LỊCH SỬ PDF LATEX (Đề thi có 10 trang) TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 1 Câu 1 Quá trình mở rộng thành viên từ 5 nước sáng lập thàn[.]
Trang 1LỊCH SỬ PDF LATEX
(Đề thi có 10 trang)
TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 1
Câu 1. Quá trình mở rộng thành viên từ 5 nước sáng lập thành ASEAN ra toàn Đông Nam Á không gặp phải trở ngại nào dưới đây?
A Sự khác nhau về thể chế chính trị.
B Sự tác động của bối cảnh Chiến tranh lạnh.
C Sự đối đầu giữa ASEAN và các nước Đông Dương.
D Thời gian các nước giành được độc lập khác nhau.
Câu 2. Kết quả của cuộc xây dựng chế độ mới có ý nghĩa nào sau đây với nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc ở Việt Nam trong những năm 1945-1946
A Phát huy hiệu quả nguồn lực từ hậu phương quốc tế phục vụ kháng chiến lâu dài.
B Xoá bỏ giai cấp bóc lột, làm suy yếu các lực lượng phản cách mạng chống nước.
C Củng cố, mở rộng vùng tự do, đẩy thực dân pháp vào thế bị động chiến lược.
D Giữ vững thành quả của cuộc đấu tranh giành các quyền dân tộc cơ bản.
Câu 3. Nguyên nhân sâu xa của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ nửa sau thế kỉ XX là do
A những đòi hỏi của cuộc sống, của sản xuất.
B bùng nổ dân số, cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên.
C yêu cầu của việc chạy đua vũ trang trong thời kì chiến tranh lạnh.
D kế thừa những thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVIII-XIX.
Câu 4. Tháng 12 – 1960, Mặt trân Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời từ kết quả của phong trào nào sau đây?
Câu 5. Trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?
A Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF) B Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức
C Thàng lập ngân hàng thế giới (WB) D Thành lập Liên minh Châu âu (EU).
Câu 6. Sự khác biệt căn bản nhất giữa Chiến tranh lạnh với các cuộc chiến tranh thế giới diễn ra trong thế
kỉ XX là
A diễn ra dai dẳng, giằng co, không phân thắng bại, không có xung đột về quân sự.
B diễn ra trên hầu hết các lĩnh vực, ngoại trừ xung đột quân sự trực tiếp giữa Mĩ và Liên Xô.
C làm cho tình hình thế giới luôn trong tình trạng đối đầu, căng thẳng.
D diễn ra trên các lĩnh vực gây nên sự đối đầu căng thẳng giữa hai nước Mĩ và Liên Xô.
Câu 7. Ngày 1-10-1949, nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời là kết quả của
A cuộc nội chiến Quốc Cộng lần 2 (1946-1949) B quá trình đấu tranh giải phóng dân tộc.
C quá trình nổi dậy của nhân dân Trung Quốc D quá trình đàm phán giữa Mĩ và Liên Xô.
Câu 8. Tính chất triệt để của phong trào cách mạng 1930 – 1931 được biểu hiện ở:
A lần đầu tiên có sự lãnh đạo của một chính Đảng B diễn ra trên quy mô rộng lớn chưa từng thấy.
C hình thức đấu tranh phong phú và quyết liệt D không ảo tưởng vào kẻ thù dân tộc và giai cấp Câu 9. Nội dung nào sau đây là điểm nổi bật trong chính sách đối ngoại của các nước Tây Âu trong những năm 1945-1950?
A Hợp tác chiến lược với Liên Xô B Hợp tác chiến lược với Cuba.
C Tìm cách trở lại các thuộc địa cũ D Hợp tác chiến lược với Trung Quốc.
Trang 2Câu 10. Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được ra miền Bắc Việt Nam thay thế lực lượng quân đội nào sau đây giải giáp quân Nhật Bản?
A Bồ Đào Nha B Trung Hoa Dân quốc C Phần Lan D Áo.
Câu 11. Chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp đã dẫn tới sự xuất hiện của những giai cấp nào dưới đây?
A Nông dân, công nhân B Tư sản, tiểu tư sản, công nhân.
C Tư sản, tiểu tư sản D Địa chủ, tư sản, tiểu tư sản.
Câu 12. Sự kiện nào đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam bước đầu chuyển từ đấu tranh tự phát sang đấu tranh tự giác?
A Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập B Cuộc đấu tranh của công nhân Bắc Kì.
C Xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa D Cuộc bãi công của thợ máy xưởng Ba Son.
Câu 13. Đến nửa đầu những năm 70, Liên Xô đã trở thành
A cường quốc công nghiệp đứng đầu châu Âu và đứng thứ hai thế giới sau Mĩ.
B nước đi đầu thế giới trong cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ hai.
C nước xuất khẩu vũ khí và lương thực số 1 thế giới.
D nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên mặt trăng.
Câu 14. Năm 1954, nhân dân Việt Nam giành được thắng lợi ngoại giao nào sau đây?
A Đánh bại cuộc hành quân của Mĩ vào An Lão B Xoá nạn mù chữ.
C Đánh bại cuộc tập kích của không quân Mĩ D Kí Hiệp định Giơnevơ.
Câu 15. Sự kiện nào dưới đây có ảnh hưởng tích cực đến phong trào cách mạng Việt Nam đầu thế kỉ XX?
A Cách mạng tháng Mười Nga 1917 thành công B Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc.
C Trật tự Véc xai – Oa sin tơn thiết lập D Pháp bị thiệt hại nặng nề trong chiến tranh Câu 16. Nội dung nào dưới đây không phải là tác động của phong trào giải phóng dân tộc đối với quan hệ quốc tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Sau khi giành độc lập, các nước tích cực tham gia đời sống chính trị thế giới.
B Dẫn đến sự ra đời của hơn 100 quốc gia độc lập trên thế giới.
C Dẫn đến tình trạng đối đầu giữa các cường quốc về vấn đề thuộc địa.
D Góp phần làm “xói mòn” trật tự hai cực Ianta.
Câu 17. Với chủ trương giương cao ngọn cờ dân tộc, tạm gác việc thực hiện nhiệm vụ cách mạng ruộng đất trong giai đoạn 1939 - 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã
A đáp ứng đúng nguyện vọng số một của giai cấp nông dân Việt Nam.
B thực hiện đúng chủ trương của Luận cương chính trị tháng 10 - 1930.
C tập trung giải quyết những mâu thuẫn cơ bản của xã hội Việt Nam.
D bắt đầu nhận ra khả năng chống đế quốc của trung và tiểu địa chủ.
Câu 18. Chiến thắng đường 14 - Phước Long (đầu năm 1975) có tác động sau đây đối với tiến trình cách mạng miền Nam Việt Nam?
A Buộc mỹ xuống thang chiến chanh và chấp nhận đàm phán tại hội nghị Paris.
B Chuyển cách mạng miền nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
C Lần đầu khẳng định bạo lực là con đường giải phóng miền nam.
D Củng cố quyết tâm chiến lược giải phóng hoàn toàn miền nam.
Câu 19. Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam (tháng 10 -1930) quyết định đổi tên Đảng thành
A Đông Dương Cộng sản liên đoàn B Đảng Lao động Việt Nam.
C Đảng Cộng sản Đông Dương D An Nam Cộng sản đảng.
Trang 3Câu 20. Năm 1986, Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới đất nước trong bối cảnh quốc tế nào sau đây?
A Thực dân Pháp vừa rút khỏi Việt Nam B Liên Xô lâm vào tình trạng khủng hoảng.
C Phát xít Italia vừa rút quân khỏi Việt Nam D Thực dân Anh vừa rút quân khỏi Việt Nam Câu 21. Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX, quốc gia nào có nền công nghiệp đứng thứ hai thế giới?
Câu 22. Trong thời kỳ Chiến tranh lạnh, quốc gia nào ở châu Âu trở thành tâm điểm đối đầu giữa hai cực
Xô - Mỹ?
Câu 23. Chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc của Đảng Cộng sản Đông Dương tại Hội nghị tháng 5-1941
có gì khác so với Hội nghị tháng 11-1939?
A Giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc cho toàn Đông Dương.
B Đẩy mạnh đấu tranh vũ trang tiến tới khởi nghĩa giành chính quyền.
C Vấn đề giải phóng dân tộc là mục tiêu số 1 của cách mạng.
D Đặt vấn đề giải phóng dân tộc trong phạm vi từng nước.
Câu 24. Đầu năm 1927, những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc được xuất bản thành tác phẩm nào?
A Tuyên ngôn độc lập B Đường Kách mệnh C Đất nước D Việt Bắc.
