ĐỀ SỐ 6 Câu 41 Cho các muối sau NaHSO4, NaHCO3, Na2SO4, Fe(NO3)2 Số muối thuộc loại muối axit là A 0 B 1 C 2 D 3 Câu 42 Metyl axetat có công thức cấu tạo là A C2H5COOCH3 B HO C2H4 CHO C HCOOC2H5 D CH3[.]
Trang 1Câu 41: Cho các muối sau: NaHSO4, NaHCO3, Na2SO4, Fe(NO3)2 Số muối thuộc loại muối axit là
Câu 42: Metyl axetat có công thức cấu tạo là
Câu 43: Thuỷ phân tripanmitin có công thức (C15H31COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH thu được glixerol và
muối X Công thức của X là
Câu 44: Để phòng chống dịch covid-19, người ta thường rửa tay bằng dung dịch sát khuẩn khô nhanh chứa
thành phần chủ yết là etanol Công thức hóa học của etanol là
A CH3OH B C2H5OH C.C3H5(OH)3. D CH3COOH
Câu 45:Chất chỉ có tính khử là
Câu 46: Chất nào sau đây không bị thủy phân?
Câu 47: Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành
nhuộm vải, chất làm trong nước Công thức hoá học của phèn chua là
A Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 48: Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
A Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng B Al tác dụng với CuO nung nóng.
C Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng D Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng
Câu 49: Chất X có công thức H2N-CH(CH3)-COOH Tên gọi của X là
Câu 50: Các dung dịch nào sau đây đều tác dụng với Al2O3?
A Na2SO4, HNO3 B NaCl, NaOH C HNO3, KNO3 D HCl, NaOH.
Câu 51:Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
Câu 52: Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những
phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
A trùng hợp B thủy phân C xà phòng hóa D trùng ngưng.
Câu 53: Kim loại nào sau đây nhẹ nhất?
Câu 54 : Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Câu 55:Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 56: Khi đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch như: Khí thiên nhiên, dầu mỏ, than đá,….làm tăng nồng độ khí
CO2 trong khí quyển sẽ gây ra hiện tượng
A Hiệu ứng nhà kính B Mưa axit.
C Thủng tầng ozon D Ô nhiễm nguồn nước.
Câu 57: Cặp chất nào sau đây gây nên tính cứng tạm thời của nước?
A Mg(HCO3)2, Ca(HCO3)2 B Na2SO4, KCl
Câu 62: Cho hổn hợpMgO, Fe2O3, CuO tác dụng với CO dư ở nhiệt độ cao thì thu được?
Trang 2A Mg, Cu, Fe B MgO, Fe, CuO C MgO, Fe, Cu D Mg, Cu, FeO.
Câu 63: Cho các chất sau : Tinh bột; glucozơ; saccarozơ; xenlulozơ; fructozơ Số chất không tham gia phản
ứng tráng gương là
Câu 64: Số nhóm cacboxyl và amino trong một phân tử lysin lần lượt là:
Câu 65:Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo ?
Câu 66: Dãy chỉ gồm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là
A Cu, Na, Ba B Ag, Na, Fe C Ag, Fe, Cu D Ba, Fe, Cu.
Câu 67: Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?
A Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4
B Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng và CuSO4
C Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3
D Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3
Câu 68: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) được dung dịch X1 Cho lượng dư bột Fe vào dung dịch X1 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch
X2 chứa chất tan là
A Fe2(SO4)3 và H2SO4 B FeSO4
C Fe2(SO4)3 D FeSO4 và H2SO4
Câu 70: Cho các chất: axit glutamic, saccarozo, metylamoni clorua, vinyl axetat, glixerol, Gly – Gly Số chất
tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là :
Câu 72: Cho sơ đồ các phản ứng sau:
↑
+ H2
↑
(b) X2 + X4 BaCO3 + K2CO3 + H2O
(c) X2 + X3 X1 + X5 + H2O
(d) X4 + X6 BaSO4 + K2SO4 + CO2 + H2O
Các chất X5 và X6 thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
A Ba(HCO3)2 và H2SO4 B KClO và KHSO4
C KClO và H2SO4 D Ba(HCO3)2 và KHSO4
Câu 74: Cho các phát biểu sau:
(a) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(b) Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn
(c) Các amino axit là những chất rắn ở dạng tinh thể không màu, có vị hơi ngọt
(d) Thủy phân hoàn toàn anbumin của lòng trắng trứng (xt: H+) thu được α-amino axit
(đ) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2
Số phát biểu đúng là
Câu 75: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Hòa tan hỗn hợp gồm Cu và Fe2O3 (cùng số mol) vào dung dịch HCl loãng dư
(b) Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa a mol AgNO3
Trang 3(c) Cho a mol bột Cu vào dung dịch chứa a mol Fe2(SO4)3.
(d) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol KHCO3
(đ) Cho hỗn hợp bột gồm Ba và NaHSO4 (tỉ lệ mol tương ứng 1: 2) vào lượng nước dư
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm luôn thu được hai muối là
Câu 77: Este X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C12H12O4 Cho X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH đun nóng thu được ancol Y đơn chức và hai chất hữu cơ Z và T (MY< MZ< MT) Cho Z tác dụng với dung dịch HCl thu được chất P có công thức phân tử C6H6O Đun nóng Y với H2SO4 đặc ở 1700C thu được anken Q
Cho các phát biểu sau:
(a)Có hai chất phù hợp với X
(b)Q được dùng trong đèn xì để hàn, cắt kim loại
(c)T và P đều làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường
(d) Nếu cho P vào dung dịch Br2 thì thấy có kết tủa trắng
(đ) Ở điều kiện thường P là chất rắn, tan nhiều trong Y và trong nước lạnh
Số phát biểu đúng là
Câu 80: Trong phòng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo các bước:
Bước 1: Cho 1 ml ancol etylic, 1 ml axit axetic nguyên chất và 1 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm.
Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy 5 -6 phút trong nồi nước nóng 65 – 70oC
Bước 3: Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa.
Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric loãng
(b) Có thể tiến hành thí nghiệm bằng cách đun sôi hỗn hợp
(c) Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế
(d) Dung dịch NaCl bão hòa được thêm vào ống nghiệm để phản ứng đạt hiệu suất cao hơn
(đ) Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch HCl bão hòa
Số phát biểu đúng là
A 1 B 2 C 3 D 4.