LỊCH SỬ PDF LATEX (Đề thi có 11 trang) TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 1 Câu 1 Hội nghị lần thử 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộn[.]
Trang 1LỊCH SỬ PDF LATEX
(Đề thi có 11 trang)
TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 1
Câu 1. Hội nghị lần thử 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 - 1941) chủ trương giúp đỡ việc thành lập mặt trận ở nước nào sau đây?
Câu 2. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên có điểm mới nào sau đây so với các tổ chức chính trị yêu nước
ra đời từ đầu đến kỷ XX đến năm 1927 ở Việt Nam?
A Xác định chính xác kẻ thù chủ yếu của cách mạng.
B Chú trọng phát triển đội ngũ cán bộ vững về lý luận.
C Hội viên có tinh thần yêu nước và ý chí cách mạng.
D Phát huy vai trò tiên phong của thanh niên trí thức.
Câu 3. Cơ quan giữ vai trò trọng yếu của tổ chức Liên hợp quốc trong việc giữ gìn hòa bình và an ninh thế giới là
A Ban Thư kí B Hội đồng Bảo an C Tòa án Quốc tế D Đại hội đồng.
Câu 4. Chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc của Đảng Cộng sản Đông Dương tại Hội nghị tháng 5-1941
có gì khác so với Hội nghị tháng 11-1939?
A Đặt vấn đề giải phóng dân tộc trong phạm vi từng nước.
B Đẩy mạnh đấu tranh vũ trang tiến tới khởi nghĩa giành chính quyền.
C Giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc cho toàn Đông Dương.
D Vấn đề giải phóng dân tộc là mục tiêu số 1 của cách mạng.
Câu 5. Từ nửa sau những năm 70 của thế kỷ XX, Nhật Bản thực hiện chính sách đối ngoại trở về châu Á dựa trên cơ sở nào?
A Lực lượng quân đội phát triển nhanh B Tiềm lực kinh tế - tài chính hùng hậu.
C Mỹ bắt đầu bảo trợ về vấn đề hạt nhân D Nền kinh tế đứng đầu thế giới.
Câu 6. Cơ sơ quyết định để Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A sự ủng hộ của các nước tư bản đồng minh đã bị Mĩ khống chế.
B tiềm lực kinh tế và quân sự của to lớn của Mĩ.
C sự phát triển mạnh mẽ của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
D sự suy yếu của các nước tư bản Tây Âu và sự lớn mạnh của Liên Xô.
Câu 7. Chỉ thị "Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta" (12 - 3 - 1945) được Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra ngay sau khi
A chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ B Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện.
C Nhật tiến vào chiếm đóng Đông Dương D Nhật đảo chính Pháp ở Đông Dương.
Câu 8. Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây tiếp tục thực hiện tham vọng biến khu vực Mĩ la-tinh thành “sân sau” của mình?
Câu 9. Thực dân Anh đưa ra phương án Mao- bát -Tơn chia Ấn Độ Thành hai quốc gia tự trị dựa trên cơ sở tôn giáo đã chứng tỏ
A thực dân Anh không quan tâm đến việc cai trị Ấn Độ nữa.
B thực dân Anh không thể cai trị Ấn Độ như cũ được nữa.
C thực dân Anh đã hoàn thành việc cai trị Ấn Độ.
D cuộc đấu tranh giành độc lập của nhân dân Ấn Độ hoàn toàn thắng lợi.
Trang 2Câu 10. Đặc đểm nổi bật của phong trào dân tộc, dân chủ ở Việt Nam giai đoạn 1919 – 1930 là
A sự phát triển mạnh mẽ của phong trào tư sản, tiểu tư sản từng bước khẳng định vai trò lãnh đạo của
họ
B cuộc đấu tranh giành quyền cai trị ở Việt Nam giữa thực dân Pháp và vương triều Nguyễn diễn ra
mạnh mẽ, quyết liệt
C sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, chính trị, xã hội dẫn đến sự phát triển mạnh mẽ của phong trào đấu
tranh theo khuynh hướng cách mạng vô sản ở Việt Nam
D cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo giữa khuynh hướng cách mạng vô sản và khuynh hướng cách
mạng dân chủ tư sản
Câu 11. Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị lần thứ 8 ban chấp hành trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 – 1941 chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc ở từ nước Đông Dương
A Điều kiện lịch sử cụ thể của từng nước Đông Dương.
