1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Trắc nghiệm lịch sử thpt 1 (153)

12 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Lịch Sử Thpt 1 (153)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Lịch Sử
Thể loại Trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 100,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỊCH SỬ PDF LATEX (Đề thi có 11 trang) TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 1 Câu 1 Tận dụng thời cơ Nhật đầu hàng Đồng minh (8 1945), n[.]

Trang 1

LỊCH SỬ PDF LATEX

(Đề thi có 11 trang)

TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 1

Câu 1. Tận dụng thời cơ Nhật đầu hàng Đồng minh (8 - 1945), những nước nào dưới đây đã giành được độc lập vào năm 1945?

A Việt Nam, Lào, Mianma B Việt Nam, Lào, Camphuchia.

C Inđônêxia, Việt Nam, Lào D Philippin, Việt Nam, Lào.

Câu 2. Đầu năm 1927, những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc được xuất bản thành tác phẩm nào?

A Việt Bắc B Đất nước C Tuyên ngôn độc lập D Đường Kách mệnh Câu 3. Đâu là nguyên nhân chung cơ bản dẫn đến 3 trung tâm kinh tế tài chính Mĩ – Tây Âu – Nhật Bản khủng hoảng suy thoái kéo dài trong giai đoạn 1973 -1991?

A Sự cạnh tranh quyết liệt của các nước công nghiệp mới.

B Kinh tế Mĩ suy thoái kéo theo kinh tế Nhật Bản và Tây Âu.

C Sự chi phối ảnh hưởng của trật thế giới 2 cực và chiến tranh lạnh.

D Tác động của khủng hoảng năng lượng năm 1973.

Câu 4. Tháng 12 – 1960, Mặt trân Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời từ kết quả của phong trào nào sau đây?

Câu 5. Trong thời kỳ Chiến tranh lạnh, quốc gia nào ở châu Âu trở thành tâm điểm đối đầu giữa hai cực

Xô - Mỹ?

Câu 6. Phong trào dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam có gì mới so với phong trào cách mạng 1930 -1931?

A Giai cấp công nhân và nông dân đoàn kết đấu tranh mạnh mẽ.

B Kết hợp hình thức đấu tranh công khai, hợp pháp với bí mật, bất hợp pháp.

C Là cuộc diễn tập cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945.

D Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra chủ trương cụ thể cho hoàn cảnh mới.

Câu 7. Điểm nào dưới đây là sự khác biệt giữa phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, Châu Phi với khu vực Mĩ Latinh:

A Phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, Châu Phi làm hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân

lung lay tận gốc, khu vực Mĩ Latinh chưa làm được điều đó

B Châu Á, Châu Phi đấu tranh chống lại bọn đế quốc thực dân cũ, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh chống

chủ nghĩa thực dân mới

C Châu Á, Châu Phi đấu tranh để giải phóng dân tộc, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh để giải phóng giai

cấp

D Châu Phi và Châu Á đấu tranh bằng vũ trang, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh ôn hòa.

Câu 8. Tiến trình vận động giải phóng dân tộc 1939 – 1945 vào cuộc chiến tranh cách mạng 1945 – 1975

ở Việt Nam đều chưa tác động nào sau đây từ tình hình quốc tế

A Mỹ triển khai chiến lược toàn cầu nhằm đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.

B Tình trạng căng thẳng do cuộc đối đầu giữa 2 hệ thống xã hội đối lập.

C Thế phát triển của cuộc đấu tranh vì hòa bình, dân chủ và tiến bộ xã hội.

D Quan hệ phù hợp tác vừa đối đầu giữa các nước trong trật tự thế giới hai cực.

Câu 9. Sự kiện nào dưới đây có ảnh hưởng tích cực đến phong trào cách mạng Việt Nam đầu thế kỉ XX?

A Pháp bị thiệt hại nặng nề trong chiến tranh B Trật tự Véc xai – Oa sin tơn thiết lập.

C Cách mạng tháng Mười Nga 1917 thành công D Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc.

Trang 2

Câu 10. Nội dung nào là nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930-1931?

A Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933.

B ảng cộng sản Việt Nam ra đời đã kịp lãnh đạo phong trào đấu tranh.

C Giai cấp địa chủ phong kiến câu kết với Pháp đàn áp, bóc lột thậm tệ với nhân dân.

D Chính sách khủng bố của thực dân Pháp sau khởi nghĩa Yên Bái.

