1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Trắc nghiệm lịch sử thpt 1 (771)

12 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc nghiệm lịch sử thpt 1 (771)
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Lịch Sử
Thể loại Trắc nghiệm
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 99,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỊCH SỬ PDF LATEX (Đề thi có 11 trang) TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 1 Câu 1 Từ năm 1945 đến năm 1954, nhân dân Lào đấu tranh chố[.]

Trang 1

LỊCH SỬ PDF LATEX

(Đề thi có 11 trang)

TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 1

Câu 1. Từ năm 1945 đến năm 1954, nhân dân Lào đấu tranh chống lại kẻ thù nào sau đây?

Câu 2. Công lao to lớn đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong những năm 1920 – 1930 là:

A chuẩn bị về tổ chức cho sự ra đời của chính Đảng vô sản ở Việt Nam.

B tìm ra con đường cứu nước mới cho dân tộc Việt Nam.

C soạn thảo Cương lĩnh chính trị đúng đắn cho Đảng Cộng sản Việt Nam.

D chuẩn bị về tư tưởng, chính trị cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam.

Câu 3. Trong những năm 1986 - 1990, về lương thực - thực phẩm, Việt Nam đạt được thành tựu là

A đã có dự trữ và xuất khẩu gạo B khắc phục triệt để nạn đói trong nước.

C xuất khẩu gạo đứng thứ năm thế giới D xuất khẩu gạo đứng đầu thế giới.

Câu 4. Việc tìm cách trở lại các thuộc địa cũ sau chiến tranh thế giới thứ 2 của các nước Tây Âu đã ảnh hưởng như thế nào đến Việt Nam?

A Chính phủ Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do nằm trong khối Liên hiệp Pháp.

B Ngay từ 1945, Pháp – Mỹ đã liên kết lại với nhau để chống cách mạng Việt Nam.

C Thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta lần thứ hai buộc nhân dân ta phải đứng lên kháng chiến

chống Pháp

D Không ảnh hưởng gì đến Việt Nam vì ngày 2/9/1945, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã tuyên bố

thành lập

Câu 5. So với cách mạng tháng Mười Nga, lực lượng cách mạng trong Cương lĩnh chính trị của Đảng Cộng sản Việt Nam (2/1930) có điểm gì khác biệt?

A Xác định giai cấp tư sản, tiểu tư sản là đối tượng của cách mạng.

B Tư sản, tiểu tư sản, trung tiểu địa chủ cũng là lực lượng tham gia.

C Giai cấp công nhân và nông dân là động lực chính của cách mạng.

D Giai cấp công nhân là lực lượng nắm vai trò lãnh đạo.

Câu 6. Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây tiếp tục thực hiện tham vọng biến khu vực Mĩ la-tinh thành “sân sau” của mình?

Câu 7. Sự kiện nào đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam bước đầu chuyển từ đấu tranh tự phát sang đấu tranh tự giác?

A Xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa B Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập.

C Cuộc bãi công của thợ máy xưởng Ba Son D Cuộc đấu tranh của công nhân Bắc Kì.

Câu 8. Tháng 12 – 1960, Mặt trân Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời từ kết quả của phong trào nào sau đây?

Câu 9. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây

A Sử dụng đòn tiến công chiến lược của chiến lược chính quy.

B Sổ rộng phương pháp đánh công kiên vào tập đoàn cứ điểm.

C Đánh bại cuộc tấn công của pháp vào cơ quan đầu não kháng chiến.

D Có ý nghĩa quyết định để thắng lợi cuối cùng trên mặt trận ngoại giao.

Trang 2

Câu 10. “Triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kỳ là đất thuộc Pháp, công nhận quyền đi lại, buôn bán, kiểm soát và điều tra tình hình ở Việt Nam của chúng” Điều khoản trên được qui định trong Hiệp ước nào?

Câu 11. Sự kiện nào đánh dấu chủ nghĩa xã hội đã vượt ra khỏi phạm vi một nước (Liên Xô) và bước đầu trở thành hệ thống thế giới:

A Sự ra đời nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa.

B Sự ra đời nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Triều Tiên.

