Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT Mã đề thi 001 Câu 1 Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z, T với một số thuốc thử được ghi ở bảng sau Mẫu thử Thuốc[.]
Trang 1Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT
Mã đề thi 001 Câu 1 Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z, T với một số thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Z Cu(OH)2trong mỗi trường kiềm Tạo dung dịch xanh lam
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A tinh bột , phenol, glucozơ, axit axetic B phenol, tinh bột, glucozơ, axit axetic.
C tinh bột , phenol, axit axetic, glucozơ D tinh bột, glucozơ, axit axetic, phenol.
Câu 2 Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là
Câu 3 Cacbohidrat X có các tính chất sau: X là
Câu 4 Công thức của tripanmitin là
A C15H31COOH B (C17H35COO)C3H5 C (C17H31COO)3C3H5 D (C15H31COO)3C3H5
Câu 5 Cho m gam Mg vào dung dịch HNO3 dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 0,1792 lít khí N2 (đktc) và dung dịch X chứa 6,67m gam muối Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 6 Hòa tan hoàn toàn 5 gam hỗn hợp gồm Mg và Al bằng lượng vừa đủ V lít dung dịch HNO31M Sau khi các phản ứng kết thúc thu được 0,448 lít N2(ở đktc) duy nhất và dung dịch chứa 36,6 gam muối Giá trị của V là
Câu 7 Cho các dung dịch: glucozơ, Gly-Gly, Ala-Ala-Ala, protein, sobitol Trong môi trường kiềm, số
dung dịch tác dụng được với Cu(OH)2tạo hợp chất màu tím là
Câu 8 Thí nghiệm nào sau đây thu được sản phẩm là muối sắt(III) sau khi kết thúc phản ứng ?
A Cho Fe tác dụng với dung dịch CuS O4
B Cho Fe tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3
C Cho Fe tác dụng với lượng dư dung dịch Fe(NO3)3
D Cho lượng dư Fe tác dụng với dung dịch HNO3loãng
Câu 9 Cho m gam CH3CH(NH2)COOHtác dụng với 300 ml dung dịch chứa đồng thời HCl 1M và
H2S O40,5M (loãng), thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch chứa đồng thời NaOH 0,5M và KOH 1M, thu được dung dịch Z Giá trị của m là
Câu 10 Thủy phân hoàn toàn 1 mol triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được 2 mol natri stearat; 1
mol natri oleat và 1 mol glixerol Số công thức cấu tạo thỏa mãn của X là
Câu 11 Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở, đều được tạo bởi axit cacboxylic với ancol và đều có phân tử
khối nhỏ hơn 146 Đốt cháy hoàn toàn a mol E, thu được 0, 96 mol CO2 và 0,78 mol H2O Mặt khác,
Trang 2thủy phân hoàn toàn 42, 66 gam E cần vừa đủ 360 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hỗn hợp ancol và
48, 87 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của este có số mol lớn nhất trong E là
Câu 12 Cho 9, 30 anilin tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là
A 12, 95 gam B 13, 75 gam C 10, 55 gam D 11, 85 gam.
Câu 13 Chia 61,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu thành hai phần bằng nhau:
-Cho phần 1 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, thu được 12,88 lít H2(đktc)
-Hòa tan phần 2 trong 250 gam dung dịch HNO363% đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được dung dịch Y (không có NH4NO3) và 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO, NO2, N2và NO (trong đó NO và N2Ocó phần trăm số mol bằng nhau) Tỉ khối của Z So với hiđro là 19,625 Dung dịch
Y tác dụng tối đa với V lít dung dịch NaOH 1M
Giá trị của V là
Câu 14 Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit cacboxylic (phân tử
chỉ có nhóm COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no (có đồng phân hình học, chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử) Thủy phân hoàn toàn 5,88 gam X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối và m gam ancol Y Cho m gam Y vào bình đựng Na dư, sau phản ứng thu được 896 ml khí (đktc) và khối lượng bình tăng 2,48 gam Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 5,88 gam X thì thu được CO2và 3,96 gam H2O Phần trăm khối lượng của este không no trong X là
Câu 15 Thạch cao nung là chất rắn màu trắng, dễ nghiền thành bột mịn, khi nhào bột đó với nước tạo
thành một loại bột nhão có khả năng đông cứng nhanh, do đó thạch cao nung được dùng để nặn tượng, đúc khuôn, bó bột khi gãy xương Công thức của thạch cao nung là
A CaS O4.2H2O B CaS O4.H2O C CaO D CaS O4
Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm glucozơ, axit axetic, anđehit fomic và etylen glicol.
