ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM BỘ MÔN TOÁN LÝ GIÁO TRÌNH NỘI BỘ XÁC SUẤT THỐNG KÊ Dành cho sinh viên tất cả các ngành học (Tài liệu lưu hành nội bộ) Thái Nguyên, năm 2017 M� l� PhÇn 1 Lý[.]
Trang 1ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
-
BỘ MÔN TOÁN LÝ
GIÁO TRÌNH NỘI BỘ XÁC SUẤT THỐNG KÊ
Dành cho sinh viên tất cả các ngành học
(Tài liệu lưu hành nội bộ)
Thái Nguyên, năm 2017
Trang 21.1 Giải tổhợp 6
1.1.1 Quy 6
1.1.2 Quy nhân 7
1.1.3 Hoánvị 7
1.1.4 Chỉnh hợp 8
1.1.5 Chỉnh hợplặp 8
1.1.6 Tổ hợp 9
1.1.7 Phươngphápgiải mộtbàitoángiải tổhợp 9
1.2 Phpthửvà biến 10
1.2.1 Phpthử 10
1.2.2 Biến (sựkiện) 1
1.2.3 Quanhệgiữa biến 1
1.2.4 Phân mộtbiến theohệđầyđủ 13
1.3 định nghĩavề suất 14
1.3.1 Địnhnghĩa điểnvề suất 14
1.3.2 Địnhnghĩathốngkêvề suất 17
1.3.3 Nguyênlý suất lớnvà suất nhỏ 18
1.4 định lý bản 19
1.4.1 Địnhlý suất 19
1.4.2 Địnhlýnhân suất 20
1.4.3 Địnhlý suấttoànphần- ĐịnhlýBayes 23
1.4.4 ĐịnhlýBernoulli 26
Bài tập 1 28 2 BiếnngẫunhiênvàQuyluật phânphối suất 33 2.1 Biếnngẫunhiên 33
2.2 Quyluậtphânphối suất biếnngẫu nhiên 34
2.2.1 Bảngphânphối suất biếnngẫunhiênrời 35
2.2.2 Hàmphânphối xuất 37
2.2.3 Hàmmậtđộ suất 40
2.3 tham số trưng biếnngẫunhiên 43
2.3.1 Kỳvọngtoán 44
2.3.2 Phươngsai 48
2.3.3 Độ 50
2.4 Mộtsốquyluật phânphối suấtthôngdng 51
2.4.1 Quyluậtkhông-một 52
Trang 32.4.2 Quyluậtnhị 52
2.4.3 QuyluậtPoisson 53
2.4.4 Quyluật N(a, σ 2 ) 54
2.4.5 Quyluậtkhibìnhphương-χ 2 60
2.4.6 QuyluậtStudent-T(n) 61
2.4.7 địnhlí giớihạn 62
Bàitập 2 66 Phần2.Thốngkêtoán 70 3 Cơsởlýthuyếtmẫu 71 3.1 Tổngthểvà mẫu 71
3.1.1 Tổngthểvà tổngthể 71
3.1.2 Mẫuvàphươngpháp mẫu 71
3.1.3 Mẫungẫunhiên 73
3.2 phươngpháp môtảmẫungẫunhiên 74
3.2.1 Sắpxếpsốliệu nghiệm 74
3.2.2 Hàmphânphối nghiệm mẫu 75
3.2.3 Biểudiễnsốliệubằngbiểuđồ 76
3.3 trưng mẫungẫunhiên 79
3.3.1 Hàmthốngkê 79
3.3.2 Trungbìnhmẫu 79
3.3.3 Phươngsai mẫu 80
3.3.4 Phươngsai điều mẫu 80
3.3.5 Độ tiêu mẫu vàđộ tiêu điều mẫu 80
3.3.6 Saisốtiêu 81
3.3.7 tính trưngmẫu 81
3.3.8 Tầnsuất mẫu 84
Bàitập 3 84 4 lượngthamsố 87 4.1 Phươngpháp lượngđiểm 87
4.1.1 Phươngpháp hàm lượng(phươngpháp mômen) 87
4.2 Phươngpháp lượngbằngkhoảngtin 90
4.2.1 Kháiniệm 90
4.2.2 lượngkỳvọng biếnngẫunhiên phânphối 91
4.2.3 lượng kì vọng toán biến ngẫu nhiên không theo quy luật phân phối 97
4.2.4 lượngkhoảng tỉlệ 97
Bàitập 4 100 5 Kiểmđịnhgiảthuyếtthốngkê 106 5.1 Kháiniệm 106
5.1.1 Giảthuyếtthốngkê 106
5.1.2 Tiêu kiểmđịnh giảthuyếtthốngkê 107
5.1.3 Miền bỏgiảthuyếtthống kê 107
5.1.4 Giátrịquansát tiêu kiểmđịnh 107
Trang 45.1.6 sai lầm phảikhikiểmđịnh 108
5.1.7 Thủ kiểmđịnhgiảthuyếtthốngkê 108
5.2 Kiểmđịnhgiảthuyếtvề giátrịtrungbình 108
5.2.1 Đãbiếtphươngsai 109
5.2.2 Chưabiếtphươngsai 110 5.3 Kiểmđịnhsự bằngnhau hai kỳvọng hai biếnngẫunhiên phânphối 113 5.4 Kiểmđịnhgiảthuyết suất 116 5.4.1 Trường hợpmộttổng thể 116 5.4.2 Trường hợphai tổngthể 117 Bài tập 5 118 6 Tươngquanvàhồiquy 123 6.1 Đồthịphântán 123
6.2 Hệsốtươngquan 124
6.2.1 Phân ýnghĩahệsốtươngquan 124
6.2.2 Hệsốtươngquanmẫu 125
6.2.3 Kiểmđịnhgiảthuyếtvề giátrị ρ 127
6.3 Hồiquytuyếntínhđơngiản 128
6.3.1 Môhìnhhồiquy tuyếntínhđơngiản 128
6.3.2 Phươngtrình hồiquytuyếntínhđơngiản tổngthể 129
6.3.3 Phươngtrình đườnghồiquytuyếntínhmẫu 130
Trang 5Lời nói đầu
suất thống kê" là một môn thiết đối với sinhviên khối trường Kinh Nông-Lâm-Sinh-Y bởi nội dung phong phúvà sự ứng dng rộng rãi nó trong nhiều lĩnh
ngànhNông-Lâm-Sinh-Y
Giáotrình gồmhai phần Phần I: "Lý thuyết suất" hai Chương 1 trangbịnhững kiến bản về giải tổ hợp, những khái niệm nền tảng, những định lý quan
quy luậtphânphối suất thôngdngvà định lývề luật sốlớn,định lýgiới hạn
trình bàytrong này Phần II: "Thốngkê toán" gồm 4 Chương 3 trình bày
4vàChương5quantâmđếnhaibàitoán bảnlà lượngthamsốvàkiểmđịnhgiảthuyếtthốngkê bàitoánvềtươngquanvàhồiquytuyếntínhđơngiản đề đếnởChương
nhậtthêm thuật ngữbằngtiếngAnhđểbạn thểlàm quenvới thuậtngữ đó
trong
Trongnhững kiến rộnglớn về lýthuyết suấtvà thốngkê toán, để lựa
nhữngvấn đề thiếtviếttrongkhuônkhổmột giáotrìnhnhỏsao phùhợpvới nội
Trang 6Phần 1 Lý thuyết suất
Sựkhông rấtphổbiếntrongthếgiớimàtađangsống:từ vấnđề thếgiới
tự nhiên như nắng, mưa, giông, bão, đến vấn đề về đời sống trị, xã hội
người.Ngay Sinh-Lão-Bệnh-Tử- mộtquyluậttấtyếumàai biết,là đường
mà mỗi đờingười đều phải trải quathì nhìn nằmngoài sự điều khiển
hơn rất nhiều Hãythử tưởng tượng xemthế giới này sẽ trở nênbuồn tẻ, ngắt đến
những hiệntượngmangtínhngẫunhiênnhằm php dựbáo hiệntượng ngẫunhiênđó
Trang 7Biến ngẫu nhiên và suất
Chương này dành đểgiới thiệu kháiniệm nền móng suất: php thử, biến
nhân, địnhlýtoànphần,Bayesvà địnhlýBernoulli
"đếm":đếmsốkếtquả,đếmsốkhảnăngxảy ra,đếm giảiquyếtvấn đề, nói
là đếm sốlượng nhữngđối tượng nàođó màhầu hết loại đối tượng đề đến đềuthể môtả như là một dãy phần tử thỏamãn những điều kiệnnhất định Ta thể môphỏngmộtbàitoángiải tổhợpnhưsau
Bàitoán "Chon, k ∈ N vàtậphợpE = {x 1 , x 2 , , x n }gồm n phầntử nhau.Có baonhiêudãyx 1 x 2 x k phầntử lấytừtậpE vàthỏa mãn tính N 1 , N 2 , ?"
Cónhiều giảiquyếtbàitoántrêntùytheo lấyk phầntửvà phươngphápsắpxếp
Giảsửmột thể hiệntheomộttrongkphươngánA 1 , A 2 , , A k,trong
với hiệnphươngánA j nếu i 6= j,với mọii, j = 1, , k.Khiđó,
Ví d1.1.1 Một tổgồm 3sinh viênở TháiNguyên, 3sinhviên ở YênBái, 4sinh viênởTuyên Quangvà 4sinhviên ởHà Giang Cần 3sinhviên tỉnhđể đilaođộng Hỏibaonhiêu
Trang 8Giải Phươngán1: 1 3sinhviênởTháiNguyên;Phươngán2: 1 3
sinh viên ởYên Bái;Phươngán 3: 4 3sinhviên ở Tuyên Quang;Phươngán 4:
giaonhau Tuy nhiên,trongnhiều trườnghợp,ta đếm sốphầntử hợphaitậphợphữuhạn giao ∅ Nếuký hiệun( •)là sốphầntử một tậphợpnàođó thìta quy
mởrộngsau:
Víd1.1.2 Mộthộinghịkhoa tếgồm100ngườibiếttiếngAnh,60ngườibiếttiếngPháp, 20ngườibiết hai thứtiếng và 50người lạikhông biết haithứ tiếngtrên Hỏi
Giải Gọitậphợpnhững ngườibiếttiếngAnhlàA,những ngườibiếttiếngPháp làB.KhiđótậphợpnhữngngườibiếttiếngAnh PháplàA ∪B.Theobàirata n(A) = 100; n(B) =
A i hiện bởi1trongn i vớimọii = 1, , k.Khiđó, n 1 n 2 n k
Ví d 1.1.3 Biển số xe ô tô gồm 7ký tự, trong đó 2 ký tự đầu là mã số tỉnh, ký tự thứ ba
nhấtbao nhiêubiểnsốxe nhau?
Trang 9Số hoánvị nphầntử,kýhiệuP n,là
Víd 1.1.5 (i) Có3ngườiA, B, C xếpvào3 ngồi.Ta P 3 = 3! = 1 ì 2 ì 3 = 6
xếpnhưsau:
ABC, ACB, BAC, BCA, CAB, CBA.
Giải Rõ ràng mỗi số gồm3 số nhau tạora từ 1, 2, 3 là một hoánvị 3 phầntử.Vậyta P 3 = 3! = 1 ì 2 ì 3 = 6số,đó là:123, 132, 213, 231, 312, 321.
xếpthờikhóabiểu trongngày?
xếpthờikhóabiểutrongngàylà
nhiêu để 5ngườivào7quầynóitrên?
ngẫunhiêntại7 quầy là
A 5
7 = 7 5 = 16.807.
