LỊCH SỬ PDF LATEX (Đề thi có 10 trang) TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 1 Câu 1 Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế[.]
Trang 1LỊCH SỬ PDF LATEX
(Đề thi có 10 trang)
TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 1
Câu 1. Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế toàn cầu hoá từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX?
A Sự kém an toàn về kinh tế B Sự kém an toàn về chính trị.
C Sự phát triển nhanh của lực lượng sản xuất D Sự kém an toàn của đời sống con người.
Câu 2. Nguyên nhân cơ bản dẫn tới cuộc chiến tranh thế giới lần thứ nhất (1914-1918) là
A vì mâu thuẫn về thị trường tiêu thụ hàng hóa.
B vì mâu thuẩn về vấn đề thuộc địa giữa các đế quốc.
C vì sự phát triển không đồng đều về kinh tế, chính trị của chủ nghĩa tư bản.
D vì tranh giành vị trí bá chủ thế giới giữa các nước đế quốc.
Câu 3. Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 tác động đến phong trào giải phóng dân tộc ở quốc gia nào sau đây?
Câu 4. Nguyên nhân nào là cơ bản nhất, quyết định sự bùng nổ và phát triển của phong trào cách mạng
1930 - 1931?
A Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933.
B Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời kịp thời lãnh đạo phong trào cách mạng.
C Địa chủ phong kiến câu kết với Pháp đàn áp, bóc lột nhân dân.
D Thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau cuộc khới nghĩa Yên Bái.
Câu 5. Ở Việt Nam phong trào cách mạng 1930 – 1903 một là bước phát triển mới về chất so với các phong trào đấu tranh trước đỏ vì một trong những lý do nào sau đây
A Hoàn thành triệt để mục tiêu của cách mạng B Thằng lập được chính quyền của toàn dân tộc.
C Dùng phương pháp bạo lực để đánh đổ kẻ thù D Có tổ chức lãnh đạo thống nhất trên cả nước Câu 6. Từ năm 1991 đến năm 2000, các nước lớn điều chỉnh quan hệ theo hướng đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp chủ yếu vì:
A muốn tạo môi trường quốc tế thuận lợi để vươn lên xác lập vị thế.
B cần tập trung vào cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc.
C muốn tiến tới giải thể tất cả các tổ chức quân sự trên thế giới.
D hợp tác chính trị - quân sự trở thành nội dung căn bản trong quan hệ quốc tế.
Câu 7. Trở ngại chủ yếu nhất của EU và ASEAN trong quá trình liên kết là
A sự chênh lệch về trình độ phát triển của các thành viên.
B sự khác biệt về thể chế chính trị giữa các nước.
C sự chi phối của các nước lớn bên ngoài.
D mâu thuẫn giữa lợi ích riêng mỗi quốc gia với lợi ích chung của khối.
Câu 8. Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây tiếp tục thực hiện tham vọng biến khu vực Mĩ la-tinh thành “sân sau” của mình?
Câu 9. Trong những năm 1949 – 1950, nội dung của kế hoạch Rơve do thực dân Pháp triển khai ở Việt Nam thuộc lĩnh vực nào sau đây?
Câu 10. Chiến thắng đường 14 - Phước Long (đầu năm 1975) có tác động sau đây đối với tiến trình cách mạng miền Nam Việt Nam?
A Củng cố quyết tâm chiến lược giải phóng hoàn toàn miền nam.
Trang 2B Buộc mỹ xuống thang chiến chanh và chấp nhận đàm phán tại hội nghị Paris.
C Lần đầu khẳng định bạo lực là con đường giải phóng miền nam.
D Chuyển cách mạng miền nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
Câu 11. Hội nghị nào sau đây của Đảng Cộng sản Đông Dương không trực tiếp xác định nhiệm vụ cho cách mạng Việt Nam là chống chủ nghĩa phát xít?
A Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 3 - 1945.
B Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11 - 1939.
C Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 - 1941.
D Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 7 - 1936.
Câu 12. Sự kiện nào đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam bước đầu chuyển từ đấu tranh tự phát sang đấu tranh tự giác?
A Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập B Xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa.
C Cuộc bãi công của thợ máy xưởng Ba Son D Cuộc đấu tranh của công nhân Bắc Kì.
