1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Ôn Toán Thpt Số 20 (37).Docx

6 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Ôn Toán Thpt Số 20 (37).Docx
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Trường THPT Lê Hồng Phong - Đắk Lắk
Chuyên ngành Toán
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Đắk Lắk
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 554,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG (Đề thi có 05 trang) Đề ôn thi THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Toán – Khối lớp 12 Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh Số báo[.]

Trang 1

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK

TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

(Đề thi có 05 trang)

Đề ôn thi THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN Toán – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

Câu 1 Cho  

2

1

Khi đó  

2

1

f x dx

bằng:

Câu 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 2; 3  

; B1; 4;1

và đường thẳng

2

:

y

d

Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn AB và song song với d ?

A

1

y

B

y

C

y

D

y

Câu 3 Cho hàm số bậc bốn f x  ax4bx3cx2dx a

có đồ thị hàm số y f x ' 

là đường cong như hình vẽ sau:

yf xf xx

có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 4 Với a là số thực dương tùy ý, log 5a5 

bằng

A 1 log a 5 B 5 log a 5 C 5 log a 5 D 1 log a 5

Câu 5 Trên đoạn 1;5

, hàm số

9

y x

x

 

đạt giá trị lớn nhất tại điểm

A x  1 B x  3 C x  2 D x  5

Câu 6 Cho hàm số f x 

liên tục trên 0;10

thỏa mãn

  10

0

f x x 

,  

6

2

f x x 

Giá trị

   

Pf x xf x x

Câu 7 Trong không gian Oxyz cho mặt cầu  S

có phương trình:x2y2z2 2x 4y4z 7 0 Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu S

:

A I   1; 2;2;R 3 B I1;2; 2 ;R 4.

C I   1; 2;2

;R 4 D I1;2; 2 ;R  2

Câu 8 Cho đồ thị hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Mã đề 400

Trang 2

A 0; 2

B  ; 0 C 2;  

D 2; 2

Câu 9 Cho điểm M1;2;5 Mặt phẳng  P đi qua điểm M cắt các trục tọa độ Ox Oy Oz tại ,, , A B, Csao

cho M là trực tâm tam giác ABC Phương trình mặt phẳng  P

x y z

C x y z   8 0 D 5 2 1 0

x y z

Câu 10 Một hình lăng trụ đứng ABC A B C.   có đáy ABC là tam giác vuông tại B AB a AA,  , 2 a Khoảng cách từ điểm Ađến mặt phẳng A BC 

là:

A

2 5

5

a

3 5 5

a

5 5

a

D 2a 5

Câu 11 Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z Khi đó số phức w5z

A w15 20 i B w15 20 i C w15 20 i D w15 20 i

Câu 12 Tính đạo hàm của hàm số f x  e2x 3

A f x  2.e2x 3

  B f x  2.ex 3

  D f x  e2x 3

Câu 13 Có bao nhiêu số có năm chữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số 1, 2,3, 4,5,6?

6

A D P 5

Câu 14 Cho tứ diện đều ABCD có tất cả các cạnh bằng 1 Gọi M là điểm thuộc cạnh BC sao cho

2

MCMB ; N , P lần lượt là trung điểm của BDAD Gọi Q là giao điểm của AC và MNP

Thể tích khối đa diện ABMNPQ bằng

A

11 2

7 2

13 2

2

36

Câu 15 Tập nghiệm của bất phương trình

27

chứa bao nhiêu số nguyên ?

Câu 16 Một biển quảng cáo có dạng hình tròn tâm O , phía trong được trang trí bởi hình chữ nhật ABCD ;

hình vuông MNPQ có cạnh MN  (m) và hai đường parabol đối xứng nhau chung đỉnh O như hình vẽ.2

Biết chi phí để sơn phần tô đậm là 300.000 đồng/m2 và phần còn lại là 250.000 đồng/m2 Hỏi số tiền để sơn theo cách trên gần nhất với số tiền nào dưới đây?

A 3.580.000 đồng

B 3.363.000 đồng.

HẾT

-ĐÁ.P Á.N

C 3.628.000 đồng

D 3.439.000 đồng

Câu 17 Cho hình chóp .S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng  

3 ,

2

a ABC SA 

, tam giác ABC đều

Trang 3

cạnh bằng a (minh họa như hình dưới) Góc tạo bởi giữa mặt phẳng SBC

và ABC

bằng

A 900 B 300 C 450 D 600

Câu 18 Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

1 4

x y

x

A y 2 B y 2 C

1 2

y 

D y 4

Câu 19 Cho số phức zthỏa mãn z1 2 i  4 3i Phần thực của số phức zbằng

A

2

11 5

11

2 5

Câu 20 Trong không gian Oxyz, cho điểm A2;1;3

và đường thẳng

:

d     

 Đường thẳng

đi qua A , vuông góc với d và cắt trục Oy có phương trình là

A

2

3 3

2

x t

z t

 

 

2 2 1

3 3

 

 

  

2 2

1 3

3 2

 

 

  

2

3 4 3

x t

z t

 

 

Câu 21 Cho hàm số f x 

có đạo hàm f x  x x  1 x42023,  x Số điểm cực đại của hàm số

đã cho là

Câu 22 Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số

3 1

x y x

A Điểm N(1; 2) B Điểm Q(1;1) C Điểm M(1;0) D Điểm P (1; 1)

Câu 23 Nguyên hàm của hàm số f x  2x3 2023

là:

A 4x3 2023x C . B 4

4x  2023x CC

4

1 2023

4

1

4xC

Câu 24 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng( ) : 2 x y z   1 0 Vectơ nào sau đây không là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng?