Trang 10một sốtrườnghợp biệtsau
C n 0 = C n n = 1; C n 1 = C n n−1 = n.
(a + b) n = a n + C n 1 a n−1 b + + C n k a n−k b k + + C n n−1 ab n−1 + b n
Ví d1.1.11 (i)Chọnngẫunhiênra 2ngườitừmộtnhóm3ngườiA, B, C.Khiđó,
C 3 2 = 3!
suấtsaunày.Trongquátrìnhgiảimộtbàitoángiải tổhợp, đòihỏinhiềutư
dùng.Do đó,ta mộtsốnhậnxt sau
a) Về lấy phầntử:Tathườngdùng4 để lấyrak phầntửtừn phầntử
1.Lấytheonghĩa tổhợp
Trang 113.Lấyrak phầntử,mỗilầnlấytừngphầntửmộtvà khônghoànlại.
4.Lấyrak phầntử,mỗilầnlấytừngphầntửmộtvà hoànlại
phầntử lấylầnlượttừngphầntửmột,lấyk lần
- 3phânbiệtvới hai đầuở lấyk lầnhaylấy1lần
Cóhailoại phpthử: Phpthửkhông ngẫu nhiênlàphp thửmà khi tiếnhànhta đã
atmotphe) thì sẽ sôi ở 100 0
là php thử không ngẫu nhiên Tuy nhiên, trong giáo trìnhnày, ta để đến php thử ngẫu nhiên, là loại php thử mà ta không thể biết
"phpthử" ngắngọnthay thuậtngữ"phpthửngẫunhiên"
Víd1.2.1 thínghiệmsauđâylà php thử:(i)Tung mộtđồngtiềnvàquansát xemxuấthiệnmặt sấphay mặtngửa
100
Trang 121.2.2 Biến (sự kiện)
Định nghĩa1.2.2 (i)Khi mộtphp thử hiện, mộtkết quảmàta quansát gọi
là biến sơ (simpleevent)
(ii)Tậphợpgồmmộtsốbiến sơ gọi làbiến ngẫunhiên(randomevent)và
khôngđúng.NếutagọiV làtậphợpgồm biến ngẫunhiênthìtrong mộtphpthử,
số phầntử V sẽlớnhơn sốphầntử khônggianmẫuS rấtnhiều
Ví d 1.2.4 (i) Gieo một đồngtiền đối và đồng Kýhiệu H là biến "Đồng tiềnxuất hiện mặtsấp" và T làbiến "Đồng tiền xuất hiệnmặt ngửa" Khi đóH, T làhai biếnsơ phpthửtrênvà khônggianmẫulà S = {H, T }
lẻ", là biến ngẫunhiên php thửđã vàkhônggian mẫulà
S = {E 1 , E 2 , , E 6 }.
(iii) Tiến hành xt nghiệm và ghilại nhóm máu một số người Ký hiệu A là biến
"NgườimangnhómmáuA"; Blàbiến "NgườimangnhómmáuB"; AB làbiến "Ngườimang nhómmáu AB"; O là biến "Ngườimang nhómmáu O" Khiđó biến sơ
Cho A và B là hai biến bất kỳ Taxt một số mốiquan hệ giữa và mô tả
Trang 13Định nghĩa 1.2.5 (i) Biến A gọi là ko theo (imply)biến B nếu A xảy ra thì B
xảyra, ký hiệulà A ⇒ B A ⊂ B) Nếu Ako theoB và B kotheoA thìA và
B gọilàhaibiến bằng nhau(equalevents), kýhiệulàA = B
(ii)Hợp (union) haibiến Avà B,kýhiệu bởi A ∪ B,làbiến xảyra khi vàkhiítnhất mộttronghaibiến A B xảyra `
khi AxảyranhưngB khôngxảyra
A xảyrathìbiến B khôngxảyra và lại,nghĩalàA ∩ B = ∅.
Chú ý1.2.6 (i) Ta thể mởrộngmối quanhệ giữa biến một sốhữu hạnbấtkỳbiến
(ii)Từ Định nghĩa 1.2.2,ta thấyngay haibiến đốilập thìxung nhưng lạithì nhìn khôngđúng Víd biến E i (i = 1, , 6)trong phpthử gieomột
làxung với nhau từngđôi,nhưng biến E i khôngđối lậpvới biến E j,vớimọii 6= j
(iii)Tathườngviết biến AB thay biến giaoA ∩ B.NếuAvà B làhai biến
Trang 14(iv)NếuAvà B làhaibiến xung thì biến AvàB;AB vàAB; AB vàAB
(v)Php hợpvà giao biến tính giaohoán, kếthợpvàphânphối.Nghĩalà
trọngsau
Định nghĩa1.2.7 biến A 1 , , A n gọilà mộthệ đầyđủ biến (system ofmutually and exhaustiveevents)nếuthoảmãnhaiđiềukiện:
(i)Chúngxung vớinhautừngđôi một,nghĩalà A i ∩ A j = ∅,vớimọii 6= j
A 1 + A 2 + + A n = Ω.
