LỊCH SỬ PDF LATEX (Đề thi có 10 trang) TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 1 Câu 1 Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được[.]
Trang 1LỊCH SỬ PDF LATEX
(Đề thi có 10 trang)
TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 1
Câu 1. Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được ra miền Bắc Việt Nam thay thế lực lượng quân đội nào sau đây giải giáp quân Nhật Bản?
Câu 2. Hội nghị trung ương Đảng 11/1939 do đồng chí Tổng bí thư Nguyễn Văn Cừ chủ trì đã đánh dấu sự chuyển hướng đấu tranh đúng đắn của Đảng vì:
A giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.
B giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân.
C xác định kẻ thù chủ yếu, trước mắt là phát xít Nhật.
D đặt vấn đề giải phóng dân tộc cho Việt Nam.
Câu 3. Cơ quan ngôn luận của Đông Dương Cộng sản đảng (1929) là tờ báo
A Chuông rè B Người nhà quê C An Nam trẻ D Búa liềm.
Câu 4. Năm 1999, đồng tiền chung châu Âu được phát hành với tên gọi là
Câu 5. Trong lúc Nhật đảo chính Pháp, Ban thường vụ Trung ương Đảng ra chỉ thị nào dưới đây?
A Đánh đuổi phát xít Nhật.
B Đánh đuổi Pháp – Nhật.
C Chuẩn bị khởi nghĩa giành chính quyền.
D Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta.
Câu 6. Khẩu hiệu đấu tranh mà Đảng ta vận dụng trong phong trào cách mạng 1930 -1931 là:
A tịch thu ruộng đất của đế quốc chia cho dân cày nghèo.
B độc lập dân tộc và ruộng đất dân cày.
C tự do dân chủ” và “cơm áo hòa bình.
D chống đế quốc, chống phát xít.
Câu 7. Tận dụng thời cơ Nhật đầu hàng Đồng minh (8 - 1945), những nước nào dưới đây đã giành được độc lập vào năm 1945?
A Inđônêxia, Việt Nam, Lào B Philippin, Việt Nam, Lào.
C Việt Nam, Lào, Camphuchia D Việt Nam, Lào, Mianma.
Câu 8. Tiến trình vận động giải phóng dân tộc 1939 – 1945 vào cuộc chiến tranh cách mạng 1945 – 1975
ở Việt Nam đều chưa tác động nào sau đây từ tình hình quốc tế
A Tình trạng căng thẳng do cuộc đối đầu giữa 2 hệ thống xã hội đối lập.
B Thế phát triển của cuộc đấu tranh vì hòa bình, dân chủ và tiến bộ xã hội.
C Quan hệ phù hợp tác vừa đối đầu giữa các nước trong trật tự thế giới hai cực.
D Mỹ triển khai chiến lược toàn cầu nhằm đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.
Câu 9. Nội dung nào sau đây là điểm nổi bật trong chính sách đối ngoại của các nước Tây Âu trong những năm 1945-1950?
A Hợp tác chiến lược với Liên Xô B Hợp tác chiến lược với Cuba.
C Hợp tác chiến lược với Trung Quốc D Tìm cách trở lại các thuộc địa cũ.
Câu 10. Việt Nam có thể rút ra kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của Mĩ, Nhật và Tây Âu sau Chiến tranh thế giới thứ hai để đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?
A Ứng dụng các thành tựu khoa học – kĩ thuật.
B Tăng cường đẩy mạnh hợp tác với các nước khác.
Trang 2C Nâng cao trình độ tập trung vốn và lao động.
D Khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên.
Câu 11. Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế toàn cầu hoá từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX?
A Sự kém an toàn về kinh tế B Sự kém an toàn của đời sống con người.
C Sự phát triển nhanh của lực lượng sản xuất D Sự kém an toàn về chính trị.
Câu 12. Hội nghị lần thử 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 - 1941) chủ trương giúp đỡ việc thành lập mặt trận ở nước nào sau đây?
Câu 13. Trong giai đoạn 1945 - 1973, kinh tế Mỹ
A phát triển mạnh mẽ B phục hồi và phát triển.
C khủng hoảng và suy thoái D phát triển xen kẽ suy thoái.
