trình đàm phán giữa Mĩ và Liên Xô.

Câu 69. Sau năm 1991, ở châu Á Liên bang Nga khôi phục và phát triển quan hệ với

Câu 70. Khẩu hiệu đấu tranh mà Đảng ta vận dụng trong phong trào cách mạng 1930 -1931 là:

A chống đế quốc, chống phát xít.

B độc lập dân tộc và ruộng đất dân cày.

C tịch thu ruộng đất của đế quốc chia cho dân cày nghèo.

D tự do dân chủ” và “cơm áo hòa bình.

Câu 71. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào đấu tranh bùng nổ ở Mĩ Latinh nhằm chống lại lực lượng nào?

A Chủ nghĩa thực dân cũ B Thực dân phương Tây.

C Chính quyền độc tài thân Mĩ D Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc.

Câu 72. Về quân sự, một trong những thắng lợi của nhân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 – 1965) của Mĩ là

C Xây dựng nông thôn mới D Phổ cập tiểu học.

Câu 73. Chiến dịch nào đã kết thúc thắng lợi cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 ở miền Nam Việt Nam?

Câu 74. Trong lúc Nhật đảo chính Pháp, Ban thường vụ Trung ương Đảng ra chỉ thị nào dưới đây?

A Đánh đuổi Pháp – Nhật.

B Chuẩn bị khởi nghĩa giành chính quyền.

C Đánh đuổi phát xít Nhật.

D Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta.

Câu 75. Tháng 12 – 1960, Mặt trân Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời từ kết quả của phong trào nào sau đây?

Câu 76. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên và Việt Nam quốc dân đảng đều là:

A các tổ chức yêu nước cách mạng B các tổ chức yêu nước theo khuynh hướng tư sản.

C tiền thân của Đảng cộng sản Việt Nam D các tổ chức chính trị theo khuynh hướng vô sản Câu 77. Quyết định của hội nghị Ianta(1945) không ảnh hưởng đến

A cuộc cách mạng khoa học và công nghệ B số phận của phát xít Đức, Nhật Bản.

C quan hệ Liên Xô – Mĩ sau chiến tranh D quan hệ Liên Xô – Tây Âu sau chiến tranh.

Trang 9

Câu 78. Đầu thế kỷ XX, Phan Bội Châu tổ chức phong trào nào sau đây để đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật Bản học tập?

A tăng gia sản xuất B nhường cơm sẻ áo C ngày đồng tâm D đông du.

Câu 79. Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây tiếp tục thực hiện tham vọng biến khu vực Mĩ la-tinh thành “sân sau” của mình?

Câu 80. Có sự xuất hiện của tổ chức cộng sản năm 1929 phản ánh đúng đặc điểm nào sau đây của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam

A Lực lượng thanh niên tri thức đã có chuyển biến tích cực về nhận thức chính trị.

B Chính đảng của giai cấp công nhân đã giành được quyền lãnh đạo thống nhất.

C Mọi tổ chức chính trị ở Việt Nam đều chịu ảnh hưởng của quốc tế cộng sản.

D Khuynh hướng dân chủ tư sản không còn ảnh hưởng trong các tầng lớp nhân dân.

Câu 81. Một trong những yếu tố thúc đẩy sự ra đời của hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) trong những năm 1967 là

A Chung mục tiêu lên chủ nghĩa xã hội B Cần đoàn kết lật đổ quân phiệt Nhật Bản.

C Chu cầu hợp tác để cùng phát triển D Cần liên minh để chống phát xít.

Câu 82. Tính chất triệt để của phong trào cách mạng 1930 – 1931 được biểu hiện ở:

A lần đầu tiên có sự lãnh đạo của một chính Đảng B diễn ra trên quy mô rộng lớn chưa từng thấy.

C không ảo tưởng vào kẻ thù dân tộc và giai cấp D hình thức đấu tranh phong phú và quyết liệt Câu 83. Nguyên nhân sâu xa của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ nửa sau thế kỉ XX là do

A yêu cầu của việc chạy đua vũ trang trong thời kì chiến tranh lạnh.

B những đòi hỏi của cuộc sống, của sản xuất.

C kế thừa những thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVIII-XIX.

D bùng nổ dân số, cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên.

Câu 84. Ở Việt Nam phong trào cách mạng 1930 – 1903 một là bước phát triển mới về chất so với các phong trào đấu tranh trước đỏ vì một trong những lý do nào sau đây

A Hoàn thành triệt để mục tiêu của cách mạng B Có tổ chức lãnh đạo thống nhất trên cả nước.

