LỊCH SỬ PDF LATEX (Đề thi có 11 trang) TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 1 Câu 1 Một trong những yếu tố thúc đẩy sự ra đời của hiệp h[.]
Trang 1LỊCH SỬ PDF LATEX
(Đề thi có 11 trang)
TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 1
Câu 1. Một trong những yếu tố thúc đẩy sự ra đời của hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) trong những năm 1967 là
A Cần đoàn kết lật đổ quân phiệt Nhật Bản B Chung mục tiêu lên chủ nghĩa xã hội.
C Cần liên minh để chống phát xít D Chu cầu hợp tác để cùng phát triển.
Câu 2. Nội dung chủ yếu của chiến lược kinh tế hướng nội của nhóm các nước sáng lập ASEAN là
A nhanh chóng xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ, giải quyết nạn thất nghiệp.
B đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nội địa thay thế hàng nhập khẩu.
C tiến hành"cải cách, mở cửa"nền kinh tế, thu hút vốn đầu tư và kĩ thuật của nước ngoài.
D thực hiện công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 3. Trong quá trình thực hiện chiến lược toàn cầu từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000, Mỹ đạt được kết quả nào dưới đây?
A Chi phối được một số nước tư bản đồng minh phụ thuộc vào Mỹ.
B Trực tiếp xóa bỏ hoàn toàn chế độ phân biệt chủng tộc.
C Duy trì vị trí cường quốc số một thế giới trên mọi lĩnh vực.
D Duy trì sự tồn tại và hoạt động của tất cả các tổ chức quân sự.
Câu 4. Năm 1999, đồng tiền chung châu Âu được phát hành với tên gọi là
Câu 5. Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam (tháng 10 -1930) quyết định đổi tên Đảng thành
A An Nam Cộng sản đảng B Đông Dương Cộng sản liên đoàn.
C Đảng Cộng sản Đông Dương D Đảng Lao động Việt Nam.
Câu 6. Tiến trình vận động giải phóng dân tộc 1939 – 1945 vào cuộc chiến tranh cách mạng 1945 – 1975
ở Việt Nam đều chưa tác động nào sau đây từ tình hình quốc tế
A Mỹ triển khai chiến lược toàn cầu nhằm đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.
B Tình trạng căng thẳng do cuộc đối đầu giữa 2 hệ thống xã hội đối lập.
C Quan hệ phù hợp tác vừa đối đầu giữa các nước trong trật tự thế giới hai cực.
D Thế phát triển của cuộc đấu tranh vì hòa bình, dân chủ và tiến bộ xã hội.
Câu 7. Nội dung nào là nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930-1931?
A Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933.
B Chính sách khủng bố của thực dân Pháp sau khởi nghĩa Yên Bái.
C ảng cộng sản Việt Nam ra đời đã kịp lãnh đạo phong trào đấu tranh.
D Giai cấp địa chủ phong kiến câu kết với Pháp đàn áp, bóc lột thậm tệ với nhân dân.
Câu 8. Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị lần thứ 8 ban chấp hành trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 – 1941 chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc ở từ nước Đông Dương
A Nhằm phát huy cao nhất quyền dân tộc tự quyết.
B Càng sớm hoàn thành mục tiêu độc lập dân tộc.
C Điều kiện lịch sử cụ thể của từng nước Đông Dương.
D Mục tiêu chiến lược của cách mạng đã thay đổi.
Câu 9. Sự kiện nào dưới đây được xem là sự kiện khởi đầu cuộc“Chiến tranh lạnh”?
A Đạo luật viện trợ nước ngoài của Quốc hội Mĩ.
B Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman.
C Diễn văn của ngoại trưởng Mĩ Macsan.
D Chiến lược toàn cầu của Tổng thống MĩRudơven.
Trang 2Câu 10. Nội dung nào dưới đây không phải là tác động của phong trào giải phóng dân tộc đối với quan hệ quốc tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Dẫn đến sự ra đời của hơn 100 quốc gia độc lập trên thế giới.
B Góp phần làm “xói mòn” trật tự hai cực Ianta.
C Sau khi giành độc lập, các nước tích cực tham gia đời sống chính trị thế giới.
D Dẫn đến tình trạng đối đầu giữa các cường quốc về vấn đề thuộc địa.
