1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Unit 5 lớp 7 a closer look 1 sách global success vndoc com

4 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Unit 5 Lớp 7 A Closer Look 1 Sách Global Success
Trường học VnDoc
Chuyên ngành English
Thể loại Tài liệu học tập
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 301,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Unit 5 lớp 7 A Closer Look 1 sách Global Success VnDoc com Thư viện Đề thi Trắc nghiệm Tài liệu học tập miễn phí Trang chủ https //vndoc com/ | Email hỗ trợ hotro@vndoc com | Hotline 024 2242 6188 Uni[.]

Trang 1

Unit 5 lớp 7 A Closer Look 1 sách Global Success

Bản quyền thuộc về VnDoc nghiêm cấm mọi hành vi sao chép vì mục đích thương mại

Vocabulary

1 Match the phrases with the pictures Then listen, check, and repeat the phrases

(Nôi các cụm từ với các bức tranh Sau đó nghe, kiểm tra và lặp lại các cụm từ)

Gợi ý đáp án

2 Write the following words and phrases in the correct columns Add any other dishes and ingredients you know

(Viết các từ và cụm từ sau vào trong cột đúng Thêm món ăn và các thành phần mà bạn biết)

Trang 2

Gợi ý đáp án

spring rolls, omelette, pancakes butter, onions, pepper

3 Work in pairs Ask and answer about the ingredients for Linh’s apple pie Using the quantities in the recipe.

(Làm việc theo cặp Hỏi và trả lời về các nguyên liệu làm bánh táo của Linh Áp dụng theo các số lượng trong công thức nấu ăn)

Gợi ý đáp án

Trang 3

1 A: How much salt do we need?

B: We need a teaspoon of salt

2 A: How much sugar do we need?

B: We need 300 grams of sugar

3 A: How much milk do we need?

B: We need 300 ml of milk

4 A: How much water do we need?

B: We need 120ml of water

5 A: How much flour do we need?

B: We need 500 grams

Pronunciation

4 Listen and repeat the words Pay attention to the sounds /ɒ/ and /ɔː/

(Nghe và lặp lại các từ Chú ý các âm /ɒ/ và /ɔː/)

Gợi ý đáp án

fond, lot, not short, call, water, pork, sauce

5 Listen and repeat, paying attention to the underlined words Tick (√) the sentences with the /ɒ/ sound.

Trang 4

(Nghe và lặp lại, tập trung các từ bị gạch chân Tích (√) các câu với âm /ɒ/)

Gợi ý đáp án

1 I hate hot dog

(Tôi ghét xúc xích)

2 It’s a very big pot

(Nó là cái bình/ lọ rất to.)

3 This soup is very hot

(Món canh này rất nóng.)

Mời các bạn tham khảo thêm nhiều tài liệu Tiếng Anh lớp 7 Global Success hay và miễn phí tại:https://vndoc.com/tieng-anh-7-global-success

Ngày đăng: 12/01/2023, 14:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm