1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn thi thử môn hóa (519)

5 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thử môn hóa năm học 2022 – 2023
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 104,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT Mã đề thi 001 Câu 1 Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân khi đun nóng? A Na3PO4 B Na2CO3 C CuS O4 D (NH4)2CO3 Câu 2 Thàn[.]

Trang 1

Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

Mã đề thi 001 Câu 1 Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân khi đun nóng?

A Na3PO4 B Na2CO3 C CuS O4 D (NH4)2CO3

Câu 2 Thành phần chính của đá vôi là

Câu 3 Chất béo nào sau đây ở dạng lỏng?

A (C17H35COO)3C3H5 B (C15H31COO)2(C17H35COO)C3H5

C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H33COO)3C3H5

Câu 4 X là amin no, đơn chức, mạch hở Cho 4,72 gam X phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl

0,8M Số đồng phân của X là

Câu 5 Hỗn hợp X gồm các chất Y (C5H14N2O4) và chất Z (C4H8N2O3); trong đó Y là muối của axit

đa chức, Z là đipeptit mạch hở Cho 21,5 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,1 mol hỗn hợp khí đều làm xanh quỳ tím ẩm, tỉ khối của mỗi khí so với không khí đều lớn hơn 1 Mặt khác, 21,5 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư đun nóng thu được m gam chất hữu cơ Giá trị của m gần nhất với

Câu 6 Hòa tan hoàn toàn 5 gam hỗn hợp gồm Mg và Al bằng lượng vừa đủ V lít dung dịch HNO31M Sau khi các phản ứng kết thúc thu được 0,448 lít N2(ở đktc) duy nhất và dung dịch chứa 36,6 gam muối Giá trị của V là

Câu 7 Công thức phân tử của cao su thiên nhiên là

A (C4H6)n B (C2H4)n C (C5H8)n D (C4H8)n

Câu 8 Số oxi hóa cao nhất của Mn thể hiện trong hợp chất nào sau đây ?

Câu 9 Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

Câu 10 Cho 2 ml dung dịch chất X vào ống nghiệm sạch, sau đó nhỏ tiếp 2 ml nước brom vào, đồng

thời lắc nhẹ ống nghiệm Đưa que diêm đang cháy vào miệng ống nghiệm thì que diêm tắt Chất X là

A axit fomic B anđehit axetic C phenol D ancol etylic.

Câu 11 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam dầu dừa và 10 ml dung dịch NaOH 40% Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi Để nguội hỗn hợp

Bước 3: Rót vào hỗn hợp 15 − 20 ml dung dịch NaCl bão hòa, nóng, khuấy nhẹ rồi để yên

Phát biểu nào sau đây về thí nghiệm trên sai?

A Ở bước 3, thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tách muối của axit béo ra khỏi hỗn hợp.

B Trong thí nghiệm trên, có xảy ra phản ứng xà phòng hóa chất béo.

C Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol.

D Ở bước 2, việc thêm nước cất để đảm bảo phản ứng thủy phân xảy ra.

Trang 2

Câu 12 Cho 14, 8 gam hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch

NaOH 1M Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong X là

Câu 13 Dẫn khí CO dư qua ống sứ nung nóng đụng hỗn hợp X gồm MgO, Al2O3, Fe3O4và CuO thu được chất rắn Y (các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Thành phần của chất rắn Y là

A MgO, Al2O3, Fe3O4, Cu B MgO, Al2O3, Fe, Cu

C Mg, Al2O3, Fe, Cu D Mg, Al, Fe, Cu.

Câu 14 Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ x mol O2, sau phản ứng thu được CO2

và y mol H2O Biết m=78x-103y Nếu cho a mol X tác dụng với dung dịch nước Br2 dư thì lượng Br2 phản ứng tối đa là 0,15 mol Giá trị của a là

Câu 15 Cho ba este no, mạch hở X, Y và Z (MX < MY < MZ) Hỗn hợp E chứa X, Y và Z phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được một ancol T và hỗn hợp F chứa hai muối (P, Q) có tỉ

lệ mol tương ứng là 5 : 3 (MP < MQ) Cho toàn bộ T vào bình đựng Na dư, khối lượng bình tăng 12,0 gam và thu được 4,48 lít H2 (đktc) Đốt cháy toàn bộ F, thu được Na2CO3, CO2 và 6,3 gam H2O Tổng

số nguyên tử có trong một phân tử Y là

Câu 16 Cho 12,9 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M thu được 3,36 lít H2(đktc) Giá trị của V là