Câu 25. Hội nghị lần thử 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 - 1941) chủ trương giúp đỡ việc thành lập mặt trận ở nước nào sau đây?
Câu 26. Thành công của công cuộc cải cách - mở cửa của Trung Quốc đã để lại bài học kinh nghiệm đối với các nước xây dựng chủ nghĩa xã hội, trong đó có Việt Nam là
A tập trung ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng.
B xây dựng chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc.
C chuyển sang kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa linh hoạt hơn.
D tập trung vào chính sách mở cửa, xây dựng các đặc khu kinh tế.
Câu 27. Sau năm 1991, ở châu Á Liên bang Nga khôi phục và phát triển quan hệ với
Câu 28. Việc tìm cách trở lại các thuộc địa cũ sau chiến tranh thế giới thứ 2 của các nước Tây Âu đã ảnh hưởng như thế nào đến Việt Nam?
A Không ảnh hưởng gì đến Việt Nam vì ngày 2/9/1945, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã tuyên bố
thành lập
B Thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta lần thứ hai buộc nhân dân ta phải đứng lên kháng chiến
chống Pháp
C Chính phủ Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do nằm trong khối Liên hiệp Pháp.
D Ngay từ 1945, Pháp – Mỹ đã liên kết lại với nhau để chống cách mạng Việt Nam.
Câu 29. Ý nào dưới đây không phải là biểu hiện của xu thế hòa hoãn Đông - Tây?
A Liên Xô và Mĩ kí thỏa thuận về việc hạn chế vũ khí chiến lược.
B Hai miền nước Đức kí Hiệp định về những cơ sở của quan hệ Đông Đức và Tây Đức.
C 33 nước Châu Âu cùng Mĩ và Canađa kí Định ước Henxinki.
D Hiệp định đình chiến giữa miền Triều Tiên được kí kết.
Câu 30. Trong phong trào cách mạng 1930 – 1931 ở Việt Nam, các xô viết ra đời ở địa phương nào sau đây?
Trang 4Câu 31. Ở Việt Nam phong trào cách mạng 1930 – 1903 một là bước phát triển mới về chất so với các phong trào đấu tranh trước đỏ vì một trong những lý do nào sau đây
A Có tổ chức lãnh đạo thống nhất trên cả nước B Dùng phương pháp bạo lực để đánh đổ kẻ thù.
C Hoàn thành triệt để mục tiêu của cách mạng D Thằng lập được chính quyền của toàn dân tộc Câu 32. Đặc đểm nổi bật của phong trào dân tộc, dân chủ ở Việt Nam giai đoạn 1919 – 1930 là
A sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, chính trị, xã hội dẫn đến sự phát triển mạnh mẽ của phong trào đấu
tranh theo khuynh hướng cách mạng vô sản ở Việt Nam
B cuộc đấu tranh giành quyền cai trị ở Việt Nam giữa thực dân Pháp và vương triều Nguyễn diễn ra
mạnh mẽ, quyết liệt
C sự phát triển mạnh mẽ của phong trào tư sản, tiểu tư sản từng bước khẳng định vai trò lãnh đạo của
họ
D cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo giữa khuynh hướng cách mạng vô sản và khuynh hướng cách
mạng dân chủ tư sản
Câu 33. Trong những năm 1949 – 1950, nội dung của kế hoạch Rơve do thực dân Pháp triển khai ở Việt Nam thuộc lĩnh vực nào sau đây?
Câu 34. Việt Nam đã và đang vận dụng nguyên tắc cơ bản nào của Liên hợp quốc để giải quyết vấn đề ở Biển Đông hiện nay?
A Giải quyết tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hoà bình.
B Chung sống hoà bình và đảm bảo sự nhất trí giữa 5 nước lớn.
C Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.
D Không can thiệp vào công việc nội bộ của các nước.
Câu 35. Thực dân Anh đưa ra phương án Mao- bát -Tơn chia Ấn Độ Thành hai quốc gia tự trị dựa trên cơ
sở tôn giáo đã chứng tỏ
A thực dân Anh đã hoàn thành việc cai trị Ấn Độ.
B thực dân Anh không thể cai trị Ấn Độ như cũ được nữa.
C thực dân Anh không quan tâm đến việc cai trị Ấn Độ nữa.
D cuộc đấu tranh giành độc lập của nhân dân Ấn Độ hoàn toàn thắng lợi.