Câu 11. Sự xác lập cục diện 2 cực, 2 phe trong quan hệ quốc tế sau chiến tranh thế giới thứ 2 tạo nên bởi
A “Kế hoạch Mác-san” và sự ra đời của khối quân sự NATO.
B sự thành lập khối quân sự NATO và hiệp ước Vácsava.
C Chiến lược toàn cầu phản của Mĩ.
D Học thuyết Truman của Mĩ.
Câu 12. Từ năm 1945 đến năm 1973, kinh tế Mỹ
A lạc hậu B phát triển mạnh mẽ C suy thoái kéo dài D khủng hoảng.
Câu 13. Đầu năm 1927, những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc được xuất bản thành tác phẩm nào?
A Đất nước B Việt Bắc C Đường Kách mệnh D Tuyên ngôn độc lập Câu 14. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây
A Có ý nghĩa quyết định để thắng lợi cuối cùng trên mặt trận ngoại giao.
B Sử dụng đòn tiến công chiến lược của chiến lược chính quy.
C Đánh bại cuộc tấn công của pháp vào cơ quan đầu não kháng chiến.
D Sổ rộng phương pháp đánh công kiên vào tập đoàn cứ điểm.
Câu 15. Về quân sự, một trong những thắng lợi của nhân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 – 1965) của Mĩ là
Câu 16. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2 ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào ngành kinh tế nào?
A Nông nghiệp B Công nghiệp C Thủ công nghiệp D Thương nghiệp.
Câu 17. Trong những năm 1949 – 1950, nội dung của kế hoạch Rơve do thực dân Pháp triển khai ở Việt Nam thuộc lĩnh vực nào sau đây?
Câu 18. Từ năm 1945 đến năm 1954, nhân dân Lào đấu tranh chống lại kẻ thù nào sau đây?
Câu 19. Trong thời kỳ Chiến tranh lạnh, quốc gia nào ở châu Âu trở thành tâm điểm đối đầu giữa hai cực
Xô - Mỹ?
Câu 20. Điểm nào dưới đây là sự khác biệt giữa phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, Châu Phi với khu vực Mĩ Latinh:
A Phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, Châu Phi làm hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân
lung lay tận gốc, khu vực Mĩ Latinh chưa làm được điều đó
B Châu Á, Châu Phi đấu tranh chống lại bọn đế quốc thực dân cũ, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh chống
chủ nghĩa thực dân mới
C Châu Phi và Châu Á đấu tranh bằng vũ trang, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh ôn hòa.
D Châu Á, Châu Phi đấu tranh để giải phóng dân tộc, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh để giải phóng giai
cấp
Trang 3Câu 21. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, bản đồ chính trị thế giới có những thay đổi to lớn và sâu sắc là do tác động của yếu tố nào?
A Trật tự thế giới hai cực Ianta được thiết lập.
B Sự phát triển của cách mạng khoa học – kĩ thuật.
C Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc thế giới.
D Cuộc chạy đua vũ trang giữa các cường quốc.
Câu 22. Trong thời gian hoạt động ở Pháp (1917 – 1923), Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm kiêm chủ bút
tờ báo nào sau đây?
Câu 23. Đặc điểm lớn nhất của cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại là
A mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ sản xuất.
B khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
C kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
D khoa học đi trước, mở đường cho lực lượng sản xuất.
Câu 24. Hội nghị lần thứ 21 (tháng 7 – 1973) của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam nhấn mạnh cách mạng miền Nam phải giữ vững chiến lược
Câu 25. Trật tự "hai cực Ianta" bị sụp đổ vì
A Liên Xô và Mĩ chấm dứt chiến tranh lạnh.
B "cực" Liên Xô đã tan rã, hệ thống chủ nghĩa xã hội ở không còn.
C ảnh hưởng của Liên Xô và Mĩ bị thu hẹp ở nhiều nơi trên thế giới.
D Liên Xô và Mĩ chuyển từ đối đầu sang đối thoại.
Câu 26. Năm 1954, nhân dân Việt Nam giành được thắng lợi ngoại giao nào sau đây?
A Xoá nạn mù chữ B Đánh bại cuộc hành quân của Mĩ vào An Lão.
C Đánh bại cuộc tập kích của không quân Mĩ D Kí Hiệp định Giơnevơ.
Câu 27. Quyết định của hội nghị Ianta(1945) không ảnh hưởng đến
A cuộc cách mạng khoa học và công nghệ B quan hệ Liên Xô – Tây Âu sau chiến tranh.
