1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Trắc nghiệm lịch sử thpt 7 (4)

12 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc nghiệm lịch sử thpt 7 (4)
Trường học Trường Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 99,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỊCH SỬ PDF LATEX (Đề thi có 10 trang) TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 1 Câu 1 Phong trào dân chủ 1936 1939 ở Việt Nam có gì mới so[.]

Trang 1

LỊCH SỬ PDF LATEX

(Đề thi có 10 trang)

TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 1

Câu 1. Phong trào dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam có gì mới so với phong trào cách mạng 1930 -1931?

A Là cuộc diễn tập cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945.

B Giai cấp công nhân và nông dân đoàn kết đấu tranh mạnh mẽ.

C Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra chủ trương cụ thể cho hoàn cảnh mới.

D Kết hợp hình thức đấu tranh công khai, hợp pháp với bí mật, bất hợp pháp.

Câu 2. Kết quả của cuộc xây dựng chế độ mới có ý nghĩa nào sau đây với nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc ở Việt Nam trong những năm 1945-1946

A Giữ vững thành quả của cuộc đấu tranh giành các quyền dân tộc cơ bản.

B Phát huy hiệu quả nguồn lực từ hậu phương quốc tế phục vụ kháng chiến lâu dài.

C Xoá bỏ giai cấp bóc lột, làm suy yếu các lực lượng phản cách mạng chống nước.

D Củng cố, mở rộng vùng tự do, đẩy thực dân pháp vào thế bị động chiến lược.

Câu 3. Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được ra miền Bắc Việt Nam thay thế lực lượng quân đội nào sau đây giải giáp quân Nhật Bản?

Câu 4. Cơ quan ngôn luận của Đông Dương Cộng sản đảng (1929) là tờ báo

A Chuông rè B Người nhà quê C Búa liềm D An Nam trẻ.

Câu 5. Có sự xuất hiện của tổ chức cộng sản năm 1929 phản ánh đúng đặc điểm nào sau đây của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam

A Khuynh hướng dân chủ tư sản không còn ảnh hưởng trong các tầng lớp nhân dân.

B Lực lượng thanh niên tri thức đã có chuyển biến tích cực về nhận thức chính trị.

C Mọi tổ chức chính trị ở Việt Nam đều chịu ảnh hưởng của quốc tế cộng sản.

D Chính đảng của giai cấp công nhân đã giành được quyền lãnh đạo thống nhất.

Câu 6. Ở Việt Nam phong trào cách mạng 1930 – 1903 một là bước phát triển mới về chất so với các phong trào đấu tranh trước đỏ vì một trong những lý do nào sau đây

A Hoàn thành triệt để mục tiêu của cách mạng B Dùng phương pháp bạo lực để đánh đổ kẻ thù.

C Thằng lập được chính quyền của toàn dân tộc D Có tổ chức lãnh đạo thống nhất trên cả nước Câu 7. Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX, quốc gia nào có nền công nghiệp đứng thứ hai thế giới?

Câu 8. Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế toàn cầu hoá từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX?

A Sự kém an toàn về kinh tế B Sự kém an toàn của đời sống con người.

C Sự kém an toàn về chính trị D Sự phát triển nhanh của lực lượng sản xuất Câu 9. Trong thời gian hoạt động ở Pháp (1917 – 1923), Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm kiêm chủ bút tờ báo nào sau đây?

Câu 10. Xét về bản chất toàn cầu hóa là quá trình

A gia tăng mạnh mẽ những mối liên hệ, tác động lẫn nhau, phụ thuộc lẫn nhau của các khu vực, các

quốc gia, các dân tộc trên thế giới

B phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất, sự tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia.

C tạo nên sự phát triển vượt bậc của kinh tế thế giới.

Trang 2

D phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.

Câu 11. Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam (tháng 10 -1930) quyết định đổi tên Đảng thành

C Đảng Cộng sản Đông Dương D Đông Dương Cộng sản liên đoàn.

Câu 12. Việt Nam đã và đang vận dụng nguyên tắc cơ bản nào của Liên hợp quốc để giải quyết vấn đề ở Biển Đông hiện nay?

A Chung sống hoà bình và đảm bảo sự nhất trí giữa 5 nước lớn.

B Giải quyết tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hoà bình.

C Không can thiệp vào công việc nội bộ của các nước.

D Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.

Câu 13. Từ nửa sau những năm 70 của thế kỷ XX, Nhật Bản thực hiện chính sách đối ngoại trở về châu Á dựa trên cơ sở nào?

A Lực lượng quân đội phát triển nhanh B Tiềm lực kinh tế - tài chính hùng hậu.

C Nền kinh tế đứng đầu thế giới D Mỹ bắt đầu bảo trợ về vấn đề hạt nhân.

Câu 14. Từ năm 1991 đến năm 2000, các nước lớn điều chỉnh quan hệ theo hướng đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp chủ yếu vì:

A muốn tạo môi trường quốc tế thuận lợi để vươn lên xác lập vị thế.

B hợp tác chính trị - quân sự trở thành nội dung căn bản trong quan hệ quốc tế.

C muốn tiến tới giải thể tất cả các tổ chức quân sự trên thế giới.

D cần tập trung vào cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc.

Câu 15. Sự kiện nào đánh dấu chủ nghĩa xã hội đã vượt ra khỏi phạm vi một nước (Liên Xô) và bước đầu trở thành hệ thống thế giới:

A Sự ra đời nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

B Sự ra đời nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Triều Tiên.

C Sự ra đời nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa.

D Sự ra đời của các nước dân chủ nhân dân Đông Âu.

Câu 16. Quá trình mở rộng thành viên từ 5 nước sáng lập thành ASEAN ra toàn Đông Nam Á không gặp phải trở ngại nào dưới đây?

A Sự tác động của bối cảnh Chiến tranh lạnh.

B Thời gian các nước giành được độc lập khác nhau.

C Sự đối đầu giữa ASEAN và các nước Đông Dương.

D Sự khác nhau về thể chế chính trị.

Câu 17. Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 tác động đến phong trào giải phóng dân tộc ở quốc gia nào sau đây?

Câu 18. Tháng 6 – 1947, Mỹ đề ra kế hoạch Mácsan giúp phục hồi nền kinh tế ở khu vực nào sau đây?

Câu 19. Tiến trình vận động giải phóng dân tộc 1939 – 1945 vào cuộc chiến tranh cách mạng 1945 – 1975

ở Việt Nam đều chưa tác động nào sau đây từ tình hình quốc tế

A Thế phát triển của cuộc đấu tranh vì hòa bình, dân chủ và tiến bộ xã hội.

B Quan hệ phù hợp tác vừa đối đầu giữa các nước trong trật tự thế giới hai cực.

C Mỹ triển khai chiến lược toàn cầu nhằm đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.

D Tình trạng căng thẳng do cuộc đối đầu giữa 2 hệ thống xã hội đối lập.

Trang 3

Câu 20. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, bản đồ chính trị thế giới có những thay đổi to lớn và sâu sắc là do tác động của yếu tố nào?

A Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc thế giới.

B Trật tự thế giới hai cực Ianta được thiết lập.

C Sự phát triển của cách mạng khoa học – kĩ thuật.

D Cuộc chạy đua vũ trang giữa các cường quốc.

Câu 21. Hiệp ước Bali (2 – 1976) đánh dấu bước phát triển mới của tổ chức ASEAN vì đã

A đưa ra đề nghị xây dựng Đông Nam Á thành khu vực hòa bình, trung lập.

B đặt ra vấn đề bảo vệ an ninh quốc gia và bảo vệ hòa bình trong khu vực.

C đánh dấu ASEAN trở thành tổ chức toàn Đông Nam Á.

D xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước.

Câu 22. Tận dụng thời cơ Nhật đầu hàng Đồng minh (8 - 1945), những nước nào dưới đây đã giành được độc lập vào năm 1945?

A Việt Nam, Lào, Mianma B Inđônêxia, Việt Nam, Lào.

C Việt Nam, Lào, Camphuchia D Philippin, Việt Nam, Lào.

Câu 23. Trong những năm 1949 – 1950, nội dung của kế hoạch Rơve do thực dân Pháp triển khai ở Việt Nam thuộc lĩnh vực nào sau đây?

Câu 24. Hội nghị trung ương Đảng 11/1939 do đồng chí Tổng bí thư Nguyễn Văn Cừ chủ trì đã đánh dấu

sự chuyển hướng đấu tranh đúng đắn của Đảng vì:

A xác định kẻ thù chủ yếu, trước mắt là phát xít Nhật.

