Pdf Free ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT () Mã đề thi 001 Câu 1 Este Z đơn chức, mạch hở, được tạo thành từ axit X và ancol Y Đốt cháy hoàn toàn 2,15 gam Z, thu đượ[.]
Trang 1Pdf Free ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
()
Mã đề thi 001 Câu 1 Este Z đơn chức, mạch hở, được tạo thành từ axit X và ancol Y Đốt cháy hoàn toàn 2,15 gam
Z, thu được 0,1 mol CO2 và 0,075 mol H2O Mặt khác, cho 2,15 gam Z tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được 2,75 gam muối Công thức của X và Y lần lượt là
A HCOOH và C3H7OH B HCOOH và C3H5OH
C CH3COOHvà C3H5OH D C2H3COOH và CH3OH
Câu 2 Công thức phân tử của fructozơ là
A C12H22O11 B C6H12O6 C (C6H10O5)n D C6H10O5
Câu 3 Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
Câu 4 Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?
A Tơ nilon-6,6 B Cao su isopren C Cao su buna D Amilozơ.
Câu 5 Este được điều chế từ axit axetic (CH3COOH) và ancol etylic (C2H5OH) có công thức là
A C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5 C CH3COOCH3 D C2H5COOCH3
Câu 6 Công thức phân tử của cao su thiên nhiên là
A (C4H6)n B (C2H4)n C (C5H8)n D (C4H8)n
Câu 7 Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2Ovà BaO Hòa tan hoàn toàn 32,1 gam X vào nước, thu được 2,24 lít khí H2(đktc) và dung dịch Y, trong đó có chứa 4 gam NaOH Phần trăm khối lượng oxi trong X là:
Câu 8 Cho các phát biểu sau:
(a) Nước ép từ cây mía có chứa nhiều saccarozơ
(b) Có thể dùng giấm ăn hoặc nước chanh để khử mùi tanh của cá
(c) Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài
(d) Dầu ô-liu, dầu vừng và dầu lạc có chứa nhiều chất béo không no
Số phát biểu đúng là
Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn 0, 26 mol hỗn hợp X (gồm etyl axetat, metyl acrylat và hai hiđrocacbon mạch
hở) cần vừa đủ 0, 79 mol O2, tạo ra CO2và 10, 44 gam H2O Nếu cho 0, 26 mol X vào dung dịch Br2dư thì số mol brôm phản ứng tối đa là
A 0, 16 mol B 0, 19 mol C 0, 21 mol D 0, 18 mol.
Câu 10 Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
A CH3− CH2Cl B CH2Cl − CH2Cl C CH ≡ CCl D CH2 = CHCl
Câu 11 Kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là
Câu 12 Quặng boxit là nguyên liệu dùng để điều chế kim loại
Câu 13 Phát biểu nào sau đây sai?
A NaOH là chất rắn màu trắng, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước.
B Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(S O4)3thì Fe chỉ bị ăn mòn hóa học
C Phèn chua được dùng để làm trong nước đục.
D Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu.
Trang 2Câu 14 Este X có công thức C12H12O4 Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
(a) X + 3NaOH −→ X1+ X2+ X3+ H2O
(b) 2X1+ H2S O4−→ 2X4+ Na2S O4
(c) X3+ X4− −−−−−−−−−−− →
← −−−−−−−−−−− −X6+ H2O(xúc tác H2S O4đặc)
(d) nX6(t◦, xt, P) −→ thủy tinh hữu cơ
(e) X2+ 2HCl −→ X5+ 2NaCl
Cho các phát biểu sau:
(1) Phân tử khối của X5 bằng 138
(2) 1 mol X3 tác dụng với Na thu được 1 mol H2
(3) Khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol X2 cho 6 mol CO2 (4) Các chất X5và X4 đều là hợp chất đa chức (5) Phản ứng (c) thuộc loại phản ứng trùng ngưng
(6) Phân tử X có 6 liên kết π Số phát biểu sai là
Câu 15 Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?
A Axit glutamic B Etylamin C Trimetylamin D Glyxin.
Câu 16 Trong phòng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo các bước:
- Bước 1: Cho 1 ml ancol etylic, 1 ml axit axetic nguyên chất và 1 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm
- Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy trong nồi nước nóng 65◦
C- 70◦C
- Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa
(a) Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric loãng
(b) Có thể thực hiện thí nghiệm bằng cách đun sôi hỗn hợp
(c) Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế
(d) Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch KCl bão hòa
(e) Có thể dùng dung dịch axit axetic 5% và ancol etylic 10◦để thực hiện phản ứng este hóa
(g) Để tăng hiệu suất phản ứng có thể thêm dung dịch NaOH loãng vào ống nghiệm
Số phát biểu đúng là
Câu 17 Cho 10,00 gam hỗn hợp hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,8M, thu
được dung dịch chứa 15,84 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
Câu 18 Cần dùng bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M để hòa tan vừa hết 11,7 gam Al(OH)3?