Câu 14. Thực dân Anh đưa ra phương án Mao- bát -Tơn chia Ấn Độ Thành hai quốc gia tự trị dựa trên cơ
sở tôn giáo đã chứng tỏ
A cuộc đấu tranh giành độc lập của nhân dân Ấn Độ hoàn toàn thắng lợi.
B thực dân Anh đã hoàn thành việc cai trị Ấn Độ.
C thực dân Anh không quan tâm đến việc cai trị Ấn Độ nữa.
D thực dân Anh không thể cai trị Ấn Độ như cũ được nữa.
Câu 15. Trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?
A Thàng lập ngân hàng thế giới (WB) B Thành lập Liên minh Châu âu (EU).
C Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức D Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
Câu 16. Năm 1999, đồng tiền chung châu Âu được phát hành với tên gọi là
Câu 17. Đầu năm 1927, những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc được xuất bản thành tác phẩm nào?
A Đất nước B Việt Bắc C Đường Kách mệnh D Tuyên ngôn độc lập Câu 18. Nội dung nào sau đây không thuộc kế hoạch Nava của thực dân Pháp tiến hành ở Đông Dương trong những năm 1953 – 1954
A Mở rộng ngụy quân B Xây dựng đội quân cơ động chiến lược mạnh.
C Thiết lập chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm D Tập trung binh lực.
Câu 19. Cơ sơ quyết định để Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A tiềm lực kinh tế và quân sự của to lớn của Mĩ.
B sự suy yếu của các nước tư bản Tây Âu và sự lớn mạnh của Liên Xô.
C sự ủng hộ của các nước tư bản đồng minh đã bị Mĩ khống chế.
D sự phát triển mạnh mẽ của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
Câu 20. Cuôc chiên tranh lanh kêt thuc đanh dâu băng sư kiên nào?
A Hiêp đinh vê môt giai phap toan diên cho vân đê Campuchia (10/1991).
B Đinh ươc Henxinki năm 1975.
C Hiêp ươc vê han chê hê thông phong chông tên lưa (ABM) nă 1972.
D Cuôc găp không chinh thưc giưa Busơ va Goocbachôp tai đao Manta (12/1989).
Câu 21. Chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc của Đảng Cộng sản Đông Dương tại Hội nghị tháng 5-1941
có gì khác so với Hội nghị tháng 11-1939?
A Vấn đề giải phóng dân tộc là mục tiêu số 1 của cách mạng.
B Đặt vấn đề giải phóng dân tộc trong phạm vi từng nước.
C Đẩy mạnh đấu tranh vũ trang tiến tới khởi nghĩa giành chính quyền.
D Giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc cho toàn Đông Dương.
Trang 3Câu 22. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây
A Có ý nghĩa quyết định để thắng lợi cuối cùng trên mặt trận ngoại giao.
B Đánh bại cuộc tấn công của pháp vào cơ quan đầu não kháng chiến.
C Sử dụng đòn tiến công chiến lược của chiến lược chính quy.
D Sổ rộng phương pháp đánh công kiên vào tập đoàn cứ điểm.
Câu 23. Thành công của công cuộc cải cách - mở cửa của Trung Quốc đã để lại bài học kinh nghiệm đối với các nước xây dựng chủ nghĩa xã hội, trong đó có Việt Nam là
A chuyển sang kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa linh hoạt hơn.
B tập trung ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng.
C xây dựng chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc.
D tập trung vào chính sách mở cửa, xây dựng các đặc khu kinh tế.
Câu 24. Dưới tác động của khai thác thuộc địa lần thứ 2 do thực dân pháp tiến hành ở Đông Dương (1919
- 1929), xã hội Việt Nam có chuyển biến nào sau đây?
A trở thành cường quốc phần mềm B giai cấp tư sản ra đời.
C công nghiệp vũ trụ ra đời D trở thành siêu cường tài chính.
Câu 25. Nguyên nhân nào dưới đây làm cho nền kinh tế Mỹ, Nhật, Tây Âu bị suy thoái từ nửa sau những năm 70 của thế kỉ XX?
A Sự vươn lên của các nền kinh tế mới nổi.
B Phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ Latinh giành thắng lợi.
C Các nước đồng minh không có khả năng trả nợ cho Mĩ.
D Tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới.