Câu 11. Năm 1999, đồng tiền chung châu Âu được phát hành với tên gọi là

Câu 12. Cơ quan ngôn luận của Đông Dương Cộng sản đảng (1929) là tờ báo

A Người nhà quê B Búa liềm C Chuông rè D An Nam trẻ.

Câu 13. Về quân sự, một trong những thắng lợi của nhân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 – 1965) của Mĩ là

Câu 14. Nhật Bản trở thành siêu cường tài chính số một thế giới từ

A thập kỉ 90 của thế kỉ XX B nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX.

C nửa đầu những năm 80 của thế kỉ XX D thập kỉ 70 của thế kỉ XX.

Câu 15. Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị lần thứ 8 ban chấp hành trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 – 1941 chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc ở từ nước Đông Dương

A Mục tiêu chiến lược của cách mạng đã thay đổi.

B Nhằm phát huy cao nhất quyền dân tộc tự quyết.

C Càng sớm hoàn thành mục tiêu độc lập dân tộc.

D Điều kiện lịch sử cụ thể của từng nước Đông Dương.

Câu 16. Năm 1954, nhân dân Việt Nam giành được thắng lợi ngoại giao nào sau đây?

A Kí Hiệp định Giơnevơ B Đánh bại cuộc tập kích của không quân Mĩ.

C Xoá nạn mù chữ D Đánh bại cuộc hành quân của Mĩ vào An Lão Câu 17. Đến nửa đầu những năm 70, Liên Xô đã trở thành

A nước xuất khẩu vũ khí và lương thực số 1 thế giới.

B nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên mặt trăng.

C nước đi đầu thế giới trong cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ hai.

D cường quốc công nghiệp đứng đầu châu Âu và đứng thứ hai thế giới sau Mĩ.

Câu 18. Trong quá trình thực hiện chiến lược toàn cầu từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000,

Mỹ đạt được kết quả nào dưới đây?

A Duy trì vị trí cường quốc số một thế giới trên mọi lĩnh vực.

B Duy trì sự tồn tại và hoạt động của tất cả các tổ chức quân sự.

C Chi phối được một số nước tư bản đồng minh phụ thuộc vào Mỹ.

D Trực tiếp xóa bỏ hoàn toàn chế độ phân biệt chủng tộc.

Câu 19. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, từ quan hệ đồng minh, Mĩ và Liên Xô nhanh chóng chuyển sang quan hệ đối đầu căng thẳng là do

A sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc.

B hai cường quốc đều muốn vươn lên khẳng định vị thế của mình.

C mâu thuẫn trong việc giải quyết các tranh chấp quốc tế.

D mâu thuẫn về quyền lợi ở những khu vực khác nhau trên thế giới.

Câu 20. Năm 1986, Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới đất nước trong bối cảnh quốc tế nào sau đây?

A Thực dân Pháp vừa rút khỏi Việt Nam B Phát xít Italia vừa rút quân khỏi Việt Nam.

C Thực dân Anh vừa rút quân khỏi Việt Nam D Liên Xô lâm vào tình trạng khủng hoảng.

Trang 3

Câu 21. Trong thời gian hoạt động ở Pháp (1917 – 1923), Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm kiêm chủ bút

tờ báo nào sau đây?

Câu 22. Chỉ thị "Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta" (12 - 3 - 1945) được Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra ngay sau khi

A Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện B Nhật tiến vào chiếm đóng Đông Dương.

C Nhật đảo chính Pháp ở Đông Dương D chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ.

Câu 23. Hội nghị lần thứ 21 (tháng 7 – 1973) của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam nhấn mạnh cách mạng miền Nam phải giữ vững chiến lược

Câu 24. Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX, quốc gia nào có nền công nghiệp đứng thứ hai thế giới?

Câu 25. Nguyên nhân sâu xa của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ nửa sau thế kỉ XX là do

A những đòi hỏi của cuộc sống, của sản xuất.

B kế thừa những thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVIII-XIX.

C yêu cầu của việc chạy đua vũ trang trong thời kì chiến tranh lạnh.

D bùng nổ dân số, cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên.

Câu 26. Kết quả của cuộc xây dựng chế độ mới có ý nghĩa nào sau đây với nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc ở Việt Nam trong những năm 1945-1946

A Xoá bỏ giai cấp bóc lột, làm suy yếu các lực lượng phản cách mạng chống nước.

