2 IELTS VOCABULARY Cảm ơn bạn đã tin tưởng đăng ký khóa học IELTS Vocabulary Online của IELTS Nguyễn Huyền CÁCH HỌC KHÓA VÀ KINH NGHIỆM Để đạt được hiệu quả cao nhất từ khóa, xin lưu ý Xem kỹ Video[.]
Trang 2IELTS VOCABULARY
Cảm ơn bạn đã tin tưởng đăng ký khóa học IELTS Vocabulary Online của IELTS Nguyễn Huyền
CÁCH HỌC KHÓA VÀ KINH NGHIỆM:
Để đạt được hiệu quả cao nhất từ khóa, xin lưu ý:
Xem kỹ Video 1 – Chia sẻ chi tiết cách học khóa như thế nào, ghi chú từ vựng ra sao, cách tự thiết kế bài tập cho bản thân dựa trên phần lý thuyết như thế nào, …
Phần Kinh nghiệm học từ cho 4 kỹ năng IELTS, bạn có thể tham khảo tại link dưới:
Trang 3NỘI DUNG
ENVIRONMENT 4
ENERGY 12
EDUCATION 19
WORK 27
HEALTH 34
CRIME 42
TECHNOLOGY 50
GOVERNMENT SPENDING 57
TRANSPORTATION 65
CITY LIFE 72
FAMILY & CHILDREN 79
LANGUAGES 86
ANIMALS 94
MEDIA AND ADVERTISING 101
FOOD AND DIET 108
Trang 4
ENVIRONMENT
1 to put somebody/something in great danger: khiến ai đó/ thứ gì đó gặp nguy hiểm lớn
The frequent occurrence of extreme weather events, such as prolonged droughts or severe
heatwaves, puts those living in these areas in great danger
Sự xuất hiện thường xuyên của các hiện tượng thời tiết cực đoan, như các đợt hạn hán kéo dài hoặc các đợt sóng nhiệt gay gắt, khiến những người sống ở những khu vực này gặp nguy hiểm lớn
Từ vựng học thêm
the frequent occurrence of …: sự xuất hiện thường xuyên của …
extreme weather events: các hiện tượng thời tiết cực đoan
prolonged droughts: các đợt hạn hán kéo dài
severe heatwaves: các đợt sóng nhiệt gay gắt
2 to pose a serious threat to somebody/something: gây ra một mối đe dọa nghiêm trọng đối với …
Global warming is a pressing environmental problem that is posing a serious threat to the entire world
Nóng lên toàn cầu là một vấn đề môi trường cấp bách đang gây ra mối đe dọa nghiêm trọng đối với toàn thế giới
Từ vựng học thêm
pressing environmental problem = urgent environmental issue: một vấn đề môi trường cấp bách
3 to be on the verge of extinction: đang trên bờ vực tuyệt chủng
Large areas of forests are being cut down annually, and thousands of wild animals are on the verge of extinction due to habitat loss
Các khu vực rừng rộng lớn đang bị đốn hạ hàng năm, và hàng ngàn động vật hoang dã đang trên bờ vực tuyệt chủng do mất đi môi trường sống
Từ vựng học thêm
to be cut down: bị đốn hạ, chặt hạ
annually = every year: hàng năm
habitat loss: sự mất đi môi trường sống
4 hazardous gas emissions: khí thải độc hại
Millions of tonnes of hazardous gas emissions are being released into the atmosphere, worsening global warming
Hàng triệu tấn khí thải độc hại đang được thải vào khí quyển, làm cho nóng lên toàn cầu trầm trọng hơn
Trang 5Từ vựng học thêm
to be released into the atmosphere/ the air/ the environment: được/bị thải vào bầu khí quyển/
không khí/ môi trường
worsen something: làm cho cái gì trở nên tồi tệ hơn, xấu hơn, trầm trọng hơn
5 climate change: biến đổi khí hậu
Some of the effects of climate change include rising sea levels, more intense heatwaves and more frequent wildfires
Một số tác động của biến đổi khí hậu bao gồm mực nước biển dâng cao, các đợt sóng nhiệt dữ dội hơn
và các đợt cháy rừng thường xuyên hơn
Từ vựng học thêm
rising sea levels: mực nước biển dâng cao
intense heatwaves = severe heatwaves: các đợt sóng nhiệt dữ dội
frequent wildfires: các đợt cháy rừng thường xuyên
6 natural resources: tài nguyên thiên nhiên
Life would become much more difficult if natural resources, such as fossil fuels, became scarce
Cuộc sống sẽ trở nên khó khăn hơn nhiều nếu tài nguyên thiên nhiên, như nhiên liệu hóa thạch, trở nên khan hiếm
Từ vựng học thêm
fossil fuels: nhiên liệu hóa thạch
scarce (adj): khan hiếm
7 extreme weather events: các hiện tượng thời tiết cực đoan
The number of extreme weather events has increased in recent decades, and they are becoming more and more unpredictable
Số lượng các hiện tượng thời tiết cực đoan đã tăng lên trong những thập kỷ gần đây, và chúng ngày càng trở nên khó dự đoán hơn
Từ vựng học thêm
in recent decades/ in recent times/ in recent years: trong những thập kỷ gần đây / trong thời gian
gần đây / trong những năm gần đây
unpredictable (adj): khó dự đoán
8 environmental degradation: suy thoái môi trường
Environmental degradation might put an end to life on Earth if nothing is done to tackle this issue
Trang 6Suy thoái môi trường có thể chấm dứt sự sống trên Trái đất nếu không có gì được thực hiện để giải quyết vấn đề này
Từ vựng học thêm
put an end to something: chấm dứt cái gì, làm cho cái gì không xảy ra
tackle something = solve something: giải quyết vấn đề gì
9 fossil fuel power plants: các nhà máy năng lượng hóa thạch
The amount of greenhouse gas emissions released from fossil fuel power plants has dramatically increased in recent decades, contributing to air pollution and global warming
Lượng khí thải nhà kính thải ra từ các nhà máy năng lượng hóa thạch đã tăng đáng kể trong những thập kỷ gần đây, góp phần gây ô nhiễm không khí và nóng lên toàn cầu
Từ vựng học thêm
to be released from …: được/ bị thải ra từ …
contribute to something: góp phần vào việc gì, góp phần gây ra vấn đề gì
10 proper waste disposal systems: những hệ thống xử lý chất thải thích hợp
One solution would be to require these factories to install proper waste disposal systems and impose stricter punishments on those that fail to follow safe waste management practices
Một giải pháp sẽ là yêu cầu các nhà máy này lắp đặt các hệ thống xử lý chất thải thích hợp và áp đặt các hình phạt nghiêm khắc hơn đối với những nhà máy không tuân thủ các hoạt động quản lý chất thải an toàn
Từ vựng học thêm
require somebody/ something to do something: yêu cầu ai đó/ thứ gì đó làm gì
impose stricter punishments on …: áp đặt các hình phạt nghiêm khắc hơn đối với …
fail to do something: không làm gì, thất bại trong việc gì
11 illegal logging and forest clearance: khai thác gỗ trái phép và phá rừng
Illegal logging and forest clearance have a destructive impact on the ecosystem and the economy
as a whole
Khai thác gỗ trái phép và phá rừng có tác động hủy hoại lên toàn bộ hệ sinh thái và nền kinh tế
Từ vựng học thêm
have a destructive impact on …: có tác động hủy hoại lên …
12 the combustion of fossil fuels: việc đốt nhiên liệu hóa thạch
Trang 7There are various factors leading to global warming, including deforestation, the combustion of fossil fuels, intensive farming and improper waste management
Có nhiều yếu tố khác nhau dẫn đến sự nóng lên toàn cầu, bao gồm tàn phá rừng, đốt nhiên liệu hóa thạch, canh tác nông nghiệp quá mức và quản lý chất thải không đúng cách
