1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Trắc nghiệm lịch sử thpt 4 (23)

13 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Lịch Sử Thpt 4 (23)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Lịch Sử
Thể loại Trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 100,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỊCH SỬ PDF LATEX (Đề thi có 10 trang) TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 1 Câu 1 Ở Việt Nam phong trào cách mạng 1930 – 1903 một là b[.]

Trang 1

LỊCH SỬ PDF LATEX

(Đề thi có 10 trang)

TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 1

Câu 1. Ở Việt Nam phong trào cách mạng 1930 – 1903 một là bước phát triển mới về chất so với các phong trào đấu tranh trước đỏ vì một trong những lý do nào sau đây

A Dùng phương pháp bạo lực để đánh đổ kẻ thù B Có tổ chức lãnh đạo thống nhất trên cả nước.

C Thằng lập được chính quyền của toàn dân tộc D Hoàn thành triệt để mục tiêu của cách mạng Câu 2. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên và Việt Nam quốc dân đảng đều là:

A các tổ chức yêu nước theo khuynh hướng tư sản B các tổ chức yêu nước cách mạng.

C tiền thân của Đảng cộng sản Việt Nam D các tổ chức chính trị theo khuynh hướng vô sản Câu 3. Nhật Bản trở thành siêu cường tài chính số một thế giới từ

A nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX B thập kỉ 90 của thế kỉ XX.

C thập kỉ 70 của thế kỉ XX D nửa đầu những năm 80 của thế kỉ XX.

Câu 4. Đâu là nguyên nhân chung cơ bản dẫn đến 3 trung tâm kinh tế tài chính Mĩ – Tây Âu – Nhật Bản khủng hoảng suy thoái kéo dài trong giai đoạn 1973 -1991?

A Kinh tế Mĩ suy thoái kéo theo kinh tế Nhật Bản và Tây Âu.

B Sự cạnh tranh quyết liệt của các nước công nghiệp mới.

C Tác động của khủng hoảng năng lượng năm 1973.

D Sự chi phối ảnh hưởng của trật thế giới 2 cực và chiến tranh lạnh.

Câu 5. Hội nghị Ianta (2 – 1945) diễn ra căng thẳng, quyết liệt chủ yếu là do các nước tham dự Hội nghị

A mâu thuẫn về vấn đề thuộc địa sau chiến tranh.

B muốn giành quyền lợi tương xứng với vai trò của mình.

C có sự đối lập về mục tiêu và chiến lược.

D quan điểm khác nhau về việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít.

Câu 6. Trong quá trình thực hiện chiến lược toàn cầu từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000, Mỹ đạt được kết quả nào dưới đây?

A Trực tiếp xóa bỏ hoàn toàn chế độ phân biệt chủng tộc.

B Duy trì sự tồn tại và hoạt động của tất cả các tổ chức quân sự.

C Duy trì vị trí cường quốc số một thế giới trên mọi lĩnh vực.

D Chi phối được một số nước tư bản đồng minh phụ thuộc vào Mỹ.

Câu 7. Ý nào dưới đây không phải là biểu hiện của xu thế hòa hoãn Đông - Tây?

A Liên Xô và Mĩ kí thỏa thuận về việc hạn chế vũ khí chiến lược.

B Hai miền nước Đức kí Hiệp định về những cơ sở của quan hệ Đông Đức và Tây Đức.

C 33 nước Châu Âu cùng Mĩ và Canađa kí Định ước Henxinki.

D Hiệp định đình chiến giữa miền Triều Tiên được kí kết.

Câu 8. Hội nghị lần thử 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 - 1941) chủ trương giúp đỡ việc thành lập mặt trận ở nước nào sau đây?

Câu 9. Trong lúc Nhật đảo chính Pháp, Ban thường vụ Trung ương Đảng ra chỉ thị nào dưới đây?

A Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta.

B Chuẩn bị khởi nghĩa giành chính quyền.

C Đánh đuổi phát xít Nhật.

D Đánh đuổi Pháp – Nhật.

Trang 2

Câu 10. Từ nửa sau những năm 70 của thế kỷ XX, Nhật Bản thực hiện chính sách đối ngoại trở về châu Á dựa trên cơ sở nào?

A Lực lượng quân đội phát triển nhanh B Nền kinh tế đứng đầu thế giới.

C Tiềm lực kinh tế - tài chính hùng hậu D Mỹ bắt đầu bảo trợ về vấn đề hạt nhân.