Câu 13. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2(1919-1929) ở Việt Nam thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào lĩnh vực nào?
A Giao thông vận tải B Nông nghiệp C Công nghiệp nhẹ D Khai mỏ.
Câu 14. Một trong những biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?
A Quá trình tăng lên mạnh mẽ của lực lượng sản xuất.
B Đẩy mạnh phát triển kinh tế trên cơ sở duy trì hòa bình, an ninh thế giới.
C Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia.
D Hợp tác mạnh trên các lĩnh vực: chính trị, văn hóa, xã hội.
Câu 15. Dưới tác động của khai thác thuộc địa lần thứ 2 do thực dân pháp tiến hành ở Đông Dương (1919
- 1929), xã hội Việt Nam có chuyển biến nào sau đây?
A giai cấp tư sản ra đời B trở thành siêu cường tài chính.
C công nghiệp vũ trụ ra đời D trở thành cường quốc phần mềm.
Câu 16. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2 ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào ngành kinh tế nào?
A Công nghiệp B Nông nghiệp C Thủ công nghiệp D Thương nghiệp.
Câu 17. Phong trào dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam có gì mới so với phong trào cách mạng 1930 -1931?
A Kết hợp hình thức đấu tranh công khai, hợp pháp với bí mật, bất hợp pháp.
B Giai cấp công nhân và nông dân đoàn kết đấu tranh mạnh mẽ.
C Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra chủ trương cụ thể cho hoàn cảnh mới.
D Là cuộc diễn tập cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945.
Câu 18. Tính chất triệt để của phong trào cách mạng 1930 – 1931 được biểu hiện ở:
A không ảo tưởng vào kẻ thù dân tộc và giai cấp B lần đầu tiên có sự lãnh đạo của một chính Đảng.
C diễn ra trên quy mô rộng lớn chưa từng thấy D hình thức đấu tranh phong phú và quyết liệt Câu 19. Quyết định của hội nghị Ianta(1945) không ảnh hưởng đến
A quan hệ Liên Xô – Mĩ sau chiến tranh B cuộc cách mạng khoa học và công nghệ.
C quan hệ Liên Xô – Tây Âu sau chiến tranh D số phận của phát xít Đức, Nhật Bản.
Câu 20. Trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?
A Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF) B Thành lập Liên minh Châu âu (EU).
C Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức D Thành lập ngân hàng thế giới (WB).
Câu 21. Cơ sơ quyết định để Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A tiềm lực kinh tế và quân sự của to lớn của Mĩ.
B sự suy yếu của các nước tư bản Tây Âu và sự lớn mạnh của Liên Xô.
C sự ủng hộ của các nước tư bản đồng minh đã bị Mĩ khống chế.
D sự phát triển mạnh mẽ của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
Trang 3Câu 22. Trong giai đoạn 1945 - 1973, kinh tế Mỹ
A phát triển xen kẽ suy thoái B phục hồi và phát triển.
C khủng hoảng và suy thoái D phát triển mạnh mẽ.
Câu 23. Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị lần thứ 8 ban chấp hành trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 – 1941 chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc ở từ nước Đông Dương
A Mục tiêu chiến lược của cách mạng đã thay đổi.
B Điều kiện lịch sử cụ thể của từng nước Đông Dương.
C Nhằm phát huy cao nhất quyền dân tộc tự quyết.
D Càng sớm hoàn thành mục tiêu độc lập dân tộc.
Câu 24. Một trong những nguyên nhân khiến Xô-Mĩ tuyên bố chấm dứt chiến tranh lạnh là
A nhân dân các nước thuộc địa phản đối cuộc chiến này.
B Liên Hợp Quốc yêu cầu chấm dứt cuộc chiến tranh lạnh.
C cuộc chạy đua vũ trang quá tốn kém làm cho 2 nước suy giảm về nhiều mặt.
D nhân dân thế giới phản ứng quyết liệt cuộc chiến tranh lạnh.
Câu 25. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào đấu tranh bùng nổ ở Mĩ Latinh nhằm chống lại lực lượng nào?
A Thực dân phương Tây B Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc.
C Chính quyền độc tài thân Mĩ D Chủ nghĩa thực dân cũ.
