Hướng dẫn một số nội dung thực hành thi GV GVC môn Tin học Hà Đại Dương, Nguyễn Mậu Uyên 2019 NỘI DUNG NỘI DUNG ii DANH MỤC HÌNH iii 1 Các nội dung thi thực hành 1 2 Soạn thảo văn bản với MS Word 2 a)[.]
Trang 1Hướng dẫn một số nội dung thực hành thi GV-GVC môn Tin học
Hà Đại Dương, Nguyễn Mậu Uyên - 2019
Trang 2NỘI DUNG
NỘI DUNG ii
DANH MỤC HÌNH iii
1 Các nội dung thi thực hành 1
2 Soạn thảo văn bản với MS Word 2
a) Tạo và sử dụng phần (section) 2
b) Định dạng và sử dụng tiêu đề (heading) 4
c) Định dạng và sử dụng tiêu đề hình, bảng (figure, table) 6
d) Tham chiếu tài liệu tham khảo (cross-reference) 8
3 Sử dụng bảng tính với MS Excel 9
a) Tham chiếu dữ liệu 9
b) Xử lý xâu kí tự 11
c) Định dạng có điều kiện 12
4 Sử dụng công cụ trình diễn với MS PowerPoint 15
a) Định dạng Slide Master 15
b) Định dạng header, footer cho silde 16
c) Tạo trang in dạng handout 17
d) Một số lưu ý 18
5 Tìm kiếm thông tin và sử dụng các ứng dụng trên internet 19
Tài liệu tham khảo 20
Trang 3DANH MỤC HÌNH
Hình 1 - Tạo phần (section) cho văn bản 2
Hình 2 - Định dạng số trang văn bản 3
Hình 3 - Giao diện Format Page Number 3
Hình 4 - Định dạng tiêu đề (heading) 4
Hình 5 - Giao diện định dạng heading 4
Hình 6 - Tạo mục lục tự động 5
Hình 7 - Lựa chọn tham số tạo mục lục 6
Hình 8 - Tạo Label mới 6
Hình 9 - Tham chiếu đến label 7
Hình 10 - Tuỳ chọn tham chiếu 7
Hình 11 - Tuỳ chọn tham chiếu đến tài liệu tham khảo 8
Hình 12 - Danh mục học hàm 9
Hình 13 - Danh mục chức vụ 9
Hình 14 - Danh sách giáo viêne 10
Hình 15 - Phân công giảng dạy 10
Hình 16 - Danh sách sinh viên 11
Hình 17 - Chức năng định dạng có điều kiện 12
Hình 18 - Giao diện quản lý các luật định dạng 13
Hình 19 - Sửa luật 13
Hình 20 - Quản lý các luật định dạng trên vùng đã chọn 14
Hình 21 - Giao diện Slide Master 15
Hình 22 - Đóng chế độ Master View 16
Hình 23 - Định dạng Header và Footer 16
Hình 24 - Tuỳ chọn định dạng Header và Footer 17
Hình 25 - Tạo handout 18
Trang 51 Các nội dung thi thực hành
- Soạn thảo văn bản: Microsoft Word (Latex) (tài liệu tham khảo [1])
- Sử dụng bảng tính (tài liệu tham khảo [2])
- Sử dụng công cụ trình chiếu (tài liệu tham khảo [6])
- Tìm kiếm thông tin và sử dụng các ứng dụng trên internet (tài liệu tham khảo [4])
Trang 62 Soạn thảo văn bản với MS Word
- Phiên bản MS Word 2010
- Kỹ năng soạn thảo cơ bản:
o Font chữ, bộ gõ tiếng việt;
o Định dạng trang (Page), đoạn (Paragraph)
o Định dạng và sử dụng tiêu đề hình và bảng (figure, table)
o Tham chiếu tài liệu tham khảo (cross-reference)
o Đưa con trỏ về vị trí cần tạo
o Chọn: Page Layout Breaks Section Breaks Next Page (XemHình 1)
Trang 7Hình 1 - Tạo phần (section) cho văn bản
- Sử dụng: Định dạng mỗi phần một kiểu đánh số trang
o Chuyển chế độ chỉnh sửa header và footer
o Chọn Design → Page Number → Format Page Number (Xem Hình 2)
để định dạng số trang
Hình 2 - Định dạng số trang văn bản
Giao diện định dạng số trang thể hiện như Hình 3
Trang 8Hình 3 - Giao diện Format Page Number
Trong đó:
o Number Format: Cho phép chọn kiểu số
o Page numbering: cho phép chọn:
Continue from previous section: đánh số trang tiếp từ phần trước
Start at: chọn giá trị bắt đầu của số trang
b) Định dạng và sử dụng tiêu đề (heading)