C Thằng lập được chính quyền của toàn dân tộc D Dùng phương pháp bạo lực để đánh đổ kẻ thù Câu 85. Tư tưởng cốt lõi thể hiện trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam (đầu năm 1930) do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo là:

A đoàn kết cách mạng thế giới B độc lập và tự do.

Câu 86. Ở Việt Nam, chiếu Cần Vương (1885) kêu gọi lực lượng xã hội nào sau đây đứng lên vì vua mà kháng chiến?

A Tư bản mại sản B Đại tư sản C Văn thân, sĩ phu D Chủ nô.

Câu 87. Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được ra miền Bắc Việt Nam thay thế lực lượng quân đội nào sau đây giải giáp quân Nhật Bản?

Câu 88. Thành công của công cuộc cải cách - mở cửa của Trung Quốc đã để lại bài học kinh nghiệm đối với các nước xây dựng chủ nghĩa xã hội, trong đó có Việt Nam là

A tập trung vào chính sách mở cửa, xây dựng các đặc khu kinh tế.

B tập trung ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng.

C chuyển sang kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa linh hoạt hơn.

D xây dựng chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc.

Trang 10

Câu 89. Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây tiếp tục thực hiện tham vọng biến khu vực Mĩ la-tinh thành “sân sau” của mình?

Câu 90. Trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?

A Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF) B Thàng lập ngân hàng thế giới (WB).

C Thành lập Liên minh Châu âu (EU) D Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức

Câu 91. Hội nghị lần thứ 21 (tháng 7 – 1973) của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam nhấn mạnh cách mạng miền Nam phải giữ vững chiến lược

Câu 92. Từ năm 1991 đến năm 2000, các nước lớn điều chỉnh quan hệ theo hướng đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp chủ yếu vì:

A muốn tiến tới giải thể tất cả các tổ chức quân sự trên thế giới.

B hợp tác chính trị - quân sự trở thành nội dung căn bản trong quan hệ quốc tế.

C muốn tạo môi trường quốc tế thuận lợi để vươn lên xác lập vị thế.

D cần tập trung vào cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc.

Câu 93. Ở Việt Nam, chiếu Cần Vương (1885) kêu gọi lực lượng xã hội nào sau đây đứng lên vì vua mà kháng chiến?

A Tư bản mại sản B Chủ nô C Văn thân, sĩ phu D Đại tư sản.

Câu 94. Với chủ trương giương cao ngọn cờ dân tộc, tạm gác việc thực hiện nhiệm vụ cách mạng ruộng đất trong giai đoạn 1939 - 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã

A đáp ứng đúng nguyện vọng số một của giai cấp nông dân Việt Nam.

B tập trung giải quyết những mâu thuẫn cơ bản của xã hội Việt Nam.

C thực hiện đúng chủ trương của Luận cương chính trị tháng 10 - 1930.

D bắt đầu nhận ra khả năng chống đế quốc của trung và tiểu địa chủ.

Câu 95. Từ năm 1945 đến năm 1954, nhân dân Lào đấu tranh chống lại kẻ thù nào sau đây?

Câu 96. Trong những năm 1949 – 1950, nội dung của kế hoạch Rơve do thực dân Pháp triển khai ở Việt Nam thuộc lĩnh vực nào sau đây?

Câu 97. Năm 1999, đồng tiền chung châu Âu được phát hành với tên gọi là

Câu 98. Ý nào dưới đây phản ánh bại nặng nề nhất của đế quốc Mĩ trong quá trình thực hiện “chiến lược toàn cầu” ?

A Thắng lợi của cách mạng Việt Nam năm 1975.

B Thắng lợi của cách mạng Hồi giáo I-ran năm 1979.

C Thắng lợi của cách mạng Cu-ba năm 1959.

D Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc năm 1949.

Câu 99. Năm 1921, Nguyễn Ái Quốc đã

A tham dự Đại hội V của Quốc tế Cộng sản B thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

C tham gia thành lập Hội Liên hiệp thuộc địa D tham dự Hội nghị Quốc tế Nông dân.

Câu 100. Tận dụng thời cơ Nhật đầu hàng Đồng minh (8 - 1945), những nước nào dưới đây đã giành được độc lập vào năm 1945?

A Việt Nam, Lào, Camphuchia B Việt Nam, Lào, Mianma.

C Philippin, Việt Nam, Lào D Inđônêxia, Việt Nam, Lào.

HẾT

Ngày đăng: 30/03/2023, 15:39

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w