Câu 36. Năm 1953, thực dân Pháp đề ra kế hoạch Nava nhằm mục đích
A cô lập căn cứ địa Việt Bắc B kết thúc chiến tranh trong danh dự.
C khóa chặt biên giới Việt - Trung D quốc tế hóa chiến tranh Đông Dương.
Câu 37. Xét về bản chất toàn cầu hóa là quá trình
A tạo nên sự phát triển vượt bậc của kinh tế thế giới.
B phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.
C gia tăng mạnh mẽ những mối liên hệ, tác động lẫn nhau, phụ thuộc lẫn nhau của các khu vực, các
quốc gia, các dân tộc trên thế giới
D phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất, sự tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia.
Câu 38. Ở Việt Nam, chiếu Cần Vương (1885) kêu gọi lực lượng xã hội nào sau đây đứng lên vì vua mà kháng chiến?
A Đại tư sản B Văn thân, sĩ phu C Chủ nô D Tư bản mại sản.
Câu 39. Hội nghị lần thử 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 - 1941) chủ trương giúp đỡ việc thành lập mặt trận ở nước nào sau đây?
Câu 40. Điểm chung của phong trào Cần vương qua hai giai đoạn phát triển là
A xuất hiện nhiều cuộc khởi nghĩa có quy mô rộng lớn và diễn ra trong thời gian dài.
Trang 5B đều đặt dưới sự chỉ huy của triều đình.
C đều có sự lãnh đạo của các văn thân, sĩ phu yêu nước.
D nổ ra trên phạm vi rộng lớn đặc biệt là Bắc Kì và Trung Kì.
Câu 41. Tận dụng thời cơ Nhật đầu hàng Đồng minh (8 - 1945), những nước nào dưới đây đã giành được độc lập vào năm 1945?
A Inđônêxia, Việt Nam, Lào B Philippin, Việt Nam, Lào.
C Việt Nam, Lào, Camphuchia D Việt Nam, Lào, Mianma.
Câu 42. Chiến dịch nào đã kết thúc thắng lợi cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 ở miền Nam Việt Nam?
Câu 43. Nhật Bản trở thành siêu cường tài chính số một thế giới từ
A thập kỉ 70 của thế kỉ XX B nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX.
C thập kỉ 90 của thế kỉ XX D nửa đầu những năm 80 của thế kỉ XX.
Câu 44. Ở Việt Nam phong trào cách mạng 1930 – 1903 một là bước phát triển mới về chất so với các phong trào đấu tranh trước đỏ vì một trong những lý do nào sau đây
A Hoàn thành triệt để mục tiêu của cách mạng B Thằng lập được chính quyền của toàn dân tộc.
C Dùng phương pháp bạo lực để đánh đổ kẻ thù D Có tổ chức lãnh đạo thống nhất trên cả nước Câu 45. Đầu thế kỷ XX, Phan Bội Châu tổ chức phong trào nào sau đây để đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật Bản học tập?
A đông du B tăng gia sản xuất C ngày đồng tâm D nhường cơm sẻ áo Câu 46. Từ nửa sau những năm 70 của thế kỷ XX, Nhật Bản thực hiện chính sách đối ngoại trở về châu Á dựa trên cơ sở nào?
A Tiềm lực kinh tế - tài chính hùng hậu B Lực lượng quân đội phát triển nhanh.
C Nền kinh tế đứng đầu thế giới D Mỹ bắt đầu bảo trợ về vấn đề hạt nhân.
Câu 47. Nội dung nào sau đây là nguyên nhân khách quan dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A Đường lối đúng đắn, sáng tạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.
B Quá trình chuẩn bị toàn diện của Đảng Cộng sản Đông Dương.
C Truyền thống yêu nước của toàn dân tộc được phát huy.
D Thắng lợi của Đồng minh trong cuộc chiến chống phát xít.
Câu 48. Trong thời gian hoạt động ở Pháp (1917 – 1923), Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm kiêm chủ bút
tờ báo nào sau đây?
Câu 49. Đâu là nguyên nhân chung cơ bản dẫn đến 3 trung tâm kinh tế tài chính Mĩ – Tây Âu – Nhật Bản khủng hoảng suy thoái kéo dài trong giai đoạn 1973 -1991?
A Kinh tế Mĩ suy thoái kéo theo kinh tế Nhật Bản và Tây Âu.
B Sự chi phối ảnh hưởng của trật thế giới 2 cực và chiến tranh lạnh.