Câu 11. Cơ quan giữ vai trò trọng yếu của tổ chức Liên hợp quốc trong việc giữ gìn hòa bình và an ninh thế giới là

A Ban Thư kí B Hội đồng Bảo an C Đại hội đồng D Tòa án Quốc tế.

Câu 12. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, bản đồ chính trị thế giới có những thay đổi to lớn và sâu sắc là do tác động của yếu tố nào?

A Trật tự thế giới hai cực Ianta được thiết lập.

B Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc thế giới.

C Cuộc chạy đua vũ trang giữa các cường quốc.

D Sự phát triển của cách mạng khoa học – kĩ thuật.

Câu 13. Nhân tố quan trọng hàng đầu giúp các nước Tây Âu nhanh chóng khôi phục kinh tế sau chiến tranh thế giới thứ hai là gỉ?

A Củng cố chính quyền của giai cấp tư sản.

B Nhận viện trợ của Mỹ thông qua kế hoạch Mác-san.

C Thực hiện các cải cách dân chủ tiến bộ.

D Xâm lược trở lại các thuộc địa của mình.

Câu 14. Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng sự chuyển biến của nền kinh tế Việt Nam trong những năm

20 của thế kỷ XX?

A Ngành công nghiệp ra đời nhưng không được áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật.

B Quan hệ sản xuất phong kiến bị xóa bỏ, mở đường cho quan hệ sản xuất mới.

C Cơ cấu kinh tế thay đổi theo hướng tăng dần tỷ trọng ngành công nghiệp.

D Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bắt đầu được du nhập và mở rộng.

Câu 15. Sự xác lập cục diện 2 cực, 2 phe trong quan hệ quốc tế sau chiến tranh thế giới thứ 2 tạo nên bởi

A “Kế hoạch Mác-san” và sự ra đời của khối quân sự NATO.

B sự thành lập khối quân sự NATO và hiệp ước Vácsava.

C Chiến lược toàn cầu phản của Mĩ.

D Học thuyết Truman của Mĩ.

Câu 16. Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế toàn cầu hoá từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX?

A Sự kém an toàn của đời sống con người B Sự phát triển nhanh của lực lượng sản xuất.

C Sự kém an toàn về chính trị D Sự kém an toàn về kinh tế.

Câu 17. Sau năm 1991, ở châu Á Liên bang Nga khôi phục và phát triển quan hệ với

Câu 18. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, quan hệ giữa Mĩ và Liên Xô thay đổi như thế nào?

A Mâu thuẫn nhau gay gắt về quyền lợi.

B Hợp tác cùng nhau giải quyết nhiều vấn đề quốc tế lớn.

C Từ liên minh chống phát xít chuyển sang đối đầu chiến tranh lạnh.

D Chuyển từ đối đầu sang đối thoại.

Câu 19. Sự khởi sắc của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được đánh dấu bằng sự kiện nào?

A Brunây gia nhập ASEAN (1984) B Campuchia gia nhập ASEAN (1999)

C Hiệp ước Bali được kí kết (1976) D Việt Nam gia nhập ASEAN (1995).

Trang 3

Câu 20. Sự khác nhau cơ bản giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên và Luận cương chính trị của Đảng năm

1930 là xác định:

A đường lối, nhiệm vụ cách mạng B lực lượng, lãnh đạo cách mạng.

C nhiệm vụ, lực lượng cách mạng D lãnh đạo, mối quan hệ của cách mạng.

Câu 21. Nội dung nào là nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930-1931?

A ảng cộng sản Việt Nam ra đời đã kịp lãnh đạo phong trào đấu tranh.

B Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933.

C Giai cấp địa chủ phong kiến câu kết với Pháp đàn áp, bóc lột thậm tệ với nhân dân.

D Chính sách khủng bố của thực dân Pháp sau khởi nghĩa Yên Bái.

Câu 22. Ở Việt Nam phong trào cách mạng 1930 – 1903 một là bước phát triển mới về chất so với các phong trào đấu tranh trước đỏ vì một trong những lý do nào sau đây

A Có tổ chức lãnh đạo thống nhất trên cả nước B Thằng lập được chính quyền của toàn dân tộc.

C Dùng phương pháp bạo lực để đánh đổ kẻ thù D Hoàn thành triệt để mục tiêu của cách mạng Câu 23. Trong những năm 1965 – 1968, hoạt động quân sự nào sau đây của quân dân miền Nam buộc Mỹ phải “phi Mỹ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam?

A Cuộc chiến đấu ở các đô thị phía bắc vĩ tuyến 16.

B Cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân.

