1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Ôn Toán Thpt Số 20 (68).Docx

6 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Ôn Toán Thpt Số 20 (68)
Trường học Trường THPT Lê Hồng Phong
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi tốt nghiệp THPT
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Đắk Lắk
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 554,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG (Đề thi có 05 trang) Đề ôn thi THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Toán – Khối lớp 12 Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh Số báo[.]

Trang 1

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK

TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

(Đề thi có 05 trang)

Đề ôn thi THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN Toán – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

Câu 1 Cho các hàm số yf x y ; f f x   ;yf x 22x1

có đồ thị lần lượt là   C1 ; C2  ; C3

Đường thẳng x  cắt 2   C1 ; C2  ; C3

lần lượt tại A B C, , Biết phương trình tiếp tuyến của  C1

tại A

của C2

tại B lần lượt là y 2x 3 và y8x5 Phương trình tiếp tuyến của C3

tại C là

A y24x 27 B y4x1 C y12x3 D y8x 9

Câu 2 Trên đoạn 1;5, hàm số y x 9x đạt giá trị lớn nhất tại điểm

Câu 3 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng( ) : 2 x y z   1 0 Vectơ nào sau đây không là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng?

A n 44;2; 2 

B n 32;1;1

C n12;1; 1 

D n   2 2; 1;1

Câu 4 Nguyên hàm của hàm số f x  2xx

A

2

2

2

C

2

2

ln 2

x

x C

2

2

ln 2 2

C

D 2xx2 C

Câu 5 Tính đạo hàm của hàm số f x  e2x 3

A f x  e2x 3

B f x  2.e2x 3

C f x  2.e2x 3

D f x  2.ex 3

Câu 6 Với a là số thực dương tùy ý, log 5a5 

bằng

A 1 log a 5 B 1 log a 5 C 5 log a 5 D 5 log a 5

Câu 7 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng

:

 và mặt cầu

  S : x 22y12z12  Hai mặt phẳng 6    P Q, chứa d và tiếp xúc với  S

Gọi A B, là tiếp điểm và I là tâm của mặt cầu  S Giá trị cos AIB  bằng

A

1

3

1

1

1 9

Câu 8 Cho số phức zthỏa mãn z1 2 i  4 3i Phần thực của số phức zbằng

A

11

2

11 5

2 5

Câu 9 Cho đồ thị hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

1/6 - Mã đề 699

Mã đề 699

Trang 2

A  ; 0 B 0; 2

C 2; 2 D 2;  

Câu 10 Hàm số nào sau đây nghịch biến trên  ?

A

1

y

x

=

C y= =-y x4- 2x3- 9x. D y= -1 x3

Câu 11 Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2 2m1z m 2  (m là tham số thực) Có bao0

nhiêu giá trị của m để phương trình đó có nghiệm z thỏa mãn 0 z 0 7?

Câu 12 Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số

3 1

x y x

A Điểm M(1;0) B Điểm N(1; 2) C Điểm Q(1;1) D Điểm P (1; 1)

Câu 13 Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z Phần thực của z bằng

Câu 14 Cho hàm số f x 

có đạo hàm f x  x x  1 x42023,  x Số điểm cực đại của hàm số

đã cho là

Câu 15 Cho hàm số f x  liên tục trên 0;10 thỏa mãn  

10

0

f x x 

,  

6

2

f x x 

Giá trị

   

Pf x xf x x

Câu 16 Tính tổng các nghiệm của phương trình logx2 3x1 9

bằng

Câu 17 Cho hình chóp .S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng  

3 ,

2

a ABC SA 

, tam giác ABC đều cạnh bằng a (minh họa như hình dưới) Góc tạo bởi giữa mặt phẳng SBC

và ABC

bằng

A 600 B 300 C 900 D 450

Câu 18 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các vectơ a  2; 1;3 , b  1;3; 2 

Tìm tọa độ của vectơ c a  2b

A c   0; 7;7

B c   0; 7; 7  C c  0;7;7

D c   4; 7;7

Câu 19 Cho hàm số bậc bốn f x  ax4bx3cx2dx a

có đồ thị hàm số y f x ' 

là đường cong như hình vẽ sau:

Hàm số yf2x1 f x 2 2x

có bao nhiêu điểm cực trị?

Trang 3

Câu 20 Tập nghiệm của bất phương trình

27

chứa bao nhiêu số nguyên ?

Câu 21 Tập xác định của hàm số yx120222023

là:

A 1; 

B 1; 

Câu 22 Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z Khi đó số phức w5z

A w15 20 i B w15 20 i C w15 20 i D w15 20 i

Câu 23 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C.    có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , AB a và

3

AA a Thể tích khối lăng trụ ABC A B C.    bằng

A

3

2

a

3 3 6

a

3 3 2

a

D 3a3 3

Câu 24 Trong không gian Oxyz, cho điểm A2;1;3

và đường thẳng

:

 Đường thẳng

đi qua A , vuông góc với d và cắt trục Oy có phương trình là

A

2 2

1 3

3 2

 

 

  

2 2 1

3 3

 

 

  

2

3 4 3

 

 

2

3 3 2

 

 

Câu 25 Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A y2x36x2 2 B y x 33x2 2

C y x 3 3x2 2 D yx3 3x2 2

Câu 26 Cho  

2

1

Khi đó  

2

1

f x dx

bằng:

Câu 27 Cho khối chóp  H có thể tích là 2a3, đáy là hình vuông cạnh a 2 Độ dài chiều cao khối chóp

 H

bằng

Câu 28 Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác đều, SAABC Mặt phẳng SBC

cách A một khoảng bằng a và hợp với mặt phẳng ABC

góc 30 Thể tích của khối chóp 0 S ABC bằng

A

3

3

12

a

3 8 3

a

3 8 9

a

3 4 9

a

Câu 29 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 2; 3  

; B1; 4;1

và đường thẳng

2

:

y

d

Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn AB và song song với d ?

