LỊCH SỬ PDF LATEX (Đề thi có 10 trang) TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 1 Câu 1 Có sự xuất hiện của tổ chức cộng sản năm 1929 phản á[.]
Trang 1LỊCH SỬ PDF LATEX
(Đề thi có 10 trang)
TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 1
Câu 1. Có sự xuất hiện của tổ chức cộng sản năm 1929 phản ánh đúng đặc điểm nào sau đây của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam
A Chính đảng của giai cấp công nhân đã giành được quyền lãnh đạo thống nhất.
B Mọi tổ chức chính trị ở Việt Nam đều chịu ảnh hưởng của quốc tế cộng sản.
C Lực lượng thanh niên tri thức đã có chuyển biến tích cực về nhận thức chính trị.
D Khuynh hướng dân chủ tư sản không còn ảnh hưởng trong các tầng lớp nhân dân.
Câu 2. Trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?
A Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức B Thành lập ngân hàng thế giới (WB).
C Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF) D Thành lập Liên minh Châu âu (EU).
Câu 3. Đối với cách mạng miền Nam, Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (tháng 1 - 1959) chủ trương
A sử dụng bạo lực cách mạng B đấu tranh đòi hiệp thương tổng tuyển cử.
C đẩy mạnh chiến tranh du kích D kết hợp đấu tranh chính trị và ngoại giao.
Câu 4. Nguyên nhân nào dưới đây làm cho nền kinh tế Mỹ, Nhật, Tây Âu bị suy thoái từ nửa sau những năm 70 của thế kỉ XX?
A Sự vươn lên của các nền kinh tế mới nổi.
B Các nước đồng minh không có khả năng trả nợ cho Mĩ.
C Phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ Latinh giành thắng lợi.
D Tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới.
Câu 5. Ở Việt Nam phong trào cách mạng 1930 – 1903 một là bước phát triển mới về chất so với các phong trào đấu tranh trước đỏ vì một trong những lý do nào sau đây
A Có tổ chức lãnh đạo thống nhất trên cả nước B Hoàn thành triệt để mục tiêu của cách mạng.
C Dùng phương pháp bạo lực để đánh đổ kẻ thù D Thằng lập được chính quyền của toàn dân tộc Câu 6. Kết quả của cuộc xây dựng chế độ mới có ý nghĩa nào sau đây với nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc ở Việt Nam trong những năm 1945-1946
A Phát huy hiệu quả nguồn lực từ hậu phương quốc tế phục vụ kháng chiến lâu dài.
B Xoá bỏ giai cấp bóc lột, làm suy yếu các lực lượng phản cách mạng chống nước.
C Giữ vững thành quả của cuộc đấu tranh giành các quyền dân tộc cơ bản.
D Củng cố, mở rộng vùng tự do, đẩy thực dân pháp vào thế bị động chiến lược.
Câu 7. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây
A Có ý nghĩa quyết định để thắng lợi cuối cùng trên mặt trận ngoại giao.
B Đánh bại cuộc tấn công của pháp vào cơ quan đầu não kháng chiến.
C Sử dụng đòn tiến công chiến lược của chiến lược chính quy.
D Sổ rộng phương pháp đánh công kiên vào tập đoàn cứ điểm.
Câu 8. Năm 1954, nhân dân Việt Nam giành được thắng lợi ngoại giao nào sau đây?
C Đánh bại cuộc hành quân của Mĩ vào An Lão D Đánh bại cuộc tập kích của không quân Mĩ Câu 9. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, bản đồ chính trị thế giới có những thay đổi to lớn và sâu sắc là do tác động của yếu tố nào?
A Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc thế giới.
B Trật tự thế giới hai cực Ianta được thiết lập.
Trang 2C Cuộc chạy đua vũ trang giữa các cường quốc.
D Sự phát triển của cách mạng khoa học – kĩ thuật.
Câu 10. Một trong những nguyên nhân khiến Xô-Mĩ tuyên bố chấm dứt chiến tranh lạnh là
A cuộc chạy đua vũ trang quá tốn kém làm cho 2 nước suy giảm về nhiều mặt.
B Liên Hợp Quốc yêu cầu chấm dứt cuộc chiến tranh lạnh.
C nhân dân các nước thuộc địa phản đối cuộc chiến này.
D nhân dân thế giới phản ứng quyết liệt cuộc chiến tranh lạnh.
Câu 11. Có sự xuất hiện của tổ chức cộng sản năm 1929 phản ánh đúng đặc điểm nào sau đây của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam
A Lực lượng thanh niên tri thức đã có chuyển biến tích cực về nhận thức chính trị.
