LỊCH SỬ PDF LATEX (Đề thi có 11 trang) TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 1 Câu 1 Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được[.]
Trang 1LỊCH SỬ PDF LATEX
(Đề thi có 11 trang)
TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 1
Câu 1. Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được ra miền Bắc Việt Nam thay thế lực lượng quân đội nào sau đây giải giáp quân Nhật Bản?
Câu 2. Nội dung nào sau đây là điểm nổi bật trong chính sách đối ngoại của các nước Tây Âu trong những năm 1945-1950?
A Hợp tác chiến lược với Cuba B Hợp tác chiến lược với Trung Quốc.
C Tìm cách trở lại các thuộc địa cũ D Hợp tác chiến lược với Liên Xô.
Câu 3. Đâu là nguyên nhân chung cơ bản dẫn đến 3 trung tâm kinh tế tài chính Mĩ – Tây Âu – Nhật Bản khủng hoảng suy thoái kéo dài trong giai đoạn 1973 -1991?
A Sự chi phối ảnh hưởng của trật thế giới 2 cực và chiến tranh lạnh.
B Kinh tế Mĩ suy thoái kéo theo kinh tế Nhật Bản và Tây Âu.
C Tác động của khủng hoảng năng lượng năm 1973.
D Sự cạnh tranh quyết liệt của các nước công nghiệp mới.
Câu 4. Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX, quốc gia nào có nền công nghiệp đứng thứ hai thế giới?
Câu 5. “Triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kỳ là đất thuộc Pháp, công nhận quyền
đi lại, buôn bán, kiểm soát và điều tra tình hình ở Việt Nam của chúng” Điều khoản trên được qui định trong Hiệp ước nào?
Câu 6. Có sự xuất hiện của tổ chức cộng sản năm 1929 phản ánh đúng đặc điểm nào sau đây của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam
A Lực lượng thanh niên tri thức đã có chuyển biến tích cực về nhận thức chính trị.
B Khuynh hướng dân chủ tư sản không còn ảnh hưởng trong các tầng lớp nhân dân.
C Chính đảng của giai cấp công nhân đã giành được quyền lãnh đạo thống nhất.
D Mọi tổ chức chính trị ở Việt Nam đều chịu ảnh hưởng của quốc tế cộng sản.
Câu 7. Nội dung nào sau đây không phải là xu thế phát triển của thế giới sau Chiến tranh lạnh?
A Xu thế toàn cầu hóa diễn ra ngày càng mạnh mẽ.
B Hòa bình thế giới được củng cố nhưng ở nhiều khu vực vẫn diễn ra nội chiến và xung đột.
C Sự phát triển và tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia.
D Các nước lớn điều chỉnh quan hệ theo chiều hướng đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp Câu 8. Nguyên nhân cơ bản dẫn tới cuộc chiến tranh thế giới lần thứ nhất (1914-1918) là
A vì mâu thuẩn về vấn đề thuộc địa giữa các đế quốc.
B vì mâu thuẫn về thị trường tiêu thụ hàng hóa.
C vì sự phát triển không đồng đều về kinh tế, chính trị của chủ nghĩa tư bản.
D vì tranh giành vị trí bá chủ thế giới giữa các nước đế quốc.
Câu 9. Dưới tác động của khai thác thuộc địa lần thứ 2 do thực dân pháp tiến hành ở Đông Dương (1919 -1929), xã hội Việt Nam có chuyển biến nào sau đây?
A giai cấp tư sản ra đời B trở thành cường quốc phần mềm.
C trở thành siêu cường tài chính D công nghiệp vũ trụ ra đời.
Trang 2Câu 10. Hội nghị Ianta (2 – 1945) diễn ra căng thẳng, quyết liệt chủ yếu là do các nước tham dự Hội nghị
A quan điểm khác nhau về việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít.
B muốn giành quyền lợi tương xứng với vai trò của mình.
C có sự đối lập về mục tiêu và chiến lược.
D mâu thuẫn về vấn đề thuộc địa sau chiến tranh.
Câu 11. Thực dân Anh đưa ra phương án Mao- bát -Tơn chia Ấn Độ Thành hai quốc gia tự trị dựa trên cơ
sở tôn giáo đã chứng tỏ
A thực dân Anh không thể cai trị Ấn Độ như cũ được nữa.
B thực dân Anh không quan tâm đến việc cai trị Ấn Độ nữa.
C thực dân Anh đã hoàn thành việc cai trị Ấn Độ.
