1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn thi thử môn hóa (548)

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thử môn hóa
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 103,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pdf free LATEX ĐỀ THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT Mã đề thi 001 Câu 1 Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri ol[.]

Trang 1

Pdf free L A TEX ĐỀ THI THỬ MÔN HÓA

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

Mã đề thi 001 Câu 1 Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri

oleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dung 72,128 lit O2(đktc) thu được 38,16 gam H2Ovà V lít (đktc)

CO2 Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 2 Chất X là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, tạo nên bộ khung của cây cối Thủy

phân hoàn toàn X, thu được chất Y Trong mật ong Y chiếm khoảng 30% Trong máu người có một lượng nhỏ Y không đổi là 0,1% Hai chất X, Y lần lượt là

A Saccarozơ và fructozơ B Xenlulozơ và fructozơ.

C Xenlulozơ và glucozơ D Tinh bột và glucozơ.

Câu 3 Cacbohidrat nào sau đây có tính khử?

Câu 4 Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được C2H3O2Na và C2H6O Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A C2H3COOCH3 B C2H5COOCH3 C C2H3COOC2H5 D CH3COOC2H5

Câu 5 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.

B Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.

C Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng brom.

D Các chất béo không tan trong nước và nhẹ hơn nước.

Câu 6 Dung dịch X gồm 0,02 mol Cu(NO3)2 và 0,1 mol H2S O4 Khối lượng Fe tối đa phản úng với dung dịch X là (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO−

3)

Câu 7 Hỗn hợp X gồm glyxin, valin, lysin và axit glutamic; trong đó tỉ lệ khối lượng của nitơ và oxi là

7 : 15 Cho 29,68 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch Y Dung dịch Y tác dụng vừa đủ dung dịch chứa 0,32 mol NaOH và 0,3 mol KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được

m gam muối khan Giá trị m là

Câu 8 Hợp chất A có công thức phân tử là C12H12O4 Thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau:

(a) A + 3KOH −→ B + C + D + H2O

(b) B + 2HCl −→ A1+ 2KCl

(c) CH3CH = O+ H2−→D + H2O

(d) C + HCl −→ C1+ KCl

(e) C1+ Br2−→ CH2BrCHBrCOOH

Biết rằng A1chứa vòng benzen Khối lượng phân tử của A1bằng (đvC)

Câu 9 Hòa tan hoàn toàn 15,5 gam hỗn hợp X gồm x mol Fe, y mol Fe3O4và 3y mol Cu trong 88,2 gam dung dịch HNO360%, thu được dung dịch Y (không chứa NH , bỏ qua sự hòa tan của các khí trong nước và sự bay hơi của nước) và hỗn hợp khí Z Cho 650 ml dung dịch KOH 1M vào Y, thu được kết tủa

D và dung dịch E Nung D trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 19 gam chất rắn F Cô cạn cẩn thận E thu được chất rắn G Nung G đến khối lượng không đổi, thu được 53,8 gam chất rắn khan Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Nồng độ phần trăm của Fe(NO3)3 trong dung dịch Y có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 2

Câu 10 Cho 2 ml dung dịch chất X vào ống nghiệm sạch, sau đó nhỏ tiếp 2 ml nước brom vào, đồng

thời lắc nhẹ ống nghiệm Đưa que diêm đang cháy vào miệng ống nghiệm thì que diêm tắt Chất X là

A ancol etylic B phenol C anđehit axetic D axit fomic.

Câu 11 Chất nào sau đây là đisaccarit?

Câu 12 Cho 9, 30 anilin tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là

A 11, 85 gam B 13, 75 gam C 10, 55 gam D 12, 95 gam.