- Mục đích: Tạo sự thống nhất, tiện dụng cho tiêu đề các cấp của tài liệu Có thể
sử dụng các tiêu đề để tạo ra mục lục của tài liệu, quan sát và kiểm soát tài liệuđược dễ dạng hơn
- Định dạng heading:
o Chọn Home → Styles → Chọn chuột phải vào Heading 1, Heading 2 …cần sửa định dạng → Modify … (xem Hình 4)
Hình 4 - Định dạng tiêu đề (heading)
Trang 9o Khi đó chương trình xuất hiện giao diện định dạng heading như Hình 5
Hình 5 - Giao diện định dạng heading
- Sử dụng heading: Đưa con trỏ về dòng cần tạo chọn, và thực hiện: Home →
Styles → Chọn chuột trái vào Heading 1, Heading 2 …
- Tạo mục lục:
o Đưa con trỏ về vị trí tạo mục lục
o Chọn References → Table of Contents → Insert Table of Contents …
Trang 10Hình 6 - Tạo mục lục tự động
Trang 11Hình 7 - Lựa chọn tham số tạo mục lục
c) Định dạng và sử dụng tiêu đề hình, bảng (figure, table)
- Mục đích: Tạo sự thống nhất, tiện dụng cho tiêu đề hình, bảng, công thức
trong tài liệu Dùng tiêu đề hình (bảng) để tạo ra mục lục hình (bảng) …
- Tạo nhãn (label): Chọn Reference → Insert Caption giao diện chương trình
xuất hiện như Hình 8
Hình 8 - Tạo Label mới
Trang 12Chọn New Label … và nhập vào tên label cần tạo (ví dụ: Hình, Bảng …)
- Sử dụng label:
o Đưa con trỏ về vị trí cần chèn labl
o Chọn Reference → Insert Caption giao diện chương trình xuất hiện như Hình 8, nhập vào nội dun tiêu đề ở ô Caption.
- Tham chiếu đến label:
o Đưa con trỏ về vị trí cần tham chiếu
o Chọn Reference → Cross-reference (như Hình 9)
Hình 9 - Tham chiếu đến label
o Giao diện chọn tham chiếu xuất hiện như Hình 10
Hình 10 - Tuỳ chọn tham chiếu
o Trong đó:
Reference type: Chọn Hình (Bảng) …
Insert reference to: Nên chọn only label and number
For which caption: Chọn Hình cần tham chiếu
Trang 13d) Tham chiếu tài liệu tham khảo (cross-reference)
- Ý nghĩa: Tạo ra các tham chiếu đến tài liệu tham khảo trong tài liệu; dễ dàng
kiểm soát được số thứ tự, trật tự … của tài liệu tham khảo
- Đánh số tài liệu tham khảo: sử dụng định dạng số (numbering format)
- Tham chiếu tài liệu tham khảo:
o Đưa con trỏ đến vị trí cần tham chiếu (Tham khảo [2])
o Chọn Reference → Cross-reference (như Hình 9) và chọn
Reference type: Numbered item
Insert reference to: Paragraph number (no context)
For which caption: Chọn tài liệu cần tham chiếunhư trong Hình 11
Hình 11 - Tuỳ chọn tham chiếu đến tài liệu tham khảo
- Cập nhật lại tham chiếu khi có thay đổi thứ tự, vị trí của tài liệu tham khảo:
o Chọn đoạn văn bản chứa tham chiếu cần thay đổi (có thể là toàn bộ vănbản)
o Nhấn F9
Trang 14- Một số kỹ năng nâng cao:
o Địa chỉ tương đối/tuyết đối
o Tham chiếu dữ liệu
Trang 15Hình 13 - Danh mục chức vụ
o Danh sách GV: Xác định mã, tên GV (Sheet DS_Giaovien, Hình 14)
Hình 14 - Danh sách giáo viêne
Nội dung tại ô F3 trên Sheet DS_Giaovien dùng VLOOKUP tham chiếu đến danh mục học hàm (Sheet HH_Dinhmuc) như sau:
=VLOOKUP(D3,HH_Dinhmuc!$A$2:$B$6,2,2)
Nội dung tại ô G3 trên Sheet DS_Giaovien dùng VLOOKUP tham chiếu đến danh mục chức vụ (Sheet CV_Miengiam) như sau:
=VLOOKUP(E3,CV_Miengiam!$A$2:$B$7,2,)
Nội dung tại ô I3 trên Sheet DS_Giaovien dùng SUMIFF tính tổng giờ giảng của giáo viên như sau:
=SUMIF('Phan cong GD'!$D$3:$D$17, B3,'Phan cong GD'!$C$3:$C$17)
Và Worksheet Phan cong GD, xem Hình 15.