C Chiến dịch Việt Bắc.

D Chiến dịch Thượng Lào.

Câu 24. Một trong những biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?

A Quá trình tăng lên mạnh mẽ của lực lượng sản xuất.

B Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia.

C Đẩy mạnh phát triển kinh tế trên cơ sở duy trì hòa bình, an ninh thế giới.

D Hợp tác mạnh trên các lĩnh vực: chính trị, văn hóa, xã hội.

Câu 25. Cơ sơ quyết định để Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu sau chiến tranh thế giới thứ hai là

A sự suy yếu của các nước tư bản Tây Âu và sự lớn mạnh của Liên Xô.

B sự ủng hộ của các nước tư bản đồng minh đã bị Mĩ khống chế.

C sự phát triển mạnh mẽ của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.

D tiềm lực kinh tế và quân sự của to lớn của Mĩ.

Câu 26. Ở Việt Nam, chiếu Cần Vương (1885) kêu gọi lực lượng xã hội nào sau đây đứng lên vì vua mà kháng chiến?

A Tư bản mại sản B Chủ nô C Đại tư sản D Văn thân, sĩ phu.

Câu 27. Tiến trình vận động giải phóng dân tộc 1939 – 1945 vào cuộc chiến tranh cách mạng 1945 – 1975

ở Việt Nam đều chưa tác động nào sau đây từ tình hình quốc tế

A Mỹ triển khai chiến lược toàn cầu nhằm đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.

B Tình trạng căng thẳng do cuộc đối đầu giữa 2 hệ thống xã hội đối lập.

C Quan hệ phù hợp tác vừa đối đầu giữa các nước trong trật tự thế giới hai cực.

D Thế phát triển của cuộc đấu tranh vì hòa bình, dân chủ và tiến bộ xã hội.

Câu 28. Hội nghị nào sau đây của Đảng Cộng sản Đông Dương không trực tiếp xác định nhiệm vụ cho cách mạng Việt Nam là chống chủ nghĩa phát xít?

A Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11 - 1939.

B Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 - 1941.

C Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 3 - 1945.

D Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 7 - 1936.

Trang 4

Câu 29. Từ năm 1991 đến năm 2000, các nước lớn điều chỉnh quan hệ theo hướng đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp chủ yếu vì:

A muốn tiến tới giải thể tất cả các tổ chức quân sự trên thế giới.

B hợp tác chính trị - quân sự trở thành nội dung căn bản trong quan hệ quốc tế.

C cần tập trung vào cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc.

D muốn tạo môi trường quốc tế thuận lợi để vươn lên xác lập vị thế.

Câu 30. Mục tiêu đấu tranh trước mắt của nhân dân Đông Dương trong những năm 1936-1939 là

A độc lập dân tôc và ruộng đất dân cày B tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít.

C bảo vệ hòa bình và an ninh thế giới D tự do, dân sinh, dân chủ, cơm áo và hòa bình Câu 31. Có sự xuất hiện của tổ chức cộng sản năm 1929 phản ánh đúng đặc điểm nào sau đây của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam

A Mọi tổ chức chính trị ở Việt Nam đều chịu ảnh hưởng của quốc tế cộng sản.

B Lực lượng thanh niên tri thức đã có chuyển biến tích cực về nhận thức chính trị.

C Chính đảng của giai cấp công nhân đã giành được quyền lãnh đạo thống nhất.

D Khuynh hướng dân chủ tư sản không còn ảnh hưởng trong các tầng lớp nhân dân.

Câu 32. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, từ quan hệ đồng minh, Mĩ và Liên Xô nhanh chóng chuyển sang quan hệ đối đầu căng thẳng là do

A mâu thuẫn trong việc giải quyết các tranh chấp quốc tế.

B sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc.

C hai cường quốc đều muốn vươn lên khẳng định vị thế của mình.

D mâu thuẫn về quyền lợi ở những khu vực khác nhau trên thế giới.

Câu 33. Đối với cách mạng miền Nam, Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (tháng 1 - 1959) chủ trương

A đẩy mạnh chiến tranh du kích B sử dụng bạo lực cách mạng.

C đấu tranh đòi hiệp thương tổng tuyển cử D kết hợp đấu tranh chính trị và ngoại giao.

Câu 34. Trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?

A Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức B Thành lập Liên minh Châu âu (EU).

C Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF) D Thành lập ngân hàng thế giới (WB).

Câu 35. So với cách mạng tháng Mười Nga, lực lượng cách mạng trong Cương lĩnh chính trị của Đảng Cộng sản Việt Nam (2/1930) có điểm gì khác biệt?

