1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn thi thử môn hóa (604)

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Ôn Thi Thử Môn Hóa Năm Học 2022 – 2023
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 102,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT Mã đề thi 001 Câu 1 Este X hai chức mạch hở, tạo bởi một ancol no với hai axit cacboxylic no, đơn chức Este Y ba chức[.]

Trang 1

Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

Mã đề thi 001 Câu 1 Este X hai chức mạch hở, tạo bởi một ancol no với hai axit cacboxylic no, đơn chức Este Y ba

chức, mạch hở, tạo bởi glixerol với một axit cacboxylic không no, đơn chức (phân tử có hai liên kết π) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm X và Y cần vừa đủ 0,5 mol O2 thu được 0,45 mol CO2 Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,16 mol E cần vừa đủ 210 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hai ancol (có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) và hỗn hợp ba muối, trong đó tổng khối lượng muối của hai axit no là a gam Giá trị của a là

Câu 2 Thành phần chính của đá vôi là

Câu 3 Cho 5,1 gam Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 4,80 gam muối và 1 ancol Công thức

cấu tạo của Y là

A C2H5COOC2H5 B C3H7COOCH3 C C3H7COOC2H5 D HCOOCH3

Câu 4 Cacbohiđrat có nhiều trong mật ong là

A saccarozơ B fructozơ C Xenlulozơ D glucozơ.

Câu 5 Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

Câu 6 Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHS O4 1M Sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa 59,04 gam muối trung hòa và 896 ml NO (sản phẩm khử duy nhất của +5N, ở đktc) Y phản ứng vừa đủ với 0,44 mol NaOH Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fe(NO3)2trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào su đây?

Câu 7 Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glyxerol?

A Benzyl axetat B Metyl axetat C Tristearin D Metyl fomat.

Câu 8 Dãy các kim loại đều có thể được điều tiết bằng phương pháp thủy luyện là ?

A K, Fe, Ag B Na, Mg, Zn C Fe, Cu, Ag D Ba, Zn, Cu.

Câu 9 Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z và T Kết quả được ghi ở bảng sau:

X, Y, Z, T lần lượt là

A Ala-Gly-Ala, anilin, glucozơ, axit glutamic B Glucozơ, Ala-Gly-Ala, anilin, axit glutamic.

C Axit glutamic, anilin, glucozơ, Ala-Gly-Ala D Ala-Gly-Ala, glucozơ, anilin, axit glutamic Câu 10 Nung nóng Fe(OH)2trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn X màu đỏ nâu Chất X là

Câu 11 Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?

A C2H4và C2H6 B C2H2và C4H4 C CH4và C2H6 D CH4và C2H4

Trang 2

Câu 12 Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?

A Tơ nilon-6,6 B PVC C Cao su buna D Amilozơ.

Câu 13 Polime có cấu trúc mạch phân nhánh là

A tơ capron B poli(vinyl clorua) C amilopectin D cao su lưu hóa.

Câu 14 Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là

A MgCl2và FeCl3 B CuS O4và HCl C HCl và CaCl2 D CuS O4và ZnCl2

Câu 15 Công thức hóa học của sắt (III) hiđroxit là

Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm glucozơ, axit axetic, anđehit fomic và etylen glicol.

Sau phản ứng thu được 21,28 lít khí CO2(đktc) và 20,7 gam H2O Thành phần phần trăm theo khối lượng của etylen glicol trong hỗn hợp X là

Câu 17 Đốt cháy hoàn toàn 11,43 gam este E thuần chức, mạch hở, thu được 12,096 lít khí CO2(đktc)

và 5,67 gam nước Với 0,1 mol E tác dụng hết với 200ml NaOH 2,5M thu được dung dịch X Từ dung dịch X, khi cho bay hơi người ta thu được ancol Y còn cô cạn thì thu được 36,2 gam chất rắn khan Đốt cháy toàn bộ lượng ancol Y thu được 6,72 lít CO2(đktc) Công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây phù hợp với E?

C (CH3COO)2C3H3COOC6H5 D (HCOO)2C4H8

Câu 18 Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh nhất là

Câu 19 Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch H2S O4loãng

A Fe3O4 B FeCl3 C Fe2O3 D Fe(OH)3

Câu 20 Cho các dung dịch sau đây: HNO3, NaNO3, HCl, CuS O4 Dung dịch có pH tăng trong quá trình điện phân là

Câu 21 Cho dung dịch Fe(NO3)3tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành kết tủa có màu

Câu 22 Số oxi hóa của sắt trong hợp chất FeS2là

Câu 23 Đốt cháy hợp chất X thu được số mol H2Obằng số mol CO2 X là

A CH2 = CH − COOH B CH3COOC6H5

Câu 24 Chất X có công thức FeCl2 Tên gọi của X là

A sắt(II) clorit B sắt(II) clorua C sắt(III) clorua D sắt(III) clorit.

Câu 25 Phân đạm ure có công thức hóa học là

A (NH2)2CO B NH4Cl C NH4NO3 D NH4HCO3

Câu 26 Đường fructozơ có nhiều trong mật ong, ngoài ra còn có trong các loại hoa quả chín và rau

xanh như ớt, cam, xoài, rau diếp xoắn, cà chua rất tốt cho sức khỏe Công thức phân tử của fructozơ là

A C6H10O5 B C6H12O6 C C12H22O11 D CH3COOH

Câu 27 Tính khử của kim loại Al yếu hơn kim loại nào sau đây?

Trang 2/4 Mã đề 001

Trang 3

Câu 28 Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch H2S O4 loãng vào dung dịch Na2CrO4là

A Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam.

B Dung dịch chuyển từ màu vàng thành không màu.

C Dung dịch chuyển từ mau da cam sang màu vàng.

D Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam.

Câu 29 Hiđro sunfua là chất khí độc và có mùi trứng thối, khi thải ra môi trường thì gây ô nhiễm không

khí Công thức phân tử của hiđro sunfua là

Câu 30 Cho chất X (C4H10O2NCl, là sản phẩm este hóa của amino axit) và đipeptit Y (C7H12O5N2) Đun nóng 0,02 mol hỗn hợp X và Y trong dung dịch NaOH dư, có tối đa 0,05 mol NaOH phản ứng, thu được dung dịch chứa ba muối, trong đó có muối của axit glutamic Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp ban đầu gần nhất với giá trị nào dưới đây?

Câu 31 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Glucozơ bị khử khi phản ứng với dung dịch AgNO3trong NH3

B Khử glucozơ bằng H2ở nhiệt độ cao thu được sobitol

C Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.

D Có thể phân biệt fructozơ và glucozơ bằng dung dịch AgNO3trong NH3

Câu 32 FeO thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây?

A Dung dịch HNO3loãng B Dung dịch H2S O4 loãng

C Dung dịch HCl loãng D Khí CO ở nhiệt độ cao.

Câu 33 Chất nào sau đây có 1 liên kết pi trong phân tử?

Câu 34 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10 ml dung dịch NaOH 40%

Bước 2:Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi Để nguội hỗn hợp

Bước 3: Rót vào hỗn hợp 15-20 ml dung dịch NaCl bão hòa, nóng, khuấy nhẹ, rồi để yên

Cho các phát biểu sau:

(a) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu dừa thì hiện tượng sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự

(b) Ở bước 2, việc thêm nước cất để đảm bảo phản ứng thủy phân xảy ra

(c) Ở bước 2, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng)

(d) Ở bước 3, thêm dung dịch NaCl bão hòa để tách muối của axit béo ra khỏi hỗn hợp

(e) Ở bước 3, có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch CaCl2 bão hòa

(g) Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol

Số phát biểu đúng là

Câu 35 Hòa tan Fe3O4 bằng lượng vừa đủ dung dịch HCl, thu được dung dịch X Có bao nhiêu chất khi cho vào X thì xảy ra phản ứng hóa học trong các chất: Ca(OH)2, Cu, AgNO3, Na2S O4?

Câu 36 Sơ đồ phản ứng nào sau đây không đúng?

A 3Fe+ 2O2 (kk)

to

to

−−−−→ FeCl2

C Fe+ I2

t o

Câu 37 Kim loại nào sau đây có khả năng khử ion Fe3+ trong dung dịch thành Fe?

Câu 38 Cho hỗn hợp gồm kim loại Zn và Fe3O4vào dung dịch H2S O4loãng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X chứa hai muối và một kim loại Muối trong dung dịch X là

A ZnS O4, Fe2(S O4)3 B FeS O4, Fe2(S O4)3 C ZnS O4, FeS O4 D ZnS O4

Trang 4

Câu 39 Cho 10,4 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl, thu được

dung dịch Y và 6,72 lít khí (đktc) Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là

Câu 40 Kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

Câu 41 Chất X có nhiều trong nước ép quả nho chín Ở điều kiện thường, X là chất rắn kết tinh không

màu Hiđro hóa X nhờ xúc tác Ni thu được chất Y được sử dụng làm thuốc nhuận tràng Chất X và Y lần lượt là

A saccarozơ và glucozơ B fructozơ và tinh bột.

C glucozơ và sobitol D tinh bột và xenlulozơ.

Câu 42 Cho 0,15 mol một aminoaxit (no, mạch hở có 1 nhóm COOH và 1 nhóm NH2)vào 175ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là

Câu 43 Hòa tan hoàn toàn 0,10 mol Al bằng dung dịch NaOH dư, thu được V lít khí H2 Giá trị của V là

Câu 44 Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất béo X cần dùng vừa đủ 3,24 mol O2 Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng chất béo trên bằng NaOH thu được m gam hỗn hợp hai muối của axit oleic và axit stearic Biết lượng X trên có thể làm mất màu dung dịch chứa tối đa 0,04 mol Br2 Giá trị của m là

A 35,52 gam B 18,28 gam C 36,64 gam D 36,56 gam.

Câu 45 Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) thu được CO2, H2Ovà 1,12 lít khí

N2 Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, số mol HCl đã phản ứng là

Câu 46 Hỗn hợp X gồm K và Al Cho m gam X vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,

thu được 0,896 lít khí H2 Mặt khác, hòa tan hoàn toàn m gam X bằng dung dịch NaOH dư, thu được 1,232 lít khí H2 Giá trị của m là

Câu 47 Dung dịch chất nào sau đây có thể hòa tan được CaCO3

Câu 48 Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

Câu 49 Chất X có công thức Fe(OH)2 Tên gọi của X là

A sắt (III) hiđroxit B sắt (II) hiđroxit C sắt (II) oxit D sắt (III) oxit.

Câu 50 Cho sơ đồ các phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

(1) X+ 4AgNO3+ 6NH3+ 2H2O t

→ X1+ 4Ag + 4NH4NO3 (2) X1+ 2NaOH −→ X2+ 2NH3+ 2H2O

(3) X2+ 2HCl −→ X32NaCl

(4) X3+ C2H5OH −−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−→H2S O4(đặc)

←−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−X4+ H2O Biết X là hợp chất hữu cơ no, mạch hở, chỉ chứa một loại nhóm chức Khi đốt cháy hoàn phẩm thu được chi gồm CO2và Na2CO3 Phân tử khối của X là

HẾT

-Trang 4/4 Mã đề 001

Ngày đăng: 28/03/2023, 13:42

w