B Giữ vững thành quả của cuộc đấu tranh giành các quyền dân tộc cơ bản.

C Củng cố, mở rộng vùng tự do, đẩy thực dân pháp vào thế bị động chiến lược.

D Phát huy hiệu quả nguồn lực từ hậu phương quốc tế phục vụ kháng chiến lâu dài.

Câu 27. Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế toàn cầu hoá từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX?

A Sự phát triển nhanh của lực lượng sản xuất B Sự kém an toàn về kinh tế.

C Sự kém an toàn về chính trị D Sự kém an toàn của đời sống con người.

Câu 28. Ở Việt Nam phong trào cách mạng 1930 – 1903 một là bước phát triển mới về chất so với các phong trào đấu tranh trước đỏ vì một trong những lý do nào sau đây

A Có tổ chức lãnh đạo thống nhất trên cả nước B Thằng lập được chính quyền của toàn dân tộc.

C Hoàn thành triệt để mục tiêu của cách mạng D Dùng phương pháp bạo lực để đánh đổ kẻ thù Câu 29. Năm 1921, Nguyễn Ái Quốc đã

A thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên B tham gia thành lập Hội Liên hiệp thuộc địa.

C tham dự Đại hội V của Quốc tế Cộng sản D tham dự Hội nghị Quốc tế Nông dân.

Câu 30. Chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc của Đảng Cộng sản Đông Dương tại Hội nghị tháng 5-1941

có gì khác so với Hội nghị tháng 11-1939?

A Giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc cho toàn Đông Dương.

B Đẩy mạnh đấu tranh vũ trang tiến tới khởi nghĩa giành chính quyền.

C Đặt vấn đề giải phóng dân tộc trong phạm vi từng nước.

D Vấn đề giải phóng dân tộc là mục tiêu số 1 của cách mạng.

Câu 31. Ở Việt Nam, chiếu Cần Vương (1885) kêu gọi lực lượng xã hội nào sau đây đứng lên vì vua mà kháng chiến?

A Tư bản mại sản B Chủ nô C Văn thân, sĩ phu D Đại tư sản.

Trang 4

Câu 32. Đặc đểm nổi bật của phong trào dân tộc, dân chủ ở Việt Nam giai đoạn 1919 – 1930 là

A sự phát triển mạnh mẽ của phong trào tư sản, tiểu tư sản từng bước khẳng định vai trò lãnh đạo của

họ

B sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, chính trị, xã hội dẫn đến sự phát triển mạnh mẽ của phong trào đấu

tranh theo khuynh hướng cách mạng vô sản ở Việt Nam

C cuộc đấu tranh giành quyền cai trị ở Việt Nam giữa thực dân Pháp và vương triều Nguyễn diễn ra

mạnh mẽ, quyết liệt

D cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo giữa khuynh hướng cách mạng vô sản và khuynh hướng cách

mạng dân chủ tư sản

Câu 33. Trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?

A Thành lập Liên minh Châu âu (EU) B Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức

C Thàng lập ngân hàng thế giới (WB) D Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

Câu 34. Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng sự chuyển biến của nền kinh tế Việt Nam trong những năm

20 của thế kỷ XX?

A Quan hệ sản xuất phong kiến bị xóa bỏ, mở đường cho quan hệ sản xuất mới.

B Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bắt đầu được du nhập và mở rộng.

C Ngành công nghiệp ra đời nhưng không được áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật.

D Cơ cấu kinh tế thay đổi theo hướng tăng dần tỷ trọng ngành công nghiệp.

Câu 35. Ở Việt Nam, chiếu Cần Vương (1885) kêu gọi lực lượng xã hội nào sau đây đứng lên vì vua mà kháng chiến?

A Văn thân, sĩ phu B Tư bản mại sản C Chủ nô D Đại tư sản.

Câu 36. Từ nửa sau những năm 70 của thế kỷ XX, Nhật Bản thực hiện chính sách đối ngoại trở về châu Á dựa trên cơ sở nào?

A Tiềm lực kinh tế - tài chính hùng hậu B Nền kinh tế đứng đầu thế giới.

C Mỹ bắt đầu bảo trợ về vấn đề hạt nhân D Lực lượng quân đội phát triển nhanh.

Câu 37. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào đấu tranh bùng nổ ở Mĩ Latinh nhằm chống lại lực lượng nào?

A Thực dân phương Tây B Chính quyền độc tài thân Mĩ.

C Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc D Chủ nghĩa thực dân cũ.

Câu 38. Tháng 12 – 1960, Mặt trân Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời từ kết quả của phong trào nào sau đây?

Câu 39. Theo quyết định của Hội nghị Pốtxđam (7 – 1945), lực lượng Đồng minh nào có nhiệm vụ giải giáp quân đội phát xít Nhật ở Việt Nam?

A Hồng quân Liên Xô và quân đội Trung Hoa Dân quốc.

B Quân đội Trung Hoa Dân quốc và quân đội Pháp.

C Quân đội Anh và quân đội Trung Hoa Dân quốc.

D Hồng quân Liên Xô và quân đội Mĩ.

Câu 40. Ý nào dưới đây phản ánh bại nặng nề nhất của đế quốc Mĩ trong quá trình thực hiện “chiến lược toàn cầu” ?

A Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc năm 1949.

B Thắng lợi của cách mạng Việt Nam năm 1975.

C Thắng lợi của cách mạng Cu-ba năm 1959.

D Thắng lợi của cách mạng Hồi giáo I-ran năm 1979.

Trang 5

Câu 41. Chiến thắng đường 14 - Phước Long (đầu năm 1975) có tác động sau đây đối với tiến trình cách mạng miền Nam Việt Nam?

A Củng cố quyết tâm chiến lược giải phóng hoàn toàn miền nam.

B Lần đầu khẳng định bạo lực là con đường giải phóng miền nam.

C Buộc mỹ xuống thang chiến chanh và chấp nhận đàm phán tại hội nghị Paris.

D Chuyển cách mạng miền nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

Câu 42. Nội dung chủ yếu của chiến lược kinh tế hướng nội của nhóm các nước sáng lập ASEAN là

A đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nội địa thay thế hàng nhập khẩu.

B tiến hành"cải cách, mở cửa"nền kinh tế, thu hút vốn đầu tư và kĩ thuật của nước ngoài.

C thực hiện công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

D nhanh chóng xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ, giải quyết nạn thất nghiệp Câu 43. Nhân tố quan trọng hàng đầu giúp các nước Tây Âu nhanh chóng khôi phục kinh tế sau chiến tranh thế giới thứ hai là gỉ?

A Củng cố chính quyền của giai cấp tư sản.

B Xâm lược trở lại các thuộc địa của mình.

C Thực hiện các cải cách dân chủ tiến bộ.

D Nhận viện trợ của Mỹ thông qua kế hoạch Mác-san.

Câu 44. Chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp đã dẫn tới sự xuất hiện của những giai cấp nào dưới đây?

A Tư sản, tiểu tư sản, công nhân B Tư sản, tiểu tư sản.

C Địa chủ, tư sản, tiểu tư sản D Nông dân, công nhân.

Câu 45. Năm 1954, nhân dân Việt Nam giành được thắng lợi ngoại giao nào sau đây?

A Kí Hiệp định Giơnevơ B Đánh bại cuộc tập kích của không quân Mĩ.

C Xoá nạn mù chữ D Đánh bại cuộc hành quân của Mĩ vào An Lão Câu 46. Sau năm 1991, ở châu Á Liên bang Nga khôi phục và phát triển quan hệ với

Câu 47. Sự kiện nào đánh dấu chủ nghĩa xã hội đã vượt ra khỏi phạm vi một nước (Liên Xô) và bước đầu trở thành hệ thống thế giới:

A Sự ra đời của các nước dân chủ nhân dân Đông Âu.

B Sự ra đời nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa.

C Sự ra đời nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

D Sự ra đời nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Triều Tiên.

Câu 48. Hội nghị lần thứ 21 (tháng 7 – 1973) của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam nhấn mạnh cách mạng miền Nam phải giữ vững chiến lược

Câu 49. Nguyên nhân cơ bản dẫn tới cuộc chiến tranh thế giới lần thứ nhất (1914-1918) là

A vì mâu thuẩn về vấn đề thuộc địa giữa các đế quốc.

B vì tranh giành vị trí bá chủ thế giới giữa các nước đế quốc.

C vì mâu thuẫn về thị trường tiêu thụ hàng hóa.

D vì sự phát triển không đồng đều về kinh tế, chính trị của chủ nghĩa tư bản.