C Sự ra đời của các nước dân chủ nhân dân Đông Âu.

D Sự ra đời nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Câu 12. Trong phong trào cách mạng 1930 – 1931 ở Việt Nam, các xô viết ra đời ở địa phương nào sau đây?

Câu 13. Hội nghị lần thử 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 - 1941) chủ trương giúp đỡ việc thành lập mặt trận ở nước nào sau đây?

Câu 14. Kết quả của cuộc xây dựng chế độ mới có ý nghĩa nào sau đây với nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc ở Việt Nam trong những năm 1945-1946

A Giữ vững thành quả của cuộc đấu tranh giành các quyền dân tộc cơ bản.

B Phát huy hiệu quả nguồn lực từ hậu phương quốc tế phục vụ kháng chiến lâu dài.

C Xoá bỏ giai cấp bóc lột, làm suy yếu các lực lượng phản cách mạng chống nước.

D Củng cố, mở rộng vùng tự do, đẩy thực dân pháp vào thế bị động chiến lược.

Câu 15. Trong giai đoạn 1939 – 1945, sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam?

A Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) được thành lập.

B quân phiệt Nhật Bản bàn chướng ở Đông Nam Á.

C Diễn đàn hợp tác Á - Âu được thành lập.

D Hiệp ước Thương mại tự do Bắc Mỹ (NAFTA) ra đời.

Câu 16. Năm 1986, Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới đất nước trong bối cảnh quốc tế nào sau đây?

A Thực dân Anh vừa rút quân khỏi Việt Nam B Phát xít Italia vừa rút quân khỏi Việt Nam.

C Thực dân Pháp vừa rút khỏi Việt Nam D Liên Xô lâm vào tình trạng khủng hoảng.

Câu 17. Nội dung nào sau đây không phải là xu thế phát triển của thế giới sau Chiến tranh lạnh?

A Sự phát triển và tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia.

B Xu thế toàn cầu hóa diễn ra ngày càng mạnh mẽ.

C Các nước lớn điều chỉnh quan hệ theo chiều hướng đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp.

D Hòa bình thế giới được củng cố nhưng ở nhiều khu vực vẫn diễn ra nội chiến và xung đột.

Câu 18. Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam đầu thế kỉ XX là:

A chống phong kiến, giành ruộng đất cho dân cày B xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa.

C chống Pháp và phong kiến, giành quyền tự trị D chống Pháp và tay sai, giành độc lập dân tộc Câu 19. Trong những năm 1949 – 1950, nội dung của kế hoạch Rơve do thực dân Pháp triển khai ở Việt Nam thuộc lĩnh vực nào sau đây?

Câu 20. Ý nào dưới đây phản ánh bại nặng nề nhất của đế quốc Mĩ trong quá trình thực hiện “chiến lược toàn cầu” ?

A Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc năm 1949.

Trang 3

B Thắng lợi của cách mạng Việt Nam năm 1975.

C Thắng lợi của cách mạng Cu-ba năm 1959.

D Thắng lợi của cách mạng Hồi giáo I-ran năm 1979.

Câu 21. Trong các nội dung sau đây, nội dung nào không thuộc Luận cương chính trị tháng 10/1930?

A Cách mạng Đông Dương là một bộ phận của cách mạng thế giới.

B Lực lượng để đánh đuổi đế quốc và phong kiến là công nông Đồng thời “phải biết liên lạc với tiểu tư

sản, trí thức, trung nông để kéo họ về phe vô sản giai cấp”

C Cách mạng Đông Dương phải trải qua hai giai đoạn: cách mạng tư sản dân quyền và cách mạng xã

hội chủ nghĩa

D Cách mạng do Đảng của giai cấp vô sản lãnh đạo.

Câu 22. Về quân sự, một trong những thắng lợi của nhân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 – 1965) của Mĩ là

Câu 23. Nhật Bản trở thành siêu cường tài chính số một thế giới từ

A thập kỉ 70 của thế kỉ XX B nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX.

C nửa đầu những năm 80 của thế kỉ XX D thập kỉ 90 của thế kỉ XX.

Câu 24. Trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?

A Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức B Thàng lập ngân hàng thế giới (WB).

C Thành lập Liên minh Châu âu (EU) D Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

Câu 25. Điểm nào dưới đây là sự khác biệt giữa phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, Châu Phi với khu vực Mĩ Latinh:

A Châu Á, Châu Phi đấu tranh chống lại bọn đế quốc thực dân cũ, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh chống

chủ nghĩa thực dân mới

B Phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, Châu Phi làm hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân

lung lay tận gốc, khu vực Mĩ Latinh chưa làm được điều đó

C Châu Á, Châu Phi đấu tranh để giải phóng dân tộc, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh để giải phóng giai

cấp

D Châu Phi và Châu Á đấu tranh bằng vũ trang, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh ôn hòa.

Câu 26. Từ năm 1945 đến năm 1973, kinh tế Mỹ

A khủng hoảng B phát triển mạnh mẽ C lạc hậu D suy thoái kéo dài.

Câu 27. Về quân sự, một trong những thắng lợi của nhân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 – 1965) của Mĩ là

A Xây dựng nông thôn mới B Chiến thắng Ấp Bắc.

Câu 28. Nguyên nhân nào là cơ bản nhất, quyết định sự bùng nổ và phát triển của phong trào cách mạng

1930 - 1931?

A Thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau cuộc khới nghĩa Yên Bái.

B Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời kịp thời lãnh đạo phong trào cách mạng.

C Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933.

D Địa chủ phong kiến câu kết với Pháp đàn áp, bóc lột nhân dân.

Câu 29. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2(1919-1929) ở Việt Nam thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào lĩnh vực nào?

A Nông nghiệp B Công nghiệp nhẹ C Giao thông vận tải D Khai mỏ.

Trang 4

Câu 30. Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được ra miền Bắc Việt Nam thay thế lực lượng quân đội nào sau đây giải giáp quân Nhật Bản?

Câu 31. Trong lúc Nhật đảo chính Pháp, Ban thường vụ Trung ương Đảng ra chỉ thị nào dưới đây?

A Chuẩn bị khởi nghĩa giành chính quyền.

B Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta.

C Đánh đuổi phát xít Nhật.

D Đánh đuổi Pháp – Nhật.

Câu 32. Quân dân miền Nam Việt Nam chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965 – 1968) của

Mỹ nhằm thực hiện mục tiêu nào sau đây?

A Bảo vệ khu giải phóng Việt Bắc B Bảo vệ căn cứ địa Cao Bằng.

C Giải phóng hoàn toàn miền Nam D Bảo vệ chính quyền Xviết.

Câu 33. Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ 2 là

A phát triển mạnh mẽ trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới.

B phát triển mạnh mẽ, vươn lên hàng thứ 2 thế giới sau Liên Xô.

C bị thiệt hại nặng nề về người và của do hậu quả của chiến tranh thế giới thứ hại.

D bị suy giảm nghiêm trọng vì phải lo chi phí cho sản xuất vụ khí.

Câu 34. Trong giai đoạn 1945 - 1973, kinh tế Mỹ

A khủng hoảng và suy thoái B phát triển mạnh mẽ.

C phát triển xen kẽ suy thoái D phục hồi và phát triển.

Câu 35. Trong thời gian hoạt động ở Pháp (1917 – 1923), Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm kiêm chủ bút

tờ báo nào sau đây?

Câu 36. Nhân tố quan trọng hàng đầu giúp các nước Tây Âu nhanh chóng khôi phục kinh tế sau chiến tranh thế giới thứ hai là gỉ?

A Xâm lược trở lại các thuộc địa của mình.

B Nhận viện trợ của Mỹ thông qua kế hoạch Mác-san.

C Thực hiện các cải cách dân chủ tiến bộ.

D Củng cố chính quyền của giai cấp tư sản.

Câu 37. Nội dung nào sau đây là điểm nổi bật trong chính sách đối ngoại của các nước Tây Âu trong những năm 1945-1950?

A Tìm cách trở lại các thuộc địa cũ B Hợp tác chiến lược với Liên Xô.

C Hợp tác chiến lược với Trung Quốc D Hợp tác chiến lược với Cuba.