B Càng sớm hoàn thành mục tiêu độc lập dân tộc.
C Mục tiêu chiến lược của cách mạng đã thay đổi.
D Nhằm phát huy cao nhất quyền dân tộc tự quyết.
Câu 12. Về quân sự, một trong những thắng lợi của nhân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 – 1965) của Mĩ là
Câu 13. Đầu năm 1927, những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc được xuất bản thành tác phẩm nào?
A Đường Kách mệnh B Tuyên ngôn độc lập C Đất nước D Việt Bắc.
Câu 14. Sự kiện nào dưới đây được xem là sự kiện khởi đầu cuộc“Chiến tranh lạnh”?
A Diễn văn của ngoại trưởng Mĩ Macsan.
B Đạo luật viện trợ nước ngoài của Quốc hội Mĩ.
C Chiến lược toàn cầu của Tổng thống MĩRudơven.
D Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman.
Câu 15. Hội nghị lần thử 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 - 1941) chủ trương giúp đỡ việc thành lập mặt trận ở nước nào sau đây?
Câu 16. Những thắng lợi nào sau đây đánh dấu chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cùng hệ thống thuộc địa của nó cơ bản bị tan rã?
A Thắng lợi của nhân dân Ai Cập, Angiêri.
B Thắng lợi của nhân dân Ai Cập, Môdămbích.
C Thắng lợi của nhân dân Môdămbích, Nam Phi.
D Thắng lợi của nhân dân Môdămbích và Ănggôla.
Câu 17. Trong những năm 1986 - 1990, về lương thực - thực phẩm, Việt Nam đạt được thành tựu là
A khắc phục triệt để nạn đói trong nước B đã có dự trữ và xuất khẩu gạo.
C xuất khẩu gạo đứng thứ năm thế giới D xuất khẩu gạo đứng đầu thế giới.
Câu 18. Chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp đã dẫn tới sự xuất hiện của những giai cấp nào dưới đây?
A Nông dân, công nhân B Địa chủ, tư sản, tiểu tư sản.
C Tư sản, tiểu tư sản D Tư sản, tiểu tư sản, công nhân.
Câu 19. Trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?
A Thàng lập ngân hàng thế giới (WB) B Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức
C Thành lập Liên minh Châu âu (EU) D Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
Trang 3Câu 20. Sự xác lập cục diện 2 cực, 2 phe trong quan hệ quốc tế sau chiến tranh thế giới thứ 2 tạo nên bởi
A sự thành lập khối quân sự NATO và hiệp ước Vácsava.
B “Kế hoạch Mác-san” và sự ra đời của khối quân sự NATO.
C Học thuyết Truman của Mĩ.
D Chiến lược toàn cầu phản của Mĩ.
Câu 21. Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được ra miền Bắc Việt Nam thay thế lực lượng quân đội nào sau đây giải giáp quân Nhật Bản?
A Phần Lan B Bồ Đào Nha C Trung Hoa Dân quốc D Áo.
Câu 22. Nội dung nào sau đây không thuộc kế hoạch Nava của thực dân Pháp tiến hành ở Đông Dương trong những năm 1953 – 1954
A Thiết lập chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm B Xây dựng đội quân cơ động chiến lược mạnh.
Câu 23. Năm 1986, Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới đất nước trong bối cảnh quốc tế nào sau đây?
A Thực dân Anh vừa rút quân khỏi Việt Nam B Liên Xô lâm vào tình trạng khủng hoảng.
C Phát xít Italia vừa rút quân khỏi Việt Nam D Thực dân Pháp vừa rút khỏi Việt Nam.
Câu 24. Nội dung nào sau đây là điểm nổi bật trong chính sách đối ngoại của các nước Tây Âu trong những năm 1945-1950?
A Tìm cách trở lại các thuộc địa cũ B Hợp tác chiến lược với Cuba.
C Hợp tác chiến lược với Liên Xô D Hợp tác chiến lược với Trung Quốc.
Câu 25. Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế toàn cầu hoá từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX?
A Sự kém an toàn của đời sống con người B Sự kém an toàn về chính trị.
C Sự kém an toàn về kinh tế D Sự phát triển nhanh của lực lượng sản xuất Câu 26. Có sự xuất hiện của tổ chức cộng sản năm 1929 phản ánh đúng đặc điểm nào sau đây của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam
A Lực lượng thanh niên tri thức đã có chuyển biến tích cực về nhận thức chính trị.
