1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Progress review 1 lop 7 friends plus

29 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Progress Review 1
Trường học Download.vn
Chuyên ngành English
Thể loại Bài
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 402,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếng Anh 7 Progress Review 1 Download vn Tiếng Anh lớp 7 Progress Review 1 Tổng hợp Download vn 1 Soạn Anh 7 Progress Review 1 Bài 1 Choose the best answer (Chọn câu trả lời đúng nhất ) 1 Where is Ge[.]

Trang 1

Soạn Anh 7 Progress Review 1Bài 1

Choose the best answer (Chọn câu trả lời đúng nhất.)

1 Where is Gemma?' 'She’s the playground with her sister

Trang 2

1 'Where is Gemma?' 'She’s the in playground with her sister'.

('Gemma ở đâu?' "Cô ấy đang ở trong sân chơi với chị của cô ấy.")

2 'Where is Quang?' 'He’s in bed upstairs'.

('Quang ở đâu?' "Anh ấy ở trên giường trên lầu.")

Trang 3

3 'Hello Is your mum there?' 'Yes, she’s here but she’s on the phone to her

sister'

('Xin chào Mẹ của bạn có ở đó không? ' "Có, bà ấy ở đây nhưng bà ấy đang nói chuyện điện thoại với chị của bà ấy.")

4 'Has your brother got his friends in his room?' 'No, they aren’t here now'.

('Anh trai của bạn có bạn bè trong phòng của anh ấy phải không?' "Không, họ không có ở đây bây giờ.")

5 'Dad is late? Where is he?' 'He’s at the shops in town'.

('Bố về muộn à? Ông ấy đâu rồi?' " Ông ấy đang ở các cửa hàng trong thị trấn.")

6 'Where’s your home?' 'It’s in the countryside about 10 km from here.'

('Nhà của bạn ở đâu?' "Nó ở vùng nông thôn cách đây khoảng 10 km.")

Bài 2

Choose the correct words (Chọn từ đúng.)

1 My mum and dad only ban / let / allow me play video games at the weekend.

It’s not fair!

2 Our dad allows / bans / lets us to watch TV in the evening.

3 My mum lets / bans / allows mobile phones at the dinner table She hates

them!

4 Our parents don’t let / allow / ban TVs in our rooms We watch TV together

downstairs

Trang 4

5 My sister lets / bans / allows me use her computer She’s very kind I really

like her!

Trả lời:

1 My mum and dad only let me play video games at the weekend It’s not fair!

(Bố mẹ tôi chỉ cho tôi chơi trò chơi điện tử vào cuối tuần Thật không công bằng!)

2 Our dad allows us to watch TV in the evening.

(Bố của chúng tôi cho phép chúng tôi xem TV vào buổi tối.)

3 My mum bans mobile phones at the dinner table She hates them!

(Mẹ tôi cấm điện thoại di động trên bàn ăn Cô ấy ghét họ!)

4 Our parents don’t allow TVs in our rooms We watch TV together downstairs.

(Cha mẹ của chúng tôi không cho phép TV trong phòng của chúng tôi Chúng tôi xem TV cùng nhau ở tầng dưới.

5 My sister lets me use her computer She’s very kind I really like her!

(Chị tôi cho phép tôi sử dụng máy tính của chị ấy Chị ấy rất tốt bụng Tôi thực

sự thích chị ấy!)

Bài 3

Trang 5

Complete the sentences using the affirmative (✔) or negative (✘)

form of the present simple (Hoàn thành các câu sử dụng dạng khẳng định

() hoặc phủ định () ở thì hiện tại đơn.)

Sam Nick and Lucy

1 Sam video games.

2 Nick and Lucy video games at home.

3 Sam German at school.

4 Nick and Lucy German.

5 Sam his homework.

6 Nick and Lucy their homework every night.

Trả lời:

1 Sam doesn’t play video games.

(Sam không chơi trò chơi điện tử.)

2 Nick and Lucy play video games at home.

Trang 6

(Nick và Lucy chơi trò chơi điện tử ở nhà.)

3 Sam studies German at school.

(Sam học tiếng Đức ở trường.)

4 Nick and Lucy don’t study German.

(Nick và Lucy không học tiếng Đức.)

5 Sam finishes his homework.

(Sam hoàn thành bài tập về nhà của mình.)

6 Nick and Lucy don’t finish their homework every night.

(Nick và Lucy không hoàn thành bài tập về nhà mỗi tối.)

Bài 4

Listen and put a tick (✔) next to Eva’s hobbies (Lắng nghe và đánh

dấu () bên cạnh sở thích của Eva.)