Câu 38. Quá trình mở rộng thành viên từ 5 nước sáng lập thành ASEAN ra toàn Đông Nam Á không gặp phải trở ngại nào dưới đây?

A Sự tác động của bối cảnh Chiến tranh lạnh.

B Sự đối đầu giữa ASEAN và các nước Đông Dương.

C Thời gian các nước giành được độc lập khác nhau.

D Sự khác nhau về thể chế chính trị.

Câu 39. Tháng 6 – 1947, Mỹ đề ra kế hoạch Mácsan giúp phục hồi nền kinh tế ở khu vực nào sau đây?

Câu 40. Tiến trình vận động giải phóng dân tộc 1939 – 1945 vào cuộc chiến tranh cách mạng 1945 – 1975

ở Việt Nam đều chưa tác động nào sau đây từ tình hình quốc tế

A Mỹ triển khai chiến lược toàn cầu nhằm đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.

B Quan hệ phù hợp tác vừa đối đầu giữa các nước trong trật tự thế giới hai cực.

Trang 5

C Tình trạng căng thẳng do cuộc đối đầu giữa 2 hệ thống xã hội đối lập.

D Thế phát triển của cuộc đấu tranh vì hòa bình, dân chủ và tiến bộ xã hội.

Câu 41. Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được ra miền Bắc Việt Nam thay thế lực lượng quân đội nào sau đây giải giáp quân Nhật Bản?

A Phần Lan B Bồ Đào Nha C Trung Hoa Dân quốc D Áo.

Câu 42. Nội dung nào sau đây là nguyên nhân khách quan dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

A Thắng lợi của Đồng minh trong cuộc chiến chống phát xít.

B Đường lối đúng đắn, sáng tạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.

C Quá trình chuẩn bị toàn diện của Đảng Cộng sản Đông Dương.

D Truyền thống yêu nước của toàn dân tộc được phát huy.

Câu 43. Mục tiêu đấu tranh trước mắt của nhân dân Đông Dương trong những năm 1936-1939 là

A độc lập dân tôc và ruộng đất dân cày B tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít.

C bảo vệ hòa bình và an ninh thế giới D tự do, dân sinh, dân chủ, cơm áo và hòa bình Câu 44. Ở Việt Nam, chiếu Cần Vương (1885) kêu gọi lực lượng xã hội nào sau đây đứng lên vì vua mà kháng chiến?

A Văn thân, sĩ phu B Tư bản mại sản C Chủ nô D Đại tư sản.

Câu 45. Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng sự chuyển biến của nền kinh tế Việt Nam trong những năm

20 của thế kỷ XX?

A Cơ cấu kinh tế thay đổi theo hướng tăng dần tỷ trọng ngành công nghiệp.

B Ngành công nghiệp ra đời nhưng không được áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật.

C Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bắt đầu được du nhập và mở rộng.

D Quan hệ sản xuất phong kiến bị xóa bỏ, mở đường cho quan hệ sản xuất mới.

Câu 46. Tháng 12 – 1960, Mặt trân Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời từ kết quả của phong trào nào sau đây?

Câu 47. Sự kiện nào dưới đây được xem là sự kiện khởi đầu cuộc“Chiến tranh lạnh”?

A Diễn văn của ngoại trưởng Mĩ Macsan.

B Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman.

C Đạo luật viện trợ nước ngoài của Quốc hội Mĩ.

D Chiến lược toàn cầu của Tổng thống MĩRudơven.

Câu 48. Năm 1953, thực dân Pháp đề ra kế hoạch Nava nhằm mục đích

A kết thúc chiến tranh trong danh dự B quốc tế hóa chiến tranh Đông Dương.

C cô lập căn cứ địa Việt Bắc D khóa chặt biên giới Việt - Trung.

Câu 49. Trong thời gian hoạt động ở Pháp (1917 – 1923), Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm kiêm chủ bút

tờ báo nào sau đây?

Câu 50. Thực dân Anh đưa ra phương án Mao- bát -Tơn chia Ấn Độ Thành hai quốc gia tự trị dựa trên cơ

sở tôn giáo đã chứng tỏ

A thực dân Anh đã hoàn thành việc cai trị Ấn Độ.