B Chính đảng của giai cấp công nhân đã giành được quyền lãnh đạo thống nhất.
C Khuynh hướng dân chủ tư sản không còn ảnh hưởng trong các tầng lớp nhân dân.
D Mọi tổ chức chính trị ở Việt Nam đều chịu ảnh hưởng của quốc tế cộng sản.
Câu 27. Điểm chung của phong trào Cần vương qua hai giai đoạn phát triển là
A nổ ra trên phạm vi rộng lớn đặc biệt là Bắc Kì và Trung Kì.
B đều có sự lãnh đạo của các văn thân, sĩ phu yêu nước.
C đều đặt dưới sự chỉ huy của triều đình.
D xuất hiện nhiều cuộc khởi nghĩa có quy mô rộng lớn và diễn ra trong thời gian dài.
Câu 28. Quân dân miền Nam Việt Nam chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965 – 1968) của
Mỹ nhằm thực hiện mục tiêu nào sau đây?
A Bảo vệ căn cứ địa Cao Bằng B Bảo vệ khu giải phóng Việt Bắc.
C Giải phóng hoàn toàn miền Nam D Bảo vệ chính quyền Xviết.
Câu 29. Nội dung chủ yếu của chiến lược kinh tế hướng nội của nhóm các nước sáng lập ASEAN là
A tiến hành"cải cách, mở cửa"nền kinh tế, thu hút vốn đầu tư và kĩ thuật của nước ngoài.
B nhanh chóng xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ, giải quyết nạn thất nghiệp.
C thực hiện công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
D đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nội địa thay thế hàng nhập khẩu.
Trang 4Câu 30. Trong thời gian hoạt động ở Pháp (1917 – 1923), Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm kiêm chủ bút
tờ báo nào sau đây?
Câu 31. Hội nghị Ianta (2 – 1945) diễn ra căng thẳng, quyết liệt chủ yếu là do các nước tham dự Hội nghị
A quan điểm khác nhau về việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít.
B có sự đối lập về mục tiêu và chiến lược.
C mâu thuẫn về vấn đề thuộc địa sau chiến tranh.
D muốn giành quyền lợi tương xứng với vai trò của mình.
Câu 32. Một trong những nguyên nhân khiến Xô-Mĩ tuyên bố chấm dứt chiến tranh lạnh là
A cuộc chạy đua vũ trang quá tốn kém làm cho 2 nước suy giảm về nhiều mặt.
B nhân dân các nước thuộc địa phản đối cuộc chiến này.
C nhân dân thế giới phản ứng quyết liệt cuộc chiến tranh lạnh.
D Liên Hợp Quốc yêu cầu chấm dứt cuộc chiến tranh lạnh.
Câu 33. Trong những năm 1936-1945, cách mạng Việt Nam đã có đóng góp nào sau đây đối với cách mạng thế giới
A Góp phần mở rộng hệ thống xã hội chủ nghĩa từ châu âu đến châu á.
B Góp phần làm suy yếu chủ nghĩa thực dân mới và làm tan rã thuộc địa của chúng.
C Đấu tranh chống bộ phận phản động nhất của chủ nghĩa đế quốc.
D Tham gia vào cuộc chiến tranh bảo vệ hòa bình của các nước xã hội chủ nghĩa.
Câu 34. Nhân tố quan trọng hàng đầu giúp các nước Tây Âu nhanh chóng khôi phục kinh tế sau chiến tranh thế giới thứ hai là gỉ?
A Thực hiện các cải cách dân chủ tiến bộ.
B Xâm lược trở lại các thuộc địa của mình.
C Củng cố chính quyền của giai cấp tư sản.
D Nhận viện trợ của Mỹ thông qua kế hoạch Mác-san.
Câu 35. Quá trình mở rộng thành viên từ 5 nước sáng lập thành ASEAN ra toàn Đông Nam Á không gặp phải trở ngại nào dưới đây?
A Sự đối đầu giữa ASEAN và các nước Đông Dương.
B Sự tác động của bối cảnh Chiến tranh lạnh.
C Sự khác nhau về thể chế chính trị.
D Thời gian các nước giành được độc lập khác nhau.