Eva’s hobbies

I really enjoy …

1 □ doing a lot of sport

2 □ staying in bed very late

3 □ blogging

4 □ baking cakes with my friends

5 □ collecting dierent things

6 □ going to the cinema in town

Trang 7

7 □ going dancing with my sister.

8 □ listening to music in bed

Bài nghe:

Interviewer: So, what do you like doing in your spare time?

Eva: Well a lot of different things I love going out and doing sport I hate

staying in bed late in the morning I always get up early!

Interviewer: Oh yes I'm the same.

Eva: I love being creative I write a blog online every day and I really like that.

I'm also a big fan of cooking When my friends are at my house, we sometimesbake cakes

Interviewer: And what about your family?

Eva: Well, my dad doesn't do sport and he doesn't like baking but he's mad

about collecting things! He collects very expensive old books! But I'm notinterested in collecting things - I think it's boring!

Interviewer: Yes.

Eva: And my mum likes films and we sometimes see films together I enjoy

going to the cinema in town with her to watch a family film And my sister isvery good at dancing and she goes to a salsa dance club near our house But I'mreally bad at dancing

Interviewer: Oh dear.

Eva: But I love music I always listen to some beautiful music in bed before I

go to sleep It's very relaxing

Trang 8

Interviewer: That sounds nice!

Hướng dẫn dịch:

Người phỏng vấn: Vậy, bạn thích làm gì trong thời gian rảnh rỗi?

Eva: Chà rất nhiều thứ khác nhau Tôi thích ra ngoài và chơi thể thao Tôi

ghét ngủ muộn vào buổi sáng Tôi luôn luôn dậy sớm!

Người phỏng vấn: Ồ vâng Tôi giống thế.

Eva: Tôi thích sáng tạo Tôi viết blog trực tuyến mỗi ngày và tôi thực sự thích

điều đó Tôi cũng là một người rất thích nấu ăn Khi bạn bè của tôi ở nhà tôi, đôi khi chúng tôi nướng bánh.

Người phỏng vấn: Còn gia đình bạn thì sao?

Eva: À, bố tôi không chơi thể thao và ông ấy không thích nướng bánh nhưng

ông ấy rất thích sưu tầm đồ đạc! Ông ấy sưu tập những cuốn sách cũ rất đắt tiền! Nhưng tôi không có hứng thú với việc sưu tầm đồ vật - tôi nghĩ điều đó thật nhàm chán!

Người phỏng vấn: Vâng.

Eva: Và mẹ tôi thích phim và đôi khi chúng tôi xem phim cùng nhau Tôi

thích đến rạp chiếu phim trong thị trấn với mẹ để xem một bộ phim về gia đình.

Và em gái tôi nhảy rất giỏi và em ấy đến câu lạc bộ khiêu vũ salsa gần nhà chúng tôi Nhưng tôi nhảy rất tệ.

Người phỏng vấn: Ôi trời.

Eva: Nhưng tôi yêu âm nhạc Tôi luôn nghe một số bản nhạc hay trên giường

trước khi đi ngủ Thật thư thả.

Người phỏng vấn: Nghe hay đấy!

Trang 9

Trả lời:

Eva’s hobbies (Sở thích của Eva)

I really enjoy … ( Tôi thực sự thích …)

1 □ doing a lot of sport (chơi nhiều môn thể thao.)

2 □ staying in bed very late (ngủ nướng rất muộn.)

3 □ blogging (viết blog)

4 □ baking cakes with my friends (nướng bánh với bạn bè của tôi.)

5 □ collecting dierent things (sưu tập những thứ khác nhau)

6 □ going to the cinema in town (đi xem phim trong thị trấn.)

7 □ going dancing with my sister (đi khiêu vũ với em gái tôi)

8 □ listening to music in bed (nghe nhạc trên giường)

Bài 5

Write questions using the present simple (Viết câu hỏi sử dụng thì hiện tại

đơn.)

1 where / you / go / at the weekend ?

2 you / meet / your friends in town ?

3 your brother / make / videos ?

4 your parents / listen / to music ?

5 your cousin / do / martial arts ?

6 when / your friends / watch / TV ?

Trang 10

7 where / your sister / go / to the cinema ?

8 how often / you / stay / in bed late ?

Trả lời:

1 Where do you go at the weekend?

(Bạn đi đâu vào cuối tuần?)

2 Do you meet your friends in town?

(Bạn có gặp bạn bè của mình trong thị trấn không?)

3 Does your brother make videos?

(Anh của bạn có làm video không?)

4 Do your parents listen to music?

(Bố mẹ bạn có nghe nhạc không?)

5 Does your cousin do martial arts?

(Anh họ của bạn có tập võ không?)

6 When do your friends watch TV?

(Khi nào bạn bè của bạn xem TV?)