B thực dân Anh không quan tâm đến việc cai trị Ấn Độ nữa.

C cuộc đấu tranh giành độc lập của nhân dân Ấn Độ hoàn toàn thắng lợi.

D thực dân Anh không thể cai trị Ấn Độ như cũ được nữa.

Trang 6

Câu 51. Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế toàn cầu hoá từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX?

A Sự kém an toàn về chính trị B Sự phát triển nhanh của lực lượng sản xuất.

C Sự kém an toàn của đời sống con người D Sự kém an toàn về kinh tế.

Câu 52. Sự khởi sắc của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được đánh dấu bằng sự kiện nào?

A Brunây gia nhập ASEAN (1984) B Việt Nam gia nhập ASEAN (1995).

C Hiệp ước Bali được kí kết (1976) D Campuchia gia nhập ASEAN (1999)

Câu 53. Xét về bản chất toàn cầu hóa là quá trình

A tạo nên sự phát triển vượt bậc của kinh tế thế giới.

B gia tăng mạnh mẽ những mối liên hệ, tác động lẫn nhau, phụ thuộc lẫn nhau của các khu vực, các

quốc gia, các dân tộc trên thế giới

C phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất, sự tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia.

D phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.

Câu 54. Phong trào dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam có gì mới so với phong trào cách mạng 1930 -1931?

A Kết hợp hình thức đấu tranh công khai, hợp pháp với bí mật, bất hợp pháp.

B Giai cấp công nhân và nông dân đoàn kết đấu tranh mạnh mẽ.

C Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra chủ trương cụ thể cho hoàn cảnh mới.

D Là cuộc diễn tập cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945.

Câu 55. Trong thời kỳ Chiến tranh lạnh, quốc gia nào ở châu Âu trở thành tâm điểm đối đầu giữa hai cực

Xô - Mỹ?

Câu 56. Năm 1999, đồng tiền chung châu Âu được phát hành với tên gọi là

Câu 57. Khẩu hiệu đấu tranh mà Đảng ta vận dụng trong phong trào cách mạng 1930 -1931 là:

A tịch thu ruộng đất của đế quốc chia cho dân cày nghèo.

B chống đế quốc, chống phát xít.

C độc lập dân tộc và ruộng đất dân cày.

D tự do dân chủ” và “cơm áo hòa bình.

Câu 58. Đến nửa đầu những năm 70, Liên Xô đã trở thành

A nước đi đầu thế giới trong cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ hai.

B cường quốc công nghiệp đứng đầu châu Âu và đứng thứ hai thế giới sau Mĩ.

C nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên mặt trăng.

D nước xuất khẩu vũ khí và lương thực số 1 thế giới.

Câu 59. Quyết định của hội nghị Ianta(1945) không ảnh hưởng đến

A số phận của phát xít Đức, Nhật Bản B cuộc cách mạng khoa học và công nghệ.

C quan hệ Liên Xô – Tây Âu sau chiến tranh D quan hệ Liên Xô – Mĩ sau chiến tranh.

Câu 60. Nguyên nhân sâu xa của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ nửa sau thế kỉ XX là do

A yêu cầu của việc chạy đua vũ trang trong thời kì chiến tranh lạnh.

B bùng nổ dân số, cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên.

C kế thừa những thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVIII-XIX.

D những đòi hỏi của cuộc sống, của sản xuất.

Câu 61. Trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?

A Thành lập Liên minh Châu âu (EU) B Thành lập ngân hàng thế giới (WB).

C Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF) D Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức.

Trang 7

Câu 62. Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây tiếp tục thực hiện tham vọng biến khu vực Mĩ la-tinh thành “sân sau” của mình?

Câu 63. Từ nửa sau những năm 70 của thế kỷ XX, Nhật Bản thực hiện chính sách đối ngoại trở về châu Á dựa trên cơ sở nào?

A Lực lượng quân đội phát triển nhanh B Mỹ bắt đầu bảo trợ về vấn đề hạt nhân.

