1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn thi thử môn hóa (612)

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thử môn hóa
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 105,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT Mã đề thi 001 Câu 1 Thí nghiệm nào sau đây không xảy phản ứng hóa học? A Cho Al vào dung dịch HCl đặc nguội B Cho Na3[.]

Trang 1

Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

Mã đề thi 001 Câu 1 Thí nghiệm nào sau đây không xảy phản ứng hóa học?

A Cho Al vào dung dịch HCl đặc nguội B Cho Na3PO4vào dung dịch AgNO3

C Cho K2S O4vào dung dịch NaNO3 D Đốt cháy Cu trong bình chứa Cl2dư

Câu 2 Trong các kim loại sau, kim loại dẫn điện tốt nhất là

Câu 3 Cho các phát biểu sau:

(1) Công thức phân tử của tristearin là C54H110O6

(2) Polime thiên nhiên khi I2hấp phụ tạo thành màu xanh tím là tinh bột

(3) Fructozơ được gọi là đường nho

(4) Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol

(5) Xenlulozơ và tinh bột là đồng phân của nhau

(6) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói

Số phát biểu đúng là

Câu 4 Thủy phân 360 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được

Câu 5 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Nhỏ vài giọt dung dịch H2S O4loãng lên tấm vải bông sau một thời gian tấm vải đó mủn ra

B Oxi hóa glucozơ bằng AgNO3trong NH3thì thu được muối amoni gluconat

C Không thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng nước brom.

D Nhỏ vài giọt dung dịch loãng I2lên mặt cắt củ khoai lang thì sẽ xuất hiện màu xanh tím

Câu 6 Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHS O4 1M Sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa 59,04 gam muối trung hòa và 896 ml NO (sản phẩm khử duy nhất của +5N, ở đktc) Y phản ứng vừa đủ với 0,44 mol NaOH Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fe(NO3)2trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào su đây?

Câu 7 Cho 5,4 gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng thu được V lít H2(ở đktc) Giá trị của V là

Câu 8 Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc III ?

A CH3− NH − CH3 B CH3− NH − C2H5 C (CH3)3N D (CH3)3C − NH2

Câu 9 Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z và T Kết quả được ghi ở bảng sau:

X, Y, Z, T lần lượt là

A Ala-Gly-Ala, glucozơ, anilin, axit glutamic B Glucozơ, Ala-Gly-Ala, anilin, axit glutamic.

C Axit glutamic, anilin, glucozơ, Ala-Gly-Ala D Ala-Gly-Ala, anilin, glucozơ, axit glutamic.

Trang 2

Câu 10 Hòa tan hoàn toàn 15,5 gam hỗn hợp X gồm x mol Fe, y mol Fe3O4và 3y mol Cu trong 88,2 gam dung dịch HNO360%, thu được dung dịch Y (không chứa NH , bỏ qua sự hòa tan của các khí trong nước và sự bay hơi của nước) và hỗn hợp khí Z Cho 650 ml dung dịch KOH 1M vào Y, thu được kết tủa

D và dung dịch E Nung D trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 19 gam chất rắn F Cô cạn cẩn thận E thu được chất rắn G Nung G đến khối lượng không đổi, thu được 53,8 gam chất rắn khan Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Nồng độ phần trăm của Fe(NO3)3trong dung dịch Y có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 11 Trong hợp chất CrO3, crom có số oxi hóa là

Câu 12 Phản ứng nào sau đây viết sai?

A 4Cr+ 3O2

t◦

t◦

−→ 2CrCl3

C Cr(OH)3+ NaOH −→ NaCrO2+ 2H2O D 2Cr+ 6HCl −→ 2CrCl3+ 3H2

Câu 13 Khi điện phân dung dịch CuS O4(với các điện cực trơ), ở anot xảy ra

A sự khử ion Cu2+ B sự oxi hóa nước C sự khử nước D sự oxi hóa ion S O2−4

Câu 14 Cho anilin tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch Br20,3M thu được m gam kết tủa Giá trị của

m là

Câu 15 Công thức hóa học của sắt (III) hiđroxit là

Câu 16 Nung nóng 11,12 gam hỗn hợp gồm Cu, Fe, Mg ngoài không khí một thời gian thu được 15,12

gam hỗn hợp X chỉ chứa các oxit Hòa tan hoàn toàn lượng X trên bằng dung dịch chứa 0,56 mol HCl thu được dung dịch Y Cho AgNO3dư vào Y thu được 81,98 gam kết tủa và khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất của+5N) Số mol Fe2+có trong Y là

Câu 17 Chất nào sau đây làm mất màu nước Br2 ?

Câu 18 Cho vào ống nghiệm 1ml dung dịch NaOH 30% và 1 giọt dung dịch CuS O4 2%, thêm tiếp 1

ml dung dịch lòng trắng trứng 10%, Lắc nhẹ ống nghiệm, hiện tượng quan sát được là

A Có kết tủa xanh lam, kết tủa không bị tan.

