Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT Mã đề 001 Câu 1 Polisaccarit X là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không mùi vị X có nhiều trong bông nõn, gỗ, đay, gai[.]
Trang 1Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT
Mã đề 001 Câu 1 Polisaccarit X là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không mùi vị X có nhiều trong bông nõn, gỗ,
đay, gai Thủy phân X thu được monosaccarit Y Phát biểu nào sau đây đúng?
A X có cấu trúc mạch phân nhánh.
B Y không tan trong nước lạnh.
C Phân tử khối của X là 162.
D Y tham gia phản ứng AgNO3trong NH3tạo ra amonigluconat
Câu 2 Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4vào dung dịch H2S O4 loãng dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng kim loại không tan Muối trong dung dịch X là
A CuS O4, FeS O4 B FeS O4, Fe2(S O4)3 C FeS O4 D Fe2(S O4)3
Câu 3 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch NaI vào dung dịch AgNO3;
(b) Sục khí Cl2vào dung dịch FeCl2;
(c) Dẫn khí CO dư qua bột CuO nung nóng;
(e) Nhiệt phân AgNO3;
(g) Đốt FeS2trong không khí
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
Câu 4 Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH
(dư), thu được dung dịch Y chứa (m + 61,6) gam muối Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m + 73) gam muối Giá trị của m là
Câu 5 Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?
A Cao su buna B Tơ nilon-6,6 C Amilozơ D Cao su isopren.
Câu 6 Cho các polime: poli(vinyl clorua), poliacrilonitrin, polibuta-1,3-dien, poli(hexametylen
adi-pamit), poli(metyl metacrylat), poli(etylen terephtalat) Số polime dùng làm tơ, sợi là
Câu 7 Polime nào sau đây được dùng làm tơ sợi?
C Poli(metyl metacrylat) D Poli(vinyl clorua).
Câu 8 Nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịch Al2(S O4)3thu được kết tủa X Dung dịch nào sau đây có khả năng hòa tan được kết tủa X?
Câu 9 Hỗn hợp M chứa các chất hữu cơ mạch hở gồm tripeptit X; tetrapeptit Y; Z (C5H13O2N)và T (C7H15O4N) Đun nóng 37,75 gam hỗn hợp M với dung dịch KOH vừa đủ, thu được 0,05 mol metylamin; 0,1 mol ancol metylic và dung dịch E Cô cạn dung dịch E thu được hỗn hợp rắn Q gồm bốn muối khan của glyxin, alanin, valin và axit butiric (tỉ lệ mol giữa hai muối của alanin và valin lần lượt là 6 : 5) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn Q cần dùng vừa đủ 1,695 mol O2, thu được CO2, H2O, N2và 0,215 mol K2CO3 Phần trăm khối lượng của Y trong M có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 10 Cho 2 ml dung dịch chất X vào ống nghiệm sạch, sau đó nhỏ tiếp 2 ml nước brom vào, đồng
thời lắc nhẹ ống nghiệm Đưa que diêm đang cháy vào miệng ống nghiệm thì que diêm tắt Chất X là
A anđehit axetic B axit fomic C ancol etylic D phenol.
Trang 2Câu 11 Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm về khối lượng của nguyên tố
nào sau đây?
Câu 12 Amino axit có hai nhóm amino và một nhóm cacboxyl là chất nào trong các chất sau?
Câu 13 Cho 25,6 gam hỗn hợp A ở dạng bột gồm Fe và kim loại M (M có hoá trị không đổi) Chia A
thành 2 phần bằng nhau Cho phần 1 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,4 mol khí H2 Cho phần
2 tác dụng hết với dung dịch HNO3đặc, nóng, dư thấy thoát ra 0,9 mol khí NO2(là sản phẩm khử duy nhất) Kim loại M là
Câu 14 Xenlulozơ trinitrat là chất rất dễ cháy và nổ mạnh không sinh ra khói nên được dùng làm thuốc
súng không khói Một đoạn mạch xenlulozơ trinitrat có phân tử khối là 1 782 000 chứa bao nhiêu mắt xích?
Câu 15 Thủy tinh hữu cơ (hay thủy tinh plexiglas) là một vật liệu quan trọng, được sử dụng làm kính
lúp, thấu kính, kính chống đạn, Thủy tinh hữu cơ được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
A CH2 = CH(CH3) − COO − CH3 B CH2 = CH − COO − CH3
Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm glucozơ, axit axetic, anđehit fomic và etylen glicol.
Sau phản ứng thu được 21,28 lít khí CO2(đktc) và 20,7 gam H2O Thành phần phần trăm theo khối lượng của etylen glicol trong hỗn hợp X là
Câu 17 Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó gãy tay, Công thức của thạch cao
nung là
A CaS O4 2H2O B CaS O4.3H2O C CaS O4.H2O D CaS O4
Câu 18 Chất nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?