Câu 50. Cơ quan giữ vai trò trọng yếu của tổ chức Liên hợp quốc trong việc giữ gìn hòa bình và an ninh thế giới là

A Đại hội đồng B Ban Thư kí C Hội đồng Bảo an D Tòa án Quốc tế.

Câu 51. Từ năm 1945 đến năm 1954, nhân dân Lào đấu tranh chống lại kẻ thù nào sau đây?

Trang 6

Câu 52. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2(1919-1929) ở Việt Nam thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào lĩnh vực nào?

A Công nghiệp nhẹ B Giao thông vận tải C Khai mỏ D Nông nghiệp.

Câu 53. Sự xác lập cục diện 2 cực, 2 phe trong quan hệ quốc tế sau chiến tranh thế giới thứ 2 tạo nên bởi

A Chiến lược toàn cầu phản của Mĩ.

B Học thuyết Truman của Mĩ.

C sự thành lập khối quân sự NATO và hiệp ước Vácsava.

D “Kế hoạch Mác-san” và sự ra đời của khối quân sự NATO.

Câu 54. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây

A Đánh bại cuộc tấn công của pháp vào cơ quan đầu não kháng chiến.

B Sổ rộng phương pháp đánh công kiên vào tập đoàn cứ điểm.

C Sử dụng đòn tiến công chiến lược của chiến lược chính quy.

D Có ý nghĩa quyết định để thắng lợi cuối cùng trên mặt trận ngoại giao.

Câu 55. Dưới tác động của khai thác thuộc địa lần thứ 2 do thực dân pháp tiến hành ở Đông Dương (1919

- 1929), xã hội Việt Nam có chuyển biến nào sau đây?

A trở thành siêu cường tài chính B giai cấp tư sản ra đời.

C công nghiệp vũ trụ ra đời D trở thành cường quốc phần mềm.

Câu 56. Trong phong trào cách mạng 1930 – 1931 ở Việt Nam, các xô viết ra đời ở địa phương nào sau đây?

Câu 57. Thực dân Anh đưa ra phương án Mao- bát -Tơn chia Ấn Độ Thành hai quốc gia tự trị dựa trên cơ

sở tôn giáo đã chứng tỏ

A thực dân Anh đã hoàn thành việc cai trị Ấn Độ.

B cuộc đấu tranh giành độc lập của nhân dân Ấn Độ hoàn toàn thắng lợi.

C thực dân Anh không thể cai trị Ấn Độ như cũ được nữa.

D thực dân Anh không quan tâm đến việc cai trị Ấn Độ nữa.

Câu 58. Nguyên nhân nào dưới đây làm cho nền kinh tế Mỹ, Nhật, Tây Âu bị suy thoái từ nửa sau những năm 70 của thế kỉ XX?

A Các nước đồng minh không có khả năng trả nợ cho Mĩ.

B Sự vươn lên của các nền kinh tế mới nổi.

C Phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ Latinh giành thắng lợi.

D Tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới.

Câu 59. Trong thời gian hoạt động ở Pháp (1917 – 1923), Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm kiêm chủ bút

tờ báo nào sau đây?

Câu 60. Cuối thập niên 80 của thế kỷ XX, quan hệ giữa Việt Nam với các nước ASEAN

C từ đối đầu chuyển sang đối thoại D hợp tác và phát triển.

Câu 61. Có sự xuất hiện của tổ chức cộng sản năm 1929 phản ánh đúng đặc điểm nào sau đây của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam

A Lực lượng thanh niên tri thức đã có chuyển biến tích cực về nhận thức chính trị.

B Chính đảng của giai cấp công nhân đã giành được quyền lãnh đạo thống nhất.

C Khuynh hướng dân chủ tư sản không còn ảnh hưởng trong các tầng lớp nhân dân.

D Mọi tổ chức chính trị ở Việt Nam đều chịu ảnh hưởng của quốc tế cộng sản.

Trang 7

Câu 62. Tháng 6 – 1947, Mỹ đề ra kế hoạch Mácsan giúp phục hồi nền kinh tế ở khu vực nào sau đây?

Câu 63. Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam đầu thế kỉ XX là:

A xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa B chống phong kiến, giành ruộng đất cho dân cày.

C chống Pháp và tay sai, giành độc lập dân tộc D chống Pháp và phong kiến, giành quyền tự trị Câu 64. Nội dung nào sau đây là nguyên nhân khách quan dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

A Truyền thống yêu nước của toàn dân tộc được phát huy.