7 Where does your sister go to the cinema?

(Chị của bạn đi xem phim ở đâu?)

8 How often do you stay in bed late?

(Bạn thường ngủ nướng muộn với tần suất như thế nào?)

Trang 11

Bài 6

Choose the correct words (Chọn từ đúng.)

Maya: Hey, Grace What are you doing this afternoon?

Grace: Nothing really (1) Will / Shall / Do we do something together?

Maya: Yeah I (2) don’t / doesn’t / aren’t want to watch TV all afternoon It’s

boring!

Grace: What do you (3) go / know / want to do?

Maya: I don’t know.

Grace: Why (4) don’t / doesn’t / not we go swimming?

Maya: I don’t (5) know / want / feel like going swimming It’s cold today Grace: I know! How about (6) baking / bake / bakes a cake?

Maya: That sounds (7) as / like / of a good idea!

Grace: (8) Let / Let’s / Let us start now.

Trả lời:

Bài 7

Trang 12

Complete the text with the words and phrases (Hoàn thành văn bản với các

Sports and hobbies

I love sport and I play football twice a week I play the guitar, ( 4) _ , but I ( 5) _ practising

On screen

I’m not ( 6) _ about watching videos on YouTube,but I love playing video games I’m not mad ( 7) _TV

Music

I enjoy listening to music, but I’m ( 8) _ boy bandfan I hate listening to them!

Trả lời:

Trang 13

1 spending my time 2 a lot of time 3 also 4 too

5 don’t enjoy 6 really bothered 7 about watching 8 not a big

Sports and hobbies

I love sport and I play football twice a week I play the guitar, too , but I don’t enjoy practising.

On screen

I’m not really bothered about watching videos on YouTube, but I love playing

video games I’m not madabout watching TV.

Trang 15

a A smiley face or a small picture you put in an email

(Một khuôn mặt cười hoặc một bức ảnh nhỏ bạn đưa vào email)

b When you talk to somebody on your phone or computerand you can see them

(Khi bạn nói chuyện với ai đó trên điện thoại hoặc máy tính

và bạn có thể nhìn thấy họ)

c When you talk to somebody face-to-face

(Khi bạn nói chuyện trực tiếp với ai đó)

d A short message you send with your mobile

(Một tin nhắn ngắn bạn gửi bằng điện thoại di động của mình)

e A symbol like this :) or this :(

(Một biểu tượng như thế này :) hoặc thế này :(

f Something you send to a person on their birthday or a

special day (Một thứ bạn gửi đến một người vào ngày sinh

nhật của họ hoặc một ngày đặc biệt )

g A type of phone that isn’t a mobile

(Một loại điện thoại không phải là điện thoại di động)

h A message you write on some paper and put in an

Trang 17

Fill in the blanks with the words in the box (Điền vào chỗ trống với các từ

trong hộp.)

international useful creative colorful

funny

1 Nick is a very person He likes writing, singing and drawing

2 Your brother is very – I always laugh when I read his posts onsocial media

3 Emojis are an language

4 I like photos I don’t like black and white picture

5 Emojis are People communicate different ideas with them

Trả lời:

1 creative 2 funny 3 international 4 colorful 5 useful

1 Nick is a verycreative person He likes writing, singing and drawing.

(Nick là một người rất sáng tạo Anh ấy thích viết, hát và vẽ.)

2 Your brother is very funny – I always laugh when I read his posts on social

Trang 18

(Biểu tượng cảm xúc là một ngôn ngữ quốc tế.)

4 I likecolorful photos I don’t like black and white picture.

(Tôi thích những bức tranh đầy màu sắc Tôi không thích bức tranh đen trắng.)

5 Emojis are useful People communicate different ideas with them.

(Biểu tượng cảm xúc rất hữu ích Mọi người truyền đạt những ý tưởng khác nhau với chúng.)

Bài 10

Write affirmative (✔) or negative (✘) sentences using the present

continuous (Viết câu khẳng định () hoặc phủ định () sử dụng thì hiện tại tiếp diễn.)

1 my cousin / study / English and German ✔

2 I / have / my lunch ✔

3 you / read / your book ✘

4 Quang and Mai / use / video chat ✔

5 my friend / do / that difficult homework ✘

6 we / swim / in the sea ✘

Trả lời:

1 My cousin is studying English and German

(Anh họ của tôi đang học tiếng Anh và tiếng Đức.)

2 I am having my lunch

Trang 19

(Tôi đang ăn trưa.)

3 You aren’t reading your book

(Bạn không đang đọc sách.)

4 Quang and Mai are using video chat

(Quang và Mai đang sử dụng trò chuyện video.)