B Mọi tổ chức chính trị ở Việt Nam đều chịu ảnh hưởng của quốc tế cộng sản.
C Chính đảng của giai cấp công nhân đã giành được quyền lãnh đạo thống nhất.
D Khuynh hướng dân chủ tư sản không còn ảnh hưởng trong các tầng lớp nhân dân.
Câu 12. Việt Nam đã và đang vận dụng nguyên tắc cơ bản nào của Liên hợp quốc để giải quyết vấn đề ở Biển Đông hiện nay?
A Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.
B Giải quyết tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hoà bình.
C Chung sống hoà bình và đảm bảo sự nhất trí giữa 5 nước lớn.
D Không can thiệp vào công việc nội bộ của các nước.
Câu 13. Đầu năm 1927, những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc được xuất bản thành tác phẩm nào?
A Việt Bắc B Tuyên ngôn độc lập C Đường Kách mệnh D Đất nước.
Câu 14. Quyết định của hội nghị Ianta(1945) không ảnh hưởng đến
A quan hệ Liên Xô – Mĩ sau chiến tranh B số phận của phát xít Đức, Nhật Bản.
C quan hệ Liên Xô – Tây Âu sau chiến tranh D cuộc cách mạng khoa học và công nghệ.
Câu 15. Từ năm 1945 đến năm 1954, nhân dân Lào đấu tranh chống lại kẻ thù nào sau đây?
Câu 16. Việt Nam có thể rút ra kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của Mĩ, Nhật và Tây Âu sau Chiến tranh thế giới thứ hai để đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?
A Nâng cao trình độ tập trung vốn và lao động.
B Ứng dụng các thành tựu khoa học – kĩ thuật.
C Tăng cường đẩy mạnh hợp tác với các nước khác.
D Khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên.
Câu 17. Ở Việt Nam, chiếu Cần Vương (1885) kêu gọi lực lượng xã hội nào sau đây đứng lên vì vua mà kháng chiến?
A Văn thân, sĩ phu B Chủ nô C Đại tư sản D Tư bản mại sản.
Câu 18. Trong các nội dung sau đây, nội dung nào không thuộc Luận cương chính trị tháng 10/1930?
A Lực lượng để đánh đuổi đế quốc và phong kiến là công nông Đồng thời “phải biết liên lạc với tiểu tư
sản, trí thức, trung nông để kéo họ về phe vô sản giai cấp”
B Cách mạng Đông Dương là một bộ phận của cách mạng thế giới.
C Cách mạng do Đảng của giai cấp vô sản lãnh đạo.
D Cách mạng Đông Dương phải trải qua hai giai đoạn: cách mạng tư sản dân quyền và cách mạng xã
hội chủ nghĩa
Câu 19. Sự khác nhau cơ bản giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên và Luận cương chính trị của Đảng năm
1930 là xác định:
A nhiệm vụ, lực lượng cách mạng B lực lượng, lãnh đạo cách mạng.
C lãnh đạo, mối quan hệ của cách mạng D đường lối, nhiệm vụ cách mạng.
Trang 3Câu 20. Nội dung nào dưới đây không phải là tác động của phong trào giải phóng dân tộc đối với quan hệ quốc tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Dẫn đến sự ra đời của hơn 100 quốc gia độc lập trên thế giới.
B Sau khi giành độc lập, các nước tích cực tham gia đời sống chính trị thế giới.
C Dẫn đến tình trạng đối đầu giữa các cường quốc về vấn đề thuộc địa.
D Góp phần làm “xói mòn” trật tự hai cực Ianta.
Câu 21. Sự khác biệt căn bản nhất giữa Chiến tranh lạnh với các cuộc chiến tranh thế giới diễn ra trong thế
kỉ XX là
A diễn ra trên hầu hết các lĩnh vực, ngoại trừ xung đột quân sự trực tiếp giữa Mĩ và Liên Xô.
B diễn ra trên các lĩnh vực gây nên sự đối đầu căng thẳng giữa hai nước Mĩ và Liên Xô.
C làm cho tình hình thế giới luôn trong tình trạng đối đầu, căng thẳng.
D diễn ra dai dẳng, giằng co, không phân thắng bại, không có xung đột về quân sự.
Câu 22. Dưới tác động của khai thác thuộc địa lần thứ 2 do thực dân pháp tiến hành ở Đông Dương (1919
- 1929), xã hội Việt Nam có chuyển biến nào sau đây?
A giai cấp tư sản ra đời B trở thành cường quốc phần mềm.
C trở thành siêu cường tài chính D công nghiệp vũ trụ ra đời.
Câu 23. Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được ra miền Bắc Việt Nam thay thế lực lượng quân đội nào sau đây giải giáp quân Nhật Bản?
Câu 24. Quá trình mở rộng thành viên từ 5 nước sáng lập thành ASEAN ra toàn Đông Nam Á không gặp phải trở ngại nào dưới đây?
A Sự khác nhau về thể chế chính trị.
B Sự tác động của bối cảnh Chiến tranh lạnh.
C Sự đối đầu giữa ASEAN và các nước Đông Dương.
D Thời gian các nước giành được độc lập khác nhau.
Câu 25. Trong những năm 1965 – 1968, hoạt động quân sự nào sau đây của quân dân miền Nam buộc Mỹ phải “phi Mỹ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam?
A Chiến dịch Việt Bắc.
B Chiến dịch Thượng Lào.
C Cuộc chiến đấu ở các đô thị phía bắc vĩ tuyến 16.
D Cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân.
Câu 26. Hội nghị lần thứ 21 (tháng 7 – 1973) của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam nhấn mạnh cách mạng miền Nam phải giữ vững chiến lược
Câu 27. Lich sư ghi nhân năm 1960 la năm cua châu Phi, vi sao?
A Vì chu nghia thưc dân sup đô ơ châu Phi.
B Vì co 17 nươc ơ châu Phi gianh đươc đôc lâp.
C Vì tât ca cac nươc châu Phi đều gianh đươc đôc lâp.
D Vì hê thông thuôc đia cua đê quôc lân lươt tan ra.
Câu 28. Nội dung nào sau đây không phải là xu thế phát triển của thế giới sau Chiến tranh lạnh?
A Xu thế toàn cầu hóa diễn ra ngày càng mạnh mẽ.
B Sự phát triển và tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia.
C Hòa bình thế giới được củng cố nhưng ở nhiều khu vực vẫn diễn ra nội chiến và xung đột.
D Các nước lớn điều chỉnh quan hệ theo chiều hướng đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp Câu 29. Chiến thắng đường 14 - Phước Long (đầu năm 1975) có tác động sau đây đối với tiến trình cách mạng miền Nam Việt Nam?
Trang 4A Lần đầu khẳng định bạo lực là con đường giải phóng miền nam.
B Củng cố quyết tâm chiến lược giải phóng hoàn toàn miền nam.
C Buộc mỹ xuống thang chiến chanh và chấp nhận đàm phán tại hội nghị Paris.
D Chuyển cách mạng miền nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
Câu 30. Hội nghị lần thứ 21 (tháng 7 – 1973) của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam nhấn mạnh cách mạng miền Nam phải giữ vững chiến lược
Câu 31. Cuối thập niên 80 của thế kỷ XX, quan hệ giữa Việt Nam với các nước ASEAN
A từ đối đầu chuyển sang đối thoại B căng thẳng, phức tạp.
C hợp tác và phát triển D đối đầu căng thẳng.
Câu 32. Tháng 12 – 1960, Mặt trân Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời từ kết quả của phong trào nào sau đây?
Câu 33. Trật tự "hai cực Ianta" bị sụp đổ vì
A "cực" Liên Xô đã tan rã, hệ thống chủ nghĩa xã hội ở không còn.
B ảnh hưởng của Liên Xô và Mĩ bị thu hẹp ở nhiều nơi trên thế giới.
C Liên Xô và Mĩ chuyển từ đối đầu sang đối thoại.
D Liên Xô và Mĩ chấm dứt chiến tranh lạnh.
Câu 34. Tính chất triệt để của phong trào cách mạng 1930 – 1931 được biểu hiện ở:
A diễn ra trên quy mô rộng lớn chưa từng thấy B không ảo tưởng vào kẻ thù dân tộc và giai cấp.
C lần đầu tiên có sự lãnh đạo của một chính Đảng D hình thức đấu tranh phong phú và quyết liệt Câu 35. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2 ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào ngành kinh tế nào?
A Nông nghiệp B Thương nghiệp C Thủ công nghiệp D Công nghiệp.
Câu 36. Hiệp ước Bali (2 – 1976) đánh dấu bước phát triển mới của tổ chức ASEAN vì đã
A xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước.
B đánh dấu ASEAN trở thành tổ chức toàn Đông Nam Á.
