1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn thi thử môn hóa (622)

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thử môn hóa
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 106,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT Mã đề thi 001 Câu 1 Thủy phân este CH3CH2COOCH3 thu được ancol có công thức là A C2H5OH B C3H7OH C C3H5OH D CH3OH Câu[.]

Trang 1

Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

Mã đề thi 001 Câu 1 Thủy phân este CH3CH2COOCH3 thu được ancol có công thức là

A C2H5OH B C3H7OH C C3H5OH. D CH3OH.

Câu 2 Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là

Câu 3 Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với không khí là 1 Dẫn hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư, phản ứng hoàn toàn Tính khối lượng brom đã phản ứng?

Câu 4 Đốt cháy hoàn toàn 6,46 gam hỗn hợp E gồm ba este no, mạch hở X, Y, Z (đều tạo bởi axit

cacboxylic và ancol; MX < MY < MZ < 248) cần vừa đủ 0,235 mol O2, thu được 5,376 lít khí CO2 Cho 6,46 gam E tác dụng hết với dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với lượng phản ứng) rồi chưng cất dung dịch, thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và hỗn hợp chất rắn khan T Đốt cháy hoàn toàn T, thu được Na2CO3, CO2 và 0,18 gam H2O Phần trăm khối lượng của nguyên tố cacbon trong phân tử Y là

Câu 5 Thể tích H2(ở đktc) cần để hiđro hóa hoàn toàn 1,105 tấn triolein là

A 76 018 lít B 84 000 lít C 67 200 lít D 56 000 lít.

Câu 6 Hỗn hợp X gồm Mg, Al, MgO, Al2O3 Hòa tan m gam hỗn hợp X bằng dung dịch HCl vừa đủ thì thu được dung dịch chứa m + 70,295 gam muối Cho 2m gam X tác dụng với dung dịch H2S O4 đặc, nóng, dư thu được 26,656 lít S O2(đktc, sản phẩm khử duy nhất) Nếu cho 3m gam X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 11,424 lít hỗn hợp khí NO và N2O(đktc) có tỉ khối so với H2là 318/17

và dung dịch Y chứa 486,45 gam muối Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 7 Chất nào sau đây là chất điện ly yếu?

Câu 8 Hợp chất A có công thức phân tử là C12H12O4 Thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau:

(a) A + 3KOH −→ B + C + D + H2O

(b) B + 2HCl −→ A1+ 2KCl

(c) CH3CH = O+ H2−→D + H2O

(d) C + HCl −→ C1+ KCl

(e) C1+ Br2−→ CH2BrCHBrCOOH

Biết rằng A1chứa vòng benzen Khối lượng phân tử của A1bằng (đvC)

Câu 9 Khi đun nóng dung dịch chất X, thu được kết tủa Y là thành phần chính của vỏ các loài sò, ốc,

hến Chất X là

A CaCO3 B Ba(HCO3)2 C Ca(HCO3)2 D NaHCO3

Câu 10 Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất phèn chua để làm

trong nước Công thức của phèn chua là

A Li2S O4.Al2(S O4)3.24H2O B (NH4)2S O4.Al2(S O4)3.24H2O

C K2S O4.Al2(S O4)3.24H2O. D Na2S O4.Al2(S O4)3.24H2O.

Câu 11 Chất nào sau đây là đisaccarit?

Trang 2

Câu 12 Thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng gọi là phản ứng

A oxi hóa khử B xà phòng hóa C este hóa D hiđrat hóa.

Câu 13 Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

C dung dịch AgNO3trong NH3 D dung dịch H2S O4

Câu 14 Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của

X là

A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C C2H3COOC2H5 D C2H5COOCH3

Câu 15 Cho 8,9 gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Khối lượng muối thu được là

Câu 16 Cho C17H35COOH tác dụng với C3H5(OH)3 có mặt H2S O4 đặc xúc tác, thu được hỗn hợp X gồm: (C17H35COO)3C3H5, (C17H35COO)2C3H5(OH), C17H35COOC3H5(OH)2, C17H35COOHvà C3H5(OH)3 (trong đó C17H35COOH chiếm 20% số mol) Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 48,96 gam muối và 14,638%m gam glixerol Đốt cháy hoàn toàn m gam X, cần dùng V lít O2(đktc) Giá trị gần nhất của V là

Câu 17 Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

Câu 18 Chất nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?

A Tripanmitin B Saccarozơ C Triolein D Tristearin.

Câu 19 Chất nào sau đây dễ bị nhiệt phân?