Câu 36. Trong thời gian hoạt động ở Pháp (1917 – 1923), Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm kiêm chủ bút
tờ báo nào sau đây?
Câu 37. Việt Nam có thể rút ra kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của Mĩ, Nhật và Tây Âu sau Chiến tranh thế giới thứ hai để đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?
A Tăng cường đẩy mạnh hợp tác với các nước khác.
B Khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên.
C Ứng dụng các thành tựu khoa học – kĩ thuật.
D Nâng cao trình độ tập trung vốn và lao động.
Câu 38. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, bản đồ chính trị thế giới có những thay đổi to lớn và sâu sắc là do tác động của yếu tố nào?
A Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc thế giới.
B Cuộc chạy đua vũ trang giữa các cường quốc.
Trang 5C Trật tự thế giới hai cực Ianta được thiết lập.
D Sự phát triển của cách mạng khoa học – kĩ thuật.
Câu 39. Hiệp ước Bali (2 – 1976) đánh dấu bước phát triển mới của tổ chức ASEAN vì đã
A đánh dấu ASEAN trở thành tổ chức toàn Đông Nam Á.
B đưa ra đề nghị xây dựng Đông Nam Á thành khu vực hòa bình, trung lập.
C xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước.
D đặt ra vấn đề bảo vệ an ninh quốc gia và bảo vệ hòa bình trong khu vực.
Câu 40. Nội dung nào dưới đây không phải là tác động của phong trào giải phóng dân tộc đối với quan hệ quốc tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Dẫn đến sự ra đời của hơn 100 quốc gia độc lập trên thế giới.
B Góp phần làm “xói mòn” trật tự hai cực Ianta.
C Dẫn đến tình trạng đối đầu giữa các cường quốc về vấn đề thuộc địa.
D Sau khi giành độc lập, các nước tích cực tham gia đời sống chính trị thế giới.
Câu 41. Cuối thập niên 80 của thế kỷ XX, quan hệ giữa Việt Nam với các nước ASEAN
C căng thẳng, phức tạp D từ đối đầu chuyển sang đối thoại.
Câu 42. Năm 1999, đồng tiền chung châu Âu được phát hành với tên gọi là
Câu 43. Năm 1954, nhân dân Việt Nam giành được thắng lợi ngoại giao nào sau đây?
A Đánh bại cuộc hành quân của Mĩ vào An Lão B Kí Hiệp định Giơnevơ.
C Đánh bại cuộc tập kích của không quân Mĩ D Xoá nạn mù chữ.
Câu 44. Việt Nam đã và đang vận dụng nguyên tắc cơ bản nào của Liên hợp quốc để giải quyết vấn đề ở Biển Đông hiện nay?
A Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.
B Chung sống hoà bình và đảm bảo sự nhất trí giữa 5 nước lớn.
C Không can thiệp vào công việc nội bộ của các nước.
D Giải quyết tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hoà bình.
Câu 45. Ở Việt Nam, chiếu Cần Vương (1885) kêu gọi lực lượng xã hội nào sau đây đứng lên vì vua mà kháng chiến?
A Tư bản mại sản B Đại tư sản C Văn thân, sĩ phu D Chủ nô.
Câu 46. Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX, quốc gia nào có nền công nghiệp đứng thứ hai thế giới?
Câu 47. “Triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kỳ là đất thuộc Pháp, công nhận quyền đi lại, buôn bán, kiểm soát và điều tra tình hình ở Việt Nam của chúng” Điều khoản trên được qui định trong Hiệp ước nào?
Câu 48. Từ năm 1945 đến năm 1973, kinh tế Mỹ
A khủng hoảng B suy thoái kéo dài C phát triển mạnh mẽ D lạc hậu.
Câu 49. Kết quả của cuộc xây dựng chế độ mới có ý nghĩa nào sau đây với nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc ở Việt Nam trong những năm 1945-1946
A Phát huy hiệu quả nguồn lực từ hậu phương quốc tế phục vụ kháng chiến lâu dài.
B Giữ vững thành quả của cuộc đấu tranh giành các quyền dân tộc cơ bản.
C Xoá bỏ giai cấp bóc lột, làm suy yếu các lực lượng phản cách mạng chống nước.
D Củng cố, mở rộng vùng tự do, đẩy thực dân pháp vào thế bị động chiến lược.
