LỊCH SỬ PDF LATEX (Đề thi có 11 trang) TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 1 Câu 1 Hội nghị lần thử 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộn[.]
Trang 1LỊCH SỬ PDF LATEX
(Đề thi có 11 trang)
TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 1
Câu 1. Hội nghị lần thử 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 - 1941) chủ trương giúp đỡ việc thành lập mặt trận ở nước nào sau đây?
Câu 2. Hội nghị Ianta (2 – 1945) diễn ra căng thẳng, quyết liệt chủ yếu là do các nước tham dự Hội nghị
A quan điểm khác nhau về việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít.
B có sự đối lập về mục tiêu và chiến lược.
C mâu thuẫn về vấn đề thuộc địa sau chiến tranh.
D muốn giành quyền lợi tương xứng với vai trò của mình.
Câu 3. Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế toàn cầu hoá từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX?
A Sự kém an toàn của đời sống con người B Sự kém an toàn về kinh tế.
C Sự kém an toàn về chính trị D Sự phát triển nhanh của lực lượng sản xuất Câu 4. Nội dung nào sau đây không phải là xu thế phát triển của thế giới sau Chiến tranh lạnh?
A Xu thế toàn cầu hóa diễn ra ngày càng mạnh mẽ.
B Sự phát triển và tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia.
C Các nước lớn điều chỉnh quan hệ theo chiều hướng đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp.
D Hòa bình thế giới được củng cố nhưng ở nhiều khu vực vẫn diễn ra nội chiến và xung đột.
Câu 5. Theo quyết định của Hội nghị Pốtxđam (7 – 1945), lực lượng Đồng minh nào có nhiệm vụ giải giáp quân đội phát xít Nhật ở Việt Nam?
A Quân đội Anh và quân đội Trung Hoa Dân quốc.
B Hồng quân Liên Xô và quân đội Trung Hoa Dân quốc.
C Hồng quân Liên Xô và quân đội Mĩ.
D Quân đội Trung Hoa Dân quốc và quân đội Pháp.
Câu 6. Trong thời gian hoạt động ở Pháp (1917 – 1923), Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm kiêm chủ bút tờ báo nào sau đây?
Câu 7. Tư tưởng cốt lõi thể hiện trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam (đầu năm 1930) do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo là:
A đoàn kết cách mạng thế giới B ruộng đất cho dân cày.
Câu 8. Chiến thắng đường 14 - Phước Long (đầu năm 1975) có tác động sau đây đối với tiến trình cách mạng miền Nam Việt Nam?
A Củng cố quyết tâm chiến lược giải phóng hoàn toàn miền nam.
B Lần đầu khẳng định bạo lực là con đường giải phóng miền nam.
C Chuyển cách mạng miền nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
D Buộc mỹ xuống thang chiến chanh và chấp nhận đàm phán tại hội nghị Paris.
Câu 9. Nguyên nhân nào là cơ bản nhất, quyết định sự bùng nổ và phát triển của phong trào cách mạng
1930 - 1931?
A Thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau cuộc khới nghĩa Yên Bái.
B Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời kịp thời lãnh đạo phong trào cách mạng.
C Địa chủ phong kiến câu kết với Pháp đàn áp, bóc lột nhân dân.
D Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933.
Trang 2Câu 10. Trong quá trình thực hiện chiến lược toàn cầu từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000,
Mỹ đạt được kết quả nào dưới đây?
A Chi phối được một số nước tư bản đồng minh phụ thuộc vào Mỹ.
B Duy trì sự tồn tại và hoạt động của tất cả các tổ chức quân sự.
C Trực tiếp xóa bỏ hoàn toàn chế độ phân biệt chủng tộc.
D Duy trì vị trí cường quốc số một thế giới trên mọi lĩnh vực.
Câu 11. Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng sự chuyển biến của nền kinh tế Việt Nam trong những năm
20 của thế kỷ XX?
A Quan hệ sản xuất phong kiến bị xóa bỏ, mở đường cho quan hệ sản xuất mới.
B Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bắt đầu được du nhập và mở rộng.
C Ngành công nghiệp ra đời nhưng không được áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật.
D Cơ cấu kinh tế thay đổi theo hướng tăng dần tỷ trọng ngành công nghiệp.
Câu 12. Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX, quốc gia nào có nền công nghiệp đứng thứ hai thế giới?
Câu 13. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên có điểm mới nào sau đây so với các tổ chức chính trị yêu nước ra đời từ đầu đến kỷ XX đến năm 1927 ở Việt Nam?