A Saccarozơ B Triolein C Tripanmitin D Tristearin.
Câu 19 Hiđrocacbon nào sau đây có một liên kết đôi trong phân tử?
Câu 20 Đốt cháy hoàn toàn a mol X (là este của glixerol với các axit đơn chức, mạch hở), thu được b
mol CO2và c mol H2O(b - c = 4a) Hiđro hóa m1gam X cần 6,72 lít H2(đktc), thu được 39 gam Y (este no) Đun nóng m1 gam X với dung dịch chứa 0,75 mol KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được
m2gam chất rắn Giá trị của m2 là
Câu 21 Cho các phát biểu sau:
(a) Hỗn hợp Al và BaO (tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 1) tan hoàn toàn trong nước dư
(b) Hợp kim liti-nhôm siêu nhẹ được dùng trong kĩ thuật hàng không
(c) Bột nhôm oxit dùng để chế tạo hỗn hợp tecmit, được dùng để hàn gắn đường ray
(d) Natri cacbonat là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tính, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi,
Số phát biểu đúng là
Câu 22 Chất nào dưới đây là hiđroxit lưỡng tính?
Câu 23 Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?
A Cho đinh sắt vào dung dịch gồm MgS O4và H2S O4
B Cho lá kẽm vào dung dịch hỗn hợp CuS O4 và H2S O4
C Cho thanh sắt nguyên chất vào dung dịch H2S O4
Trang 3D Đốt sợi dây đồng trong khí clo.
Câu 24 Tiến hành thí nghiệm xà phòng hóa tristearin theo các bước sau:
Bước 1:Cho vào bát sứ khoảng 1 gam tristearin và 2 - 2,5 ml dung dịch NaOH nồng độ 40%
Bước 2:Đun sôi nhẹ hỗn hợp khoảng 30 phút và khuấy liên tục bằng đũa thủy tinh, thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi
Bước 3:Rót thêm vào hỗn hợp 4 - 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ rồi để nguội
Phát biểu nào sau đây sai?
A Phần chất lỏng sau khi tách hết xà phòng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh lam
B Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nhẹ nổi lên.
C Mục đích của việc thêm dung dịch NaCl là làm tăng tốc độ cho phản ứng xà phòng hóa.
D Sau bước 2, thu được chất lỏng đồng nhất.
Câu 25 Sắt không bị ăn mòn điện hóa khi tiếp xúc với kim loại nào sau đây trong không khí ẩm?
Câu 26 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Tripamitin là chất lỏng ở điều kiện thường.
B Amilopectin có cấu tạo mạch phân nhánh.
C Đốt cháy hoàn toàn protein trong bình chứa oxi thì sản phẩm cháy có khí N2
D Tơ visco là tơ hóa học.
Câu 27 Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
Câu 28 Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là
Câu 29 Nhiệt phân hoàn toàn 24,3 gam Ca(HCO3)2 đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 30 Cho các este sau: etyl axetat, vinyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat Có bao nhiêu este
no đơn chức, mạch hở?
Câu 31 Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
Câu 32 Thủy phân hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 0,12 mol NaOH thu được 35,44 gam hỗn
hợp 2 muối natri panmitat và natri oleat Nếu cho 2m gam X vào dung dịch Br2 dư thì có tối đa a mol
Br2 đã phản ứng Giá trị của a là
Câu 33 Hỗn hợp E gồm axit panmitic, axit béo X và triglixerit Y (trong đó Y được tạo nên từ hai axit
đã cho và số mol X gấp hai lần số mol Y) Cho 0,4 mol E tác dụng với dung dịch Br2dư thì có 0,4 mol
Br2 tham gia phản ứng Mặt khác, 335,6 gam E tác dụng vừa đủ 600 ml KOH 2M, thu được 373,6 gam hỗn hợp 2 muối Phần trăm khối lượng của Y trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 34 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10 ml dung dịch NaOH 40%
Bước 2:Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi Để nguội hỗn hợp
Bước 3: Rót vào hỗn hợp 15-20 ml dung dịch NaCl bão hòa, nóng, khuấy nhẹ, rồi để yên
Cho các phát biểu sau:
(a) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu dừa thì hiện tượng sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự
(b) Ở bước 2, việc thêm nước cất để đảm bảo phản ứng thủy phân xảy ra
(c) Ở bước 2, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng)
Trang 4(d) Ở bước 3, thêm dung dịch NaCl bão hòa để tách muối của axit béo ra khỏi hỗn hợp.
(e) Ở bước 3, có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch CaCl2bão hòa
(g) Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol
Số phát biểu đúng là
Câu 35 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Dung dịch HCl được dùng làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu.
B Khi đốt cháy Fe trong khí Cl2thì Fe bị ăn mòn điện hóa học
C Kim loại W có nhiệt độ nóng chảy cao hơn kim loại Cu.