Từ vựng học thêm
deforestation (n): tàn phá rừng
intensive farming: canh tác nông nghiệp quá mức
improper waste management: sự quản lý chất thải không đúng cách
13 rapid changes in weather patterns: những thay đổi nhanh chóng của thời tiết
Rapid changes in weather patterns are posing a serious threat to human health and putting many animal species in danger of extinction
Những thay đổi nhanh chóng của thời tiết đang đặt ra một mối đe dọa nghiêm trọng đối với sức khỏe con người và đặt nhiều loài động vật vào nguy cơ tuyệt chủng
Từ vựng học thêm
put … in danger of extinction: đặt … vào nguy cơ tuyệt chủng
14 environmental protection programmes: các chương trình bảo vệ môi trường
Another solution would be to engage in environmental protection programmes, such as community planting or energy conservation
Một giải pháp khác sẽ là tham gia vào các chương trình bảo vệ môi trường, như trồng cây tại địa
phương hoặc bảo tồn năng lượng
Từ vựng học thêm
engage in something = take part in something: tham gia vào …
community planting: trồng cây tại địa phương/ trong cộng đồng bạn sinh sống
energy conservation: bảo tồn năng lượng
15 environmentally friendly energy sources: các nguồn năng lượng thân thiện với môi
Trang 8renewable power: năng lượng tái tạo
reduce our reliance on something: giảm sự phụ thuộc của chúng ta vào thứ gì
16 to wipe out life on Earth: xóa sổ sự sống trên Trái đất
If the government did nothing to tackle these serious environmental issues, life on Earth would soon be wiped out
Nếu chính phủ không làm gì để giải quyết những vấn đề môi trường nghiêm trọng này, sự sống trên Trái đất sẽ sớm bị xóa sổ
Từ vựng học thêm
serious environmental issues: những vấn đề môi trường nghiêm trọng
17 to raise public awareness of …: nâng cao nhận thức cộng đồng về …
It is necessary to raise public awareness of the serious consequences of environmental
degradation
Cần phải nâng cao nhận thức cộng đồng về những hậu quả nghiêm trọng của suy thoái môi trường
Từ vựng học thêm
it is necessary to do something: cần làm gì
18 put heavy pressure on: đặt áp lực nặng nề lên
Overfishing and water pollution are putting heavy pressure on the marine ecosystem, posing a serious threat to thousands of marine creatures
Đánh bắt cá quá mức và ô nhiễm nước đang đặt áp lực nặng nề lên hệ sinh thái biển, gây ra mối đe dọa nghiêm trọng đối với hàng ngàn sinh vật biển
Từ vựng học thêm
overfishing (n): đánh bắt cá quá mức
the marine ecosystem: hệ sinh thái biển
marine creatures: sinh vật biển
19 in the war against ….: trong cuộc chiến chống lại …
Both governments and individuals need to try their very best in the war against climate change
Cả chính phủ và cá nhân cần cố gắng hết sức trong cuộc chiến chống lại biến đổi khí hậu
Từ vựng học thêm
both A and B: cả A và B
try your very best (to do something): cố gắng hết sức (để làm gì)
Trang 920 make every possible effort to do something: thực hiện mọi nỗ lực có thể để làm gì
International governments and environmental groups need to make every possible effort to tackle environmental pollution, which is putting life on Earth in great danger
Chính phủ quốc tế và các nhóm bảo vệ môi trường cần phải thực hiện mọi nỗ lực có thể để giải quyết ô nhiễm môi trường, cái mà đang đặt cuộc sống trên Trái đất vào nguy hiểm lớn
Từ vựng học thêm
international governments: các chính phủ quốc tế
environmental groups: các nhóm bảo vệ môi trường
put something in great danger: đặt … vào nguy hiểm lớn
Trang 10BÀI TẬP - ENVIRONMENT
Bài 1 Dịch các cụm từ được in đậm sang tiếng Anh
1 One of the primary causes of việc khai thác gỗ và phá rừng bất hợp pháp is poor forest
management
2 Food production in many parts of the world is being seriously affected by những thay đổi nhanh chóng của thời tiết
3 As individuals, we can help by taking part in các chương trình bảo vệ môi trường and buying
more energy-saving home appliances
4 The first solution would be to use các nguồn năng lượng thân thiện với môi trường, such as
solar, wind or water power, instead of fossil fuels
5 This contaminated river khiến những người sống gần đó gặp nguy hiểm lớn
Bài 2 Thay thế các cụm từ in đậm bằng các cụm bạn đã học trong chủ đề này sao cho phù hợp
1 Many animals are IN DANGER OF EXTINCTION due to habitat destruction
2 These factories emit tonnes of HARMFUL GREENHOUSE GASES each month
3 Toxic emissions from THE BURNING OF COAL, OIL AND NATURAL GAS severely affect the
ozone layer, leading to a process known as the greenhouse effect
4 We should TRY OUR BEST TO protect our planet from pollution
5 These environmental problems could become so serious that one day they might PUT AN END TO LIFE ON EARTH
Bài 3 Dịch các câu sau sang tiếng Anh (Sử dụng các từ/ yêu cầu trong ngoặc đơn)
1 Biến đổi khí hậu là một trong những vấn đề cấp bách nhất mà thế giới đang phải đối mặt ngày này (confont)
………
………
2 Người ta dự đoán là tài nguyên thiên nhiên, như than, dầu và khí tự nhiên, sẽ cạn kiệt trong
100 năm tới (predict, run out)
………
………
3 Điều này đã dẫn đến các sự kiện thời tiết cực đoan, như bão dữ dội và động đất thường
xuyên, đe dọa những người sống ở những khu vực này (hiện tại hoàn thành)
………
………
4 Có nhiều nguyên nhân gây suy thoái môi trường, và một trong số đó là nạn phá rừng
Trang 11………
………
5 Cần khuyến khích các nhà máy năng lượng hóa thạch sử dụng các nguồn năng lượng thay thế
để giảm sự phụ thuộc của chúng ta vào nhiên liệu hóa thạch (necessary, encourage)
8 Nhu cầu năng lượng toàn cầu ngày càng tăng trong những năm gần đây đã gây áp lực nặng
nề lên tài nguyên thiên nhiên Trái đất
Trang 12ENERGY
1 fossil fuels: nhiên liệu hóa thạch
These countries rely heavily on fossil fuels to meet their growing energy needs
Các quốc gia này phụ thuộc nặng nề vào nhiên liệu hóa thạch để đáp ứng nhu cầu năng lượng ngày càng tăng của họ
Từ vựng học thêm
rely heavily on something: phụ thuộc nặng nề vào thứ gì
meet their growing energy needs: đáp ứng nhu cầu năng lượng ngày càng tăng của họ
2 renewable energy: năng lượng tái tạo
The supply of renewable energy is greatly affected by weather patterns
Việc cung cấp năng lượng tái tạo bị ảnh hưởng lớn bởi thời tiết
Từ vựng học thêm
the supply of something: việc cung cấp cái gì
to be greatly affected by …: bị ảnh hưởng lớn bởi …
weather patterns: các kiểu thời tiết
3 radioactive waste: chất thải phóng xạ
The government needs to make sure that nuclear power plants discharge their radioactive waste safely and carefully, without causing any damage to the environment
