1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn toán thpt số 27 (21)

6 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thpt năm học 2022 - 2023
Trường học Trường THPT Lê Hồng Phong
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề ôn thi
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Đắk Lắk
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 525,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG (Đề thi có 06 trang) Đề ôn thi THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Toán – Khối lớp 12 Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) ( Mã đề 108 ) Họ và tên h[.]

Trang 1

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK

TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

(Đề thi có 06 trang)

Đề ôn thi THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN Toán – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC có trọng tâm G Biết A1; 2; 3 ,  

3;4; 1

B  ,G2;1; 1  Tọa độ điểm C

A C1;2; 1 

B C  2;1;3

C C2;1;1

D C1;1; 1 

Câu 2 Cho hình chóp S ABC có SAABC, SA2a Tam giác ABC vuông ở C có AB2a, góc

CAB   Thể tích khối chóp S ABC bằng

A

3 3

2

a

3 3 3

a

D 3a 3

Câu 3 Cho  

2

1

f x x

và  

2

1

g x x



Tính    

2

1

  

Câu 4 Từ một miếng tôn hình tròn bán kinhh 2 m, người ta cắt ra một hình chữ nhật rồi uốn thành mặt xung

quanh của một chiếc thùng phi hình trụ như hình vẽ bên dưới Để thể tích thùng lớn nhất thì diện tich phần tôn bị cắt bỏ gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 5m2 B 6 m2 C 8 m2 D 9 m2

Câu 5 Cho hàm số f x  có đạo hàm là   2 3, \ 2 

2

x

x

  thỏa mãn f  1  và 1 f 3  Giá2 trị của biểu thức f  0 2f  4

Câu 6 Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f   4 2f x   0

Câu 7 Cho lăng trụ ABC A B C ' ' ' có thể tích là V M N P là các điểm lần lượt nằm trên các cạnh, , ', ', '

AA BB CC sao cho

1 ' 3

AM

BN x

CP y

CC  Biết thể tích khối đa diện ABC MNP bằng

2 3

V

Giá trị

lớn nhất của xy bằng:

A

5

9

25

17

21 Câu 8 Có bao nhiêu số nguyên x   2022;2022 thoả mãn 2  6

log 2x 3log x 7 27 3x 0

Câu 9 Có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh gồm một nam và một nữ từ một nhóm học sinh gồm 8 nam và

Mã đề 108

Trang 2

3 nữ?

Câu 10 Cho hàm số  , , 

2

ax b

cx

  có đồ thị như hình vẽ bên dưới Trong các số ,a b và c có bao nhiêu số dương?

Câu 11 Cho hình cầu ( ) S có bán kính r  6 Diện tích mặt cầu bằng

A 288 . B 36 C 128 D 144

Câu 12 Có bao nhiêu số nguyên y thuộc đoạn 2022;2022 sao cho tồn tại x  thoả mãn

3 3

12 3y12.2x 2 x 3y

A 2021

B 2022

C 2028

HẾT

Trang 3

-D 2027

Câu 13 Cho hình lập phương ABCD A B C D.     có A C   Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và3 CD bằng

Câu 14 Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình vẽ bên dưới?

A y x 4 2x2 B y x 3 2x2 1 C yx4x2 D

1 2

x y x

Câu 15 Cho đồ thị hàm số yf x 

y g x  

như hình vẽ bên dưới Biết đồ thị của hàm số yf x  là một Parabol đỉnh I có tung độ bằng

1 2

y g x   là một hàm

số bậc ba Hoành độ giao điểm của hai đồ thị là x x x1, ,2 3 thỏa mãn x x x 1 .2 3 6 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2 đồ thị hàm số yf x  và y g x   gần nhất với giá trị nào dưới đây?

Câu 16 Đạo hàm của hàm số y31 2 x

A y 2.31 2 x.ln 2 B y 31 2 x.ln 3 C y 2.31 2 x D y 2.31 2 x.ln 3

Câu 17 Từ một hộp chứa 4 bi xanh, 5 bi đỏ và 6 bi vàng, lấy ngẫu nhiên đồng thời năm bi Xác suất để 5 bi

lấy được có đủ ba màu bằng

A

310

106

136

185

273

Câu 18 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

1

x y x

 là đường thẳng có phương trình

1 4

y 

Câu 19 Xét các hàm số f x g x ,   và  là một số thực bất kỳ Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A  f x  g x dxf x x d g x x d B  f x g x dxf x x d g x x d .

