- Cần trục đ ợc sử dụng rất phổ biến trong các lĩnh vực xây dựng nhà cao tầng, xây dựng công nghiệp, lắp ráp thiết bị trên cao; Hoặc để lắp ráp thi công trụ, mố cầu, thi công các công tr
Trang 1kh¸i niÖm vÒ cÇn trôc
- CÇn trôc lµ lo¹i m¸y trôc cã tay víi (gäi lµ cÇn), nã cã kÕt cÊu hoµn chØnh vµ phøc t¹p gåm nhiÒu bé phËn: bé phËn n©ng h¹ hµng, bé phËn n©ng h¹ cÇn, bé phËn quay vµ bé phËn di chuyÓn
Trang 3phân loại
Cần trục tháp
1 Cụm móc câu để treo vật nâng.
2 Cần 3 Mũ tháp 4 Cabin điều khiển.
5 Thanh chống 6 Thân tháp.
7 Palăng nâng cần 8 Đối trọng.
9 Cơ cấu truyền động nâng cần.
10 Cơ cấu truyền động nâng hạ hàng.
11 Cơ cấu truyền động quay.
12 Toa quay 13 Bộ phận tựa quay.
14 trọng l ợng dằn 15 khung giá di chuyển
16 Cụm truyền động cơ cấu di chuyển cần trục.
Trang 5phân loại
Cần trục chân đế
1 Gầu ngoạm 3 Thân cần
2 Dây cáp điều chỉnh gầu ngoạm.
4 dây cáp neo và điều chỉnh cần phụ.
5 Dây cáp nâng hàng và gầu ngoạm.
6 Đối trọng di động 12 Cầu thang.
7 Toa quay và buồng máy 8 Chân đế
9 Toa xe 10 Thanh kéo cần
11 Cabin điều khiển 14 Cần phụ.
13 Cụm truyền động di chuyển
Đặc tính:
- Q tới 30 -80 tấn;
- H đến 45m
Trang 6Đặc tính:
- Q tới 50t
- H đến 55m
Trang 8+ Sức nâng tải Q : Là trọng l ợng lớn nhất của hàng hóa mà cần trục có thể nâng đ ợc ở trạng thái làm việc nhất định nào đó
+ Tầm với L: Là khoảng cách theo ph ơng ngang từ tâm thiết bị mang vật đến trục quay của máy
+ Chiều cao nâng H: Là khoảng cách từ mặt bằng máy đứng đến tâm thiết bị mang hàng ở vị trí cao nhất
+ Tốc độ làm việc của các cơ cấu: Tốc độ nâng hạ hàng, tốc độ di chuyển, tốc độ quay, tốc độ thay đổi tầm với.
+ Trọng l ợng bản thân G : Là trọng l ợng của máy không tính đến trọng tải hàng hóa nâng.
+ Công suất danh định : Là tổng công suất các thiết bị tiêu thụ trên máy.
Trang 9Chøc n¨ng, c«ng nghÖ cña CÇn - CÇu trôc
C¸c th«ng sè c¬ b¶n
Trang 10
- Cần trục đ ợc sử dụng rất phổ biến trong các lĩnh vực xây dựng nhà cao tầng, xây dựng công nghiệp, lắp ráp thiết bị trên cao; Hoặc
để lắp ráp thi công trụ, mố cầu, thi công các công trình cảng biển, cảng sông; Hoặc để bốc xếp hàng hóa tại các cảng biển, lắp ráp, sửa chữa tàu thuyền tại các nhà máy đóng tàu, sửa chữa tàu đặt tại ven sông, ven biển; xây dựng các công trình thủy lợi, thủy điện, trục vớt và khai thác các vật liệu d ới n ớc,
Trang 11CÊu tróc vµ nguyªn lý ®iÒu khiÓn
Trang 12* Cơ cấu truyền động nâng hạ hàng.
* Cơ cấu truyền động nâng hạ cần.
* Cơ cấu truyền động dịch chuyển xe con.
* Cơ cấu truyền động dịch chuyển xe cầu.
* Cơ cấu truyền động quay.