Câu 20 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch FeCl3

(b) Cắt miếng sắt tây (sắt tráng thiếc), để trong không khí ẩm

(c) Nhúng thanh kẽm vào dung dịch H2S O4loãng có nhỏ vài giọt dung dịch CuS O4

(d) Cuốn sợi dây đồng vào đinh sắt rồi nhúng vào cốc nước muối

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm chỉ xảy ra sự ăn mòn hóa học là

Câu 21 Hematit đỏ là một loại quặng sắt quan trọng dùng để luyện gang, thép Thành phần chính của

quặng hematit đỏ là

Câu 22 Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2S O4 loãng dư thu được dung dịch X, cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X thu được kết tủa Y, nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z, thành phần của chất rắn Z là

Câu 23 Cho các phát biểu sau:

(a) Polietilen (PE) được dùng làm chất dẻo

(b) Tristearin có công thức phân tử là C57H110O6

(c) Phenyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa phenol và axit axetic

(d) Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, nhiệt độ) có thể tham gia phản ứng tráng bạc

(e) Các amino axit đều có tính chất lưỡng tính

Số phát biểu đúng là

Câu 24 X, Y là axit cacboxylic mạch hở (MX < MY); Z là ancol no, mạch hở; T là este hai chức mạch

hở không nhánh tạo bởi X, Y, Z Đun 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400 ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ thu được ancol Z và hỗn hợp F chứa hai muối có số mol bằng nhau Cho Z vào bình chứa Na

Trang 3

dư thấy bình tăng 19,24 gam và thu được 5,824 lít khí H2 (ở đktc) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp F cần 15,68 lít O2 (ở đktc) thu được khí CO2, Na2CO3 và 7,2 gam H2O Phần trăm số mol của T trong E gần

nhất với

Câu 25 Hóa chất nào sau đây làm mềm được nước cứng?

Câu 26 Hỗn hợp khí và hơi X gồm vinyl acrylat, metyl axetat, etyl propionat, isopren và butilen có tỉ

khối hơi so với H2 là 40,125 Đốt cháy hoàn toàn 64,2 gam X cần 4,55 mol O2 thu được 3,1 mol H2O Nếu đem 64,2 gam X trộn với lượng H2vừa đủ, rồi cho qua Ni, t◦, đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với H2 là x Giá trị của x là

Câu 27 Nhôm hiđroxit (Al(OH)3) là hợp chất không bền với nhiệt, khi đun nóng phân hủy thành

A H2và Al2O3 B O2, H2 và Al C H2Ovà Al D H2Ovà Al2O3

Câu 28 Tiến hành thí nghiệm phản ứng tráng bạc glucozơ theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào ống nghiệm sạch 1 ml dung dịch AgNO31%, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 cho đến khi kết tủa vừa xuất hiện lại tan hết

Bước 2: Thêm tiếp vào ống nghiệm 1 ml dung dịch glucozơ 1%.

Bước 3: Đun nhẹ ống nghiệm hoặc ngâm ống nghiệm (phần chứa hỗn hợp phản ứng) vào cốc nước nóng

khoảng 70◦C trong thời gian 2 phút

Cho các phat biểu sau:

(a) Ở bước 2, xuất hiện kết tủa Ag trắng sáng bám vào ống nghiệm

(b) Thí nghiệm trên chứng tỏ glucozơ có nhiều nhóm OH ở các nguyên tử cacbon kề nhau

(c) Ở bước 3, xảy ra sự khử glucozơ tạo ra amoni gluconat

(d) Nếu thay glucozơ bằng saccarozơ thì phản ứng tráng bạc vẫn xảy ra

(e) Mục địch ngâm ống nghiệm vào cốc nước nóng để tăng độ tan của glucozơ

(g) Nếu thay dung dịch NH3bằng dung dịch NaOH thì phản ứng tráng bạc không xảy ra

Số phát biểu đúng là

Câu 29 Chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng tạm thời?

A Ca(HCO3)2 B CaCl2 C Ca(OH)2 D KNO3

Câu 30 Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiềm?

Câu 31 Công thức hóa học của crom(VI) oxit là

Câu 32 Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch CuCl2?

Câu 33 Cho các phát biểu sau:

(a) Hỗn hợp Al và BaO (tỉ lệ mol tương ứng là 1:1) tan hoàn toàn trong nước dư

(b) sục 2a mol CO2vào dung dịch hỗn hợp chứa a mol NaOH và 0,5a mol Ba(OH)2thu được kết tủa sau phản ứng

(c) Trong dung dịch H2S O4loãng, ion cromat chuyển thành ion đicromat

(d) Có thể dùng cát khô để dập tắt đám cháy kim loại magie

(e) Dung dịch hỗn hợp FeS O4và H2S O4có thể làm mất màu dung dịch K MnO4

(g) Zeolit là vật liệu trao đổi ion được dùng làm mềm nước cứng

Số phát biểu đúng là

Câu 34 Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?