Câu 17 Cho các phát biểu sau: (1) Công thức của alanin là H2N − CH(CH3)COOH (2) Glucozơ còn

có tên gọi khác là đường nho (3) Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên (4) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH (5) Trong phân tử vinyl axetat có một liên kết π Số

phát biểu sai là

Câu 18 Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C8H12O4và thỏa mãn sơ đồ các phản ứng sau:

(a) X + 2NaOH t

o

−−−−→Y + Z + T (b) X + H2 Ni, t

o

−−−−−−−→E (c) E + 2NaOH t

o

−−−−→2Y + T (d) Y + HCl −→ NaCl + F Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đun nóng Y với vôi tôi - xút thu được 1 chất khí là thành phần chính của khí thiên nhiên.

B Đốt cháy cùng số mol Y, Z, T thu được cùng số mol H2O

C Từ Z có thể điều chế T theo sơ đồ: Z −→ hiđrocacbon A −→ T.

D Tổng số nguyên tử hiđro trong 2 phân tử T, F là 10.

Câu 19 Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, phân tử đều có chứa hai liên kết π, Z là

ancol hai chức có cùng số nguyên tử cacbon với X; T là este tạo bởi X, Y và Z Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z và T cần vừa đủ 28,56 lít O2 (đktc), thu được 45,1 gam CO2 và 19,8 gam

H2O Mặt khác, m gam E tác dụng với tối đa 16 gam Br2 trong dung dịch Phần trăm khối lượng của Z trong E là

Câu 20 Hỗn hợp X gồm Ba, Na và Al trong đó số mol của Al bằng 6 lần số mol của Ba Cho m gam X

vào nước dư đến phản ứng hoàn toàn được 1,792 lít khí (đktc) và 0,54 gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 21 Cho các dung dịch sau đây: HNO3, NaNO3, HCl, CuS O4 Dung dịch có pH tăng trong quá trình điện phân là

Trang 3

Câu 22 Công thức của tripanmitin là

A (C15H31COO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5 C (C17H35COO)3C3H5 D (C15H31COO)2C2H4

Câu 23 Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

Câu 24 Cho một mẩu natri nhỏ vào ống nghiệm chứa 2 ml chất X thấy có bọt khí thoát ra Chất X có

thể là

A anđehit axetic B etyl axetat C benzen D etanol.

Câu 25 Thực hiện các thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho 5 ml dung dịch H2S O420% vào ống nghiệm thứ nhất có chứa 2 ml etyl axetat Thí nghiệm 2: Cho 5 ml dung dịch NaOH 30% vào ống nghiệm thứ hai có chứa 2 ml etyl axetat

Lắc đều cả hai ống nghiệm và ngâm trong cốc nước sôi trong khoảng 10 phút

Hiện tượng quan sát được là

A chất lỏng trong ống thứ nhất trở thành đồng nhất, trong ống thứ hai có kết tủa trắng.

B chất lỏng trong ống thứ nhất trở thành đồng nhất, trong ống thứ hai tách thành hai lớp.

C chất lỏng trong ống thứ nhất tách thành hai lớp, trong ống thứ hai đồng nhất.

D chất lỏng ở cả hai ống nghiệm đều trở thành đồng nhất.

Câu 26 Hòa tan hoàn toàn 3,30 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu, Mg trong dung dịch H2S O4 đặc, nóng, dư, thu được 2,016 lít khí S O2 (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa m gam muối sunfat trung hòa

Giá trị của m gần nhất với

Câu 27 Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là

Câu 28 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

(b) Sục khí CO2vào dung dịch Ca(OH)2

(c) Cho Si vào dung dịch KOH

(d) Cho P2O5tác dụng với H2O

(e) Đốt cháy dây Mg trong khí CO2

(g) Đốt cháy NH3trong không khí

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là

Câu 29 Nhiệt phân hoàn toàn 24,3 gam Ca(HCO3)2 đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 30 Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm Thành phần chính của quặng

boxit có công thức hóa học là

A Al2O3.2H2O B NaAlO2.2H2O C K2O.Al2O3.6S iO2 D Fe2O3

Câu 31 Canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước CaS O4.H2Ođược gọi là

A thạch cao khan B thạch cao ướt C thạch cao nung D thạch cao sống.