Trang 6Câu 50. Quyết định của hội nghị Ianta(1945) không ảnh hưởng đến
A quan hệ Liên Xô – Tây Âu sau chiến tranh B cuộc cách mạng khoa học và công nghệ.
C quan hệ Liên Xô – Mĩ sau chiến tranh D số phận của phát xít Đức, Nhật Bản.
Câu 51. Đầu thế kỷ XX, Phan Bội Châu tổ chức phong trào nào sau đây để đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật Bản học tập?
A tăng gia sản xuất B nhường cơm sẻ áo C ngày đồng tâm D đông du.
Câu 52. Trong giai đoạn 1945 - 1973, kinh tế Mỹ
A phát triển mạnh mẽ B phát triển xen kẽ suy thoái.
C khủng hoảng và suy thoái D phục hồi và phát triển.
Câu 53. Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam (tháng 10 -1930) quyết định đổi tên Đảng thành
A Đảng Cộng sản Đông Dương B An Nam Cộng sản đảng.
C Đảng Lao động Việt Nam D Đông Dương Cộng sản liên đoàn.
Câu 54. Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng sự chuyển biến của nền kinh tế Việt Nam trong những năm
20 của thế kỷ XX?
A Quan hệ sản xuất phong kiến bị xóa bỏ, mở đường cho quan hệ sản xuất mới.
B Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bắt đầu được du nhập và mở rộng.
C Ngành công nghiệp ra đời nhưng không được áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật.
D Cơ cấu kinh tế thay đổi theo hướng tăng dần tỷ trọng ngành công nghiệp.
Câu 55. Tháng 12 – 1960, Mặt trân Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời từ kết quả của phong trào nào sau đây?
Câu 56. Nội dung nào là nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930-1931?
A Giai cấp địa chủ phong kiến câu kết với Pháp đàn áp, bóc lột thậm tệ với nhân dân.
B Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933.
C Chính sách khủng bố của thực dân Pháp sau khởi nghĩa Yên Bái.
D ảng cộng sản Việt Nam ra đời đã kịp lãnh đạo phong trào đấu tranh.
Câu 57. Hội nghị trung ương Đảng 11/1939 do đồng chí Tổng bí thư Nguyễn Văn Cừ chủ trì đã đánh dấu
sự chuyển hướng đấu tranh đúng đắn của Đảng vì:
A giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.
B giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân.
C đặt vấn đề giải phóng dân tộc cho Việt Nam.
D xác định kẻ thù chủ yếu, trước mắt là phát xít Nhật.
Câu 58. Năm 1986, Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới đất nước trong bối cảnh quốc tế nào sau đây?
A Liên Xô lâm vào tình trạng khủng hoảng B Phát xít Italia vừa rút quân khỏi Việt Nam.
C Thực dân Pháp vừa rút khỏi Việt Nam D Thực dân Anh vừa rút quân khỏi Việt Nam Câu 59. Trong lúc Nhật đảo chính Pháp, Ban thường vụ Trung ương Đảng ra chỉ thị nào dưới đây?
A Đánh đuổi phát xít Nhật.
B Chuẩn bị khởi nghĩa giành chính quyền.
C Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta.
D Đánh đuổi Pháp – Nhật.
Trang 7Câu 60. Trong các nội dung sau đây, nội dung nào không thuộc Luận cương chính trị tháng 10/1930?
A Cách mạng do Đảng của giai cấp vô sản lãnh đạo.
B Lực lượng để đánh đuổi đế quốc và phong kiến là công nông Đồng thời “phải biết liên lạc với tiểu tư
sản, trí thức, trung nông để kéo họ về phe vô sản giai cấp”
C Cách mạng Đông Dương phải trải qua hai giai đoạn: cách mạng tư sản dân quyền và cách mạng xã
hội chủ nghĩa
D Cách mạng Đông Dương là một bộ phận của cách mạng thế giới.
Câu 61. Sau năm 1991, ở châu Á Liên bang Nga khôi phục và phát triển quan hệ với
Câu 62. Trở ngại chủ yếu nhất của EU và ASEAN trong quá trình liên kết là
A sự chênh lệch về trình độ phát triển của các thành viên.
B sự chi phối của các nước lớn bên ngoài.
C mâu thuẫn giữa lợi ích riêng mỗi quốc gia với lợi ích chung của khối.
D sự khác biệt về thể chế chính trị giữa các nước.