Câu 26. Chỉ thị "Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta" (12 - 3 - 1945) được Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra ngay sau khi
A Nhật đảo chính Pháp ở Đông Dương B Nhật tiến vào chiếm đóng Đông Dương.
C Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện D chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ.
Câu 27. Công lao to lớn đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong những năm 1920 – 1930 là:
A chuẩn bị về tư tưởng, chính trị cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam.
B chuẩn bị về tổ chức cho sự ra đời của chính Đảng vô sản ở Việt Nam.
C soạn thảo Cương lĩnh chính trị đúng đắn cho Đảng Cộng sản Việt Nam.
D tìm ra con đường cứu nước mới cho dân tộc Việt Nam.
Câu 28. Điểm nào dưới đây là sự khác biệt giữa phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, Châu Phi với khu vực Mĩ Latinh:
A Châu Á, Châu Phi đấu tranh để giải phóng dân tộc, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh để giải phóng giai
cấp
B Châu Á, Châu Phi đấu tranh chống lại bọn đế quốc thực dân cũ, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh chống
chủ nghĩa thực dân mới
C Châu Phi và Châu Á đấu tranh bằng vũ trang, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh ôn hòa.
D Phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, Châu Phi làm hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân
lung lay tận gốc, khu vực Mĩ Latinh chưa làm được điều đó
Câu 29. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2 ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào ngành kinh tế nào?
A Công nghiệp B Thủ công nghiệp C Nông nghiệp D Thương nghiệp.
Câu 30. “Triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kỳ là đất thuộc Pháp, công nhận quyền đi lại, buôn bán, kiểm soát và điều tra tình hình ở Việt Nam của chúng” Điều khoản trên được qui định trong Hiệp ước nào?
Trang 4A Nhâm Tuất B Hácmăng C Giáp Tuất D Patơnốt.
Câu 31. Cuối thập niên 80 của thế kỷ XX, quan hệ giữa Việt Nam với các nước ASEAN
A đối đầu căng thẳng B từ đối đầu chuyển sang đối thoại.
C căng thẳng, phức tạp D hợp tác và phát triển.
Câu 32. Hội nghị lần thứ 21 (tháng 7 – 1973) của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam nhấn mạnh cách mạng miền Nam phải giữ vững chiến lược
Câu 33. Nội dung nào sau đây không phải là xu thế phát triển của thế giới sau Chiến tranh lạnh?
A Xu thế toàn cầu hóa diễn ra ngày càng mạnh mẽ.
B Hòa bình thế giới được củng cố nhưng ở nhiều khu vực vẫn diễn ra nội chiến và xung đột.
C Sự phát triển và tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia.
D Các nước lớn điều chỉnh quan hệ theo chiều hướng đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp Câu 34. Đến nửa đầu những năm 70, Liên Xô đã trở thành
A nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên mặt trăng.
B nước đi đầu thế giới trong cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ hai.
C cường quốc công nghiệp đứng đầu châu Âu và đứng thứ hai thế giới sau Mĩ.
D nước xuất khẩu vũ khí và lương thực số 1 thế giới.
Câu 35. Trong giai đoạn 1939 – 1945, sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam?
A Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) được thành lập.
B Diễn đàn hợp tác Á - Âu được thành lập.
C quân phiệt Nhật Bản bàn chướng ở Đông Nam Á.
D Hiệp ước Thương mại tự do Bắc Mỹ (NAFTA) ra đời.
Câu 36. Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị lần thứ 8 ban chấp hành trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 – 1941 chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc ở từ nước Đông Dương
A Càng sớm hoàn thành mục tiêu độc lập dân tộc.
B Mục tiêu chiến lược của cách mạng đã thay đổi.
C Nhằm phát huy cao nhất quyền dân tộc tự quyết.
D Điều kiện lịch sử cụ thể của từng nước Đông Dương.
Câu 37. Trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?
A Thành lập Liên minh Châu âu (EU) B Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức.
C Thành lập ngân hàng thế giới (WB) D Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
Câu 38. Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam đầu thế kỉ XX là:
A chống Pháp và phong kiến, giành quyền tự trị B chống phong kiến, giành ruộng đất cho dân cày.
C xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa D chống Pháp và tay sai, giành độc lập dân tộc Câu 39. Trong các nội dung sau đây, nội dung nào không thuộc Luận cương chính trị tháng 10/1930?