D cuộc đấu tranh giành độc lập của nhân dân Ấn Độ hoàn toàn thắng lợi.
Câu 12. Trong giai đoạn 1939 – 1945, sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam?
A Hiệp ước Thương mại tự do Bắc Mỹ (NAFTA) ra đời.
B Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) được thành lập.
C Diễn đàn hợp tác Á - Âu được thành lập.
D quân phiệt Nhật Bản bàn chướng ở Đông Nam Á.
Câu 13. Hội nghị lần thử 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 - 1941) chủ trương giúp đỡ việc thành lập mặt trận ở nước nào sau đây?
Câu 14. Ở Việt Nam, chiếu Cần Vương (1885) kêu gọi lực lượng xã hội nào sau đây đứng lên vì vua mà kháng chiến?
A Văn thân, sĩ phu B Đại tư sản C Tư bản mại sản D Chủ nô.
Câu 15. Đầu thế kỷ XX, Phan Bội Châu tổ chức phong trào nào sau đây để đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật Bản học tập?
A nhường cơm sẻ áo B đông du C ngày đồng tâm D tăng gia sản xuất.
Câu 16. Tiến trình vận động giải phóng dân tộc 1939 – 1945 vào cuộc chiến tranh cách mạng 1945 – 1975
ở Việt Nam đều chưa tác động nào sau đây từ tình hình quốc tế
A Tình trạng căng thẳng do cuộc đối đầu giữa 2 hệ thống xã hội đối lập.
B Quan hệ phù hợp tác vừa đối đầu giữa các nước trong trật tự thế giới hai cực.
C Mỹ triển khai chiến lược toàn cầu nhằm đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.
D Thế phát triển của cuộc đấu tranh vì hòa bình, dân chủ và tiến bộ xã hội.
Câu 17. Sự khác nhau cơ bản giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên và Luận cương chính trị của Đảng năm
1930 là xác định:
A lãnh đạo, mối quan hệ của cách mạng B nhiệm vụ, lực lượng cách mạng.
C lực lượng, lãnh đạo cách mạng D đường lối, nhiệm vụ cách mạng.
Câu 18. Đặc đểm nổi bật của phong trào dân tộc, dân chủ ở Việt Nam giai đoạn 1919 – 1930 là
A cuộc đấu tranh giành quyền cai trị ở Việt Nam giữa thực dân Pháp và vương triều Nguyễn diễn ra
mạnh mẽ, quyết liệt
B sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, chính trị, xã hội dẫn đến sự phát triển mạnh mẽ của phong trào đấu
tranh theo khuynh hướng cách mạng vô sản ở Việt Nam
C sự phát triển mạnh mẽ của phong trào tư sản, tiểu tư sản từng bước khẳng định vai trò lãnh đạo của
họ
D cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo giữa khuynh hướng cách mạng vô sản và khuynh hướng cách
mạng dân chủ tư sản
Trang 3Câu 19. Về quân sự, một trong những thắng lợi của nhân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 – 1965) của Mĩ là
Câu 20. Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị lần thứ 8 ban chấp hành trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 – 1941 chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc ở từ nước Đông Dương
A Mục tiêu chiến lược của cách mạng đã thay đổi.
B Càng sớm hoàn thành mục tiêu độc lập dân tộc.
C Điều kiện lịch sử cụ thể của từng nước Đông Dương.
D Nhằm phát huy cao nhất quyền dân tộc tự quyết.
Câu 21. Đối với cách mạng miền Nam, Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (tháng 1 - 1959) chủ trương
A đẩy mạnh chiến tranh du kích B sử dụng bạo lực cách mạng.
C kết hợp đấu tranh chính trị và ngoại giao D đấu tranh đòi hiệp thương tổng tuyển cử.
Câu 22. Điểm chung của phong trào Cần vương qua hai giai đoạn phát triển là
A đều đặt dưới sự chỉ huy của triều đình.
B xuất hiện nhiều cuộc khởi nghĩa có quy mô rộng lớn và diễn ra trong thời gian dài.
C nổ ra trên phạm vi rộng lớn đặc biệt là Bắc Kì và Trung Kì.
D đều có sự lãnh đạo của các văn thân, sĩ phu yêu nước.
Câu 23. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào đấu tranh bùng nổ ở Mĩ Latinh nhằm chống lại lực lượng nào?
A Chính quyền độc tài thân Mĩ B Chủ nghĩa thực dân cũ.
C Thực dân phương Tây D Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc.