Câu 26. Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng sự chuyển biến của nền kinh tế Việt Nam trong những năm
20 của thế kỷ XX?
A Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bắt đầu được du nhập và mở rộng.
B Cơ cấu kinh tế thay đổi theo hướng tăng dần tỷ trọng ngành công nghiệp.
C Ngành công nghiệp ra đời nhưng không được áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật.
D Quan hệ sản xuất phong kiến bị xóa bỏ, mở đường cho quan hệ sản xuất mới.
Câu 27. Cuối thập niên 80 của thế kỷ XX, quan hệ giữa Việt Nam với các nước ASEAN
A căng thẳng, phức tạp B từ đối đầu chuyển sang đối thoại.
C hợp tác và phát triển D đối đầu căng thẳng.
Câu 28. Sự khác nhau cơ bản giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên và Luận cương chính trị của Đảng năm
1930 là xác định:
A lực lượng, lãnh đạo cách mạng B lãnh đạo, mối quan hệ của cách mạng.
C nhiệm vụ, lực lượng cách mạng D đường lối, nhiệm vụ cách mạng.
Câu 29. Đặc đểm nổi bật của phong trào dân tộc, dân chủ ở Việt Nam giai đoạn 1919 – 1930 là
A sự phát triển mạnh mẽ của phong trào tư sản, tiểu tư sản từng bước khẳng định vai trò lãnh đạo của
họ
B cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo giữa khuynh hướng cách mạng vô sản và khuynh hướng cách
mạng dân chủ tư sản
C sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, chính trị, xã hội dẫn đến sự phát triển mạnh mẽ của phong trào đấu
tranh theo khuynh hướng cách mạng vô sản ở Việt Nam
D cuộc đấu tranh giành quyền cai trị ở Việt Nam giữa thực dân Pháp và vương triều Nguyễn diễn ra
mạnh mẽ, quyết liệt
Câu 30. Năm 1954, nhân dân Việt Nam giành được thắng lợi ngoại giao nào sau đây?
A Xoá nạn mù chữ B Đánh bại cuộc hành quân của Mĩ vào An Lão.
C Kí Hiệp định Giơnevơ D Đánh bại cuộc tập kích của không quân Mĩ Câu 31. Nguyên nhân nào dưới đây làm cho nền kinh tế Mỹ, Nhật, Tây Âu bị suy thoái từ nửa sau những năm 70 của thế kỉ XX?
A Tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới.
Trang 4B Sự vươn lên của các nền kinh tế mới nổi.
C Các nước đồng minh không có khả năng trả nợ cho Mĩ.
D Phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ Latinh giành thắng lợi.
Câu 32. Năm 1986, Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới đất nước trong bối cảnh quốc tế nào sau đây?
A Phát xít Italia vừa rút quân khỏi Việt Nam B Thực dân Pháp vừa rút khỏi Việt Nam.
C Liên Xô lâm vào tình trạng khủng hoảng D Thực dân Anh vừa rút quân khỏi Việt Nam Câu 33. Chiến thắng đường 14 - Phước Long (đầu năm 1975) có tác động sau đây đối với tiến trình cách mạng miền Nam Việt Nam?
A Buộc mỹ xuống thang chiến chanh và chấp nhận đàm phán tại hội nghị Paris.
B Chuyển cách mạng miền nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
C Củng cố quyết tâm chiến lược giải phóng hoàn toàn miền nam.
D Lần đầu khẳng định bạo lực là con đường giải phóng miền nam.
Câu 34. Năm 1922, Đại hội các xô viết toàn Liên bang dưới sự chủ trì của Lê – Nin, đã tuyên bố
A Thành lập Chính quyền Xô viết.
B Thành lập Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết.
C Thông qua Chính sách kinh tế mới.
D Thông qua Luận cương tháng Tư.
Câu 35. Hội nghị lần thứ 21 (tháng 7 – 1973) của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam nhấn mạnh cách mạng miền Nam phải giữ vững chiến lược
Câu 36. Hội nghị trung ương Đảng 11/1939 do đồng chí Tổng bí thư Nguyễn Văn Cừ chủ trì đã đánh dấu
sự chuyển hướng đấu tranh đúng đắn của Đảng vì:
A giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.
B giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân.
C đặt vấn đề giải phóng dân tộc cho Việt Nam.