B Có kết tủa xanh lam, sau đó tạo dung dịch màu tím.

C Có kết tủa xanh lam, sau đó tan ra tạo dung dịch xanh lam.

D Có kết tủa xanh lam, sau đó kết tủa chuyển sang màu đỏ gạch.

Câu 19 Loại tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

Câu 20 Chất nào sau đây được gọi là đường mật ong?

Câu 21 [Giảm tải, HS không phải làm]Dung dịch X chứa 2 chất tan và đều có nồng độ 1M Tiến hành

3 thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Cho 2V ml dung dịch NaOH 1,5M vào V ml X, thu được m1gam kết tủa

- Thí nghiệm 2: Cho 3V ml dung dịch NaOH 1,5M vào V ml X, thu được m2gam kết tủa

- Thí nghiệm 3: Cho 5V ml dung dịch NaOH 1,5M vào V ml X, thu được m3gam kết tủa

Cho biết m1 < m2< m3 Hai chất tan trong X là

A H2S O4và Al2(S O4)3 B H2S O4và AlCl3

C HCl và AlCl3 D HCl và Al2(S O4)3

Câu 22 Cho dãy chất: Alanin, valin, lysin, axit glutamic Số chất trong dãy trong phân tử có 1 nhóm

−NH2và 1 nhóm -COOH là

Trang 3

Câu 23 X là một polime trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt, thường được dùng để chế

tạo thủy tinh hữu cơ X là

A poli(metyl metacrylat) B polietilen.

Câu 24 Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeCl2?

Câu 25 Đốt cháy m gam hỗn hợp G gồm hex-1-en, etanol và axit cacboxylic X no, đơn chức mạch hở

cần vừa đủ 0,45 mol O2, thu được H2Ovà 0,5 mol CO2 Mặt khác, cho m gam G tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được a gam chất rắn khan Giá trị của a là

Câu 26 Polime X là chất rắn trong suốt, cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh

hữu cơ plexiglas Monome tạo thành X là

C CH2 = C(CH3)COOCH3 D CH2= CHCl

Câu 27 Cho các phát biểu sau:

(a) Fructozơ và glucozơ đều có phản ứng tráng bạc

(b) Saccarozơ và tinh bột đều bị thủy phân khi có axit H2S O4(loãng) làm xúc tác

(c) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp

(d) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit

Số phát biểu đúng là

Câu 28 Tiến hành thí nghiệm phản ứng tráng bạc glucozơ theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào ống nghiệm sạch 1 ml dung dịch AgNO31%, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 cho đến khi kết tủa vừa xuất hiện lại tan hết

Bước 2: Thêm tiếp vào ống nghiệm 1 ml dung dịch glucozơ 1%.

Bước 3: Đun nhẹ ống nghiệm hoặc ngâm ống nghiệm (phần chứa hỗn hợp phản ứng) vào cốc nước nóng

khoảng 70◦C trong thời gian 2 phút

Cho các phat biểu sau:

(a) Ở bước 2, xuất hiện kết tủa Ag trắng sáng bám vào ống nghiệm

(b) Thí nghiệm trên chứng tỏ glucozơ có nhiều nhóm OH ở các nguyên tử cacbon kề nhau

(c) Ở bước 3, xảy ra sự khử glucozơ tạo ra amoni gluconat

(d) Nếu thay glucozơ bằng saccarozơ thì phản ứng tráng bạc vẫn xảy ra

(e) Mục địch ngâm ống nghiệm vào cốc nước nóng để tăng độ tan của glucozơ

(g) Nếu thay dung dịch NH3bằng dung dịch NaOH thì phản ứng tráng bạc không xảy ra

Số phát biểu đúng là

Câu 29 Trong hợp chất, nguyên tố nào sau đây chỉ có số oxi hóa +2?

Câu 30 Công thức hóa học của sắt (III) sunfat là

A Fe2(S O4)3 B FeS O4 C FeS2 D FeS.

Câu 31 Đốt cháy hoàn toàn 17,2 gam chất hữu cơ X cần 0,9 mol O2, thu được 10,8 gam H2O Mặt khác cho 0,4 mol hỗn hợp A, B (là các đồng phân đơn chức của X) tác dụng hết với 300 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch Y Cô cạn Y được 37,8 gam chất rắn khan Nếu cho Y phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3thì thu được 1,2 mol Ag Khối lượng của chất tan có phân tử khối lớn nhất trong Y là

Câu 32 Hợp chất CH3COOC2H5có tên gọi là

A metyl axetat B metyl propionat C etyl axetic D etyl axetat.