B đặt vấn đề giải phóng dân tộc cho Việt Nam.

C giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.

D giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân.

Câu 25. Đầu năm 1927, những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc được xuất bản thành tác phẩm nào?

A Tuyên ngôn độc lập B Việt Bắc C Đất nước D Đường Kách mệnh Câu 26. Từ năm 1945 đến năm 1954, nhân dân Lào đấu tranh chống lại kẻ thù nào sau đây?

Câu 27. Đầu thế kỷ XX, Phan Bội Châu tổ chức phong trào nào sau đây để đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật Bản học tập?

A đông du B tăng gia sản xuất C ngày đồng tâm D nhường cơm sẻ áo Câu 28. Năm 1921, Nguyễn Ái Quốc đã

A tham gia thành lập Hội Liên hiệp thuộc địa B thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

C tham dự Hội nghị Quốc tế Nông dân D tham dự Đại hội V của Quốc tế Cộng sản.

Câu 29. Hội nghị lần thử 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 - 1941) chủ trương giúp đỡ việc thành lập mặt trận ở nước nào sau đây?

Câu 30. Trong giai đoạn 1939 – 1945, sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam?

A Hiệp ước Thương mại tự do Bắc Mỹ (NAFTA) ra đời.

B Diễn đàn hợp tác Á - Âu được thành lập.

C Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) được thành lập.

D quân phiệt Nhật Bản bàn chướng ở Đông Nam Á.

Câu 31. Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ 2 là

A phát triển mạnh mẽ trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới.

Trang 4

B phát triển mạnh mẽ, vươn lên hàng thứ 2 thế giới sau Liên Xô.

C bị suy giảm nghiêm trọng vì phải lo chi phí cho sản xuất vụ khí.

D bị thiệt hại nặng nề về người và của do hậu quả của chiến tranh thế giới thứ hại.

Câu 32. Sự kiện nào dưới đây được xem là sự kiện khởi đầu cuộc“Chiến tranh lạnh”?

A Chiến lược toàn cầu của Tổng thống MĩRudơven.

B Đạo luật viện trợ nước ngoài của Quốc hội Mĩ.

C Diễn văn của ngoại trưởng Mĩ Macsan.

D Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman.

Câu 33. Chiến thắng đường 14 - Phước Long (đầu năm 1975) có tác động sau đây đối với tiến trình cách mạng miền Nam Việt Nam?

A Củng cố quyết tâm chiến lược giải phóng hoàn toàn miền nam.

B Lần đầu khẳng định bạo lực là con đường giải phóng miền nam.

C Buộc mỹ xuống thang chiến chanh và chấp nhận đàm phán tại hội nghị Paris.

D Chuyển cách mạng miền nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

Câu 34. Sự khác biệt căn bản nhất giữa Chiến tranh lạnh với các cuộc chiến tranh thế giới diễn ra trong thế

kỉ XX là

A diễn ra trên các lĩnh vực gây nên sự đối đầu căng thẳng giữa hai nước Mĩ và Liên Xô.

B làm cho tình hình thế giới luôn trong tình trạng đối đầu, căng thẳng.

C diễn ra trên hầu hết các lĩnh vực, ngoại trừ xung đột quân sự trực tiếp giữa Mĩ và Liên Xô.

D diễn ra dai dẳng, giằng co, không phân thắng bại, không có xung đột về quân sự.

Câu 35. Năm 1986, Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới đất nước trong bối cảnh quốc tế nào sau đây?

A Thực dân Anh vừa rút quân khỏi Việt Nam B Thực dân Pháp vừa rút khỏi Việt Nam.

C Phát xít Italia vừa rút quân khỏi Việt Nam D Liên Xô lâm vào tình trạng khủng hoảng.

Câu 36. Nhật Bản trở thành siêu cường tài chính số một thế giới từ

A nửa đầu những năm 80 của thế kỉ XX B thập kỉ 70 của thế kỉ XX.

C nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX D thập kỉ 90 của thế kỉ XX.

Câu 37. Một trong những yếu tố thúc đẩy sự ra đời của hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) trong những năm 1967 là

A Cần liên minh để chống phát xít B Chung mục tiêu lên chủ nghĩa xã hội.

C Cần đoàn kết lật đổ quân phiệt Nhật Bản D Chu cầu hợp tác để cùng phát triển.

Câu 38. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên và Việt Nam quốc dân đảng đều là:

A các tổ chức yêu nước theo khuynh hướng tư sản B các tổ chức chính trị theo khuynh hướng vô sản.

C tiền thân của Đảng cộng sản Việt Nam D các tổ chức yêu nước cách mạng.

Câu 39. Kết quả của cuộc xây dựng chế độ mới có ý nghĩa nào sau đây với nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc ở Việt Nam trong những năm 1945-1946

A Giữ vững thành quả của cuộc đấu tranh giành các quyền dân tộc cơ bản.

B Củng cố, mở rộng vùng tự do, đẩy thực dân pháp vào thế bị động chiến lược.

C Phát huy hiệu quả nguồn lực từ hậu phương quốc tế phục vụ kháng chiến lâu dài.

D Xoá bỏ giai cấp bóc lột, làm suy yếu các lực lượng phản cách mạng chống nước.

Câu 40. Năm 1954, nhân dân Việt Nam giành được thắng lợi ngoại giao nào sau đây?

C Đánh bại cuộc hành quân của Mĩ vào An Lão D Đánh bại cuộc tập kích của không quân Mĩ Câu 41. Việt Nam có thể rút ra kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của Mĩ, Nhật và Tây Âu sau Chiến tranh thế giới thứ hai để đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?

A Tăng cường đẩy mạnh hợp tác với các nước khác.

Trang 5

B Khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên.

C Nâng cao trình độ tập trung vốn và lao động.

D Ứng dụng các thành tựu khoa học – kĩ thuật.

Câu 42. Chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc của Đảng Cộng sản Đông Dương tại Hội nghị tháng 5-1941

có gì khác so với Hội nghị tháng 11-1939?

A Đẩy mạnh đấu tranh vũ trang tiến tới khởi nghĩa giành chính quyền.

B Đặt vấn đề giải phóng dân tộc trong phạm vi từng nước.

C Giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc cho toàn Đông Dương.

D Vấn đề giải phóng dân tộc là mục tiêu số 1 của cách mạng.

Câu 43. Đặc đểm nổi bật của phong trào dân tộc, dân chủ ở Việt Nam giai đoạn 1919 – 1930 là

A cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo giữa khuynh hướng cách mạng vô sản và khuynh hướng cách

mạng dân chủ tư sản

B sự phát triển mạnh mẽ của phong trào tư sản, tiểu tư sản từng bước khẳng định vai trò lãnh đạo của

họ

C sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, chính trị, xã hội dẫn đến sự phát triển mạnh mẽ của phong trào đấu

tranh theo khuynh hướng cách mạng vô sản ở Việt Nam

D cuộc đấu tranh giành quyền cai trị ở Việt Nam giữa thực dân Pháp và vương triều Nguyễn diễn ra

mạnh mẽ, quyết liệt

Câu 44. Năm 1953, thực dân Pháp đề ra kế hoạch Nava nhằm mục đích

A cô lập căn cứ địa Việt Bắc B khóa chặt biên giới Việt - Trung.

C kết thúc chiến tranh trong danh dự D quốc tế hóa chiến tranh Đông Dương.

Câu 45. Năm 1999, đồng tiền chung châu Âu được phát hành với tên gọi là

Câu 46. Hội nghị nào sau đây của Đảng Cộng sản Đông Dương không trực tiếp xác định nhiệm vụ cho cách mạng Việt Nam là chống chủ nghĩa phát xít?

A Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 - 1941.

B Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11 - 1939.

C Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 7 - 1936.

D Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 3 - 1945.

Câu 47. Nội dung chủ yếu của chiến lược kinh tế hướng nội của nhóm các nước sáng lập ASEAN là

A thực hiện công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

B đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nội địa thay thế hàng nhập khẩu.

C tiến hành"cải cách, mở cửa"nền kinh tế, thu hút vốn đầu tư và kĩ thuật của nước ngoài.

D nhanh chóng xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ, giải quyết nạn thất nghiệp Câu 48. Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được ra miền Bắc Việt Nam thay thế lực lượng quân đội nào sau đây giải giáp quân Nhật Bản?

Câu 49. Ở Việt Nam, chiếu Cần Vương (1885) kêu gọi lực lượng xã hội nào sau đây đứng lên vì vua mà kháng chiến?