Trang 13Chøc n¨ng, c«ng nghÖ cña CÇn - CÇu trôc
Trang 15Chøc n¨ng, c«ng nghÖ cña CÇn - CÇu trôc
Trang 16Các cơ cấu truyền động chính Các ph ơng án bố trí cụm truyền động xe cầu:
Trang 17Chøc n¨ng, c«ng nghÖ cña CÇn - CÇu trôc
Trang 19Đặc tính phụ tải các cơ cấu truyền động trên cần trục
Cơ cấu di chuyển, cơ cấu quay:
Mco = (30 - 50)% Mđm
Mmax = (2-2,5) Mđm
MdmMco
Mcmax
Trang 20Chu kỳ làm việc của cần trục
Trang 21TÍNH CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ ĐIỆN
3 Tính toán động cơ và cụm truyền động
3.1 Cơ cấu di chuyển (xe con, xe cầu, chân đế)
+ Công suất kéo tải định mức:
Trang 223 Tính toán động cơ và cụm truyền động
3.1 Cơ cấu di chuyển (xe con, xe cầu, chân đế)
+ Công suất bù sức cản của cơ cấu nâng
Trang 23TÍNH CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ ĐIỆN
3 Tính toán động cơ và cụm truyền động
3.1 Cơ cấu di chuyển (xe con, xe cầu, chân đế)
+ Công suất bù sức cản của gió:
Lực cản gió được xác định tùy theo tốc
độ gió và diện tích mặt tiếp xúc: Fw =
A.q [KN]
Trang 243 Tính toán động cơ và cụm truyền động
3.1 Cơ cấu di chuyển (xe con, xe cầu, chân đế)
+ Công suất gia tốc phần quay:
Trang 25TÍNH CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ ĐIỆN
3 Tính toán động cơ và cụm truyền động
3.1 Cơ cấu di chuyển (xe con, xe cầu, chân đế)
+ Công suất gia tốc phần chuyển động
thẳng:
Trang 263 Tính toán động cơ và cụm truyền động
3.1 Cơ cấu di chuyển (xe con, xe cầu, chân đế)
+ Công suất động cơ:
Nt1 = N1 + N2 + N3
Nt2 = Nt1 + N4 + N5
Ndc = Max(Nt1, Nt2/f)
Trong đó: f – là hệ số phát huy công
suất của động cơ để đạt Momen max, f
= 1.6 – 2.5)
Trang 27TÍNH CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ ĐIỆN
3 Tính toán động cơ và cụm truyền động
3.1 Cơ cấu di chuyển (xe con, xe cầu, chân đế)
+ Chọn hộp giảm tốc với tỉ số truyền:
biết tải trọng xe 35T, tải trọng hàng 55 tấn, với tốc
độ 2.5 m/s, momen quán tính quy về trục động cơ 8 kg.m2, thời gian gia tốc 4s, hiệu suất cơ cấu truyền 0.85, tốc độ động cơ chọn bằng 1000 vong/phut
Trang 283 Tính toán động cơ và cụm truyền động
3.2 Cơ cấu nâng hạ
+ Sơ đồ động học:
Trang 29TÍNH CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ ĐIỆN
3 Tính toán động cơ và cụm truyền động
3.2 Cơ cấu nâng hạ
+ Công suất nâng tải định mức:
Trang 303 Tính toán động cơ và cụm truyền động
3.2 Cơ cấu nâng hạ
+ Công suất gia tốc phần quay:
Trong đó:
- n: Tốc độ quay trục động cơ [vong/phut]
- J: Mô men quán tính quy về trục động
cơ [ ]
- ta: Thời gian tăng tốc [s]
Trang 31TÍNH CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ ĐIỆN
3 Tính toán động cơ và cụm truyền động
3.2 Cơ cấu nâng hạ
+ Công suất gia tốc phần tải dịch chuyển
thẳng:
Trong đó:
- n: Tốc độ quay trục động cơ [vong/phut]
- Q: Tổng tải trọng nâng [ kN ]
- ta: Thời gian tăng tốc [s]
- g: gia tốc trọng trường
Trang 323 Tính toán động cơ và cụm truyền động
3.2 Cơ cấu nâng hạ
+ Công suất tổng:
Ndongco >= max(N1, Ntong/f)