A Hội viên có tinh thần yêu nước và ý chí cách mạng.
B Xác định chính xác kẻ thù chủ yếu của cách mạng.
C Phát huy vai trò tiên phong của thanh niên trí thức.
D Chú trọng phát triển đội ngũ cán bộ vững về lý luận.
Câu 14. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, bản đồ chính trị thế giới có những thay đổi to lớn và sâu sắc là do tác động của yếu tố nào?
A Cuộc chạy đua vũ trang giữa các cường quốc.
B Trật tự thế giới hai cực Ianta được thiết lập.
C Sự phát triển của cách mạng khoa học – kĩ thuật.
D Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc thế giới.
Câu 15. Việc tìm cách trở lại các thuộc địa cũ sau chiến tranh thế giới thứ 2 của các nước Tây Âu đã ảnh hưởng như thế nào đến Việt Nam?
A Thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta lần thứ hai buộc nhân dân ta phải đứng lên kháng chiến
chống Pháp
B Ngay từ 1945, Pháp – Mỹ đã liên kết lại với nhau để chống cách mạng Việt Nam.
C Chính phủ Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do nằm trong khối Liên hiệp Pháp.
D Không ảnh hưởng gì đến Việt Nam vì ngày 2/9/1945, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã tuyên bố
thành lập
Câu 16. Hội nghị nào sau đây của Đảng Cộng sản Đông Dương không trực tiếp xác định nhiệm vụ cho cách mạng Việt Nam là chống chủ nghĩa phát xít?
A Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11 - 1939.
B Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 - 1941.
C Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 3 - 1945.
D Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 7 - 1936.
Câu 17. Ý nào dưới đây không phải là biểu hiện của xu thế hòa hoãn Đông - Tây?
A Liên Xô và Mĩ kí thỏa thuận về việc hạn chế vũ khí chiến lược.
B Hiệp định đình chiến giữa miền Triều Tiên được kí kết.
C Hai miền nước Đức kí Hiệp định về những cơ sở của quan hệ Đông Đức và Tây Đức.
D 33 nước Châu Âu cùng Mĩ và Canađa kí Định ước Henxinki.
Trang 3Câu 18. Nhân tố quan trọng hàng đầu giúp các nước Tây Âu nhanh chóng khôi phục kinh tế sau chiến tranh thế giới thứ hai là gỉ?
A Xâm lược trở lại các thuộc địa của mình.
B Nhận viện trợ của Mỹ thông qua kế hoạch Mác-san.
C Củng cố chính quyền của giai cấp tư sản.
D Thực hiện các cải cách dân chủ tiến bộ.
Câu 19. Đặc đểm nổi bật của phong trào dân tộc, dân chủ ở Việt Nam giai đoạn 1919 – 1930 là
A sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, chính trị, xã hội dẫn đến sự phát triển mạnh mẽ của phong trào đấu
tranh theo khuynh hướng cách mạng vô sản ở Việt Nam
B cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo giữa khuynh hướng cách mạng vô sản và khuynh hướng cách
mạng dân chủ tư sản
C cuộc đấu tranh giành quyền cai trị ở Việt Nam giữa thực dân Pháp và vương triều Nguyễn diễn ra
mạnh mẽ, quyết liệt
D sự phát triển mạnh mẽ của phong trào tư sản, tiểu tư sản từng bước khẳng định vai trò lãnh đạo của
họ
Câu 20. Sau năm 1991, ở châu Á Liên bang Nga khôi phục và phát triển quan hệ với
Câu 21. Trong giai đoạn 1945 - 1973, kinh tế Mỹ
A phục hồi và phát triển B khủng hoảng và suy thoái.
C phát triển xen kẽ suy thoái D phát triển mạnh mẽ.
Câu 22. Nội dung nào sau đây không thuộc kế hoạch Nava của thực dân Pháp tiến hành ở Đông Dương trong những năm 1953 – 1954
A Xây dựng đội quân cơ động chiến lược mạnh B Thiết lập chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.
Câu 23. Sự xác lập cục diện 2 cực, 2 phe trong quan hệ quốc tế sau chiến tranh thế giới thứ 2 tạo nên bởi
A Chiến lược toàn cầu phản của Mĩ.
B Học thuyết Truman của Mĩ.
C “Kế hoạch Mác-san” và sự ra đời của khối quân sự NATO.
D sự thành lập khối quân sự NATO và hiệp ước Vácsava.