D xác định kẻ thù chủ yếu, trước mắt là phát xít Nhật.
Câu 37. Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế toàn cầu hoá từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX?
A Sự kém an toàn về kinh tế B Sự kém an toàn về chính trị.
C Sự kém an toàn của đời sống con người D Sự phát triển nhanh của lực lượng sản xuất Câu 38. Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX, quốc gia nào có nền công nghiệp đứng thứ hai thế giới?
Câu 39. Trong những năm 1949 – 1950, nội dung của kế hoạch Rơve do thực dân Pháp triển khai ở Việt Nam thuộc lĩnh vực nào sau đây?
Câu 40. Tận dụng thời cơ Nhật đầu hàng Đồng minh (8 - 1945), những nước nào dưới đây đã giành được độc lập vào năm 1945?
A Inđônêxia, Việt Nam, Lào B Philippin, Việt Nam, Lào.
C Việt Nam, Lào, Camphuchia D Việt Nam, Lào, Mianma.
Câu 41. Đâu là nguyên nhân chung cơ bản dẫn đến 3 trung tâm kinh tế tài chính Mĩ – Tây Âu – Nhật Bản khủng hoảng suy thoái kéo dài trong giai đoạn 1973 -1991?
A Tác động của khủng hoảng năng lượng năm 1973.
B Sự cạnh tranh quyết liệt của các nước công nghiệp mới.
C Kinh tế Mĩ suy thoái kéo theo kinh tế Nhật Bản và Tây Âu.
D Sự chi phối ảnh hưởng của trật thế giới 2 cực và chiến tranh lạnh.
Trang 5Câu 42. Hội nghị lần thứ 21 (tháng 7 – 1973) của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam nhấn mạnh cách mạng miền Nam phải giữ vững chiến lược
Câu 43. Lich sư ghi nhân năm 1960 la năm cua châu Phi, vi sao?
A Vì tât ca cac nươc châu Phi đều gianh đươc đôc lâp.
B Vì hê thông thuôc đia cua đê quôc lân lươt tan ra.
C Vì co 17 nươc ơ châu Phi gianh đươc đôc lâp.
D Vì chu nghia thưc dân sup đô ơ châu Phi.
Câu 44. Cơ quan giữ vai trò trọng yếu của tổ chức Liên hợp quốc trong việc giữ gìn hòa bình và an ninh thế giới là
A Tòa án Quốc tế B Đại hội đồng C Hội đồng Bảo an D Ban Thư kí.
Câu 45. Trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?
A Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức B Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
C Thành lập Liên minh Châu âu (EU) D Thàng lập ngân hàng thế giới (WB).
Câu 46. Trong các nội dung sau đây, nội dung nào không thuộc Luận cương chính trị tháng 10/1930?
A Lực lượng để đánh đuổi đế quốc và phong kiến là công nông Đồng thời “phải biết liên lạc với tiểu tư
sản, trí thức, trung nông để kéo họ về phe vô sản giai cấp”
B Cách mạng Đông Dương là một bộ phận của cách mạng thế giới.
C Cách mạng Đông Dương phải trải qua hai giai đoạn: cách mạng tư sản dân quyền và cách mạng xã
hội chủ nghĩa
D Cách mạng do Đảng của giai cấp vô sản lãnh đạo.
Câu 47. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, quan hệ giữa Mĩ và Liên Xô thay đổi như thế nào?
A Từ liên minh chống phát xít chuyển sang đối đầu chiến tranh lạnh.
B Chuyển từ đối đầu sang đối thoại.
C Hợp tác cùng nhau giải quyết nhiều vấn đề quốc tế lớn.
D Mâu thuẫn nhau gay gắt về quyền lợi.
Câu 48. Nội dung chủ yếu của chiến lược kinh tế hướng nội của nhóm các nước sáng lập ASEAN là
A đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nội địa thay thế hàng nhập khẩu.
B thực hiện công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
C nhanh chóng xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ, giải quyết nạn thất nghiệp.
D tiến hành"cải cách, mở cửa"nền kinh tế, thu hút vốn đầu tư và kĩ thuật của nước ngoài.
Câu 49. Đầu thế kỷ XX, Phan Bội Châu tổ chức phong trào nào sau đây để đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật Bản học tập?