Nếukhảnăngxảyra biến đólànhưnhauthìtagọilàhệđầyđủđồngkhảnăng(system
of equallylikelyandexhausiveevents)
thể sosánh kháiniệmtrên, taxt vídsau
xuất hiệnmặt số lẻ".Hãymôtả biến A, B, A + B, AB, A thôngqua biến
Giải Rõràngkhônggian mẫu phpthửtrên làS = {E 1 , E 2 , E 3 , E 4 , E 5 , E 6 }và
A = E 2 + E 4 + E 6 ; B = E 1 + E 3 + E 5 ; A = B; AB = ∅; A + B = S.
với nhau từng đôi và A, B là hai biến đối lập nên php thử trên hai hệ đầy đủ là
{E 1 , E 2 , E 3 , E 4 , E 5 , E 6 } và{A, B}
Qua ví d trên, ta thấy rằngđối với mỗi một php thử, thể viết nhiều hệ
Trang 15Địnhnghĩa1.2.9 GiảsửE 1 , E 2 , , E nlàmộthệđầyđủ biến Alàmộtbiến
rỗngnàođó.Khiđó
A = AΩ = A(E 1 + E 2 + + E n ) = AE 1 + AE 2 + + AE n
và tanóirằngA phân giántiếp thành biến E 1 , E 2 , , E n
A,ngườitadùngmột sốđể trưng khảnăngxảyra biến đólànhiềuhayít,gọilà suất (probability) biến A,ký hiệuP (A).Trong này,tasẽ đưa ra
định,nhưngquađóta thểhìnhdungrasựpháttriển môn suấtvà vaitrò nóđối
Địnhnghĩa suất điển dựatrênhaigiảthiết"mấu sau:
1.Số biến sơ trongphpthửngẫu nhiênlàhữuhạn(finite)
2.Tất biến sơ phảiđồngkhảnăng(equallikelihood), nghĩalàkhảnăngxảy
lợi biến A,nghĩalà nếumột trongm biến đó xảyra thìkotheo Axảy ra Khi đó
ta địnhnghĩasau
Định nghĩa 1.3.1 suất (probability) xuất hiện biến A trong một php thử, ký hiệu
năng thể xảyrakhi hiệnphp thửđó.Nghĩalà
n .
Trang 16Dựavào địnhnghĩa biến ngẫu nhiên, biến và biến rỗng, tính
Tính 1.3.2 (i)0 6 P (A) 6 1.
(ii)P (Ω) = 1.
(iii)P ( ∅) = 0.
Chú ý1.3.3 (i)Nếutaxembiến A nhưlàtập khônggian mẫuS vàký hiệun( •)
là sốphầntử mộttậphợpthì trongđịnhnghĩatrên thểviếtlạinhư sau:
n(A) n(S) .
(ii) tính suấtdựavào địnhnghĩatrênnêntheotrìnhtự sau:
-Xtphpthử đangquansát phảilàphp thửđồngkhảnăngkhông
Theo ýtrên,đểtính suấtbằngđịnhnghĩa điển,taápdngmộtsốphươngpháptư duysauđểđếm sốphầntửtrongkhông gianmẫuvàsốphầntử tậphợpA
đồng khảnăngtrongphpthửlàkhá nhỏvà suyđoánkhá đơngiản
Giải.GọiAlàbiến "Bắt gàmái".Phpthửbắtngẫunhiênmột gàtrong
mái là
10 = 0, 4.
php thử sốbiến sơ rấtlớnvàkhôngthểsuyđoán tiếphay biểuthịbằngsơ
nhưđã trìnhbàyở 1.1
Ví d1.3.5 Bỏngẫunhiên5láthưvào 5phongbìđã ghisẵnđịa Tính suất:
(i)Cả 5lá thưđềuđếnđúngđịa
(ii)Chỉ láthứnhấtđếnđúngđịa
Trang 17Giải.Bỏngẫunhiên5láthưvào5phongbìđãđề địa Khiđó,sốphầntửtrongkhônggianmẫulà n(S) = 5! = 120.
(i)GọiAlàbiến "Cả5láthư đềuđếnđúngđịa Do đón(A) = 1
120 = 0, 008.
(ii) Gọi B là biến "Chỉ lá thứ nhất đến đúng địa Khi đó 1 bỏ lá thứ
đón(B) = 1 ì 4!
120 = 0, 2.
(iii)Gọi C là biến "Chỉ lá thứ nhấtvà lá thứ hai đến đúngđịa Khiđó,
nhiênvào 3phongbì lại.Do đón(C) = 1 ì 1 ì 3!
1
20 = 0, 05.
Ví d1.3.6 Một hộpkín 100 hạtđậu giống,trongđó 40hạt đậuhoa vàng thuần
30hạt đậu hoavàng không thuần và 30hạt đậu hoa trắng Chọn ngẫu nhiên 3
hạtđậu Hãytính suấtđể
(ii)Chọn 3hạtđậu hoavàng
(iii)Chọn đúngmộthạt đậuhoatrắng
phần tửtừ 100 phần tử khôngquan tâm đếnthứ tự nên số biến sơ đồng khả năngtrongkhônggianmẫu làn(S) = C 3
C 3 100
C 3 100
C 3 100
= 0, 448.
Trang 18Ngoàira, để thể hình dung một quan hơn về php thử và biến
ta thườngsử dngmột số loạisơđồ như: sơđồ Venn giớithiệu năm1880 bởinhà toán
đồ hình ,sơđồ dạngbảng, haymôtảtậphợp
định
(ii)Tuy nhiên, nhưtrên đãđề địnhnghĩa nàyđòi hỏikhảnăng xảyra biến sơ
là như nhau và số biến sơ phải hữu hạn Đây là một giả thiết khá mạnh bởi
nhiên1trong10viên bi,nếuquantâmđếnthứtự viênbithìđólà biến sơ đồng
khả năng,
nàygiới thiệumột địnhnghĩa về suất hết, giả sử tatiến hànhn
php thửvới mộthệđiềukiện, trongđóbiến A xuấthiệnmlần
n
gọilàtầnsuất(relative xuấthiệnbiến Atrongn phpthửđã
Tathấyrằngkhinthayđổithìm thayđổi.Ngay khitiếnhànhn phpthử vớimộthệđiều kiệnthìtần sốvà tầnsuất n lầnthử này thể tần sốvà tầnsuất n lần thử Tuy nhiên tần suất tính ổnđịnh,nghĩa là khisố php thử n tănglên đủlớn thìtần suấtsẽ biếnđổirất nhỏxung quanhmộtgiá trị định Đểminh họanhậnxt trên,ta lạimộtvídkinh điển hiệnbởiBuffonvà Pearsonđểnghiênkhảnăngxuấthiệnmặtsấpkhitungmột đồngxunhưsau
Trang 19Địnhnghĩa 1.3.9 suấtxuất hiệnbiến Alàgiới hạn tầnsuấtxuất hiệnbiến đókhiphp thửtănglênvô hạn.