Câu 24. Mục tiêu đấu tranh trước mắt của nhân dân Đông Dương trong những năm 1936-1939 là
A tự do, dân sinh, dân chủ, cơm áo và hòa bình B độc lập dân tôc và ruộng đất dân cày.
C tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít D bảo vệ hòa bình và an ninh thế giới.
Câu 25. Sự khác nhau cơ bản giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên và Luận cương chính trị của Đảng năm
1930 là xác định:
A nhiệm vụ, lực lượng cách mạng B đường lối, nhiệm vụ cách mạng.
C lãnh đạo, mối quan hệ của cách mạng D lực lượng, lãnh đạo cách mạng.
Câu 26. Cơ quan ngôn luận của Đông Dương Cộng sản đảng (1929) là tờ báo
A Người nhà quê B An Nam trẻ C Chuông rè D Búa liềm.
Câu 27. Trong những năm 1965 – 1968, hoạt động quân sự nào sau đây của quân dân miền Nam buộc Mỹ phải “phi Mỹ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam?
A Cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân.
B Cuộc chiến đấu ở các đô thị phía bắc vĩ tuyến 16.
C Chiến dịch Thượng Lào.
D Chiến dịch Việt Bắc.
Trang 4Câu 28. Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây tiếp tục thực hiện tham vọng biến khu vực Mĩ la-tinh thành “sân sau” của mình?
Câu 29. Có sự xuất hiện của tổ chức cộng sản năm 1929 phản ánh đúng đặc điểm nào sau đây của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam
A Mọi tổ chức chính trị ở Việt Nam đều chịu ảnh hưởng của quốc tế cộng sản.
B Khuynh hướng dân chủ tư sản không còn ảnh hưởng trong các tầng lớp nhân dân.
C Lực lượng thanh niên tri thức đã có chuyển biến tích cực về nhận thức chính trị.
D Chính đảng của giai cấp công nhân đã giành được quyền lãnh đạo thống nhất.
Câu 30. Điểm chung của phong trào Cần vương qua hai giai đoạn phát triển là
A nổ ra trên phạm vi rộng lớn đặc biệt là Bắc Kì và Trung Kì.
B xuất hiện nhiều cuộc khởi nghĩa có quy mô rộng lớn và diễn ra trong thời gian dài.
C đều có sự lãnh đạo của các văn thân, sĩ phu yêu nước.
D đều đặt dưới sự chỉ huy của triều đình.
Câu 31. Với chủ trương giương cao ngọn cờ dân tộc, tạm gác việc thực hiện nhiệm vụ cách mạng ruộng đất trong giai đoạn 1939 - 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã
A thực hiện đúng chủ trương của Luận cương chính trị tháng 10 - 1930.
B tập trung giải quyết những mâu thuẫn cơ bản của xã hội Việt Nam.
C đáp ứng đúng nguyện vọng số một của giai cấp nông dân Việt Nam.
D bắt đầu nhận ra khả năng chống đế quốc của trung và tiểu địa chủ.
Câu 32. Những thắng lợi nào sau đây đánh dấu chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cùng hệ thống thuộc địa của nó cơ bản bị tan rã?
A Thắng lợi của nhân dân Ai Cập, Angiêri.
B Thắng lợi của nhân dân Môdămbích và Ănggôla.
C Thắng lợi của nhân dân Ai Cập, Môdămbích.
D Thắng lợi của nhân dân Môdămbích, Nam Phi.
Câu 33. Cơ quan giữ vai trò trọng yếu của tổ chức Liên hợp quốc trong việc giữ gìn hòa bình và an ninh thế giới là
A Đại hội đồng B Tòa án Quốc tế C Ban Thư kí D Hội đồng Bảo an Câu 34. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên và Việt Nam quốc dân đảng đều là:
A các tổ chức yêu nước theo khuynh hướng tư sản B các tổ chức chính trị theo khuynh hướng vô sản.
C các tổ chức yêu nước cách mạng D tiền thân của Đảng cộng sản Việt Nam.
Câu 35. Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được ra miền Bắc Việt Nam thay thế lực lượng quân đội nào sau đây giải giáp quân Nhật Bản?
Câu 36. Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam đầu thế kỉ XX là:
A chống phong kiến, giành ruộng đất cho dân cày B xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa.
C chống Pháp và phong kiến, giành quyền tự trị D chống Pháp và tay sai, giành độc lập dân tộc Câu 37. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào đấu tranh bùng nổ ở Mĩ Latinh nhằm chống lại lực lượng nào?
A Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc B Chủ nghĩa thực dân cũ.
C Chính quyền độc tài thân Mĩ D Thực dân phương Tây.
Câu 38. Kết quả của cuộc xây dựng chế độ mới có ý nghĩa nào sau đây với nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc ở Việt Nam trong những năm 1945-1946
A Xoá bỏ giai cấp bóc lột, làm suy yếu các lực lượng phản cách mạng chống nước.
B Củng cố, mở rộng vùng tự do, đẩy thực dân pháp vào thế bị động chiến lược.
Trang 5C Giữ vững thành quả của cuộc đấu tranh giành các quyền dân tộc cơ bản.
D Phát huy hiệu quả nguồn lực từ hậu phương quốc tế phục vụ kháng chiến lâu dài.
Câu 39. Chiến thắng đường 14 - Phước Long (đầu năm 1975) có tác động sau đây đối với tiến trình cách mạng miền Nam Việt Nam?
A Củng cố quyết tâm chiến lược giải phóng hoàn toàn miền nam.
B Buộc mỹ xuống thang chiến chanh và chấp nhận đàm phán tại hội nghị Paris.
C Lần đầu khẳng định bạo lực là con đường giải phóng miền nam.
D Chuyển cách mạng miền nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
Câu 40. So với cách mạng tháng Mười Nga, lực lượng cách mạng trong Cương lĩnh chính trị của Đảng Cộng sản Việt Nam (2/1930) có điểm gì khác biệt?
A Tư sản, tiểu tư sản, trung tiểu địa chủ cũng là lực lượng tham gia.
B Giai cấp công nhân và nông dân là động lực chính của cách mạng.
C Giai cấp công nhân là lực lượng nắm vai trò lãnh đạo.
D Xác định giai cấp tư sản, tiểu tư sản là đối tượng của cách mạng.
Câu 41. Từ nửa sau những năm 70 của thế kỷ XX, Nhật Bản thực hiện chính sách đối ngoại trở về châu Á dựa trên cơ sở nào?
A Lực lượng quân đội phát triển nhanh B Tiềm lực kinh tế - tài chính hùng hậu.
C Nền kinh tế đứng đầu thế giới D Mỹ bắt đầu bảo trợ về vấn đề hạt nhân.
Câu 42. Trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?
A Thành lập Liên minh Châu âu (EU) B Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
C Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức D Thành lập ngân hàng thế giới (WB).
Câu 43. Đặc điểm lớn nhất của cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại là
A kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
B mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ sản xuất.
C khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
D khoa học đi trước, mở đường cho lực lượng sản xuất.
Câu 44. Tiến trình vận động giải phóng dân tộc 1939 – 1945 vào cuộc chiến tranh cách mạng 1945 – 1975
ở Việt Nam đều chưa tác động nào sau đây từ tình hình quốc tế
A Mỹ triển khai chiến lược toàn cầu nhằm đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.
B Tình trạng căng thẳng do cuộc đối đầu giữa 2 hệ thống xã hội đối lập.
C Quan hệ phù hợp tác vừa đối đầu giữa các nước trong trật tự thế giới hai cực.
D Thế phát triển của cuộc đấu tranh vì hòa bình, dân chủ và tiến bộ xã hội.
Câu 45. Trong những năm 1949 – 1950, nội dung của kế hoạch Rơve do thực dân Pháp triển khai ở Việt Nam thuộc lĩnh vực nào sau đây?
Câu 46. Quyết định của hội nghị Ianta(1945) không ảnh hưởng đến
A quan hệ Liên Xô – Mĩ sau chiến tranh B số phận của phát xít Đức, Nhật Bản.
C quan hệ Liên Xô – Tây Âu sau chiến tranh D cuộc cách mạng khoa học và công nghệ.
Câu 47. Năm 1986, Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới đất nước trong bối cảnh quốc tế nào sau đây?
A Liên Xô lâm vào tình trạng khủng hoảng B Phát xít Italia vừa rút quân khỏi Việt Nam.
C Thực dân Pháp vừa rút khỏi Việt Nam D Thực dân Anh vừa rút quân khỏi Việt Nam Câu 48. Đầu năm 1927, những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc được xuất bản thành tác phẩm nào?
A Tuyên ngôn độc lập B Đất nước C Đường Kách mệnh D Việt Bắc.