Chính phủ cần đảm bảo rằng các nhà máy điện hạt nhân xả chất thải phóng xạ một cách an toàn và cẩn thận, mà không gây ra bất kỳ thiệt hại nào cho môi trường
Từ vựng học thêm
discharge something: xả, thải thứ gì
cause damage to something: gây thiệt hại cho …
4 high levels of radiation: mức độ phóng xạ cao
People living in these areas have an increased risk of developing cancer due to high levels of
radiation
Những người sống ở những khu vực này có nguy cơ mắc ung thư cao hơn do mức độ phóng xạ cao
Từ vựng học thêm
have an increased risk of …: có nguy cơ cao bị …
5 the dominant source of energy: nguồn năng lượng chính
Trang 13Some people believe that fossil fuels will remain the dominant source of energy powering the global economy over the next 50 years
Một số người tin rằng nhiên liệu hóa thạch sẽ vẫn là nguồn năng lượng chính cung cấp năng lượng cho nền kinh tế toàn cầu trong 50 năm tới
Từ vựng học thêm
power something: cung cấp năng lượng cho thứ gì
the global economy: nền kinh tế toàn cầu
6 non-renewable energy sources: các nguồn năng lượng không thể tái tạo
The depletion of non-renewable energy sources would have a severe impact on every sector of society
Sự cạn kiệt của các nguồn năng lượng không tái tạo sẽ có tác động nghiêm trọng lên mọi lĩnh vực của xã hội
Từ vựng học thêm
the depletion of something: sự cạn kiệt thứ gì
have a severe impact on … : có tác động nghiêm trọng lên …
7 nuclear accidents: các vụ tai hạn hạt nhân
The number of nuclear accidents has increased in recent years, posing a serious threat to humans and the ecosystem
Số vụ tai nạn hạt nhân đã tăng lên trong những năm gần đây, gây ra mối đe dọa nghiêm trọng đối với con người và hệ sinh thái
Từ vựng học thêm
the ecosystem: hệ sinh thái
8 oil spills: các vụ tràn dầu
Oil spills contaminate water and threaten all marine creatures which depend solely on water for their survival
Sự cố tràn dầu làm ô nhiễm nước và đe dọa tất cả các sinh vật biển vốn chỉ phụ thuộc vào nước để sinh tồn
Từ vựng học thêm
contaminate something: làm ô nhiễm …
threaten somebody/ something: đe dọa ai đó/ thứ gì
depend solely on something: chỉ phụ thuộc vào …
Trang 149 fuel costs: chi phí nhiên liệu
An increase in fuel costs might encourage people to choose public transport for their daily travel
Một sự gia tăng trong chi phí nhiên liệu có thể khuyến khích mọi người chọn phương tiện giao thông công cộng cho việc đi lại hàng ngày của họ
Từ vựng học thêm
an increase in something: một sự gia tăng trong …
encourage somebody to do something: khuyến khích ai đó làm gì
10 energy-efficient (adj): sử dụng năng lượng hiệu quả
The government should encourage manufacturers to use cleaner energy sources and design more energy-efficient cars
Chính phủ nên khuyến khích các nhà sản xuất sử dụng các nguồn năng lượng sạch hơn và thiết kế những chiếc xe tiết kiệm năng lượng hơn
Từ vựng học thêm
clean energy sources = environmentally friendly energy sources: các nguồn năng lượng sạch/ thân thiện với môi trường
11 meet global energy needs: đáp ứng nhu cầu năng lượng toàn cầu
International governments are trying their best to find a way to meet global energy needs
Các chính phủ quốc tế đang cố gắng hết sức để tìm cách đáp ứng nhu cầu năng lượng toàn cầu
Từ vựng học thêm
trying one’s best to do something: cố gắng hết sức để làm gì
find a way to do something: tìm cách làm gì
12 at an alarming rate: ở một mức độ đáng báo động
Although there has been a significant increase in fuel prices in recent years, the number of private vehicles is still increasing at an alarming rate
Mặc dù đã có một sự gia tăng đáng kể trong giá nhiên liệu trong những năm gần đây, số lượng xe tư nhân vẫn đang tăng ở mức đáng báo động
Từ vựng học thêm
a significant increase in …: sự gia tăng đáng kể trong …
13 to be a waste of…: là một sự phí phạm/ lãng phí cái gì
Spending thousands of dollars installing solar panels would be a waste of money
Việc chi hàng ngàn đô la lắp đặt các tấm pin mặt trời sẽ là một sự lãng phí tiền bạc
Trang 15Từ vựng học thêm
spend money doing something: chi tiền làm gì
install solar panels: lắp đặt các tấm pin mặt trời
14 electricity generation: việc sản xuất điện
Many companies are investing a huge amount of money in electricity generation from living plants
Nhiều công ty đang đầu tư một số tiền khổng lồ vào sự sản xuất điện từ các thực vật sống
Từ vựng học thêm
invest money in something: đầu tư tiền vào việc gì
15 run out (of something): cạn kiệt thứ gì
Some experts think that Vietnam will run out of coal and natural gas within the next 50 years
Một số chuyên gia nghĩ rằng Việt Nam sẽ cạn kiệt than và khí đốt tự nhiên trong vòng 50 năm tới
Từ vựng học thêm
coal (n): than
natural gas: khí đốt tự nhiên
16 reduce our reliance on…: giảm sự phụ thuộc của chúng ta lên cái gì
One of the most effective measures to mitigate air pollution and global warming is to reduce our reliance on non-renewable energy sources
Một trong những biện pháp hiệu quả nhất để làm giảm ô nhiễm không khí và nóng lên toàn cầu là giảm
sự phụ thuộc của chúng ta vào các nguồn năng lượng không tái tạo được
Từ vựng học thêm
mitigate something: làm giảm bớt …
non-renewable energy sources >< renewable energy sources: các nguồn năng lượng không thể tái tạo >< các nguồn năng lượng có thể tái tạo
17 nuclear weapons: vũ khí hạt nhân
Nuclear weapons are some of the most dangerous weapons on Earth
Vũ khí hạt nhân là một số trong số vũ khí nguy hiểm nhất trên Trái đất
18 solar panels: các tấm pin năng lượng mặt trời
We can help prevent climate change by recycling more, installing solar panels or purchasing
energy-saving products
Trang 16Chúng ta có thể giúp ngăn chặn biến đổi khí hậu bằng cách tái chế nhiều hơn, lắp đặt các tấm pin mặt trời hoặc mua các sản phẩm tiết kiệm năng lượng
Từ vựng học thêm
prevent (v): ngăn chặn
purchase = buy (v): mua
energy-saving products: các sản phẩm tiết kiệm năng lượng
19 the world’s energy reserves: các nguồn dự trữ năng lượng của thế giới
Scientists are trying to find new energy sources to add to the world’s energy reserves
Các nhà khoa học đang cố gắng tìm các nguồn năng lượng mới để bổ sung vào các nguồn dự trữ năng lượng của thế giới
Từ vựng học thêm
add to something: bổ sung vào/ thêm vào …
20 a constant supply of …: một nguồn cung liên tục …
One of the advantages of nuclear power is that it can provide a constant supply of energy without any interruption
Một trong những lợi thế của năng lượng hạt nhân là nó có thể cung cấp nguồn năng lượng liên tục mà không bị gián đoạn
Từ vựng học thêm
interruption (n): sự gián đoạn
Trang 17BÀI TẬP - ENERGY
Bài 1 Dịch các cụm từ được in đậm sang tiếng Anh