Với f = 1,6 – 2,2 : Hệ số phát huy công suất để đạt Mmax
Ntong = N1 + N2 + N3
+ Chọng công suất động cơ
tốc độ 1 m/s, momen quán tính quy về trục động cơ 46 kg.m2, thời gian gia tốc 2s, hiệu suất cơ cấu truyền 0.9, tốc độ động cơ chọn bằng 783 vong/phut
Trang 33TÍNH CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ ĐIỆN
3 Tính toán động cơ và cụm truyền động
3.3 Cơ cấu nâng hạ cần
+ Lực nâng cần
Trong đó:
-G: Trọng tải của cần và của tải [kg]
-A: Khoảng cách từ bản lề tới tâm của
dây néo
-B: Khoảng cách từ bản lề tới trọng tâm
của cần và tải [m]
Trang 343 Tính toán động cơ và cụm truyền động
3.3 Cơ cấu nâng hạ cần
+ Công suất động cơ
-t3: Thời gian nâng hạ cần từ vị trí thấp
nhất tới cao nhất [phut]
Trang 35TÍNH CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ ĐIỆN
3 Tính toán động cơ và cụm truyền động
3.3 Cơ cấu nâng hạ cần
+ Công suất động cơ
-t3: Thời gian nâng hạ cần từ vị trí thấp
nhất tới cao nhất [phut]
Trang 363 Tính toán động cơ và cụm truyền động
3.4 Cơ cấu quay
+ Mô men cản trên trục quay khi tải định
mức
Trong đó:
-W: khối lượng cần, tải [tấn]
-R: Bán kính quay của cần, tải so
với trụ [m]
-u: Hệ số ma sát – 0.006
+ Công suất động cơ khi quay ở tốc độ đm
Trang 37TÍNH CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ ĐIỆN
3 Tính toán động cơ và cụm truyền động
3.4 Cơ cấu quay
+ Công suất bù cho lực cản của gió
Trang 383 Tính toán động cơ và cụm truyền động
3.4 Cơ cấu quay
+ Công suất gia tốc phần chuyển động thẳng
Trong đó:
- : gia tốc góc
- T: Mô men quán tính quay [
]
Trang 39TÍNH CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ ĐIỆN
3 Tính toán động cơ và cụm truyền động
3.4 Cơ cấu quay
+ Công suất gia tốc phần chuyển đông
quay
Trang 403 Tính toán động cơ và cụm truyền động
3.4 Cơ cấu quay
+ Công suất động cơ truyền động
Nt1 = N1 + N2
Nt2 = N1 + N2 + N3 + N4
Ndc >= Max( Nt1, Nt2/f)
Trang 41CÂU HỎI ÔN TẬP
1 Trình bày cách tính toán công suất động cơ điện truyền động cơ
cấu nâng hạ sử dụng trên cần, cầu trục?
2 Trình bày cách tính toán công suất động cơ điện truyền động cơ
cấu di chuyển sử dụng trên cần, cầu trục?
3 Trình bày cách tính toán công suất động cơ điện truyền động cơ
cấu quay sử dụng trên cần, cầu trục?
Trang 424 Một số thiết bị điện điển hình sử dụng cho cần, cầu trục 4.1 Bộ khống chế, tay chang điều khiển:
Trang 43KHÍ CỤ ĐIỆN, THIẾT BỊ CẢM BIẾN
4 Một số thiết bị điện điển hình sử dụng cho cần, cầu trục 4.1 Bộ khống chế, tay chang điều khiển:
+ Bộ khống chế kiểu tay xoay:
Trang 444 Một số thiết bị điện điển hình sử dụng cho cần, cầu trục 4.2 Hộp điện trở:
+ Điện trở gang đúc:
- Dòng làm việc: đến 240A
- Trị số: 0,1 - 0,7 Ohm
Trang 45KHÍ CỤ ĐIỆN, THIẾT BỊ CẢM BIẾN
4 Một số thiết bị điện điển hình sử dụng cho cần, cầu trục 4.2 Hộp điện trở:
+ Điện trở dây:
- Chế tạo từ kim loại hay hợp kim
có điện trở suất cao: constantan,
- Dùng với công suất nhỏ, dòng chịu
đến vài chục A
Trang 464 Một số thiết bị điện điển hình sử dụng cho cần, cầu trục 4.3 Bộ tiếp điện (Dùng cho cầu trục):
