LỊCH SỬ PDF LATEX (Đề thi có 11 trang) TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 1 Câu 1 Hội nghị lần thứ 21 (tháng 7 – 1973) của Ban Chấp hà[.]
Trang 1LỊCH SỬ PDF LATEX
(Đề thi có 11 trang)
TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 1
Câu 1. Hội nghị lần thứ 21 (tháng 7 – 1973) của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam nhấn mạnh cách mạng miền Nam phải giữ vững chiến lược
Câu 2. Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây tiếp tục thực hiện tham vọng biến khu vực Mĩ la-tinh thành “sân sau” của mình?
Câu 3. Công lao to lớn đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong những năm 1920 – 1930 là:
A soạn thảo Cương lĩnh chính trị đúng đắn cho Đảng Cộng sản Việt Nam.
B chuẩn bị về tư tưởng, chính trị cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam.
C chuẩn bị về tổ chức cho sự ra đời của chính Đảng vô sản ở Việt Nam.
D tìm ra con đường cứu nước mới cho dân tộc Việt Nam.
Câu 4. Từ năm 1945 đến năm 1954, nhân dân Lào đấu tranh chống lại kẻ thù nào sau đây?
Câu 5. Đặc điểm lớn nhất của cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại là
A mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ sản xuất.
B kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
C khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
D khoa học đi trước, mở đường cho lực lượng sản xuất.
Câu 6. Tháng 12 – 1960, Mặt trân Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời từ kết quả của phong trào nào sau đây?
Câu 7. Mục tiêu đấu tranh trước mắt của nhân dân Đông Dương trong những năm 1936-1939 là
A tự do, dân sinh, dân chủ, cơm áo và hòa bình B bảo vệ hòa bình và an ninh thế giới.
C tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít D độc lập dân tôc và ruộng đất dân cày.
Câu 8. Lich sư ghi nhân năm 1960 la năm cua châu Phi, vi sao?
A Vì chu nghia thưc dân sup đô ơ châu Phi.
B Vì hê thông thuôc đia cua đê quôc lân lươt tan ra.
C Vì co 17 nươc ơ châu Phi gianh đươc đôc lâp.
D Vì tât ca cac nươc châu Phi đều gianh đươc đôc lâp.
Câu 9. Ở Việt Nam phong trào cách mạng 1930 – 1903 một là bước phát triển mới về chất so với các phong trào đấu tranh trước đỏ vì một trong những lý do nào sau đây
A Hoàn thành triệt để mục tiêu của cách mạng B Thằng lập được chính quyền của toàn dân tộc.
C Có tổ chức lãnh đạo thống nhất trên cả nước D Dùng phương pháp bạo lực để đánh đổ kẻ thù Câu 10. Năm 1999, đồng tiền chung châu Âu được phát hành với tên gọi là
Câu 11. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, bản đồ chính trị thế giới có những thay đổi to lớn và sâu sắc là do tác động của yếu tố nào?
A Cuộc chạy đua vũ trang giữa các cường quốc.
B Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc thế giới.
Trang 2C Sự phát triển của cách mạng khoa học – kĩ thuật.
D Trật tự thế giới hai cực Ianta được thiết lập.
Câu 12. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, quan hệ giữa Mĩ và Liên Xô thay đổi như thế nào?
A Chuyển từ đối đầu sang đối thoại.
B Hợp tác cùng nhau giải quyết nhiều vấn đề quốc tế lớn.
C Từ liên minh chống phát xít chuyển sang đối đầu chiến tranh lạnh.
D Mâu thuẫn nhau gay gắt về quyền lợi.
Câu 13. Trong thời gian hoạt động ở Pháp (1917 – 1923), Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm kiêm chủ bút
tờ báo nào sau đây?
Câu 14. Trong thời gian hoạt động ở Pháp (1917 – 1923), Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm kiêm chủ bút
tờ báo nào sau đây?
Câu 15. So với cách mạng tháng Mười Nga, lực lượng cách mạng trong Cương lĩnh chính trị của Đảng Cộng sản Việt Nam (2/1930) có điểm gì khác biệt?
A Giai cấp công nhân là lực lượng nắm vai trò lãnh đạo.
B Xác định giai cấp tư sản, tiểu tư sản là đối tượng của cách mạng.