A Giai cấp công nhân là lực lượng nắm vai trò lãnh đạo.

B Xác định giai cấp tư sản, tiểu tư sản là đối tượng của cách mạng.

C Giai cấp công nhân và nông dân là động lực chính của cách mạng.

D Tư sản, tiểu tư sản, trung tiểu địa chủ cũng là lực lượng tham gia.

Câu 36. Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ 2 là

A phát triển mạnh mẽ, vươn lên hàng thứ 2 thế giới sau Liên Xô.

B bị thiệt hại nặng nề về người và của do hậu quả của chiến tranh thế giới thứ hại.

C phát triển mạnh mẽ trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới.

D bị suy giảm nghiêm trọng vì phải lo chi phí cho sản xuất vụ khí.

Câu 37. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên có điểm mới nào sau đây so với các tổ chức chính trị yêu nước ra đời từ đầu đến kỷ XX đến năm 1927 ở Việt Nam?

A Chú trọng phát triển đội ngũ cán bộ vững về lý luận.

B Phát huy vai trò tiên phong của thanh niên trí thức.

C Hội viên có tinh thần yêu nước và ý chí cách mạng.

D Xác định chính xác kẻ thù chủ yếu của cách mạng.

Câu 38. Tháng 6 – 1947, Mỹ đề ra kế hoạch Mácsan giúp phục hồi nền kinh tế ở khu vực nào sau đây?

Trang 5

Câu 39. Trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?

A Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF) B Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức

C Thàng lập ngân hàng thế giới (WB) D Thành lập Liên minh Châu âu (EU).

Câu 40. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào đấu tranh bùng nổ ở Mĩ Latinh nhằm chống lại lực lượng nào?

C Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc D Chính quyền độc tài thân Mĩ.

Câu 41. Tháng 12 – 1960, Mặt trân Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời từ kết quả của phong trào nào sau đây?

Câu 42. Ý nào dưới đây phản ánh bại nặng nề nhất của đế quốc Mĩ trong quá trình thực hiện “chiến lược toàn cầu” ?

A Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc năm 1949.

B Thắng lợi của cách mạng Hồi giáo I-ran năm 1979.

C Thắng lợi của cách mạng Cu-ba năm 1959.

D Thắng lợi của cách mạng Việt Nam năm 1975.

Câu 43. Với chủ trương giương cao ngọn cờ dân tộc, tạm gác việc thực hiện nhiệm vụ cách mạng ruộng đất trong giai đoạn 1939 - 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã

A tập trung giải quyết những mâu thuẫn cơ bản của xã hội Việt Nam.

B thực hiện đúng chủ trương của Luận cương chính trị tháng 10 - 1930.

C bắt đầu nhận ra khả năng chống đế quốc của trung và tiểu địa chủ.

D đáp ứng đúng nguyện vọng số một của giai cấp nông dân Việt Nam.

Câu 44. Ở Việt Nam, chiếu Cần Vương (1885) kêu gọi lực lượng xã hội nào sau đây đứng lên vì vua mà kháng chiến?

A Tư bản mại sản B Đại tư sản C Văn thân, sĩ phu D Chủ nô.

Câu 45. Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị lần thứ 8 ban chấp hành trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 – 1941 chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc ở từ nước Đông Dương

A Càng sớm hoàn thành mục tiêu độc lập dân tộc.

B Điều kiện lịch sử cụ thể của từng nước Đông Dương.

C Mục tiêu chiến lược của cách mạng đã thay đổi.

D Nhằm phát huy cao nhất quyền dân tộc tự quyết.

Câu 46. Về quân sự, một trong những thắng lợi của nhân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 – 1965) của Mĩ là

Câu 47. Phong trào dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam có gì mới so với phong trào cách mạng 1930 -1931?

A Giai cấp công nhân và nông dân đoàn kết đấu tranh mạnh mẽ.

B Là cuộc diễn tập cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945.

C Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra chủ trương cụ thể cho hoàn cảnh mới.

D Kết hợp hình thức đấu tranh công khai, hợp pháp với bí mật, bất hợp pháp.

Câu 48. Một trong những nguyên nhân khiến Xô-Mĩ tuyên bố chấm dứt chiến tranh lạnh là

A nhân dân thế giới phản ứng quyết liệt cuộc chiến tranh lạnh.

B nhân dân các nước thuộc địa phản đối cuộc chiến này.

C Liên Hợp Quốc yêu cầu chấm dứt cuộc chiến tranh lạnh.