Câu 24. Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ 2 là
A bị thiệt hại nặng nề về người và của do hậu quả của chiến tranh thế giới thứ hại.
B phát triển mạnh mẽ, vươn lên hàng thứ 2 thế giới sau Liên Xô.
C phát triển mạnh mẽ trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới.
D bị suy giảm nghiêm trọng vì phải lo chi phí cho sản xuất vụ khí.
Câu 25. Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng sự chuyển biến của nền kinh tế Việt Nam trong những năm
20 của thế kỷ XX?
A Cơ cấu kinh tế thay đổi theo hướng tăng dần tỷ trọng ngành công nghiệp.
B Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bắt đầu được du nhập và mở rộng.
C Quan hệ sản xuất phong kiến bị xóa bỏ, mở đường cho quan hệ sản xuất mới.
D Ngành công nghiệp ra đời nhưng không được áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật.
Câu 26. Tháng 12 – 1960, Mặt trân Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời từ kết quả của phong trào nào sau đây?
Câu 27. Xét về bản chất toàn cầu hóa là quá trình
A phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.
B gia tăng mạnh mẽ những mối liên hệ, tác động lẫn nhau, phụ thuộc lẫn nhau của các khu vực, các
quốc gia, các dân tộc trên thế giới
C tạo nên sự phát triển vượt bậc của kinh tế thế giới.
D phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất, sự tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia.
Câu 28. Từ năm 1945 đến năm 1954, nhân dân Lào đấu tranh chống lại kẻ thù nào sau đây?
Trang 4Câu 29. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây
A Đánh bại cuộc tấn công của pháp vào cơ quan đầu não kháng chiến.
B Có ý nghĩa quyết định để thắng lợi cuối cùng trên mặt trận ngoại giao.
C Sử dụng đòn tiến công chiến lược của chiến lược chính quy.
D Sổ rộng phương pháp đánh công kiên vào tập đoàn cứ điểm.
Câu 30. Phong trào dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam có gì mới so với phong trào cách mạng 1930 -1931?
A Kết hợp hình thức đấu tranh công khai, hợp pháp với bí mật, bất hợp pháp.
B Giai cấp công nhân và nông dân đoàn kết đấu tranh mạnh mẽ.
C Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra chủ trương cụ thể cho hoàn cảnh mới.
D Là cuộc diễn tập cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945.
Câu 31. Sự kiện nào đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam bước đầu chuyển từ đấu tranh tự phát sang đấu tranh tự giác?
A Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập B Cuộc bãi công của thợ máy xưởng Ba Son.
C Cuộc đấu tranh của công nhân Bắc Kì D Xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa Câu 32. Việt Nam có thể rút ra kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của Mĩ, Nhật và Tây Âu sau Chiến tranh thế giới thứ hai để đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?
A Khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên.
B Tăng cường đẩy mạnh hợp tác với các nước khác.
C Nâng cao trình độ tập trung vốn và lao động.
D Ứng dụng các thành tựu khoa học – kĩ thuật.
Câu 33. Những thắng lợi nào sau đây đánh dấu chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cùng hệ thống thuộc địa của nó cơ bản bị tan rã?
A Thắng lợi của nhân dân Ai Cập, Môdămbích.
B Thắng lợi của nhân dân Môdămbích và Ănggôla.
C Thắng lợi của nhân dân Môdămbích, Nam Phi.
D Thắng lợi của nhân dân Ai Cập, Angiêri.
Câu 34. Đặc điểm lớn nhất của cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại là
A kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
B khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
C khoa học đi trước, mở đường cho lực lượng sản xuất.
D mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ sản xuất.
Câu 35. Năm 1999, đồng tiền chung châu Âu được phát hành với tên gọi là
Câu 36. Nhật Bản trở thành siêu cường tài chính số một thế giới từ
A thập kỉ 70 của thế kỉ XX B nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX.
C nửa đầu những năm 80 của thế kỉ XX D thập kỉ 90 của thế kỉ XX.
Câu 37. Cơ sơ quyết định để Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A sự suy yếu của các nước tư bản Tây Âu và sự lớn mạnh của Liên Xô.
B tiềm lực kinh tế và quân sự của to lớn của Mĩ.
C sự phát triển mạnh mẽ của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
D sự ủng hộ của các nước tư bản đồng minh đã bị Mĩ khống chế.
Câu 38. Trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?
A Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF) B Thành lập Liên minh Châu âu (EU).