C Giai cấp công nhân và nông dân là động lực chính của cách mạng.
D Tư sản, tiểu tư sản, trung tiểu địa chủ cũng là lực lượng tham gia.
Câu 16. Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam (tháng 10 -1930) quyết định đổi tên Đảng thành
A Đông Dương Cộng sản liên đoàn B Đảng Cộng sản Đông Dương.
Câu 17. Trong các nội dung sau đây, nội dung nào không thuộc Luận cương chính trị tháng 10/1930?
A Cách mạng Đông Dương phải trải qua hai giai đoạn: cách mạng tư sản dân quyền và cách mạng xã
hội chủ nghĩa
B Lực lượng để đánh đuổi đế quốc và phong kiến là công nông Đồng thời “phải biết liên lạc với tiểu tư
sản, trí thức, trung nông để kéo họ về phe vô sản giai cấp”
C Cách mạng do Đảng của giai cấp vô sản lãnh đạo.
D Cách mạng Đông Dương là một bộ phận của cách mạng thế giới.
Câu 18. Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam đầu thế kỉ XX là:
A chống Pháp và tay sai, giành độc lập dân tộc B xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa.
C chống phong kiến, giành ruộng đất cho dân cày D chống Pháp và phong kiến, giành quyền tự trị Câu 19. Trong những năm 1986 - 1990, về lương thực - thực phẩm, Việt Nam đạt được thành tựu là
A xuất khẩu gạo đứng đầu thế giới B khắc phục triệt để nạn đói trong nước.
C xuất khẩu gạo đứng thứ năm thế giới D đã có dự trữ và xuất khẩu gạo.
Câu 20. Về quân sự, một trong những thắng lợi của nhân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 – 1965) của Mĩ là
Câu 21. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2(1919-1929) ở Việt Nam thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào lĩnh vực nào?
A Nông nghiệp B Giao thông vận tải C Công nghiệp nhẹ D Khai mỏ.
Trang 3Câu 22. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây
A Đánh bại cuộc tấn công của pháp vào cơ quan đầu não kháng chiến.
B Sổ rộng phương pháp đánh công kiên vào tập đoàn cứ điểm.
C Sử dụng đòn tiến công chiến lược của chiến lược chính quy.
D Có ý nghĩa quyết định để thắng lợi cuối cùng trên mặt trận ngoại giao.
Câu 23. Dưới tác động của khai thác thuộc địa lần thứ 2 do thực dân pháp tiến hành ở Đông Dương (1919
- 1929), xã hội Việt Nam có chuyển biến nào sau đây?
A giai cấp tư sản ra đời B trở thành cường quốc phần mềm.
C công nghiệp vũ trụ ra đời D trở thành siêu cường tài chính.
Câu 24. Quân dân miền Nam Việt Nam chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965 – 1968) của
Mỹ nhằm thực hiện mục tiêu nào sau đây?
A Giải phóng hoàn toàn miền Nam B Bảo vệ chính quyền Xviết.
C Bảo vệ khu giải phóng Việt Bắc D Bảo vệ căn cứ địa Cao Bằng.
Câu 25. Đầu năm 1927, những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc được xuất bản thành tác phẩm nào?
A Tuyên ngôn độc lập B Việt Bắc C Đường Kách mệnh D Đất nước.
Câu 26. Cuối thập niên 80 của thế kỷ XX, quan hệ giữa Việt Nam với các nước ASEAN
A từ đối đầu chuyển sang đối thoại B đối đầu căng thẳng.
C căng thẳng, phức tạp D hợp tác và phát triển.
Câu 27. Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được ra miền Bắc Việt Nam thay thế lực lượng quân đội nào sau đây giải giáp quân Nhật Bản?
Câu 28. Những thắng lợi nào sau đây đánh dấu chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cùng hệ thống thuộc địa của nó cơ bản bị tan rã?
A Thắng lợi của nhân dân Ai Cập, Angiêri.
B Thắng lợi của nhân dân Môdămbích và Ănggôla.
C Thắng lợi của nhân dân Môdămbích, Nam Phi.
D Thắng lợi của nhân dân Ai Cập, Môdămbích.
Câu 29. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên và Việt Nam quốc dân đảng đều là:
A các tổ chức yêu nước cách mạng B tiền thân của Đảng cộng sản Việt Nam.