C Tác động của khủng hoảng năng lượng năm 1973.
D Sự cạnh tranh quyết liệt của các nước công nghiệp mới.
Câu 50. Nội dung chủ yếu của chiến lược kinh tế hướng nội của nhóm các nước sáng lập ASEAN là
A thực hiện công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
B đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nội địa thay thế hàng nhập khẩu.
C tiến hành"cải cách, mở cửa"nền kinh tế, thu hút vốn đầu tư và kĩ thuật của nước ngoài.
D nhanh chóng xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ, giải quyết nạn thất nghiệp.
Trang 6Câu 51. Sự khác nhau cơ bản giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên và Luận cương chính trị của Đảng năm
1930 là xác định:
A nhiệm vụ, lực lượng cách mạng B đường lối, nhiệm vụ cách mạng.
C lãnh đạo, mối quan hệ của cách mạng D lực lượng, lãnh đạo cách mạng.
Câu 52. Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được ra miền Bắc Việt Nam thay thế lực lượng quân đội nào sau đây giải giáp quân Nhật Bản?
Câu 53. Trật tự "hai cực Ianta" bị sụp đổ vì
A Liên Xô và Mĩ chuyển từ đối đầu sang đối thoại.
B ảnh hưởng của Liên Xô và Mĩ bị thu hẹp ở nhiều nơi trên thế giới.
C "cực" Liên Xô đã tan rã, hệ thống chủ nghĩa xã hội ở không còn.
D Liên Xô và Mĩ chấm dứt chiến tranh lạnh.
Câu 54. Sự xác lập cục diện 2 cực, 2 phe trong quan hệ quốc tế sau chiến tranh thế giới thứ 2 tạo nên bởi
A “Kế hoạch Mác-san” và sự ra đời của khối quân sự NATO.
B Chiến lược toàn cầu phản của Mĩ.
C Học thuyết Truman của Mĩ.
D sự thành lập khối quân sự NATO và hiệp ước Vácsava.
Câu 55. Tiến trình vận động giải phóng dân tộc 1939 – 1945 vào cuộc chiến tranh cách mạng 1945 – 1975
ở Việt Nam đều chưa tác động nào sau đây từ tình hình quốc tế
A Quan hệ phù hợp tác vừa đối đầu giữa các nước trong trật tự thế giới hai cực.
B Mỹ triển khai chiến lược toàn cầu nhằm đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.
C Thế phát triển của cuộc đấu tranh vì hòa bình, dân chủ và tiến bộ xã hội.
D Tình trạng căng thẳng do cuộc đối đầu giữa 2 hệ thống xã hội đối lập.
Câu 56. Có sự xuất hiện của tổ chức cộng sản năm 1929 phản ánh đúng đặc điểm nào sau đây của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam
A Chính đảng của giai cấp công nhân đã giành được quyền lãnh đạo thống nhất.
B Lực lượng thanh niên tri thức đã có chuyển biến tích cực về nhận thức chính trị.
C Khuynh hướng dân chủ tư sản không còn ảnh hưởng trong các tầng lớp nhân dân.
D Mọi tổ chức chính trị ở Việt Nam đều chịu ảnh hưởng của quốc tế cộng sản.
Câu 57. Mục tiêu đấu tranh trước mắt của nhân dân Đông Dương trong những năm 1936-1939 là
A tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít B tự do, dân sinh, dân chủ, cơm áo và hòa bình.
C độc lập dân tôc và ruộng đất dân cày D bảo vệ hòa bình và an ninh thế giới.
Câu 58. Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị lần thứ 8 ban chấp hành trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 – 1941 chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc ở từ nước Đông Dương
A Nhằm phát huy cao nhất quyền dân tộc tự quyết.
B Điều kiện lịch sử cụ thể của từng nước Đông Dương.
C Mục tiêu chiến lược của cách mạng đã thay đổi.
D Càng sớm hoàn thành mục tiêu độc lập dân tộc.
Câu 59. Phong trào dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam có gì mới so với phong trào cách mạng 1930 -1931?
A Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra chủ trương cụ thể cho hoàn cảnh mới.
B Giai cấp công nhân và nông dân đoàn kết đấu tranh mạnh mẽ.
C Kết hợp hình thức đấu tranh công khai, hợp pháp với bí mật, bất hợp pháp.
D Là cuộc diễn tập cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945.