A ngày đồng tâm B tăng gia sản xuất C đông du D nhường cơm sẻ áo Câu 50. Hội nghị lần thử 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 - 1941) chủ trương giúp đỡ việc thành lập mặt trận ở nước nào sau đây?
Câu 51. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây
A Có ý nghĩa quyết định để thắng lợi cuối cùng trên mặt trận ngoại giao.
B Sử dụng đòn tiến công chiến lược của chiến lược chính quy.
C Sổ rộng phương pháp đánh công kiên vào tập đoàn cứ điểm.
D Đánh bại cuộc tấn công của pháp vào cơ quan đầu não kháng chiến.
Câu 52. Đối với cách mạng miền Nam, Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (tháng 1 - 1959) chủ trương
A kết hợp đấu tranh chính trị và ngoại giao B đẩy mạnh chiến tranh du kích.
C sử dụng bạo lực cách mạng D đấu tranh đòi hiệp thương tổng tuyển cử.
Trang 6Câu 53. Tiến trình vận động giải phóng dân tộc 1939 – 1945 vào cuộc chiến tranh cách mạng 1945 – 1975
ở Việt Nam đều chưa tác động nào sau đây từ tình hình quốc tế
A Quan hệ phù hợp tác vừa đối đầu giữa các nước trong trật tự thế giới hai cực.
B Thế phát triển của cuộc đấu tranh vì hòa bình, dân chủ và tiến bộ xã hội.
C Mỹ triển khai chiến lược toàn cầu nhằm đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.
D Tình trạng căng thẳng do cuộc đối đầu giữa 2 hệ thống xã hội đối lập.
Câu 54. Tháng 6 – 1947, Mỹ đề ra kế hoạch Mácsan giúp phục hồi nền kinh tế ở khu vực nào sau đây?
Câu 55. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, bản đồ chính trị thế giới có những thay đổi to lớn và sâu sắc là do tác động của yếu tố nào?
A Cuộc chạy đua vũ trang giữa các cường quốc.
B Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc thế giới.
C Trật tự thế giới hai cực Ianta được thiết lập.
D Sự phát triển của cách mạng khoa học – kĩ thuật.
Câu 56. Việt Nam có thể rút ra kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của Mĩ, Nhật và Tây Âu sau Chiến tranh thế giới thứ hai để đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?
A Ứng dụng các thành tựu khoa học – kĩ thuật.
B Nâng cao trình độ tập trung vốn và lao động.
C Tăng cường đẩy mạnh hợp tác với các nước khác.
D Khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên.
Câu 57. Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây tiếp tục thực hiện tham vọng biến khu vực Mĩ la-tinh thành “sân sau” của mình?
Câu 58. Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được ra miền Bắc Việt Nam thay thế lực lượng quân đội nào sau đây giải giáp quân Nhật Bản?
Câu 59. “Triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kỳ là đất thuộc Pháp, công nhận quyền đi lại, buôn bán, kiểm soát và điều tra tình hình ở Việt Nam của chúng” Điều khoản trên được qui định trong Hiệp ước nào?
Câu 60. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, từ quan hệ đồng minh, Mĩ và Liên Xô nhanh chóng chuyển sang quan hệ đối đầu căng thẳng là do
A hai cường quốc đều muốn vươn lên khẳng định vị thế của mình.
B mâu thuẫn trong việc giải quyết các tranh chấp quốc tế.
C mâu thuẫn về quyền lợi ở những khu vực khác nhau trên thế giới.
D sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc.
Câu 61. Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị lần thứ 8 ban chấp hành trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 – 1941 chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc ở từ nước Đông Dương
A Mục tiêu chiến lược của cách mạng đã thay đổi.
B Càng sớm hoàn thành mục tiêu độc lập dân tộc.
C Nhằm phát huy cao nhất quyền dân tộc tự quyết.
D Điều kiện lịch sử cụ thể của từng nước Đông Dương.
Câu 62. Cơ quan ngôn luận của Đông Dương Cộng sản đảng (1929) là tờ báo
A An Nam trẻ B Chuông rè C Người nhà quê D Búa liềm.
Trang 7Câu 63. Đặc điểm lớn nhất của cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại là
A mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ sản xuất.
B kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
C khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
D khoa học đi trước, mở đường cho lực lượng sản xuất.
Câu 64. Sự kiện nào dưới đây được xem là sự kiện khởi đầu cuộc“Chiến tranh lạnh”?
A Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman.
B Diễn văn của ngoại trưởng Mĩ Macsan.
C Đạo luật viện trợ nước ngoài của Quốc hội Mĩ.
D Chiến lược toàn cầu của Tổng thống MĩRudơven.
Câu 65. Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng sự chuyển biến của nền kinh tế Việt Nam trong những năm
20 của thế kỷ XX?
A Quan hệ sản xuất phong kiến bị xóa bỏ, mở đường cho quan hệ sản xuất mới.
B Ngành công nghiệp ra đời nhưng không được áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật.
C Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bắt đầu được du nhập và mở rộng.
D Cơ cấu kinh tế thay đổi theo hướng tăng dần tỷ trọng ngành công nghiệp.
Câu 66. Trong quá trình thực hiện chiến lược toàn cầu từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000,
Mỹ đạt được kết quả nào dưới đây?
A Trực tiếp xóa bỏ hoàn toàn chế độ phân biệt chủng tộc.
B Duy trì vị trí cường quốc số một thế giới trên mọi lĩnh vực.
C Chi phối được một số nước tư bản đồng minh phụ thuộc vào Mỹ.
D Duy trì sự tồn tại và hoạt động của tất cả các tổ chức quân sự.
Câu 67. Đến nửa đầu những năm 70, Liên Xô đã trở thành
A nước đi đầu thế giới trong cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ hai.
B cường quốc công nghiệp đứng đầu châu Âu và đứng thứ hai thế giới sau Mĩ.
C nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên mặt trăng.
D nước xuất khẩu vũ khí và lương thực số 1 thế giới.
Câu 68. Từ năm 1945 đến năm 1973, kinh tế Mỹ
A khủng hoảng B suy thoái kéo dài C lạc hậu D phát triển mạnh mẽ Câu 69. Trong những năm 1965 – 1968, hoạt động quân sự nào sau đây của quân dân miền Nam buộc Mỹ phải “phi Mỹ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam?
A Cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân.
B Chiến dịch Việt Bắc.
C Chiến dịch Thượng Lào.
D Cuộc chiến đấu ở các đô thị phía bắc vĩ tuyến 16.
Câu 70. Nguyên nhân sâu xa của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ nửa sau thế kỉ XX là do
A kế thừa những thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVIII-XIX.
B bùng nổ dân số, cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên.
C yêu cầu của việc chạy đua vũ trang trong thời kì chiến tranh lạnh.
D những đòi hỏi của cuộc sống, của sản xuất.
Câu 71. Những thắng lợi nào sau đây đánh dấu chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cùng hệ thống thuộc địa của nó cơ bản bị tan rã?
A Thắng lợi của nhân dân Ai Cập, Angiêri.
B Thắng lợi của nhân dân Môdămbích, Nam Phi.
C Thắng lợi của nhân dân Môdămbích và Ănggôla.
D Thắng lợi của nhân dân Ai Cập, Môdămbích.
Trang 8Câu 72. Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được ra miền Bắc Việt Nam thay thế lực lượng quân đội nào sau đây giải giáp quân Nhật Bản?
Câu 73. Chỉ thị "Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta" (12 - 3 - 1945) được Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra ngay sau khi
A Nhật tiến vào chiếm đóng Đông Dương B Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện.
C Nhật đảo chính Pháp ở Đông Dương D chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ.
Câu 74. So với cách mạng tháng Mười Nga, lực lượng cách mạng trong Cương lĩnh chính trị của Đảng Cộng sản Việt Nam (2/1930) có điểm gì khác biệt?
A Tư sản, tiểu tư sản, trung tiểu địa chủ cũng là lực lượng tham gia.
B Xác định giai cấp tư sản, tiểu tư sản là đối tượng của cách mạng.
C Giai cấp công nhân và nông dân là động lực chính của cách mạng.
D Giai cấp công nhân là lực lượng nắm vai trò lãnh đạo.