C đặt ra vấn đề bảo vệ an ninh quốc gia và bảo vệ hòa bình trong khu vực.
D đưa ra đề nghị xây dựng Đông Nam Á thành khu vực hòa bình, trung lập.
Câu 37. Chỉ thị "Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta" (12 - 3 - 1945) được Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra ngay sau khi
A Nhật tiến vào chiếm đóng Đông Dương B Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện.
C Nhật đảo chính Pháp ở Đông Dương D chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ.
Câu 38. Thực dân Anh đưa ra phương án Mao- bát -Tơn chia Ấn Độ Thành hai quốc gia tự trị dựa trên cơ
sở tôn giáo đã chứng tỏ
A cuộc đấu tranh giành độc lập của nhân dân Ấn Độ hoàn toàn thắng lợi.
B thực dân Anh đã hoàn thành việc cai trị Ấn Độ.
C thực dân Anh không thể cai trị Ấn Độ như cũ được nữa.
D thực dân Anh không quan tâm đến việc cai trị Ấn Độ nữa.
Câu 39. Mục tiêu đấu tranh trước mắt của nhân dân Đông Dương trong những năm 1936-1939 là
A tự do, dân sinh, dân chủ, cơm áo và hòa bình B bảo vệ hòa bình và an ninh thế giới.
C độc lập dân tôc và ruộng đất dân cày D tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít.
Trang 5Câu 40. Những thắng lợi nào sau đây đánh dấu chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cùng hệ thống thuộc địa của nó cơ bản bị tan rã?
A Thắng lợi của nhân dân Ai Cập, Môdămbích.
B Thắng lợi của nhân dân Môdămbích, Nam Phi.
C Thắng lợi của nhân dân Ai Cập, Angiêri.
D Thắng lợi của nhân dân Môdămbích và Ănggôla.
Câu 41. Điểm nào dưới đây là sự khác biệt giữa phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, Châu Phi với khu vực Mĩ Latinh:
A Châu Phi và Châu Á đấu tranh bằng vũ trang, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh ôn hòa.
B Phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, Châu Phi làm hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân
lung lay tận gốc, khu vực Mĩ Latinh chưa làm được điều đó
C Châu Á, Châu Phi đấu tranh để giải phóng dân tộc, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh để giải phóng giai
cấp
D Châu Á, Châu Phi đấu tranh chống lại bọn đế quốc thực dân cũ, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh chống
chủ nghĩa thực dân mới
Câu 42. Trong quá trình thực hiện chiến lược toàn cầu từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000,
Mỹ đạt được kết quả nào dưới đây?
A Chi phối được một số nước tư bản đồng minh phụ thuộc vào Mỹ.
B Duy trì vị trí cường quốc số một thế giới trên mọi lĩnh vực.
C Trực tiếp xóa bỏ hoàn toàn chế độ phân biệt chủng tộc.
D Duy trì sự tồn tại và hoạt động của tất cả các tổ chức quân sự.
Câu 43. Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế toàn cầu hoá từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX?
A Sự kém an toàn của đời sống con người B Sự kém an toàn về kinh tế.
C Sự phát triển nhanh của lực lượng sản xuất D Sự kém an toàn về chính trị.
Câu 44. Một trong những yếu tố thúc đẩy sự ra đời của hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) trong những năm 1967 là
A Chung mục tiêu lên chủ nghĩa xã hội B Cần liên minh để chống phát xít.
C Chu cầu hợp tác để cùng phát triển D Cần đoàn kết lật đổ quân phiệt Nhật Bản.
Câu 45. Năm 1954, nhân dân Việt Nam giành được thắng lợi ngoại giao nào sau đây?
A Kí Hiệp định Giơnevơ B Đánh bại cuộc tập kích của không quân Mĩ.
C Đánh bại cuộc hành quân của Mĩ vào An Lão D Xoá nạn mù chữ.
Câu 46. Từ năm 1991 đến năm 2000, các nước lớn điều chỉnh quan hệ theo hướng đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp chủ yếu vì:
A muốn tạo môi trường quốc tế thuận lợi để vươn lên xác lập vị thế.
B hợp tác chính trị - quân sự trở thành nội dung căn bản trong quan hệ quốc tế.
C muốn tiến tới giải thể tất cả các tổ chức quân sự trên thế giới.
D cần tập trung vào cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc.
Câu 47. Đầu thế kỷ XX, Phan Bội Châu tổ chức phong trào nào sau đây để đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật Bản học tập?