Sau phản ứng thu được 21,28 lít khí CO2(đktc) và 20,7 gam H2O Thành phần phần trăm theo khối lượng của etylen glicol trong hỗn hợp X là
Câu 17 Dung dịch Al(NO3)3không phản ứng được với dung dịch nào?
Câu 18 Chất nào sau đây có một liên kết ba trong phân tử?
Câu 19 Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong nước dư?
Câu 20 Kim loại nào sau đây có số oxi hóa +1 duy nhất trong hợp chất?
Câu 21 Cho hỗn hợp X gồm 0,3 mol Mg và 0,7 mol Fe phản ứng với V lít dung dịch HNO3 2M thu được dung dịch Y, hỗn hợp G gồm 0,1 mol N2Ovà 0,2 mol NO và còn lại 5,6 gam kim loại Giá trị của
V là
Câu 22 [Giảm tải, HS không phải làm] Hỗn hợp X gồm Al, Ca, Al4C3 và CaC2 Cho 15,15 gam X vào nước dư, chỉ thu được dung dịch Y và khí Z Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được 4,48 lít CO2(đktc) và 9,45 gam H2O Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào Y, khi hết V lít hoặc 2V lít thì đều thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 23 Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
Trang 3Câu 24 Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Câu 25 Dung dịch etylamin không phản ứng với chất nào sau đây?
Câu 26 Chất có phản ứng màu biure là
A Chất béo, B Saccarozo C Gly-Gly-Ala D Ala-Gly.
Câu 27 Chất nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?
A Triolein B Natri axetat C Natri stearat D Tripanmitin.
Câu 28 Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?
Câu 29 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Nhỏ 3 giọt anilin vào ống nghiệm chứa sẵn 2 ml nước cất, lắc đều
Bước 2: Nhúng giấy quỳ tím vào hỗn hợp trong ống nghiệm, sau đó lấy giấy quỳ tím ra
Bước 3: Nhỏ tiếp 1 ml dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm, lắc đều, sau đó để yên
Bước 4: Nhỏ tiếp dung dịch NaOH đến dư vào ống nghiệm, lắc đều, sau đó để yên
Phát biểu nào sau đây về thí nghiệm trên đúng?
A Ở bước 2, giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh.
B Sau bước 4, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp.
C Sau bước 3, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa trắng.
D Sau bước 1, anilin không tan và nổi lên trên.
Câu 30 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Câu 31 Khí gas dân dụng và công nghiệp có thành phần chính là propan và butan hóa lỏng Công thức
phân tử của hai chất này lần lượt là
A C3H6và C4H8 B C3H4và C4H6 C C3H8 và C4H10 D CH4và C2H4
Câu 32 Thủy phân hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 0,12 mol NaOH thu được 35,44 gam hỗn
hợp 2 muối natri panmitat và natri oleat Nếu cho 2m gam X vào dung dịch Br2 dư thì có tối đa a mol
Br2 đã phản ứng Giá trị của a là
Câu 33 Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói ←− X ←− Y ←→ Sobitol X, Y lần lượt là
A xenlulozơ, etanol B tinh bột, etanol C xenlulozơ, glucozơ D tinh bột, glucozơ Câu 34 Công thức hóa học của đá vôi là
Câu 35 Khi thủy phân hoàn toàn 7,22 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở cần vừa đủ 0,09
mol NaOH, thu được hỗn hợp Y gồm hai muối của hai axit cacboxylic trong cùng dãy đồng đẳng và 2,88 gam một ancol Đốt cháy hết Y trong O2dư, thu được Na2CO3, H2Ovà V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của
V là
Câu 36 Polime nào sau đây thuộc loại polime nhân tạo hay bán tổng hợp?