A n 44;2; 2 

B n 32;1;1

C n   2 2; 1;1

D n12;1; 1 

Câu 25 Cho các hàm số yf x y ; f f x   ;yf x 22x1

có đồ thị lần lượt là   C1 ; C2  ; C3

Đường thẳng x  cắt 2   C1 ; C2  ; C3

lần lượt tại A B C, , Biết phương trình tiếp tuyến của  C1

tại A

của C2 tại B lần lượt là y2x3 và y8x5 Phương trình tiếp tuyến của C3 tại C là

A y12x3 B y24x 27 C y4x1 D y8x 9

Câu 26 Cho hàm số f x( )

liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ Đặt g x( )= f f x( ( ) )

Hỏi phương trình g x¢ =( ) 0 có mấy nghiệm thực phân biệt?

Câu 27 Quay một miếng bìa hình tròn có diện tích 16 a 2 quanh một trong những đường kính, ta được khối tròn xoay có thể tích là

Trang 4

A

3

256

3

32

3

64

3

128

3 a

Câu 28 Cho khối chóp  H

có thể tích là 2a3, đáy là hình vuông cạnh a 2 Độ dài chiều cao khối chóp

 H bằng.

Câu 29 Bất phương trình

2 4

xx

 

 

  có tập nghiệm là Sa b; , khi đó b a là?

Câu 30 Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z Phần thực của z bằng

Câu 31 Nguyên hàm của hàm số f x  2xx

A

2

2

2

C

B 2x 2

x C

2 2

ln 2 2

C

2 2

ln 2

x

x C

Câu 32 Cho hàm số f x  có  0 1

21

f x  sin 3 cos 2 ,x 2 x x   Biết F x  là nguyên hàm của

 

f x

thỏa mãn F 0  , khi đó 0 F 2

  bằng

A

137

441

137

167

247

441

Câu 33 Cho cấp số cộng  u n

với u 1 2 và công sai d  Khi đó 1 u3 bằng

Câu 34 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, điểm M x y  ; 

biểu diễn nghiệm của bất phương trình

3

log 9x18 x y 3y Có bao nhiêu điểm M có tọa độ nguyên thuộc hình tròn tâm O bán kính

7

R  ?

Câu 35 Hàm số nào sau đây nghịch biến trên  ?

A

1

y

x

=

Câu 36 Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác đều, SAABC Mặt phẳng SBC

cách A một khoảng bằng a và hợp với mặt phẳng ABC

góc 30 Thể tích của khối chóp 0 S ABC bằng

A

3

8

3

a

3 4 9

a

3 8 9

a

3 3 12

a

Câu 37 Cho số phức z 1 2i Tính z

Trang 5

Câu 38 Cho hàm số yf x  có đồ thị như sau

Hàm số đạt cực đại tại điểm

A x  3 B x 1 C x 1 D x  2

Câu 39 Tập xác định của hàm số yx120222023 là:

A 0;

B 1; 

Câu 40 Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A y2x36x2 2 B y x3 3x2 2

C y x 3 3x2 2 D y x 33x2 2

Câu 41 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng

:

d

Hỏi d đi qua

điểm nào trong các điểm sau:

A B1;2; 3  B A1; 2;3 . C C3;4;5 D D3; 4; 5  

Câu 42 Tính tổng các nghiệm của phương trình logx2 3x1 9

bằng

Câu 43 Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2 2m1z m 2  (m là tham số thực) Có bao0

nhiêu giá trị của m để phương trình đó có nghiệm z thỏa mãn 0 z 0 7?

Câu 44 Cho hình trụ có bán kính đáy r 5 cm 

và khoảng cách giữa hai đáy bằng 7 cm 

Diện tích xung quanh của hình trụ là

A 70πcm cm 2

B 35πcm cm 2

C 60πcm cm 2

D 120πcm cm 2

Câu 45 Thầy Bình đặt lên bàn 30 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 30 Bạn An chọn ngẫu nhiên 10 tấm thẻ Tính

xác suất để trong 10 tấm thẻ lấy ra có 5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm mang số chẵn trong đó chỉ có một tấm thẻ mang số chia hết cho 10

A

8

99

3

99

167.

Câu 46 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các vectơ a  2; 1;3 

, b  1;3; 2 

Tìm tọa độ của vectơ c a  2b

A c   0; 7; 7  B c  0;7;7

C c   4; 7;7

D c   0; 7;7

Câu 47 Cho loga x3,logb x4 với ,a b là các số thực lớn hơn 1 Tính Plogab x

12 7

P

C

1 12

P

D

7 12

P

Câu 48 Cho hai tích phân  

5

2

f x x

  2

5

g x x

5

2

   

A I 11 B I  27 C I  3 D I  13

Câu 49 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C.    có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , AB a và

Trang 6

AA a Thể tích khối lăng trụ ABC A B C.    bằng

A 3a3 3 B

3

2

a

3 3 2

a

3 3 6

a

Câu 50 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng

:

d    

 và mặt cầu

  S : x 22y12z12 6

Hai mặt phẳng    P Q,

chứa d và tiếp xúc với  S

Gọi A B, là tiếp điểm và I là tâm của mặt cầu  S

Giá trị cos AIB  bằng

A

1

1

1 9

1 3

HẾT

Ngày đăng: 26/03/2023, 12:30

w