D Trong công nghiệp, kim loại Na được sản xuất bằng cách điện phân dung dịch NaOH.
Câu 36 Cho 14,6 gam amino axit X (công thức có dạng (H2N)2CnH2n −1 COOH) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 21,9 gam muối Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là
Câu 37 Cho vào ống nghiệm sạch 1 ml dung dịch AgNO31%, sau đó nhỏ từng giọt NH35% và lắc đều đến khi kết tủa vừa tan hết Thêm tiếp 1 ml dung dịch glucozơ Đun nóng nhẹ ống nghiệm Cho các phát biểu về thí nghiệm trên như sau:
(a) Thí nghiệm trên để chứng tỏ glucozơ có chứa nhóm chức anđehit
(b) Sau khi đun nóng, có lớp bạc kim loại sáng như gương bám lên thành ống nghiệm
(c) Trong quá trình thí nghiệm, glucozơ bị khử thành amoni gluconat
(d) Nếu thay glucozơ bằng dung dịch saccarozơ thì không có Ag bám trên thành ống nghiệm
(e) Phản ứng xảy ra trong thí nghiệm trên là phản ứng cơ sở của kỹ thuật tráng gương, tráng ruột phích
Số phát biểu không đúng là
Câu 38 Số oxi hóa của crom trong hợp chất K2CrO4là
Câu 39 Chất nào sau đây bị phân hủy khi đun sôi dung dịch?
A K2CO3 B CaCl2 C Ca(HCO3)2 D Na2CO3
Câu 40 X là este no, hai chức, Y là este tạo bởi glixerol và một axit cacboxylic đơn chức, không no chứa
một liên kết C=C (X, Y đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác) Đốt cháy hoàn toàn 8,51 gam hỗn hợp E chứa X, Y thu được 9,072 lít CO2 Mặt khác, đun nóng 0,12 mol E cần dùng vừa đủ 300ml dung dịch NaOH 0,95M, thu được hỗn hợp gồm ba muối có khối lượng m gam và hai ancol có cùng số nguyên
tử cacbon Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 41 Saccarozơ được cấu tạo từ 1 gốc glucozơ và 1 gốc fructozơ liên kết với nhau qua
A nguyên tử hiđro B nguyên tử oxi C nhóm −CH2− D nguyên tử cacbon Câu 42 Đốt cháy Mg trong khí clo thu được muối có công thức hóa học là
Câu 43 Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
Câu 44 Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?
Câu 45 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Nhỏ vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm chứa 1-2 ml dung dịch hồ tinh bột
Bước 2: Đun nóng ống nghiệm một lát trên ngọn lửa đèn cồn
Bước 3: Ngừng đun, để dung dịch trong ống nghiệm nguội dần về nhiệt độ thường
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 1, dung dịch trong ống nghiệm có màu xanh tím
(b) Sau bước 2, dung dịch bị nhạt màu hoặc mất màu
Trang 5(c) Ở bước 3, màu xanh tím của dung dịch sẽ xuất hiện lại.
(d) Nếu thay dung dịch tinh bột trong thí nghiệm bằng dung dịch saccarozơ thì hiện tượng ở bước 1 vẫn thu được dung dịch màu xanh tím
(e) Nếu ở bước 1, nhỏ vài giọt dung dịch I2lên mặt cắt củ khoai lang tươi cũng xuất hiện màu xanh tím Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 46 Nhóm gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch kiềm là
Câu 47 Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 2 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val Mặt
khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino axit và các peptit (trong đó có Ala-Gly
và Gly-Val) Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là
Câu 48 Khi núi lửa hoạt động có sinh ra khí hiđro sunfua gây ô nhiễm không khí Công thức của hiđro
sunfua là
Câu 49 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho hỗn hợp Na2Ovà Al2O3(tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước (dư)
(b) Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4(tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1) vào dung dịch HCl (dư)
(c) Cho hỗn hợp Ba và NaHCO3(tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước (dư)
(d) Cho hỗn hợp Cu và NaNO3(tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2) vào dung dịch HCl (dư)
(e) Cho hỗn hợp BaCO3và KHS O4vào nước (dư)
Khi phản ứng trong các thí nghiệm trên kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm không thu được chất rắn?
Câu 50 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na2Ovà Al2O3(tỉ lệ mol tương ứng là 4:3) vào nước, thu đưuọc dung dịch X Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào X, kết quả thí nghiệm được ghi ở bảng sau:
Thể tích dung dịch HCl (ml) 300 600 Khối lượng kết tủa (gam) a a + 2,6 Giá trị của a và m lần lượt là
A 15,6 và 27,7 B 23,4 và 56,3 C 15,6 và 55,4 D 23,4 và 35,9.
HẾT