1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Ôn Toán Thpt Số 20 (49).Docx

6 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Ôn Toán Thpt Số 20 (49)
Trường học Trường THPT Lê Hồng Phong, Đắk Lắk
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Đắk Lắk
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 554,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG (Đề thi có 05 trang) Đề ôn thi THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Toán – Khối lớp 12 Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh Số báo[.]

Trang 1

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK

TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

(Đề thi có 05 trang)

Đề ôn thi THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN Toán – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

Câu 1 Trong không gian Oxyz cho mặt cầu  S

có phương trình:x2y2z2 2x 4y4z 7 0 Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu S

:

A I1;2; 2 

;R 4

C I   1; 2;2

;R 3 D I1;2; 2 ;R 4

Câu 2 Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A yx3 3x2 2 B y x 33x2 2

C y x 3 3x2 2 D y2x36x2 2

Câu 3 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, điểm M x y  ; biểu diễn nghiệm của bất phương trình

3

log 9x18 x y 3y Có bao nhiêu điểm M có tọa độ nguyên thuộc hình tròn tâm O bán kính

7

R  ?

Câu 4 Hàm số nào sau đây nghịch biến trên  ?

A y= -1 x. B y= =-y x4- 2x3- 9x.

1

y x

=

Câu 5 Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z Phần thực của z bằng

Câu 6 Tập xác định của hàm số yx120222023

là:

A 1; 

B 1; 

Câu 7 Cho hàm số f x 

liên tục trên 0;10

thỏa mãn

  10

0

f x x 

,  

6

2

f x x 

Giá trị

Pf x xf x x

Câu 8 Cho  

2

1

Khi đó  

2

1

f x dx

bằng:

Câu 9 Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z Khi đó số phức w5z

Mã đề 505

Trang 2

A w15 20 i B w15 20 i C w15 20 i D w15 20 i.

Câu 10 Cho hàm số bậc bốn f x  ax4bx3cx2dx a

có đồ thị hàm số y f x ' 

là đường cong như hình vẽ sau:

Hàm số yf 2x1 f x 2 2x

có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 11 Nguyên hàm của hàm số f x  2xx

A

2

2

2

C

2

2

ln 2 2

C

C 2xx2C D

2

2

ln 2

x

x C

Câu 12 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các vectơ a  2; 1;3 , b  1;3; 2 

Tìm tọa độ của vectơ c a  2b

A c  0;7;7

B c   0; 7;7

C c   0; 7; 7  D c   4; 7;7

Câu 13 Cho đồ thị hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 2;  

B 2; 2 C 0; 2

D  ; 0

Câu 14 Cho số phức z 1 2i Tính z

Câu 15 Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2 2m1z m 2  (m là tham số thực) Có bao0

nhiêu giá trị của m để phương trình đó có nghiệm z thỏa mãn 0 z 0 7?

Câu 16 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 2; 3  

; B1; 4;1

và đường thẳng

2

:

y

d

Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn AB và song song với d ?

A

y

B

y

C

y

D

1

y

Câu 17 Trong không gian Oxyz, cho điểm A2;1;3

và đường thẳng

:

 Đường thẳng

đi qua A , vuông góc với d và cắt trục Oy có phương trình là

A

2 2

1 3

3 2

 

 

  

2

3 4 3

 

 

2

3 3 2

 

 

2 2 1

3 3

 

 

  

Câu 18 Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

1 4

x y

x

Trang 3

A y 2 B y 2 C

1 2

y 

D y 4

Câu 19 Cho hình trụ có bán kính đáy r 5 cm 

và khoảng cách giữa hai đáy bằng 7 cm 

Diện tích xung quanh của hình trụ là

A 60πcm cm 2

B 70πcm cm 2

C 35πcm cm 2

D 120πcm cm 2

Câu 20 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C.    có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , AB a và

3

AA a Thể tích khối lăng trụ ABC A B C.    bằng

A

3 3

6

a

3

2

a

3 3 2

a

D 3a3 3

Câu 21 Cho khối chóp  H

có thể tích là 2a3, đáy là hình vuông cạnh a 2 Độ dài chiều cao khối chóp

 H

bằng

Câu 22 Cho các hàm số yf x y ; f f x   ;yf x 22x1

có đồ thị lần lượt là   C1 ; C2  ; C3

Đường thẳng x  cắt 2   C1 ; C2  ; C3

lần lượt tại A B C, , Biết phương trình tiếp tuyến của  C1

tại A

của C2

tại B lần lượt là y 2x 3 và y8x5 Phương trình tiếp tuyến của C3

tại C là

A y8x 9 B y12x3 C y4x1 D y24x 27

Câu 23 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng

:

 và mặt cầu

  S : x 22y12z12 6 Hai mặt phẳng    P Q, chứa d và tiếp xúc với  S Gọi A B, là tiếp

điểm và I là tâm của mặt cầu  S

Giá trị cos AIB  bằng

A

1

1 3

1 9

1

9

Câu 24 Cho điểm M1;2;5 Mặt phẳng  P đi qua điểm M cắt các trục tọa độ Ox Oy Oz tại ,, , A B, Csao

cho M là trực tâm tam giác ABC Phương trình mặt phẳng  P

A 5 2 1 0

x y z

B x y z   8 0

C x2y5z 30 0 D 5 2 1 1

x y z

Câu 25 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng( ) : 2 x y z   1 0 Vectơ nào sau đây không là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng?

