MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022 2023 MÔN ĐỊA LÝ – LỚP 9 Cấp độ Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Chủ đề 1 Vùng Đông Nam Bộ[.]
Trang 1MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2022-2023
MÔN: ĐỊA LÝ – LỚP 9 Cấp độ
Nội
dung
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chủ đề 1:
Vùng
Đông
Nam Bộ
- Biết được sự tiếp giáp với các vùng
- Biết được các loại đất trong vùng
- Biết được nông nghiệp không phải
là thế mạnh của vùng
- Biết được các Trung tâm kinh tế lớn của vùng
- Biết được các nguồn tài nguyên khoáng sản
- Biết được về đặc điểm dân cư và lao động
- Trình bày được điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long có những thuận lợi và khó khăn
gì cho phát triển kinh
tế – xã hội?
- Nhận xét được sự thay đổi số dân thành thị và số dân nông thôn của vùng Đông Nam
Bộ từ năm 2005 đến 2017
- Phân tích được các giải pháp để bảo vệ nguồn nước ngọt phục
vụ cho sản xuất
và sinh hoạt ở vùng Đông Nam Bộ?
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
6(CI 1,2,3,4,5,6 ) 2,0 20
1(CII 16 ) 2,0 20
1(CII 18 ) 1,0 10
1(CII 17 ) 1,0 10
9
6 60
Chủ đề 2:
Vùng
Đồng
bằng
sông Cửu
Long
- Biết được sự nổi bậc về đặc điểm khí hậu
- Biết được các đảo và quần đảo
- Biết được nơi cư trú của các dân tộc
ít người
- Biết được các mặt hằng xuất khẩu của vùng
- Biết được các trung tâm dịch vụ lớn
- Biết được các biện pháp phòng chống khi có bảo, lũ
- Hiểu được diện tích của vùng
- Hiểu được tỉ trọng về giá trị sản xuất công nghiệp
- Hiểu được sự phát triển của các loại giao thông
- Phân tích đặc điểm phát triển kinh tế: Về ngành trồng trọt và chăn nuôi của vùng
Trang 2Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
6 (CI 8,9,10,12,14,15 )
2,0 20
3(CI 7,11,13 ) 1,0 10
1 (CII 17 )
1,0 10
10
4 40
TS câu
TS điểm
Tỉ lệ
12
4,0 40
4
3,0 30
2
2,0 20
1
1,0 10
19
10,0 100