C Nền kinh tế đứng đầu thế giới D Tiềm lực kinh tế - tài chính hùng hậu.

Câu 64. Nguyên nhân nào dưới đây làm cho nền kinh tế Mỹ, Nhật, Tây Âu bị suy thoái từ nửa sau những năm 70 của thế kỉ XX?

A Sự vươn lên của các nền kinh tế mới nổi.

B Tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới.

C Các nước đồng minh không có khả năng trả nợ cho Mĩ.

D Phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ Latinh giành thắng lợi.

Câu 65. Dưới tác động của khai thác thuộc địa lần thứ 2 do thực dân pháp tiến hành ở Đông Dương (1919

- 1929), xã hội Việt Nam có chuyển biến nào sau đây?

A trở thành siêu cường tài chính B giai cấp tư sản ra đời.

C trở thành cường quốc phần mềm D công nghiệp vũ trụ ra đời.

Câu 66. Chiến dịch nào đã kết thúc thắng lợi cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 ở miền Nam Việt Nam?

Câu 67. Trong những năm 1965 – 1968, hoạt động quân sự nào sau đây của quân dân miền Nam buộc Mỹ phải “phi Mỹ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam?

A Cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân.

B Cuộc chiến đấu ở các đô thị phía bắc vĩ tuyến 16.

C Chiến dịch Thượng Lào.

D Chiến dịch Việt Bắc.

Câu 68. Cơ quan ngôn luận của Đông Dương Cộng sản đảng (1929) là tờ báo

A Chuông rè B Người nhà quê C Búa liềm D An Nam trẻ.

Câu 69. Nguyên nhân cơ bản dẫn tới cuộc chiến tranh thế giới lần thứ nhất (1914-1918) là

A vì mâu thuẫn về thị trường tiêu thụ hàng hóa.

B vì sự phát triển không đồng đều về kinh tế, chính trị của chủ nghĩa tư bản.

C vì tranh giành vị trí bá chủ thế giới giữa các nước đế quốc.

D vì mâu thuẩn về vấn đề thuộc địa giữa các đế quốc.

Câu 70. Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam (tháng 10 -1930) quyết định đổi tên Đảng thành

A Đảng Cộng sản Đông Dương B Đông Dương Cộng sản liên đoàn.

Câu 71. Hội nghị lần thứ 21 (tháng 7 – 1973) của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam nhấn mạnh cách mạng miền Nam phải giữ vững chiến lược

Câu 72. Đối với cách mạng miền Nam, Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (tháng 1 - 1959) chủ trương

A sử dụng bạo lực cách mạng B đẩy mạnh chiến tranh du kích.

C kết hợp đấu tranh chính trị và ngoại giao D đấu tranh đòi hiệp thương tổng tuyển cử.

Trang 8

Câu 73. Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị lần thứ 8 ban chấp hành trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 – 1941 chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc ở từ nước Đông Dương

A Nhằm phát huy cao nhất quyền dân tộc tự quyết.

B Càng sớm hoàn thành mục tiêu độc lập dân tộc.

C Mục tiêu chiến lược của cách mạng đã thay đổi.

D Điều kiện lịch sử cụ thể của từng nước Đông Dương.

Câu 74. Trong giai đoạn 1939 – 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã khắc phục được một trong những hạn chế của Luận cương chính trị (10/1930) qua chủ trương:

A sử dụng phương pháp bạo lực cách mạng B xác định động lực cách mạng là công – nông.

C tập hợp lực lượng toàn dân tộc chống đế quốc D thành lập chính phủ công nông binh.

Câu 75. Với chủ trương giương cao ngọn cờ dân tộc, tạm gác việc thực hiện nhiệm vụ cách mạng ruộng đất trong giai đoạn 1939 - 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã

A thực hiện đúng chủ trương của Luận cương chính trị tháng 10 - 1930.

B tập trung giải quyết những mâu thuẫn cơ bản của xã hội Việt Nam.

C đáp ứng đúng nguyện vọng số một của giai cấp nông dân Việt Nam.

D bắt đầu nhận ra khả năng chống đế quốc của trung và tiểu địa chủ.