Câu 60. Quyết định của hội nghị Ianta(1945) không ảnh hưởng đến
A quan hệ Liên Xô – Mĩ sau chiến tranh B cuộc cách mạng khoa học và công nghệ.
C quan hệ Liên Xô – Tây Âu sau chiến tranh D số phận của phát xít Đức, Nhật Bản.
Trang 7Câu 61. Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế toàn cầu hoá từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX?
A Sự kém an toàn về chính trị B Sự kém an toàn về kinh tế.
C Sự kém an toàn của đời sống con người D Sự phát triển nhanh của lực lượng sản xuất Câu 62. Đầu năm 1927, những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc được xuất bản thành tác phẩm nào?
A Tuyên ngôn độc lập B Đất nước C Đường Kách mệnh D Việt Bắc.
Câu 63. Nội dung nào là nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930-1931?
A ảng cộng sản Việt Nam ra đời đã kịp lãnh đạo phong trào đấu tranh.
B Giai cấp địa chủ phong kiến câu kết với Pháp đàn áp, bóc lột thậm tệ với nhân dân.
C Chính sách khủng bố của thực dân Pháp sau khởi nghĩa Yên Bái.
D Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933.
Câu 64. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây
A Sổ rộng phương pháp đánh công kiên vào tập đoàn cứ điểm.
B Sử dụng đòn tiến công chiến lược của chiến lược chính quy.
C Có ý nghĩa quyết định để thắng lợi cuối cùng trên mặt trận ngoại giao.
D Đánh bại cuộc tấn công của pháp vào cơ quan đầu não kháng chiến.
Câu 65. Hiệp ước Bali (2 – 1976) đánh dấu bước phát triển mới của tổ chức ASEAN vì đã
A xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước.
B đưa ra đề nghị xây dựng Đông Nam Á thành khu vực hòa bình, trung lập.
C đặt ra vấn đề bảo vệ an ninh quốc gia và bảo vệ hòa bình trong khu vực.
D đánh dấu ASEAN trở thành tổ chức toàn Đông Nam Á.
Câu 66. Cuối thập niên 80 của thế kỷ XX, quan hệ giữa Việt Nam với các nước ASEAN
C căng thẳng, phức tạp D từ đối đầu chuyển sang đối thoại.
Câu 67. Từ năm 1945 đến năm 1973, kinh tế Mỹ
A phát triển mạnh mẽ B khủng hoảng C suy thoái kéo dài D lạc hậu.
Câu 68. Trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?
A Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF) B Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức.
C Thành lập Liên minh Châu âu (EU) D Thành lập ngân hàng thế giới (WB).
Câu 69. Cơ sơ quyết định để Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A sự ủng hộ của các nước tư bản đồng minh đã bị Mĩ khống chế.
B tiềm lực kinh tế và quân sự của to lớn của Mĩ.
C sự phát triển mạnh mẽ của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
D sự suy yếu của các nước tư bản Tây Âu và sự lớn mạnh của Liên Xô.
Câu 70. Hội nghị Ianta (2 – 1945) diễn ra căng thẳng, quyết liệt chủ yếu là do các nước tham dự Hội nghị
A muốn giành quyền lợi tương xứng với vai trò của mình.
B có sự đối lập về mục tiêu và chiến lược.
C mâu thuẫn về vấn đề thuộc địa sau chiến tranh.
D quan điểm khác nhau về việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít.
Câu 71. Từ năm 1991 đến năm 2000, các nước lớn điều chỉnh quan hệ theo hướng đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp chủ yếu vì:
A muốn tạo môi trường quốc tế thuận lợi để vươn lên xác lập vị thế.
B muốn tiến tới giải thể tất cả các tổ chức quân sự trên thế giới.
Trang 8C cần tập trung vào cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc.
D hợp tác chính trị - quân sự trở thành nội dung căn bản trong quan hệ quốc tế.
Câu 72. Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị lần thứ 8 ban chấp hành trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 – 1941 chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc ở từ nước Đông Dương
A Mục tiêu chiến lược của cách mạng đã thay đổi.
B Càng sớm hoàn thành mục tiêu độc lập dân tộc.
C Điều kiện lịch sử cụ thể của từng nước Đông Dương.
D Nhằm phát huy cao nhất quyền dân tộc tự quyết.
Câu 73. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào đấu tranh bùng nổ ở Mĩ Latinh nhằm chống lại lực lượng nào?