C Thành lập ngân hàng thế giới (WB) D Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức.
Trang 5Câu 39. Việc tìm cách trở lại các thuộc địa cũ sau chiến tranh thế giới thứ 2 của các nước Tây Âu đã ảnh hưởng như thế nào đến Việt Nam?
A Không ảnh hưởng gì đến Việt Nam vì ngày 2/9/1945, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã tuyên bố
thành lập
B Ngay từ 1945, Pháp – Mỹ đã liên kết lại với nhau để chống cách mạng Việt Nam.
C Chính phủ Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do nằm trong khối Liên hiệp Pháp.
D Thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta lần thứ hai buộc nhân dân ta phải đứng lên kháng chiến
chống Pháp
Câu 40. Trật tự "hai cực Ianta" bị sụp đổ vì
A ảnh hưởng của Liên Xô và Mĩ bị thu hẹp ở nhiều nơi trên thế giới.
B Liên Xô và Mĩ chuyển từ đối đầu sang đối thoại.
C Liên Xô và Mĩ chấm dứt chiến tranh lạnh.
D "cực" Liên Xô đã tan rã, hệ thống chủ nghĩa xã hội ở không còn.
Câu 41. Cuối thập niên 80 của thế kỷ XX, quan hệ giữa Việt Nam với các nước ASEAN
C hợp tác và phát triển D từ đối đầu chuyển sang đối thoại.
Câu 42. Nội dung nào là nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930-1931?
A Chính sách khủng bố của thực dân Pháp sau khởi nghĩa Yên Bái.
B ảng cộng sản Việt Nam ra đời đã kịp lãnh đạo phong trào đấu tranh.
C Giai cấp địa chủ phong kiến câu kết với Pháp đàn áp, bóc lột thậm tệ với nhân dân.
D Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933.
Câu 43. Từ năm 1991 đến năm 2000, các nước lớn điều chỉnh quan hệ theo hướng đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp chủ yếu vì:
A cần tập trung vào cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc.
B muốn tạo môi trường quốc tế thuận lợi để vươn lên xác lập vị thế.
C muốn tiến tới giải thể tất cả các tổ chức quân sự trên thế giới.
D hợp tác chính trị - quân sự trở thành nội dung căn bản trong quan hệ quốc tế.
Câu 44. Đầu năm 1927, những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc được xuất bản thành tác phẩm nào?
A Đất nước B Đường Kách mệnh C Tuyên ngôn độc lập D Việt Bắc.
Câu 45. Điểm nào dưới đây là sự khác biệt giữa phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, Châu Phi với khu vực Mĩ Latinh:
A Châu Á, Châu Phi đấu tranh để giải phóng dân tộc, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh để giải phóng giai
cấp
B Châu Phi và Châu Á đấu tranh bằng vũ trang, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh ôn hòa.
C Phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, Châu Phi làm hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân
lung lay tận gốc, khu vực Mĩ Latinh chưa làm được điều đó
D Châu Á, Châu Phi đấu tranh chống lại bọn đế quốc thực dân cũ, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh chống
chủ nghĩa thực dân mới
Câu 46. Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được ra miền Bắc Việt Nam thay thế lực lượng quân đội nào sau đây giải giáp quân Nhật Bản?
Câu 47. Sự khởi sắc của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được đánh dấu bằng sự kiện nào?
A Hiệp ước Bali được kí kết (1976) B Campuchia gia nhập ASEAN (1999)
C Việt Nam gia nhập ASEAN (1995) D Brunây gia nhập ASEAN (1984).
Trang 6Câu 48. Công lao to lớn đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong những năm 1920 – 1930 là:
A chuẩn bị về tổ chức cho sự ra đời của chính Đảng vô sản ở Việt Nam.
B tìm ra con đường cứu nước mới cho dân tộc Việt Nam.
C chuẩn bị về tư tưởng, chính trị cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam.
D soạn thảo Cương lĩnh chính trị đúng đắn cho Đảng Cộng sản Việt Nam.
Câu 49. Ý nào dưới đây không phải là biểu hiện của xu thế hòa hoãn Đông - Tây?
A Hiệp định đình chiến giữa miền Triều Tiên được kí kết.
B Hai miền nước Đức kí Hiệp định về những cơ sở của quan hệ Đông Đức và Tây Đức.
C 33 nước Châu Âu cùng Mĩ và Canađa kí Định ước Henxinki.
D Liên Xô và Mĩ kí thỏa thuận về việc hạn chế vũ khí chiến lược.