5 My friend aren’t doing that difficult homework

(Bạn của tôi không làm bài tập khó đó.)

6 We aren’t swimming in the sea

(Chúng tôi không bơi ở biển.)

Bài 11

Listen to Anna making some phone calls Match calls 1–6 with situations a–

f (Nghe Anna gọi điện thoại Nối các cuộc gọi 1–6 với các tình huống a – f.)

Anna …

a □ hasn’t got any credit and needs to top up

b □ speaks to a different person and needs to call back

c □ needs to speak up

d □ can’t speak to her friend Her phone is engaged

e □ has got the wrong number

f □ leaves voicemail

Bài nghe:

Trang 20

Anna: Hi Is that Sue? It's Anna here.

(Xin chào Đó có phải là Sue không? Anna đây.)

Woman: Sue? Eh?

(Sue? Ờm?)

Anna: I'm really sorry I'm afraid I haven't got the right number.

(Tôi thực sự xin lỗi Tôi e rằng tôi gọi nhầm số.)

Woman: That's all right Bye.

(Không sao Tạm biệt.)

2.

Sue: This is Sue here Sorry I can't answer the phone right now Please leave me

a message after the tone

(Sue đây Xin lỗi, tôi không thể trả lời điện thoại ngay bây giờ Vui lòng để lại tin nhắn cho tôi sau âm báo.)

Anna: Hi, Sue I'm calling about the trip to the cinema Perhaps we can speak

Trang 21

(Tôi biết! Tôi có thể thử điện thoại cố định của Sue Sue à? Bạn có ở đó không?

Ồ không, điện thoại của bạn ấy đang bận.)

4.

Anna: Hi Sue It's Anna speaking! How are you?

(Chào Sue Anna đang gọi đây! Bạn khỏe không?)

Mary: It isn't Sue It's her sister, Mary Sue's having a shower Can you call

back in fifteen minutes?

(Chị không phải là Sue Chị là chị gái của em ấy, Mary Sue đang tắm Em có thể gọi lại sau mười lăm phút không?)

Anna: OK.

(Vâng ạ.)

5.

Anna: Hi Sue It's Anna here.

(Chào Sue Anna đây.)

Sue: Sorry, I can't hear you! Mum is doing the housework! Can you speak up?

(Xin lỗi, mình không thể nghe thấy bạn! Mẹ đang làm việc nhà! Bạn có thể nói

to lên không?)

Anna: It's me! Anna! Anna!

(Là mình đây! Anna! Anna!)

Sue: Sorry? Hannah? I don't know any Hannahs!

(Xin lỗi? Hannah á? Mình không biết bất kỳ Hannahs nào cả!)

Trang 22

Anna: Hi Sue? It’s Anna That was me just now.

(Xin chào Sue đấy à? Là Anna đây Vừa rồi là mình đấy.)

Sue: Was that you? I’m so sorry!

(Đó là bạn sao? Mình rất xin lỗi!)

Trả lời:

Anna …

a - 6 hasn’t got any credit and needs to top up.

(không có tiền và cần nạp thêm tiền.)

b - 4 speaks to a different person and needs to call back.

(nói chuyện với một người khác và cần gọi lại.)

c - 5 needs to speak up.

(cần phải nói to.)

d - 3 can’t speak to her friend Her phone is engaged.

(không thể nói chuyện với bạn của cô ấy Điện thoại của cô ấy bận.)

e - 1 has got the wrong number.

(nhầm số.)

f - 2 leaves voicemail.

(để lại thư thoại.)

Trang 23

Bài 12

Complete the sentences using the present simple or present continuous

form of the verbs (Hoàn thành các câu sử dụng thì hiện tại đơn hoặc hiện tại

tiếp diễn của động từ.)

1 We (not have) homework on Tuesdays

2 Jo and Clare (do) the exam now

3 Where’s Ilya? he (listen) to some music in his room?

4 I always (go) to bed at 9 ∶ 30

5 Hoa is on her laptop now She (not help) with the housework

6 What time you (start) school every morning?

Trả lời:

1 We don’t have homework on Tuesdays.

(Chúng tôi không có bài tập về nhà vào các ngày thứ Ba.)

Giải thích: on Tuesdays -> Hiện tại đơn

2 Jo and Clare are doing the exam now.

(Jo và Clare đang làm bài kiểm tra bây giờ.)

Giải thích: now -> Hiện tại tiếp diễn

3 Where’s Ilya? Is he listening to some music in his room?

(Ilya ở đâu? Anh ấy đang nghe nhạc trong phòng của anh ấy à?)

Giải thích: Hành động diễn ra ngay lúc nói -> Hiện tại tiếp diễn

Ngày đăng: 30/03/2023, 11:01