A n 12;1; 1 

B n44;2; 2 

C n   2 2; 1;1

D n 32;1;1

Câu 26 Với a là số thực dương tùy ý, log 5a5  bằng

A 1 log a 5 B 1 log a 5 C 5 log a 5 D 5 log a 5

Câu 27 Một hình lăng trụ đứng ABC A B C.   có đáy ABC là tam giác vuông tại B AB a AA,  , 2 a Khoảng

Trang 4

cách từ điểm Ađến mặt phẳng A BC 

là:

A

2 5

5

a

5 5

a

3 5 5

a

Câu 28 Cho cấp số cộng  u n

với u 1 2 và công sai d  Khi đó 1 u3 bằng

Câu 29 Cho hàm số yf x  có đồ thị như sau

Hàm số đạt cực đại tại điểm

Câu 30 Trên đoạn 1;5, hàm số y x 9x đạt giá trị lớn nhất tại điểm

Câu 31 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng

:

d

Hỏi d đi qua

điểm nào trong các điểm sau:

A A1; 2;3 . B C3;4;5 C B1;2; 3  D D3; 4; 5  

Câu 32 Có bao nhiêu số có năm chữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số 1, 2,3, 4,5,6?

A A65 B P 5 C C65 D P 6

Câu 33 Bất phương trình

2 4

xx

 

 

  có tập nghiệm là Sa b; , khi đó b a là?

Câu 34 Cho hàm số f x  có đạo hàm f x  x x  1 x42023,  x Số điểm cực đại của hàm số

đã cho là

Câu 35 Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số

3 1

x y x

A Điểm N(1; 2) B Điểm Q(1;1) C Điểm M(1;0) D Điểm P (1; 1)

Câu 36 Thầy Bình đặt lên bàn 30 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 30 Bạn An chọn ngẫu nhiên 10 tấm thẻ Tính xác suất để trong 10 tấm thẻ lấy ra có 5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm mang số chẵn trong đó chỉ có một tấm thẻ mang số chia hết cho 10

A

8

3

99

99

667

Câu 37 Cho hình chóp .S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng  

3 ,

2

a ABC SA 

, tam giác ABC đều cạnh bằng a (minh họa như hình dưới) Góc tạo bởi giữa mặt phẳng SBC

và ABC

bằng

A 300 B 600 C 900 D 450

Câu 38 Tập nghiệm của bất phương trình

27

chứa bao nhiêu số nguyên ?

Trang 5

A 5 B 4 C 2 D 3

Câu 39 Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác đều, SAABC Mặt phẳng SBC

cách A một khoảng bằng a và hợp với mặt phẳng ABC

góc 30 Thể tích của khối chóp 0 S ABC bằng

A

3

8

9

a

3 4 9

a

3 8 3

a

3 3 12

a

Câu 40 Cho hàm số f x  có  0 1

21

f x  sin 3 cos 2 ,x 2 x x   Biết F x  là nguyên hàm của

 

f x

thỏa mãn F 0  , khi đó 0 F 2

  bằng

A

137

247

167

137 441

Câu 41 Cho tứ diện đều ABCD có tất cả các cạnh bằng 1 Gọi M là điểm thuộc cạnh BC sao cho

2

MCMB ; N , P lần lượt là trung điểm của BDAD Gọi Q là giao điểm của AC và MNP

Thể tích khối đa diện ABMNPQ bằng

A

11 2

7 2

2

13 2

432

Câu 42 Cho hàm số f x( ) liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ Đặt g x( )= f f x( ( ) )

Hỏi phương trình g x¢ =( ) 0 có mấy nghiệm thực phân biệt?

Câu 43 Cho loga x3,logb x4 với ,a b là các số thực lớn hơn 1 Tính Plogab x.

A

7

12

P

B

12 7

P

1 12

P

Câu 44 Một biển quảng cáo có dạng hình tròn tâm O , phía trong được trang trí bởi hình chữ nhật ABCD ;

hình vuông MNPQ có cạnh MN  (m) và hai đường parabol đối xứng nhau chung đỉnh O như hình vẽ.2

Biết chi phí để sơn phần tô đậm là 300.000 đồng/m2 và phần còn lại là 250.000 đồng/m2 Hỏi số tiền để sơn theo cách trên gần nhất với số tiền nào dưới đây?

A 3.363.000 đồng.

HẾT

-ĐÁ.P Á.N

B 3.580.000 đồng

C 3.628.000 đồng

D 3.439.000 đồng

Câu 45 Tính đạo hàm của hàm số f x  e2x 3

A   2.e2x 3

B   e2x 3

C   2.e2x 3

D   2.ex 3

Câu 46 Tính tổng các nghiệm của phương trình logx2 3x1 9

bằng

Câu 47 Quay một miếng bìa hình tròn có diện tích 16 a 2 quanh một trong những đường kính, ta được khối tròn xoay có thể tích là

Trang 6

A

3

256

3

32

3

64

3

128

Câu 48 Nguyên hàm của hàm số f x  2x3 2023

là:

A 4x3 2023x C . B 4

4

1

4

1 2023

Câu 49 Cho số phức zthỏa mãn z1 2 i  4 3i Phần thực của số phức zbằng

A

2

2 5

11

11 5

Câu 50 Cho hai tích phân  

5

2

f x x

  2

5

g x x

5

2

   

HẾT

Ngày đăng: 26/03/2023, 12:33

w