1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn tập toán thptqg c4 (517)

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập toán thptqg c4 (517)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 117,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu Free pdf LATEX (Đề thi có 4 trang) BÀI TẬP ÔN TẬP MÔN TOÁN THPT Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 1 Câu 1 Cho khối chóp có đáy là n−giác Mệnh đề nào sau đây là[.]

Trang 1

Tài liệu Free pdf LATEX

(Đề thi có 4 trang)

BÀI TẬP ÔN TẬP MÔN TOÁN THPT

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 1

Câu 1. Cho khối chóp có đáy là n−giác Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Số cạnh của khối chóp bằng số mặt của khối chóp.

B Số đỉnh của khối chóp bằng số cạnh của khối chóp.

C Số cạnh, số đỉnh, số mặt của khối chóp bằng nhau.

D Số đỉnh của khối chóp bằng số mặt của khối chóp.

Câu 2. Khối đa diện loại {4; 3} có tên gọi là gì?

A Khối tứ diện đều B Khối bát diện đều C Khối 12 mặt đều D Khối lập phương.

Câu 3. Xác định phần ảo của số phức z= (√2+ 3i)2

√ 2

Câu 4. Hàm số y= x + 1

x có giá trị cực đại là

Câu 5. Cho

Z 2

1

ln(x+ 1)

x2 dx= a ln 2 + b ln 3, (a, b ∈ Q) Tính P = a + 4b

Câu 6. [2] Tổng các nghiệm của phương trình 3x2−4x+5 = 9 là

Câu 7. [2] Tích tất cả các nghiệm của phương trình (1+ log2x) log4(2x)= 2 bằng

A. 1

1

1

Câu 8. Tính lim 2n

2− 1 3n6+ n4

A. 2

Câu 9. [3-1132d] Cho dãy số (un) với un = 1+ 2 + · · · + n

n2+ 1 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Dãy số unkhông có giới hạn khi n →+∞ B lim un= 1

2.

Câu 10. Khối đa diện loại {3; 3} có tên gọi là gì?

A Khối lập phương B Khối 12 mặt đều C Khối bát diện đều D Khối tứ diện đều.

Câu 11. [4-1243d] Trong tất cả các số phức z thỏa mãn hệ thức |z − 1+ 3i| = |z − 3 − 5i| Tìm giá trị nhỏ nhất của |z+ 2 + i|

√ 17

Câu 12. Khối đa diện đều loại {3; 3} có số cạnh

Câu 13 [1233d-2] Mệnh đề nào sau đây sai?

A.

Z

f0(x)dx = f (x) + C, với mọi f (x) có đạo hàm trên R

B.

Z

[ f (x)+ g(x)]dx =

Z

f(x)dx+

Z g(x)dx, với mọi f (x), g(x) liên tục trên R

Trang 2

C. [ f (x) − g(x)]dx= f(x)dx − g(x)dx, với mọi f (x), g(x) liên tục trên R.

D.

Z

k f(x)dx= kZ f(x)dx, với mọi k ∈ R, mọi f (x) liên tục trên R

Câu 14. Cho hình chóp S ABC có dBAC= 90◦,ABCd = 30◦

; S BC là tam giác đều cạnh a và (S AB) ⊥ (ABC) Thể tích khối chóp S ABC là

A. a

3√

3

2√

3√ 3

a3√ 2

24 .

Câu 15. Giá trị của giới hạn lim2 − n

n+ 1 bằng

Câu 16. Cho hình chóp S ABC có S B = S C = BC = CA = a Hai mặt (ABC) và (S AC) cùng vuông góc với (S BC) Thể tích khối chóp S ABC là

A. a

3√

3

a3√ 3

a3√ 2

a3√ 3

4 .

Câu 17 [1232d-2] Trong các khẳng định dưới đây, có bao nhiêu khẳng định đúng?