Trang 4

Câu 33 Hỗn hợp X gồm K, Ba, Na2O, BaO Cho m gam X hòa tan hết vào H2Odư thu được 0,015 mol

H2và 1 lít dung dịch Y có pH bằng 13 Cho toàn bộ Y tác dụng với 200 ml dung dịch H2S O40,15M thu được 6,99 gam kết tủa và dung dịch Z có pH bằng 12,523 Lọc bỏ kết tủa, cô cạn hoàn toàn dung dịch Z thu được 1,76 gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 34 Khí X là sản phẩm chính của sự đốt cháy hợp chất lưu huỳnh và là nguyên nhân gây ra hiện

tượng "mưa axit" X là

Câu 35 Số oxi hóa của sắt trong Fe(NO3)3là

Câu 36 Cho các polime: poli(vinyl clorua), poli(acrilonitrin), policaproamit, poli(metyl metacrylat),

poliisopren, xenlulozơ triaxetat Số polime được dùng làm tơ sợi là

Câu 37 Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, thu được 15,68 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm CO, CO2 và

H2 Cho toàn bộ X tác dụng hết với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y Hoà tan toàn bộ

Y bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư) được 8,96 lít NO (sản phẩm khử duy nhất của+5N, đktc) Phần trăm thể tích khí CO trong X là

Câu 38 Ankin là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là

A CnH2n+2(n > 1) B CnH2n(n > 2) C CnH2n−6(n > 6) D CnH2n−2(n > 2)

Câu 39 Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

Câu 40 Hòa tan hoàn toàn 1,55 gam hỗn hợp Mg, Al, Fe cần vừa đủ 20ml dung dịch HCl 6M Cô cạn

dung dịch sau phản ứng thu được số gam muối khan là

Câu 41 Hiđrocacbon phản ứng được với brom trong dung dịch là

Câu 42 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?

Câu 43 Phát biểu nào sau đây sai?

A Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau.

B Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc.

C Glucozơ và saccarozơ đều là cacbohiđrat.

D Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan được Cu(OH)2

Câu 44 Đốt cháy hoàn toàn 34,1 gam hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, axit glutamic và axit oleic cần vừa

đủ 2,025 mol O2, thu được CO2, N2và 27,9 gam H2O Mặt khác, nếu cho 34,1 gam X vào 400 ml dung dịch KOH 1M rồi cô cạn cẩn thận dung dịch, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 45 Hỗn hợp X gồm K và Al Cho m gam X vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,

thu được 0,896 lít khí H2 Mặt khác, hòa tan hoàn toàn m gam X bằng dung dịch NaOH dư, thu được 1,232 lít khí H2 Giá trị của m là

Câu 46 Hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3và Fe3O4 Cho khí CO qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Cho toàn bộ Z vào dung dịch Ca(OH)2dư, đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 3,0 gam kết tủa Mặt khác, hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 0,896 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa 19,36 gam muối Giá trị của m là

Trang 5

Câu 47 Cho X, Y, Z là ba peptit mạch hở (phân tử có số nguyên tử cacbon tương ứng là 8, 9, 11; Z có

nhiều hơn Y một liên kết peptit); T là este no, đơn chức, mạch hở Chia 179,4 gam hỗn hợp E gồm X,

Y, Z, T thành hai phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần một, thu được a mol CO2và (a - 0,09) mol

H2O Thủy phân hoàn toàn phần hai bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được ancol metylic và 109,14 gam hỗn hợp G (gồm bốn muối của Gly, Ala, Val và axit cacboxylic) Đốt cháy hoàn toàn G, cần vừa đủ 2,75 mol O2 Phần trăm khối lượng của Y trong E là

Câu 48 Thí nghiệm xác định định tính nguyên tố cacbon và hiđro trong phân tử saccarozơ được tiến

hành theo các bước sau:

Bước 1: Trộn đều khoảng 0,2 gam saccarozơ với 1 đến 2 gam đồng (II) oxit, sau đó cho hỗn hợp ống nghiệm khô (ống số 1) rồi thêm tiếp khoảng 1 gam đồng (II) oxit để phủ kín hỗn hợp Nhồi một nhúm bông có rắc bột CuS O4khan vào phần trên của ống số 1 rồi nút bằng nút cao su có ống dẫn khí

Bước 2: Lắp ống số 1 lên giá thí nghiệm rồi nhúng ống dẫn khí vào dung dịch Ca(OH)2đựng trong ống nghiệm (ống số 2)

Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng ống số 1 (lúc đầu đun nhẹ, sau đó đun tập trung vào phần có hỗn hợp phản ứng)

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 3, màu trắng của CuS O4 khan chuyển thành màu xanh của CuS O4.5H2O

(b) Thí nghiệm trên, trong ống số 2 có xuất hiện kết tủa trắng

(c) Ở bước 2, lắp ống số 1 sao cho miệng ống hướng lên

(d) Thí nghiệm trên còn được dùng để xác định định tính nguyên tố oxit trong phân tử saccarozơ

(e) Kết thúc thí nghiệm: tắt đèn cồn, để ống số 1 nguội hẳn rồi mới đưa ống dẫn khí ra khỏi dung dịch trong ống số 2

Số phát biểu đúng là

Câu 49 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

Câu 50 Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

HẾT

Ngày đăng: 28/03/2023, 15:59

w