C các tổ chức chính trị theo khuynh hướng vô sản D các tổ chức yêu nước theo khuynh hướng tư sản Câu 30. Từ nửa sau những năm 70 của thế kỷ XX, Nhật Bản thực hiện chính sách đối ngoại trở về châu Á dựa trên cơ sở nào?
A Nền kinh tế đứng đầu thế giới B Lực lượng quân đội phát triển nhanh.
C Tiềm lực kinh tế - tài chính hùng hậu D Mỹ bắt đầu bảo trợ về vấn đề hạt nhân.
Câu 31. Cơ quan giữ vai trò trọng yếu của tổ chức Liên hợp quốc trong việc giữ gìn hòa bình và an ninh thế giới là
A Đại hội đồng B Ban Thư kí C Hội đồng Bảo an D Tòa án Quốc tế.
Câu 32. Cơ quan ngôn luận của Đông Dương Cộng sản đảng (1929) là tờ báo
A An Nam trẻ B Chuông rè C Người nhà quê D Búa liềm.
Câu 33. Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế toàn cầu hoá từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX?
A Sự kém an toàn của đời sống con người B Sự phát triển nhanh của lực lượng sản xuất.
C Sự kém an toàn về kinh tế D Sự kém an toàn về chính trị.
Trang 4Câu 34. “Triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kỳ là đất thuộc Pháp, công nhận quyền đi lại, buôn bán, kiểm soát và điều tra tình hình ở Việt Nam của chúng” Điều khoản trên được qui định trong Hiệp ước nào?
Câu 35. Chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp đã dẫn tới sự xuất hiện của những giai cấp nào dưới đây?
A Nông dân, công nhân B Tư sản, tiểu tư sản.
C Địa chủ, tư sản, tiểu tư sản D Tư sản, tiểu tư sản, công nhân.
Câu 36. Sự kiện nào đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam bước đầu chuyển từ đấu tranh tự phát sang đấu tranh tự giác?
A Xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa B Cuộc đấu tranh của công nhân Bắc Kì.
C Cuộc bãi công của thợ máy xưởng Ba Son D Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập.
Câu 37. Đối với cách mạng miền Nam, Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (tháng 1 - 1959) chủ trương
A đẩy mạnh chiến tranh du kích B đấu tranh đòi hiệp thương tổng tuyển cử.
C kết hợp đấu tranh chính trị và ngoại giao D sử dụng bạo lực cách mạng.
Câu 38. Từ năm 1945 đến năm 1973, kinh tế Mỹ
A khủng hoảng B suy thoái kéo dài C lạc hậu D phát triển mạnh mẽ Câu 39. Thực dân Anh đưa ra phương án Mao- bát -Tơn chia Ấn Độ Thành hai quốc gia tự trị dựa trên cơ
sở tôn giáo đã chứng tỏ
A thực dân Anh đã hoàn thành việc cai trị Ấn Độ.
B thực dân Anh không quan tâm đến việc cai trị Ấn Độ nữa.
C cuộc đấu tranh giành độc lập của nhân dân Ấn Độ hoàn toàn thắng lợi.
D thực dân Anh không thể cai trị Ấn Độ như cũ được nữa.
Câu 40. Tháng 6 – 1947, Mỹ đề ra kế hoạch Mácsan giúp phục hồi nền kinh tế ở khu vực nào sau đây?
Câu 41. Trong quá trình thực hiện chiến lược toàn cầu từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000,
Mỹ đạt được kết quả nào dưới đây?
A Chi phối được một số nước tư bản đồng minh phụ thuộc vào Mỹ.
B Trực tiếp xóa bỏ hoàn toàn chế độ phân biệt chủng tộc.
C Duy trì vị trí cường quốc số một thế giới trên mọi lĩnh vực.
D Duy trì sự tồn tại và hoạt động của tất cả các tổ chức quân sự.
Câu 42. Trong giai đoạn 1939 – 1945, sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam?
A Hiệp ước Thương mại tự do Bắc Mỹ (NAFTA) ra đời.
B quân phiệt Nhật Bản bàn chướng ở Đông Nam Á.
C Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) được thành lập.
D Diễn đàn hợp tác Á - Âu được thành lập.