Trang 47KHÍ CỤ ĐIỆN, THIẾT BỊ CẢM BIẾN
4 Một số thiết bị điện điển hình sử dụng cho cần, cầu trục 4.3 Bộ tiếp điện (Dùng cho cầu trục):
+ Bộ tiếp điện bằng dây mềm:
Trang 48
4 Một số thiết bị điện điển hình sử dụng cho cần, cầu trục 4.4.Bảng bảo vệ:
+ Bảng bảo vệ xoay chiều:
+ Bảng bảo vệ 1 chiều:
Trang 49
KHÍ CỤ ĐIỆN, THIẾT BỊ CẢM BIẾN
4 Một số thiết bị điện điển hình sử dụng cho cần, cầu trục 4.5 Phanh điện từ:
Trang 50
4 Một số thiết bị điện điển hình sử dụng cho cần, cầu trục 4.6 Bàn (móc) từ bốc hàng:
Trang 51KHÍ CỤ ĐIỆN, THIẾT BỊ CẢM BIẾN
4 Một số thiết bị điện điển hình sử dụng cho cần, cầu trục 4.7 Các loại rơle:
+ Rơ le dòng điện:
Trang 52
4 Một số thiết bị điện điển hình sử dụng cho cần, cầu trục 4.7 Các loại rơle:
+ Rơ le tốc độ:
- Kiểu cảm ứng:
- Kiểu ly tâm:
Trang 53KHÍ CỤ ĐIỆN, THIẾT BỊ CẢM BIẾN
4 Một số thiết bị điện điển hình sử dụng cho cần, cầu trục 4.7 Các loại rơle:
+ Rơ le thời gian:
1- Mạch từ
2 - Vòng đồng ngắn mạch
Trang 544 Một số thiết bị điện điển hình sử dụng cho cần, cầu trục 4.7 Các loại rơle:
+ Rơ le trung gian:
Trang 55
KHÍ CỤ ĐIỆN, THIẾT BỊ CẢM BIẾN
4 Một số thiết bị điện điển hình sử dụng cho cần, cầu trục
4 : Đòn xoay
5 : Lò xo
6 : Nút phục hồi
Trang 564 Một số thiết bị điện điển hình sử dụng cho cần, cầu trục 4.7 Các loại rơle:
+ Contacto, khởi động từ:
Trang 57
KHÍ CỤ ĐIỆN, THIẾT BỊ CẢM BIẾN
4 Một số thiết bị điện điển hình sử dụng cho cần, cầu trục 4.8 Các cảm biến phổ dụng:
Công tắc hành
trình kiểu
quay
Trang 584 Một số thiết bị điện điển hình sử dụng cho cần, cầu trục 4.8 Các cảm biến phổ dụng:
Cảm biến tải trọng và bộ chỉ thị moment
Trang 59KHÍ CỤ ĐIỆN, THIẾT BỊ CẢM BIẾN
4 Một số thiết bị điện điển hình sử dụng cho cần, cầu trục 4.8 Các cảm biến phổ dụng:
Hệ thống kiểm soát vùng an toàn và chánh va đậpCảm biến gió và bộ
chỉ thị
Trang 605 Phanh hãm điều chỉnh tốc độ.
Trang 61
NGUỒN ĐiỆN
6 Nguồn điện sử dụng cho máy xây dựng
- Nếu gần khu vực đặt máy có lưới điện công nghiệp cấp điện áp 0,4kV thì
+ Chọn sơ đồ cung cấp:
(*) Tia: Khi các máy móc phân bố tập trung (*) Tuyến (nhánh) : Khi máy móc có cs bé và nằm về 1 phía (*) Hỗn hợp: Máy móc phân bố không đồng đều
Trang 62Tính chọn thiết bị sử dụng trên sơ đồ, biết điện áp nguồn 380V, công suất động
cơ 7,5KW
Trang 63PHÂN TÍCH SƠ ĐỒ, VẼ ĐẶC TÍNH LÀM VIỆC
Tính chọn thiết bị sử dụng trên sơ đồ, biết điện áp nguồn 380V, công suất động
cơ 7,5KW
Trang 64cơ 7,5KW
Trang 65CÂU HỎI ÔN TẬP
1 Nguyên lý, công dụng của một số khí cụ sử dụng trong hệ
thống điều khiển truyền động trên các cơ cấu cần, cầu trục?
2 Đặc điểm các khí cụ điện?
3 Đặc điểm động cơ điện truyền động các cơ cấu?
Trang 66- Phải tạo ra được đặc tính cơ phù hợp.
- Động cơ truyền động phải chắc chắn Khả năng chịu quá tải lớn Độ cách điện của động cơ phải đảm bảo chịu quá nhiệt,độ ẩm cao Động cơ phải chịu được tần số đóng cắt lớn (400) lần/h
- Cơ cấu truyền động có mômen quán tính nhỏ.