C quan hệ Liên Xô – Mĩ sau chiến tranh D số phận của phát xít Đức, Nhật Bản.
Câu 28. Cuối thập niên 80 của thế kỷ XX, quan hệ giữa Việt Nam với các nước ASEAN
C căng thẳng, phức tạp D từ đối đầu chuyển sang đối thoại.
Câu 29. Thực dân Anh đưa ra phương án Mao- bát -Tơn chia Ấn Độ Thành hai quốc gia tự trị dựa trên cơ
sở tôn giáo đã chứng tỏ
A cuộc đấu tranh giành độc lập của nhân dân Ấn Độ hoàn toàn thắng lợi.
B thực dân Anh không thể cai trị Ấn Độ như cũ được nữa.
C thực dân Anh đã hoàn thành việc cai trị Ấn Độ.
D thực dân Anh không quan tâm đến việc cai trị Ấn Độ nữa.
Câu 30. Ở Việt Nam, chiếu Cần Vương (1885) kêu gọi lực lượng xã hội nào sau đây đứng lên vì vua mà kháng chiến?
A Đại tư sản B Tư bản mại sản C Văn thân, sĩ phu D Chủ nô.
Câu 31. Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế toàn cầu hoá từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX?
A Sự kém an toàn về kinh tế B Sự kém an toàn của đời sống con người.
C Sự kém an toàn về chính trị D Sự phát triển nhanh của lực lượng sản xuất.
Trang 4Câu 32. Việt Nam đã và đang vận dụng nguyên tắc cơ bản nào của Liên hợp quốc để giải quyết vấn đề ở Biển Đông hiện nay?
A Chung sống hoà bình và đảm bảo sự nhất trí giữa 5 nước lớn.
B Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.
C Không can thiệp vào công việc nội bộ của các nước.
D Giải quyết tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hoà bình.
Câu 33. Trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?
A Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức B Thàng lập ngân hàng thế giới (WB).
C Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF) D Thành lập Liên minh Châu âu (EU).
Câu 34. Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng sự chuyển biến của nền kinh tế Việt Nam trong những năm
20 của thế kỷ XX?
A Quan hệ sản xuất phong kiến bị xóa bỏ, mở đường cho quan hệ sản xuất mới.
B Ngành công nghiệp ra đời nhưng không được áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật.
C Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bắt đầu được du nhập và mở rộng.
D Cơ cấu kinh tế thay đổi theo hướng tăng dần tỷ trọng ngành công nghiệp.
Câu 35. Từ nửa sau những năm 70 của thế kỷ XX, Nhật Bản thực hiện chính sách đối ngoại trở về châu Á dựa trên cơ sở nào?
A Lực lượng quân đội phát triển nhanh B Mỹ bắt đầu bảo trợ về vấn đề hạt nhân.
C Nền kinh tế đứng đầu thế giới D Tiềm lực kinh tế - tài chính hùng hậu.
Câu 36. Trong những năm 1949 – 1950, nội dung của kế hoạch Rơve do thực dân Pháp triển khai ở Việt Nam thuộc lĩnh vực nào sau đây?
Câu 37. Kết quả của cuộc xây dựng chế độ mới có ý nghĩa nào sau đây với nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc ở Việt Nam trong những năm 1945-1946
A Giữ vững thành quả của cuộc đấu tranh giành các quyền dân tộc cơ bản.
B Phát huy hiệu quả nguồn lực từ hậu phương quốc tế phục vụ kháng chiến lâu dài.
C Củng cố, mở rộng vùng tự do, đẩy thực dân pháp vào thế bị động chiến lược.
D Xoá bỏ giai cấp bóc lột, làm suy yếu các lực lượng phản cách mạng chống nước.
Câu 38. Chiến thắng đường 14 - Phước Long (đầu năm 1975) có tác động sau đây đối với tiến trình cách mạng miền Nam Việt Nam?
A Lần đầu khẳng định bạo lực là con đường giải phóng miền nam.
B Buộc mỹ xuống thang chiến chanh và chấp nhận đàm phán tại hội nghị Paris.
C Củng cố quyết tâm chiến lược giải phóng hoàn toàn miền nam.
D Chuyển cách mạng miền nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
Câu 39. Nhân tố quan trọng hàng đầu giúp các nước Tây Âu nhanh chóng khôi phục kinh tế sau chiến tranh thế giới thứ hai là gỉ?