(1) Mọi hàm số liên tục trên [a; b] đều có đạo hàm trên [a; b]

(2) Mọi hàm số liên tục trên [a; b] đều có nguyên hàm trên [a; b]

(3) Mọi hàm số có đạo hàm trên [a; b] đều có nguyên hàm trên [a; b]

(4) Mọi hàm số liên tục trên [a; b] đều có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên [a; b]

Câu 18. Biểu thức nào sau đây không có nghĩa

−1

Câu 19. [2] Cho hình lâp phương ABCD.A0B0C0D0cạnh a Khoảng cách từ C đến AC0 bằng

A. a

6

a√6

a√3

a√6

2 .

Câu 20. [1232h] Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :

x= 1 + 3t

y= 1 + 4t

z= 1

Gọi∆ là đường thẳng đi qua

điểm A(1; 1; 1) và có véctơ chỉ phương ~u = (1; −2; 2) Đường phân giác của góc nhọn tạo bởi d và ∆ có phương trình là

A.

x= 1 + 3t

y= 1 + 4t

z= 1 − 5t

x= 1 + 7t

y= 1 + t

z= 1 + 5t

x= −1 + 2t

y= −10 + 11t

z= −6 − 5t

D.

x= −1 + 2t

y= −10 + 11t

z= 6 − 5t

Câu 21. [1] Cho a > 0, a , 1 Giá trị của biểu thức loga

3

abằng

1

3.

Câu 22. Cho z1, z2là hai nghiệm của phương trình z2+ 3z + 7 = 0 Tính P = z1z2(z1+ z2)

Câu 23. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi với AC = 2BD = 2a và tam giác S AD vuông cân tại S , (S AD) ⊥ (ABCD) Thể tích khối chóp S ABCD là

A. a

3√

5

a3√5

a3√5

a3√3

12 . Trang 2/4 Mã đề 1

Trang 3

Câu 24. Khối đa diện đều loại {5; 3} có số đỉnh

Câu 25. Giả sử ta có lim

x→ +∞f(x)= a và lim

x→ +∞f(x)= b Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A lim

x→ +∞[ f (x)g(x)]= ab B lim

x→ +∞

f(x) g(x) = a

b.

C lim

x→ +∞[ f (x) − g(x)]= a − b D lim

x→ +∞[ f (x)+ g(x)] = a + b

Câu 26. Khối đa diện đều loại {3; 4} có số mặt

Câu 27. [3-1123d] Ba bạn A, B, C, mỗi bạn viết ngẫu nhiên lên bảng một số tự nhiên thuộc đoạn [1; 17] Xác suất để ba số được viết có tổng chia hết cho 3 bằng

A. 1637

1728

23

1079

4913.

Câu 28. Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có cạnh bằng 1 là:

A.

3

√ 3

3

√ 3

12.

Câu 29. [3-1225d] Tìm tham số thực m để phương trình log2(5x − 1) log4(2.5x − 2) = m có nghiệm thực

x ≥1

Câu 30. Khi chiều cao của hình chóp đều tăng lên n lần nhưng mỗi cạnh đáy giảm đi n lần thì thể tích của nó

A Không thay đổi B Giảm đi n lần C Tăng lên (n − 1) lần D Tăng lên n lần.

Câu 31. [2D1-3] Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số y = tan x+ m

mtan x+ 1 nghịch biến trên khoảng



0;π

4



A [0;+∞) B (−∞; −1) ∪ (1; +∞) C (−∞; 0] ∪ (1; +∞) D (1;+∞)

Câu 32. [2D1-3] Tìm giá trị của tham số m để f (x)= −x3+ 3x2+ (m − 1)x + 2m − 3 đồng biến trên khoảng

có độ dài lớn hơn 1

5

4 < m < 0

Câu 33. [4-1244d] Trong tất cả các số phức z = a + bi, a, b ∈ R thỏa mãn hệ thức |z − 2 + 5i| = |z − i| Biết rằng, |z+ 1 − i| nhỏ nhất Tính P = ab

A − 5

9

23

13

100.