A Cách mạng Đông Dương phải trải qua hai giai đoạn: cách mạng tư sản dân quyền và cách mạng xã
hội chủ nghĩa
B Cách mạng Đông Dương là một bộ phận của cách mạng thế giới.
C Lực lượng để đánh đuổi đế quốc và phong kiến là công nông Đồng thời “phải biết liên lạc với tiểu tư
sản, trí thức, trung nông để kéo họ về phe vô sản giai cấp”
D Cách mạng do Đảng của giai cấp vô sản lãnh đạo.
Câu 40. Lich sư ghi nhân năm 1960 la năm cua châu Phi, vi sao?
A Vì co 17 nươc ơ châu Phi gianh đươc đôc lâp.
B Vì chu nghia thưc dân sup đô ơ châu Phi.
C Vì tât ca cac nươc châu Phi đều gianh đươc đôc lâp.
D Vì hê thông thuôc đia cua đê quôc lân lươt tan ra.
Trang 5Câu 41. Quân dân miền Nam Việt Nam chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965 – 1968) của
Mỹ nhằm thực hiện mục tiêu nào sau đây?
A Bảo vệ chính quyền Xviết B Giải phóng hoàn toàn miền Nam.
C Bảo vệ khu giải phóng Việt Bắc D Bảo vệ căn cứ địa Cao Bằng.
Câu 42. Hội nghị nào sau đây của Đảng Cộng sản Đông Dương không trực tiếp xác định nhiệm vụ cho cách mạng Việt Nam là chống chủ nghĩa phát xít?
A Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 3 - 1945.
B Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 - 1941.
C Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 7 - 1936.
D Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11 - 1939.
Câu 43. Điểm chung của phong trào Cần vương qua hai giai đoạn phát triển là
A xuất hiện nhiều cuộc khởi nghĩa có quy mô rộng lớn và diễn ra trong thời gian dài.
B đều có sự lãnh đạo của các văn thân, sĩ phu yêu nước.
C đều đặt dưới sự chỉ huy của triều đình.
D nổ ra trên phạm vi rộng lớn đặc biệt là Bắc Kì và Trung Kì.
Câu 44. Về quân sự, một trong những thắng lợi của nhân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 – 1965) của Mĩ là
Câu 45. Trong những năm 1949 – 1950, nội dung của kế hoạch Rơve do thực dân Pháp triển khai ở Việt Nam thuộc lĩnh vực nào sau đây?
Câu 46. Sự kiện nào dưới đây được xem là sự kiện khởi đầu cuộc“Chiến tranh lạnh”?
A Chiến lược toàn cầu của Tổng thống MĩRudơven.
B Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman.
C Đạo luật viện trợ nước ngoài của Quốc hội Mĩ.
D Diễn văn của ngoại trưởng Mĩ Macsan.
Câu 47. Từ nửa sau những năm 70 của thế kỷ XX, Nhật Bản thực hiện chính sách đối ngoại trở về châu Á dựa trên cơ sở nào?
A Tiềm lực kinh tế - tài chính hùng hậu B Nền kinh tế đứng đầu thế giới.
C Mỹ bắt đầu bảo trợ về vấn đề hạt nhân D Lực lượng quân đội phát triển nhanh.
Câu 48. Trong thời gian hoạt động ở Pháp (1917 – 1923), Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm kiêm chủ bút
tờ báo nào sau đây?
Câu 49. Một trong những nguyên nhân khiến Xô-Mĩ tuyên bố chấm dứt chiến tranh lạnh là
A nhân dân thế giới phản ứng quyết liệt cuộc chiến tranh lạnh.
B Liên Hợp Quốc yêu cầu chấm dứt cuộc chiến tranh lạnh.
C cuộc chạy đua vũ trang quá tốn kém làm cho 2 nước suy giảm về nhiều mặt.
D nhân dân các nước thuộc địa phản đối cuộc chiến này.
Câu 50. Chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp đã dẫn tới sự xuất hiện của những giai cấp nào dưới đây?
A Tư sản, tiểu tư sản B Tư sản, tiểu tư sản, công nhân.
C Địa chủ, tư sản, tiểu tư sản D Nông dân, công nhân.
Trang 6Câu 51. Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế toàn cầu hoá từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX?
A Sự kém an toàn về kinh tế B Sự kém an toàn về chính trị.