D cuộc chạy đua vũ trang quá tốn kém làm cho 2 nước suy giảm về nhiều mặt.

Trang 6

Câu 49. Cuối thập niên 80 của thế kỷ XX, quan hệ giữa Việt Nam với các nước ASEAN

A hợp tác và phát triển B đối đầu căng thẳng.

C căng thẳng, phức tạp D từ đối đầu chuyển sang đối thoại.

Câu 50. Trở ngại chủ yếu nhất của EU và ASEAN trong quá trình liên kết là

A sự chênh lệch về trình độ phát triển của các thành viên.

B mâu thuẫn giữa lợi ích riêng mỗi quốc gia với lợi ích chung của khối.

C sự khác biệt về thể chế chính trị giữa các nước.

D sự chi phối của các nước lớn bên ngoài.

Câu 51. Năm 1986, Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới đất nước trong bối cảnh quốc tế nào sau đây?

A Liên Xô lâm vào tình trạng khủng hoảng B Phát xít Italia vừa rút quân khỏi Việt Nam.

C Thực dân Anh vừa rút quân khỏi Việt Nam D Thực dân Pháp vừa rút khỏi Việt Nam.

Câu 52. Đặc đểm nổi bật của phong trào dân tộc, dân chủ ở Việt Nam giai đoạn 1919 – 1930 là

A sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, chính trị, xã hội dẫn đến sự phát triển mạnh mẽ của phong trào đấu

tranh theo khuynh hướng cách mạng vô sản ở Việt Nam

B cuộc đấu tranh giành quyền cai trị ở Việt Nam giữa thực dân Pháp và vương triều Nguyễn diễn ra

mạnh mẽ, quyết liệt

C cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo giữa khuynh hướng cách mạng vô sản và khuynh hướng cách

mạng dân chủ tư sản

D sự phát triển mạnh mẽ của phong trào tư sản, tiểu tư sản từng bước khẳng định vai trò lãnh đạo của

họ

Câu 53. Ngày 1-10-1949, nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời là kết quả của

A cuộc nội chiến Quốc Cộng lần 2 (1946-1949) B quá trình đàm phán giữa Mĩ và Liên Xô.

C quá trình nổi dậy của nhân dân Trung Quốc D quá trình đấu tranh giải phóng dân tộc.

Câu 54. Tận dụng thời cơ Nhật đầu hàng Đồng minh (8 - 1945), những nước nào dưới đây đã giành được độc lập vào năm 1945?

A Việt Nam, Lào, Camphuchia B Việt Nam, Lào, Mianma.

C Inđônêxia, Việt Nam, Lào D Philippin, Việt Nam, Lào.

Câu 55. Điểm chung của phong trào Cần vương qua hai giai đoạn phát triển là

A đều đặt dưới sự chỉ huy của triều đình.

B đều có sự lãnh đạo của các văn thân, sĩ phu yêu nước.

C nổ ra trên phạm vi rộng lớn đặc biệt là Bắc Kì và Trung Kì.

D xuất hiện nhiều cuộc khởi nghĩa có quy mô rộng lớn và diễn ra trong thời gian dài.

Câu 56. Tư tưởng cốt lõi thể hiện trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam (đầu năm 1930) do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo là:

A ruộng đất cho dân cày B tự do và dân chủ.

Câu 57. Đầu thế kỷ XX, Phan Bội Châu tổ chức phong trào nào sau đây để đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật Bản học tập?

A ngày đồng tâm B nhường cơm sẻ áo C đông du D tăng gia sản xuất.

Câu 58. Đến nửa đầu những năm 70, Liên Xô đã trở thành

A nước xuất khẩu vũ khí và lương thực số 1 thế giới.

B nước đi đầu thế giới trong cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ hai.

C cường quốc công nghiệp đứng đầu châu Âu và đứng thứ hai thế giới sau Mĩ.

D nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên mặt trăng.

Trang 7

Câu 59. Năm 1954, nhân dân Việt Nam giành được thắng lợi ngoại giao nào sau đây?

A Kí Hiệp định Giơnevơ B Đánh bại cuộc tập kích của không quân Mĩ.

C Đánh bại cuộc hành quân của Mĩ vào An Lão D Xoá nạn mù chữ.

Câu 60. Trong giai đoạn 1945 - 1973, kinh tế Mỹ

C phục hồi và phát triển D phát triển xen kẽ suy thoái.

Câu 61. Đầu thế kỷ XX, Phan Bội Châu tổ chức phong trào nào sau đây để đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật Bản học tập?