Câu 34. [2-1223d] Tổng các nghiệm của phương trình log3(7 − 3x)= 2 − x bằng

Câu 35. Giả sử F(x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) trên khoảng (a; b) Giả sử G(x) cũng là một nguyên hàm của f (x) trên khoảng (a; b) Khi đó

A F(x)= G(x) + C với mọi x thuộc giao điểm của hai miền xác định, C là hằng số

B Cả ba câu trên đều sai.

C F(x)= G(x) trên khoảng (a; b)

D G(x) = F(x) − C trên khoảng (a; b), với C là hằng số

Câu 36. Khi tăng độ dài tất cả các cạnh của một khối hộp chữ nhật lên gấp đôi thì thể tích khối hộp tương ứng sẽ:

A Tăng gấp đôi B Tăng gấp 6 lần C Tăng gấp 4 lần D Tăng gấp 8 lần.

Câu 37. Tính thể tích khối lập phương biết tổng diện tích tất cả các mặt bằng 18

Trang 4

Câu 38. Hàm số y= 2x3+ 3x2+ 1 nghịch biến trên khoảng (hoặc các khoảng) nào dưới đây?

A (−∞; −1) và (0; +∞) B (−1; 0) C (−∞; 0) và (1; +∞) D (0; 1).

Câu 39. Khi tăng độ dài tất cả các cạnh của một khối hộp chữ nhật lên gấp ba thì thể tích khối hộp tương ứng sẽ:

A Tăng gấp 3 lần B Tăng gấp 9 lần C Tăng gấp 18 lần D Tăng gấp 27 lần.

Câu 40. Phần thực và phần ảo của số phức z= −i + 4 lần lượt là

A Phần thực là −1, phần ảo là −4 B Phần thực là 4, phần ảo là 1.

C Phần thực là 4, phần ảo là −1 D Phần thực là −1, phần ảo là 4.

Câu 41. Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm y= ln x

x

p

ln2x+ 1 mà F(1) = 1

3 Giá trị của F

2 (e) là:

A. 8

8

1

1

9.

Câu 42. [1] Tập xác định của hàm số y= 4x 2 +x−2là

A. D = R \ {1; 2} B. D = [2; 1] C. D = R D. D = (−2; 1)

Câu 43. Tính lim 1

1.2 + 1 2.3 + · · · + 1

n(n+ 1)

!

Câu 44. [4-1228d] Cho phương trình (2 log23x −log3x −1)

4x− m= 0 (m là tham số thực) Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để phương trình đã cho có đúng 2 nghiệm phân biệt?

Câu 45. [2] Tổng các nghiệm của phương trình 3x−1.2x 2

= 8.4x−2là

Câu 46. Tính mô đun của số phức z biết (1+ 2i)z2= 3 + 4i

A |z| = 2√5 B |z|= √4

Câu 47. [12220d-2mh202047] Xét các số thực dương a, b, x, y thỏa mãn a > 1, b > 1 và ax = by = √ab Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P= x + 2y thuộc tập nào dưới đây?

2; 3

!

"

2;5 2

!

Câu 48. Khối đa diện loại {3; 4} có tên gọi là gì?

A Khối bát diện đều B Khối lập phương C Khối 12 mặt đều D Khối tứ diện đều.

Câu 49. [1] Hàm số nào đồng biến trên khoảng (0;+∞)?

A y = logaxtrong đó a= √3 − 2 B y = log√

2x

4 x

Câu 50. Cho

Z 1

0

xe2xdx = ae2+ b, trong đó a, b là các số hữu tỷ Tính a + b

A. 1

1

HẾT

-Trang 4/4 Mã đề 1

Trang 5

ĐÁP ÁN

BẢNG ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ

Mã đề thi 1

Ngày đăng: 24/03/2023, 22:05