1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn thi thử môn hóa (518)

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thử môn hóa
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 102,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT Mã đề thi 001 Câu 1 Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là A 10 B 6 C 12 D 11 Câu 2 Cho m gam dung dịch gluco[.]

Trang 1

Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

Mã đề thi 001 Câu 1 Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là

Câu 2 Cho m gam dung dịch glucozơ 20% tráng bạc hoàn toàn, sinh ra 32,4 gam bạc Giá trị của m

Câu 3 Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau

phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

A 17,80 gam B 18,38 gam C 16,68 gam D 18,24 gam.

Câu 4 Thủy phân hoàn toàn 21,9 gam Gly-Ala trong dung dịch HCl dư, thu được m gam muối Giá trị

của m là?

Câu 5 Hòa tan m gam Al bằng dung dịch HCl (dư), thu được 3,36 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là

Câu 6 Chất X ở dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị và không tan trong nước Thủy phân hoàn toàn

chất X thu được chất Y Chất Y có nhiều trong quả nho chín nên được gọi là đường nho Tên gọi của X

và Y lần lượt là

A Xenlulozơ và glucozơ B Xenlulozơ và fructozơ.

C Tinh bột và glucozơ D Saccarozơ va fructozơ.

Câu 7 Chất nào sau đây thuộc loại amin?

A CH3COONH4 B (CH3)2N C H2NCH2COOH D CH3CH2OH

Câu 8 Dung dịch nào sau đây hòa tan được Cu(OH)2cho dung dịch màu xanh ?

A Glucozo, saccarozo và etanol B Glucozo, saccarozo và axeton.

C Glucozo, fructozo và glixerol D Metanol, axeton và glucozo.

Câu 9 Thí nghiệm nào sau đây không thu được kết tủa sau khi kết thúc các phản ứng?

A Sục khí CO2dư vào dung dịch Ba(OH)2

B Cho dung dịch NH3tới dư vào dung dịch AlCl3

C Cho dung dịch AgNO3vào dung dịch FeCl3

D Cho hỗn hợp NaHCO3và BaO vào nước dư

Câu 10 Cho 2 ml dung dịch chất X vào ống nghiệm sạch, sau đó nhỏ tiếp 2 ml nước brom vào, đồng

thời lắc nhẹ ống nghiệm Đưa que diêm đang cháy vào miệng ống nghiệm thì que diêm tắt Chất X là

A phenol B axit fomic C anđehit axetic D ancol etylic.

Câu 11 Chất nào sau đây là axit béo?

A Axit panmitic B Axit propionic C Axit fomic D Axit axetic.

Câu 12 Cho các phản ứng:

(a) FeCO3+ H2S O4 đặc

t◦

−→khí X + khí Y +

(b) NaHCO3+ KHS O4 −→khí X +

(c) Cu+ HNO3 đặc

t ◦

−→khí Z +

(d) FeS + H2S O4 loãng−→khí G +

(e) NH4NO2 t

−→khí H +

Trang 2

(g) AgNO3 −→t khí Z + khí I +

Trong các khí sinh ra ở các phản ứng trên, số chất khí tác dụng với dung dịch NaOH là

Câu 13 Cho phenyl axetat tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được sản phẩm là

A CH3COOH, C6H5OH B CH3COONa, C6H5ONa, H2O

C CH3COONa, C6H5CH2OH D CH3COONa, C6H5OH

Câu 14 Cho dung dịch Ca(OH)2vào dung dịch Ca(HCO3)2thấy có

A kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần B kết tủa trắng xuất hiện.

C bọt khí và kết tủa trắng D bọt khí bay ra.

Câu 15 Dịch vị dạ dày thường có pH trong khoảng 2 - 3, một số người bị viêm loét dạ dày, tá tràng

do lượng HCl trong dịch vị tiết ra nhiều quá nên pH < 2 Để chữa bệnh này người ta thường dùng thuốc muối trước bữa ăn Thành phần chính của thuốc muối là

Câu 16 Cho 8,9 gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Khối lượng muối thu được là

Câu 17 Dung dịch Al(NO3)3không phản ứng được với dung dịch nào?