Trang 6Câu 49. Tính chất triệt để của phong trào cách mạng 1930 – 1931 được biểu hiện ở:
A hình thức đấu tranh phong phú và quyết liệt B lần đầu tiên có sự lãnh đạo của một chính Đảng.
C không ảo tưởng vào kẻ thù dân tộc và giai cấp D diễn ra trên quy mô rộng lớn chưa từng thấy Câu 50. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, từ quan hệ đồng minh, Mĩ và Liên Xô nhanh chóng chuyển sang quan hệ đối đầu căng thẳng là do
A mâu thuẫn trong việc giải quyết các tranh chấp quốc tế.
B sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc.
C mâu thuẫn về quyền lợi ở những khu vực khác nhau trên thế giới.
D hai cường quốc đều muốn vươn lên khẳng định vị thế của mình.
Câu 51. Việt Nam có thể rút ra kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của Mĩ, Nhật và Tây Âu sau Chiến tranh thế giới thứ hai để đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?
A Khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên.
B Ứng dụng các thành tựu khoa học – kĩ thuật.
C Nâng cao trình độ tập trung vốn và lao động.
D Tăng cường đẩy mạnh hợp tác với các nước khác.
Câu 52. Sự kiện nào dưới đây có ảnh hưởng tích cực đến phong trào cách mạng Việt Nam đầu thế kỉ XX?
A Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc B Pháp bị thiệt hại nặng nề trong chiến tranh.
C Cách mạng tháng Mười Nga 1917 thành công D Trật tự Véc xai – Oa sin tơn thiết lập.
Câu 53. Từ năm 1945 đến năm 1954, nhân dân Lào đấu tranh chống lại kẻ thù nào sau đây?
Câu 54. Một trong những yếu tố thúc đẩy sự ra đời của hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) trong những năm 1967 là
A Cần liên minh để chống phát xít B Chung mục tiêu lên chủ nghĩa xã hội.
C Cần đoàn kết lật đổ quân phiệt Nhật Bản D Chu cầu hợp tác để cùng phát triển.
Câu 55. Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị lần thứ 8 ban chấp hành trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 – 1941 chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc ở từ nước Đông Dương
A Nhằm phát huy cao nhất quyền dân tộc tự quyết.
B Càng sớm hoàn thành mục tiêu độc lập dân tộc.
C Mục tiêu chiến lược của cách mạng đã thay đổi.
D Điều kiện lịch sử cụ thể của từng nước Đông Dương.
Câu 56. Trong các nội dung sau đây, nội dung nào không thuộc Luận cương chính trị tháng 10/1930?
A Cách mạng Đông Dương là một bộ phận của cách mạng thế giới.
B Lực lượng để đánh đuổi đế quốc và phong kiến là công nông Đồng thời “phải biết liên lạc với tiểu tư
sản, trí thức, trung nông để kéo họ về phe vô sản giai cấp”
C Cách mạng Đông Dương phải trải qua hai giai đoạn: cách mạng tư sản dân quyền và cách mạng xã
hội chủ nghĩa
D Cách mạng do Đảng của giai cấp vô sản lãnh đạo.
Câu 57. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, quan hệ giữa Mĩ và Liên Xô thay đổi như thế nào?
A Chuyển từ đối đầu sang đối thoại.
B Từ liên minh chống phát xít chuyển sang đối đầu chiến tranh lạnh.
C Hợp tác cùng nhau giải quyết nhiều vấn đề quốc tế lớn.
D Mâu thuẫn nhau gay gắt về quyền lợi.
Câu 58. Chỉ thị "Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta" (12 - 3 - 1945) được Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra ngay sau khi
A Nhật tiến vào chiếm đóng Đông Dương B Nhật đảo chính Pháp ở Đông Dương.
C Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện D chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ.
Trang 7Câu 59. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây
A Có ý nghĩa quyết định để thắng lợi cuối cùng trên mặt trận ngoại giao.
B Sổ rộng phương pháp đánh công kiên vào tập đoàn cứ điểm.
C Sử dụng đòn tiến công chiến lược của chiến lược chính quy.
D Đánh bại cuộc tấn công của pháp vào cơ quan đầu não kháng chiến.
Câu 60. Năm 1999, đồng tiền chung châu Âu được phát hành với tên gọi là
Câu 61. Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 tác động đến phong trào giải phóng dân tộc ở quốc gia nào sau đây?
Câu 62. Sự kiện nào đánh dấu chủ nghĩa xã hội đã vượt ra khỏi phạm vi một nước (Liên Xô) và bước đầu trở thành hệ thống thế giới:
A Sự ra đời nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Triều Tiên.