A Tư bản mại sản B Chủ nô C Văn thân, sĩ phu D Đại tư sản.

Câu 50. Chỉ thị "Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta" (12 - 3 - 1945) được Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra ngay sau khi

A chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ B Nhật tiến vào chiếm đóng Đông Dương.

C Nhật đảo chính Pháp ở Đông Dương D Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện Câu 51. Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây tiếp tục thực hiện tham vọng biến khu vực Mĩ la-tinh thành “sân sau” của mình?

Trang 6

Câu 52. Tính chất triệt để của phong trào cách mạng 1930 – 1931 được biểu hiện ở:

A diễn ra trên quy mô rộng lớn chưa từng thấy B lần đầu tiên có sự lãnh đạo của một chính Đảng.

C không ảo tưởng vào kẻ thù dân tộc và giai cấp D hình thức đấu tranh phong phú và quyết liệt Câu 53. Trong các nội dung sau đây, nội dung nào không thuộc Luận cương chính trị tháng 10/1930?

A Cách mạng do Đảng của giai cấp vô sản lãnh đạo.

B Cách mạng Đông Dương là một bộ phận của cách mạng thế giới.

C Lực lượng để đánh đuổi đế quốc và phong kiến là công nông Đồng thời “phải biết liên lạc với tiểu tư

sản, trí thức, trung nông để kéo họ về phe vô sản giai cấp”

D Cách mạng Đông Dương phải trải qua hai giai đoạn: cách mạng tư sản dân quyền và cách mạng xã

hội chủ nghĩa

Câu 54. Chiến dịch nào đã kết thúc thắng lợi cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 ở miền Nam Việt Nam?

Câu 55. Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng sự chuyển biến của nền kinh tế Việt Nam trong những năm

20 của thế kỷ XX?

A Ngành công nghiệp ra đời nhưng không được áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật.

B Quan hệ sản xuất phong kiến bị xóa bỏ, mở đường cho quan hệ sản xuất mới.

C Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bắt đầu được du nhập và mở rộng.

D Cơ cấu kinh tế thay đổi theo hướng tăng dần tỷ trọng ngành công nghiệp.

Câu 56. Nguyên nhân nào dưới đây làm cho nền kinh tế Mỹ, Nhật, Tây Âu bị suy thoái từ nửa sau những năm 70 của thế kỉ XX?

A Tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới.

B Phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ Latinh giành thắng lợi.

C Sự vươn lên của các nền kinh tế mới nổi.

D Các nước đồng minh không có khả năng trả nợ cho Mĩ.

Câu 57. Dưới tác động của khai thác thuộc địa lần thứ 2 do thực dân pháp tiến hành ở Đông Dương (1919

- 1929), xã hội Việt Nam có chuyển biến nào sau đây?

A trở thành cường quốc phần mềm B trở thành siêu cường tài chính.

C công nghiệp vũ trụ ra đời D giai cấp tư sản ra đời.

Câu 58. Sự kiện nào đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam bước đầu chuyển từ đấu tranh tự phát sang đấu tranh tự giác?

A Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập B Xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa.

C Cuộc đấu tranh của công nhân Bắc Kì D Cuộc bãi công của thợ máy xưởng Ba Son.

Câu 59. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2(1919-1929) ở Việt Nam thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào lĩnh vực nào?

A Nông nghiệp B Khai mỏ C Giao thông vận tải D Công nghiệp nhẹ Câu 60. Theo quyết định của Hội nghị Pốtxđam (7 – 1945), lực lượng Đồng minh nào có nhiệm vụ giải giáp quân đội phát xít Nhật ở Việt Nam?

A Hồng quân Liên Xô và quân đội Mĩ.

B Quân đội Anh và quân đội Trung Hoa Dân quốc.

C Hồng quân Liên Xô và quân đội Trung Hoa Dân quốc.

D Quân đội Trung Hoa Dân quốc và quân đội Pháp.

Câu 61. Trong thời gian hoạt động ở Pháp (1917 – 1923), Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm kiêm chủ bút

tờ báo nào sau đây?

Trang 7

Câu 62. Về quân sự, một trong những thắng lợi của nhân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 – 1965) của Mĩ là

Câu 63. Quân dân miền Nam Việt Nam chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965 – 1968) của

Mỹ nhằm thực hiện mục tiêu nào sau đây?

