Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT () Mã đề thi 001 Câu 1 Polisaccarit X là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không mùi vị X có nhiều trong bông nõn, gỗ, đa[.]
Trang 1Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
()
Mã đề thi 001 Câu 1 Polisaccarit X là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không mùi vị X có nhiều trong bông nõn, gỗ,
đay, gai Thủy phân X thu được monosaccarit Y Phát biểu nào sau đây đúng?
A Y tham gia phản ứng AgNO3trong NH3tạo ra amonigluconat
B Y không tan trong nước lạnh.
C X có cấu trúc mạch phân nhánh.
D Phân tử khối của X là 162.
Câu 2 Chất hữu cơ Z có công thức phân tử C17H16O4, không làm mất màu dung dịch brom, Z tác dụng với NaOH theo phương trình hóa học: Z + 2NaOH −→ 2X + Y; trong đó Y hòa tan Cu(OH)2tạo thành dung dịch màu xanh lam Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Z có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện bài toán.
B Không thể tạo ra Y từ hidrocacbon tương ứng bằng một phản ứng.
C Cho 15,2 gam Y tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít H2(đktc)
D Thành phần % khối lượng của cacbon trong X là 58,3%.
Câu 3 Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch?
Câu 4 Cho các phát biểu sau:
(a) Tristearin, tripanmitin, triolein thuộc loại este
(b) Mỡ động vật, dầu thực vật có thành phần chính là chất béo
(c) Dầu mỡ động thực vật và dầu bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tố
(d) Phản ứng xà phòng hóa chất béo là phản ứng một chiều
(e) Chất béo lỏng chủ yếu cấu thành từ gốc axit béo không no
(g) Tripanmitin luôn tác dụng với dung dịch brom theo tỉ lệ mol 1 : 3
Số phát biểu đúng là
Câu 5 Chất nào sau đây là thành phần chính của thủy tinh hữu cơ
A Poli(metyl metacrylat) B Polistiren.
Câu 6 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Glucozơ tác dụng được với nước brom.
B Thủy phân glucozơ thu được ancol etylic.
C Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng.
D Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau.
Câu 7 Khi thủy phân hexapeptit X (Ala-Gly-Val-Ala-Ala-Gly) thì thu được tối đa bao nhiêu tripeptit
chứa gốc alanyl ?
Câu 8 Este X có công thức phân tử C8H12O4 Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp hai muối của hai axit cacboxylic mạch hở X1, X2đều đơn chức và một ancol X3 Biết X3tác dụng với Cu(OH)2tạo dung dịch màu xanh lam; X1không có phản ứng tráng bạc và X2không no, phân
tử chỉ chứa một liên kết đôi (C=C), có mạch cacbon không phân nhánh Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn của X là
Trang 2Câu 9 Số nguyên tử oxi trong phân tử axit glutamic là
Câu 10 Cho 0, 2 mol alanin tác dụng với 200 ml dung dịch HCl thu được dung dịch X có chứa 28, 75
gam chất tan Thể tích (ml) dung dịch NaOH 1M phản ứng vừa đủ với các chất trong dung dịch X là
Câu 11 Để phân biệt ba kim loại K, Ba, Ag chỉ cần dùng dung dịch loãng của
Câu 12 Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3thì xuất hiện
A kết tủa màu nâu đỏ.
B kết tủa màu xanh lam.
C kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển sang màu nâu đỏ.
D kết tủa màu trắng hơi xanh.
Câu 13 Cho C17H35COOH tác dụng với C3H5(OH)3 có mặt H2S O4 đặc xúc tác, thu được hỗn hợp X gồm: (C17H35COO)3C3H5, (C17H35COO)2C3H5(OH), C17H35COOC3H5(OH)2, C17H35COOHvà C3H5(OH)3 (trong đó C17H35COOH chiếm 20% số mol) Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 48,96 gam muối và 14,638%m gam glixerol Đốt cháy hoàn toàn m gam X, cần dùng V lít O2(đktc) Giá trị gần nhất của V là
Câu 14 Chất nào sau đây làm mất màu nước Br2 ?