C Sự kém an toàn của đời sống con người D Sự phát triển nhanh của lực lượng sản xuất Câu 52. Quá trình mở rộng thành viên từ 5 nước sáng lập thành ASEAN ra toàn Đông Nam Á không gặp phải trở ngại nào dưới đây?
A Sự đối đầu giữa ASEAN và các nước Đông Dương.
B Thời gian các nước giành được độc lập khác nhau.
C Sự khác nhau về thể chế chính trị.
D Sự tác động của bối cảnh Chiến tranh lạnh.
Câu 53. Về quân sự, một trong những thắng lợi của nhân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 – 1965) của Mĩ là
C Xây dựng nông thôn mới D Chiến thắng Ấp Bắc.
Câu 54. Trong giai đoạn 1939 – 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã khắc phục được một trong những hạn chế của Luận cương chính trị (10/1930) qua chủ trương:
A xác định động lực cách mạng là công – nông B tập hợp lực lượng toàn dân tộc chống đế quốc.
C sử dụng phương pháp bạo lực cách mạng D thành lập chính phủ công nông binh.
Câu 55. Từ năm 1945 đến năm 1954, nhân dân Lào đấu tranh chống lại kẻ thù nào sau đây?
Câu 56. Năm 1986, Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới đất nước trong bối cảnh quốc tế nào sau đây?
A Liên Xô lâm vào tình trạng khủng hoảng B Phát xít Italia vừa rút quân khỏi Việt Nam.
C Thực dân Pháp vừa rút khỏi Việt Nam D Thực dân Anh vừa rút quân khỏi Việt Nam Câu 57. Trật tự "hai cực Ianta" bị sụp đổ vì
A ảnh hưởng của Liên Xô và Mĩ bị thu hẹp ở nhiều nơi trên thế giới.
B "cực" Liên Xô đã tan rã, hệ thống chủ nghĩa xã hội ở không còn.
C Liên Xô và Mĩ chuyển từ đối đầu sang đối thoại.
D Liên Xô và Mĩ chấm dứt chiến tranh lạnh.
Câu 58. Nguyên nhân nào là cơ bản nhất, quyết định sự bùng nổ và phát triển của phong trào cách mạng
1930 - 1931?
A Địa chủ phong kiến câu kết với Pháp đàn áp, bóc lột nhân dân.
B Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời kịp thời lãnh đạo phong trào cách mạng.
C Thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau cuộc khới nghĩa Yên Bái.
D Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933.
Câu 59. Năm 1953, thực dân Pháp đề ra kế hoạch Nava nhằm mục đích
A cô lập căn cứ địa Việt Bắc B quốc tế hóa chiến tranh Đông Dương.
C kết thúc chiến tranh trong danh dự D khóa chặt biên giới Việt - Trung.
Câu 60. Nội dung nào là nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930-1931?
A ảng cộng sản Việt Nam ra đời đã kịp lãnh đạo phong trào đấu tranh.
B Giai cấp địa chủ phong kiến câu kết với Pháp đàn áp, bóc lột thậm tệ với nhân dân.
C Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933.
D Chính sách khủng bố của thực dân Pháp sau khởi nghĩa Yên Bái.
Trang 7Câu 61. Từ năm 1991 đến năm 2000, các nước lớn điều chỉnh quan hệ theo hướng đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp chủ yếu vì:
A cần tập trung vào cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc.
B muốn tạo môi trường quốc tế thuận lợi để vươn lên xác lập vị thế.
C hợp tác chính trị - quân sự trở thành nội dung căn bản trong quan hệ quốc tế.
D muốn tiến tới giải thể tất cả các tổ chức quân sự trên thế giới.
Câu 62. Trong những năm 1986 - 1990, về lương thực - thực phẩm, Việt Nam đạt được thành tựu là
A khắc phục triệt để nạn đói trong nước B đã có dự trữ và xuất khẩu gạo.
C xuất khẩu gạo đứng đầu thế giới D xuất khẩu gạo đứng thứ năm thế giới.
Câu 63. Trong quá trình thực hiện chiến lược toàn cầu từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000,
Mỹ đạt được kết quả nào dưới đây?
A Chi phối được một số nước tư bản đồng minh phụ thuộc vào Mỹ.