A Bảo vệ khu giải phóng Việt Bắc B Giải phóng hoàn toàn miền Nam.

C Bảo vệ chính quyền Xviết D Bảo vệ căn cứ địa Cao Bằng.

Câu 64. Sau năm 1991, ở châu Á Liên bang Nga khôi phục và phát triển quan hệ với

A Ác hen ti na B Tây Ban Nha C Trung Quốc D Anh.

Câu 65. Từ năm 1945 đến năm 1954, nhân dân Lào đấu tranh chống lại kẻ thù nào sau đây?

Câu 66. Cơ sơ quyết định để Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu sau chiến tranh thế giới thứ hai là

A sự ủng hộ của các nước tư bản đồng minh đã bị Mĩ khống chế.

B sự suy yếu của các nước tư bản Tây Âu và sự lớn mạnh của Liên Xô.

C tiềm lực kinh tế và quân sự của to lớn của Mĩ.

D sự phát triển mạnh mẽ của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.

Câu 67. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, từ quan hệ đồng minh, Mĩ và Liên Xô nhanh chóng chuyển sang quan hệ đối đầu căng thẳng là do

A mâu thuẫn về quyền lợi ở những khu vực khác nhau trên thế giới.

B hai cường quốc đều muốn vươn lên khẳng định vị thế của mình.

C sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc.

D mâu thuẫn trong việc giải quyết các tranh chấp quốc tế.

Câu 68. Khẩu hiệu đấu tranh mà Đảng ta vận dụng trong phong trào cách mạng 1930 -1931 là:

A độc lập dân tộc và ruộng đất dân cày.

B chống đế quốc, chống phát xít.

C tự do dân chủ” và “cơm áo hòa bình.

D tịch thu ruộng đất của đế quốc chia cho dân cày nghèo.

Câu 69. Một trong những biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?

A Quá trình tăng lên mạnh mẽ của lực lượng sản xuất.

B Hợp tác mạnh trên các lĩnh vực: chính trị, văn hóa, xã hội.

C Đẩy mạnh phát triển kinh tế trên cơ sở duy trì hòa bình, an ninh thế giới.

D Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia.

Câu 70. Chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp đã dẫn tới sự xuất hiện của những giai cấp nào dưới đây?

A Nông dân, công nhân B Địa chủ, tư sản, tiểu tư sản.

C Tư sản, tiểu tư sản D Tư sản, tiểu tư sản, công nhân.

Câu 71. Có sự xuất hiện của tổ chức cộng sản năm 1929 phản ánh đúng đặc điểm nào sau đây của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam

A Khuynh hướng dân chủ tư sản không còn ảnh hưởng trong các tầng lớp nhân dân.

B Lực lượng thanh niên tri thức đã có chuyển biến tích cực về nhận thức chính trị.

C Chính đảng của giai cấp công nhân đã giành được quyền lãnh đạo thống nhất.

D Mọi tổ chức chính trị ở Việt Nam đều chịu ảnh hưởng của quốc tế cộng sản.

Câu 72. Lich sư ghi nhân năm 1960 la năm cua châu Phi, vi sao?

A Vì hê thông thuôc đia cua đê quôc lân lươt tan ra.

B Vì tât ca cac nươc châu Phi đều gianh đươc đôc lâp.

Trang 8

C Vì chu nghia thưc dân sup đô ơ châu Phi.

D Vì co 17 nươc ơ châu Phi gianh đươc đôc lâp.

Câu 73. Sự khởi sắc của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được đánh dấu bằng sự kiện nào?

A Hiệp ước Bali được kí kết (1976) B Campuchia gia nhập ASEAN (1999)

C Brunây gia nhập ASEAN (1984) D Việt Nam gia nhập ASEAN (1995).

Câu 74. Cuối thập niên 80 của thế kỷ XX, quan hệ giữa Việt Nam với các nước ASEAN

A căng thẳng, phức tạp B từ đối đầu chuyển sang đối thoại.

C hợp tác và phát triển D đối đầu căng thẳng.

Câu 75. Nguyên nhân sâu xa của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ nửa sau thế kỉ XX là do

A kế thừa những thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVIII-XIX.

B yêu cầu của việc chạy đua vũ trang trong thời kì chiến tranh lạnh.

C những đòi hỏi của cuộc sống, của sản xuất.