Câu 50. Sự khác biệt căn bản nhất giữa Chiến tranh lạnh với các cuộc chiến tranh thế giới diễn ra trong thế
kỉ XX là
A diễn ra dai dẳng, giằng co, không phân thắng bại, không có xung đột về quân sự.
B làm cho tình hình thế giới luôn trong tình trạng đối đầu, căng thẳng.
C diễn ra trên các lĩnh vực gây nên sự đối đầu căng thẳng giữa hai nước Mĩ và Liên Xô.
D diễn ra trên hầu hết các lĩnh vực, ngoại trừ xung đột quân sự trực tiếp giữa Mĩ và Liên Xô.
Câu 51. Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế toàn cầu hoá từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX?
A Sự kém an toàn về kinh tế B Sự kém an toàn về chính trị.
C Sự phát triển nhanh của lực lượng sản xuất D Sự kém an toàn của đời sống con người.
Câu 52. Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam đầu thế kỉ XX là:
A chống Pháp và tay sai, giành độc lập dân tộc B xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa.
C chống Pháp và phong kiến, giành quyền tự trị D chống phong kiến, giành ruộng đất cho dân cày Câu 53. Năm 1953, thực dân Pháp đề ra kế hoạch Nava nhằm mục đích
A quốc tế hóa chiến tranh Đông Dương B cô lập căn cứ địa Việt Bắc.
C kết thúc chiến tranh trong danh dự D khóa chặt biên giới Việt - Trung.
Câu 54. Có sự xuất hiện của tổ chức cộng sản năm 1929 phản ánh đúng đặc điểm nào sau đây của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam
A Mọi tổ chức chính trị ở Việt Nam đều chịu ảnh hưởng của quốc tế cộng sản.
B Khuynh hướng dân chủ tư sản không còn ảnh hưởng trong các tầng lớp nhân dân.
C Lực lượng thanh niên tri thức đã có chuyển biến tích cực về nhận thức chính trị.
D Chính đảng của giai cấp công nhân đã giành được quyền lãnh đạo thống nhất.
Câu 55. Từ năm 1945 đến năm 1954, nhân dân Lào đấu tranh chống lại kẻ thù nào sau đây?
Câu 56. Ở Việt Nam phong trào cách mạng 1930 – 1903 một là bước phát triển mới về chất so với các phong trào đấu tranh trước đỏ vì một trong những lý do nào sau đây
A Có tổ chức lãnh đạo thống nhất trên cả nước B Hoàn thành triệt để mục tiêu của cách mạng.
C Dùng phương pháp bạo lực để đánh đổ kẻ thù D Thằng lập được chính quyền của toàn dân tộc Câu 57. Sự xác lập cục diện 2 cực, 2 phe trong quan hệ quốc tế sau chiến tranh thế giới thứ 2 tạo nên bởi
A Học thuyết Truman của Mĩ.
B “Kế hoạch Mác-san” và sự ra đời của khối quân sự NATO.
C sự thành lập khối quân sự NATO và hiệp ước Vácsava.
D Chiến lược toàn cầu phản của Mĩ.
Trang 7Câu 58. Trong giai đoạn 1939 – 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã khắc phục được một trong những hạn chế của Luận cương chính trị (10/1930) qua chủ trương:
A sử dụng phương pháp bạo lực cách mạng B tập hợp lực lượng toàn dân tộc chống đế quốc.
C xác định động lực cách mạng là công – nông D thành lập chính phủ công nông binh.
Câu 59. Lich sư ghi nhân năm 1960 la năm cua châu Phi, vi sao?
A Vì co 17 nươc ơ châu Phi gianh đươc đôc lâp.
B Vì hê thông thuôc đia cua đê quôc lân lươt tan ra.
C Vì chu nghia thưc dân sup đô ơ châu Phi.
D Vì tât ca cac nươc châu Phi đều gianh đươc đôc lâp.
Câu 60. Đến nửa đầu những năm 70, Liên Xô đã trở thành
A nước xuất khẩu vũ khí và lương thực số 1 thế giới.
B nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên mặt trăng.
C nước đi đầu thế giới trong cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ hai.
D cường quốc công nghiệp đứng đầu châu Âu và đứng thứ hai thế giới sau Mĩ.
Câu 61. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên và Việt Nam quốc dân đảng đều là:
A các tổ chức yêu nước theo khuynh hướng tư sản B các tổ chức chính trị theo khuynh hướng vô sản.