B Trực tiếp xóa bỏ hoàn toàn chế độ phân biệt chủng tộc.
C Duy trì vị trí cường quốc số một thế giới trên mọi lĩnh vực.
D Duy trì sự tồn tại và hoạt động của tất cả các tổ chức quân sự.
Câu 64. Chiến thắng đường 14 - Phước Long (đầu năm 1975) có tác động sau đây đối với tiến trình cách mạng miền Nam Việt Nam?
A Buộc mỹ xuống thang chiến chanh và chấp nhận đàm phán tại hội nghị Paris.
B Củng cố quyết tâm chiến lược giải phóng hoàn toàn miền nam.
C Lần đầu khẳng định bạo lực là con đường giải phóng miền nam.
D Chuyển cách mạng miền nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
Câu 65. Nội dung chủ yếu của chiến lược kinh tế hướng nội của nhóm các nước sáng lập ASEAN là
A tiến hành"cải cách, mở cửa"nền kinh tế, thu hút vốn đầu tư và kĩ thuật của nước ngoài.
B thực hiện công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
C đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nội địa thay thế hàng nhập khẩu.
D nhanh chóng xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ, giải quyết nạn thất nghiệp Câu 66. Việt Nam đã và đang vận dụng nguyên tắc cơ bản nào của Liên hợp quốc để giải quyết vấn đề ở Biển Đông hiện nay?
A Không can thiệp vào công việc nội bộ của các nước.
B Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.
C Giải quyết tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hoà bình.
D Chung sống hoà bình và đảm bảo sự nhất trí giữa 5 nước lớn.
Câu 67. Ý nào dưới đây phản ánh bại nặng nề nhất của đế quốc Mĩ trong quá trình thực hiện “chiến lược toàn cầu” ?
A Thắng lợi của cách mạng Việt Nam năm 1975.
B Thắng lợi của cách mạng Hồi giáo I-ran năm 1979.
C Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc năm 1949.
D Thắng lợi của cách mạng Cu-ba năm 1959.
Câu 68. Ở Việt Nam, chiếu Cần Vương (1885) kêu gọi lực lượng xã hội nào sau đây đứng lên vì vua mà kháng chiến?
A Đại tư sản B Tư bản mại sản C Văn thân, sĩ phu D Chủ nô.
Câu 69. Đầu thế kỷ XX, Phan Bội Châu tổ chức phong trào nào sau đây để đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật Bản học tập?
A ngày đồng tâm B đông du C tăng gia sản xuất D nhường cơm sẻ áo.
Trang 8Câu 70. Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng sự chuyển biến của nền kinh tế Việt Nam trong những năm
20 của thế kỷ XX?
A Ngành công nghiệp ra đời nhưng không được áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật.
B Cơ cấu kinh tế thay đổi theo hướng tăng dần tỷ trọng ngành công nghiệp.
C Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bắt đầu được du nhập và mở rộng.
D Quan hệ sản xuất phong kiến bị xóa bỏ, mở đường cho quan hệ sản xuất mới.
Câu 71. Nhật Bản trở thành siêu cường tài chính số một thế giới từ
A thập kỉ 70 của thế kỉ XX B nửa đầu những năm 80 của thế kỉ XX.
C nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX D thập kỉ 90 của thế kỉ XX.
Câu 72. Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây tiếp tục thực hiện tham vọng biến khu vực Mĩ la-tinh thành “sân sau” của mình?
Câu 73. Năm 1954, nhân dân Việt Nam giành được thắng lợi ngoại giao nào sau đây?
A Đánh bại cuộc tập kích của không quân Mĩ B Đánh bại cuộc hành quân của Mĩ vào An Lão.
Câu 74. Kết quả của cuộc xây dựng chế độ mới có ý nghĩa nào sau đây với nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc ở Việt Nam trong những năm 1945-1946
A Phát huy hiệu quả nguồn lực từ hậu phương quốc tế phục vụ kháng chiến lâu dài.
B Xoá bỏ giai cấp bóc lột, làm suy yếu các lực lượng phản cách mạng chống nước.
C Củng cố, mở rộng vùng tự do, đẩy thực dân pháp vào thế bị động chiến lược.
D Giữ vững thành quả của cuộc đấu tranh giành các quyền dân tộc cơ bản.