A nhường cơm sẻ áo B đông du C tăng gia sản xuất D ngày đồng tâm.

Câu 62. Đặc điểm lớn nhất của cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại là

A khoa học đi trước, mở đường cho lực lượng sản xuất.

B mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ sản xuất.

C kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

D khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

Câu 63. Chiến thắng đường 14 - Phước Long (đầu năm 1975) có tác động sau đây đối với tiến trình cách mạng miền Nam Việt Nam?

A Lần đầu khẳng định bạo lực là con đường giải phóng miền nam.

B Củng cố quyết tâm chiến lược giải phóng hoàn toàn miền nam.

C Chuyển cách mạng miền nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

D Buộc mỹ xuống thang chiến chanh và chấp nhận đàm phán tại hội nghị Paris.

Câu 64. Trong các nội dung sau đây, nội dung nào không thuộc Luận cương chính trị tháng 10/1930?

A Cách mạng Đông Dương là một bộ phận của cách mạng thế giới.

B Lực lượng để đánh đuổi đế quốc và phong kiến là công nông Đồng thời “phải biết liên lạc với tiểu tư

sản, trí thức, trung nông để kéo họ về phe vô sản giai cấp”

C Cách mạng do Đảng của giai cấp vô sản lãnh đạo.

D Cách mạng Đông Dương phải trải qua hai giai đoạn: cách mạng tư sản dân quyền và cách mạng xã

hội chủ nghĩa

Câu 65. Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam (tháng 10 -1930) quyết định đổi tên Đảng thành

A Đảng Cộng sản Đông Dương B Đảng Lao động Việt Nam.

C An Nam Cộng sản đảng D Đông Dương Cộng sản liên đoàn.

Câu 66. Nội dung nào sau đây là điểm nổi bật trong chính sách đối ngoại của các nước Tây Âu trong những năm 1945-1950?

A Hợp tác chiến lược với Liên Xô B Hợp tác chiến lược với Trung Quốc.

C Hợp tác chiến lược với Cuba D Tìm cách trở lại các thuộc địa cũ.

Câu 67. Chiến dịch nào đã kết thúc thắng lợi cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 ở miền Nam Việt Nam?

Câu 68. Theo quyết định của Hội nghị Pốtxđam (7 – 1945), lực lượng Đồng minh nào có nhiệm vụ giải giáp quân đội phát xít Nhật ở Việt Nam?

A Hồng quân Liên Xô và quân đội Trung Hoa Dân quốc.

B Quân đội Anh và quân đội Trung Hoa Dân quốc.

C Hồng quân Liên Xô và quân đội Mĩ.

D Quân đội Trung Hoa Dân quốc và quân đội Pháp.

Trang 8

Câu 69. Sự kiện nào đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam bước đầu chuyển từ đấu tranh tự phát sang đấu tranh tự giác?

A Xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa B Cuộc bãi công của thợ máy xưởng Ba Son.

C Cuộc đấu tranh của công nhân Bắc Kì D Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập.

Câu 70. Trong thời gian hoạt động ở Pháp (1917 – 1923), Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm kiêm chủ bút

tờ báo nào sau đây?

Câu 71. Chỉ thị "Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta" (12 - 3 - 1945) được Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra ngay sau khi

A Nhật tiến vào chiếm đóng Đông Dương B chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ.

C Nhật đảo chính Pháp ở Đông Dương D Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện Câu 72. Trong phong trào cách mạng 1930 – 1931 ở Việt Nam, các xô viết ra đời ở địa phương nào sau đây?

Câu 73. Quân dân miền Nam Việt Nam chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965 – 1968) của

Mỹ nhằm thực hiện mục tiêu nào sau đây?

A Bảo vệ chính quyền Xviết B Giải phóng hoàn toàn miền Nam.

C Bảo vệ khu giải phóng Việt Bắc D Bảo vệ căn cứ địa Cao Bằng.

Câu 74. Trật tự "hai cực Ianta" bị sụp đổ vì

A Liên Xô và Mĩ chấm dứt chiến tranh lạnh.

B Liên Xô và Mĩ chuyển từ đối đầu sang đối thoại.

C ảnh hưởng của Liên Xô và Mĩ bị thu hẹp ở nhiều nơi trên thế giới.

D "cực" Liên Xô đã tan rã, hệ thống chủ nghĩa xã hội ở không còn.

Câu 75. Sự kiện nào dưới đây có ảnh hưởng tích cực đến phong trào cách mạng Việt Nam đầu thế kỉ XX?