Câu 32 Nabica là một loại thuốc chữa bệnh đau dạ dày do thừa axit Thuốc có thành phần chính là natri

bicarbonat (hay natri hiđrocacbonat) Công thức hóa học của natri hiđrocacbonat là

Câu 33 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

Câu 34 Đốt cháy hoàn toàn 16,6 gam hỗn hợp X gồm metyl amin, etylamin và trimetylamin, thu được

CO2, H2Ovà 4,48 lít khí N2 Cho 16,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối Giá trị của m là

Trang 4

Câu 35 Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử CO?

Câu 36 Hòa tan hoàn toàn 12,02 gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, K, K2O, Ba và BaO vào nước dư Sau phản ứng, thu được 300ml dung dịch Y gồm NaOH, KOH và Ba(OH)2 có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2:

7 và 0,784 lít khí H2 (đktc) Cho Y tác dụng với 200ml dung dich gồm H2S O4 0,25M và KHS O4 0,2M thu được dung dịch có pH là x Giá trị của x là

Câu 37 Cho các polime: poli(vinyl clorua), poli(acrilonitrin), policaproamit, poli(metyl metacrylat),

poliisopren, xenlulozơ triaxetat Số polime được dùng làm tơ sợi là

Câu 38 Đốt cháy hoàn toàn 0,90 gam đimetylamin (CH3NHCH3) trong không khí thu được CO2, H2O

và N2 Biết rằng trong không khí oxi chiếm 20% về thể tích Thể tích không khí tối thiểu cần để đốt cháy hoàn toàn lượng đimetylamin trên là

A 4,48 lít B 8,40 lít C 7,84 lít, D 1,68 lít.

Câu 39 Triolein tác dụng với H2dư (Ni, t◦) thu được chất X Thủy phân triolein thu được ancol Y X và

Y lần lượt là

A tripanmitin và etylen glicol B tristearin và glixerol.

C tripanmitin và glixerol D tristearin và etylen glicol.

Câu 40 Đường thốt nốt có vị ngọt thanh, được làm từ phần dịch chảy ra ở các bộ phận của cây thốt nốt

(trồng nhiều ở An Giang cùng một số nước như: Thái Lan, Campuchia,.) Đường thốt nốt có thành phần chính giống với

A đường nho B đường mía C mật ong D đường mạch nha.

Câu 41 Nhúng thanh Zn nguyên chất vào dung dịch nào sau đây thì thanh Zn bị ăn mòn điện hóa?

A Dung dịch H2S O4đặc, nóng B Dung dịch NaCl.

Câu 42 Cho 3 hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở cùng có công thức phân tử C3H6O2 tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thì sản phẩm hữu cơ thu được gồm

A 3 muối và 2 ancol B 2 muối và 2 ancol C 3 muối và 1 ancol D 1 muối và 2 ancol Câu 43 Cho 0,90 gam glucozơ tác dụng hết với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, thu được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 44 Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư kim loại nào dưới đây?

Câu 45 Số nguyên tử hiđro trong phân tử alanin là

Câu 46 Cho các este sau: vinyl axetat, metyl axetat, metyl acrylat, metyl metacrylat Số este tham gia

phản ứng trùng hợp tạo thành polime là

Câu 47 Hỗn hợp E gồm bốn este đều có công thức C8H8O2và có vòng benzen Cho m gam E tác dụng tối đa với 200 ml dung dịch NaOH 1M (đun nóng), thu được hỗn hợp X gồm các ancol và 20,5 gam hỗn hợp muối Cho toàn bộ X vào bình đựng kim loại Na dư, sau khi phản ứng kết thúc khối lượng chất rắn trong bình tăng 6,9 gam so với ban đầu Giá trị của m là

Câu 48 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho hỗn hợp Na2Ovà Al2O3(tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước (dư)

(b) Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4(tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1) vào dung dịch HCl (dư)

Trang 5

(c) Cho hỗn hợp Ba và NaHCO3(tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước (dư).

(d) Cho hỗn hợp Cu và NaNO3(tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2) vào dung dịch HCl (dư)

(e) Cho hỗn hợp BaCO3và KHS O4vào nước (dư)

Khi phản ứng trong các thí nghiệm trên kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm không thu được chất rắn?

Câu 49 Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A Poli (etylen terephtalat) B Polietilen.

Câu 50 Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri axetat?

A HCOOCH B HCOOCH C CH3COOC2H5 D CHCOOCH3

HẾT

Ngày đăng: 28/03/2023, 13:43

w