Câu 63. Năm 1999, đồng tiền chung châu Âu được phát hành với tên gọi là
Câu 64. Nguyên nhân nào dưới đây làm cho nền kinh tế Mỹ, Nhật, Tây Âu bị suy thoái từ nửa sau những năm 70 của thế kỉ XX?
A Các nước đồng minh không có khả năng trả nợ cho Mĩ.
B Phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ Latinh giành thắng lợi.
C Sự vươn lên của các nền kinh tế mới nổi.
D Tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới.
Câu 65. Khẩu hiệu đấu tranh mà Đảng ta vận dụng trong phong trào cách mạng 1930 -1931 là:
A tịch thu ruộng đất của đế quốc chia cho dân cày nghèo.
B chống đế quốc, chống phát xít.
C tự do dân chủ” và “cơm áo hòa bình.
D độc lập dân tộc và ruộng đất dân cày.
Câu 66. Chiến thắng đường 14 - Phước Long (đầu năm 1975) có tác động sau đây đối với tiến trình cách mạng miền Nam Việt Nam?
A Chuyển cách mạng miền nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
B Buộc mỹ xuống thang chiến chanh và chấp nhận đàm phán tại hội nghị Paris.
C Lần đầu khẳng định bạo lực là con đường giải phóng miền nam.
D Củng cố quyết tâm chiến lược giải phóng hoàn toàn miền nam.
Câu 67. Xét về bản chất toàn cầu hóa là quá trình
A phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.
B phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất, sự tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia.
C gia tăng mạnh mẽ những mối liên hệ, tác động lẫn nhau, phụ thuộc lẫn nhau của các khu vực, các
quốc gia, các dân tộc trên thế giới
D tạo nên sự phát triển vượt bậc của kinh tế thế giới.
Câu 68. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, từ quan hệ đồng minh, Mĩ và Liên Xô nhanh chóng chuyển sang quan hệ đối đầu căng thẳng là do
A hai cường quốc đều muốn vươn lên khẳng định vị thế của mình.
B mâu thuẫn trong việc giải quyết các tranh chấp quốc tế.
C mâu thuẫn về quyền lợi ở những khu vực khác nhau trên thế giới.
D sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc.
Trang 8Câu 69. Sự khác nhau cơ bản giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên và Luận cương chính trị của Đảng năm
1930 là xác định:
A đường lối, nhiệm vụ cách mạng B nhiệm vụ, lực lượng cách mạng.
C lãnh đạo, mối quan hệ của cách mạng D lực lượng, lãnh đạo cách mạng.
Câu 70. Đâu là nguyên nhân chung cơ bản dẫn đến 3 trung tâm kinh tế tài chính Mĩ – Tây Âu – Nhật Bản khủng hoảng suy thoái kéo dài trong giai đoạn 1973 -1991?
A Kinh tế Mĩ suy thoái kéo theo kinh tế Nhật Bản và Tây Âu.
B Tác động của khủng hoảng năng lượng năm 1973.
C Sự cạnh tranh quyết liệt của các nước công nghiệp mới.
D Sự chi phối ảnh hưởng của trật thế giới 2 cực và chiến tranh lạnh.
Câu 71. Tư tưởng cốt lõi thể hiện trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam (đầu năm 1930) do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo là:
Câu 72. Chiến dịch nào đã kết thúc thắng lợi cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 ở miền Nam Việt Nam?
Câu 73. Từ năm 1945 đến năm 1954, nhân dân Lào đấu tranh chống lại kẻ thù nào sau đây?
Câu 74. Năm 1921, Nguyễn Ái Quốc đã
A tham dự Đại hội V của Quốc tế Cộng sản B thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
C tham dự Hội nghị Quốc tế Nông dân D tham gia thành lập Hội Liên hiệp thuộc địa Câu 75. Về quân sự, một trong những thắng lợi của nhân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 – 1965) của Mĩ là
Câu 76. Phong trào dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam có gì mới so với phong trào cách mạng 1930 -1931?
A Giai cấp công nhân và nông dân đoàn kết đấu tranh mạnh mẽ.
B Là cuộc diễn tập cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945.
C Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra chủ trương cụ thể cho hoàn cảnh mới.
D Kết hợp hình thức đấu tranh công khai, hợp pháp với bí mật, bất hợp pháp.