Câu 75. Theo quyết định của Hội nghị Pốtxđam (7 – 1945), lực lượng Đồng minh nào có nhiệm vụ giải giáp quân đội phát xít Nhật ở Việt Nam?
A Quân đội Anh và quân đội Trung Hoa Dân quốc.
B Quân đội Trung Hoa Dân quốc và quân đội Pháp.
C Hồng quân Liên Xô và quân đội Mĩ.
D Hồng quân Liên Xô và quân đội Trung Hoa Dân quốc.
Câu 76. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây
A Sử dụng đòn tiến công chiến lược của chiến lược chính quy.
B Sổ rộng phương pháp đánh công kiên vào tập đoàn cứ điểm.
C Đánh bại cuộc tấn công của pháp vào cơ quan đầu não kháng chiến.
D Có ý nghĩa quyết định để thắng lợi cuối cùng trên mặt trận ngoại giao.
Câu 77. Năm 1921, Nguyễn Ái Quốc đã
A tham dự Đại hội V của Quốc tế Cộng sản B thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
C tham gia thành lập Hội Liên hiệp thuộc địa D tham dự Hội nghị Quốc tế Nông dân.
Câu 78. Nhân tố quan trọng hàng đầu giúp các nước Tây Âu nhanh chóng khôi phục kinh tế sau chiến tranh thế giới thứ hai là gỉ?
A Thực hiện các cải cách dân chủ tiến bộ.
B Xâm lược trở lại các thuộc địa của mình.
C Nhận viện trợ của Mỹ thông qua kế hoạch Mác-san.
D Củng cố chính quyền của giai cấp tư sản.
Câu 79. Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây tiếp tục thực hiện tham vọng biến khu vực Mĩ la-tinh thành “sân sau” của mình?
Trang 9Câu 80. Tháng 12 – 1960, Mặt trân Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời từ kết quả của phong trào nào sau đây?
Câu 81. Trong những năm 1965 – 1968, hoạt động quân sự nào sau đây của quân dân miền Nam buộc Mỹ phải “phi Mỹ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam?
A Cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân.
B Cuộc chiến đấu ở các đô thị phía bắc vĩ tuyến 16.
C Chiến dịch Việt Bắc.
D Chiến dịch Thượng Lào.
Câu 82. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên và Việt Nam quốc dân đảng đều là:
A các tổ chức yêu nước theo khuynh hướng tư sản B tiền thân của Đảng cộng sản Việt Nam.
C các tổ chức chính trị theo khuynh hướng vô sản D các tổ chức yêu nước cách mạng.
Câu 83. Ngày 1-10-1949, nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời là kết quả của
A quá trình đấu tranh giải phóng dân tộc B quá trình đàm phán giữa Mĩ và Liên Xô.
C quá trình nổi dậy của nhân dân Trung Quốc D cuộc nội chiến Quốc Cộng lần 2 (1946-1949) Câu 84. Nội dung nào sau đây là nguyên nhân khách quan dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A Thắng lợi của Đồng minh trong cuộc chiến chống phát xít.
B Quá trình chuẩn bị toàn diện của Đảng Cộng sản Đông Dương.
C Đường lối đúng đắn, sáng tạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.
D Truyền thống yêu nước của toàn dân tộc được phát huy.
Câu 85. Trong thời gian hoạt động ở Pháp (1917 – 1923), Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm kiêm chủ bút
tờ báo nào sau đây?
Câu 86. Chiến thắng đường 14 - Phước Long (đầu năm 1975) có tác động sau đây đối với tiến trình cách mạng miền Nam Việt Nam?
A Buộc mỹ xuống thang chiến chanh và chấp nhận đàm phán tại hội nghị Paris.
B Lần đầu khẳng định bạo lực là con đường giải phóng miền nam.
C Củng cố quyết tâm chiến lược giải phóng hoàn toàn miền nam.
D Chuyển cách mạng miền nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
Câu 87. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2(1919-1929) ở Việt Nam thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào lĩnh vực nào?
A Giao thông vận tải B Khai mỏ C Công nghiệp nhẹ D Nông nghiệp.
Câu 88. Tiến trình vận động giải phóng dân tộc 1939 – 1945 vào cuộc chiến tranh cách mạng 1945 – 1975
ở Việt Nam đều chưa tác động nào sau đây từ tình hình quốc tế
A Tình trạng căng thẳng do cuộc đối đầu giữa 2 hệ thống xã hội đối lập.