D bùng nổ dân số, cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên.

Câu 76. Tư tưởng cốt lõi thể hiện trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam (đầu năm 1930) do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo là:

A đoàn kết cách mạng thế giới B tự do và dân chủ.

Câu 77. Tiến trình vận động giải phóng dân tộc 1939 – 1945 vào cuộc chiến tranh cách mạng 1945 – 1975

ở Việt Nam đều chưa tác động nào sau đây từ tình hình quốc tế

A Tình trạng căng thẳng do cuộc đối đầu giữa 2 hệ thống xã hội đối lập.

B Mỹ triển khai chiến lược toàn cầu nhằm đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.

C Quan hệ phù hợp tác vừa đối đầu giữa các nước trong trật tự thế giới hai cực.

D Thế phát triển của cuộc đấu tranh vì hòa bình, dân chủ và tiến bộ xã hội.

Câu 78. Cơ quan giữ vai trò trọng yếu của tổ chức Liên hợp quốc trong việc giữ gìn hòa bình và an ninh thế giới là

A Hội đồng Bảo an B Đại hội đồng C Tòa án Quốc tế D Ban Thư kí.

Câu 79. Công lao to lớn đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong những năm 1920 – 1930 là:

A chuẩn bị về tổ chức cho sự ra đời của chính Đảng vô sản ở Việt Nam.

B chuẩn bị về tư tưởng, chính trị cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam.

C tìm ra con đường cứu nước mới cho dân tộc Việt Nam.

D soạn thảo Cương lĩnh chính trị đúng đắn cho Đảng Cộng sản Việt Nam.

Câu 80. Tháng 12 – 1960, Mặt trân Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời từ kết quả của phong trào nào sau đây?

Câu 81. Tháng 12 – 1960, Mặt trân Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời từ kết quả của phong trào nào sau đây?

Câu 82. Điểm nào dưới đây là sự khác biệt giữa phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, Châu Phi với khu vực Mĩ Latinh:

A Châu Á, Châu Phi đấu tranh chống lại bọn đế quốc thực dân cũ, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh chống

chủ nghĩa thực dân mới

B Châu Phi và Châu Á đấu tranh bằng vũ trang, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh ôn hòa.

Trang 9

C Phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, Châu Phi làm hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân

lung lay tận gốc, khu vực Mĩ Latinh chưa làm được điều đó

D Châu Á, Châu Phi đấu tranh để giải phóng dân tộc, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh để giải phóng giai

cấp

Câu 83. Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị lần thứ 8 ban chấp hành trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 – 1941 chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc ở từ nước Đông Dương

A Càng sớm hoàn thành mục tiêu độc lập dân tộc.

B Điều kiện lịch sử cụ thể của từng nước Đông Dương.

C Nhằm phát huy cao nhất quyền dân tộc tự quyết.

D Mục tiêu chiến lược của cách mạng đã thay đổi.

Câu 84. Trở ngại chủ yếu nhất của EU và ASEAN trong quá trình liên kết là

A sự chênh lệch về trình độ phát triển của các thành viên.

B sự chi phối của các nước lớn bên ngoài.

C sự khác biệt về thể chế chính trị giữa các nước.

D mâu thuẫn giữa lợi ích riêng mỗi quốc gia với lợi ích chung của khối.

Câu 85. Trong quá trình thực hiện chiến lược toàn cầu từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000,

Mỹ đạt được kết quả nào dưới đây?

A Duy trì sự tồn tại và hoạt động của tất cả các tổ chức quân sự.

B Chi phối được một số nước tư bản đồng minh phụ thuộc vào Mỹ.

C Duy trì vị trí cường quốc số một thế giới trên mọi lĩnh vực.

D Trực tiếp xóa bỏ hoàn toàn chế độ phân biệt chủng tộc.

Câu 86. Sự khác nhau cơ bản giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên và Luận cương chính trị của Đảng năm

1930 là xác định:

A nhiệm vụ, lực lượng cách mạng B lãnh đạo, mối quan hệ của cách mạng.

C đường lối, nhiệm vụ cách mạng D lực lượng, lãnh đạo cách mạng.

Câu 87. Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây tiếp tục thực hiện tham vọng biến khu vực Mĩ la-tinh thành “sân sau” của mình?