Câu 43. Nguyên nhân cơ bản dẫn tới cuộc chiến tranh thế giới lần thứ nhất (1914-1918) là
A vì mâu thuẫn về thị trường tiêu thụ hàng hóa.
B vì mâu thuẩn về vấn đề thuộc địa giữa các đế quốc.
C vì tranh giành vị trí bá chủ thế giới giữa các nước đế quốc.
D vì sự phát triển không đồng đều về kinh tế, chính trị của chủ nghĩa tư bản.
Câu 44. Hiệp ước Bali (2 – 1976) đánh dấu bước phát triển mới của tổ chức ASEAN vì đã
A đưa ra đề nghị xây dựng Đông Nam Á thành khu vực hòa bình, trung lập.
Trang 5B xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước.
C đặt ra vấn đề bảo vệ an ninh quốc gia và bảo vệ hòa bình trong khu vực.
D đánh dấu ASEAN trở thành tổ chức toàn Đông Nam Á.
Câu 45. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào đấu tranh bùng nổ ở Mĩ Latinh nhằm chống lại lực lượng nào?
A Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc B Chủ nghĩa thực dân cũ.
C Chính quyền độc tài thân Mĩ D Thực dân phương Tây.
Câu 46. Chiến dịch nào đã kết thúc thắng lợi cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 ở miền Nam Việt Nam?
Câu 47. Theo quyết định của Hội nghị Pốtxđam (7 – 1945), lực lượng Đồng minh nào có nhiệm vụ giải giáp quân đội phát xít Nhật ở Việt Nam?
A Quân đội Anh và quân đội Trung Hoa Dân quốc.
B Hồng quân Liên Xô và quân đội Mĩ.
C Hồng quân Liên Xô và quân đội Trung Hoa Dân quốc.
D Quân đội Trung Hoa Dân quốc và quân đội Pháp.
Câu 48. Sự kiện nào đánh dấu chủ nghĩa xã hội đã vượt ra khỏi phạm vi một nước (Liên Xô) và bước đầu trở thành hệ thống thế giới:
A Sự ra đời của các nước dân chủ nhân dân Đông Âu.
B Sự ra đời nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Triều Tiên.
C Sự ra đời nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
D Sự ra đời nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa.
Câu 49. Chiến thắng đường 14 - Phước Long (đầu năm 1975) có tác động sau đây đối với tiến trình cách mạng miền Nam Việt Nam?
A Buộc mỹ xuống thang chiến chanh và chấp nhận đàm phán tại hội nghị Paris.
B Củng cố quyết tâm chiến lược giải phóng hoàn toàn miền nam.
C Chuyển cách mạng miền nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
D Lần đầu khẳng định bạo lực là con đường giải phóng miền nam.
Câu 50. Tính chất triệt để của phong trào cách mạng 1930 – 1931 được biểu hiện ở:
A lần đầu tiên có sự lãnh đạo của một chính Đảng B không ảo tưởng vào kẻ thù dân tộc và giai cấp.
C hình thức đấu tranh phong phú và quyết liệt D diễn ra trên quy mô rộng lớn chưa từng thấy Câu 51. Trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?
A Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức B Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
C Thành lập Liên minh Châu âu (EU) D Thành lập ngân hàng thế giới (WB).
Câu 52. Việt Nam có thể rút ra kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của Mĩ, Nhật và Tây Âu sau Chiến tranh thế giới thứ hai để đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?
A Tăng cường đẩy mạnh hợp tác với các nước khác.
B Khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên.
C Ứng dụng các thành tựu khoa học – kĩ thuật.
D Nâng cao trình độ tập trung vốn và lao động.
Câu 53. Nội dung nào sau đây là nguyên nhân khách quan dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A Thắng lợi của Đồng minh trong cuộc chiến chống phát xít.
B Đường lối đúng đắn, sáng tạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.
C Truyền thống yêu nước của toàn dân tộc được phát huy.
D Quá trình chuẩn bị toàn diện của Đảng Cộng sản Đông Dương.
Trang 6Câu 54. Đầu thế kỷ XX, Phan Bội Châu tổ chức phong trào nào sau đây để đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật Bản học tập?
A đông du B nhường cơm sẻ áo C ngày đồng tâm D tăng gia sản xuất.