Câu 75. Năm 1999, đồng tiền chung châu Âu được phát hành với tên gọi là
Câu 76. Mục tiêu đấu tranh trước mắt của nhân dân Đông Dương trong những năm 1936-1939 là
A tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít B độc lập dân tôc và ruộng đất dân cày.
C tự do, dân sinh, dân chủ, cơm áo và hòa bình D bảo vệ hòa bình và an ninh thế giới.
Câu 77. Ở Việt Nam, chiếu Cần Vương (1885) kêu gọi lực lượng xã hội nào sau đây đứng lên vì vua mà kháng chiến?
A Tư bản mại sản B Đại tư sản C Văn thân, sĩ phu D Chủ nô.
Câu 78. Về quân sự, một trong những thắng lợi của nhân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 – 1965) của Mĩ là
A Xây dựng nông thôn mới B Phổ cập tiểu học.
Câu 79. Ý nào dưới đây không phải là biểu hiện của xu thế hòa hoãn Đông - Tây?
A Liên Xô và Mĩ kí thỏa thuận về việc hạn chế vũ khí chiến lược.
B Hiệp định đình chiến giữa miền Triều Tiên được kí kết.
C 33 nước Châu Âu cùng Mĩ và Canađa kí Định ước Henxinki.
D Hai miền nước Đức kí Hiệp định về những cơ sở của quan hệ Đông Đức và Tây Đức.
Câu 80. Đầu năm 1927, những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc được xuất bản thành tác phẩm nào?
A Tuyên ngôn độc lập B Đất nước C Đường Kách mệnh D Việt Bắc.
Câu 81. Cuôc chiên tranh lanh kêt thuc đanh dâu băng sư kiên nào?
A Cuôc găp không chinh thưc giưa Busơ va Goocbachôp tai đao Manta (12/1989).
B Hiêp đinh vê môt giai phap toan diên cho vân đê Campuchia (10/1991).
C Đinh ươc Henxinki năm 1975.
D Hiêp ươc vê han chê hê thông phong chông tên lưa (ABM) nă 1972.
Câu 82. Năm 1986, Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới đất nước trong bối cảnh quốc tế nào sau đây?
A Thực dân Anh vừa rút quân khỏi Việt Nam B Thực dân Pháp vừa rút khỏi Việt Nam.
C Phát xít Italia vừa rút quân khỏi Việt Nam D Liên Xô lâm vào tình trạng khủng hoảng.
Câu 83. Về quân sự, một trong những thắng lợi của nhân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 – 1965) của Mĩ là
Trang 9Câu 84. Từ năm 1945 đến năm 1954, nhân dân Lào đấu tranh chống lại kẻ thù nào sau đây?
Câu 85. Với chủ trương giương cao ngọn cờ dân tộc, tạm gác việc thực hiện nhiệm vụ cách mạng ruộng đất trong giai đoạn 1939 - 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã
A đáp ứng đúng nguyện vọng số một của giai cấp nông dân Việt Nam.
B tập trung giải quyết những mâu thuẫn cơ bản của xã hội Việt Nam.
C bắt đầu nhận ra khả năng chống đế quốc của trung và tiểu địa chủ.
D thực hiện đúng chủ trương của Luận cương chính trị tháng 10 - 1930.
Câu 86. Trong giai đoạn 1939 – 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã khắc phục được một trong những hạn chế của Luận cương chính trị (10/1930) qua chủ trương:
A xác định động lực cách mạng là công – nông B sử dụng phương pháp bạo lực cách mạng.
C thành lập chính phủ công nông binh D tập hợp lực lượng toàn dân tộc chống đế quốc Câu 87. Năm 1999, đồng tiền chung châu Âu được phát hành với tên gọi là
Câu 88. Sự kiện nào đánh dấu chủ nghĩa xã hội đã vượt ra khỏi phạm vi một nước (Liên Xô) và bước đầu trở thành hệ thống thế giới:
A Sự ra đời của các nước dân chủ nhân dân Đông Âu.
B Sự ra đời nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Triều Tiên.
C Sự ra đời nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
D Sự ra đời nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa.
Câu 89. Trong phong trào cách mạng 1930 – 1931 ở Việt Nam, các xô viết ra đời ở địa phương nào sau đây?