A Thực hiện các cải cách dân chủ tiến bộ.
B Xâm lược trở lại các thuộc địa của mình.
C Nhận viện trợ của Mỹ thông qua kế hoạch Mác-san.
D Củng cố chính quyền của giai cấp tư sản.
Câu 40. Tháng 6 – 1947, Mỹ đề ra kế hoạch Mácsan giúp phục hồi nền kinh tế ở khu vực nào sau đây?
Câu 41. Nhật Bản trở thành siêu cường tài chính số một thế giới từ
A thập kỉ 70 của thế kỉ XX B thập kỉ 90 của thế kỉ XX.
C nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX D nửa đầu những năm 80 của thế kỉ XX.
Trang 5Câu 42. Trong những năm 1936-1945, cách mạng Việt Nam đã có đóng góp nào sau đây đối với cách mạng thế giới
A Góp phần làm suy yếu chủ nghĩa thực dân mới và làm tan rã thuộc địa của chúng.
B Góp phần mở rộng hệ thống xã hội chủ nghĩa từ châu âu đến châu á.
C Tham gia vào cuộc chiến tranh bảo vệ hòa bình của các nước xã hội chủ nghĩa.
D Đấu tranh chống bộ phận phản động nhất của chủ nghĩa đế quốc.
Câu 43. Nội dung nào sau đây không phải là xu thế phát triển của thế giới sau Chiến tranh lạnh?
A Xu thế toàn cầu hóa diễn ra ngày càng mạnh mẽ.
B Hòa bình thế giới được củng cố nhưng ở nhiều khu vực vẫn diễn ra nội chiến và xung đột.
C Sự phát triển và tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia.
D Các nước lớn điều chỉnh quan hệ theo chiều hướng đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp Câu 44. Sự khởi sắc của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được đánh dấu bằng sự kiện nào?
A Brunây gia nhập ASEAN (1984) B Campuchia gia nhập ASEAN (1999)
C Việt Nam gia nhập ASEAN (1995) D Hiệp ước Bali được kí kết (1976).
Câu 45. Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam đầu thế kỉ XX là:
A chống Pháp và phong kiến, giành quyền tự trị B xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa.
C chống Pháp và tay sai, giành độc lập dân tộc D chống phong kiến, giành ruộng đất cho dân cày Câu 46. Xét về bản chất toàn cầu hóa là quá trình
A phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.
B phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất, sự tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia.
C gia tăng mạnh mẽ những mối liên hệ, tác động lẫn nhau, phụ thuộc lẫn nhau của các khu vực, các
quốc gia, các dân tộc trên thế giới
D tạo nên sự phát triển vượt bậc của kinh tế thế giới.
Câu 47. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, quan hệ giữa Mĩ và Liên Xô thay đổi như thế nào?
A Từ liên minh chống phát xít chuyển sang đối đầu chiến tranh lạnh.
B Mâu thuẫn nhau gay gắt về quyền lợi.
C Hợp tác cùng nhau giải quyết nhiều vấn đề quốc tế lớn.
D Chuyển từ đối đầu sang đối thoại.
Câu 48. Trong giai đoạn 1939 – 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã khắc phục được một trong những hạn chế của Luận cương chính trị (10/1930) qua chủ trương:
A thành lập chính phủ công nông binh B xác định động lực cách mạng là công – nông.
C sử dụng phương pháp bạo lực cách mạng D tập hợp lực lượng toàn dân tộc chống đế quốc Câu 49. Cơ sơ quyết định để Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A sự suy yếu của các nước tư bản Tây Âu và sự lớn mạnh của Liên Xô.
B sự ủng hộ của các nước tư bản đồng minh đã bị Mĩ khống chế.
C tiềm lực kinh tế và quân sự của to lớn của Mĩ.
D sự phát triển mạnh mẽ của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
Câu 50. Hội nghị lần thử 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 - 1941) chủ trương giúp đỡ việc thành lập mặt trận ở nước nào sau đây?
Câu 51. Hội nghị lần thử 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 - 1941) chủ trương giúp đỡ việc thành lập mặt trận ở nước nào sau đây?
Trang 6Câu 52. Thành công của công cuộc cải cách - mở cửa của Trung Quốc đã để lại bài học kinh nghiệm đối với các nước xây dựng chủ nghĩa xã hội, trong đó có Việt Nam là
A tập trung ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng.