Câu 19 Cho các phát biểu sau:
(a) Polietilen (PE) được dùng làm chất dẻo
(b) Tristearin có công thức phân tử là C57H110O6
(c) Phenyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa phenol và axit axetic
(d) Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, nhiệt độ) có thể tham gia phản ứng tráng bạc
(e) Các amino axit đều có tính chất lưỡng tính
Số phát biểu đúng là
Câu 20 Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây?
A HNO3đặc B H2S O4loãng C HCl D CuCl2
Câu 21 Chất nào dưới đây không phải là este?
A HCOOC6H5 B CH3COOH C HCOOCH3 D CH3COOCH3
Câu 22 Tính chất hóa học chung của kim loại là
A tính oxi hóa B tính khử C tính axit D tính dẫn điện.
Câu 23 Chất nào sau đây là hiđrocacbon no?
Trang 3Câu 24 Hỗn hợp khí X gồm hai amin (no, đơn chức, mạch hở, là đồng đẳng kế tiếp) và hai hiđrocacbon
(mạch hở, có cùng số nguyên tử hiđro trong phân tử) Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol X cần vừa đủ 0,8775 mol O2thì thu được H2O, 0,68 mol CO2 và 0,025 mol N2 Phần trăm thể tích của amin có phân tử khối lớn hơn trong X là
Câu 25 Cho m gam kim loại X vào dung dịch CuS O4, sau khi phản ứng kết thúc thu được (m - 1) gam chất rắn Y Kim loại X là
Câu 26 Cho các phát biểu sau:
(1) Anilin và phenol tác dụng được với dung dịch brom
(2) HCOOCH3có nhiệt độ sôi thấp hơn CH3COOH
(3) Các amino axit đều làm đổi màu quì tím
(4) Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm chức -CHO
(5) Ở nhiệt độ thường triolein là chất rắn
Số phát biểu đúng là
Câu 27 Cho các cặp chất sau:
(a) Buta-1,3-đien và stiren
(b) Hexametylenđiamin và axit ađipic
(c) Axit terephtalic và etylen glicol
(d) Buta-1,3-đien và acrilonnitrin
Số cặp chất tham gia phản ứng trùng ngưng tạo polime là
Câu 28 Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được oxit nào sau đây thành kim loại?
Câu 29 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Dung dịch HCl được dùng làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu.
B Kim loại W có nhiệt độ nóng chảy cao hơn kim loại Cu.
C Khi đốt cháy Fe trong khí Cl2thì Fe bị ăn mòn điện hóa học
D Trong công nghiệp, kim loại Na được sản xuất bằng cách điện phân dung dịch NaOH.
Câu 30 Trong tự nhiên, các cột thạch nhũ trong hang động được hình thành theo phản ứng
A Ca(OH)2+ CO2−→ CaCO3+ H2O B Ca(HCO3)2 −→ CaCO3+ CO2+ H2O
C CaCO3−→CaO + CO2 D CaCO3+ CO2+ H2O −→ Ca(HCO3)2
Câu 31 Thủy phân 10,26 gam saccarozơ với hiệu suất 50% được hỗn hợp dung dịch X Cho X phản
ứng hoàn toàn với AgNO3/NH3 dư được m gam kết tủa Ag Giá trị của m là
Câu 32 Hấp thụ hoàn toàn 1,568 lít CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0,16 mol/l thu được dịch
X Thêm 250 ml dung dịch Y gồm BaCl20,16 mol/l và Ba(OH)2a mol/l vào dung dịch X thu được 3,94 gam kết tủa và dung dịch Z Giá trị của a là
Câu 33 Gluxit (hay cacbohiđrat) là hợp chất hữu cơ tạo chức, thường có công thức chung là
A CnH2nO2 B (C6H10O5)n C Cn(H2)m D Cn(H2O)m
Câu 34 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm etyl axetat, metyl axetat, metyl acrylat và 2
hiđro-cacbon mạch hở cần vừa đủ 7,84 lít O2, tạo ra 4,32 gam H2O Nếu cho 0,1 mol X vào dung dịch Br2dư thì khối lượng Br2phản ứng tối đa là
Câu 35 Chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là
A metyl axetat B etyl axetat C metyl propionat D propyl axetat.
Trang 4Câu 36 Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư kim loại nào dưới đây?
Câu 37 Hỗn hợp X gồm K và Al Cho m gam X vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu được 0,896 lít khí H2 Mặt khác, hòa tan hoàn toàn m gam X bằng dung dịch NaOH dư, thu được 1,232 lít khí H2 Giá trị của m là
Câu 38 Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3trong NH3?
Câu 39 Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: xenlulozơ axetat, capron, nitron, nilon-6,6?
Câu 40 Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức; chất Y (CmH2m+4O2N2) là muối amoni của một amino axit Cho m gam E gồm X và Y (có tỉ lệ số mol tương ứng là 7 : 3) tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được 0,17 mol etylamin và 15,09 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
HẾT