B Mỹ triển khai chiến lược toàn cầu nhằm đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.
C Quan hệ phù hợp tác vừa đối đầu giữa các nước trong trật tự thế giới hai cực.
D Thế phát triển của cuộc đấu tranh vì hòa bình, dân chủ và tiến bộ xã hội.
Câu 89. Đặc điểm lớn nhất của cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại là
A khoa học đi trước, mở đường cho lực lượng sản xuất.
B mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ sản xuất.
C kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
D khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
Trang 10Câu 90. Sự khác biệt căn bản nhất giữa Chiến tranh lạnh với các cuộc chiến tranh thế giới diễn ra trong thế
kỉ XX là
A diễn ra trên hầu hết các lĩnh vực, ngoại trừ xung đột quân sự trực tiếp giữa Mĩ và Liên Xô.
B diễn ra trên các lĩnh vực gây nên sự đối đầu căng thẳng giữa hai nước Mĩ và Liên Xô.
C diễn ra dai dẳng, giằng co, không phân thắng bại, không có xung đột về quân sự.
D làm cho tình hình thế giới luôn trong tình trạng đối đầu, căng thẳng.
Câu 91. Xét về bản chất toàn cầu hóa là quá trình
A phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất, sự tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia.
B phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.
C gia tăng mạnh mẽ những mối liên hệ, tác động lẫn nhau, phụ thuộc lẫn nhau của các khu vực, các
quốc gia, các dân tộc trên thế giới
D tạo nên sự phát triển vượt bậc của kinh tế thế giới.
Câu 92. Tính chất triệt để của phong trào cách mạng 1930 – 1931 được biểu hiện ở:
A diễn ra trên quy mô rộng lớn chưa từng thấy B không ảo tưởng vào kẻ thù dân tộc và giai cấp.
C hình thức đấu tranh phong phú và quyết liệt D lần đầu tiên có sự lãnh đạo của một chính Đảng Câu 93. Sự khác nhau cơ bản giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên và Luận cương chính trị của Đảng năm
1930 là xác định:
A đường lối, nhiệm vụ cách mạng B nhiệm vụ, lực lượng cách mạng.
C lực lượng, lãnh đạo cách mạng D lãnh đạo, mối quan hệ của cách mạng.
Câu 94. Tháng 6 – 1947, Mỹ đề ra kế hoạch Mácsan giúp phục hồi nền kinh tế ở khu vực nào sau đây?
Câu 95. Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ 2 là
A phát triển mạnh mẽ, vươn lên hàng thứ 2 thế giới sau Liên Xô.
B phát triển mạnh mẽ trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới.
C bị suy giảm nghiêm trọng vì phải lo chi phí cho sản xuất vụ khí.
D bị thiệt hại nặng nề về người và của do hậu quả của chiến tranh thế giới thứ hại.
Câu 96. Việc tìm cách trở lại các thuộc địa cũ sau chiến tranh thế giới thứ 2 của các nước Tây Âu đã ảnh hưởng như thế nào đến Việt Nam?
A Chính phủ Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do nằm trong khối Liên hiệp Pháp.
B Không ảnh hưởng gì đến Việt Nam vì ngày 2/9/1945, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã tuyên bố
thành lập
C Ngay từ 1945, Pháp – Mỹ đã liên kết lại với nhau để chống cách mạng Việt Nam.
D Thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta lần thứ hai buộc nhân dân ta phải đứng lên kháng chiến
chống Pháp
Câu 97. Trong những năm 1949 – 1950, nội dung của kế hoạch Rơve do thực dân Pháp triển khai ở Việt Nam thuộc lĩnh vực nào sau đây?
Câu 98. Năm 1954, nhân dân Việt Nam giành được thắng lợi ngoại giao nào sau đây?
A Kí Hiệp định Giơnevơ B Đánh bại cuộc tập kích của không quân Mĩ.
C Xoá nạn mù chữ D Đánh bại cuộc hành quân của Mĩ vào An Lão Câu 99. Tư tưởng cốt lõi thể hiện trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam (đầu năm 1930) do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo là:
C ruộng đất cho dân cày D đoàn kết cách mạng thế giới.