Câu 55. Tiến trình vận động giải phóng dân tộc 1939 – 1945 vào cuộc chiến tranh cách mạng 1945 – 1975
ở Việt Nam đều chưa tác động nào sau đây từ tình hình quốc tế
A Mỹ triển khai chiến lược toàn cầu nhằm đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.
B Quan hệ phù hợp tác vừa đối đầu giữa các nước trong trật tự thế giới hai cực.
C Tình trạng căng thẳng do cuộc đối đầu giữa 2 hệ thống xã hội đối lập.
D Thế phát triển của cuộc đấu tranh vì hòa bình, dân chủ và tiến bộ xã hội.
Câu 56. Điểm nào dưới đây là sự khác biệt giữa phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, Châu Phi với khu vực Mĩ Latinh:
A Châu Á, Châu Phi đấu tranh để giải phóng dân tộc, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh để giải phóng giai
cấp
B Phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, Châu Phi làm hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân
lung lay tận gốc, khu vực Mĩ Latinh chưa làm được điều đó
C Châu Á, Châu Phi đấu tranh chống lại bọn đế quốc thực dân cũ, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh chống
chủ nghĩa thực dân mới
D Châu Phi và Châu Á đấu tranh bằng vũ trang, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh ôn hòa.
Câu 57. Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây tiếp tục thực hiện tham vọng biến khu vực Mĩ la-tinh thành “sân sau” của mình?
Câu 58. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, từ quan hệ đồng minh, Mĩ và Liên Xô nhanh chóng chuyển sang quan hệ đối đầu căng thẳng là do
A sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc.
B mâu thuẫn trong việc giải quyết các tranh chấp quốc tế.
C hai cường quốc đều muốn vươn lên khẳng định vị thế của mình.
D mâu thuẫn về quyền lợi ở những khu vực khác nhau trên thế giới.
Câu 59. Từ năm 1945 đến năm 1954, nhân dân Lào đấu tranh chống lại kẻ thù nào sau đây?
Câu 60. Ngày 1-10-1949, nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời là kết quả của
A quá trình nổi dậy của nhân dân Trung Quốc B quá trình đàm phán giữa Mĩ và Liên Xô.
C cuộc nội chiến Quốc Cộng lần 2 (1946-1949) D quá trình đấu tranh giải phóng dân tộc.
Câu 61. Việt Nam đã và đang vận dụng nguyên tắc cơ bản nào của Liên hợp quốc để giải quyết vấn đề ở Biển Đông hiện nay?
A Chung sống hoà bình và đảm bảo sự nhất trí giữa 5 nước lớn.
B Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.
C Không can thiệp vào công việc nội bộ của các nước.
D Giải quyết tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hoà bình.
Câu 62. Hội nghị Ianta (2 – 1945) diễn ra căng thẳng, quyết liệt chủ yếu là do các nước tham dự Hội nghị
A có sự đối lập về mục tiêu và chiến lược.
B muốn giành quyền lợi tương xứng với vai trò của mình.
C mâu thuẫn về vấn đề thuộc địa sau chiến tranh.
D quan điểm khác nhau về việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít.
Trang 7Câu 63. Thành công của công cuộc cải cách - mở cửa của Trung Quốc đã để lại bài học kinh nghiệm đối với các nước xây dựng chủ nghĩa xã hội, trong đó có Việt Nam là
A xây dựng chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc.
B chuyển sang kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa linh hoạt hơn.
C tập trung ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng.
D tập trung vào chính sách mở cửa, xây dựng các đặc khu kinh tế.
Câu 64. Tháng 12 – 1960, Mặt trân Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời từ kết quả của phong trào nào sau đây?
Câu 65. Từ năm 1991 đến năm 2000, các nước lớn điều chỉnh quan hệ theo hướng đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp chủ yếu vì:
A cần tập trung vào cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc.
B muốn tiến tới giải thể tất cả các tổ chức quân sự trên thế giới.
C hợp tác chính trị - quân sự trở thành nội dung căn bản trong quan hệ quốc tế.
D muốn tạo môi trường quốc tế thuận lợi để vươn lên xác lập vị thế.
Câu 66. Năm 1921, Nguyễn Ái Quốc đã
A tham dự Đại hội V của Quốc tế Cộng sản B thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
C tham gia thành lập Hội Liên hiệp thuộc địa D tham dự Hội nghị Quốc tế Nông dân.