C các tổ chức yêu nước cách mạng D tiền thân của Đảng cộng sản Việt Nam.
Câu 62. Kết quả của cuộc xây dựng chế độ mới có ý nghĩa nào sau đây với nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc ở Việt Nam trong những năm 1945-1946
A Giữ vững thành quả của cuộc đấu tranh giành các quyền dân tộc cơ bản.
B Xoá bỏ giai cấp bóc lột, làm suy yếu các lực lượng phản cách mạng chống nước.
C Củng cố, mở rộng vùng tự do, đẩy thực dân pháp vào thế bị động chiến lược.
D Phát huy hiệu quả nguồn lực từ hậu phương quốc tế phục vụ kháng chiến lâu dài.
Câu 63. Năm 1922, Đại hội các xô viết toàn Liên bang dưới sự chủ trì của Lê – Nin, đã tuyên bố
A Thành lập Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết.
B Thành lập Chính quyền Xô viết.
C Thông qua Luận cương tháng Tư.
D Thông qua Chính sách kinh tế mới.
Câu 64. Hiệp ước Bali (2 – 1976) đánh dấu bước phát triển mới của tổ chức ASEAN vì đã
A đặt ra vấn đề bảo vệ an ninh quốc gia và bảo vệ hòa bình trong khu vực.
B xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước.
C đánh dấu ASEAN trở thành tổ chức toàn Đông Nam Á.
D đưa ra đề nghị xây dựng Đông Nam Á thành khu vực hòa bình, trung lập.
Câu 65. Tiến trình vận động giải phóng dân tộc 1939 – 1945 vào cuộc chiến tranh cách mạng 1945 – 1975
ở Việt Nam đều chưa tác động nào sau đây từ tình hình quốc tế
A Tình trạng căng thẳng do cuộc đối đầu giữa 2 hệ thống xã hội đối lập.
B Quan hệ phù hợp tác vừa đối đầu giữa các nước trong trật tự thế giới hai cực.
C Mỹ triển khai chiến lược toàn cầu nhằm đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.
D Thế phát triển của cuộc đấu tranh vì hòa bình, dân chủ và tiến bộ xã hội.
Câu 66. Đầu năm 1927, những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc được xuất bản thành tác phẩm nào?
A Đất nước B Đường Kách mệnh C Tuyên ngôn độc lập D Việt Bắc.
Câu 67. Trong quá trình thực hiện chiến lược toàn cầu từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000,
Mỹ đạt được kết quả nào dưới đây?
A Duy trì sự tồn tại và hoạt động của tất cả các tổ chức quân sự.
B Trực tiếp xóa bỏ hoàn toàn chế độ phân biệt chủng tộc.
C Chi phối được một số nước tư bản đồng minh phụ thuộc vào Mỹ.
D Duy trì vị trí cường quốc số một thế giới trên mọi lĩnh vực.
Trang 8Câu 68. Năm 1954, nhân dân Việt Nam giành được thắng lợi ngoại giao nào sau đây?
C Đánh bại cuộc tập kích của không quân Mĩ D Đánh bại cuộc hành quân của Mĩ vào An Lão Câu 69. Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam (tháng 10 -1930) quyết định đổi tên Đảng thành
A Đảng Lao động Việt Nam B Đảng Cộng sản Đông Dương.
C Đông Dương Cộng sản liên đoàn D An Nam Cộng sản đảng.
Câu 70. Ý nào dưới đây phản ánh bại nặng nề nhất của đế quốc Mĩ trong quá trình thực hiện “chiến lược toàn cầu” ?
A Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc năm 1949.
B Thắng lợi của cách mạng Hồi giáo I-ran năm 1979.
C Thắng lợi của cách mạng Việt Nam năm 1975.
D Thắng lợi của cách mạng Cu-ba năm 1959.
Câu 71. Tháng 6 – 1947, Mỹ đề ra kế hoạch Mácsan giúp phục hồi nền kinh tế ở khu vực nào sau đây?
Câu 72. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, quan hệ giữa Mĩ và Liên Xô thay đổi như thế nào?
A Từ liên minh chống phát xít chuyển sang đối đầu chiến tranh lạnh.
B Mâu thuẫn nhau gay gắt về quyền lợi.
C Chuyển từ đối đầu sang đối thoại.
D Hợp tác cùng nhau giải quyết nhiều vấn đề quốc tế lớn.
Câu 73. Một trong những yếu tố thúc đẩy sự ra đời của hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) trong những năm 1967 là
A Cần đoàn kết lật đổ quân phiệt Nhật Bản B Chu cầu hợp tác để cùng phát triển.