Câu 76. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, quan hệ giữa Mĩ và Liên Xô thay đổi như thế nào?

A Chuyển từ đối đầu sang đối thoại.

B Mâu thuẫn nhau gay gắt về quyền lợi.

C Từ liên minh chống phát xít chuyển sang đối đầu chiến tranh lạnh.

D Hợp tác cùng nhau giải quyết nhiều vấn đề quốc tế lớn.

Câu 77. Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 tác động đến phong trào giải phóng dân tộc ở quốc gia nào sau đây?

Câu 78. Ngày 1-10-1949, nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời là kết quả của

A quá trình nổi dậy của nhân dân Trung Quốc B cuộc nội chiến Quốc Cộng lần 2 (1946-1949).

C quá trình đấu tranh giải phóng dân tộc D quá trình đàm phán giữa Mĩ và Liên Xô.

Câu 79. Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX, quốc gia nào có nền công nghiệp đứng thứ hai thế giới?

Câu 80. Đầu thế kỷ XX, Phan Bội Châu tổ chức phong trào nào sau đây để đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật Bản học tập?

A đông du B ngày đồng tâm C nhường cơm sẻ áo D tăng gia sản xuất.

Câu 81. Cuối thập niên 80 của thế kỷ XX, quan hệ giữa Việt Nam với các nước ASEAN

A căng thẳng, phức tạp B hợp tác và phát triển.

C từ đối đầu chuyển sang đối thoại D đối đầu căng thẳng.

Câu 82. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2 ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào ngành kinh tế nào?

A Công nghiệp B Nông nghiệp C Thủ công nghiệp D Thương nghiệp.

Câu 83. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, bản đồ chính trị thế giới có những thay đổi to lớn và sâu sắc là do tác động của yếu tố nào?

A Trật tự thế giới hai cực Ianta được thiết lập.

B Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc thế giới.

C Cuộc chạy đua vũ trang giữa các cường quốc.

D Sự phát triển của cách mạng khoa học – kĩ thuật.

Trang 9

Câu 84. Kết quả của cuộc xây dựng chế độ mới có ý nghĩa nào sau đây với nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc ở Việt Nam trong những năm 1945-1946

A Xoá bỏ giai cấp bóc lột, làm suy yếu các lực lượng phản cách mạng chống nước.

B Củng cố, mở rộng vùng tự do, đẩy thực dân pháp vào thế bị động chiến lược.

C Giữ vững thành quả của cuộc đấu tranh giành các quyền dân tộc cơ bản.

D Phát huy hiệu quả nguồn lực từ hậu phương quốc tế phục vụ kháng chiến lâu dài.

Câu 85. Một trong những yếu tố thúc đẩy sự ra đời của hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) trong những năm 1967 là

A Cần đoàn kết lật đổ quân phiệt Nhật Bản B Cần liên minh để chống phát xít.

C Chung mục tiêu lên chủ nghĩa xã hội D Chu cầu hợp tác để cùng phát triển.

Câu 86. Đâu là nguyên nhân chung cơ bản dẫn đến 3 trung tâm kinh tế tài chính Mĩ – Tây Âu – Nhật Bản khủng hoảng suy thoái kéo dài trong giai đoạn 1973 -1991?

A Sự cạnh tranh quyết liệt của các nước công nghiệp mới.

B Kinh tế Mĩ suy thoái kéo theo kinh tế Nhật Bản và Tây Âu.

C Sự chi phối ảnh hưởng của trật thế giới 2 cực và chiến tranh lạnh.

D Tác động của khủng hoảng năng lượng năm 1973.

Câu 87. Trong những năm 1936-1945, cách mạng Việt Nam đã có đóng góp nào sau đây đối với cách mạng thế giới

A Đấu tranh chống bộ phận phản động nhất của chủ nghĩa đế quốc.

B Góp phần làm suy yếu chủ nghĩa thực dân mới và làm tan rã thuộc địa của chúng.

C Góp phần mở rộng hệ thống xã hội chủ nghĩa từ châu âu đến châu á.

D Tham gia vào cuộc chiến tranh bảo vệ hòa bình của các nước xã hội chủ nghĩa.