Câu 90. Từ nửa sau những năm 70 của thế kỷ XX, Nhật Bản thực hiện chính sách đối ngoại trở về châu Á dựa trên cơ sở nào?
A Mỹ bắt đầu bảo trợ về vấn đề hạt nhân B Lực lượng quân đội phát triển nhanh.
C Tiềm lực kinh tế - tài chính hùng hậu D Nền kinh tế đứng đầu thế giới.
Câu 91. Chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc của Đảng Cộng sản Đông Dương tại Hội nghị tháng 5-1941
có gì khác so với Hội nghị tháng 11-1939?
A Giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc cho toàn Đông Dương.
B Đẩy mạnh đấu tranh vũ trang tiến tới khởi nghĩa giành chính quyền.
C Vấn đề giải phóng dân tộc là mục tiêu số 1 của cách mạng.
D Đặt vấn đề giải phóng dân tộc trong phạm vi từng nước.
Câu 92. Ngày 1-10-1949, nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời là kết quả của
A quá trình nổi dậy của nhân dân Trung Quốc B quá trình đấu tranh giải phóng dân tộc.
C cuộc nội chiến Quốc Cộng lần 2 (1946-1949) D quá trình đàm phán giữa Mĩ và Liên Xô.
Câu 93. Trong những năm 1986 - 1990, về lương thực - thực phẩm, Việt Nam đạt được thành tựu là
A xuất khẩu gạo đứng đầu thế giới B xuất khẩu gạo đứng thứ năm thế giới.
C khắc phục triệt để nạn đói trong nước D đã có dự trữ và xuất khẩu gạo.
Câu 94. Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam (tháng 10 -1930) quyết định đổi tên Đảng thành
A Đảng Lao động Việt Nam B Đảng Cộng sản Đông Dương.
C Đông Dương Cộng sản liên đoàn D An Nam Cộng sản đảng.
Câu 95. Việt Nam đã và đang vận dụng nguyên tắc cơ bản nào của Liên hợp quốc để giải quyết vấn đề ở Biển Đông hiện nay?
A Giải quyết tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hoà bình.
Trang 10B Chung sống hoà bình và đảm bảo sự nhất trí giữa 5 nước lớn.
C Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.
D Không can thiệp vào công việc nội bộ của các nước.
Câu 96. Thực dân Anh đưa ra phương án Mao- bát -Tơn chia Ấn Độ Thành hai quốc gia tự trị dựa trên cơ
sở tôn giáo đã chứng tỏ
A thực dân Anh không quan tâm đến việc cai trị Ấn Độ nữa.
B thực dân Anh không thể cai trị Ấn Độ như cũ được nữa.
C cuộc đấu tranh giành độc lập của nhân dân Ấn Độ hoàn toàn thắng lợi.
D thực dân Anh đã hoàn thành việc cai trị Ấn Độ.
Câu 97. Ý nào dưới đây phản ánh bại nặng nề nhất của đế quốc Mĩ trong quá trình thực hiện “chiến lược toàn cầu” ?
A Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc năm 1949.
B Thắng lợi của cách mạng Cu-ba năm 1959.
C Thắng lợi của cách mạng Việt Nam năm 1975.
D Thắng lợi của cách mạng Hồi giáo I-ran năm 1979.
Câu 98. Trong thời gian hoạt động ở Pháp (1917 – 1923), Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm kiêm chủ bút
tờ báo nào sau đây?
Câu 99. Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam đầu thế kỉ XX là:
A xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa B chống Pháp và phong kiến, giành quyền tự trị.
C chống Pháp và tay sai, giành độc lập dân tộc D chống phong kiến, giành ruộng đất cho dân cày Câu 100. Sự khác biệt căn bản nhất giữa Chiến tranh lạnh với các cuộc chiến tranh thế giới diễn ra trong thế kỉ XX là
A làm cho tình hình thế giới luôn trong tình trạng đối đầu, căng thẳng.
B diễn ra dai dẳng, giằng co, không phân thắng bại, không có xung đột về quân sự.
C diễn ra trên các lĩnh vực gây nên sự đối đầu căng thẳng giữa hai nước Mĩ và Liên Xô.
D diễn ra trên hầu hết các lĩnh vực, ngoại trừ xung đột quân sự trực tiếp giữa Mĩ và Liên Xô.
HẾT