3/6 - Mã đề 699

Trang 4

A

y

B

y

C

y

D

1

y

Câu 30 Một hình lăng trụ đứng ABC A B C.   có đáy ABC là tam giác vuông tại B AB a AA,  , 2 a Khoảng cách từ điểm Ađến mặt phẳng A BC 

là:

A

3 5

5

a

5 5

a

2 5 5

a

Câu 31 Cho hàm số f x  có  0 1

21

f x  sin 3 cos 2 ,x 2 x x   Biết F x  là nguyên hàm của

 

f x

thỏa mãn F 0  , khi đó 0 F 2

  bằng

A

167

137

137 441

247

441

Câu 32 Cho hàm số yf x  có đồ thị như sau

Hàm số đạt cực đại tại điểm

Câu 33 Cho điểm M1;2;5 Mặt phẳng  P đi qua điểm M cắt các trục tọa độ Ox Oy Oz tại ,, , A B, Csao

cho M là trực tâm tam giác ABC Phương trình mặt phẳng  P

A x2y5z 30 0 B 5 2 1 0

C 5 2 1 1

Câu 34 Bất phương trình

2 4

xx

 

 

  có tập nghiệm là Sa b; , khi đó b a là?

Câu 35 Trong không gian Oxyz cho mặt cầu  S

có phương trình:x2y2z2 2x 4y4z 7 0 Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu S

:

C I1;2; 2 ;R 4 D I1;2; 2 ;R  2

Câu 36 Cho loga x3,logb x4 với ,a b là các số thực lớn hơn 1 Tính Plogab x.

A

1

12

P

B

12 7

P

7 12

P

Câu 37 Cho hình trụ có bán kính đáy r 5 cm 

và khoảng cách giữa hai đáy bằng 7 cm 

Diện tích xung quanh của hình trụ là

A 70πcm cm 2

B 60πcm cm 2

C 120πcm cm 2

D 35πcm cm 2

Câu 38 Có bao nhiêu số có năm chữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số 1, 2,3, 4,5,6?

Trang 5

Câu 39 Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

1 4

x y

x

A

1

2

y 

Câu 40 Nguyên hàm của hàm số f x  2x3 2023

là:

A

4

1

4xC B 4x3 2023x C . C 4x4 2023x CD

4

1 2023

Câu 41 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng

:

d

Hỏi d đi qua

điểm nào trong các điểm sau:

A D3; 4; 5   B A1; 2;3 . C B1;2; 3  D C3;4;5

Câu 42 Cho số phức z 1 2i Tính z

Câu 43 Cho hai tích phân  

5

2

f x x

  2

5

g x x

Tính    

5

2

   

Câu 44 Một biển quảng cáo có dạng hình tròn tâm O , phía trong được trang trí bởi hình chữ nhật ABCD ;

hình vuông MNPQ có cạnh MN  (m) và hai đường parabol đối xứng nhau chung đỉnh O như hình vẽ.2

Biết chi phí để sơn phần tô đậm là 300.000 đồng/m2 và phần còn lại là 250.000 đồng/m2 Hỏi số tiền để sơn theo cách trên gần nhất với số tiền nào dưới đây?

A 3.439.000 đồng

B 3.628.000 đồng

C 3.580.000 đồng

D 3.363.000 đồng.

HẾT

-ĐÁ.P Á.N

Câu 45 Cho tứ diện đều ABCD có tất cả các cạnh bằng 1 Gọi M là điểm thuộc cạnh BC sao cho

2

MCMB ; N , P lần lượt là trung điểm của BDAD Gọi Q là giao điểm của AC và MNP

Thể tích khối đa diện ABMNPQ bằng

A

11 2

13 2

2

7 2

216

Câu 46 Cho cấp số cộng  u n

với u 1 2 và công sai d  Khi đó 1 u3 bằng

Câu 47 Quay một miếng bìa hình tròn có diện tích 16 a 2 quanh một trong những đường kính, ta được khối tròn xoay có thể tích là

A

3

32

3

128

3

64

3

256

3 a

Câu 48 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, điểm M x y  ; biểu diễn nghiệm của bất phương trình

5/6 - Mã đề 699

Trang 6

 

3

log 9x18 x y 3y Có bao nhiêu điểm M có tọa độ nguyên thuộc hình tròn tâm O bán kính

7

R  ?

Câu 49 Cho hàm số f x( ) liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ Đặt g x( )= f f x( ( ) )

Hỏi phương trình g x¢ =( ) 0 có mấy nghiệm thực phân biệt?

Câu 50 Thầy Bình đặt lên bàn 30 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 30 Bạn An chọn ngẫu nhiên 10 tấm thẻ Tính

xác suất để trong 10 tấm thẻ lấy ra có 5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm mang số chẵn trong đó chỉ có một tấm thẻ mang số chia hết cho 10

A

99

8

99

3

11

HẾT

Ngày đăng: 26/03/2023, 12:37

w