Câu 88. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào đấu tranh bùng nổ ở Mĩ Latinh nhằm chống lại lực lượng nào?

A Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc B Chủ nghĩa thực dân cũ.

C Chính quyền độc tài thân Mĩ D Thực dân phương Tây.

Câu 89. Mục tiêu đấu tranh trước mắt của nhân dân Đông Dương trong những năm 1936-1939 là

A tự do, dân sinh, dân chủ, cơm áo và hòa bình B độc lập dân tôc và ruộng đất dân cày.

C bảo vệ hòa bình và an ninh thế giới D tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít.

Câu 90. Nội dung nào sau đây không thuộc kế hoạch Nava của thực dân Pháp tiến hành ở Đông Dương trong những năm 1953 – 1954

A Thiết lập chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm B Tập trung binh lực.

C Mở rộng ngụy quân D Xây dựng đội quân cơ động chiến lược mạnh Câu 91. Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị lần thứ 8 ban chấp hành trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 – 1941 chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc ở từ nước Đông Dương

A Càng sớm hoàn thành mục tiêu độc lập dân tộc.

B Nhằm phát huy cao nhất quyền dân tộc tự quyết.

C Mục tiêu chiến lược của cách mạng đã thay đổi.

D Điều kiện lịch sử cụ thể của từng nước Đông Dương.

Trang 10

Câu 92. Sự xác lập cục diện 2 cực, 2 phe trong quan hệ quốc tế sau chiến tranh thế giới thứ 2 tạo nên bởi

A Chiến lược toàn cầu phản của Mĩ.

B “Kế hoạch Mác-san” và sự ra đời của khối quân sự NATO.

C Học thuyết Truman của Mĩ.

D sự thành lập khối quân sự NATO và hiệp ước Vácsava.

Câu 93. “Triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kỳ là đất thuộc Pháp, công nhận quyền đi lại, buôn bán, kiểm soát và điều tra tình hình ở Việt Nam của chúng” Điều khoản trên được qui định trong Hiệp ước nào?

Câu 94. Việc tìm cách trở lại các thuộc địa cũ sau chiến tranh thế giới thứ 2 của các nước Tây Âu đã ảnh hưởng như thế nào đến Việt Nam?

A Chính phủ Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do nằm trong khối Liên hiệp Pháp.

B Không ảnh hưởng gì đến Việt Nam vì ngày 2/9/1945, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã tuyên bố

thành lập

C Ngay từ 1945, Pháp – Mỹ đã liên kết lại với nhau để chống cách mạng Việt Nam.

D Thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta lần thứ hai buộc nhân dân ta phải đứng lên kháng chiến

chống Pháp

Câu 95. Trong giai đoạn 1945 - 1973, kinh tế Mỹ

A phục hồi và phát triển B khủng hoảng và suy thoái.

C phát triển xen kẽ suy thoái D phát triển mạnh mẽ.

Câu 96. Hội nghị lần thứ 21 (tháng 7 – 1973) của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam nhấn mạnh cách mạng miền Nam phải giữ vững chiến lược

Câu 97. Hội nghị lần thử 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 - 1941) chủ trương giúp đỡ việc thành lập mặt trận ở nước nào sau đây?

Câu 98. Hội nghị Ianta (2 – 1945) diễn ra căng thẳng, quyết liệt chủ yếu là do các nước tham dự Hội nghị

A có sự đối lập về mục tiêu và chiến lược.

B muốn giành quyền lợi tương xứng với vai trò của mình.

C mâu thuẫn về vấn đề thuộc địa sau chiến tranh.

D quan điểm khác nhau về việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít.

Câu 99. Chiến thắng đường 14 - Phước Long (đầu năm 1975) có tác động sau đây đối với tiến trình cách mạng miền Nam Việt Nam?

A Lần đầu khẳng định bạo lực là con đường giải phóng miền nam.

B Chuyển cách mạng miền nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

C Củng cố quyết tâm chiến lược giải phóng hoàn toàn miền nam.

D Buộc mỹ xuống thang chiến chanh và chấp nhận đàm phán tại hội nghị Paris.

Câu 100. Trong phong trào cách mạng 1930 – 1931 ở Việt Nam, các xô viết ra đời ở địa phương nào sau đây?

HẾT

Ngày đăng: 28/03/2023, 21:42

w