B xây dựng chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc.
C tập trung vào chính sách mở cửa, xây dựng các đặc khu kinh tế.
D chuyển sang kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa linh hoạt hơn.
Câu 53. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên và Việt Nam quốc dân đảng đều là:
A các tổ chức yêu nước cách mạng B các tổ chức chính trị theo khuynh hướng vô sản.
C các tổ chức yêu nước theo khuynh hướng tư sản D tiền thân của Đảng cộng sản Việt Nam.
Câu 54. Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây tiếp tục thực hiện tham vọng biến khu vực Mĩ la-tinh thành “sân sau” của mình?
Câu 55. Năm 1986, Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới đất nước trong bối cảnh quốc tế nào sau đây?
A Liên Xô lâm vào tình trạng khủng hoảng B Thực dân Anh vừa rút quân khỏi Việt Nam.
C Phát xít Italia vừa rút quân khỏi Việt Nam D Thực dân Pháp vừa rút khỏi Việt Nam.
Câu 56. Sự kiện nào đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam bước đầu chuyển từ đấu tranh tự phát sang đấu tranh tự giác?
A Cuộc đấu tranh của công nhân Bắc Kì B Cuộc bãi công của thợ máy xưởng Ba Son.
C Xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa D Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập.
Câu 57. Năm 1921, Nguyễn Ái Quốc đã
A tham gia thành lập Hội Liên hiệp thuộc địa B tham dự Hội nghị Quốc tế Nông dân.
C thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên D tham dự Đại hội V của Quốc tế Cộng sản.
Câu 58. Sau năm 1991, ở châu Á Liên bang Nga khôi phục và phát triển quan hệ với
Câu 59. Trong những năm 1965 – 1968, hoạt động quân sự nào sau đây của quân dân miền Nam buộc Mỹ phải “phi Mỹ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam?
A Chiến dịch Thượng Lào.
B Cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân.
C Chiến dịch Việt Bắc.
D Cuộc chiến đấu ở các đô thị phía bắc vĩ tuyến 16.
Câu 60. Tháng 12 – 1960, Mặt trân Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời từ kết quả của phong trào nào sau đây?
Câu 61. Hội nghị Ianta (2 – 1945) diễn ra căng thẳng, quyết liệt chủ yếu là do các nước tham dự Hội nghị
A muốn giành quyền lợi tương xứng với vai trò của mình.
B mâu thuẫn về vấn đề thuộc địa sau chiến tranh.
C quan điểm khác nhau về việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít.
D có sự đối lập về mục tiêu và chiến lược.
Câu 62. Từ năm 1945 đến năm 1954, nhân dân Lào đấu tranh chống lại kẻ thù nào sau đây?
Câu 63. Đặc đểm nổi bật của phong trào dân tộc, dân chủ ở Việt Nam giai đoạn 1919 – 1930 là
A sự phát triển mạnh mẽ của phong trào tư sản, tiểu tư sản từng bước khẳng định vai trò lãnh đạo của
họ
Trang 7B cuộc đấu tranh giành quyền cai trị ở Việt Nam giữa thực dân Pháp và vương triều Nguyễn diễn ra
mạnh mẽ, quyết liệt
C sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, chính trị, xã hội dẫn đến sự phát triển mạnh mẽ của phong trào đấu
tranh theo khuynh hướng cách mạng vô sản ở Việt Nam
D cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo giữa khuynh hướng cách mạng vô sản và khuynh hướng cách
mạng dân chủ tư sản
Câu 64. Phong trào dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam có gì mới so với phong trào cách mạng 1930 -1931?
A Giai cấp công nhân và nông dân đoàn kết đấu tranh mạnh mẽ.
B Là cuộc diễn tập cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945.
C Kết hợp hình thức đấu tranh công khai, hợp pháp với bí mật, bất hợp pháp.
D Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra chủ trương cụ thể cho hoàn cảnh mới.
Câu 65. Trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?
A Thành lập ngân hàng thế giới (WB) B Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
C Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức D Thành lập Liên minh Châu âu (EU).
Câu 66. Đầu thế kỷ XX, Phan Bội Châu tổ chức phong trào nào sau đây để đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật Bản học tập?