A Thực dân phương Tây B Chính quyền độc tài thân Mĩ.
C Chủ nghĩa thực dân cũ D Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc.
Câu 74. Trong giai đoạn 1939 – 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã khắc phục được một trong những hạn chế của Luận cương chính trị (10/1930) qua chủ trương:
A sử dụng phương pháp bạo lực cách mạng B thành lập chính phủ công nông binh.
C tập hợp lực lượng toàn dân tộc chống đế quốc D xác định động lực cách mạng là công – nông Câu 75. Có sự xuất hiện của tổ chức cộng sản năm 1929 phản ánh đúng đặc điểm nào sau đây của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam
A Mọi tổ chức chính trị ở Việt Nam đều chịu ảnh hưởng của quốc tế cộng sản.
B Khuynh hướng dân chủ tư sản không còn ảnh hưởng trong các tầng lớp nhân dân.
C Lực lượng thanh niên tri thức đã có chuyển biến tích cực về nhận thức chính trị.
D Chính đảng của giai cấp công nhân đã giành được quyền lãnh đạo thống nhất.
Câu 76. Về quân sự, một trong những thắng lợi của nhân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 – 1965) của Mĩ là
Câu 77. Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam đầu thế kỉ XX là:
A chống Pháp và tay sai, giành độc lập dân tộc B chống Pháp và phong kiến, giành quyền tự trị.
C chống phong kiến, giành ruộng đất cho dân cày D xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa Câu 78. Tháng 12 – 1960, Mặt trân Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời từ kết quả của phong trào nào sau đây?
Câu 79. Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng sự chuyển biến của nền kinh tế Việt Nam trong những năm
20 của thế kỷ XX?
A Quan hệ sản xuất phong kiến bị xóa bỏ, mở đường cho quan hệ sản xuất mới.
B Ngành công nghiệp ra đời nhưng không được áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật.
C Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bắt đầu được du nhập và mở rộng.
D Cơ cấu kinh tế thay đổi theo hướng tăng dần tỷ trọng ngành công nghiệp.
Câu 80. Nội dung nào sau đây không thuộc kế hoạch Nava của thực dân Pháp tiến hành ở Đông Dương trong những năm 1953 – 1954
A Xây dựng đội quân cơ động chiến lược mạnh B Tập trung binh lực.
C Thiết lập chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm D Mở rộng ngụy quân.
Câu 81. Hội nghị lần thứ 21 (tháng 7 – 1973) của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam nhấn mạnh cách mạng miền Nam phải giữ vững chiến lược
Trang 9Câu 82. Trở ngại chủ yếu nhất của EU và ASEAN trong quá trình liên kết là
A sự khác biệt về thể chế chính trị giữa các nước.
B sự chi phối của các nước lớn bên ngoài.
C sự chênh lệch về trình độ phát triển của các thành viên.
D mâu thuẫn giữa lợi ích riêng mỗi quốc gia với lợi ích chung của khối.
Câu 83. Năm 1922, Đại hội các xô viết toàn Liên bang dưới sự chủ trì của Lê – Nin, đã tuyên bố
A Thông qua Chính sách kinh tế mới.
B Thông qua Luận cương tháng Tư.
C Thành lập Chính quyền Xô viết.
D Thành lập Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết.
Câu 84. Kết quả của cuộc xây dựng chế độ mới có ý nghĩa nào sau đây với nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc ở Việt Nam trong những năm 1945-1946
A Củng cố, mở rộng vùng tự do, đẩy thực dân pháp vào thế bị động chiến lược.
B Phát huy hiệu quả nguồn lực từ hậu phương quốc tế phục vụ kháng chiến lâu dài.
C Giữ vững thành quả của cuộc đấu tranh giành các quyền dân tộc cơ bản.
D Xoá bỏ giai cấp bóc lột, làm suy yếu các lực lượng phản cách mạng chống nước.
Câu 85. “Triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kỳ là đất thuộc Pháp, công nhận quyền đi lại, buôn bán, kiểm soát và điều tra tình hình ở Việt Nam của chúng” Điều khoản trên được qui định trong Hiệp ước nào?
Câu 86. Việt Nam có thể rút ra kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của Mĩ, Nhật và Tây Âu sau Chiến tranh thế giới thứ hai để đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?
A Khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên.
B Tăng cường đẩy mạnh hợp tác với các nước khác.