Víd1.3.10.Để địnhtỷlệnảymầm mộtgiốnglúa,ngườitagieothử5000hạtvàquansát thấy 120 hạtkhông nảymầm Vậy suất tìmxấpxỉ bằng
haytỷ lệnảymầmlà97, 6%
Nhậnxt 1.3.11 (i) Địnhnghĩathốngkêvề suất tamộtgiá trịgầnđúngdựatrên
sởquansát tếđểđưa rakếtluận suất xảyra mộtbiến Địnhnghĩa nàykhông
đòihỏi nhữngđiềukiệnnhưđịnhnghĩa điểnvà độ khá lớn,phùhợpvới
tế như tínhtoánlýthuyết
(ii)Tuy nhiên,địnhnghĩanày ápdng nhữngphpthử thểlặplạinhiềulầnmộtlậpvới những điềukiện giốnghệtnhau Hơn nữa, để định giátrị suất
nàynhiềukhi không hiện vì hạn vềthời gianvàkinhphí
Ngoài định nghĩa vừa nêu trên, người ta đưa ra những định nghĩa như định
suất quan, Tuynhiên,vớikhuônkhổ giáotrìnhnày, tôikhôngtrìnhbàynhữngđịnhnghĩa đóởđâymàdànhđểbạn tựthamkhảo
bằng 0 Trong trườnghợp đó,liệu ta thể rằng nhữngbiến này sẽ khôngxảy ra khihiệnphp thử? Tất nhiên takhông thểkết luậnnhư vậy,vì thậm một biến
Tuynhiên,quanhiềulầnquansát,ngườitathấyrằng biến suấtnhỏgầnnhư
sẽkhôngxảyrakhitiếnhànhmộtphpthử.Trên sởđóta thểđưara"Nguyênlý tế
thì tế thể rằng trong một php thử biến đó sẽ không xảy ra Chú ý rằng
tế thể rằngtàuđếngađúnggiờ,nhưngnếu suấtđểdùkhôngmởkhisử dng
0, 01
Trang 20Tương tự như vậy,ta thể đưa ra "Nguyên lý xảy ra biến
suấtlớn" nhưsau:Nếu biến ngẫunhiên suấtgầnbằng 1thì tế thể rằng
là lớnsẽ quyđịnhtrongtừngbàitoán thể
Địnhlý 1.4.1 (i)NếuA vàB là haibiến bấtkỳthì
(ii) NếuA,B vàC làbabiến bất kỳthì
Hệ quả1.4.2 (i)NếuA vàB là haibiến xung thìP (A + B) = P (A) + P (B).
P (A 1 + + A n ) = P (A 1 ) + + P (A n ) = 1.
(iii)Tổng suất haibiến đốilập nhaubằng1, làP (A) + P (A) = 1.
xem tivilà0, 5, suấtđểhaivợ xemtivi là0, 4.Hãytính suấtđể
(i)Tivi ngườixem
(ii)Tivikhông aixem
Giải GọiAlàbiến "Chồngxemtivi", B làbiến "Vợxemtivi" Khiđó,
(i)Biến "Tivi ngườixem" làA ∪ B.VìA vàB khôngxung nhau nênápdng
Định lý
P (A ∪ B) = P (A) + P (B) − P (AB) = 0, 8 + 0, 5 − 0, 4 = 0, 9.
Trang 21(ii)Biến "Tivikhông ngườixem" làA ∪ B.Đâylàbiến đốilậpvớibiến "Tivingười xem"nên
P (A ∪ B) = 1 − 0, 9 = 0, 1.
Víd1.4.4 Trongmộtphòngthínghiệm, mộthộpkínđựng25hạtgiốngđậutương,trong
đó 15 hạt giống đậu tương hạn Chọn ngẫu nhiên 3 hạt giống trong hộp để gieo thửnghiệm.Hãytính suấtđể
(ii)Chọn khôngquá 1hạtgiốngđậutương hạn
(iii)Chọn ítnhất 1hạtgiốngđậutương hạn
Giải.Sốbiến sơ đồngkhảnănglàsố ngẫunhiên3trongsố25hạtgiống,do
đó n(S) = C 3
25 GọiA i làbiến "Chọn i hạtgiốngđậu tương hạn",i = 0, , 3
(i)GọiAlàbiến "Chọn 3hạt giốngđậutương hạn".KhiđóA = A 3 và
3 15
C 3 25
C 3 25
1
15 C 2 10
C 3 25
= 0, 346.
(iii)GọiC làbiến "Chọn ítnhất1hạt giốngđậutương hạn".Khiđóbiến
đốilậpC là"Không hạtgiốngđậutương hạnnào"vàvì C = A 0 nên
0
15 C 3 10
C 3 25
= 0, 0522suyraP (C) = 1 − P (C) = 1 − 0, 0522 = 0, 9478.
hết, ta khái niệmsau
Định nghĩa 1.4.5 Giả sử A và B là hai biến bất kỳ trong một php thử sao
điềukiện probability) A theoB,kýhiệulàP (A |B)
2 ; P (B) =
2
3 .