A tăng gia sản xuất B nhường cơm sẻ áo C ngày đồng tâm D đông du.
Câu 48. Trong thời kỳ Chiến tranh lạnh, quốc gia nào ở châu Âu trở thành tâm điểm đối đầu giữa hai cực
Xô - Mỹ?
Câu 49. Năm 1986, Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới đất nước trong bối cảnh quốc tế nào sau đây?
Trang 6A Phát xít Italia vừa rút quân khỏi Việt Nam B Thực dân Pháp vừa rút khỏi Việt Nam.
C Liên Xô lâm vào tình trạng khủng hoảng D Thực dân Anh vừa rút quân khỏi Việt Nam Câu 50. Trong phong trào cách mạng 1930 – 1931 ở Việt Nam, các xô viết ra đời ở địa phương nào sau đây?
Câu 51. Đến nửa đầu những năm 70, Liên Xô đã trở thành
A nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên mặt trăng.
B nước xuất khẩu vũ khí và lương thực số 1 thế giới.
C nước đi đầu thế giới trong cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ hai.
D cường quốc công nghiệp đứng đầu châu Âu và đứng thứ hai thế giới sau Mĩ.
Câu 52. Nội dung nào sau đây là nguyên nhân khách quan dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A Quá trình chuẩn bị toàn diện của Đảng Cộng sản Đông Dương.
B Thắng lợi của Đồng minh trong cuộc chiến chống phát xít.
C Truyền thống yêu nước của toàn dân tộc được phát huy.
D Đường lối đúng đắn, sáng tạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.
Câu 53. Nguyên nhân cơ bản dẫn tới cuộc chiến tranh thế giới lần thứ nhất (1914-1918) là
A vì mâu thuẫn về thị trường tiêu thụ hàng hóa.
B vì sự phát triển không đồng đều về kinh tế, chính trị của chủ nghĩa tư bản.
C vì tranh giành vị trí bá chủ thế giới giữa các nước đế quốc.
D vì mâu thuẩn về vấn đề thuộc địa giữa các đế quốc.
Câu 54. Năm 1953, thực dân Pháp đề ra kế hoạch Nava nhằm mục đích
A quốc tế hóa chiến tranh Đông Dương B khóa chặt biên giới Việt - Trung.
C kết thúc chiến tranh trong danh dự D cô lập căn cứ địa Việt Bắc.
Câu 55. Trong giai đoạn 1945 - 1973, kinh tế Mỹ
A phục hồi và phát triển B khủng hoảng và suy thoái.
C phát triển xen kẽ suy thoái D phát triển mạnh mẽ.
Câu 56. Nội dung nào là nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930-1931?
A Chính sách khủng bố của thực dân Pháp sau khởi nghĩa Yên Bái.
B Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933.
C ảng cộng sản Việt Nam ra đời đã kịp lãnh đạo phong trào đấu tranh.
D Giai cấp địa chủ phong kiến câu kết với Pháp đàn áp, bóc lột thậm tệ với nhân dân.
Câu 57. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên có điểm mới nào sau đây so với các tổ chức chính trị yêu nước ra đời từ đầu đến kỷ XX đến năm 1927 ở Việt Nam?
A Hội viên có tinh thần yêu nước và ý chí cách mạng.
B Chú trọng phát triển đội ngũ cán bộ vững về lý luận.
C Phát huy vai trò tiên phong của thanh niên trí thức.
D Xác định chính xác kẻ thù chủ yếu của cách mạng.
Câu 58. Sự kiện nào đánh dấu chủ nghĩa xã hội đã vượt ra khỏi phạm vi một nước (Liên Xô) và bước đầu trở thành hệ thống thế giới:
A Sự ra đời nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa.
B Sự ra đời nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Triều Tiên.
C Sự ra đời nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
D Sự ra đời của các nước dân chủ nhân dân Đông Âu.
Trang 7Câu 59. Công lao to lớn đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong những năm 1920 – 1930 là:
A chuẩn bị về tư tưởng, chính trị cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam.
B soạn thảo Cương lĩnh chính trị đúng đắn cho Đảng Cộng sản Việt Nam.
C tìm ra con đường cứu nước mới cho dân tộc Việt Nam.
D chuẩn bị về tổ chức cho sự ra đời của chính Đảng vô sản ở Việt Nam.
Câu 60. Phong trào dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam có gì mới so với phong trào cách mạng 1930 -1931?
A Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra chủ trương cụ thể cho hoàn cảnh mới.
B Là cuộc diễn tập cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945.