A ngày đồng tâm B đông du C tăng gia sản xuất D nhường cơm sẻ áo Câu 67. Trong giai đoạn 1945 - 1973, kinh tế Mỹ
A phục hồi và phát triển B phát triển xen kẽ suy thoái.
C khủng hoảng và suy thoái D phát triển mạnh mẽ.
Câu 68. Với chủ trương giương cao ngọn cờ dân tộc, tạm gác việc thực hiện nhiệm vụ cách mạng ruộng đất trong giai đoạn 1939 - 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã
A tập trung giải quyết những mâu thuẫn cơ bản của xã hội Việt Nam.
B đáp ứng đúng nguyện vọng số một của giai cấp nông dân Việt Nam.
C thực hiện đúng chủ trương của Luận cương chính trị tháng 10 - 1930.
D bắt đầu nhận ra khả năng chống đế quốc của trung và tiểu địa chủ.
Câu 69. Ý nào dưới đây không phải là biểu hiện của xu thế hòa hoãn Đông - Tây?
A 33 nước Châu Âu cùng Mĩ và Canađa kí Định ước Henxinki.
B Liên Xô và Mĩ kí thỏa thuận về việc hạn chế vũ khí chiến lược.
C Hai miền nước Đức kí Hiệp định về những cơ sở của quan hệ Đông Đức và Tây Đức.
D Hiệp định đình chiến giữa miền Triều Tiên được kí kết.
Câu 70. Kết quả của cuộc xây dựng chế độ mới có ý nghĩa nào sau đây với nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc ở Việt Nam trong những năm 1945-1946
A Phát huy hiệu quả nguồn lực từ hậu phương quốc tế phục vụ kháng chiến lâu dài.
B Củng cố, mở rộng vùng tự do, đẩy thực dân pháp vào thế bị động chiến lược.
C Giữ vững thành quả của cuộc đấu tranh giành các quyền dân tộc cơ bản.
D Xoá bỏ giai cấp bóc lột, làm suy yếu các lực lượng phản cách mạng chống nước.
Câu 71. Tư tưởng cốt lõi thể hiện trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam (đầu năm 1930) do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo là:
A ruộng đất cho dân cày B tự do và dân chủ.
Câu 72. Ý nào dưới đây phản ánh bại nặng nề nhất của đế quốc Mĩ trong quá trình thực hiện “chiến lược toàn cầu” ?
A Thắng lợi của cách mạng Cu-ba năm 1959.
B Thắng lợi của cách mạng Hồi giáo I-ran năm 1979.
C Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc năm 1949.
D Thắng lợi của cách mạng Việt Nam năm 1975.
Trang 8Câu 73. Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ 2 là
A phát triển mạnh mẽ, vươn lên hàng thứ 2 thế giới sau Liên Xô.
B bị suy giảm nghiêm trọng vì phải lo chi phí cho sản xuất vụ khí.
C phát triển mạnh mẽ trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới.
D bị thiệt hại nặng nề về người và của do hậu quả của chiến tranh thế giới thứ hại.
Câu 74. Quân dân miền Nam Việt Nam chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965 – 1968) của
Mỹ nhằm thực hiện mục tiêu nào sau đây?
A Bảo vệ khu giải phóng Việt Bắc B Giải phóng hoàn toàn miền Nam.
C Bảo vệ chính quyền Xviết D Bảo vệ căn cứ địa Cao Bằng.
Câu 75. Tiến trình vận động giải phóng dân tộc 1939 – 1945 vào cuộc chiến tranh cách mạng 1945 – 1975
ở Việt Nam đều chưa tác động nào sau đây từ tình hình quốc tế
A Thế phát triển của cuộc đấu tranh vì hòa bình, dân chủ và tiến bộ xã hội.
B Tình trạng căng thẳng do cuộc đối đầu giữa 2 hệ thống xã hội đối lập.
C Quan hệ phù hợp tác vừa đối đầu giữa các nước trong trật tự thế giới hai cực.
D Mỹ triển khai chiến lược toàn cầu nhằm đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.
Câu 76. Trong phong trào cách mạng 1930 – 1931 ở Việt Nam, các xô viết ra đời ở địa phương nào sau đây?
Câu 77. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên có điểm mới nào sau đây so với các tổ chức chính trị yêu nước ra đời từ đầu đến kỷ XX đến năm 1927 ở Việt Nam?