C f x g x x   d f x x g x x d   d D .f x x d f x x d

Câu 20 Đồ thị hàm số y x 32x 3 cắt trục hoành tại điểm có tọa độ là

A 0; 1 

B 1;0

C 1;0 D 0; 3 

Câu 21 Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng B 4 và chiều cao h 6 Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

Câu 22 Cho cấp số nhân  u n

có số hạng đầu u  và số hạng thức hai 1 3 u  Giá trị của 2 6 u bằng4

Câu 23 Biết

2

0

với a b , Giá trị của biểu thức a2b2 bằng

Trang 4

A 0 B 2 C 1 D 4

Câu 24 Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình chữ nhật, tam giác SAB vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Biết AB2 ,SA BC2a và mặt phẳng SCD tạo với mặt phẳng đáy một góc 60 Thể tích của khối chóp 0 S ABCD tính theo a bằng

A

3

32

3

a

3

32 3 3

a

D 16a 3 Câu 25 Cho hình nón có bán kính đáy bằng a , đường cao là 2a Diện tích xung quanh của hình nón bằng

A 5a2. B 5 a2 C 2 5a2. D 2 a2

Câu 26 Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên đoạn 1;2 thỏa mãn f  1  , 3 f  2  Giá trị của1 tích phân  

2

1

d

f x x

bằng

Câu 27 Cho hàm số yf x 

có đạo hàm trên  Biết hàm số yf x 

là hàm bậc ba có đồ thị như hình

vẽ bên dưới

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số g x  f  2x33x m 1

có đúng 5 điểm cực trị?

Câu 28 Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?

A y x 3 x23x2 B yx3 x2 x5

1

x y x

Câu 29 Điểm Atrên mặt phẳng phức như hình vẽ bên dưới là điểm biểu diễn của số phức nào?

A z 2 i B z 1 2 i C z 1 2 i D z 2 i

Câu 30 Giá trị lớn nhất của hàm số

1 2

x y x

 trên đoạn  3;4  bằng

A

3

Câu 31 Cho hình chóp S ABC có SAABC, đáy ABC là tam giác vuông cân ở B , SA AB a  Khi

đó tan của góc giữa SC và mặt phẳng ABC bằng

1

1

2

Câu 32 Cho số phức zthỏa mãn 1 2i z z i    Tìm số phức z.

A z 1 2 i B

1 1

2 2

C

1 1

2 2

D z 2 i

Câu 33 Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2 2m1z m  (m là tham số thực) Có bao3 0

nhiêu giá trị của tham số m để phương trình có nghiệm phức z thỏa mãn 0 z  0 2 6

?

Trang 5

A 3 B 2 C 4 D 1.

Câu 34 Trong không gian Oxyz , góc giữa hai vecto j

và vecto u  0; 3;1

A 60 B 150 C 30 D 120

Câu 35 Cho a,b là các số thực dương lớn hơn 1 thỏa mãn log a b  Tính gái trị biểu thức3

3

4 log 3log 2.log

a

b

 

 

A

15

8

P 

18 25

P 

7 5

P 

21 10

P 

Câu 36 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x  3x2 2cosx

A F x  3x3 2sinx C B F x  x3sinx C

C F x  x3 2sinx CD F x  3x32sinx C

Câu 37 Cho số phức z  12 5  i Phần ảo của số phức z bằng

Câu 38 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1;1; 3  và B  2;3;1

Xét hai điểm M N thay đổi, thuộc mặt phẳng Oxz

sao cho MN 2 Giá trị nhỏ nhất của AM BN bằng

Câu 39 Với a là số thực dương tùy ý, log 4a4  bằng

A 4 log a 4 B 1 log a 4 C 1 log a 4 D 4 log a 4

Câu 40 Trong không gian Oxyz, cho điểm A  1;0;4 và đường thẳng d có phương trình x111yz21 Phương trình đường thẳng  đi qua A , vuông góc và cắt d là

A

B

D

Câu 41 Cho hàm số yf x 

có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới Khẳng định nào sau đây đúng

A Hàm số đạt cực tiểu tại x 0.

B Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 3

C Hàm số chỉ có 1 điểm cực tiểu.

D Hàm số đạt cực tiểu tại x 3.

Câu 42 Tập nghiệm S của bất phương trình 1  1 

log x1 log 2x1

A S 2;

B

1

;2 2

S  

  C S   1;2

D S    ;2

Câu 43 Nghiệm của phương trình3x6 27 là

A x 3. B x 2. C x 1. D x 2.

Trang 6

Câu 44 Hàm số yf x ( )liên tục trên và có đạo hàm f x '( )  x x (  1)( x2  1) Hàm số yf x ( )

nghịch biến trên khoảng

A  0;1 

B  1;2 

C   2; 1  

D   1;0 

Câu 45 Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A1;2;3 , B1;1; 2 ,  C1;2;2 Mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC có phương trình là:

A 2x y 4z16 0 B 2x y 4z16 0

C 2x y 4z16 0 D 2x y 4z16 0

Câu 46 Xét các số phức zw thỏa mãn z 2 2i 1 và w 2 iw 3i Khi z w w 3 3 i đạt giá trị nhỏ nhất Tính z2w

Câu 47 Trong không gian Oxyz , mặt cầu đi qua hai điểm A  1;2;4

, B2; 2;1 

và tâm thuộc trục Oy có

đường kính bằng

43

69

2

Câu 48 Tập xác định D của hàm số

1

yxx

A D    1;  B D . C D     ;1  D  \ 1  

Câu 49 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 1 i z   Mô-đun của số phức 2 i z bằng

10

2

Câu 50 Trong không gian Oxyz , mặt phẳng  P x:  2y 3z  đi qua điểm nào dưới đây?2 0

A Điểm P  2;1; 1  B Điểm M1;1;2

C Điểm Q3;1;1

D Điểm N  1;0;1

HẾT

Ngày đăng: 26/03/2023, 19:11

w