1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Unit 2 lop 7 speaking friends plus

9 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Speaking Friends Plus
Trường học University of Southeast Asia
Chuyên ngành English
Thể loại lesson plan
Năm xuất bản 2023
Thành phố Ho Chi Minh City
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 227,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếng Anh 7 Unit 2 Speaking Download vn Tiếng Anh lớp 7 Unit 2 Speaking Tổng hợp Download vn 1 Soạn Anh 7 Unit 2 Speaking Bài 1 Complete the dialogue with the phrases in the box Then watch or listen a[.]

Trang 1

Soạn Anh 7 Unit 2: Speaking Bài 1

Complete the dialogue with the phrases in the box Then watch or listen and check What does Mike want to do? Why can’t Anna meet Mike now?

(Hoàn thành đoạn hội thoại với các cụm từ trong hộp Sau đó xem hoặc nghe và kiểm tra Mike muốn làm gì? Tại sao Anna không thể gặp Mike bây giờ?)

are you doing  at home (ở nhà)   bus (xe buýt)

cinema (rạp phim)   cousin (anh, chị, em họ)   film

(phim)   having coffee (uống cà phê)

Gợi ý trả lời:

1 at home

2 having coffee

3 cinema

4 are you doing

5 cousin

6 film

7 bus

Anna: Hello?

Trang 2

Anna: Hi there How are things?

Mike: Good Are you at home ?

Anna: Yes Why?

Mike: Well, I’m having coffee with Sally in town We’re thinking of going to

the cinema Are you interested?

Anna: I’d like to come, but I can’t right now.

Mike: What are you doing ?

Anna: I’m waiting to Skype my cousin in Canada What time’s the film ?

Mike: It’s at four o’clock.

Anna: Oh, that’s OK I can make it at four That’s lots of time to Skype and

then get the bus into town

Mike: Cool! Text me when you’re on the bus.

Anna: OK See you later.

Hướng dẫn dịch:

Anna: Xin chào?

Mike: Xin chào, Anna Là Mike đây.

Anna: Chào bạn Mọi thứ thế nào?

Mike: Tốt Bạn có nhà không?

Anna: Có Sao vậy?

Trang 3

Mike: À, tôi đang uống cà phê với Sally trong thị trấn Chúng tôi đang nghĩ đến

việc đi xem phim Bạn có

hứng thú không?

Anna: Tôi muốn đến, nhưng tôi không thể đến ngay bây giờ.

Mike: Bạn đang làm gì vậy?

Anna: Tôi đang đợi gọi Skype cho người anh họ của tôi ở Canada Phim mấy

giờ?

Mike: Lúc bốn giờ.

Anna: Ồ, không sao đâu Tôi có thể đến lúc bốn giờ Nhiêu đó là quá nhiều thời

gian để gọi Skype và sau đó

bắt xe buýt vào thị trấn.

Mike: Tuyệt! Nhắn tin cho tôi khi bạn đang ở trên xe buýt.

Anna: Được Hẹn gặp lại.

Mike wants to ask Anna to go to the cinema with him and Sally.

(Mike muốn rủ Anna đi xem phim cùng anh ấy và Sally.)

Anna can’t meet Mike now because she’s waiting to Skype her cousin in Canada (Anna không thể gặp Mike bây giờ vì cô ấy đang đợi gọi Skype cho người anh

họ của mình ở Canada.)

Bài 2

Trang 4

listen again and check (Đọc các Cụm từ khoá Che đoạn hội thoại và cố gắng

nhớ xem ai là người nói các cụm từ, Anna hay Mike Những cụm từ khoá nào không được sử dụng? Xem hoặc nghe lại và kiểm tra.)

KEY PHRASES

Making plans

1 We’re thinking of going to the cinema ☐

2 Are you interested? ☐

3 I can’t right now ☐

4 I can’t make it ☐

5 I’m not sure ☐

6 Nothing special ☐

7 I can make it at four ☐

8 Text me when you’re on the bus ☐

Gợi ý trả lời:

KEY PHRASES (CỤM TỪ KHÓA)

Trang 5

Making plans (Lên kế hoạch)

1 We’re thinking of going to the cinema.Mike

(Chúng tôi đang nghĩ đến việc đi xem phim.)

2 Are you interested?Mike

(Bạn có hứng thú không?)

3 I can’t right now.Anna

(Tôi không thể ngay bây giờ.)