Trang 16Hình 15 - Phân công giảng dạy
Nội dung tại ô E3 trên Sheet Phan cong GD dùng VLOOKUP
tham chiếu đến danh sách giáo viên (Sheet DS_Giaovien) như sau:
Trang 17Hình 16 - Danh sách sinh viên
o Chuẩn hoá: Viết hoa các chữ cái đầu trong tên sinh viên sử dụng hàmPROPER, nội dung ô C4 như sau:
=PROPER(B4)
o Tách Họ, Đệm, Tên của sinh viên để sắp xếp theo thứ tự họ tên của sinhviên Nội dung các ô D4, E4, F4 sử dụng các hàm LEFT, RIGHT,SUBSTITUTE, FIND, LEN như sau:
- Mục đích: Làm nổi bật thông tin cần thiết
- Cách làm: Sử dụng chức năng Conditional Formating
- Ví dụ: Đổi màu các ô điểm danh mà sinh viên vắng mặt (xem Hình 16), cách làm:
o Chọn vùng các ô từ G4-U19
o Chọn: Home → Conditional Formating → Manage Rules … (xem Hình 17)
Trang 18Hình 17 - Chức năng định dạng có điều kiện
Trang 19o Giao diện quản lý các luật định dạng có điều kiện xuất hiện như Hình
18
Hình 18 - Giao diện quản lý các luật định dạng
o Trong đó:
Chọn New Rule nếu chưa có
Chọn Edit Rule nếu đã có Ví dụ chọn Edit Rule với luật đã có khi đó giao diện xuất hiện như Hình 19
Hình 19 - Sửa luật
Trang 20- Ví dụ: Đổi màu đỏ ô tổng số buổi có mặt khi <12:
Trang 214 Sử dụng công cụ trình diễn với MS PowerPoint
- Phiên bản MS PowerPoint 2010
- Kỹ năng cơ bản:
o Tạo các slide, định dạng (Font chữ, màu sắc …)
o Hiệu ứng: nền (background), hoạt hình (animation)
o Định dạng header, footer cho silde: Hiển thị số slide …
o Tạo trang in dạng handout
o Một số lưu ý
a) Định dạng Slide Master
- Mục đích: Định dạng thống nhất cho tất cả các slide với cùng một layout
- Cách làm: View → Slide Master khi đó giao diện Slide Master xuất hiện như
Hình 21
Trang 22Hình 21 - Giao diện Slide Master
- Thiết lập, định dạng nội dung các Slide (sẽ là các layout) trên Slide Master nhưvới các slide thông thường
- Đóng Slide Master: Đóng chế độ Slide Master chuyển về chế độ làm việc bình
thường Cách làm: Slide Master → Close Master View, xem Hình 22
Hình 22 - Đóng chế độ Master View
b) Định dạng header, footer cho silde
- Có thể làm trên Slide Master cho tất cả các slide
- Có thể làm trên từng Slide
- Cách làm: Insert → Header & Footer, xem Hình 23
Trang 23Hình 23 - Định dạng Header và Footer
Khi đó giao diện chương trình xuất hiện như Hình 24
Hình 24 - Tuỳ chọn định dạng Header và Footer
Trong đó:
o Chọn Date and Time: Để hiển thị ngày, giờ khi trình chiếu (góc dưới trái)
o Chọn Slide Number: Để hiển thị số slide (góc dưới phải)
o Chọn Footer và nhập vào nội dung: Hiển thị nội dung Footer (giữa bên dưới trang slide)
c) Tạo trang in dạng handout
- Mục đích: Tạo trang in dạng handout cho người nghe
Trang 24- Cách làm: File → Print → Slides, xem Hình 25.
Hình 25 - Tạo handout
d) Một số lưu ý
- Sử dụng hiệu ứng phù hợp với nội dung
- Không nên dùng quá nhiều lớp thông tin trên 1 slide → Khó trình bày trên handout
- …
Trang 255 Tìm kiếm thông tin và sử dụng các ứng dụng trên internet
- Tìm kiếm tài liệu khoa học (bài báo …): https://scholar.google.com.vn
- Tìm kiếm nâng cao: Theo thời gian, theo vị trí, theo ngôn ngữ …
- Thư điện tử: Gmail, yahoo …
- Công cụ lưu trữ: Google Driver
Trang 26Tài liệu tham khảo
[1] Tài liệu tham khảo số 1
[2] Tài liệu tham khảo số 2
[3] ytyt
[4] Tài liệu tham khảo số 4
[5] Tài liệu tham khảo số 5
[6] Tài liệu tham khảo số 3