1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề toán số 4 (34)

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thpt năm học 2022 - 2023
Trường học Trường THPT Lê Hồng Phong
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022
Thành phố Đắk Lắk
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 432,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG (Đề thi có 05 trang) Đề ôn thi THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Toán – Khối lớp 12 Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) ( Mã đề 538 ) Họ và tên h[.]

Trang 1

TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

(Đề thi có 05 trang)

NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN Toán – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

Câu 1 Với a là số thực dương tùy ý, 4a bằng5

5 2

5 4

4 5

a

Câu 2 Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào trong các hàm số sau?

A yx33x2 3 B y x 3 3x2 C y x 3 3x2 2 D y x 33x21

Câu 3 Hàm số y3x4 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?2

A

2

;

3

2

;

Câu 4 Tìm tập xác định D của hàm số y(2x 3) 2022

A

3

; 2

D 

3 2

D   

 

R ‚

C D R D D0;

Câu 5 Cho hình lăng trụ ABC A B C.    có thể tích là V Gọi M là điểm thuộc cạnh CC sao cho

3

CMC M Tính thể tích của khối chóp M ABC.

A 12

V

V

3 4

V

V

Câu 6 Khối chóp tứ giác đều có mặt đáy là

A Hình bình hành B Hình vuông C Hình chữ nhật D Hình thoi

Câu 7 Giá trị lớn nhất của hàm số y x 32x2 7x 3 trên đoạn 1;2 bằng

311

Câu 8 Cho hàm số yf x  Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A x x là điểm cực tiểu của hàm số thì hàm số có giá trị cực tiểu là 0 f x 0

B Hàm số đạt cực đại tại điểm x x thì 0 f x 

đổi dấu từ dương sang âm khi qua x 0

C Nếu hàm số đơn điệu trên R thì hàm số không có cực trị.

D Hàm số đạt cực trị tai điểm x x thì 0 f x 0  0

Câu 9 Cho tứ diện OABC có OA OB OC, , đôi một vuông góc với nhau, và OA OB a OC  , 2a Gọi M

là trung điểm của AB Khoảng cách giữa hai đường thẳng OM và AC bằng

A

2

3

a

HẾT

-Mã đề 538

Trang 2

ĐÁ.P Á.N

B

2

3

a

C

2 5

5

a

D

2

2

a

Câu 10 Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số 1 3 2  2 

3

đạt giá trị cực đại tại 3

x 

Câu 11 Thể tích của khối lập phương cạnh 3 cm bằng

Câu 12 Cho hàm số y ax 4bx2 có đồ thị như hình vẽ sau Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nàoc đúng?

A a0,b0,c0 B a 0, 0,b c 0 C a0,b0,c0 D a0, 0, 0b c

Câu 13 Trong khai triển nhị thức  

9

2

8

x

  , số hạng không chứa x là

Câu 14 Tập xác định của hàm số ylog10x

A 0;   B ;0 C 0;   D  ; 

Câu 15 Một tổ có 10 học sinh ( 6 nam và 4 nữ) Chọn ngẫu nhiên 2 học sinh, tính xác suất sao cho 2 học

sinh được chọn đều là nữ

A

4

1

2

2

13

Câu 16 Có bao nhiêu cách xếp 5 người thành một hàng dọc?

Câu 17 Cho hàm số bậc ba yf x  có đồ thị như hình vẽ Hàm số yf x 

có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 18 Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a Gọi M N, lần lượt là trung điểm của

,

SB SC Tính thể tích khối chóp A BCNM Biết mặt phẳng AMN

vuông góc với mặt phẳng SBC

A

3 5

32

a

B

3 5 16

a

C

3 5 12

a

D

3 5 96

a

Câu 19 Cho hàm số f x  x3 3x2 Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương5 trình f 2f x 1m

có đúng 3 nghiệm thực x ?

Trang 3

phải gửi vào ngân hàng (kết quả làm tròn đến hàng triệu) là bao nhiêu triệu đồng?

Câu 21 Cho hình chóp S ABC Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm của SA SB SC, , Tỉ số thể tích

.

S ABC

S MNP

V V

bằng

Câu 22 Cho hình hộp ABCD A B C D     có thể tích bằng V Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm của các cạnh AB A C BB,  ,  Tính thể tích của khối tứ diện CMNP

A

7

1

1

5

48V.

Câu 23 Có bao nhiêu giá trị m nguyên để hàm số f x 2x2mx232

xác định với mọi x R ?

Câu 24 Cho tứ diện đều ABCD có H là trung điểm cạnh AB Khi đó góc giữa hai véc tơ CH

và AC bằng:

A 150 B 30 C 120 D 135

Câu 25 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Biết SAABCD và SA a 3 Thể tích của khối chóp S ABCD là:

A a3 3 B

3

4

a

3

6

a

3 3 3

a

Câu 26 Đồ thị hàm số nào sau đây không có tiệm cận đứng

A

2 1

2

x y

x

3

y x

C

1

y x

D 2

2

x y x

Câu 27 Cho hình chóp .S ABC có SA vuông góc với đáy Tam giác ABC vuông cân tại B, biết

2

SA AC  a Thể tích khối chóp S ABC là

A

3

3

S ABC

a

3

2 3

S ABC

3

4 3

S ABC

a

Câu 28 Cho hàm số yf x  có đạo hàm f x (x1)3x21 3 m x 2m2 2m, x R

Có bao nhiêu giá trị của tham số m  5;5

để hàm số g x f x m  

có tối thiểu 3 cực trị

Câu 29 Khối đa diện nào có số đỉnh nhiều nhất?