C Ứng dụng các thành tựu khoa học – kĩ thuật.
D Nâng cao trình độ tập trung vốn và lao động.
Câu 87. Theo quyết định của Hội nghị Pốtxđam (7 – 1945), lực lượng Đồng minh nào có nhiệm vụ giải giáp quân đội phát xít Nhật ở Việt Nam?
A Hồng quân Liên Xô và quân đội Trung Hoa Dân quốc.
B Hồng quân Liên Xô và quân đội Mĩ.
C Quân đội Trung Hoa Dân quốc và quân đội Pháp.
D Quân đội Anh và quân đội Trung Hoa Dân quốc.
Câu 88. Lich sư ghi nhân năm 1960 la năm cua châu Phi, vi sao?
A Vì chu nghia thưc dân sup đô ơ châu Phi.
B Vì tât ca cac nươc châu Phi đều gianh đươc đôc lâp.
C Vì hê thông thuôc đia cua đê quôc lân lươt tan ra.
D Vì co 17 nươc ơ châu Phi gianh đươc đôc lâp.
Câu 89. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây
A Sổ rộng phương pháp đánh công kiên vào tập đoàn cứ điểm.
B Đánh bại cuộc tấn công của pháp vào cơ quan đầu não kháng chiến.
C Sử dụng đòn tiến công chiến lược của chiến lược chính quy.
D Có ý nghĩa quyết định để thắng lợi cuối cùng trên mặt trận ngoại giao.
Câu 90. Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế toàn cầu hoá từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX?
A Sự kém an toàn về chính trị B Sự phát triển nhanh của lực lượng sản xuất.
C Sự kém an toàn về kinh tế D Sự kém an toàn của đời sống con người.
Trang 10Câu 91. Công lao to lớn đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong những năm 1920 – 1930 là:
A tìm ra con đường cứu nước mới cho dân tộc Việt Nam.
B chuẩn bị về tổ chức cho sự ra đời của chính Đảng vô sản ở Việt Nam.
C soạn thảo Cương lĩnh chính trị đúng đắn cho Đảng Cộng sản Việt Nam.
D chuẩn bị về tư tưởng, chính trị cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam.
Câu 92. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2(1919-1929) ở Việt Nam thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào lĩnh vực nào?
A Công nghiệp nhẹ B Giao thông vận tải C Nông nghiệp D Khai mỏ.
Câu 93. Nguyên nhân cơ bản dẫn tới cuộc chiến tranh thế giới lần thứ nhất (1914-1918) là
A vì tranh giành vị trí bá chủ thế giới giữa các nước đế quốc.
B vì mâu thuẩn về vấn đề thuộc địa giữa các đế quốc.
C vì mâu thuẫn về thị trường tiêu thụ hàng hóa.
D vì sự phát triển không đồng đều về kinh tế, chính trị của chủ nghĩa tư bản.
Câu 94. Năm 1999, đồng tiền chung châu Âu được phát hành với tên gọi là
Câu 95. Năm 1999, đồng tiền chung châu Âu được phát hành với tên gọi là
Câu 96. Đặc điểm lớn nhất của cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại là
A khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
B kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
C khoa học đi trước, mở đường cho lực lượng sản xuất.
D mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ sản xuất.
Câu 97. Từ năm 1945 đến năm 1954, nhân dân Lào đấu tranh chống lại kẻ thù nào sau đây?
Câu 98. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2 ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào ngành kinh tế nào?
A Công nghiệp B Thủ công nghiệp C Nông nghiệp D Thương nghiệp.
Câu 99. Chiến thắng đường 14 - Phước Long (đầu năm 1975) có tác động sau đây đối với tiến trình cách mạng miền Nam Việt Nam?
A Chuyển cách mạng miền nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
B Lần đầu khẳng định bạo lực là con đường giải phóng miền nam.
C Củng cố quyết tâm chiến lược giải phóng hoàn toàn miền nam.
D Buộc mỹ xuống thang chiến chanh và chấp nhận đàm phán tại hội nghị Paris.
Câu 100. Khẩu hiệu đấu tranh mà Đảng ta vận dụng trong phong trào cách mạng 1930 -1931 là:
A độc lập dân tộc và ruộng đất dân cày.
B tự do dân chủ” và “cơm áo hòa bình.
C chống đế quốc, chống phát xít.
D tịch thu ruộng đất của đế quốc chia cho dân cày nghèo.
HẾT