B Thắng lợi của Đồng minh trong cuộc chiến chống phát xít.

C Quá trình chuẩn bị toàn diện của Đảng Cộng sản Đông Dương.

D Đường lối đúng đắn, sáng tạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.

Câu 65. Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được ra miền Bắc Việt Nam thay thế lực lượng quân đội nào sau đây giải giáp quân Nhật Bản?

A Bồ Đào Nha B Trung Hoa Dân quốc C Phần Lan D Áo.

Câu 66. Tư tưởng cốt lõi thể hiện trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam (đầu năm 1930) do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo là:

C ruộng đất cho dân cày D tự do và dân chủ.

Câu 67. Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế toàn cầu hoá từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX?

A Sự kém an toàn về kinh tế B Sự phát triển nhanh của lực lượng sản xuất.

C Sự kém an toàn của đời sống con người D Sự kém an toàn về chính trị.

Câu 68. Công lao to lớn đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong những năm 1920 – 1930 là:

A tìm ra con đường cứu nước mới cho dân tộc Việt Nam.

B chuẩn bị về tổ chức cho sự ra đời của chính Đảng vô sản ở Việt Nam.

C chuẩn bị về tư tưởng, chính trị cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam.

D soạn thảo Cương lĩnh chính trị đúng đắn cho Đảng Cộng sản Việt Nam.

Câu 69. Quyết định của hội nghị Ianta(1945) không ảnh hưởng đến

A quan hệ Liên Xô – Tây Âu sau chiến tranh B quan hệ Liên Xô – Mĩ sau chiến tranh.

C số phận của phát xít Đức, Nhật Bản D cuộc cách mạng khoa học và công nghệ.

Câu 70. Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được ra miền Bắc Việt Nam thay thế lực lượng quân đội nào sau đây giải giáp quân Nhật Bản?

Câu 71. Trong những năm 1986 - 1990, về lương thực - thực phẩm, Việt Nam đạt được thành tựu là

A đã có dự trữ và xuất khẩu gạo B xuất khẩu gạo đứng đầu thế giới.

C xuất khẩu gạo đứng thứ năm thế giới D khắc phục triệt để nạn đói trong nước.

Câu 72. Một trong những biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?

A Hợp tác mạnh trên các lĩnh vực: chính trị, văn hóa, xã hội.

B Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia.

C Đẩy mạnh phát triển kinh tế trên cơ sở duy trì hòa bình, an ninh thế giới.

D Quá trình tăng lên mạnh mẽ của lực lượng sản xuất.

Câu 73. Sự khởi sắc của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được đánh dấu bằng sự kiện nào?

A Campuchia gia nhập ASEAN (1999) B Hiệp ước Bali được kí kết (1976).

C Brunây gia nhập ASEAN (1984) D Việt Nam gia nhập ASEAN (1995).

Trang 8

Câu 74. Hội nghị Ianta (2 – 1945) diễn ra căng thẳng, quyết liệt chủ yếu là do các nước tham dự Hội nghị

A muốn giành quyền lợi tương xứng với vai trò của mình.

B mâu thuẫn về vấn đề thuộc địa sau chiến tranh.

C quan điểm khác nhau về việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít.

D có sự đối lập về mục tiêu và chiến lược.

Câu 75. Một trong những yếu tố thúc đẩy sự ra đời của hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) trong những năm 1967 là

A Chu cầu hợp tác để cùng phát triển B Cần đoàn kết lật đổ quân phiệt Nhật Bản.

C Cần liên minh để chống phát xít D Chung mục tiêu lên chủ nghĩa xã hội.

Câu 76. Trong giai đoạn 1939 – 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã khắc phục được một trong những hạn chế của Luận cương chính trị (10/1930) qua chủ trương:

A tập hợp lực lượng toàn dân tộc chống đế quốc B sử dụng phương pháp bạo lực cách mạng.

C xác định động lực cách mạng là công – nông D thành lập chính phủ công nông binh.

Câu 77. Về quân sự, một trong những thắng lợi của nhân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 – 1965) của Mĩ là

Câu 78. Việc tìm cách trở lại các thuộc địa cũ sau chiến tranh thế giới thứ 2 của các nước Tây Âu đã ảnh hưởng như thế nào đến Việt Nam?

A Thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta lần thứ hai buộc nhân dân ta phải đứng lên kháng chiến

chống Pháp

B Không ảnh hưởng gì đến Việt Nam vì ngày 2/9/1945, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã tuyên bố

thành lập

C Ngay từ 1945, Pháp – Mỹ đã liên kết lại với nhau để chống cách mạng Việt Nam.

D Chính phủ Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do nằm trong khối Liên hiệp Pháp.

Câu 79. Việt Nam có thể rút ra kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của Mĩ, Nhật và Tây Âu sau Chiến tranh thế giới thứ hai để đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?

A Ứng dụng các thành tựu khoa học – kĩ thuật.

B Khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên.

C Nâng cao trình độ tập trung vốn và lao động.

D Tăng cường đẩy mạnh hợp tác với các nước khác.

Câu 80. Trở ngại chủ yếu nhất của EU và ASEAN trong quá trình liên kết là

A sự chi phối của các nước lớn bên ngoài.

B sự khác biệt về thể chế chính trị giữa các nước.

C sự chênh lệch về trình độ phát triển của các thành viên.

D mâu thuẫn giữa lợi ích riêng mỗi quốc gia với lợi ích chung của khối.

Câu 81. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, bản đồ chính trị thế giới có những thay đổi to lớn và sâu sắc là do tác động của yếu tố nào?

A Trật tự thế giới hai cực Ianta được thiết lập.

B Cuộc chạy đua vũ trang giữa các cường quốc.

C Sự phát triển của cách mạng khoa học – kĩ thuật.

D Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc thế giới.

Câu 82. Trật tự "hai cực Ianta" bị sụp đổ vì

A Liên Xô và Mĩ chuyển từ đối đầu sang đối thoại.

B "cực" Liên Xô đã tan rã, hệ thống chủ nghĩa xã hội ở không còn.

Trang 9

C Liên Xô và Mĩ chấm dứt chiến tranh lạnh.

D ảnh hưởng của Liên Xô và Mĩ bị thu hẹp ở nhiều nơi trên thế giới.

Câu 83. Trong những năm 1965 – 1968, hoạt động quân sự nào sau đây của quân dân miền Nam buộc Mỹ phải “phi Mỹ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam?

A Cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân.

B Chiến dịch Thượng Lào.

C Chiến dịch Việt Bắc.

D Cuộc chiến đấu ở các đô thị phía bắc vĩ tuyến 16.

Câu 84. “Triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kỳ là đất thuộc Pháp, công nhận quyền đi lại, buôn bán, kiểm soát và điều tra tình hình ở Việt Nam của chúng” Điều khoản trên được qui định trong Hiệp ước nào?

Câu 85. Điểm chung của phong trào Cần vương qua hai giai đoạn phát triển là

A xuất hiện nhiều cuộc khởi nghĩa có quy mô rộng lớn và diễn ra trong thời gian dài.

B nổ ra trên phạm vi rộng lớn đặc biệt là Bắc Kì và Trung Kì.

C đều có sự lãnh đạo của các văn thân, sĩ phu yêu nước.

D đều đặt dưới sự chỉ huy của triều đình.

Câu 86. Đầu thế kỷ XX, Phan Bội Châu tổ chức phong trào nào sau đây để đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật Bản học tập?

A tăng gia sản xuất B ngày đồng tâm C đông du D nhường cơm sẻ áo Câu 87. Ý nào dưới đây không phải là biểu hiện của xu thế hòa hoãn Đông - Tây?

A Liên Xô và Mĩ kí thỏa thuận về việc hạn chế vũ khí chiến lược.

B 33 nước Châu Âu cùng Mĩ và Canađa kí Định ước Henxinki.

C Hiệp định đình chiến giữa miền Triều Tiên được kí kết.

D Hai miền nước Đức kí Hiệp định về những cơ sở của quan hệ Đông Đức và Tây Đức.

Câu 88. Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng sự chuyển biến của nền kinh tế Việt Nam trong những năm

20 của thế kỷ XX?

A Cơ cấu kinh tế thay đổi theo hướng tăng dần tỷ trọng ngành công nghiệp.

B Quan hệ sản xuất phong kiến bị xóa bỏ, mở đường cho quan hệ sản xuất mới.

C Ngành công nghiệp ra đời nhưng không được áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật.

D Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bắt đầu được du nhập và mở rộng.

Câu 89. Những thắng lợi nào sau đây đánh dấu chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cùng hệ thống thuộc địa của nó cơ bản bị tan rã?

A Thắng lợi của nhân dân Ai Cập, Môdămbích.