1 Exposure to mức độ phóng xạ cao can cause fatal health issues, including cardiovascular diseases and cancer
2 Các nguồn năng lượng không tái tạo được, such as coal, oil and natural gas, are predicted to
run out in the next 100 years
3 Các sự cố tràn dầu can have far-reaching effects on the marine ecosystem
4 Fossil fuels, including coal, oil and natural gas, are being exploited ở một mức độ đáng báo động
5 It is hard for these power plants to produce một nguồn cung năng lượng liên tục due to the
fact that renewable sources depend heavily on weather conditions
Bài 2 Thay thế các cụm từ in đậm bằng các cụm bạn đã học trong chủ đề này sao cho phù hợp
1 One of the most effective measures to mitigate climate change would be to encourage the
use of SOLAR, WIND AND WATER POWER, instead of fossil fuels
2 WASTE THAT CONTAINS RADIOACTIVE SUBSTANCES is detrimental to both the
environment and human health, and, thus, needs to be safely managed
3 Some people believe that investing millions of dollars in building nuclear power plants is
MONEY-WASTING and that this money should be spent on more vital sectors, such as
healthcare and education
4 If fossil fuels continued to be exploited at the current rate, they would soon BECOME
SCARCE, and this would have a severe impact on the global economy
5 Encouraging the use of nuclear and renewable energy can help REDUCE OUR DEPENDENCE
ON fossil fuels
Bài 3 Dịch các câu sau sang tiếng Anh (Sử dụng các từ/ yêu cầu trong ngoặc đơn)
1 Việc đốt nhiên liệu hóa thạch giải phóng một lượng khí thải nhà kính khổng lồ vào bầu khí quyển, góp phần vào sự nóng lên toàn cầu (release, contribute)
Trang 184 Người ta tin rằng cách tốt nhất để giải quyết sự nóng lên toàn cầu là tăng chi phí nhiên liệu (tackle)
………
………
5 Chúng ta có thể giúp giải quyết vấn đề biến đổi khí hậu bằng cách đưa ra các lựa chọn mua sắm khôn ngoan hơn, chẳng hạn như mua các thiết bị gia dụng tiết kiệm năng lượng hơn hoặc một chiếc xe điện, thay vì sử dụng một chiếc xe chạy bằng nhiên liệu hóa thạch (tackle)
10 Một số người tin rằng các nguồn dự trữ năng lượng của thế giới sẽ sớm cạn kiệt và chúng ta
sẽ phải đối mặt với tình trạng khan hiếm năng lượng nghiêm trọng
………
………
Trang 19EDUCATION
1 academic results: kết quả học tập
It is believed by some people that those studying in single-sex schools often achieve better
academic results than their counterparts at co-ed schools
Một số người tin rằng những người học ở các trường một giới thường đạt được kết quả học tập tốt hơn
so với bạn bè của họ tại các trường chung cho hai giới
Từ vựng học thêm
single-sex schools: các trường một giới (trường chỉ dành cho bé trai/ chỉ dành cho bé gái)
co-ed schools: các trường chung cho hai giới
2 to be genuinely passionate about …: thực sự đam mê …
Many students do not know what career path they are genuinely passionate about, so studying a wide range of subjects will help them find out what they really love
Nhiều sinh viên không biết con đường sự nghiệp mà chúng thực sự đam mê, vì vậy học đa dạng các môn học sẽ giúp chúng tìm ra chúng thực sự thích gì
Từ vựng học thêm
a career path: một con đường sự nghiệp
to be genuinely passionate about: thực sự đam mê
3 be equipped with …: được trang bị …
Students who study a wide range of subjects will be equipped with a variety of skills and abilities because each subject teaches them a particular skill that will be of use in the future
Học sinh học đa dạng các môn học sẽ được trang bị nhiều kỹ năng và khả năng khác nhau vì mỗi môn học dạy cho họ một kỹ năng riêng cái mà sẽ hữu ích trong tương lai
Từ vựng học thêm
a variety of skills and abilities: nhiều kỹ năng và khả năng khác nhau
to be of use = to be useful: hữu ích
4 take a gap year: đi một năm gap year (nghỉ 1 năm để đi du lịch, làm việc, trải nghiệm,…)
Those who choose to take a gap year to work in another country might face various challenges, such as culture shock or language barriers
Những người chọn đi một năm gap year để làm việc ở một quốc gia khác có thể phải đối mặt với những thách thức khác nhau, chẳng hạn như sốc văn hóa hoặc các rào cản ngôn ngữ
Từ vựng học thêm
Trang 20face various challenges: đối mặt với những thách thức khác nhau
culture shock: sốc văn hóa
language barriers: rào cản ngôn ngữ
5 distance learning programmes: các chương trình đào tạo từ xa
Distance learning programmes are only suitable for those who possess high levels of independence, discipline and commitment
Các chương trình đào tạo từ xa chỉ phù hợp với những người sở hữu mức độ độc lập, kỷ luật và cam kết cao
Từ vựng học thêm
to be suitable for …: phù hợp với …
possess something: sở hữu thứ gì
6 single-gender schools: trường học một giới
People have different views about whether students should attend mixed-gender or single-gender schools
Mọi người có quan điểm khác nhau về việc học sinh nên theo học các trường chung cho hai giới hay trường một giới
Từ vựng học thêm
have different views about …: có quan điểm khác nhau về vấn đề gì
7 valuable life lessons: những bài học cuộc sống quý giá
University education not only equips students with in-depth knowledge about various aspects of life, but also provides them with valuable life lessons that will help them on their journey to enter the labour market
Giáo dục đại học không chỉ trang bị cho sinh viên kiến thức chuyên sâu về các khía cạnh khác nhau của cuộc sống, mà còn cung cấp cho họ những bài học cuộc sống quý giá cái mà sẽ giúp họ trên hành trình bước vào thị trường lao động
Từ vựng học thêm
equip somebody with something: trang bị cho ai đó thứ gì
in-depth knowledge: kiến thức chuyên sâu
enter the labour market: bước vào thị trường lao động
8 drop out of school: bỏ học
Many students in remote areas have to drop out of school at an early age because of not having enough money to pay their tuition fees
Trang 21Nhiều sinh viên ở vùng sâu vùng xa phải bỏ học từ nhỏ vì không đủ tiền để trả học phí
Từ vựng học thêm
remote areas: vùng sâu vùng xa
tuition fees: học phí
9 develop social skills: phát triển các kỹ năng xã hội
Students who take online courses might have little chance to develop social skills, such as
teamwork or communication skills, which are essential for their future careers
Sinh viên người mà tham gia các khóa học trực tuyến có thể có ít cơ hội phát triển các kỹ năng xã hội, chẳng hạn như kỹ năng làm việc nhóm hoặc giao tiếp, cái mà thiết yếu cho sự nghiệp tương lai của họ
Từ vựng học thêm
to be essential for …: thiết yếu cho …
10 core subjects: các môn học cốt lõi
Some people argue that students only need to study core subjects, such as maths and science, which will ensure them a stable job in the future
Một số người cho rằng sinh viên chỉ cần học các môn học cốt lõi, như toán học và khoa học, điều này sẽ đảm bảo cho chúng một công việc ổn định trong tương lai
Từ vựng học thêm
ensure somebody something: đảm bảo cho ai đó thứ gì
a stable job: một công việc ổn định
11 disruptive students: học sinh hay gây rối
It is important for teachers to attend workshops on how to deal with disruptive students more effectively
Thật quan trọng cho giáo viên tham dự hội thảo về cách làm việc với học sinh hay gây rối sao cho hiệu quả hơn
Từ vựng học thêm
it is important for somebody to do something: quan trọng cho ai đó làm gì
deal with somebody: làm việc, đối phó với ai đó
12 regardless of: bất kể
Online learning has made it easier for everyone, regardless of their geographical location, to gain a university qualification
Trang 22Học trực tuyến đã giúp mọi người dễ dàng hơn, bất kể vị trí địa lý của họ, để có được một tấm bằng đại học
Từ vựng học thêm
geographical location: vị trí địa lý
gain a university qualification: có được một tấm bằng đại học
13 literacy rate: tỷ lệ biết chữ
Adult literacy rates in these areas are surprisingly low; therefore, various steps are being taken to help more people in such regions have access to education
Tỷ lệ biết chữ của người trưởng thành ở những khu vực này thấp đáng ngạc nhiên; do đó, nhiều giải pháp đang được thực hiện để giúp nhiều người hơn trong các khu vực đó được tiếp cận với giáo dục
Từ vựng học thêm
have access to education: được tiếp cận với giáo dục
14 better education opportunities: cơ hội giáo dục tốt hơn
One measure to help these people escape poverty is to give them better education opportunities and proper vocational training
Một biện pháp để giúp những người này thoát nghèo là cung cấp cho họ cơ hội giáo dục tốt hơn và đào tạo nghề phù hợp
Từ vựng học thêm
escape poverty: thoát nghèo
proper vocational training: đào tạo nghề phù hợp
rural girls: các cô gái nông thôn
16 gain in-depth knowledge: có được kiến thức chuyên sâu
These scientists always try to gain in-depth knowledge about the area they are researching
Những nhà khoa học này luôn cố gắng để có được kiến thức chuyên sâu về lĩnh vực họ đang nghiên cứu
Trang 23Chính phủ cần đảm bảo rằng mọi người đều được tiếp cận với giáo dục thích hợp để họ có thể trở thành những công dân có nền tảng giáo dục tốt và có năng suất, những người sẽ có những đóng góp đáng kể cho đất nước của họ
Từ vựng học thêm
has access to …: được tiếp cận với …
make significant contributions to …: có những đóng góp đáng kể cho …
18 get a deeper insight into: hiểu sâu hơn về
Watching foreign films and TV programmes helps people get a deeper insight into different
cultures, traditions and customs from other parts of the world
Xem các bộ phim và chương trình truyền hình nước ngoài giúp mọi người hiểu sâu hơn về các nền văn hóa, truyền thống và phong tục khác nhau từ các nơi khác trên thế giới
Từ vựng học thêm
foreign films: các bộ phim nước ngoài
custom (n): phong tục
19 concentrate on something: tập trung vào
Early relationships can prevent teenage students from concentrating entirely on their studies, which could lead to lower academic results
Các mối quan hệ sớm có thể ngăn học sinh tuổi teen tập trung hoàn toàn vào việc học, điều này có thể dẫn đến kết quả học tập thấp hơn
Từ vựng học thêm
early relationships: các mối quan hệ sớm
prevent somebody from doing something: ngăn chặn ai đó làm gì
20 catch up with: bắt kịp với
Students who fail to catch up with their peers are at a higher risk of dropping out of school
Học sinh người mà không theo kịp các bạn bè đồng trang lứa của họ có nguy cơ bỏ học cao hơn
Trang 24Từ vựng học thêm
peer (n): bạn bè cùng trang lứa
to be at a higher risk of …: có nguy cơ cao …
Trang 25BÀI TẬP - EDUCATION
Bài 1 Dịch các cụm từ được in đậm sang tiếng Anh
These distractions might prevent students from focusing on their studies, negatively affecting kết quả học tập của chúng
These days, many universities offer các chương trình đào tạo từ xa that allow students to get a university qualification without the need to attend traditional classes
Students will phát triển một loạt các kỹ năng xã hội by taking part in teamwork and discussion
activities
Many students, especially those from rural areas, cannot continue their university education due to
học phí cao and living costs
No economy could thrive without một lực lượng lao động có nền tảng giáo dục tốt và có kỹ năng
Bài 2 Thay thế các cụm từ in đậm bằng các cụm bạn đã học trong chủ đề này sao cho phù hợp
I believe that students should have the freedom to study subjects that they REALLY LOVE
There are a range of benefits for students who decide to SPEND A YEAR WORKING OR
TRAVELLING before entering university
There has been a significant increase in THE PERCENTAGE OF ADULTS WHO CAN READ AND WRITE in rural areas over the past few decades
Students who decide to engage in international exchange projects have the opportunity to HAVE A BETTER UNDERSTANDING OF the culture and history of their new country
Excessive consumption of fast food could lead to fatigue, which distracts kids from FOCUSING ON
their lessons at school
Bài 3 Dịch các câu sau sang tiếng Anh (Sử dụng các từ/ yêu cầu trong ngoặc đơn)
1 Một số người tin rằng sinh viên đại học nên được trang bị các kỹ năng quản lý tài chính để giúp họ đưa ra quyết định khôn ngoan hơn khi nói đến chi tiêu và tiết kiệm
4 Những sinh viên người bị buộc phải học những môn mà họ không có hứng thú có thể bỏ học
vì buồn chán và căng thẳng (might)
………
Trang 269 Một số người tin rằng sinh viên đại học chỉ nên học một phạm vi hẹp các môn học chính, để họ
có thể có được kiến thức chuyên sâu và bộ kỹ năng cái mà sẽ hữu ích trong tương lai
Trang 27WORK
1 job satisfaction: sự hài lòng trong công việc
Workers’ job satisfaction plays an important role in the development of any company
Sự hài lòng trong công việc của người lao động đóng một vai trò quan trọng trong sự phát triển của bất
kỳ công ty nào
Từ vựng học thêm
play an important role in …: đóng một vai trò quan trọng trong …
2 favour A over B: thích A hơn B
In today’s society, some recruiters favour candidates who have formal academic qualifications over those with only life experience or good personality traits
Trong xã hội ngày nay, một số nhà tuyển dụng thích những ứng viên có trình độ học vấn chính thức hơn
là những người chỉ có kinh nghiệm sống hoặc những đặc điểm tính cách tốt
Từ vựng học thêm
formal academic qualifications: trình độ học vấn chính thức
life experience: kinh nghiệm sống
good personality traits: những đặc điểm tính cách tốt
3 switch jobs frequently: chuyển đổi công việc thường xuyên
These days, people tend to switch jobs more frequently compared to previous generations
Ngày nay, mọi người có xu hướng chuyển đổi công việc thường xuyên hơn so với các thế hệ trước
Từ vựng học thêm
previous generations: các thế hệ trước
4 busy work schedules: lịch trình công việc bận rộn
These days, parents have little time for their children due to their busy work schedules
Ngày nay, cha mẹ có rất ít thời gian cho con cái do lịch trình công việc bận rộn
Từ vựng học thêm
have little time for …: có rất ít thời gian cho …
5 get/receive a promotion: được thăng chức
The main reason why many people fail to receive a promotion is insufficient experience
Lý do chính tại sao nhiều người không được thăng chức là không đủ kinh nghiệm
Trang 28Từ vựng học thêm
insufficient experience: không đủ kinh nghiệm
6 climb the career ladder: leo lên nấc thang sự nghiệp
Many couples decide to have children later in life because they are too busy climbing the career ladder
Nhiều cặp vợ chồng quyết định có con sau này (muộn) vì họ quá bận rộn leo lên nấc thang sự nghiệp
Từ vựng học thêm
decide to do something: quyết định làm gì
to be busy doing something: bận làm gì
7 be given a pay rise/ get a pay rise: được tăng lương
Many people switch jobs frequently in the hope of getting a pay rise or a promotion
Nhiều người chuyển đổi công việc thường xuyên với hy vọng được tăng lương hoặc thăng chức
Từ vựng học thêm
in the hope of …: với hy vọng có được thứ gì
8 work productivity: năng suất làm việc
Advances in technology in recent years have greatly improved work productivity
Những tiến bộ trong công nghệ trong những năm gần đây đã cải thiện đáng kể năng suất làm việc
Từ vựng học thêm
advances in technology: những tiến bộ trong công nghệ
9 enter the labour market: bước vào thị trường lao động
Students who complete university education are better prepared for entering the labour market because they are equipped with the necessary skills and knowledge to ensure better career
prospects
Sinh viên hoàn thành giáo dục đại học được chuẩn bị tốt hơn để bước vào thị trường lao động bởi vì họ được trang bị các kỹ năng và kiến thức cần thiết để đảm bảo những triển vọng nghề nghiệp tốt hơn
Từ vựng học thêm
complete university education: hoàn thành giáo dục đại học
better career prospects: những triển vọng nghề nghiệp tốt hơn
10 an increasingly competitive job market: một thị trường việc làm ngày càng cạnh tranh hơn
Trang 29Many university graduates have difficulty finding a job in an increasingly competitive job market, and many of them have to make a living by doing manual jobs
Nhiều sinh viên tốt nghiệp đại học gặp khó khăn trong việc tìm kiếm một công việc trong một thị trường việc làm ngày càng cạnh tranh hơn, và nhiều người trong số họ phải kiếm sống bằng cách làm những công việc tay chân
Từ vựng học thêm
have difficulty doing something: khó khăn trong việc gì
make a living: kiếm sống
manual jobs: những công việc tay chân
11 repetitive tasks: công việc lặp đi lặp lại
These machines are programmed to perform repetitive tasks
Những máy móc này được lập trình để thực hiện các công việc lặp đi lặp lại
Từ vựng học thêm
to be programmed to do something: được lập trình để làm gì
12 leadership roles: vai trò lãnh đạo
Some people might argue that older people should take on leadership roles due to the valuable experience they have accumulated during their working life
Một số người có thể tranh luận rằng người già nên đảm nhận vai trò lãnh đạo do kinh nghiệm quý báu
mà họ đã tích lũy được trong suốt cuộc đời làm việc của họ
Từ vựng học thêm
valuable experience: kinh nghiệm quý báu
accumulate something(v): tích lũy thứ gì
13 have a defined career path: có một con đường sự nghiệp xác định
Some people believe that having a defined career path can lead to a satisfying working life
Một số người tin rằng có một con đường sự nghiệp xác định có thể dẫn đến một cuộc sống làm việc viên mãn
Từ vựng học thêm
a satisfying working life: một cuộc sống làm việc viên mãn
14 the key to …: chìa khóa cho …
Some people think that doing what you are genuinely passionate about is the key to a satisfying working life
Trang 30Một số người nghĩ rằng làm những gì bạn thực sự đam mê là chìa khóa cho một cuộc sống làm việc viên mãn
Từ vựng học thêm
to be genuinely passionate about …: thực sự đam mê
15 bring in more potential customers: mang lại nhiều khách hàng tiềm năng hơn
This money could be better spent on more important aspects such as marketing, which helps bring
in more potential customers
Số tiền này có thể được chi tiêu tốt hơn cho các phần quan trọng hơn như tiếp thị, giúp mang lại nhiều khách hàng tiềm năng hơn
Từ vựng học thêm
to be better spent on …: được chi tiêu tốt hơn cho …
16 sharpen one’s skills and abilities: mài giũa kỹ năng và khả năng của ai đó
Some people believe that working in different positions helps young people to sharpen their skills and abilities
Một số người tin rằng làm việc ở các vị trí khác nhau giúp những người trẻ tuổi mài giũa kỹ năng và khả năng của họ
Từ vựng học thêm
work in different positions: làm việc ở các vị trí khác nhau
17 earn a stable income: kiếm được thu nhập ổn định
A lack of skills and experience prevents them from getting a stable job and earning a stable
get a stable job: có được một công việc ổn định
18 lose a major contract: mất một hợp đồng lớn
Young leaders are more likely to make quick decisions, which could lead to them losing a major contract or facing a risk of monetary loss
Các nhà lãnh đạo trẻ có nhiều khả năng đưa ra quyết định nhanh chóng, điều này có thể dẫn đến việc họ mất một hợp đồng lớn hoặc đối mặt với nguy cơ mất tiền
Trang 31Từ vựng học thêm
make quick decisions: đưa ra quyết định nhanh chóng
facing a risk of: đối mặt với nguy cơ gì
19 enter international markets: bước vào/ tham gia thị trường quốc tế
If humanity spoke the same language, multinational enterprises could benefit a great deal because they could avoid language barriers when entering international markets
Nếu nhân loại nói cùng một ngôn ngữ, các doanh nghiệp đa quốc gia có thể có lợi rất nhiều vì họ có thể tránh được rào cản ngôn ngữ khi bước vào thị trường quốc tế
Từ vựng học thêm
multinational enterprises: các doanh nghiệp đa quốc gia
benefit a great deal = benefit a lot: có lợi rất nhiều
20 for the sake of …: vì lợi ích của …
Some people think that workers should be taught to work effectively in a team environment and sacrifice themselves for the sake of their company
Một số người nghĩ rằng người lao động nên được dạy để làm việc hiệu quả trong môi trường làm việc nhóm và hy sinh bản thân vì lợi ích của công ty họ
Từ vựng học thêm
work in a team environment: làm việc trong môi trường làm việc nhóm
Trang 32BÀI TẬP - WORK
Bài 1 Dịch các cụm từ được in đậm sang tiếng Anh
1 In the past, women often stayed at home and took care of their children; however, these days, an increasing number of women have the opportunity to pursue their dream jobs and
leo lên nấc thang sự nghiệp
2 People who work for the same company for a long time nên được tăng lương, which might
give them more motivation to work more effectively
3 In the modern business world, chìa khóa cho any company’s success is innovation
4 An online meeting affected by an unreliable internet connection, for example, could put a
company at risk of mất một hợp đồng lớn if its foreign partner failed to understand the
message the organisation wanted to deliver
5 The growing popularity of online meetings has helped many businesses reduce some of their
expenses and tham gia thị trường quốc tế dễ dàng hơn
Bài 2 Thay thế các cụm từ in đậm bằng các cụm bạn đã học trong chủ đề này sao cho phù hợp
1 Recruiters tend to PREFER candidates with volunteering experience RATHER THAN those
who do not engage in any voluntary work
2 Some people believe that those who CHANGE JOBS EVERY FEW YEARS OR EVEN
MONTHS are more likely to have a satisfying career than those who work for the same
organisation for a long time
3 Staying in the same job for too long can lead to boredom, affecting HOW EMPLOYEES PERFORM AT WORK
4 Many people ARE NOT SURE WHAT THEY LIKE OR WHAT CAREER IS RIGHT FOR THEM ,
so it is necessary for them to try different jobs in order to find the career that they are
genuinely passionate about
5 Working as a team requires each member to WORK TOWARDS A COMMON GOAL rather
than work for his/her own benefits
Bài 3 Dịch các câu sau sang tiếng Anh (Sử dụng các từ/ yêu cầu trong ngoặc đơn)
1 Có một số yếu tố góp phần vào sự hài lòng trong công việc, như một môi trường làm việc thân thiện, đồng nghiệp hay giúp đỡ và sự bảo đảm trong công việc
Trang 338 Với sự hỗ trợ tài chính của chính phủ, các doanh nghiệp này có nhiều cơ hội đầu tư vào các dự
án và chiến dịch tiếp thị tiềm năng, cái mà giúp mang lại nhiều khách hàng tiềm năng hơn
10 Những người được giáo dục tốt có nhiều khả năng có được một công việc được trả lương cao
và kiếm được thu nhập ổn định hơn những người không có học vấn
………
………
Trang 34HEALTH
1 excessive consumption of …: tiêu thụ quá nhiều thứ gì
One of the leading causes of liver cancer that takes millions of lives annually is excessive
2 suffer from: bị/ chịu đựng vấn đề gì
Many people living in major cities are more likely to suffer from mental health problems, such as depression or anxiety disorders, due to busy work schedules and the pressure of coping with high city living costs
Nhiều người sống ở các thành phố lớn có nhiều khả năng bị các vấn đề về sức khỏe tâm thần, chẳng hạn như trầm cảm hoặc rối loạn lo âu, do lịch làm việc bận rộn và áp lực của việc đối phó với chi phí sinh hoạt cao ở thành phố
Từ vựng học thêm
major cities = big/large cities: các thành phố lớn
mental health problems/ issues: các vấn đề về sức khỏe tâm thần
depression (n): trầm cảm
anxiety disorders: những rối loạn lo âu
cope with something: đối phó với vấn đề gì
high city living costs: chi phí sinh hoạt cao ở thành phố
3 life-threatening health conditions: các vấn đề sức khỏe có nguy cơ đe dọa tính mạng
It is necessary to provide special care for students with life-threatening health conditions
Cần phải chăm sóc đặc biệt cho học sinh có các vấn đề sức khỏe có nguy cơ đe dọa tính mạng
Từ vựng học thêm
it is necessary to do something: cần làm gì
provide special care for somebody: chăm sóc đặc biệt cho ai đó
4 cardiovascular diseases: các bệnh tim mạch
Advances in technology and treatment and prevention efforts, in recent times, have helped control cardiovascular diseases
Trang 35Những tiến bộ trong công nghệ và các nỗ lực điều trị và phòng ngừa, trong thời gian gần đây, đã giúp kiểm soát các bệnh tim mạch
Từ vựng học thêm
treatment and prevention efforts: các nỗ lực điều trị và phòng ngừa
5 at a higher risk of …: có nguy cơ bị gì cao hơn
Women who are regularly exposed to second-hand smoke while pregnant are at a higher risk of having a baby with birth defects and suffering from other complications during pregnancy
Phụ nữ người thường xuyên tiếp xúc với khói thuốc gián tiếp trong khi mang thai có nguy cơ sinh con bị
dị tật bẩm sinh cao hơn và chịu các biến chứng khác trong thai kỳ
Từ vựng học thêm
to be regularly exposed to …: thường xuyên tiếp xúc với …
second-hand smoke: khói thuốc gián tiếp
birth defects: dị tật bẩm sinh
complication (n): biến chứng
6 to be high in/ low in: chứa nhiều/ ít …
Many studies show that eating foods high in protein can help lower blood pressure, build muscles and improve hormone levels and cognition
Nhiều nghiên cứu cho thấy ăn thực phẩm chứa nhiều protein có thể giúp giảm huyết áp, xây dựng cơ bắp và cải thiện mức độ hormone và nhận thức
Từ vựng học thêm
increase/ lower your blood pressure: làm tăng/ giảm huyết áp của bạn
build muscles: xây dựng cơ bắp
hormone levels: mức độ hormone
7 insufficient physical activity: hoạt động thể chất không đủ
Insufficient physical activity can increase the risk of chronic illnesses, such as obesity, heart
attacks or high blood pressure
Hoạt động thể chất không đủ có thể làm tăng nguy cơ mắc các bệnh mãn tính, chẳng hạn như béo phì, đau tim hoặc cao huyết áp
Từ vựng học thêm
increase the risk of …: làm tăng nguy cơ bị gì
chronic illnesses: các bệnh mãn tính
Trang 368 to be detrimental to … : có hại cho …
These drugs are detrimental to the brain because they alter the way our brain works and adversely affect our mood and emotions
Những loại thuốc này có hại cho não vì chúng làm thay đổi cách não bộ hoạt động và ảnh hưởng xấu đến tâm trạng và cảm xúc của chúng ta
Từ vựng học thêm
alter = change (v): làm thay đổi
adversely affect something: ảnh hưởng xấu đến …
9 have restricted access to …: có sự tiếp cận hạn chế với …
Millions of people have restricted access to nutritious foods due to food insecurity and poor crop harvests
Hàng triệu người có sự tiếp cận hạn chế với thực phẩm bổ dưỡng do mất an ninh lương thực và thu hoạch mùa màng kém
Từ vựng học thêm
food insecurity: mất an ninh lương thực
poor crop harvests: thu hoạch mùa màng kém
10 proper healthcare: chăm sóc sức khỏe đúng cách/ tốt
Most of the people living in this village are in extreme poverty and do not have any access to proper healthcare
Hầu hết những người sống trong ngôi làng này đang trong tình trạng cực kỳ nghèo khổ và không được tiếp cận với việc chăm sóc sức khỏe đúng cách
Từ vựng học thêm
to be in extreme poverty: trong tình trạng cực kỳ nghèo khổ
11 public health challenges: những thách thức sức khỏe cộng đồng
These public health challenges are putting heavy pressure on the healthcare system and
government spending
Những thách thức sức khỏe cộng đồng này đang đặt áp lực nặng nề lên hệ thống chăm sóc sức khỏe và chi tiêu của chính phủ
Từ vựng học thêm
put heavy pressure on …: đặt áp lực nặng nề lên
government spending: chi tiêu của chính phủ
Trang 3712 mental health problems: các vấn đề sức khỏe tinh thần
Mental health problems are caused by a combination of biological, psychological and
13 cause severe damage to …: gây ra tổn thương nghiêm trọng cho …
Long-term exposure to toxic air pollutants can cause severe damage to the respiratory system
Việc tiếp xúc lâu dài với các chất ô nhiễm không khí độc hại có thể gây ra tổn thương nghiêm trọng cho
hệ hô hấp
Từ vựng học thêm
long-term exposure to something: việc tiếp xúc lâu dài với thứ gì
toxic air pollutants: các chất ô nhiễm không khí độc hại
the respiratory system: hệ hô hấp
14 unhealthy eating habits: thói quen ăn uống không lành mạnh
Childhood obesity is on the rise, and one of the main culprits of this is unhealthy eating habits
Béo phì ở trẻ em đang gia tăng, và một trong những thủ phạm chính của việc này là thói quen ăn uống không lành mạnh
Từ vựng học thêm
childhood obesity: béo phì ở trẻ em
to be on the rise: đang gia tăng
the main culprit of …: thủ phạm chính của …
15 place a great burden on …: đặt một gánh nặng lớn lên …
These problems are placing a great burden on the sustainability of the healthcare system and the development of other sectors in our society
Những vấn đề này đang đặt một gánh nặng lớn lên sự bền vững của hệ thống chăm sóc sức khỏe và sự phát triển của các lĩnh vực khác trong xã hội của chúng ta
Từ vựng học thêm
the sustainability of …: sự bền vững của …
16 appropriate medical services: các dịch vụ y tế phù hợp
Trang 38Some people believe that instead of wasting millions of dollars on space projects, that money should be better spent on appropriate medical services that bring immediate benefits for society
Một số người tin rằng thay vì lãng phí hàng triệu đô la vào các dự án không gian, số tiền đó nên được chi tiêu tốt hơn cho các dịch vụ y tế phù hợp mang lại lợi ích ngay lập tức cho xã hội
Từ vựng học thêm
waste money on something: lãng phí tiền vào việc gì
space projects: các dự án không gian
bring immediate benefits mang lại lợi ích ngay lập tức
17 life expectancy: tuổi thọ
There are a range of factors leading to increasing life expectancy, such as improvements in
healthcare and sanitation
Có một loạt các yếu tố dẫn đến tăng tuổi thọ, như là những cải tiến trong chăm sóc sức khỏe và vệ sinh
Từ vựng học thêm
improvements in something: những cải tiến trong …
sanitation (n): vệ sinh
18 make healthier food choices: lựa chọn thực phẩm lành mạnh hơn
There are many measures that could be implemented to tackle this problem, and one of them is that we need to make healthier food choices
Có nhiều biện pháp có thể được thực hiện để giải quyết vấn đề này, và một trong số đó là chúng ta cần lựa chọn thực phẩm lành mạnh hơn
Từ vựng học thêm
to be implemented to tackle …: được thực hiện để giải quyết vấn đề gì
19 premature death: tử vong sớm
Smoking increases the risk of fatal health problems, including lung cancer, heart attacks and premature death
Hút thuốc làm tăng nguy cơ các vấn đề sức khỏe nguy hiểm chết người, bao gồm ung thư phổi, nhồi
máu cơ tim và tử vong sớm
Từ vựng học thêm
fatal health problems: các vấn đề sức khỏe nguy hiểm chết người
lung cancer: ung thư phổi
heart attacks: nhồi máu cơ tim
Trang 3920 health protection programmes: các chương trình bảo vệ sức khỏe
The government should encourage its citizens to take part in health protection programmes that will prepare them for potentially fatal illnesses, such as cardiovascular diseases or respiratory problems
Chính phủ nên khuyến khích công dân của mình tham gia các chương trình bảo vệ sức khỏe cái mà sẽ chuẩn bị cho họ về những căn bệnh có thể gây tử vong, như bệnh tim mạch hoặc các vấn đề về hô hấp
Từ vựng học thêm
prepare somebody for something: chuẩn bị cho ai đó để họ sẵn sàng cho vấn đề gì
potentially fatal illnesses: những căn bệnh có thể gây tử vong
respiratory problems: các vấn đề về hô hấp
Trang 40BÀI TẬP - HEALTH
Bài 1 Dịch các cụm từ được in đậm sang tiếng Anh
1 Imbalanced eating habits can increase the risk of các vấn đề sức khỏe có nguy cơ đe dọa tính mạng tiềm ẩn, such as heart attacks, diabetes or high blood pressure
2 Poor health is caused by various factors, including unhealthy diets, hoạt động thể chất
không đủ or genetic disorders
3 People living in distant regions có sự tiếp cận hạn chế với safe drinking water and basic
healthcare, making them more vulnerable to fatal diseases, such as diarrhoea and dysentery
4 Alcoholic drinks contain chemical substances that gây tổn thương nghiêm trọng cho many
of the body’s organs, especially the liver
5 The rapid increase in the number of older people suffering from chronic illnesses in recent years đã đặt một gánh nặng lớn lên the healthcare system
Bài 2 Thay thế các cụm từ in đậm bằng các cụm bạn đã học trong chủ đề này sao cho phù hợp
1 COMSUMING TOO MUCH unhealthy foods and sugary drinks can lead to various health
issues, such as high blood pressure, diabetes, obesity or even cancer
2 These fruits CONTAIN LARGE AMOUNTS OF vitamin C and antioxidants that help slow
down the ageing process
3 Drinking alcohol while pregnant can be HARMFUL to your unborn child because alcohol can
affect the development of the child’s brain and other important organs
4 It is necessary to teach them about the serious consequences of EATING UNHEALTHY
FOODS and physical inability
5 It is important to educate people about how to CHOOSE FOOD AND DRINKS WISELY and
how to set aside time for daily exercise
Bài 3 Dịch các câu sau sang tiếng Anh (Sử dụng các từ/ yêu cầu trong ngoặc đơn)
1 Những người sống gần nguồn nước bị ô nhiễm có nhiều khả năng mắc các bệnh truyền
nhiễm, chẳng hạn như tiêu chảy hoặc kiết lỵ
………
………
2 Thói quen ăn uống lành mạnh, hoạt động thể chất thường xuyên, bỏ hút thuốc và tránh việc
sử dụng rượu quá mức có thể giúp giảm nguy cơ mắc các bệnh tim mạch