B Sự ra đời nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
C Sự ra đời của các nước dân chủ nhân dân Đông Âu.
D Sự ra đời nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa.
Câu 63. Chiến dịch nào đã kết thúc thắng lợi cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 ở miền Nam Việt Nam?
Câu 64. Hội nghị trung ương Đảng 11/1939 do đồng chí Tổng bí thư Nguyễn Văn Cừ chủ trì đã đánh dấu
sự chuyển hướng đấu tranh đúng đắn của Đảng vì:
A đặt vấn đề giải phóng dân tộc cho Việt Nam.
B xác định kẻ thù chủ yếu, trước mắt là phát xít Nhật.
C giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.
D giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân.
Câu 65. Ý nào dưới đây phản ánh bại nặng nề nhất của đế quốc Mĩ trong quá trình thực hiện “chiến lược toàn cầu” ?
A Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc năm 1949.
B Thắng lợi của cách mạng Cu-ba năm 1959.
C Thắng lợi của cách mạng Hồi giáo I-ran năm 1979.
D Thắng lợi của cách mạng Việt Nam năm 1975.
Câu 66. Năm 1999, đồng tiền chung châu Âu được phát hành với tên gọi là
Câu 67. Năm 1954, nhân dân Việt Nam giành được thắng lợi ngoại giao nào sau đây?
A Kí Hiệp định Giơnevơ B Đánh bại cuộc hành quân của Mĩ vào An Lão.
C Xoá nạn mù chữ D Đánh bại cuộc tập kích của không quân Mĩ Câu 68. Về quân sự, một trong những thắng lợi của nhân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 – 1965) của Mĩ là
Câu 69. Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị lần thứ 8 ban chấp hành trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 – 1941 chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc ở từ nước Đông Dương
A Điều kiện lịch sử cụ thể của từng nước Đông Dương.
Trang 8B Mục tiêu chiến lược của cách mạng đã thay đổi.
C Càng sớm hoàn thành mục tiêu độc lập dân tộc.
D Nhằm phát huy cao nhất quyền dân tộc tự quyết.
Câu 70. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2 ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào ngành kinh tế nào?
A Thương nghiệp B Nông nghiệp C Công nghiệp D Thủ công nghiệp.
Câu 71. Kết quả của cuộc xây dựng chế độ mới có ý nghĩa nào sau đây với nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc ở Việt Nam trong những năm 1945-1946
A Củng cố, mở rộng vùng tự do, đẩy thực dân pháp vào thế bị động chiến lược.
B Xoá bỏ giai cấp bóc lột, làm suy yếu các lực lượng phản cách mạng chống nước.
C Phát huy hiệu quả nguồn lực từ hậu phương quốc tế phục vụ kháng chiến lâu dài.
D Giữ vững thành quả của cuộc đấu tranh giành các quyền dân tộc cơ bản.
Câu 72. Thực dân Anh đưa ra phương án Mao- bát -Tơn chia Ấn Độ Thành hai quốc gia tự trị dựa trên cơ
sở tôn giáo đã chứng tỏ
A thực dân Anh đã hoàn thành việc cai trị Ấn Độ.
B cuộc đấu tranh giành độc lập của nhân dân Ấn Độ hoàn toàn thắng lợi.
C thực dân Anh không quan tâm đến việc cai trị Ấn Độ nữa.
D thực dân Anh không thể cai trị Ấn Độ như cũ được nữa.
Câu 73. Năm 1986, Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới đất nước trong bối cảnh quốc tế nào sau đây?
A Phát xít Italia vừa rút quân khỏi Việt Nam B Thực dân Pháp vừa rút khỏi Việt Nam.
C Liên Xô lâm vào tình trạng khủng hoảng D Thực dân Anh vừa rút quân khỏi Việt Nam Câu 74. Ở Việt Nam phong trào cách mạng 1930 – 1903 một là bước phát triển mới về chất so với các phong trào đấu tranh trước đỏ vì một trong những lý do nào sau đây
A Dùng phương pháp bạo lực để đánh đổ kẻ thù B Có tổ chức lãnh đạo thống nhất trên cả nước.
C Hoàn thành triệt để mục tiêu của cách mạng D Thằng lập được chính quyền của toàn dân tộc Câu 75. Đầu thế kỷ XX, Phan Bội Châu tổ chức phong trào nào sau đây để đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật Bản học tập?