A CH3CHO B CH3OCH3 C CH3COOH D CH3OH

Trang 4

Câu 35 Thí nghiệm điều chế và thử tính chất của etilen được tiến hành theo các bước sau:

Bước 1: Cho 2 ml ancol etylic khan vào ống nghiệm khô đã có sẵn vài viên đá bọt (ống số 1) rồi thêm từ

từ 4 ml dung dịch H2S O4đặc và lắc đều Nút ống số 1 bằng nút cao su có ống dẫn khí rồi lắp lên giá thí nghiệm

Bước 2: Lắp lên giá thí nghiệm khác một ống hình trụ được đặt nằm ngang (ống số 2) rồi nhồi một nhúm bông tẩm dung dịch NaOH đặc vào phần giữa ống Cắm ống dẫn khí của ống số 1 xuyên qua nút cao su rồi nút vào một đầu của ống số 2 Nút đầu còn lại của ống số 2 bằng nút cao su có ống dẫn khí, Nhúng ống dẫn khí của ống số 2 vào dung dịch K MnO4đựng trong ống nghiệm (ống số 3)

Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng hỗn hợp trong ống số 1

Cho các phát biểu sau:

(a) Ở bước 1, nếu thay ancol etylic bằng ancol metylic thì trong thí nghiệm vẫn thu được etilen

(b) Bông tẩm dung dịch NaOH đặc có tác dụng loại bớt tạp chất trong khí sinh ra

(c) Đá bọt có vai trò làm cho chất lỏng không trào lên khi đun nóng

(d) Trong thí nghiệm trên, ở ống số 3 không xuất hiện chất rắn

(e) Nếu thu khí etilen đi ra từ ống dẫn khí của ống số 2 thì dùng phương pháp dời nước

Số phát biểu đúng là

Câu 36 Cho bột sắt vào dung dịch H2S O4loãng, dư Sau phản ứng cho bay hơi dung dịch thu được tinh thể muối sắt (II) sunfat ngậm 7 phân tử nước Công thức của tinh thể là

A FeS O4.7H2O. B Fe2(S O4)3.7H2O. C 7FeS O4.H2O. D Fe(S O4)2.7H2O.

Câu 37 Thuốc thử để phân biệt MgO và Al2O3là

A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C nước D dung dịch NaHCO3

Câu 38 Hòa tan hỗn hợp chứa 1,12 gam Fe và 1,44 gam FeO bằng 450 ml dung dịch HCl 0,2M Sau

khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí H2 Cho dung dịch AgNO3dư vào dung dịch

X, sau khi phản ứng kết thúc thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của+5N) và m gam kết tủa Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 39 Chất nào sau đây bị phân hủy khi đun sôi dung dịch?

A Ca(HCO3)2 B CaCl2 C K2CO3 D Na2CO3

Câu 40 Hỗn hợp E gồm hai chất hữu cơ no, mạch hở là amin X và hiđrocacbon Y Đốt cháy hoàn toàn

4,06 gam E thu được 5,376 77 CO2 và 5,58 gam H2O Biết X chiếm 40% về số mol trong E và có số nguyên tử cacbon ít hơn so với Y Số gam của amin X có trong 0,1 mol hỗn hợp E là

Câu 41 Cho m gam hỗn hợp X gồm Ca, CaO, CaC2tan hoàn toàn trong nước dư, thu được dung dịch Y

và hỗn hợp Z có tỉ khối so với H2 là 7 Đốt cháy hoàn toàn Z rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào Y, sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được 40 gam kết tủa và dung dịch T Cho dung dịch Na2CO3dư vào T, thu thêm 20 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 42 Khi đun nóng dung dịch chất X, thu được kết tủa Y là thành phần chính của vỏ các loài sò, ốc,

hến Công thức hóa học của chất X là

A Ba(HCO3)2 B NaHCO3 C Ca(HCO3)2 D CaCO3

Câu 43 Hòa tan hoàn toàn 0,10 mol Al bằng dung dịch NaOH dư, thu được V lít khí H2 Giá trị của V là

Câu 44 Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic Khí sinh ra cho vào nuớc vôi trong dư thu được

120 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60

Trang 5

Câu 45 Chất nào sau đây là axit béo?

A Axit propionic B Axit stearic C Axit acrylic D Axit axetic.

Câu 46 Hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3và Fe3O4 Cho khí CO qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Cho toàn bộ Z vào dung dịch Ca(OH)2dư, đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 3,0 gam kết tủa Mặt khác, hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 0,896 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa 19,36 gam muối Giá trị của m là

Câu 47 Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, vị ngọt sắc Công thức phân tử của

fructozơ là

A C2H4O2 B (C6H10O5)n C C12H22O11 D C6H12O6

Câu 48 Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở X, Y và Z trong đó có một este hai chức và hai este đơn chức;

MX < MY< MZ Cho 27 gam E tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp các ancol

no và 29,02 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic kế tiếp trong cùng dãy đồng đẳng Khi đốt cháy hết 27 gam E thì cần vừa đủ 1,4 mol O2 , thu được H2Ovà 1,19 mol CO2 Khối lượng của X trong 27 gam E là

Câu 49 Tên gọi của este HCOOC2H5là

A etyl axetat B etyl fomat C metyl fomat D metyl axetat.

Câu 50 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp CuS O4 và n (mol) NaCl vào nước, thu được dung dịch X Tiến hành điện phân X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp, dòng điện có cường độ không đổi Tổng số mol khỉ thu được trên cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô tả như đồ thị bên (đồ thị gấp khúc tại các điểm M, N) Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước

n (mol)

a

0,010

6a

0,045

M

N

Giá trị của m là

HẾT

Ngày đăng: 28/03/2023, 13:43

w