Câu 67. Quyết định của hội nghị Ianta(1945) không ảnh hưởng đến
A cuộc cách mạng khoa học và công nghệ B quan hệ Liên Xô – Tây Âu sau chiến tranh.
C số phận của phát xít Đức, Nhật Bản D quan hệ Liên Xô – Mĩ sau chiến tranh.
Câu 68. Đến nửa đầu những năm 70, Liên Xô đã trở thành
A nước đi đầu thế giới trong cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ hai.
B cường quốc công nghiệp đứng đầu châu Âu và đứng thứ hai thế giới sau Mĩ.
C nước xuất khẩu vũ khí và lương thực số 1 thế giới.
D nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên mặt trăng.
Câu 69. Trong lúc Nhật đảo chính Pháp, Ban thường vụ Trung ương Đảng ra chỉ thị nào dưới đây?
A Chuẩn bị khởi nghĩa giành chính quyền.
B Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta.
C Đánh đuổi phát xít Nhật.
D Đánh đuổi Pháp – Nhật.
Câu 70. Nội dung nào sau đây không phải là xu thế phát triển của thế giới sau Chiến tranh lạnh?
A Các nước lớn điều chỉnh quan hệ theo chiều hướng đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp.
B Hòa bình thế giới được củng cố nhưng ở nhiều khu vực vẫn diễn ra nội chiến và xung đột.
C Xu thế toàn cầu hóa diễn ra ngày càng mạnh mẽ.
D Sự phát triển và tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia.
Câu 71. Trong những năm 1949 – 1950, nội dung của kế hoạch Rơve do thực dân Pháp triển khai ở Việt Nam thuộc lĩnh vực nào sau đây?
Câu 72. Tận dụng thời cơ Nhật đầu hàng Đồng minh (8 - 1945), những nước nào dưới đây đã giành được độc lập vào năm 1945?
A Philippin, Việt Nam, Lào B Việt Nam, Lào, Mianma.
C Việt Nam, Lào, Camphuchia D Inđônêxia, Việt Nam, Lào.
Trang 8Câu 73. Khẩu hiệu đấu tranh mà Đảng ta vận dụng trong phong trào cách mạng 1930 -1931 là:
A chống đế quốc, chống phát xít.
B tự do dân chủ” và “cơm áo hòa bình.
C tịch thu ruộng đất của đế quốc chia cho dân cày nghèo.
D độc lập dân tộc và ruộng đất dân cày.
Câu 74. Kết quả của cuộc xây dựng chế độ mới có ý nghĩa nào sau đây với nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc ở Việt Nam trong những năm 1945-1946
A Củng cố, mở rộng vùng tự do, đẩy thực dân pháp vào thế bị động chiến lược.
B Xoá bỏ giai cấp bóc lột, làm suy yếu các lực lượng phản cách mạng chống nước.
C Giữ vững thành quả của cuộc đấu tranh giành các quyền dân tộc cơ bản.
D Phát huy hiệu quả nguồn lực từ hậu phương quốc tế phục vụ kháng chiến lâu dài.
Câu 75. Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng sự chuyển biến của nền kinh tế Việt Nam trong những năm
20 của thế kỷ XX?
A Quan hệ sản xuất phong kiến bị xóa bỏ, mở đường cho quan hệ sản xuất mới.
B Ngành công nghiệp ra đời nhưng không được áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật.
C Cơ cấu kinh tế thay đổi theo hướng tăng dần tỷ trọng ngành công nghiệp.
D Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bắt đầu được du nhập và mở rộng.
Câu 76. Nội dung nào dưới đây không phải là tác động của phong trào giải phóng dân tộc đối với quan hệ quốc tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Dẫn đến tình trạng đối đầu giữa các cường quốc về vấn đề thuộc địa.
B Góp phần làm “xói mòn” trật tự hai cực Ianta.
C Sau khi giành độc lập, các nước tích cực tham gia đời sống chính trị thế giới.
D Dẫn đến sự ra đời của hơn 100 quốc gia độc lập trên thế giới.
Câu 77. Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ 2 là
A bị suy giảm nghiêm trọng vì phải lo chi phí cho sản xuất vụ khí.
B phát triển mạnh mẽ trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới.