A Xác định chính xác kẻ thù chủ yếu của cách mạng.
B Chú trọng phát triển đội ngũ cán bộ vững về lý luận.
C Hội viên có tinh thần yêu nước và ý chí cách mạng.
D Phát huy vai trò tiên phong của thanh niên trí thức.
Câu 78. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, từ quan hệ đồng minh, Mĩ và Liên Xô nhanh chóng chuyển sang quan hệ đối đầu căng thẳng là do
A hai cường quốc đều muốn vươn lên khẳng định vị thế của mình.
B mâu thuẫn trong việc giải quyết các tranh chấp quốc tế.
C mâu thuẫn về quyền lợi ở những khu vực khác nhau trên thế giới.
D sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc.
Câu 79. Lich sư ghi nhân năm 1960 la năm cua châu Phi, vi sao?
A Vì hê thông thuôc đia cua đê quôc lân lươt tan ra.
B Vì chu nghia thưc dân sup đô ơ châu Phi.
C Vì co 17 nươc ơ châu Phi gianh đươc đôc lâp.
D Vì tât ca cac nươc châu Phi đều gianh đươc đôc lâp.
Câu 80. Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX, quốc gia nào có nền công nghiệp đứng thứ hai thế giới?
Câu 81. Theo quyết định của Hội nghị Pốtxđam (7 – 1945), lực lượng Đồng minh nào có nhiệm vụ giải giáp quân đội phát xít Nhật ở Việt Nam?
A Quân đội Trung Hoa Dân quốc và quân đội Pháp.
B Hồng quân Liên Xô và quân đội Mĩ.
C Hồng quân Liên Xô và quân đội Trung Hoa Dân quốc.
D Quân đội Anh và quân đội Trung Hoa Dân quốc.
Câu 82. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây
A Sổ rộng phương pháp đánh công kiên vào tập đoàn cứ điểm.
Trang 9B Đánh bại cuộc tấn công của pháp vào cơ quan đầu não kháng chiến.
C Có ý nghĩa quyết định để thắng lợi cuối cùng trên mặt trận ngoại giao.
D Sử dụng đòn tiến công chiến lược của chiến lược chính quy.
Câu 83. Đầu thế kỷ XX, Phan Bội Châu tổ chức phong trào nào sau đây để đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật Bản học tập?
A tăng gia sản xuất B nhường cơm sẻ áo C đông du D ngày đồng tâm.
Câu 84. Quá trình mở rộng thành viên từ 5 nước sáng lập thành ASEAN ra toàn Đông Nam Á không gặp phải trở ngại nào dưới đây?
A Sự khác nhau về thể chế chính trị.
B Sự tác động của bối cảnh Chiến tranh lạnh.
C Sự đối đầu giữa ASEAN và các nước Đông Dương.
D Thời gian các nước giành được độc lập khác nhau.
Câu 85. Nội dung nào sau đây là điểm nổi bật trong chính sách đối ngoại của các nước Tây Âu trong những năm 1945-1950?
A Hợp tác chiến lược với Trung Quốc B Tìm cách trở lại các thuộc địa cũ.
C Hợp tác chiến lược với Cuba D Hợp tác chiến lược với Liên Xô.
Câu 86. Hội nghị lần thứ 21 (tháng 7 – 1973) của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam nhấn mạnh cách mạng miền Nam phải giữ vững chiến lược
Câu 87. Cơ quan giữ vai trò trọng yếu của tổ chức Liên hợp quốc trong việc giữ gìn hòa bình và an ninh thế giới là
A Đại hội đồng B Ban Thư kí C Hội đồng Bảo an D Tòa án Quốc tế.
Câu 88. Những thắng lợi nào sau đây đánh dấu chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cùng hệ thống thuộc địa của nó cơ bản bị tan rã?
A Thắng lợi của nhân dân Môdămbích, Nam Phi.
B Thắng lợi của nhân dân Môdămbích và Ănggôla.
C Thắng lợi của nhân dân Ai Cập, Angiêri.
D Thắng lợi của nhân dân Ai Cập, Môdămbích.
Câu 89. Trong các nội dung sau đây, nội dung nào không thuộc Luận cương chính trị tháng 10/1930?
A Lực lượng để đánh đuổi đế quốc và phong kiến là công nông Đồng thời “phải biết liên lạc với tiểu tư
sản, trí thức, trung nông để kéo họ về phe vô sản giai cấp”
B Cách mạng do Đảng của giai cấp vô sản lãnh đạo.