C Cần liên minh để chống phát xít D Chung mục tiêu lên chủ nghĩa xã hội.
Câu 74. Tận dụng thời cơ Nhật đầu hàng Đồng minh (8 - 1945), những nước nào dưới đây đã giành được độc lập vào năm 1945?
A Việt Nam, Lào, Mianma B Inđônêxia, Việt Nam, Lào.
C Philippin, Việt Nam, Lào D Việt Nam, Lào, Camphuchia.
Câu 75. Với chủ trương giương cao ngọn cờ dân tộc, tạm gác việc thực hiện nhiệm vụ cách mạng ruộng đất trong giai đoạn 1939 - 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã
A đáp ứng đúng nguyện vọng số một của giai cấp nông dân Việt Nam.
B thực hiện đúng chủ trương của Luận cương chính trị tháng 10 - 1930.
C tập trung giải quyết những mâu thuẫn cơ bản của xã hội Việt Nam.
D bắt đầu nhận ra khả năng chống đế quốc của trung và tiểu địa chủ.
Câu 76. Hội nghị lần thử 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 - 1941) chủ trương giúp đỡ việc thành lập mặt trận ở nước nào sau đây?
Câu 77. Trở ngại chủ yếu nhất của EU và ASEAN trong quá trình liên kết là
A sự khác biệt về thể chế chính trị giữa các nước.
B sự chi phối của các nước lớn bên ngoài.
C mâu thuẫn giữa lợi ích riêng mỗi quốc gia với lợi ích chung của khối.
D sự chênh lệch về trình độ phát triển của các thành viên.
Câu 78. Chiến thắng đường 14 - Phước Long (đầu năm 1975) có tác động sau đây đối với tiến trình cách mạng miền Nam Việt Nam?
A Buộc mỹ xuống thang chiến chanh và chấp nhận đàm phán tại hội nghị Paris.
B Lần đầu khẳng định bạo lực là con đường giải phóng miền nam.
Trang 9C Củng cố quyết tâm chiến lược giải phóng hoàn toàn miền nam.
D Chuyển cách mạng miền nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
Câu 79. Nội dung nào sau đây là nguyên nhân khách quan dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A Truyền thống yêu nước của toàn dân tộc được phát huy.
B Thắng lợi của Đồng minh trong cuộc chiến chống phát xít.
C Quá trình chuẩn bị toàn diện của Đảng Cộng sản Đông Dương.
D Đường lối đúng đắn, sáng tạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.
Câu 80. Trong những năm 1949 – 1950, nội dung của kế hoạch Rơve do thực dân Pháp triển khai ở Việt Nam thuộc lĩnh vực nào sau đây?
Câu 81. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2 ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào ngành kinh tế nào?
A Thương nghiệp B Nông nghiệp C Thủ công nghiệp D Công nghiệp.
Câu 82. Nguyên nhân nào dưới đây làm cho nền kinh tế Mỹ, Nhật, Tây Âu bị suy thoái từ nửa sau những năm 70 của thế kỉ XX?
A Tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới.
B Sự vươn lên của các nền kinh tế mới nổi.
C Các nước đồng minh không có khả năng trả nợ cho Mĩ.
D Phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ Latinh giành thắng lợi.
Câu 83. Hội nghị nào sau đây của Đảng Cộng sản Đông Dương không trực tiếp xác định nhiệm vụ cho cách mạng Việt Nam là chống chủ nghĩa phát xít?
A Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 7 - 1936.
B Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 3 - 1945.
C Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11 - 1939.
D Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 - 1941.
Câu 84. Cuôc chiên tranh lanh kêt thuc đanh dâu băng sư kiên nào?
A Cuôc găp không chinh thưc giưa Busơ va Goocbachôp tai đao Manta (12/1989).
B Hiêp đinh vê môt giai phap toan diên cho vân đê Campuchia (10/1991).
C Hiêp ươc vê han chê hê thông phong chông tên lưa (ABM) nă 1972.
D Đinh ươc Henxinki năm 1975.
Câu 85. Năm 1921, Nguyễn Ái Quốc đã
A tham gia thành lập Hội Liên hiệp thuộc địa B tham dự Hội nghị Quốc tế Nông dân.
C thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên D tham dự Đại hội V của Quốc tế Cộng sản.
