Unit 11 A Closer Look 1 Download vn Tiếng Anh lớp 7 Unit 11 A Closer Look 1 Tổng hợp Download vn 1 Soạn Anh 7 Unit 11 A Closer Look 1 Bài 1 Write the words or phrases under the correct pictures Then l[.]
Trang 1Soạn Anh 7 Unit 11: A Closer Look 1 Bài 1
Write the words or phrases under the correct pictures Then listen, check
and repeat (Viết các từ hoặc cụm từ dưới các hình ảnh đúng Sau đó, nghe,
kiểm tra và lặp lại.)
Bài nghe:
Lời giải:
Trang 21 solar-powered ship (tàu chạy bằng năng lượng mặt trời)
2 flying car (ô tô bay)
3 bamboo-copter (chong chóng tre)
4 hyperloop
5 skyTran
Bài 2
Write words or phrases from 1 in the correct columns (Viết các từ hoặc cụm từ bài 1 vào các cột đúng)
Lời giải:
- Ride (lái): skyTran, hyperloop
- Fly (bay): bamboo-copter, flying car
- Sail (chèo): solar-powered ship
Bài 3
Complete the sentences, using the words from the box (Hoàn thành các câu,
sử dụng các từ trong hộp)
1 Travelling by _ is simple You just put it on and fly away
Trang 33 It will be fun to a skyTran to work
4 Travelling by _will be faster than by airplane
5 Solar-powered ships are They will not cause pollution
eco-friendly fly ride
bamboo-copter hyperloop
Lời giải:
1 bamboo-copter
2 fly
3 ride
4 hyperloop
5 eco-friendly
Hướng dẫn dịch:
1 Đi du lịch bằng chong chóng tre thật đơn giản Bạn chỉ cần đeo nó vào và bay đi.
2 Mọi người sẽ sớm đi trên những chiếc ô tô bay thay vì lái những chiếc ô tô bình thường.
3 Sẽ rất vui khi được lái skyTran đi làm.
4 Di chuyển bằng hyperloop sẽ nhanh hơn bằng máy bay.
Trang 45 Tàu chạy bằng năng lượng mặt trời thân thiện với môi trường Chúng sẽ không gây ô nhiễm.
Bài 4
Listen to the sentences and repeat Pay attention to the bold words (Nghe
các câu và lặp lại Chú ý đến những từ in đậm.)
1 We'll have driverless cars
2 We'll have driverless cars in the future
3 I think driverless cars will run faster
4 I don't think we'll have driverless cars
5 I think driverless cars will be safer and greener
Bài nghe:
Hướng dẫn dịch:
1 Chúng tôi sẽ có những chiếc xe không người lái.
2 Chúng ta sẽ có ô tô không người lái trong tương lai.
3 Tôi nghĩ rằng những chiếc xe không người lái sẽ chạy nhanh hơn.
4 Tôi không nghĩ rằng chúng ta sẽ có những chiếc xe không người lái.
5 Tôi nghĩ rằng ô tô không người lái sẽ an toàn hơn và xanh hơn.
Bài 5
Trang 5Listen to the sentences and repeat How many stresses are there in each
sentence? (Nghe các câu và lặp lại Có bao nhiêu trọng âm trong mỗi câu?)
1 That is a solar powered ship
2 They will travel by flying car
3 They introduced a new autopilot model
4 Will bullet trains pollute the environment?
5 I don't think those trains will be popular here
Bài nghe:
Hướng dẫn dịch:
1 Đó là con tàu chạy bằng năng lượng mặt trời.
2 Họ sẽ đi du lịch bằng ô tô bay.
3 Họ đã giới thiệu một mô hình lái tự động mới.
4 Tàu cao tốc có gây ô nhiễm môi trường không?
5 Tôi không nghĩ rằng những chuyến tàu đó sẽ phổ biến ở đây.