C Giai cấp công nhân và nông dân đoàn kết đấu tranh mạnh mẽ.
D Kết hợp hình thức đấu tranh công khai, hợp pháp với bí mật, bất hợp pháp.
Câu 61. Sự kiện nào dưới đây được xem là sự kiện khởi đầu cuộc“Chiến tranh lạnh”?
A Chiến lược toàn cầu của Tổng thống MĩRudơven.
B Diễn văn của ngoại trưởng Mĩ Macsan.
C Đạo luật viện trợ nước ngoài của Quốc hội Mĩ.
D Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman.
Câu 62. Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế toàn cầu hoá từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX?
A Sự kém an toàn về kinh tế B Sự kém an toàn của đời sống con người.
C Sự phát triển nhanh của lực lượng sản xuất D Sự kém an toàn về chính trị.
Câu 63. Sự kiện nào đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam bước đầu chuyển từ đấu tranh tự phát sang đấu tranh tự giác?
A Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập B Cuộc bãi công của thợ máy xưởng Ba Son.
C Cuộc đấu tranh của công nhân Bắc Kì D Xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa Câu 64. Trong những năm 1936-1945, cách mạng Việt Nam đã có đóng góp nào sau đây đối với cách mạng thế giới
A Đấu tranh chống bộ phận phản động nhất của chủ nghĩa đế quốc.
B Góp phần làm suy yếu chủ nghĩa thực dân mới và làm tan rã thuộc địa của chúng.
C Tham gia vào cuộc chiến tranh bảo vệ hòa bình của các nước xã hội chủ nghĩa.
D Góp phần mở rộng hệ thống xã hội chủ nghĩa từ châu âu đến châu á.
Câu 65. Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây tiếp tục thực hiện tham vọng biến khu vực Mĩ la-tinh thành “sân sau” của mình?
Câu 66. Đầu năm 1927, những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc được xuất bản thành tác phẩm nào?
A Đất nước B Đường Kách mệnh C Việt Bắc D Tuyên ngôn độc lập Câu 67. Ý nào dưới đây phản ánh bại nặng nề nhất của đế quốc Mĩ trong quá trình thực hiện “chiến lược toàn cầu” ?
A Thắng lợi của cách mạng Cu-ba năm 1959.
B Thắng lợi của cách mạng Hồi giáo I-ran năm 1979.
C Thắng lợi của cách mạng Việt Nam năm 1975.
D Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc năm 1949.
Câu 68. Trong giai đoạn 1939 – 1945, sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam?
A quân phiệt Nhật Bản bàn chướng ở Đông Nam Á.
B Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) được thành lập.
C Hiệp ước Thương mại tự do Bắc Mỹ (NAFTA) ra đời.
D Diễn đàn hợp tác Á - Âu được thành lập.
Trang 8Câu 69. Ở Việt Nam phong trào cách mạng 1930 – 1903 một là bước phát triển mới về chất so với các phong trào đấu tranh trước đỏ vì một trong những lý do nào sau đây
A Có tổ chức lãnh đạo thống nhất trên cả nước B Hoàn thành triệt để mục tiêu của cách mạng.
C Thằng lập được chính quyền của toàn dân tộc D Dùng phương pháp bạo lực để đánh đổ kẻ thù Câu 70. Từ năm 1945 đến năm 1973, kinh tế Mỹ
A phát triển mạnh mẽ B khủng hoảng C lạc hậu D suy thoái kéo dài.
Câu 71. Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX, quốc gia nào có nền công nghiệp đứng thứ hai thế giới?
Câu 72. Quân dân miền Nam Việt Nam chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965 – 1968) của
Mỹ nhằm thực hiện mục tiêu nào sau đây?
A Bảo vệ khu giải phóng Việt Bắc B Bảo vệ chính quyền Xviết.
C Bảo vệ căn cứ địa Cao Bằng D Giải phóng hoàn toàn miền Nam.
Câu 73. Năm 1921, Nguyễn Ái Quốc đã
A tham gia thành lập Hội Liên hiệp thuộc địa B tham dự Đại hội V của Quốc tế Cộng sản.
C tham dự Hội nghị Quốc tế Nông dân D thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên Câu 74. Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây tiếp tục thực hiện tham vọng biến khu vực Mĩ la-tinh thành “sân sau” của mình?
Câu 75. Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam đầu thế kỉ XX là:
A chống Pháp và tay sai, giành độc lập dân tộc B xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa.