A Xenlulozơ triaxetat B tơ enang C xenlulozơ D protein.
Câu 37 Cho bột sắt vào dung dịch H2S O4loãng, dư Sau phản ứng cho bay hơi dung dịch thu được tinh thể muối sắt (II) sunfat ngậm 7 phân tử nước Công thức của tinh thể là
A FeS O4.7H2O B Fe2(S O4)3.7H2O C 7FeS O4.H2O D Fe(S O4)2.7H2O
Câu 38 Cho các polime sau: poli(vinyl clorua), polistiren, poli(etylen terephtalat), nilon-6,6 Số polime
được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
Trang 4Câu 39 Khi xà phòng hoá hoàn toàn tristearin bằng dung dịch NaOH (t ), thu được sản phẩm là
Câu 40 Crom(III) oxit là chất rắn, không tan trong nước, được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy
tinh Crom(III) oxit có công thức hóa học là
Câu 41 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nhúng thanh Fe (dư) vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2và HCl
(b) Cho hỗn kim loại chứa 2,5 mol Al và 1 mol Ba vào nước dư
(c) Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch phèn chua
(d) Hòa tan hai chất rắn NaHCO3và CaCl2vào trong nước, sau đó đun nóng dung dịch
(e) Cho kim loại Na vào dung dịch Mg(NO3)2
Khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được cả kết tủa và khí là
Câu 42 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm etyl axetat, metyl axetat, metyl acrylat và 2
hiđro-cacbon mạch hở cần vừa đủ 7,84 lít O2, tạo ra 4,32 gam H2O Nếu cho 0,1 mol X vào dung dịch Br2 dư thì khối lượng Br2phản ứng tối đa là
Câu 43 Cho 0,90 gam glucozơ tác dụng hết với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 44 Đốt cháy hoàn toàn m gam Al trong khí O2 lấy dư, thu được 20,4 gam Al2O3 Giá trị của m là
Câu 45 Trong bốn kim loại: Al, Mg, Fe, Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất là
Câu 46 Số nguyên tử hiđro trong phân tử alanin là
Câu 47 Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
(a) X + NaOH t
◦
−→ X1+ 2X2
(b) X1+ H2S O4−→ X3+ Na2S O4
(c) nX3+ nX4
t◦, xt
−−−→poli(etylen terephtalat) + 2nH2O (d) X2+ CO−−−→ Xt◦, xt 5
(e) X4+ 2X5
H2S O4, t ◦
−−−−−−−→ X6+ 2H2O
Cho biết: X là este có công thức phân tử C10H10O4 ; X1, X2, X3, X4, X5, X6 là các hợp chất hữu cơ khác nhau Phân tử khối của X6là
Câu 48 Thuỷ phân tripanmitin ((C15H31COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức
Câu 49 Thuỷ phân saccarozơ, thu được hai monosaccarit X và Y Chất X có nhiều trong quả nho chín
nên còn được gọi là đường nho Phát biểu nào sau đây đúng?
A Y không tan trong nước B X không có phản ứng tráng bạc.
C X có tính chất của ancol đa chức D Y có phân tử khối bằng 342.
Câu 50 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí CO2vào dung dịch NaOH dư
(2) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl dư
Trang 5(3) Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2dư.
(4) Cho dung dịch Fe(NO3)2vào dung dịch AgNO3dư
(5) Cho dung dịch NaHCO3vào dung dịch Ca(OH)2
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là
HẾT