Câu 86. Hội nghị lần thứ 21 (tháng 7 – 1973) của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam nhấn mạnh cách mạng miền Nam phải giữ vững chiến lược
Câu 87. Thành công của công cuộc cải cách - mở cửa của Trung Quốc đã để lại bài học kinh nghiệm đối với các nước xây dựng chủ nghĩa xã hội, trong đó có Việt Nam là
A tập trung ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng.
B chuyển sang kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa linh hoạt hơn.
C tập trung vào chính sách mở cửa, xây dựng các đặc khu kinh tế.
D xây dựng chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc.
Câu 88. Từ năm 1945 đến năm 1973, kinh tế Mỹ
A phát triển mạnh mẽ B suy thoái kéo dài C lạc hậu D khủng hoảng.
Trang 10Câu 89. Chỉ thị "Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta" (12 - 3 - 1945) được Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra ngay sau khi
A Nhật đảo chính Pháp ở Đông Dương B Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện.
C chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ D Nhật tiến vào chiếm đóng Đông Dương.
Câu 90. Năm 1986, Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới đất nước trong bối cảnh quốc tế nào sau đây?
A Thực dân Pháp vừa rút khỏi Việt Nam B Liên Xô lâm vào tình trạng khủng hoảng.
C Phát xít Italia vừa rút quân khỏi Việt Nam D Thực dân Anh vừa rút quân khỏi Việt Nam Câu 91. Quyết định của hội nghị Ianta(1945) không ảnh hưởng đến
A quan hệ Liên Xô – Tây Âu sau chiến tranh B quan hệ Liên Xô – Mĩ sau chiến tranh.
C số phận của phát xít Đức, Nhật Bản D cuộc cách mạng khoa học và công nghệ.
Câu 92. Trong những năm 1986 - 1990, về lương thực - thực phẩm, Việt Nam đạt được thành tựu là
A xuất khẩu gạo đứng đầu thế giới B xuất khẩu gạo đứng thứ năm thế giới.
C khắc phục triệt để nạn đói trong nước D đã có dự trữ và xuất khẩu gạo.
Câu 93. Cơ quan giữ vai trò trọng yếu của tổ chức Liên hợp quốc trong việc giữ gìn hòa bình và an ninh thế giới là
A Đại hội đồng B Hội đồng Bảo an C Ban Thư kí D Tòa án Quốc tế.
Câu 94. Nội dung nào dưới đây không phải là tác động của phong trào giải phóng dân tộc đối với quan hệ quốc tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Dẫn đến tình trạng đối đầu giữa các cường quốc về vấn đề thuộc địa.
B Dẫn đến sự ra đời của hơn 100 quốc gia độc lập trên thế giới.
C Sau khi giành độc lập, các nước tích cực tham gia đời sống chính trị thế giới.
D Góp phần làm “xói mòn” trật tự hai cực Ianta.
Câu 95. Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây tiếp tục thực hiện tham vọng biến khu vực Mĩ la-tinh thành “sân sau” của mình?
Câu 96. Sự kiện nào dưới đây được xem là sự kiện khởi đầu cuộc“Chiến tranh lạnh”?
A Diễn văn của ngoại trưởng Mĩ Macsan.
B Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman.
C Đạo luật viện trợ nước ngoài của Quốc hội Mĩ.
D Chiến lược toàn cầu của Tổng thống MĩRudơven.
Câu 97. Trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?
A Thàng lập ngân hàng thế giới (WB) B Thành lập Liên minh Châu âu (EU).
C Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức D Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
Câu 98. Nội dung chủ yếu của chiến lược kinh tế hướng nội của nhóm các nước sáng lập ASEAN là
A thực hiện công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
B tiến hành"cải cách, mở cửa"nền kinh tế, thu hút vốn đầu tư và kĩ thuật của nước ngoài.
C đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nội địa thay thế hàng nhập khẩu.
D nhanh chóng xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ, giải quyết nạn thất nghiệp Câu 99. Đầu thế kỷ XX, Phan Bội Châu tổ chức phong trào nào sau đây để đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật Bản học tập?
A đông du B ngày đồng tâm C nhường cơm sẻ áo D tăng gia sản xuất.
Câu 100. Năm 1986, Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới đất nước trong bối cảnh quốc tế nào sau đây?
A Thực dân Anh vừa rút quân khỏi Việt Nam B Thực dân Pháp vừa rút khỏi Việt Nam.
C Phát xít Italia vừa rút quân khỏi Việt Nam D Liên Xô lâm vào tình trạng khủng hoảng.
HẾT