Câu 13 Hiện nay, công nghệ sản xuất giấm bằng phương pháp lên men từ các loại tinh bột đang được

sử dụng rộng rãi theo sơ đồ sản xuất như sau:

Tinh bột −→ glucozơ −→ rượu etylic −→ axit axetic (thành phần chính của giấm)

Từ 16,875 tấn bột sắn chứa 90% tinh bột sản xuất được 200 tấn dung dịch axit axetic có nồng độ a% Biết hiệu suất chung của cả quá trình sản xuất là 80% Giá trị của a là

Câu 14 Quặng boxit là nguyên liệu dùng để điều chế kim loại

Câu 15 X là một amino axit Khi cho 0,02 mol X tác dụng với HCl thì dùng hết 80 ml dung dịch HCl

0,25 M và thu được 3,67 gam muối khan Công thức của X là

A (NH2)2C5H9− COOH B NH2− C6H12− COOH

C NH2− C3H5(COOH)2 D (CH3)2CH − CH(NH2) − COOH

Câu 16 Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch brom ở điều kiện thường?

Câu 17 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

A NaHS O4và K2CO3 B CaCl2và Na2CO3 C NaHCO3và HCl D Na2S và BaCl2

Câu 18 Cho hỗn hợp gồm 0,04 mol Zn và 0,03 mol Fe vào dung dịch chứa 0,1 mol CuS O4 đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch X và chất rắn Y Cho toàn bộ X phản ứng với một lượng dư dung dịch Ba(OH)2, nung kết tủa thu được trong không khí tới khối lượng không đổi cân được m gam Giá trị của

m là

A 28,10 gam B 29,45 gam C 31,34 gam D 30,12 gam.

Câu 19 Loại tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

Câu 20 Cho các polime sau: polietilen, amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), poli(metyl metacrylat).

Số polime có thành phần nguyên tố giống nhau là

Câu 21 Chất X là một loại thuốc cảm có công thức phân tử C9H8O4 Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH thu được 1 mol chất Y, 1 mol chất Z và 2 mol H2O Nung Y với hỗn hợp CaO/NaOH thu được ankan đơn giản nhất Chất Z phản ứng với dung dịch H2S O4loãng dư thu được chất hữu cơ tạp chức T không có khả năng phản ứng tráng gương Có các phát biểu sau:

(a) Chất X phản ứng với NaOH (t◦) theo tỉ lệ mol 1 : 2

(b) Chất Y có tính axit mạnh hơn H2CO3

(c) Chất Z có công thức phân tử C7H4O4Na.

(d) Chất T có phản ứng với CH3OH(H2S O4đặc, t◦)

Số phát biểu đúng là

Câu 22 Kim loại nào sau đây đẩy được Cu ra khỏi dung dịch CuS O4?

Câu 23 Loại quặng nào sau đây chứa hàm lượng sắt cao nhất?

Trang 3

Câu 24 Hỗn hợp X gồm glucozơ, lysin và hexametylenđiamin Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol X cần

đúng 1,825 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2Ovà N2 được dẫn vào bình đựng H2S O4đặc dùng dư, khí thoát ra khỏi bình có thể tích 35,84 lít (đktc) Mặt khác, cho 32,08 gam X trên vào dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch Y có chứa m gam các chất hữu cơ Giá trị của m là

Câu 25 Hiđro hóa hoàn toàn m gam chất béo X gồm các triglixerit thì có 0,15 mol H2 đã phản ứng, thu được chất béo Y Đốt cháy hoàn toàn Y cần dùng 9,15 mol O2, thu được H2Ovà 6,42 mol CO2 Mặt khác, thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch KOH (dư), thu được a gam muối Giá trị của a là

Câu 26 Công thức của crom (III) sunfat là

A CrS B Cr2(S O4)3 C CrS O4 D Cr2S3

Câu 27 Kim loại Fe tan trong dung dịch chất nào sau đây?

Câu 28 Chất nào sau đây là hiđrocacbon no?

Câu 29 Hỗn hợp X gồm một triglixerit Y và hai axit béo Cho m gam X phản ứng vừa đủ với 250 ml

dung dịch NaOH 1M, đun nóng thì thu được 74,12 gam hỗn hợp muối gồm natri panmitat và natri stearat Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 6,525 mol O2, thu được CO2 và H2O Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Số nguyên tử cacbon có trong Y là

Câu 30 Đun nóng hỗn hợp etyl axetat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, kết thúc thu được sản phẩm

sau khi ngưng tụ là

A axit axetic B ancol metylic C natri axetat D ancol etylic.