Trang 22Tuy nhiên, một hỏi đặtralà suấtđểxuất hiệnbiến A vớiđiềukiện biến B xảy
ralàbaonhiêu?Theođịnhnghĩa điển,dướigiảthiếtđồngkhảnăng biến sơta
n(AB) n n(B) n
sơ thuậnlợi B, (n(B) 6= 0 vìgiảthiết biến B đãxảy ra)
Chúý1.4.7 Vớihaibiến A, B bấtkỳthìnhìn P (A | B) 6= P (B | A).Thậtvậy,xt
lý thuyết suất giớithiệu nhưsau
Địnhnghĩa1.4.8 AvàB gọilàhaibiến lập(indenpendentevents)nếuP (A |B) =
làmthayđổi suấtxảyrabiến kia Trongtrườnghợp lạithìgọilàhaibiến ph(dependentevents)
phần tử từ n phầntử một lần lượt hoàn lại haykhông hoàn lại) nhưđã ở
1.1.8
Víd1.4.9 Trongmột kín 5gàmáivà3gàtrống.Bắtngẫunhiênlầnlượthailần,mỗilần một GọiAlàbiến "Bắt gàtrốngở lầnthứnhất";B là biến "Bắt
gà trốngởlầnthứhai"
-Trường hợp1:nếubắt theophương hoànlạithìP (A) = 3/8và vì sauđó gà
Trang 23-Trường hợp2:nếubắttheophương khônghoànlạithì suấtđểbắt gàtrống
suất bắt gà trốngởlầnthứhainênA vàB nàylạitrởthànhhaibiếnph
Địnhlý1.4.10.(i)ChoAvàBlàhaibiến KhiđóP (AB) = P (A)P (B |A) = P (B)P (A|B).
(ii)ChoA 1 , A 2 , , A n là biến Khiđó
P (A 1 A 2 A n ) = P (A 1 )P (A 2 |A 1 ) P (A n |A 1 A n−1 ).
mộttổng haibiến xung trongĐịnhlý
Hệquả1.4.11 A vàB là haibiến lậpnếuvà nếuP (AB) = P (A)P (B).
với nhau
Víd1.4.13 Trongmột kín 10 thỏ tobằngnhau, trongđó 6thỏtrắngvà 4
thỏđen Bắtngẫunhiênliêntiếpkhônghoànlại2lần, mỗilần1 thỏ.Tìm suấtđể(i)Cả2 đềulàthỏ trắng
Trang 24(iii)GọiC làbiến "Bắt ítnhấtmộtthỏtrắng".Ta sẽtính suất biến đối
Ví d1.4.14 Với giảthiếtnhưtrongVí d1.4.3,hãy tính suấtđể
(i)Nếu xemtivi thìvợkhông xemtivi
Giải GọiAlàbiến "Chồngxemtivi", B làbiến "Vợxemtivi" Khiđó,
P (AB) = P (A) − P (AB) = 0, 8 − 0, 4 = 0, 4.
hếttagiớithiệuĐịnh lý suấttoànphần(Lawof TotalProbabilityTheorem)
Định lý 1.4.15 Cho một hệđầy đủ biến E 1 , , E n và A làmột biến bấtkỳ Khi
gián tiếpthông quamộthệđầyđủ biến Do đóta thểviết
A = ΩA = (E 1 + E 2 + + E n )A = E 1 A + E 2 A + + E n A.
xung vớinhautừng đôi,ta
P (A) = P (E 1 A) + P (E 2 A) + + P (E n A)
= P (E 1 )P (A |E 1 ) + P (E 2 )P (A |E 2 ) + + P (E n )P (A |E n ).
Trang 25Víd1.4.16 Mộttrại nuôi nhập giốngtừ3 sởsảnxuất giốngvớitỷlệtương
Tiếptheo,tagiớithiệumột liênquanmậtthiếtvớiĐịnhlý suấttoànphần,
đólàĐịnh lýBayes(Bayes Theorem)
Địnhlý1.4.17 Chomột hệđầyđủ biến E 1 , , E n vàA làmộtbiến nàođótrong
P (E k |A) = P n P (E k )P (A |E k )
i=1
P (E i )P (A |E i )
.
P (AE k ) = P (A)P (E k |A) = P (E k )P (A |E k ).
VìP (A) > 0 nênta
P (E k |A) = P (E k P (A) )P (A |E k )
Dùng Định lý suấttoàn phần, ta tính P (A) = P n
i=1
P (E i )P (A/E i )và thayvào
Giải Xtbiến đốilậpA:"Con bắt đạttiêu Khiđó
P (A) = 1 − P (A) = 1 − 0, 0285 = 0, 9715; P (A|A 2 ) = 0, 96.