C bị thiệt hại nặng nề về người và của do hậu quả của chiến tranh thế giới thứ hại.
D phát triển mạnh mẽ, vươn lên hàng thứ 2 thế giới sau Liên Xô.
Câu 78. Cơ sơ quyết định để Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A sự phát triển mạnh mẽ của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
B tiềm lực kinh tế và quân sự của to lớn của Mĩ.
C sự suy yếu của các nước tư bản Tây Âu và sự lớn mạnh của Liên Xô.
D sự ủng hộ của các nước tư bản đồng minh đã bị Mĩ khống chế.
Câu 79. Điểm chung của phong trào Cần vương qua hai giai đoạn phát triển là
A đều đặt dưới sự chỉ huy của triều đình.
B xuất hiện nhiều cuộc khởi nghĩa có quy mô rộng lớn và diễn ra trong thời gian dài.
C đều có sự lãnh đạo của các văn thân, sĩ phu yêu nước.
D nổ ra trên phạm vi rộng lớn đặc biệt là Bắc Kì và Trung Kì.
Câu 80. Phong trào dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam có gì mới so với phong trào cách mạng 1930 -1931?
A Giai cấp công nhân và nông dân đoàn kết đấu tranh mạnh mẽ.
B Kết hợp hình thức đấu tranh công khai, hợp pháp với bí mật, bất hợp pháp.
C Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra chủ trương cụ thể cho hoàn cảnh mới.
D Là cuộc diễn tập cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945.
Câu 81. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2 ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào ngành kinh tế nào?
A Nông nghiệp B Thủ công nghiệp C Thương nghiệp D Công nghiệp.
Trang 9Câu 82. Sự kiện nào dưới đây được xem là sự kiện khởi đầu cuộc“Chiến tranh lạnh”?
A Đạo luật viện trợ nước ngoài của Quốc hội Mĩ.
B Chiến lược toàn cầu của Tổng thống MĩRudơven.
C Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman.
D Diễn văn của ngoại trưởng Mĩ Macsan.
Câu 83. Về quân sự, một trong những thắng lợi của nhân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 – 1965) của Mĩ là
Câu 84. Trong giai đoạn 1945 - 1973, kinh tế Mỹ
A phát triển xen kẽ suy thoái B phát triển mạnh mẽ.
C khủng hoảng và suy thoái D phục hồi và phát triển.
Câu 85. Đâu là nguyên nhân chung cơ bản dẫn đến 3 trung tâm kinh tế tài chính Mĩ – Tây Âu – Nhật Bản khủng hoảng suy thoái kéo dài trong giai đoạn 1973 -1991?
A Tác động của khủng hoảng năng lượng năm 1973.
B Kinh tế Mĩ suy thoái kéo theo kinh tế Nhật Bản và Tây Âu.
C Sự cạnh tranh quyết liệt của các nước công nghiệp mới.
D Sự chi phối ảnh hưởng của trật thế giới 2 cực và chiến tranh lạnh.
Câu 86. Hội nghị lần thử 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 - 1941) chủ trương giúp đỡ việc thành lập mặt trận ở nước nào sau đây?
Câu 87. Nội dung nào sau đây không thuộc kế hoạch Nava của thực dân Pháp tiến hành ở Đông Dương trong những năm 1953 – 1954
A Xây dựng đội quân cơ động chiến lược mạnh B Mở rộng ngụy quân.
C Thiết lập chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm D Tập trung binh lực.
Câu 88. Trong những năm 1965 – 1968, hoạt động quân sự nào sau đây của quân dân miền Nam buộc Mỹ phải “phi Mỹ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam?
A Cuộc chiến đấu ở các đô thị phía bắc vĩ tuyến 16.
B Chiến dịch Thượng Lào.
C Cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân.
D Chiến dịch Việt Bắc.
Câu 89. Năm 1986, Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới đất nước trong bối cảnh quốc tế nào sau đây?
A Thực dân Anh vừa rút quân khỏi Việt Nam B Phát xít Italia vừa rút quân khỏi Việt Nam.
C Thực dân Pháp vừa rút khỏi Việt Nam D Liên Xô lâm vào tình trạng khủng hoảng.
Câu 90. Sự khác biệt căn bản nhất giữa Chiến tranh lạnh với các cuộc chiến tranh thế giới diễn ra trong thế
kỉ XX là
A diễn ra dai dẳng, giằng co, không phân thắng bại, không có xung đột về quân sự.