C chống Pháp và phong kiến, giành quyền tự trị D chống phong kiến, giành ruộng đất cho dân cày Câu 76. Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam (tháng 10 -1930) quyết định đổi tên Đảng thành
A Đảng Lao động Việt Nam B Đông Dương Cộng sản liên đoàn.
Câu 77. “Triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kỳ là đất thuộc Pháp, công nhận quyền đi lại, buôn bán, kiểm soát và điều tra tình hình ở Việt Nam của chúng” Điều khoản trên được qui định trong Hiệp ước nào?
Câu 78. Hội nghị Ianta (2 – 1945) diễn ra căng thẳng, quyết liệt chủ yếu là do các nước tham dự Hội nghị
A có sự đối lập về mục tiêu và chiến lược.
B quan điểm khác nhau về việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít.
C muốn giành quyền lợi tương xứng với vai trò của mình.
D mâu thuẫn về vấn đề thuộc địa sau chiến tranh.
Câu 79. Chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc của Đảng Cộng sản Đông Dương tại Hội nghị tháng 5-1941
có gì khác so với Hội nghị tháng 11-1939?
A Vấn đề giải phóng dân tộc là mục tiêu số 1 của cách mạng.
B Đẩy mạnh đấu tranh vũ trang tiến tới khởi nghĩa giành chính quyền.
C Giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc cho toàn Đông Dương.
D Đặt vấn đề giải phóng dân tộc trong phạm vi từng nước.
Câu 80. Xét về bản chất toàn cầu hóa là quá trình
A phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất, sự tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia.
B phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.
C tạo nên sự phát triển vượt bậc của kinh tế thế giới.
Trang 9D gia tăng mạnh mẽ những mối liên hệ, tác động lẫn nhau, phụ thuộc lẫn nhau của các khu vực, các
quốc gia, các dân tộc trên thế giới
Câu 81. Sự kiện nào dưới đây có ảnh hưởng tích cực đến phong trào cách mạng Việt Nam đầu thế kỉ XX?
A Cách mạng tháng Mười Nga 1917 thành công B Trật tự Véc xai – Oa sin tơn thiết lập.
C Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc D Pháp bị thiệt hại nặng nề trong chiến tranh Câu 82. Cuôc chiên tranh lanh kêt thuc đanh dâu băng sư kiên nào?
A Đinh ươc Henxinki năm 1975.
B Cuôc găp không chinh thưc giưa Busơ va Goocbachôp tai đao Manta (12/1989).
C Hiêp ươc vê han chê hê thông phong chông tên lưa (ABM) nă 1972.
D Hiêp đinh vê môt giai phap toan diên cho vân đê Campuchia (10/1991).
Câu 83. Nhật Bản trở thành siêu cường tài chính số một thế giới từ
A thập kỉ 90 của thế kỉ XX B nửa đầu những năm 80 của thế kỉ XX.
C nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX D thập kỉ 70 của thế kỉ XX.
Câu 84. Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng sự chuyển biến của nền kinh tế Việt Nam trong những năm
20 của thế kỷ XX?
A Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bắt đầu được du nhập và mở rộng.
B Quan hệ sản xuất phong kiến bị xóa bỏ, mở đường cho quan hệ sản xuất mới.
C Ngành công nghiệp ra đời nhưng không được áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật.
D Cơ cấu kinh tế thay đổi theo hướng tăng dần tỷ trọng ngành công nghiệp.
Câu 85. Sự khởi sắc của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được đánh dấu bằng sự kiện nào?
A Brunây gia nhập ASEAN (1984) B Việt Nam gia nhập ASEAN (1995).
C Hiệp ước Bali được kí kết (1976) D Campuchia gia nhập ASEAN (1999)
Câu 86. Theo quyết định của Hội nghị Pốtxđam (7 – 1945), lực lượng Đồng minh nào có nhiệm vụ giải giáp quân đội phát xít Nhật ở Việt Nam?
A Quân đội Trung Hoa Dân quốc và quân đội Pháp.
B Quân đội Anh và quân đội Trung Hoa Dân quốc.
C Hồng quân Liên Xô và quân đội Mĩ.
D Hồng quân Liên Xô và quân đội Trung Hoa Dân quốc.
Câu 87. Với chủ trương giương cao ngọn cờ dân tộc, tạm gác việc thực hiện nhiệm vụ cách mạng ruộng đất trong giai đoạn 1939 - 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã
A bắt đầu nhận ra khả năng chống đế quốc của trung và tiểu địa chủ.
B đáp ứng đúng nguyện vọng số một của giai cấp nông dân Việt Nam.