Trang 26Do biến A đãxảyranênápdng ĐịnhlýBayesta
P (A 2 |A) = P (A 2 )P (A |A 2 )
0, 3 ì 0, 96
nghiệm (priorprobability).địnhlýBayes đưarabởimột sưngườiAnhtênlàR.T.Bayes (1702-1761) php tính suất P (E 1 |A), , P (E n |A)sau khiphp thử
probability) Cả haiđịnhlý trênđều rất nhiềuứng dngtrong giải bàitoán
lĩnh nôngnghiệp,sinh kinhtế, ytế, bảohiểm,giảitrí,
hàng muabảohiểm họthành3nhóm I,IIvà IIIlầnlượt lànhóm hàng
độ rủirothấp, vàtrungbình.BiếtrằngnhómI 30%,nhómII 20%,nhómIII
(ii)Giảsử tyđóđãphảitrảbảohiểm một hàngđãbịrủiro.Theoanh
Trang 271.4.4 Định lý Bernoulli
nhấtđịnh trongkếtquả một dãy php thửliên tiếp hiệnlặpđilặplại nhiềulần Chú ýrằng php thửnày phải lậpvới nhau, nghĩalà suấtđểxảy ramột biến
Định nghĩa1.4.20 Mộtdãy gồm n php thử lập, trongmỗi php thử hai biến
vàothứtựphpthử gọilàdãyphpthửBernoullihay đồBernoulli(Bernoulli
Ví d1.4.21 (i)Một xạthủ 10viên đạn, bắn lầnlượt từng viên mộtvào bia với suấttrúng mỗiviênlà0, 8.Đây làdãyphpthử Bernoullivới n = 10, p = 0, 8, q = 0, 2.(ii)Gieo 100 hạtgiống, suất nảymầm mỗi hạtlà 0, 9.Khi đóta dãy php thửBernoullivớin = 100, p = 0, 9, q = 0, 1
(iii)Mộtgiađìnhsinh5người (mỗilầnsinhmột suấtsinh traiởmỗilần
là0, 51.Đâylàdãy phpthửBernoullivớin = 5, p = 0, 51, q = 0, 49
php thửBernoullivới n = 50, p = 0, 25, q = 0, 75
(v) Có 10 người, mỗi người bắn một viên đạn vào bia Đây không phải là dãy php thử
Vớidãy php thử Bernoulli, ta quantâm tới hai bài toán là tìm suất để trong n phpthử,biến Axuất hiệnđúng k lầnvà xuấthiện từk 1 đếnk 2 lầnkhông phânbiệt thứtự Đểgiảiquyếthaibài toántrên,ta ĐịnhlýBernoullisau:
Địnhlý1.4.22 Chomộtdãyn phpthửBernoullivới suấtxuấthiệnbiến Atrong mộtphp thửlàP (A) = pvàP (A) = 1 − p = q.Khiđó
(i) suấtđểtrong nphpthử,biến Axuấthiệnđúngk lầnkhông phânbiệtthứ tựlà
Trang 28Chứng minh (i)Gọi B là biến "Trongn php thử biến A xuất hiện đúngk lần khôngphânbiệtthứtự".Tathấybiến B thểxuấthiệntheonhiều nhau.Giảsửtaxtmộttrườnghợp B làbiến A xuấthiệnởkphp thửđầu (n − k)phpthửtiếptheoxuất hiệnA.Vì php thửlà lậpvớinhau nênta
đến k 2 lần khôngphânbiệtthứ tự".Khiđó với mỗigiátrị k,biến B k làbiến
B trong (i).Vì B k xung từngđôimộtnênta thểviếtH = P k 2
pháp mớiđểấptrứngđạttỷ lệnởlà92%.Họđemấpthử10quả Hãytính suất:
(i)Tất sốtrứngđềunở
(ii)Cóít nhất9quảnở
Giải.Nếuta mỗiquảtrứnggàđemấplàmộtphpthửthìđâylàmộtdãyphpthửBernoulli
Xtdãyphp thử Bernoullivới sốlầnthử làn và P (A) = p Vớin định,giátrị P n (k)
Trang 29Định nghĩa1.4.24 Sốk = k 0 sao P n (k 0 ) > P n (k), với mọi k = 0, 1, , n gọi là
đểtìmsốk 0,taxthai trườnghợpsau
- Nếu (np − q) là một số nguyên thì P n (k) đạt đại tại hai giá trị k 0 = np − q và
lời.Hãytính suấtđể:
(i)Sinhviênđóbịâm điểm
(ii)Sinhviênđóđạttừ 30điểmtrởlên
Giải.GọiAlàbiến "Sinhviêntrảlờiđúngmột hỏi".Nếuta mỗilầntrảlờimột
năng: A là biến trảlời đúng hỏi,P (A) = p = 1/4 và A là biến trảlời sai hỏi,
toánthỏamãn điều kiện dãyphpthửBernoulli.Nếugọin 1 làsố trảlờiđúng,n 2
làsố trảlờisaithì
(i)Theo đềbài, ta hệsau
(
n 1 + n 2 = 10 5n 1 − 2n 2 < 0.
Giảihệ trên với ý rằng n 1 , n 2 làsốnguyên, ta n 1 < 3; n 2 > 7. Do đó, suấtđểsinhviên đóbịđiểmâmlà
Vìn 1 là sốnguyênnênn 1 > 8.Do đó suấtđểsinhviên đó trên30điểmlà
Vậy,nếusinhviên đótrảlờihúhọathì đúnghai −6điểm
Trang 301 Thang máy một tòanhà7tầngxuấtpháttừtầng1với 3 Tính suấtđể
Mỗi ngườiraởmộttầng nhau
(a)Cả hai bắtrađều là
ra6 quả Tính suấtđểtrong6quảlấyra
(a)3 quảtrắng,2 quảđỏvà1 quảđen
(b)4 quảđỏ
Không quảnàomàutrắng
4 Một hộpđựng12quảbóng bàntrongđó 5quảmàutrắng, 4 quảmàuvàng và 3quả
(a)Cả 3quả màu trắng
Có ítnhất2quả màutrắng
(d)Có đúngmộtquảmàu trắng
5 Xếp ngẫunhiên4 lên9toatàuhỏa Tính suấtđể:
(a)4 ngườilêntoađầu
(b)4 ngườilên mộttoa
4 ngườilên4toa nhau
khônghoànlại.Tính suấtđể:
Trang 317 *Mộtnhóm8 ngườingồitrênmộtghếdàigồm 8 Tính suấtđể:
(b)Haingười đóluônngồi nhauhaingười
ngẫunhiên
Tỷ lệ người bệnh timlà 0, 08, bệnh huyếtáp là0, 05 và hai loại bệnh
(a)Ngườiđókhông loạibệnh nào
(d)Ngườiđó bệnh huyếtápnếunhưkhông bệnhtim
10 Có20kiệnhàng,mỗikiệnhàng 10sảnphẩm.Trong sốđó 8kiệnloại1,mỗikiệnhàng mộtphếphẩm;7kiệnhàngloại2,mỗikiệnhàng 2phếphẩmvà5kiệnhàngloại3,mỗikiện hàng 3phếphẩm Lấyngẫunhiên mộtkiệnhàng rồitừđólấy ngẫunhiênmộtsảnphẩm
(a)Tính suấtđể sảnphẩmlấy ralàphếphẩm
hàngnàolànhiềuhơn
khá là60%.Gọimột sinhlên bảng
12 Một dự án trồng lâm nghiệp nhận giống trồng từ 3 sở sản xuất giống
90%
Trang 32làđủtiêu 85% giốngdo sở2 làđủtiêu 80% giốngdo
(a)Tính suấtđể trồnglấyrađủtiêu
13 Trong mộtbệnhviện bỏng80% bệnhnhânbịbỏngdonóng,20%bệnhnhânbịbỏngdo
bỏngdohóa thì 60% bịbiến Từ tậpbệnhán rútngẫunhiênramộthồsơ
gây ra?