A Trật tự Véc xai – Oa sin tơn thiết lập B Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc.

C Cách mạng tháng Mười Nga 1917 thành công D Pháp bị thiệt hại nặng nề trong chiến tranh Câu 76. Kết quả của cuộc xây dựng chế độ mới có ý nghĩa nào sau đây với nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc ở Việt Nam trong những năm 1945-1946

A Xoá bỏ giai cấp bóc lột, làm suy yếu các lực lượng phản cách mạng chống nước.

B Củng cố, mở rộng vùng tự do, đẩy thực dân pháp vào thế bị động chiến lược.

C Giữ vững thành quả của cuộc đấu tranh giành các quyền dân tộc cơ bản.

D Phát huy hiệu quả nguồn lực từ hậu phương quốc tế phục vụ kháng chiến lâu dài.

Câu 77. Nội dung nào sau đây không thuộc kế hoạch Nava của thực dân Pháp tiến hành ở Đông Dương trong những năm 1953 – 1954

A Xây dựng đội quân cơ động chiến lược mạnh B Tập trung binh lực.

C Mở rộng ngụy quân D Thiết lập chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm Câu 78. Sự kiện nào dưới đây được xem là sự kiện khởi đầu cuộc“Chiến tranh lạnh”?

A Đạo luật viện trợ nước ngoài của Quốc hội Mĩ.

B Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman.

C Diễn văn của ngoại trưởng Mĩ Macsan.

D Chiến lược toàn cầu của Tổng thống MĩRudơven.

Câu 79. Thành công của công cuộc cải cách - mở cửa của Trung Quốc đã để lại bài học kinh nghiệm đối với các nước xây dựng chủ nghĩa xã hội, trong đó có Việt Nam là

A tập trung vào chính sách mở cửa, xây dựng các đặc khu kinh tế.

Trang 9

B chuyển sang kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa linh hoạt hơn.

C tập trung ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng.

D xây dựng chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc.

Câu 80. Trong những năm 1949 – 1950, nội dung của kế hoạch Rơve do thực dân Pháp triển khai ở Việt Nam thuộc lĩnh vực nào sau đây?

Câu 81. Tính chất triệt để của phong trào cách mạng 1930 – 1931 được biểu hiện ở:

A lần đầu tiên có sự lãnh đạo của một chính Đảng B không ảo tưởng vào kẻ thù dân tộc và giai cấp.

C hình thức đấu tranh phong phú và quyết liệt D diễn ra trên quy mô rộng lớn chưa từng thấy Câu 82. Cuôc chiên tranh lanh kêt thuc đanh dâu băng sư kiên nào?

A Hiêp ươc vê han chê hê thông phong chông tên lưa (ABM) nă 1972.

B Hiêp đinh vê môt giai phap toan diên cho vân đê Campuchia (10/1991).

C Cuôc găp không chinh thưc giưa Busơ va Goocbachôp tai đao Manta (12/1989).

D Đinh ươc Henxinki năm 1975.

Câu 83. Năm 1986, Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới đất nước trong bối cảnh quốc tế nào sau đây?

A Thực dân Anh vừa rút quân khỏi Việt Nam B Thực dân Pháp vừa rút khỏi Việt Nam.

C Phát xít Italia vừa rút quân khỏi Việt Nam D Liên Xô lâm vào tình trạng khủng hoảng.

Câu 84. Trong những năm 1949 – 1950, nội dung của kế hoạch Rơve do thực dân Pháp triển khai ở Việt Nam thuộc lĩnh vực nào sau đây?

Câu 85. Trong những năm 1936-1945, cách mạng Việt Nam đã có đóng góp nào sau đây đối với cách mạng thế giới

A Góp phần làm suy yếu chủ nghĩa thực dân mới và làm tan rã thuộc địa của chúng.

B Tham gia vào cuộc chiến tranh bảo vệ hòa bình của các nước xã hội chủ nghĩa.

C Góp phần mở rộng hệ thống xã hội chủ nghĩa từ châu âu đến châu á.

D Đấu tranh chống bộ phận phản động nhất của chủ nghĩa đế quốc.

Câu 86. Năm 1999, đồng tiền chung châu Âu được phát hành với tên gọi là

Câu 87. Khẩu hiệu đấu tranh mà Đảng ta vận dụng trong phong trào cách mạng 1930 -1931 là:

A tự do dân chủ” và “cơm áo hòa bình.

B độc lập dân tộc và ruộng đất dân cày.