C thực hiện đúng chủ trương của Luận cương chính trị tháng 10 - 1930.
D tập trung giải quyết những mâu thuẫn cơ bản của xã hội Việt Nam.
Câu 88. Tháng 12 – 1960, Mặt trân Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời từ kết quả của phong trào nào sau đây?
Câu 89. Chiến dịch nào đã kết thúc thắng lợi cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 ở miền Nam Việt Nam?
Trang 10Câu 90. Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị lần thứ 8 ban chấp hành trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 – 1941 chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc ở từ nước Đông Dương
A Càng sớm hoàn thành mục tiêu độc lập dân tộc.
B Mục tiêu chiến lược của cách mạng đã thay đổi.
C Điều kiện lịch sử cụ thể của từng nước Đông Dương.
D Nhằm phát huy cao nhất quyền dân tộc tự quyết.
Câu 91. Kết quả của cuộc xây dựng chế độ mới có ý nghĩa nào sau đây với nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc ở Việt Nam trong những năm 1945-1946
A Xoá bỏ giai cấp bóc lột, làm suy yếu các lực lượng phản cách mạng chống nước.
B Phát huy hiệu quả nguồn lực từ hậu phương quốc tế phục vụ kháng chiến lâu dài.
C Giữ vững thành quả của cuộc đấu tranh giành các quyền dân tộc cơ bản.
D Củng cố, mở rộng vùng tự do, đẩy thực dân pháp vào thế bị động chiến lược.
Câu 92. Điểm chung của phong trào Cần vương qua hai giai đoạn phát triển là
A đều có sự lãnh đạo của các văn thân, sĩ phu yêu nước.
B đều đặt dưới sự chỉ huy của triều đình.
C xuất hiện nhiều cuộc khởi nghĩa có quy mô rộng lớn và diễn ra trong thời gian dài.
D nổ ra trên phạm vi rộng lớn đặc biệt là Bắc Kì và Trung Kì.
Câu 93. Trong những năm 1949 – 1950, nội dung của kế hoạch Rơve do thực dân Pháp triển khai ở Việt Nam thuộc lĩnh vực nào sau đây?
Câu 94. Nội dung nào sau đây không thuộc kế hoạch Nava của thực dân Pháp tiến hành ở Đông Dương trong những năm 1953 – 1954
A Tập trung binh lực B Xây dựng đội quân cơ động chiến lược mạnh.
C Thiết lập chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm D Mở rộng ngụy quân.
Câu 95. Đâu là nguyên nhân chung cơ bản dẫn đến 3 trung tâm kinh tế tài chính Mĩ – Tây Âu – Nhật Bản khủng hoảng suy thoái kéo dài trong giai đoạn 1973 -1991?
A Kinh tế Mĩ suy thoái kéo theo kinh tế Nhật Bản và Tây Âu.
B Tác động của khủng hoảng năng lượng năm 1973.
C Sự chi phối ảnh hưởng của trật thế giới 2 cực và chiến tranh lạnh.
D Sự cạnh tranh quyết liệt của các nước công nghiệp mới.
Câu 96. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, quan hệ giữa Mĩ và Liên Xô thay đổi như thế nào?
A Hợp tác cùng nhau giải quyết nhiều vấn đề quốc tế lớn.
B Từ liên minh chống phát xít chuyển sang đối đầu chiến tranh lạnh.
C Chuyển từ đối đầu sang đối thoại.
D Mâu thuẫn nhau gay gắt về quyền lợi.
Câu 97. Nội dung nào sau đây là điểm nổi bật trong chính sách đối ngoại của các nước Tây Âu trong những năm 1945-1950?
A Hợp tác chiến lược với Cuba B Hợp tác chiến lược với Liên Xô.
C Tìm cách trở lại các thuộc địa cũ D Hợp tác chiến lược với Trung Quốc.
Câu 98. Tiến trình vận động giải phóng dân tộc 1939 – 1945 vào cuộc chiến tranh cách mạng 1945 – 1975
ở Việt Nam đều chưa tác động nào sau đây từ tình hình quốc tế
A Thế phát triển của cuộc đấu tranh vì hòa bình, dân chủ và tiến bộ xã hội.
B Tình trạng căng thẳng do cuộc đối đầu giữa 2 hệ thống xã hội đối lập.
C Mỹ triển khai chiến lược toàn cầu nhằm đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.
D Quan hệ phù hợp tác vừa đối đầu giữa các nước trong trật tự thế giới hai cực.