A Khối nhị thập diện đều ( 20 mặt đều).

B Khối bát diện đều ( 8 mặt đều).

C Khối thập nhị diện đều (12 mặt đều).

D Khối tứ diện đều.

Câu 30 Hình dưới là đồ thị của ba hàm số y a y b y cx,  x,  x(0a b c; ;  được vẽ trên một hệ trục tọa1)

độ Khẳng định nào sau đây là khằng định đúng?

A a b c  B c b a  C a c b  D b a c 

Trang 4

Câu 31 Cho hàm số

2

x y x

 có đồ thị là  C Số điểm thuộc  C có hoành độ và tung độ đều là các số

nguyên là

Câu 32 Có bao nhiêu giá trị m để đồ thị hàm số

2 2

1

3 2

mx y

  có đúng hai tiệm cận?

Câu 33 Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?

A

1

x

y

x

1 1

x y x

2

x y x

1

x y x

Câu 34 Cho hàm số f x 

có đạo hàm liên tục và xác định trên R và có đồ thị hàm số f x 

như hình vẽ bên dưới Hàm số g x f x 2 2x

đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 2;3

B 0;2

C 2;4

D ;1 Câu 35 Cho cấp số cộng  u n

u13,u6 27 Tính công sai d

Câu 36 Với a  là số thực tùy ý, 0 log a9 2 bằng

A log a3

B log a 3 C 2log a3 2 D 2log a 9

Câu 37 Cho các số thực dương a b, thỏa mãn 2

log

b

a b a

 

  Giá trị nhỏ nhất của

9 2

P b

a

 

Câu 38 Một khối lăng trụ tam giác có đáy là tam giác đều cạnh 3, cạnh bên bằng 2 3 và tạo với mặt phẳng

đáy một góc 30 Khi đó thể tích khối lăng trụ là?

A

27 3

9 3

9

27

4 .

Câu 39 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại C AC a BC,  ,  2 ,a SA vuông góc với mặt

phẳng đáy và SA a  Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy bằng

A 60 B 30 C 45 D 90

Câu 40 Hàm số f x  x3 3x2  có đồ thị 4  C Viết phương trình tiếp tuyến với  C tại điểm A

hoành độ x  A 1

A y3x 5 B y5x 3 C y3x5 D y5x3

Câu 41 Cho hàm số f x 

, đồ thị của hàm số y f x  là đường cong trong hình bên Giá trị nhỏ nhất của hàm số g x f 2x 2x2022 trên đoạn

1

;1 2

  bằng

A f  1 2021 B f  0 2022 C f  2 2020 D f  1 2023

Trang 5

A

sin

sin

sin

sin

Câu 43 Cho hình chóp .S ABC đáy ABC là tam giác vuông tại B AB a BC a,  ;  3 có hai mặt phẳng

SAB ; SAC

cùng vuông góc với đáy Góc giữa SC với mặt đáy bằng 60 Tính khoảng cách từ A đến mặt SBC

A

39

a

39 13

a

13

a

13

a

Câu 44 Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có tất cả các cạnh đều bằng a Tính thể tích của khối lăng

trụ

A

3 3

6

a

3 3 8

a

3 3 12

a

3 3 4

a

Câu 45 Cho hàm số 1

ax b y

x

 có đồ thị cắt trục tung tại điểm A0;1

, tiếp tuyến tại A có hệ số góc bằng 3

 Khi đó giá trị a b, thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

A a b  1 B a b  0 C a b  2 D a b  3

Câu 46 Cho hàm số yf x 

có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình 4f x    3 0

Câu 47 Cho hình hộp ABCD A B C D AC    ; 3;B D 4, khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và B D 

bằng 5, góc giữa hai đường thẳng AC và B D  bằng 60 Gọi M là trọng tâm tam giác ABC N P Q R; , , , lần lượt là trung điểm của AD AB B C CD S, ,  , , là điểm nằm trên cạnh A C  sao cho

1 4

A S  A C 

Thể tích của khối đa diện MNPQRS bằng:

10 3

15 3

5 3

2

Câu 48 Trong các dãy số  u n

sau đây, dãy số nào là cấp số nhân?

A u   n 2n 1 B 2n

n

n

D u n 3n

Câu 49 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     có AB a AD , 2 ,a AC 6a Thể tích khối hộp chữ

nhật ABCD A B C D     bằng

A 2 3a 3 B 2a3 C

3 2 3

a

3

3 3

a

Câu 50 Cho hàm số yf x  liên tục trên R và có đạo hàm f x (x1)2022(x1)20232 x

Hỏi hàm

số yf x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 1;2

B 2;   C ; 1  D 1;1

HẾT

Ngày đăng: 23/03/2023, 21:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w