- Các thiết bị điều khiển phải đảm bảo làm việc tin cậy trong điều kiện nặng nề nhất (độ rung động,chao lắc lớn,phụ tải đột biến và tần số đóng cắt lớn).
Trang 67Yêu cầu đối với Hệ thống điều khiển truyền động
điện trên và Cần cầu trục
-Đảm bảo tốc độ nõng chuyển với tải trọng định mức
- Cú khả năng thay đổi tốc độ trong phạm vi rộng
Phạm vi điều chỉnh tốc độ của cỏc cơ cấu điều khiển chuyển động là
điều kiện cần thiết để nõng cao năng suất bốc xếp đồng thời thỏa món yờu cầu cụng nghệ bốc xếp với nhiều chủng loại hàng húa:
Trang 68- Đảm bảo an toàn cho người và hàng hóa:
+ Cần có quy trình an toàn cho công tác vận hành
+ Trong quá trình tính toán thiết kế phải chọn các hệ số dự trữ hợp lý.
+ Cần có các hệ thống giám sát, bảo vệ tự động: Bảo vệ móc chạm đỉnh, bảo
vệ chùng cáp; bảo vệ tầm với lớn nhất; bảo vệ góc quay, bảo vệ quá tải tải trọng nâng cho cơ cấu nâng hạ hàng và nâng hạ cần.
+ Phải có đầy đủ các bảo vệ sự cố, bảo vệ điểm không, bảo vệ ngắn mạch, bảo
vệ quá tải, nhiệt cho các động cơ thực hiện và bảo vệ dừng khẩn cấp.
+ Các loại phanh hãm có tính bền vững cao.
Trang 69Yêu cầu đối với Hệ thống điều khiển truyền động
điện trên và Cần cầu trục
- Đảm bảo tớnh liờn hoàn của cỏc cơ cấu.
+ Cỏc cơ cấu, thiết bị cú trang bị cỏc thiết bị bụi trơn, làm mỏt, Cần phải cú sự liờn động tương ứng đảm bảo làm việc đồng thời.
+ Cần cú liờn khúa chỏnh khởi động đồng thời tất cả cỏc cơ cấu.
- Độ ổn định và tin cậy cao.
- Điều khiển tiện lợi và đơn giản.
- Tớnh kinh tế và kỹ thuật cao.
Trang 71
7 Sơ đồ điều khiển truyền động cơ cấu di chuyển xe con cầu trục giàn RTG
Ghi chú:
Trang 72
- 1CR: Rơle báo tín hiệu BT lv
- EMX: Tín hiệu dừng khẩn cấp
- TFS: Tín hiệu quá hành trình
- 20CR: Tín hiệu quá hành trình nâng
- TRS: Giới hạn tốc độ di chuyển
- 2CR, 3CR: Tín hiệu báo đã cấp nguồn
cho biến tần và cho phanh.
- K1, K2: Các contacto cấp nguồn cho
biến tần và cho phanh
- RST2: Tín hiệu reset biến tần.
Trang 738 Sơ đồ điều khiển truyền động cơ cấu di chuyển chân đế cầu trục giàn QC
Ghi chú:
Trang 74- GAL: Rơ le điều khiển cấp nguồn cho đèn tín hiệu
- FN: Các tiếp điểm của rơle nhiệt
- GLS: Các tiếp điểm của công tắc hành trình.
Trang 759 Sơ đồ điều khiển truyền động cơ cấu nâng hạ cần trục Kone
M-3
AU5 AV5 AW5 AV4
AV3
AV2
AV1
AU4 AW4 AU3 AW3 AU2 AW2 AU1 AW1
N
AU5 KA481
-R59
9 10 4 1 2 5 6 7 8
11 12 3 13 16 17 18
Trang 76Ad63 Ad1 Ad1 Ad2 Ad2 Ad41 Ad42 Ad3 Ad43 Ad44 Ad45 Ad7
Ad43 Ad44 Ad45
K3
K4 K3 K4
K4 K3 Ac42 Ac1 Ac2
Ac2 Kc6
Kc5 Kc4
Kc3 Kc2
Kc 1
0 2 4 1 3
0 2 4 1 3
0 2 4 1 3
0 2 4 1 3
0 2 4 1 3
Ad62 Ad1
Ac2 Ad5 Ad5
Ad2 Ad2
Ac1 Ac42
ON AL1-14