B Thắng lợi của nhân dân Môdămbích, Nam Phi.

C Thắng lợi của nhân dân Ai Cập, Angiêri.

D Thắng lợi của nhân dân Môdămbích và Ănggôla.

Câu 90. Năm 1922, Đại hội các xô viết toàn Liên bang dưới sự chủ trì của Lê – Nin, đã tuyên bố

A Thông qua Luận cương tháng Tư.

B Thông qua Chính sách kinh tế mới.

C Thành lập Chính quyền Xô viết.

D Thành lập Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết.

Câu 91. Nội dung nào sau đây là điểm nổi bật trong chính sách đối ngoại của các nước Tây Âu trong những năm 1945-1950?

A Hợp tác chiến lược với Liên Xô B Hợp tác chiến lược với Cuba.

C Tìm cách trở lại các thuộc địa cũ D Hợp tác chiến lược với Trung Quốc.

Trang 10

Câu 92. Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây tiếp tục thực hiện tham vọng biến khu vực Mĩ la-tinh thành “sân sau” của mình?

Câu 93. Trong những năm 1949 – 1950, nội dung của kế hoạch Rơve do thực dân Pháp triển khai ở Việt Nam thuộc lĩnh vực nào sau đây?

Câu 94. Có sự xuất hiện của tổ chức cộng sản năm 1929 phản ánh đúng đặc điểm nào sau đây của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam

A Lực lượng thanh niên tri thức đã có chuyển biến tích cực về nhận thức chính trị.

B Khuynh hướng dân chủ tư sản không còn ảnh hưởng trong các tầng lớp nhân dân.

C Chính đảng của giai cấp công nhân đã giành được quyền lãnh đạo thống nhất.

D Mọi tổ chức chính trị ở Việt Nam đều chịu ảnh hưởng của quốc tế cộng sản.

Câu 95. Sự khác biệt căn bản nhất giữa Chiến tranh lạnh với các cuộc chiến tranh thế giới diễn ra trong thế

kỉ XX là

A làm cho tình hình thế giới luôn trong tình trạng đối đầu, căng thẳng.

B diễn ra trên các lĩnh vực gây nên sự đối đầu căng thẳng giữa hai nước Mĩ và Liên Xô.

C diễn ra trên hầu hết các lĩnh vực, ngoại trừ xung đột quân sự trực tiếp giữa Mĩ và Liên Xô.

D diễn ra dai dẳng, giằng co, không phân thắng bại, không có xung đột về quân sự.

Câu 96. Đối với cách mạng miền Nam, Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (tháng 1 - 1959) chủ trương

A đẩy mạnh chiến tranh du kích B kết hợp đấu tranh chính trị và ngoại giao.

C đấu tranh đòi hiệp thương tổng tuyển cử D sử dụng bạo lực cách mạng.

Câu 97. Nội dung nào dưới đây không phải là tác động của phong trào giải phóng dân tộc đối với quan hệ quốc tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Sau khi giành độc lập, các nước tích cực tham gia đời sống chính trị thế giới.

B Dẫn đến sự ra đời của hơn 100 quốc gia độc lập trên thế giới.

C Dẫn đến tình trạng đối đầu giữa các cường quốc về vấn đề thuộc địa.

D Góp phần làm “xói mòn” trật tự hai cực Ianta.

Câu 98. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2 ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào ngành kinh tế nào?

A Thương nghiệp B Công nghiệp C Nông nghiệp D Thủ công nghiệp.

Câu 99. Cơ sơ quyết định để Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu sau chiến tranh thế giới thứ hai là

A sự suy yếu của các nước tư bản Tây Âu và sự lớn mạnh của Liên Xô.

B sự phát triển mạnh mẽ của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.

C tiềm lực kinh tế và quân sự của to lớn của Mĩ.

D sự ủng hộ của các nước tư bản đồng minh đã bị Mĩ khống chế.

Câu 100. Quá trình mở rộng thành viên từ 5 nước sáng lập thành ASEAN ra toàn Đông Nam Á không gặp phải trở ngại nào dưới đây?

A Sự khác nhau về thể chế chính trị.

B Sự đối đầu giữa ASEAN và các nước Đông Dương.

C Thời gian các nước giành được độc lập khác nhau.

D Sự tác động của bối cảnh Chiến tranh lạnh.

HẾT

Ngày đăng: 27/03/2023, 15:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w