C Cách mạng Đông Dương là một bộ phận của cách mạng thế giới.
D Cách mạng Đông Dương phải trải qua hai giai đoạn: cách mạng tư sản dân quyền và cách mạng xã
hội chủ nghĩa
Câu 90. Ở Việt Nam, chiếu Cần Vương (1885) kêu gọi lực lượng xã hội nào sau đây đứng lên vì vua mà kháng chiến?
A Tư bản mại sản B Văn thân, sĩ phu C Đại tư sản D Chủ nô.
Câu 91. Sự khác biệt căn bản nhất giữa Chiến tranh lạnh với các cuộc chiến tranh thế giới diễn ra trong thế
kỉ XX là
A diễn ra trên hầu hết các lĩnh vực, ngoại trừ xung đột quân sự trực tiếp giữa Mĩ và Liên Xô.
B làm cho tình hình thế giới luôn trong tình trạng đối đầu, căng thẳng.
C diễn ra dai dẳng, giằng co, không phân thắng bại, không có xung đột về quân sự.
D diễn ra trên các lĩnh vực gây nên sự đối đầu căng thẳng giữa hai nước Mĩ và Liên Xô.
Trang 10Câu 92. Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được ra miền Bắc Việt Nam thay thế lực lượng quân đội nào sau đây giải giáp quân Nhật Bản?
A Phần Lan B Bồ Đào Nha C Trung Hoa Dân quốc D Áo.
Câu 93. Chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp đã dẫn tới sự xuất hiện của những giai cấp nào dưới đây?
A Nông dân, công nhân B Tư sản, tiểu tư sản, công nhân.
C Tư sản, tiểu tư sản D Địa chủ, tư sản, tiểu tư sản.
Câu 94. Đâu là nguyên nhân chung cơ bản dẫn đến 3 trung tâm kinh tế tài chính Mĩ – Tây Âu – Nhật Bản khủng hoảng suy thoái kéo dài trong giai đoạn 1973 -1991?
A Sự cạnh tranh quyết liệt của các nước công nghiệp mới.
B Tác động của khủng hoảng năng lượng năm 1973.
C Sự chi phối ảnh hưởng của trật thế giới 2 cực và chiến tranh lạnh.
D Kinh tế Mĩ suy thoái kéo theo kinh tế Nhật Bản và Tây Âu.
Câu 95. Nội dung nào sau đây là nguyên nhân khách quan dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A Thắng lợi của Đồng minh trong cuộc chiến chống phát xít.
B Quá trình chuẩn bị toàn diện của Đảng Cộng sản Đông Dương.
C Truyền thống yêu nước của toàn dân tộc được phát huy.
D Đường lối đúng đắn, sáng tạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.
Câu 96. Đối với cách mạng miền Nam, Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (tháng 1 - 1959) chủ trương
A kết hợp đấu tranh chính trị và ngoại giao B đẩy mạnh chiến tranh du kích.
C đấu tranh đòi hiệp thương tổng tuyển cử D sử dụng bạo lực cách mạng.
Câu 97. Trong lúc Nhật đảo chính Pháp, Ban thường vụ Trung ương Đảng ra chỉ thị nào dưới đây?
A Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta.
B Chuẩn bị khởi nghĩa giành chính quyền.
C Đánh đuổi Pháp – Nhật.
D Đánh đuổi phát xít Nhật.
Câu 98. Năm 1986, Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới đất nước trong bối cảnh quốc tế nào sau đây?
A Thực dân Anh vừa rút quân khỏi Việt Nam B Phát xít Italia vừa rút quân khỏi Việt Nam.
C Thực dân Pháp vừa rút khỏi Việt Nam D Liên Xô lâm vào tình trạng khủng hoảng.
Câu 99. Đầu năm 1927, những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc được xuất bản thành tác phẩm nào?
A Tuyên ngôn độc lập B Việt Bắc C Đất nước D Đường Kách mệnh Câu 100. Năm 1953, thực dân Pháp đề ra kế hoạch Nava nhằm mục đích
A khóa chặt biên giới Việt - Trung B quốc tế hóa chiến tranh Đông Dương.
C cô lập căn cứ địa Việt Bắc D kết thúc chiến tranh trong danh dự.
HẾT