Câu 77. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây
A Có ý nghĩa quyết định để thắng lợi cuối cùng trên mặt trận ngoại giao.
B Sổ rộng phương pháp đánh công kiên vào tập đoàn cứ điểm.
C Đánh bại cuộc tấn công của pháp vào cơ quan đầu não kháng chiến.
D Sử dụng đòn tiến công chiến lược của chiến lược chính quy.
Câu 78. Một trong những biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?
A Hợp tác mạnh trên các lĩnh vực: chính trị, văn hóa, xã hội.
B Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia.
C Quá trình tăng lên mạnh mẽ của lực lượng sản xuất.
D Đẩy mạnh phát triển kinh tế trên cơ sở duy trì hòa bình, an ninh thế giới.
Câu 79. Ở Việt Nam phong trào cách mạng 1930 – 1903 một là bước phát triển mới về chất so với các phong trào đấu tranh trước đỏ vì một trong những lý do nào sau đây
A Hoàn thành triệt để mục tiêu của cách mạng B Dùng phương pháp bạo lực để đánh đổ kẻ thù.
C Thằng lập được chính quyền của toàn dân tộc D Có tổ chức lãnh đạo thống nhất trên cả nước.
Trang 9Câu 80. Trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?
A Thành lập Liên minh Châu âu (EU) B Thành lập ngân hàng thế giới (WB).
C Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức D Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
Câu 81. Ở Việt Nam phong trào cách mạng 1930 – 1903 một là bước phát triển mới về chất so với các phong trào đấu tranh trước đỏ vì một trong những lý do nào sau đây
A Hoàn thành triệt để mục tiêu của cách mạng B Có tổ chức lãnh đạo thống nhất trên cả nước.
C Thằng lập được chính quyền của toàn dân tộc D Dùng phương pháp bạo lực để đánh đổ kẻ thù Câu 82. Theo quyết định của Hội nghị Pốtxđam (7 – 1945), lực lượng Đồng minh nào có nhiệm vụ giải giáp quân đội phát xít Nhật ở Việt Nam?
A Quân đội Anh và quân đội Trung Hoa Dân quốc.
B Hồng quân Liên Xô và quân đội Mĩ.
C Quân đội Trung Hoa Dân quốc và quân đội Pháp.
D Hồng quân Liên Xô và quân đội Trung Hoa Dân quốc.
Câu 83. Đến nửa đầu những năm 70, Liên Xô đã trở thành
A nước xuất khẩu vũ khí và lương thực số 1 thế giới.
B cường quốc công nghiệp đứng đầu châu Âu và đứng thứ hai thế giới sau Mĩ.
C nước đi đầu thế giới trong cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ hai.
D nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên mặt trăng.
Câu 84. Lich sư ghi nhân năm 1960 la năm cua châu Phi, vi sao?
A Vì tât ca cac nươc châu Phi đều gianh đươc đôc lâp.
B Vì chu nghia thưc dân sup đô ơ châu Phi.
C Vì co 17 nươc ơ châu Phi gianh đươc đôc lâp.
D Vì hê thông thuôc đia cua đê quôc lân lươt tan ra.
Câu 85. Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ 2 là
A bị thiệt hại nặng nề về người và của do hậu quả của chiến tranh thế giới thứ hại.
B bị suy giảm nghiêm trọng vì phải lo chi phí cho sản xuất vụ khí.
C phát triển mạnh mẽ, vươn lên hàng thứ 2 thế giới sau Liên Xô.
D phát triển mạnh mẽ trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới.
Câu 86. Sự khác biệt căn bản nhất giữa Chiến tranh lạnh với các cuộc chiến tranh thế giới diễn ra trong thế
kỉ XX là
A diễn ra dai dẳng, giằng co, không phân thắng bại, không có xung đột về quân sự.
B diễn ra trên hầu hết các lĩnh vực, ngoại trừ xung đột quân sự trực tiếp giữa Mĩ và Liên Xô.
C diễn ra trên các lĩnh vực gây nên sự đối đầu căng thẳng giữa hai nước Mĩ và Liên Xô.
D làm cho tình hình thế giới luôn trong tình trạng đối đầu, căng thẳng.
Câu 87. Tháng 6 – 1947, Mỹ đề ra kế hoạch Mácsan giúp phục hồi nền kinh tế ở khu vực nào sau đây?