B diễn ra trên các lĩnh vực gây nên sự đối đầu căng thẳng giữa hai nước Mĩ và Liên Xô.
C làm cho tình hình thế giới luôn trong tình trạng đối đầu, căng thẳng.
D diễn ra trên hầu hết các lĩnh vực, ngoại trừ xung đột quân sự trực tiếp giữa Mĩ và Liên Xô.
Câu 91. Trong những năm 1949 – 1950, nội dung của kế hoạch Rơve do thực dân Pháp triển khai ở Việt Nam thuộc lĩnh vực nào sau đây?
Trang 10Câu 92. Trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?
A Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức B Thàng lập ngân hàng thế giới (WB).
C Thành lập Liên minh Châu âu (EU) D Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
Câu 93. Trong giai đoạn 1939 – 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã khắc phục được một trong những hạn chế của Luận cương chính trị (10/1930) qua chủ trương:
A thành lập chính phủ công nông binh B sử dụng phương pháp bạo lực cách mạng.
C xác định động lực cách mạng là công – nông D tập hợp lực lượng toàn dân tộc chống đế quốc Câu 94. Sự khởi sắc của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được đánh dấu bằng sự kiện nào?
A Việt Nam gia nhập ASEAN (1995) B Brunây gia nhập ASEAN (1984).
C Hiệp ước Bali được kí kết (1976) D Campuchia gia nhập ASEAN (1999)
Câu 95. Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị lần thứ 8 ban chấp hành trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 – 1941 chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc ở từ nước Đông Dương
A Mục tiêu chiến lược của cách mạng đã thay đổi.
B Nhằm phát huy cao nhất quyền dân tộc tự quyết.
C Càng sớm hoàn thành mục tiêu độc lập dân tộc.
D Điều kiện lịch sử cụ thể của từng nước Đông Dương.
Câu 96. Ở Việt Nam phong trào cách mạng 1930 – 1903 một là bước phát triển mới về chất so với các phong trào đấu tranh trước đỏ vì một trong những lý do nào sau đây
A Dùng phương pháp bạo lực để đánh đổ kẻ thù B Hoàn thành triệt để mục tiêu của cách mạng.
C Thằng lập được chính quyền của toàn dân tộc D Có tổ chức lãnh đạo thống nhất trên cả nước Câu 97. Hội nghị trung ương Đảng 11/1939 do đồng chí Tổng bí thư Nguyễn Văn Cừ chủ trì đã đánh dấu
sự chuyển hướng đấu tranh đúng đắn của Đảng vì:
A giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.
B đặt vấn đề giải phóng dân tộc cho Việt Nam.
C giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân.
D xác định kẻ thù chủ yếu, trước mắt là phát xít Nhật.
Câu 98. Tiến trình vận động giải phóng dân tộc 1939 – 1945 vào cuộc chiến tranh cách mạng 1945 – 1975
ở Việt Nam đều chưa tác động nào sau đây từ tình hình quốc tế
A Tình trạng căng thẳng do cuộc đối đầu giữa 2 hệ thống xã hội đối lập.
B Quan hệ phù hợp tác vừa đối đầu giữa các nước trong trật tự thế giới hai cực.
C Thế phát triển của cuộc đấu tranh vì hòa bình, dân chủ và tiến bộ xã hội.
D Mỹ triển khai chiến lược toàn cầu nhằm đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.
Câu 99. Có sự xuất hiện của tổ chức cộng sản năm 1929 phản ánh đúng đặc điểm nào sau đây của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam
A Lực lượng thanh niên tri thức đã có chuyển biến tích cực về nhận thức chính trị.
B Khuynh hướng dân chủ tư sản không còn ảnh hưởng trong các tầng lớp nhân dân.
C Mọi tổ chức chính trị ở Việt Nam đều chịu ảnh hưởng của quốc tế cộng sản.
D Chính đảng của giai cấp công nhân đã giành được quyền lãnh đạo thống nhất.
Câu 100. Đầu năm 1927, những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc được xuất bản thành tác phẩm nào?
A Tuyên ngôn độc lập B Việt Bắc C Đất nước D Đường Kách mệnh.
HẾT