14 *Mộtnhânviêntiếpthịsảnphẩmkemdưỡngda mộthãngmỹphẩm 3 hàng
để đếntiếpthịvớikhảnănglựa nhưnhau suất đểnhânviênđóbán sảnphẩmở ba hàngthứ nhất,thứ hai, thứ3tươngứng là0, 4; 0, 5; 0, 6.Biếtrằng ởmộthàng người đó đến tiếpthị ba lần và một lần bán sản phẩm Tínhsuấtđể ngườiđóbán sảnphẩmở hàngthứba
15 Có 4nhómxạthủtậpbắn Nhómthứnhất 5người,nhómthứ2 7người,nhómthứ
nhóm theo thứ tựlà: 0, 8; 0, 7; 0, 6và 0, 5 Chọn ngẫu nhiênmột xạ thủ và xạ thủ nàybắn1viênđạnthấythấytrượt.Hãy địnhxemxạthủnày khảnăngởtrongnhómnàonhất
16 * Có3 xạthủloạiI và7 xạthủloại II suất bắntrúng mỗiloạixạthủ lầnlượt là 0,8; 0,7 Lấyngẫu nhiên ra hai xạ thủ và mỗi người bắn một viên đạn vào bia.Tính suất để haixạthủđó đềubắntrúng
17 *Có10sinhviênđithitrongđó 3sinhviênđạtloạigiỏi,4khávà3trungbình.Trong
số20 hỏithiquyđịnhthìsinhviênloạigiỏitrảlời tất sinhviên khátrảlời
để sinhviênđó loạikhá
trongmỗilần sinhlà0,514.Tính suấtsao tronggiađìnhđó:
(a)Có 2 trai
Trang 3319 Tỷlệ mộtloạibệnhAởmộtvùnglà10%.Trongđợtkhámbệnh vùngđóngười
tađãkhám 100người.Tìm suấtđểtrong100 người
(a)6ngườibịbệnh A;
(b)95ngườikhôngbịbệnh A;
ítnhất 1ngườibịbệnhA;
(d)TìmsốngườibịbệnhA khảnăngnhất?Tính suấttương ứng
một phươngánđúng Biếtrằng trảlời đúngmột hỏi 4điểm, trảlời sai
phươngántrảlời.Hãytính suất:
(b) sinhđó bịđiểmâm
Trang 34Biến ngẫu nhiên và Quy luật phân phối
suất
hết, ta quan tâm tới một trò mà thông qua đó, ta thể giới thiệu khái niệm
làsốtiềnthưởngtrongtrò trênthìX làmộtví dvềbiếnngẫunhiên.SởdĩgọiX làbiếnbởi giátrị X thayđổi trongtập giá trị{−3, 1, 2},X làngẫu nhiên vì mỗigiá trị
một hàmsốtừtậpkhônggianmẫuS vào tập số R,nghĩalàX : S −→ R,trong đó
X(E 1 ) = −3; X(E 2 ) = 1; X(E 3 ) = 1; X(E 4 ) = 1, X(E 5 ) = 2; X(E 6 ) = −3.
Định nghĩa2.1.1 Biến ngẫu nhiên (randomvariable)là biếnnhận giátrị là số phvào kếtquả php thửngẫunhiên
Ngườita thường dùng in X, Y, Z, X 1 , X 2 , để biến ngẫu nhiênvà
thường x, y, z, x 1 , x 2 , để giátrị thể nó Chú ý rằng
Trang 35trongkết quả php thử,biến ngẫunhiên sẽnhận và nhận một trong giátrị thể
nó nênhệ{(X = x 1 ), (X = x 2 ), , (X = x n ) }lậpthànhmộthệđầyđủ biến
Víd2.1.2 (i)GọiX làsốviênđạnbắntrúngbiakhibắn3viên,khiđóX làbiếnngẫunhiên
thìX là biếnngẫunhiênrời với giátrị thể là1, 2, , 6.
(ii)Gọi X là thời gianlàm bài thi môn suất thống kê sinh viên Trường ĐạiNông Lâm: thời gian tối đa để làm bài là 60 phút và sinh viên không thể ra khỏi phòng thi
thua3ngàn đồng
biến ngẫunhiên X và Y trongtrò thứ nhấtvà thứ hai đều tập giátrị thể là
với giátrịđó nữa
Địnhnghĩa2.2.1 Quyluậtphânphối suất(probabilitydistribution) biếnngẫunhiên
kếtvới giátrị đó
Trong tế, người ta thường sử dng 3 phươngpháp để mô tả quy luật phânphốisuất biếnngẫunhiên,đólà:bảngphânphối suất,hàmphânphối suấtvà hàmmật