A ngày đồng tâm B đông du C tăng gia sản xuất D nhường cơm sẻ áo Câu 76. Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây tiếp tục thực hiện tham vọng biến khu vực Mĩ la-tinh thành “sân sau” của mình?
Câu 77. Trong những năm 1936-1945, cách mạng Việt Nam đã có đóng góp nào sau đây đối với cách mạng thế giới
A Tham gia vào cuộc chiến tranh bảo vệ hòa bình của các nước xã hội chủ nghĩa.
B Góp phần mở rộng hệ thống xã hội chủ nghĩa từ châu âu đến châu á.
C Góp phần làm suy yếu chủ nghĩa thực dân mới và làm tan rã thuộc địa của chúng.
D Đấu tranh chống bộ phận phản động nhất của chủ nghĩa đế quốc.
Câu 78. Sự khác biệt căn bản nhất giữa Chiến tranh lạnh với các cuộc chiến tranh thế giới diễn ra trong thế
kỉ XX là
A làm cho tình hình thế giới luôn trong tình trạng đối đầu, căng thẳng.
B diễn ra trên hầu hết các lĩnh vực, ngoại trừ xung đột quân sự trực tiếp giữa Mĩ và Liên Xô.
C diễn ra dai dẳng, giằng co, không phân thắng bại, không có xung đột về quân sự.
D diễn ra trên các lĩnh vực gây nên sự đối đầu căng thẳng giữa hai nước Mĩ và Liên Xô.
Trang 9Câu 79. Đầu thế kỷ XX, Phan Bội Châu tổ chức phong trào nào sau đây để đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật Bản học tập?
A đông du B tăng gia sản xuất C nhường cơm sẻ áo D ngày đồng tâm.
Câu 80. Từ năm 1945 đến năm 1973, kinh tế Mỹ
A lạc hậu B suy thoái kéo dài C khủng hoảng D phát triển mạnh mẽ Câu 81. Ngày 1-10-1949, nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời là kết quả của
A quá trình đàm phán giữa Mĩ và Liên Xô B quá trình đấu tranh giải phóng dân tộc.
C quá trình nổi dậy của nhân dân Trung Quốc D cuộc nội chiến Quốc Cộng lần 2 (1946-1949) Câu 82. Sự kiện nào đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam bước đầu chuyển từ đấu tranh tự phát sang đấu tranh tự giác?
A Xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa B Cuộc bãi công của thợ máy xưởng Ba Son.
C Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập D Cuộc đấu tranh của công nhân Bắc Kì.
Câu 83. Có sự xuất hiện của tổ chức cộng sản năm 1929 phản ánh đúng đặc điểm nào sau đây của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam
A Khuynh hướng dân chủ tư sản không còn ảnh hưởng trong các tầng lớp nhân dân.
B Mọi tổ chức chính trị ở Việt Nam đều chịu ảnh hưởng của quốc tế cộng sản.
C Chính đảng của giai cấp công nhân đã giành được quyền lãnh đạo thống nhất.
D Lực lượng thanh niên tri thức đã có chuyển biến tích cực về nhận thức chính trị.
Câu 84. Năm 1921, Nguyễn Ái Quốc đã
A tham dự Hội nghị Quốc tế Nông dân B thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
C tham dự Đại hội V của Quốc tế Cộng sản D tham gia thành lập Hội Liên hiệp thuộc địa Câu 85. Việt Nam đã và đang vận dụng nguyên tắc cơ bản nào của Liên hợp quốc để giải quyết vấn đề ở Biển Đông hiện nay?
A Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.
B Giải quyết tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hoà bình.
C Không can thiệp vào công việc nội bộ của các nước.
D Chung sống hoà bình và đảm bảo sự nhất trí giữa 5 nước lớn.
Câu 86. Quá trình mở rộng thành viên từ 5 nước sáng lập thành ASEAN ra toàn Đông Nam Á không gặp phải trở ngại nào dưới đây?
A Sự đối đầu giữa ASEAN và các nước Đông Dương.
B Thời gian các nước giành được độc lập khác nhau.
C Sự khác nhau về thể chế chính trị.
D Sự tác động của bối cảnh Chiến tranh lạnh.
Câu 87. “Triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kỳ là đất thuộc Pháp, công nhận quyền đi lại, buôn bán, kiểm soát và điều tra tình hình ở Việt Nam của chúng” Điều khoản trên được qui định trong Hiệp ước nào?
Câu 88. Cơ sơ quyết định để Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A sự phát triển mạnh mẽ của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
B tiềm lực kinh tế và quân sự của to lớn của Mĩ.