Câu 18 Kim loại mà khi tác dụng với HCl hoặc Cl2 không tạo ra cùng một muối là

Câu 19 Cho các phát biểu sau:

(a) Sục khí HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2, thu được kết tủa trắng

(b) Có thể điều chế Mg bằng cách cho khí CO khử MgO ở nhiệt độ cao

(c) Dung dịch Na2CO3làm mềm được nước cứng toàn phần

(d) Thạch cao sống dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương

(e) Hợp kim liti-nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không

Số phát biểu đúng là

Câu 20 [Giảm tải, HS không phải làm]Dung dịch X chứa 2 chất tan và đều có nồng độ 1M Tiến hành

3 thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Cho 2V ml dung dịch NaOH 1,5M vào V ml X, thu được m1gam kết tủa

- Thí nghiệm 2: Cho 3V ml dung dịch NaOH 1,5M vào V ml X, thu được m2gam kết tủa

- Thí nghiệm 3: Cho 5V ml dung dịch NaOH 1,5M vào V ml X, thu được m3gam kết tủa

Cho biết m1 < m2< m3 Hai chất tan trong X là

A HCl và AlCl3 B H2S O4và AlCl3

C H2S O4và Al2(S O4)3 D HCl và Al2(S O4)3

Câu 21 Đốt cháy hoàn toàn a mol X (là este của glixerol với các axit đơn chức, mạch hở), thu được b

mol CO2và c mol H2O(b - c = 4a) Hiđro hóa m1gam X cần 6,72 lít H2(đktc), thu được 39 gam Y (este no) Đun nóng m1 gam X với dung dịch chứa 0,75 mol KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được

m2gam chất rắn Giá trị của m2 là

Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn 6,75 gam hỗn hợp E chứa 3 este đều đơn chức, mạch hở cần vừa đủ 12,72

gam O2 thu được CO2 và 4,95 gam H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng E trên bằng dung dịch chứa NaOH (vừa đủ) thu được 2 ancol no, đồng đẳng liên tiếp và hai muối X, Y có cùng số C (MX > MY

và nX < nY) Đốt cháy hoàn toàn lượng ancol trên cần vừa đủ 0,18 mol O2 Tỉ số nX : nYlà

Câu 23 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

A Poli(etylen-terephtalat) B Tơ tằm.

Trang 2/5 Mã đề 001

Trang 3

Câu 24 Mưa axit là hiện tượng nước mưa có hòa tan một lượng nhỏ axit gây tổn thất cho mùa màng.

Một trong các nguyên nhân gây mưa axit là do không khí có một lượng nhỏ

Câu 25 Hợp chất nào sau đây thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức?

A CH3COOH B H2N[CH2]6NH2 C CH3NH2 D H2NCH2COOH

Câu 26 X là dung dịch HCl nồng độ x mol/l, Y là dung dịch gồm Na2CO3nồng độ y mol/l và NaHCO3 nồng độ 2y mol/l Nhỏ từ từ đến hết 100 ml dung dịch X vào 100 ml dung dịch Y, thu được V lít khí

CO2 Nhỏ từ từ đến hết 100 ml dung dịch Y vào 100 ml dung dịch X, thu được 2V lít khí CO2 Tỉ lệ x :

y là

Câu 27 Chất nào sau đây là hiđrocacbon no?

Câu 28 Loại phân bón nào sau đây không cung cấp nguyên tố photpho cho cây trồng?

Câu 29 Phương trình hóa học của phản ứng nào sau đây viết đúng?

A Fe + 2HNO3−→ Fe(NO3)2 + H2O B Fe + ZnS O4−→ FeS O4 + Zn

C 2CrCl3+ Zn −→ 2CrCl2+ ZnCl2 D 2Cr + 6HCl −→ 2CrCl3+3H2

Câu 30 Hấp thụ hoàn toàn 896 ml khí CO2(đktc) vào 200 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và KOH 0,4M, thu được dung dịch X và kết tủa Y Cho từ từ dung dịch HCl 3,0M vào dung dịch X đến khi bắt đầu có khí sinh ra thì hết V ml Giá trị của V là

Câu 31 Cho m gam Gly-Ala tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là

Câu 32 Chất nào sau đây thuộc loại chất béo?