Câu 15 Hỗn hợp X gồm Ba, Na và Al trong đó số mol của Al bằng 6 lần số mol của Ba Cho m gam
X vào nước dư đến phản ứng hoàn toàn thu được 1,792 lít khí (đktc) và 0,54 gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 16 Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho hỗn hợp gồm x mol Cu và 1,2x mol Fe3O4vào dung dịch chứa 4,8x mol H2S O4loãng
(b) Cho hỗn hợp NaHS O4và KHCO3(tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư
(c) Cho x mol Fe vào dung dịch chứa 2,5x mol AgNO3
(d) Cho dung dịch chứa a mol Ba(OH)2vào dung dịch chứa a mol NaHCO3
(e) Cho Na2CO3dư vào dung dịch chứa BaCl2
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa 2 muối là
Câu 17 Cho dung dịch Fe(NO3)3tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành kết tủa có màu
Câu 18 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm một axit, một este (đều no, đơn chức, mạch hở) và
2 hiđrocacbon mạch hở cần vừa đủ 0,28 mol O2, tạo ra 0,2 mol H2O Nếu cho 0,1 mol X vào dung dịch
Br2dư trong CCl4thì số mol Br2phản ứng tối đa là
Câu 19 Cho một mẫu Al vào dung dịch HNO3loãng thu được khí X không màu, không hóa nâu ngoài không khí Khí X là
Câu 20 Cho bột Mg vào dung dịch FeCl3dư được dung dịch X Cho X tác dụng với các chất: nước clo, HNO3, NaOH, Cu Hỏi có bao nhiêu chất tác dụng với dung dịch X?
Câu 21 Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được oxit kim loại nào sau đây thành kim loại?
Trang 3Câu 22 Cho dãy các chất sau đây: CH3COOH; C 2H5OH; CH3COOCH3; CH3CHO Số chất trong dãy không thuộc este là
Câu 23 Tên gọi của este CH3COOCH3là
A metyl axetat B metyl propionat C propyl fomat D etyl axetat.
Câu 24 Chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng tạm thời?
Câu 25 Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm Thành phần chính của quặng
boxit có công thức hóa học là
A K2O.Al2O3.6S iO2 B NaAlO2.2H2O C Al2O3.2H2O D Fe2O3
Câu 26 Lên men hoàn toàn a gam glucozơ, thu được C2H5OH và CO2 Hấp thụ toàn bộ khí CO2sinh
ra vào nước vôi trong dư, thu được 20 gam kết tủa Giá trị của a là
Câu 27 Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói ←− X ←− Y ←→ Sobitol X, Y lần lượt là
A tinh bột, glucozơ B tinh bột, etanol C xenlulozơ, etanol D xenlulozơ, glucozơ Câu 28 Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch K2Cr2O7, hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm là
A dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu xanh.
B dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng.
C dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam.
D dung dịch chuyển từ không màu sang màu vàng.
Câu 29 Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2 ?
Câu 30 Thuốc thử dùng để phân biệt glucozơ và saccarozơ là
Câu 31 Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiềm?
Câu 32 Hai kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
Câu 33 Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và
natri oleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 4,83 mol O2 thu được H2Ovà 3,42 mol CO2 Cho biết m gam X tác dụng được tối đa bao nhiêu mol Br2trong dung dịch?
Câu 34 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm ba este đơn chức X, Y, Z (trong đó X và Y mạch
hở, MX < MY) cần vừa đủ 1,215 mol O2, thu được 1,11 mol CO2 Mặt khác m gam E tác dụng vừa đủ với
250 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28,4 gam muối khan (gồm 3 muối trong đó có hai muối cùng số nguyên tử cacbon) và hỗn hợp T chứa hai ancol đồng đẳng kế tiếp nhau Tỉ khối của T so với He bằng 9,4 Phần trăm khối lượng của Y có giá trị là
Câu 35 Chất X (C6H16O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic; chất Y (C6H15O3N3, mạch hở) là muối amoni của đipeptit Cho 8,91 gam hỗn hợp E gồm X và Y tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH, thu được sản phẩm hữu cơ gồm 0,05 mol hai amin no (đều có hai nguyên tử cacbon trong phân tử và không là đồng phân của nhau) và m gam hai muối Giá trị của m là
Câu 36 Chất phản ứng được với dung dịch CaCl2 tạo kết tủa là
A Mg(NO3)2 B Na2CO3 C NaNO3 D HCl.
Trang 4Câu 37 Cho m gam Mg phản ứng hoàn toàn với khí Cl2 dư, thu được 14,25 gam muối Giá trị của m là
Câu 38 Dẫn khí CO dư qua ống đựng 7,2 gam bột FeO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X Cho toàn
bộ X vào nước vào trong dư, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toan Giá trị của m là
Câu 39 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch KHCO3sinh ra khí CO2?
Câu 40 Cho các phát biểu sau:
(1) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng
(2) Nước ép của quả nho chín có khả năng tham gia phản ứng trắng bạc
(3) Trong tơ tằm có các gốc a-amino axit
(4) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thường
(5) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương cho thực phẩm và mỹ phẩm
Số phát biểu đúng là
HẾT