1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn thi thử môn hóa (604)

4 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thử môn hóa
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 100,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pdf Free ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT () Mã đề thi 001 Câu 1 Cho các chất sau CH3COOH, C2H5OH, C6H5OH, H2O Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là A C2H5OH B C6H5OH C C[.]

Trang 1

Pdf Free ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

()

Mã đề thi 001 Câu 1 Cho các chất sau: CH3COOH, C2H5OH, C6H5OH, H2O Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

A C2H5OH B C6H5OH C CH3COOH D H2O

Câu 2 Cacbohidrat X có các tính chất sau: X là

Câu 3 Cho các chất sau: etyl axetat, vinyl fomat, tripanmitin, triolein, glucozơ, saccarozơ, tinh bột,

xenlulozơ Số chất tham gia phản ứng thủy phân là?

Câu 4 Chất nào sau đây là đồng phân của fructozơ?

Câu 5 Saccarozơ thuộc loại

A monosaccarit B đa chức C đisaccarit D polisaccarit.

Câu 6 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng.

B Thủy phân glucozơ thu được ancol etylic.

C Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau.

D Glucozơ tác dụng được với nước brom.

Câu 7 Ancol X tạo với 2 axit no, đơn chức X, Y tối đa 6 este mạch hở Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp

E gồm 6 este đó với số mol các este như nhau bằng lượng NaOH vừa đủ, thu được ancol X và hỗn hợp muối F Cho toàn bộ X vào bình chứa K dư thu được 30,24 lít H2(đktc), đồng thời khối lượng bình tăng lên 80,1 gam Đốt cháy hoàn toàn F thu được Na2CO3, CO2và 72,9 gam H2O Phần trăm khối lượng este

có khối lượng phân tử bé nhất trong E là

Câu 8 Hỗn hợp M chứa các chất hữu cơ mạch hở gồm tripeptit X; tetrapeptit Y; Z (C5H13O2N)và T (C7H15O4N) Đun nóng 37,75 gam hỗn hợp M với dung dịch KOH vừa đủ, thu được 0,05 mol metylamin; 0,1 mol ancol metylic và dung dịch E Cô cạn dung dịch E thu được hỗn hợp rắn Q gồm bốn muối khan của glyxin, alanin, valin và axit butiric (tỉ lệ mol giữa hai muối của alanin và valin lần lượt là 6 : 5) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn Q cần dùng vừa đủ 1,695 mol O2, thu được CO2, H2O, N2và 0,215 mol K2CO3 Phần trăm khối lượng của Y trong M có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 9 Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng

chảy?

Câu 10 Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

Câu 11 Cho thí nghiệm như hình vẽ sau:

Y

H2O

Trang 2

Dãy các khí đều có thể là khí Y trong thí nghiệm trên là

A S O2, Cl2 B C2H4, NH3 C CH4, O2 D C2H2, H2

Câu 12 Cho dung dịch Ca(OH)2vào dung dịch Ca(HCO3)2thấy có

A kết tủa trắng xuất hiện B kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.

C bọt khí bay ra D bọt khí và kết tủa trắng.

Câu 13 Dung dịch NaOH không tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

Câu 14 Hoà tan m gam natri vào nước thu được dung dịch X Trung hòa X cần 100ml dung dịch H2S O4

1M Giá trị của m là

Câu 15 Cho dãy các chất: metyl metacrylat, triolein, saccarozơ, xenlulozơ, glyxylalanin Số chất trong

dãy bị thủy phân khi đun nóng tromg môi trường axit là

Câu 16 Phát biểu nào sau đây sai?

A Hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng (xúc tác Ni, t◦) thu được chất béo rắn

B Amino axit là những hợp chất hữu cơ tạp chức và có tính chất lưỡng tính.

C Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng, tan nhiều trong nước.

D Saccarozơ có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt.

Câu 17 Cho các polime sau: polietilen, amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), poli(metyl metacrylat).

Số polime có thành phần nguyên tố giống nhau là

Câu 18 Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein chuyển từ không màu thành màu hồng?

Câu 19 Trong các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg phản ứng với dung dịch HNO3loãng dư

(b) Cho Cu tác dụng với H2S O4đặc nóng

(c) Cho NaHCO3tác dụng với dung dịch Ca(OH)2dư

(d) Cho Al tác dụng với dung dịch KOH

(e) Nhiệt phân hoàn toàn muối KNO3

Số thí nghiệm chắc chắn có khí thoát ra là

Câu 20 Để làm mềm nước có tính cứng tạm thời, có thể sử dụng lượng dư dung dịch nào sau đây?

A NaNO3 B Ca(OH)2 C Na2CO3 D CaCl2

Câu 21 Polisaccarit X là chất rắn, dạng bột vô định hình, màu trắng X được tạo thành trong cây xanh

nhờ quá trình quang hợp Thủy phân hoàn toàn X được monosaccarit Y Chất X và chất Y là

A Tinh bột và glucozơ B Xenlulozơ và glucozơ.

C Xenlulozơ và saccarozơ D Tinh bột và saccarozơ.