A C15H31COOH B (C17H33COO)2C2H4 C (CH3COO)3C3H5 D (C15H31COO)3C3H5

Câu 33 Công thức của sắt (III) sunfat là

A FeS2 B Fe2(S O4)3 C FeS O4 D Fes.

Câu 34 Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tồn tại dạng lỏng?

Câu 35 Cho các phát biểu sau:

(a) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

(b) Thành phần chính của giấy viết là xenlulozơ

(c) Dầu nhớt bôi trơn động cơ xe gắn máy có thành phần chính là chất béo

(d) PVC được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước

(e) Cao su buna có tính đàn hồi và độ bền lớn hơn cao su thiên nhiên

Số phát biểu đúng là

Câu 36 Công dụng nào sau đây không phải của NaHCO3?

A Làm mềm nước cứng B Làm bột nở trong công nghiệp thực phẩm.

C Làm bột chống cháy D Làm thuốc trị đau dạ dày do thừa axit.

Câu 37 Sơ đồ phản ứng nào sau đây không đúng?

A Fe+ S −−−−→ FeSto B Fe+ Cl2

t o

−−−−→ FeCl2

C Fe+ I2

to

to

−−−−→ Fe3O4

Câu 38 Cho các chất sau: FeO, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)3 Số chất phản ứng với dung dịch HNO3đặc, nóng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

Trang 4

Câu 39 Tinh bột, saccarozơ, glucozơ đều là

A monosaccarit B đisaccarit C polisaccarit D cacbohiđrat.

Câu 40 X là este no, hai chức, Y là este tạo bởi glixerol và một axit cacboxylic đơn chức, không no chứa

một liên kết C=C (X, Y đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác) Đốt cháy hoàn toàn 8,51 gam hỗn hợp E chứa X, Y thu được 9,072 lít CO2 Mặt khác, đun nóng 0,12 mol E cần dùng vừa đủ 300ml dung dịch NaOH 0,95M, thu được hỗn hợp gồm ba muối có khối lượng m gam và hai ancol có cùng số nguyên

tử cacbon Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 41 Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

A poliacrilonitrin B poli(metyl metacrylat).

Câu 42 Cho 12 gam hỗn hợp bột kim loại Fe và Cu vào dung dịch HCl (dư) Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí H2và m gam kim loại không tan Giá trị của m là

Câu 43 Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A Poli(metyl metacrylat) B Polistiren.

C Poliacrilonitrin D Poli(etylen terephtalat).

Câu 44 Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl sinh ra khí H2?

Câu 45 Hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3và Fe3O4 Cho khí CO qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Cho toàn bộ Z vào dung dịch Ca(OH)2dư, đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 3,0 gam kết tủa Mặt khác, hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 0,896 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa 19,36 gam muối Giá trị của m là

Câu 46 Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl axetat và metyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được sản

phẩm gồm

A 2 muối và 2 ancol B 2 muối và 1 ancol C 1 muối và 2 ancol D 1 muối và 1 ancol Câu 47 Hỗn hợp X gồm Al2O3, Ba, K (trong đó oxi chiếm 20% khối lượng của X) Hòa tan hoàn toàn

m gam X vào nước dư, thu được dung dịch Y và 0,022 mol khí H2 Cho từ từ đến hết dung dịch gồm 0,018 mol H2S O4 và 0,038 mol HCl vào Y, thu được dung dịch Z (chỉ chứa các muối clorua và muối sunfat trung hòa) và 2,958 gam hỗn hợp kết tủa Giá trị của m là

Câu 48 Khi thuỷ phân hết 3,56 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở thì cần vừa đủ 0,05

mol NaOH, thu được một muối và hỗn hợp Y gồm hai ancol cùng dãy đồng đẳng Đốt cháy hết Y trong

O2dư, thu được CO2 và m gam H2O Giá trị của m là

Câu 49 Phát biểu nào sau đây sai?

A Dung dịch protein có phản ứng màu biure.

B Protein bị thuỷ phân nhờ xúc tác bazơ.

C Amino axit có tính chất lưỡng tính.

D Dung dịch valin làm quỳ tím chuyển sang màu hồng.

Câu 50 Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?

HẾT

-Trang 4/5 Mã đề 001

Ngày đăng: 28/03/2023, 13:56

w