C sự ủng hộ của các nước tư bản đồng minh đã bị Mĩ khống chế.
D sự suy yếu của các nước tư bản Tây Âu và sự lớn mạnh của Liên Xô.
Câu 89. Một trong những nguyên nhân khiến Xô-Mĩ tuyên bố chấm dứt chiến tranh lạnh là
A cuộc chạy đua vũ trang quá tốn kém làm cho 2 nước suy giảm về nhiều mặt.
B nhân dân các nước thuộc địa phản đối cuộc chiến này.
C nhân dân thế giới phản ứng quyết liệt cuộc chiến tranh lạnh.
D Liên Hợp Quốc yêu cầu chấm dứt cuộc chiến tranh lạnh.
Trang 10Câu 90. Lich sư ghi nhân năm 1960 la năm cua châu Phi, vi sao?
A Vì chu nghia thưc dân sup đô ơ châu Phi.
B Vì hê thông thuôc đia cua đê quôc lân lươt tan ra.
C Vì co 17 nươc ơ châu Phi gianh đươc đôc lâp.
D Vì tât ca cac nươc châu Phi đều gianh đươc đôc lâp.
Câu 91. Năm 1954, nhân dân Việt Nam giành được thắng lợi ngoại giao nào sau đây?
A Đánh bại cuộc tập kích của không quân Mĩ B Đánh bại cuộc hành quân của Mĩ vào An Lão.
Câu 92. Sự kiện nào dưới đây được xem là sự kiện khởi đầu cuộc“Chiến tranh lạnh”?
A Diễn văn của ngoại trưởng Mĩ Macsan.
B Chiến lược toàn cầu của Tổng thống MĩRudơven.
C Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman.
D Đạo luật viện trợ nước ngoài của Quốc hội Mĩ.
Câu 93. Trong những năm 1986 - 1990, về lương thực - thực phẩm, Việt Nam đạt được thành tựu là
A khắc phục triệt để nạn đói trong nước B đã có dự trữ và xuất khẩu gạo.
C xuất khẩu gạo đứng đầu thế giới D xuất khẩu gạo đứng thứ năm thế giới.
Câu 94. Đầu năm 1927, những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc được xuất bản thành tác phẩm nào?
A Tuyên ngôn độc lập B Đất nước C Đường Kách mệnh D Việt Bắc.
Câu 95. Tháng 6 – 1947, Mỹ đề ra kế hoạch Mácsan giúp phục hồi nền kinh tế ở khu vực nào sau đây?
Câu 96. Trật tự "hai cực Ianta" bị sụp đổ vì
A "cực" Liên Xô đã tan rã, hệ thống chủ nghĩa xã hội ở không còn.
B Liên Xô và Mĩ chuyển từ đối đầu sang đối thoại.
C Liên Xô và Mĩ chấm dứt chiến tranh lạnh.
D ảnh hưởng của Liên Xô và Mĩ bị thu hẹp ở nhiều nơi trên thế giới.
Câu 97. Điểm nào dưới đây là sự khác biệt giữa phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, Châu Phi với khu vực Mĩ Latinh:
A Châu Phi và Châu Á đấu tranh bằng vũ trang, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh ôn hòa.
B Phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, Châu Phi làm hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân
lung lay tận gốc, khu vực Mĩ Latinh chưa làm được điều đó
C Châu Á, Châu Phi đấu tranh để giải phóng dân tộc, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh để giải phóng giai
cấp
D Châu Á, Châu Phi đấu tranh chống lại bọn đế quốc thực dân cũ, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh chống
chủ nghĩa thực dân mới
Câu 98. Đối với cách mạng miền Nam, Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (tháng 1 - 1959) chủ trương
A sử dụng bạo lực cách mạng B kết hợp đấu tranh chính trị và ngoại giao.
C đấu tranh đòi hiệp thương tổng tuyển cử D đẩy mạnh chiến tranh du kích.
Câu 99. Một trong những biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?
A Đẩy mạnh phát triển kinh tế trên cơ sở duy trì hòa bình, an ninh thế giới.
B Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia.
C Hợp tác mạnh trên các lĩnh vực: chính trị, văn hóa, xã hội.
D Quá trình tăng lên mạnh mẽ của lực lượng sản xuất.
Câu 100. Trong phong trào cách mạng 1930 – 1931 ở Việt Nam, các xô viết ra đời ở địa phương nào sau đây?
HẾT