Câu 88. Hội nghị nào sau đây của Đảng Cộng sản Đông Dương không trực tiếp xác định nhiệm vụ cho cách mạng Việt Nam là chống chủ nghĩa phát xít?

A Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11 - 1939.

B Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 7 - 1936.

C Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 - 1941.

D Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 3 - 1945.

Câu 89. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây

A Đánh bại cuộc tấn công của pháp vào cơ quan đầu não kháng chiến.

B Sử dụng đòn tiến công chiến lược của chiến lược chính quy.

C Sổ rộng phương pháp đánh công kiên vào tập đoàn cứ điểm.

D Có ý nghĩa quyết định để thắng lợi cuối cùng trên mặt trận ngoại giao.

Câu 90. Năm 1986, Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới đất nước trong bối cảnh quốc tế nào sau đây?

A Thực dân Anh vừa rút quân khỏi Việt Nam B Phát xít Italia vừa rút quân khỏi Việt Nam.

C Liên Xô lâm vào tình trạng khủng hoảng D Thực dân Pháp vừa rút khỏi Việt Nam.

Câu 91. Chỉ thị "Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta" (12 - 3 - 1945) được Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra ngay sau khi

A chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ B Nhật đảo chính Pháp ở Đông Dương.

C Nhật tiến vào chiếm đóng Đông Dương D Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện Câu 92. Đầu thế kỷ XX, Phan Bội Châu tổ chức phong trào nào sau đây để đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật Bản học tập?

A ngày đồng tâm B nhường cơm sẻ áo C tăng gia sản xuất D đông du.

Trang 10

Câu 93. Việt Nam đã và đang vận dụng nguyên tắc cơ bản nào của Liên hợp quốc để giải quyết vấn đề ở Biển Đông hiện nay?

A Không can thiệp vào công việc nội bộ của các nước.

B Chung sống hoà bình và đảm bảo sự nhất trí giữa 5 nước lớn.

C Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.

D Giải quyết tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hoà bình.

Câu 94. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào đấu tranh bùng nổ ở Mĩ Latinh nhằm chống lại lực lượng nào?

A Thực dân phương Tây B Chính quyền độc tài thân Mĩ.

C Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc D Chủ nghĩa thực dân cũ.

Câu 95. Hội nghị trung ương Đảng 11/1939 do đồng chí Tổng bí thư Nguyễn Văn Cừ chủ trì đã đánh dấu

sự chuyển hướng đấu tranh đúng đắn của Đảng vì:

A xác định kẻ thù chủ yếu, trước mắt là phát xít Nhật.

B đặt vấn đề giải phóng dân tộc cho Việt Nam.

C giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.

D giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân.

Câu 96. Thành công của công cuộc cải cách - mở cửa của Trung Quốc đã để lại bài học kinh nghiệm đối với các nước xây dựng chủ nghĩa xã hội, trong đó có Việt Nam là

A tập trung ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng.

B xây dựng chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc.

C chuyển sang kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa linh hoạt hơn.

D tập trung vào chính sách mở cửa, xây dựng các đặc khu kinh tế.

Câu 97. Nội dung nào là nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930-1931?

A ảng cộng sản Việt Nam ra đời đã kịp lãnh đạo phong trào đấu tranh.

B Giai cấp địa chủ phong kiến câu kết với Pháp đàn áp, bóc lột thậm tệ với nhân dân.

C Chính sách khủng bố của thực dân Pháp sau khởi nghĩa Yên Bái.

D Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933.

Câu 98. Đặc điểm lớn nhất của cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại là

A mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ sản xuất.

B khoa học đi trước, mở đường cho lực lượng sản xuất.

C kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

D khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

Câu 99. Sau năm 1991, ở châu Á Liên bang Nga khôi phục và phát triển quan hệ với

Câu 100. Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế toàn cầu hoá từ đầu những năm 80 của thế

kỉ XX?

A Sự phát triển nhanh của lực lượng sản xuất B Sự kém an toàn về kinh tế.

C Sự kém an toàn của đời sống con người D Sự kém an toàn về chính trị.

HẾT

Ngày đăng: 29/03/2023, 16:51

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w