Câu 22 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

Câu 23 Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch CuS O4 0,05M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y Giá trị của m là

Câu 24 Chất nào sau đây rất ít tan trong nước?

A Etyl axetat B Etylamin C Glixerol D Glyxin.

Câu 25 Cho 3,07 gam hỗn hợp gồm metylamin, etylamin và phenylamin tác dụng hết với Vml dung

dịch HCl 2M, thì thu được dung dịch chứa 4,895 gam muối clorua Giá trị V đã dùng là

Trang 3

Câu 26 Cho m gam Gly-Ala tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là

Câu 27 Trog ngành công nghiệp nhuộm vải, phèn chua được dùng để cầm màu cho chất liệu thành

phần chính của phèn chua là

A (NH4)2S O4.Al2(S O4)3.24H2O B LiAl(S O4)2.12H2O

C NaAl(S O4)2.12H2O D K2S O4.Al2(S O4)3.24H2O

Câu 28 Nhỏ vài giọt dung dịch phenolphtalein vào ống nghiệm đựng dung dịch chất X, dung dịch

chuyển sang màu hồng Chất X là

Câu 29 Khi lên men m gam glucozơ thì thu được 0,15 mol C2H5OH Mặt khác, m gam glucozơ tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 0,2 mol Ag Hiệu suất của quá trình lên men là

Câu 30 Cho sơ đồ phản ứng: Cr(OH)3+ NaOH −→ X + Y Chất X, Y lần lượt là

A NaCrO2, H2O B Na2CrO2, H2O C Na2CrO4, H2O D NaCrO2, H2

Câu 31 Hỗn hợp A gồm X, Y là hai axit cacboxylic đều đơn chức, mạch hở (trong đó, Y không no chứa

một liên kết C=C); Z là este tạo bởi X, Y và glixerol Khi đun nóng 12,84 gam hỗn hợp A chứa X, Y, Z với 400 ml dung dịch NaOH 0,75M Trung hòa lượng NaOH dư trong dung dịch sau phản ứng cần dùng

200 ml dung dịch HCl 0,3M Cô cạn dung dịch sau khi trung hòa, thu được 20,87 gam muối khan Mặt khác, khi đốt cháy 12,84 gam A cần dùng 6,496 lít O2 Thể tích dung dịch Br2 1M phản ứng tối đa với 0,3 mol A là

Câu 32 Hấp thụ hoàn toàn 1,568 lít CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0,16 mol/l thu được dịch

X Thêm 250 ml dung dịch Y gồm BaCl20,16 mol/l và Ba(OH)2a mol/l vào dung dịch X thu được 3,94 gam kết tủa và dung dịch Z Giá trị của a là

Câu 33 Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo luôn có

A C17H35COONa B C3H5(OH)3 C C15H31COOH D C2H5(OH)2

Câu 34 Kim loại không bị hòa tan trong dung dịch H2S O4loãng là

Câu 35 Thí nghiệm nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa học?

A Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(S O4)3 B Nhúng dây Mg vào dung dịch HCl.

C Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuCl2 D Đốt dây thép trong bình đựng khí Cl2

Câu 36 Số nguyên tử nitơ trong phân tử lysin là

Câu 37 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Nhiệt phân AgNO3

(2) Nung FeS2 trong không khí

(3) Cho khí CO đi qua bột CuO nung nóng ở nhiệt độ cao

(4) Cho dung dịch Fe(NO3)2vào dung dịch AgNO3(dư)

(5) Cho Fe vào dung dịch CuS O4

(6) Cho Zn vào dung dịch CrCl3(dư)

(7) Nung Ag2S trong không khí

(8) Cho Ba vào dung dịch CuS O4(dư)

Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là

Trang 4

Câu 38 Hỗn hợp X gồm Al2O3, Ba, K (trong đó oxi chiếm 20% khối lượng của X) Hòa tan hoàn toàn

m gam X vào nước dư, thu được dung dịch Y và 0,022 mol khí H2 Cho từ từ đến hết dung dịch gồm 0,018 mol H2S O4 và 0,038 mol HCl vào Y, thu được dung dịch Z (chỉ chứa các muối clorua và muối sunfat trung hòa) và 2,958 gam hỗn hợp kết tủa Giá trị của m là

Câu 39 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho hỗn hợp Na2Ovà Al2O3(tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước (dư)

(b) Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4(tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1) vào dung dịch HCl (dư)

(c) Cho hỗn hợp Ba và NaHCO3(tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước (dư)

(d) Cho hỗn hợp Cu và NaNO3(tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2) vào dung dịch HCl (dư)

(e) Cho hỗn hợp BaCO3và KHS O4vào nước (dư)

Khi phản ứng trong các thí nghiệm trên kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm không thu được chất rắn?

Câu 40 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp CuS O4 và n (mol) NaCl vào nước, thu được dung dịch X Tiến hành điện phân X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp, dòng điện có cường độ không đổi Tổng số mol khỉ thu được trên cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô tả như đồ thị bên (đồ thị gấp khúc tại các điểm M, N) Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước

n (mol)

a

0,010

6a

0,045

M

N

Giá trị của m là

HẾT

Ngày đăng: 28/03/2023, 11:24

w