Câu 88. Sự khởi sắc của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được đánh dấu bằng sự kiện nào?
A Việt Nam gia nhập ASEAN (1995) B Brunây gia nhập ASEAN (1984).
C Hiệp ước Bali được kí kết (1976) D Campuchia gia nhập ASEAN (1999)
Câu 89. Công lao to lớn đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong những năm 1920 – 1930 là:
A tìm ra con đường cứu nước mới cho dân tộc Việt Nam.
B chuẩn bị về tư tưởng, chính trị cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam.
C soạn thảo Cương lĩnh chính trị đúng đắn cho Đảng Cộng sản Việt Nam.
D chuẩn bị về tổ chức cho sự ra đời của chính Đảng vô sản ở Việt Nam.
Trang 10Câu 90. Đầu thế kỷ XX, Phan Bội Châu tổ chức phong trào nào sau đây để đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật Bản học tập?
A nhường cơm sẻ áo B ngày đồng tâm C đông du D tăng gia sản xuất.
Câu 91. Hội nghị lần thứ 21 (tháng 7 – 1973) của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam nhấn mạnh cách mạng miền Nam phải giữ vững chiến lược
Câu 92. Hội nghị nào sau đây của Đảng Cộng sản Đông Dương không trực tiếp xác định nhiệm vụ cho cách mạng Việt Nam là chống chủ nghĩa phát xít?
A Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 3 - 1945.
B Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 - 1941.
C Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 7 - 1936.
D Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11 - 1939.
Câu 93. Hội nghị lần thứ 21 (tháng 7 – 1973) của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam nhấn mạnh cách mạng miền Nam phải giữ vững chiến lược
Câu 94. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên và Việt Nam quốc dân đảng đều là:
A các tổ chức yêu nước cách mạng B các tổ chức yêu nước theo khuynh hướng tư sản.
C tiền thân của Đảng cộng sản Việt Nam D các tổ chức chính trị theo khuynh hướng vô sản Câu 95. Nội dung nào sau đây không phải là xu thế phát triển của thế giới sau Chiến tranh lạnh?
A Sự phát triển và tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia.
B Các nước lớn điều chỉnh quan hệ theo chiều hướng đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp.
C Xu thế toàn cầu hóa diễn ra ngày càng mạnh mẽ.
D Hòa bình thế giới được củng cố nhưng ở nhiều khu vực vẫn diễn ra nội chiến và xung đột.
Câu 96. Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng sự chuyển biến của nền kinh tế Việt Nam trong những năm
20 của thế kỷ XX?
A Cơ cấu kinh tế thay đổi theo hướng tăng dần tỷ trọng ngành công nghiệp.
B Ngành công nghiệp ra đời nhưng không được áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật.
C Quan hệ sản xuất phong kiến bị xóa bỏ, mở đường cho quan hệ sản xuất mới.
D Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bắt đầu được du nhập và mở rộng.
Câu 97. Ý nào dưới đây phản ánh bại nặng nề nhất của đế quốc Mĩ trong quá trình thực hiện “chiến lược toàn cầu” ?
A Thắng lợi của cách mạng Việt Nam năm 1975.
B Thắng lợi của cách mạng Cu-ba năm 1959.
C Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc năm 1949.
D Thắng lợi của cách mạng Hồi giáo I-ran năm 1979.
Câu 98. Trong giai đoạn 1939 – 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã khắc phục được một trong những hạn chế của Luận cương chính trị (10/1930) qua chủ trương:
A sử dụng phương pháp bạo lực cách mạng B xác định động lực cách mạng là công – nông.
C thành lập chính phủ công nông binh D tập hợp lực lượng toàn dân tộc chống đế quốc Câu 99. Tiến trình vận động giải phóng dân tộc 1939 – 1945 vào cuộc chiến tranh cách mạng 1945 – 1975
ở Việt Nam đều chưa tác động nào sau đây từ tình hình quốc tế
A Mỹ triển khai chiến lược toàn cầu nhằm đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.
B Thế phát triển của cuộc đấu tranh vì hòa bình, dân chủ và tiến bộ xã hội.
C Tình trạng căng thẳng do cuộc đối đầu giữa 2 hệ thống xã hội đối lập.
D Quan hệ phù hợp tác vừa đối đầu giữa các nước trong trật tự thế giới hai cực.