C tịch thu ruộng đất của đế quốc chia cho dân cày nghèo.

D chống đế quốc, chống phát xít.

Câu 88. Năm 1953, thực dân Pháp đề ra kế hoạch Nava nhằm mục đích

A cô lập căn cứ địa Việt Bắc B kết thúc chiến tranh trong danh dự.

C khóa chặt biên giới Việt - Trung D quốc tế hóa chiến tranh Đông Dương.

Câu 89. Công lao to lớn đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong những năm 1920 – 1930 là:

A chuẩn bị về tổ chức cho sự ra đời của chính Đảng vô sản ở Việt Nam.

B tìm ra con đường cứu nước mới cho dân tộc Việt Nam.

C chuẩn bị về tư tưởng, chính trị cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam.

D soạn thảo Cương lĩnh chính trị đúng đắn cho Đảng Cộng sản Việt Nam.

Trang 10

Câu 90. Nguyên nhân nào dưới đây làm cho nền kinh tế Mỹ, Nhật, Tây Âu bị suy thoái từ nửa sau những năm 70 của thế kỉ XX?

A Sự vươn lên của các nền kinh tế mới nổi.

B Phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ Latinh giành thắng lợi.

C Tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới.

D Các nước đồng minh không có khả năng trả nợ cho Mĩ.

Câu 91. Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây tiếp tục thực hiện tham vọng biến khu vực Mĩ la-tinh thành “sân sau” của mình?

Câu 92. Dưới tác động của khai thác thuộc địa lần thứ 2 do thực dân pháp tiến hành ở Đông Dương (1919

- 1929), xã hội Việt Nam có chuyển biến nào sau đây?

A trở thành siêu cường tài chính B trở thành cường quốc phần mềm.

C giai cấp tư sản ra đời D công nghiệp vũ trụ ra đời.

Câu 93. Chiến thắng đường 14 - Phước Long (đầu năm 1975) có tác động sau đây đối với tiến trình cách mạng miền Nam Việt Nam?

A Buộc mỹ xuống thang chiến chanh và chấp nhận đàm phán tại hội nghị Paris.

B Chuyển cách mạng miền nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

C Lần đầu khẳng định bạo lực là con đường giải phóng miền nam.

D Củng cố quyết tâm chiến lược giải phóng hoàn toàn miền nam.

Câu 94. Năm 1954, nhân dân Việt Nam giành được thắng lợi ngoại giao nào sau đây?

A Xoá nạn mù chữ B Đánh bại cuộc tập kích của không quân Mĩ.

C Đánh bại cuộc hành quân của Mĩ vào An Lão D Kí Hiệp định Giơnevơ.

Câu 95. Xét về bản chất toàn cầu hóa là quá trình

A gia tăng mạnh mẽ những mối liên hệ, tác động lẫn nhau, phụ thuộc lẫn nhau của các khu vực, các

quốc gia, các dân tộc trên thế giới

B phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất, sự tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia.

C phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.

D tạo nên sự phát triển vượt bậc của kinh tế thế giới.

Câu 96. Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX, quốc gia nào có nền công nghiệp đứng thứ hai thế giới?

Câu 97. Một trong những yếu tố thúc đẩy sự ra đời của hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) trong những năm 1967 là

A Cần đoàn kết lật đổ quân phiệt Nhật Bản B Cần liên minh để chống phát xít.

C Chu cầu hợp tác để cùng phát triển D Chung mục tiêu lên chủ nghĩa xã hội.

Câu 98. Có sự xuất hiện của tổ chức cộng sản năm 1929 phản ánh đúng đặc điểm nào sau đây của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam

A Khuynh hướng dân chủ tư sản không còn ảnh hưởng trong các tầng lớp nhân dân.

B Mọi tổ chức chính trị ở Việt Nam đều chịu ảnh hưởng của quốc tế cộng sản.

C Chính đảng của giai cấp công nhân đã giành được quyền lãnh đạo thống nhất.

D Lực lượng thanh niên tri thức đã có chuyển biến tích cực về nhận thức chính trị.

Câu 99. Những thắng lợi nào sau đây đánh dấu chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cùng hệ thống thuộc địa của nó cơ bản bị tan rã?

A Thắng lợi của nhân dân Ai Cập, Môdămbích.

B Thắng lợi của nhân dân Ai Cập, Angiêri.

C Thắng lợi của nhân dân Môdămbích, Nam Phi.

D Thắng lợi của nhân dân Môdămbích và Ănggôla.

Ngày đăng: 28/03/2023, 20:31

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w