4 I can’t make it.not used

(Tôi không thể đến được.)

5 I’m not sure.not used

(Tôi không chắc.)

6 Nothing special (Không có gì đặc biệt.)not used

7 I can make it at four.Anna

(Tôi có thể đến lúc bốn giờ.)

8 Text me when you’re on the bus.Mike

(Nhắn tin cho tôi khi bạn đang ở trên xe buýt.)

Bài 3

Trang 6

Bài 4

Put the dialogue in the correct order Listen and check Then practise it

with your partner (Đặt lời thoại theo đúng thứ tự Nghe và kiểm tra Sau đó,

thực hành nó với bạn của bạn.)

A: Oh, right Text me later when you’re free, OK?

A: Bye.

1 A: We’re thinking of playing football Are you interested?

A: Why? What are you doing?

☐B: I can’t right now Maybe later

B: OK then Bye.

B: Nothing special I’m doing my homework.

Gợi ý trả lời:

5 A: Oh, right Text me later when you’re free, OK?

7 A: Bye.

1 A: We’re thinking of playing football Are you interested?

3 A: Why? What are you doing?

2 B: I can’t right now Maybe later.

6 B: OK then Bye.

4 B: Nothing special I’m doing my homework.

A: We’re thinking of playing football Are you interested?

Trang 7

(Chúng tôi đang nghĩ đến việc chơi bóng đá Bạn có hứng thú không?)

B: I can’t right now Maybe later.

(Bây giờ tôi không thể Có lẽ lát nữa.)

A: Why? What are you doing?

(Sao vậy? Bạn đang làm gì đấy?)

B: Nothing special I’m doing my homework.

(Không có gì đặc biệt Tôi đang làm bài tập về nhà thôi.)

A: Oh, right Text me later when you’re free, OK?

(Ô được rồi Nhắn tin cho tôi sau khi bạn rảnh nhé?)

B: OK then Bye.

(Được rồi Tạm biệt.)

A: Bye.

(Tạm biệt.)

Bài 5

USE IT! Work in pairs Read the situation Practise a new dialogue using

the key phrases and the dialogue in exercise 1 to help you (THỰC HÀNH!

Làm việc theo cặp Đọc tình huống Thực hành một đoạn hội thoại mới bằng cách sử dụng các

cụm từ khoá và đoạn hội thoại trong bài tập 1 để giúp bạn.)

Trang 8

Student B: Ask student A for details and say that you aren’t sure: you’re

playing video games at the moment, and you’re winning Ask if you can go another time

Dịch tình huống:

Học sinh A: Gọi điện thoại cho học viên B và hỏi xem anh ấy / cô ấy có muốn

đi mua sắm không.

Học sinh B: Hỏi học sinh A để biết chi tiết và nói rằng bạn không chắc: hiện tại

bạn đang chơi trò chơi điện

tử và bạn đang chiến thắng Hỏi xem bạn có thể đi lúc khác không.

Gợi ý trả lời:

Student B: Hello?

(Xin chào?)

Student A: Hi, B It’s A.

(Xin chào, B Là A đây.)

Student B: Hi there How’s it going?

(Xin chào Thế nào rồi?)

Student A: Good Are you at home?

(Tốt Bạn có nhà không?)

Student B: Yes Why?

(Có Sao vậy?)

Trang 9

(Chúng tôi đang nghĩ đến việc đi mua sắm trong thị trấn Bạn có hứng thú

không?)

Student B: I’m not sure Maybe later.

(Tôi không chắc Có lẽ lát nữa.)

Student A: Well, what are you doing?

(Chà, bạn đang làm gì vậy?)

Student B: I’m playing video games and I’m winning What time are you going?

(Tôi đang chơi trò chơi điện tử và tôi đang thắng Bạn định đi lúc mấy giờ?)

Student A: We’re going at three o’clock after finishing our swimming class.

(Chúng tôi sẽ đi vào lúc ba giờ sau khi kết thúc lớp học bơi của chúng tôi.)

Student B: Oh, that’s OK I can make it at three.

(Ồ, không sao đâu Tôi có thể đến lúc ba giờ.)

Student A: Great! Text me later when you’re ready, OK?

(Tuyệt vời! Nhắn tin cho tôi sau khi bạn đã sẵn sàng, OK?)

Student B: OK See you then

(OK Gặp bạn sau.)

Ngày đăng: 30/03/2023, 11:02

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN