Điểm Nhận xét PHIẾU KIỂM TRA GIỮA KỲ II Năm học 2022 – 2023 Môn Toán – Lớp 5 Thời gian làm bài 40 phút Họ và tên HS Lớp Trường Tiểu học TT Đồi Ngô Số 1 Giáo viên coi kiểm tra ( ký và ghi rõ họ tên ) G[.]
Trang 1Điểm Nhận xét
PHIẾU KIỂM TRA GIỮA KỲ II
……… …….
……… ………….
……….…………
Năm học: 2022 – 2023 Môn: Toán – Lớp 5
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên HS: ……….…. Lớp:… …… Trường: Tiểu học TT Đồi Ngô Số 1
Giáo viên coi kiểm tra
( ký và ghi rõ họ tên )
………
Giáo viên chấm kiểm tra
( ký và ghi rõ họ tên )
………
I Phần trắc nghiệm khoanh vào ý đúng cho mỗi câu dưới đây:
Câu 1: Diện tích tam giác có đáy bằng 2,3dm chiều cao bằng 1,2dm là.
A 1,38 dm2 B 1,38 C.13,8dm2 D 1,75dm2
tam giác:
A m2 B C m D
Câu 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a)0,121 hm2 = ………dam2…… m2 b) m3 = ………dm3
c) 79 cm3 = ……….m3 d) 13800 mm3 =…………dm3
Câu 4: Cho hình tròn có chu vi là 18,84 dm Bán kính hình tròn là:
A 9,42 dm B 6dm C 3dm
Câu 5: Thể tích của hình lập phương có cạnh 2dm5cm là:
A 15,625 B 15,626 cm3 C 15,625 dm2 D 15,625 dm3
II Phần tự luận
Câu 6: Tính
a) 3 phút 20 giây – 2 phút 45 giây
b) 22 phút 58 giây + 23 phút 25 giây
Trang 2Câu 7: Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 120m, đáy bé bằng đáy lớn đáy bé dài hơn
chiều cao 5m Trung bình cứ 100 m2 thu hoạch được 64,5kg thóc Hỏi thửa ruộng thu hoach được bao nhiêu tạ thóc?
Câu 8: Cho hình tròn tâm O như hình vẽ Biết đường kính AC = 5cm,
AB = 3cm, BC = 4cm Góc B vuông. Tính diện tích tô đậm?
Câu 9: Một chiếc khăn trải bàn hình chữ nhật có chiều dài 2m và chiều rộng 1,5m Ở giữa khăn
người ta thêu họa tiết trang trí hình thoi có các đường chéo bằng chiều dài và chiều rộng hình chữ nhật Tính diện tích còn lại của khăn trải bàn không thêu họa tiết đó ( như hình vẽ)
ĐÁP ÁN
O C
B
A
Trang 3I Trắc nghiệm:
Câu 1: A – 0,5đ
Câu 2: C – 0,5 đ
Câu 3: - 1đ a) 12dam 2 10 m 2 b) 600 dm 3 c) 0,000079 m 3 d) 0,0138 dm 3 Câu 4: C – 0,5 đ
Câu 5: D – 0,5 đ
Câu 6: Tính 1 đ
a) 3 phút 20 giây – 2 phút 45 giây ( 0,5 điểm)
3 phút 20 giây 2 phút 80 giây
- Đổi thành -
2 phút 45 giây 2 phút 45 giây
0 phút 35 giây
Vậy: 3 phút 20 giây – 2 phút 45 giây = 35 giây
b) 22 phút 58 giây + 23 phút 25 giây ( 0,5 đ)
22 phút 58 giây
+
23 phút 25 giây
45 phút 83 giây (Đổi 83 giây = 1 phút 23 giây)
Vậy: 22 phút 58 giây + 23 phút 25 giây = 46 phút 23 giây
Nếu học sinh không có bước đổi không cho điểm.
Câu 7: ( 2 điểm)
Bài giải Đáy bé thửa ruộng hình thang là:
120 x = 80 (m) 0,25đ
Chiều cao thửa ruộng hình thang là:
80 – 5 = 75(m) 0,25 đ
Diện tích thửa ruộng hình thang là:
(m 2 ) 0,5 đ
Thửa ruông đó thu hoach được số thóc là:
64,5 x (7500 : 100) = 4837,5 (kg) Đổi: 4837,5 kg = 48,375 tạ 0,75 đ Đáp số: 48,375 tạ 0,25 đ
Câu 8: 2 đ
Bài giải
Trang 4Bán kính hình tròn tâm O là:
Diện tích hình tròn tâm O là:
Diện tích hình tam giác ABC là:
Diện tích phần tô đậm là:
Đáp số: 13,625 cm 2 0,25 đ Câu 9: ( 2 điểm)
Bài giải
Diện tích khăn trải bàn hình chữ nhật là:
Diện tích thêu họa tiết trang trí hình thoi là:
Diện tích còn lại của khăn trải bàn không trang trí là:
Đáp số : 1,5 m 2 0,25 đ Lưu ý: Câu trả lời đúng mà cách thực hiện phép tính sai không cho điểm, nếu câu trả lời đúng phép tính thực hiện đúng mà sai kết quả thì cho ½ điểm của phần đó.
MA TRẬN BÀI KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 MÔN : TOÁN - LỚP 5
NĂM HỌC : 2022 - 2023
Trang 5Mạch kiến
thức
Số câu
và số điểm
Chu vi, diện
tích, thể tích
các hình
Toán đổi đơn
vị đo
Toán số đo
thời gian,
toán sản
lượng
Tổng
Số