Câu 31 Phân tử của các amino axit có chứa đồng thời các nhóm chức

A −NH2và -CHO B -OH và -COOH C −NH2và -COO- D −NH2 và -COOH

Câu 32 Hóa chất nào sau đây có thể làm mềm các loại nước cứng?

Câu 33 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Amilopectin, lông cừu là polime thiên nhiên.

B Protein dạng sợi dễ dàng tan vào nước tạo thành dung dịch keo.

C Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

D Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.

Câu 34 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch KHS O4vào dung dịch BaCl2

(b) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(H2PO4)2

(c) Đun nóng nước có tính cứng toàn phần

(d) Cho dung dịch Fe(NO3)3vào dung dịch AgNO3

(e) Cho dung dịch NH3dư vào dung dịch AlCl3

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 35 Natri hiđrocacbonat được dùng làm thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit Công thức của natri

hiđrocacbonat là

A KHCO3 B K2CO3 C NaHCO3 D Na2CO3

Câu 36 Kim loại nào sau đây có khả năng khử ion Fe3+ trong dung dịch thành Fe?

Câu 37 Polime nào sau đây thuộc loại polime nhân tạo hay bán tổng hợp?

A tơ enang B Xenlulozơ triaxetat C xenlulozơ D protein.

Trang 4

Câu 38 Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO (trong đó oxi chiếm 8,53% khối lượng) tác dụng với một lượng dự H2O, thu được 0,336 lít H2 và 100 ml dung dịch X Cho X tác dụng với 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2S O40,2M và HCl 0,1M, thu được 300 ml dung dịch có pH=1 Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 39 Cho 16,25 gam AlCl3 vào dung dịch NaOH dư Sau khi phản ứng kết thúc thu được kết tủa có khối lượng là

A 5,60 gam gam B 17,55 gam C 9,00 gam D 10,70 gam.

Câu 40 Chất nào sau đây tạo được kết tủa với dung dịch Ca(OH)2

Câu 41 Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X gồm propilen và 2 amin no mạch hở đồng đẳng kế tiếp

trong oxi dư thu được 16,8 lít CO2, 2,016 lít N2 và 16,74 gam H2O Khối lượng của amin có khối lượng mol phân tử nhỏ hơn là

Câu 42 Số nguyên tử oxi trong một phân tử triglixerit là

Câu 43 Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?

A Metylamin B Trimetylamin C Anilin D Etylamin.

Câu 44 Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH thu được sản

phẩm gồm

A 1 muối và 1 ancol B 2 muối và 2 ancol C 2 muối và 1 ancol D 1 muối và 2 ancol Câu 45 Trong bốn kim loại: Al, Mg, Fe, Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất là

Câu 46 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X (gồm etyl axetat, vinyl axetat và hai hiđrocacbon mạch

hở) cần vừa đủ 0,84 mol O2 , tạo ra CO2 và 10,08 gam H2O Nếu cho 0,3 mol X vào dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là

Câu 47 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

A NaCl và Al(NO3)3 B NH4Clvà KOH C NaOH và MgS O4 D K2CO3 và HNO3

Câu 48 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

Câu 49 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Kim loại Al không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng

B Kim loại Fe dẫn điện tốt hơn kim loại Ag.

C Cho Fe vào dung dịch CuS O4có xảy ra ăn mòn điện hoá học

D Ở nhiệt độ thường, H2khử được MgO

Câu 50 Tiến hành thí nghiện theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat

Bước 2: Thêm 2 ml dung dịch H2S O4 20% vào ống thứ nhất; 4 ml dung dịch NaOH 30% vào ống thứ hai

Bước 3: Lắc đều cả hai ông nghiện, lập ông sinh hàn, đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, để nguội Cho các phát biểu sau:

(1) Sau bước 2, chất lỏng trong cả hai ống nghiện đều phân thành hai lớp

(2) Sau bước 3, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều đồng nhất

(3) Sau bước 3, ở hai ống nghiệm đều thu được sản phẩm giống nhau

(4) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng)

(5) Ống sinh hàn có tác dụng hạn chế sự thất thoát của các chất lỏng trong ống nghiệm

Số phát biểu đúng là

Trang 5

A 4 B 2 C 5 D 3.

HẾT

Ngày đăng: 28/03/2023, 10:57

w